Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Thường Tín
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Thường Tín |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 20:49:00 đến ngày 2021-10-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,948,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.-Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng về trang thiết bị dạy học lớp 1 mà nhà thầu tham gia theo hình thức đấu thầu rộng rãi Kèm theo: bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh). -Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.910.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành bảo trì tại khu vực Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;Nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo thời gian quy định tương ứng đối với từng thiết bị kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/ fax hoặc email của Đơn vị thụ hưởng thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm cử cán bộ đến địa điểm gặp sự cố và đề xuất biện pháp khắc phục. - Nhà thầu phải có các cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam của nhà sản xuất về việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế đối với các thiết bị Máy chiếu, Đàn phím điện tử, Tivi, Thiết bị âm thanh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Kỹ thuật điện-điện tử; điện tử-viễn thông; Công nghệ thông tin hoặc cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Kỹ thuật điện - điện tử, điện tử-viễn thông; cơ khí; công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công triển khai lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên và có 1 trong các chứng chỉ sau: sơ cấp nghề điện, hàn, mộc, nguội, cơ khí, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ/ chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Thường Tín Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Thường Tín 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản chụp chứng thực hoạc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; c) Nhà thầu cung cấp các cam kết sau: - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay. - Cam kết của nhà thầu về chất lượng thiết bị, tuân thủ các yêu cầu về kế hoạch triển khai. - Cam kết bảo hành: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị - Cam kết bảo trì: Nhà thầu phải có cam kết bảo trì các thiết bị ít nhất là 12 tháng sau khi thực hiện hợp đồng. - Cam kết đáp ứng được thời gian cung cấp và lắp đặt hàng hóa dưới hoặc bằng 30 ngày đối với các trang thiết bị kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. - Cam kết về thời gian có mặt để giải quyết các loại sự cố đối với các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp. e) Các thiết bị: Máy chiếu, Đàn phím điện tử, Tivi, Thiết bị âm thanh, trong hồ sơ dự thầu phải cócatalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam) với các thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đề xuất f) Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá trị hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực hoặc công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín + Địa chỉ: Số 37 Từ Giấy, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban QLDA mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín + Địa chỉ: Số 37 Từ Giấy, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín + Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín + Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 5.104 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 5.104 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) | |
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 5.104 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 147 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 147 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 147 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 5.105 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 176 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 852 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 852 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 852 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 852 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 852 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 14 | Thanh phách | 1.054 | Cặp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ÂM NHẠC | |
| 15 | Song loan | 1.054 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ÂM NHẠC | |
| 16 | Trống nhỏ | 300 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ÂM NHẠC | |
| 17 | Triangle (tam giác chuông) | 300 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ÂM NHẠC | |
| 18 | Tambourine (trống lục lạc) | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ÂM NHẠC | |
| 19 | Đàn phím điện tử | 61 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ÂM NHẠC | |
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 1.160 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 21 | Giá vẽ 3 chân chữ A | 1.160 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 232 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 23 | Bục đặt mẫu | 121 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 24 | Máy chiếu | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 25 | Các hình khối cơ bản | 33 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 26 | Thiết bị âm thanh | 58 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN MỸ THUẬT | |
| 27 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ | 181 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 28 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB | 181 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 29 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục | 181 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 30 | Đồng hồ bấm dây | 232 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 31 | Còi | 232 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 32 | Cờ đuôi nheo | 406 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 33 | Thước dây | 232 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 34 | Nhạc tập bài tập thể dục | 71 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 35 | Đệm nhảy | 435 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 36 | Bóng đá | 232 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 37 | Cầu môn bóng đá | 35 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 38 | Bóng rổ | 232 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 39 | Cột bóng rổ | 87 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 40 | Dây nhảy tập thể | 232 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 600 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 42 | Quả cầu đá | 2.559 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 43 | Cột và lưới đá cầu | 87 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 44 | Bóng ném | 232 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 45 | Bóng chuyền hơi | 232 | Quả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 46 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 61 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 47 | Các bài nhạc dân vũ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 48 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ | 148 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 49 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 50 | Bộ tranh: Thật thà | 1.007 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 51 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 52 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 53 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 54 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 56 | 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210) mm (GV) | 148 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 57 | 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105) mm (HS) | 948 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 58 | Bảng nhóm | 853 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 59 | Tủ đựng thiết bị | 148 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 60 | Bảng phụ | 148 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 61 | Radio - Castsete | 34 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 62 | Loa cầm tay | 35 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 63 | Nam châm | 2.920 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 64 | Nẹp treo tranh | 600 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 65 | Giá treo tranh | 145 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 66 | Máy chiếu | 32 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 67 | Smart Tivi 55 inch | 59 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 68 | Đầu DVD | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.-Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng về trang thiết bị dạy học lớp 1 mà nhà thầu tham gia theo hình thức đấu thầu rộng rãi Kèm theo: bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh). -Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.910.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành bảo trì tại khu vực Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;Nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo thời gian quy định tương ứng đối với từng thiết bị kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/ fax hoặc email của Đơn vị thụ hưởng thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm cử cán bộ đến địa điểm gặp sự cố và đề xuất biện pháp khắc phục. - Nhà thầu phải có các cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam của nhà sản xuất về việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế đối với các thiết bị Máy chiếu, Đàn phím điện tử, Tivi, Thiết bị âm thanh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Kỹ thuật điện-điện tử; điện tử-viễn thông; Công nghệ thông tin hoặc cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thi công công trình. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ cài đặt, lắp đặt hệ thống | 4 | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Kỹ thuật điện - điện tử, điện tử-viễn thông; cơ khí; công nghệ thông tin. | 5 | 2 |
| 3 | Nhân công triển khai lắp đặt hệ thống | 10 | Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên và có 1 trong các chứng chỉ sau: sơ cấp nghề điện, hàn, mộc, nguội, cơ khí, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán. | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ/ chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi