Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 10:22:00 đến ngày 2020-05-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methylene chloride | 570 | lit | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi - Độ tinh khiết: ≥99% - Tỉ trọng: 1.33 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 39.6oC - Điểm tự phát cháy: 5560oC - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 2 | Methanol | 420 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng - Độ tinh khiết: ≥99% - Tỉ trọng: 0,7918g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 3 | Ethanol | 70 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 - Nồng độ: 96% - Tỉ trọng: 0,7918g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 4 | Hexane | 170 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥97% - Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol - Khối lượng riêng: 0,6795 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 69°C - Độ hòa tan trong nước: 13 mg/l - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 5 | Acetone | 230 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥99% - Khối lượng mol: 58.04 g/mol - Khối lượng riêng: 0.791 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C - Nhiệt độ nóng chảy: -95 đến -93°C - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 6 | Butanol | 120 | chai 0,5lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥99% - Khối lượng phân tử: 74,121 g/mol - Khối lượng riêng: 810 kg/m³ - Nhiệt độ nóng chảy: −89,8°C - Độ hòa tan: 73 g L−1 - Đóng gói: Chai thủy tinh 500ml | ||
| 7 | Bản mỏng silica gel TLC pha thường | 26 | Hộp | Tấm nhôm TLC, phủ silica gel biế tính có chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có kích thước 20x20 cm, Độ dày lớp 175 - 225µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng. Quy cách đóng gói: số lượng 25 miếng/hộp. Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Bản mỏng silica gel TLC pha thường - điều chế | 7 | Hộp | Tấm kính TLC, phủ silica gel biến tính có chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có kích thước 20x20 cm, vùng tập trung 20x4 cm, Độ dày lớp 400 - 550µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng điều chế. Quy cách đóng gói: số lượng 20 miếng/hộp. Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | EtOH phân tích (PT) | 15 | lit | Công thức hóa học: C₂H₅OH Trạng thái: Lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Chloroform PT | 20 | lít | Công thức hóa học: CHCl₃ Trạng thái: lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥99 % Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | Methanol PT | 15 | chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃OH Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥99,8% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Hexane PT | 20 | chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃ Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥99% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 13 | Acetone PT | 15 | chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃COCH₃ Độ tinh khiết: ≥99,5% Trạng thái: chất lỏng không màu Nhiệt độ sôi: 56.2°C (1013 hPa) pH: 5 – 6 (395g/l, H₂O, 20°C) Khối lượng riêng: 0.79g/cm3 (20°C) Khối lượng mol: 58.08g/mol. Merck hoặc tương đương | ||
| 14 | Diethyl ether PT | 15 | chai 2,5lit | Công thức hóa học (C₂H₅)₂O Độ tinh khiết: ≥99,7% Khối lượng mol 74.12 g/mol Trạng thái: Lỏng, Không màu Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 2,5l Bảo quản +2°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | Benzen | 13 | lit | Công thức hóa học: CH₃CH₂CH₂OH Độ tinh khiết: ≥99,8% Trạng thái: Chất lỏng, không màu Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh tối màu Sigma hoặc tương đương | ||
| 16 | 1-propanol | 8 | lit | Công thức hóa học C6H6 Độ tinh khiết: ≥99,8% Trạng thái: Chất lỏng, không màu Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh tối màu Nhiệt độ bảo quản 5°C to 30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Axit chlohydric | 2 | lít | Công thức hóa học: HCl Hỗn hợp lỏng, không màu, mùi gây nhức Độ tinh khiết: 37 % Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh Nhiệt độ bảo quản +2°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Axit sunfuric | 15 | chai 0,5lit | Công thức hóa học H2SO4 Độ tinh khiết: ≥ 95% Trạng thái: Lỏng, không màu Hòa tan trong nước ở 20 °C có phát sinh nhiệt Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 0,5l. Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Axit acetic | 15 | chai 0,5lit | Công thức hóa học CH₃COOH Chất lỏng, không màu, mùi chua Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 0,5l Nhiệt độ bảo quản +15°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | Khí Argon | 12 | bình | Các nguy cơ chính: gây ngạt, nguy cơ áp suất cao; Độ tinh khiết: ≥ 99,9% – Giới hạn nổ: Không – Khả năng gây cháy: Không – Mùi: Không – Phân tử lượng: 39.95 – Dung tích riêng ở 20ºC: 0.601 m³/Kg – Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 20 °C: 1.38 – Nhiệt độ tới hạn: – 122.4 °C – Áp suất tới hạn: 48.34 Bar | ||
| 21 | Na2SO4 | 34 | lọ 0,5kg | Ngoại quan: Tinh thể rắn màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0% Quy cách đóng gói: lọ 0,5kg. Merck hoặc tương đương | ||
| 22 | Axit docosahexaenoic | 6 | lọ 250mg | Công thức hóa học: C24H36O2 Độ tinh khiết: ≥97% Quy cách đóng gói: Lọ thủy tinh 250mg. Sigma hoặc tương đương | ||
| 23 | NaCl | 2 | lọ 1000g | Ngoại quan: Tinh thể rắn màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0% Quy cách đóng gói: 1kg/ chai. VWR Chemicals BDH hoặc tương đương | ||
| 24 | NaOH | 2 | lọ 1000g | Công thức: NaOH Độ tinh khiết: ≥ 97% MW: 40 g / mol Đun sôi Pt: 1390 ° C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy Pt: 323 ° C Mật độ: 2,13 g / cm³ (20 ° C) Nhiệt độ lưu trữ: +5°C đến +30°C. . VWR Chemicals BDH hoặc tương đương | ||
| 25 | NaHCO3 | 2 | kg | Ngoại quan: chất rắn kết tinh màu trắng,có dạng tinh thể đơn tà và trông giống như bột Độ tinh khiết: ≥ 99,7% Quy cách đóng gói: lọ 0,5kg. VWR Chemicals BDH hoặc tương đương | ||
| 26 | CDCl3 (lọ 100ml) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,8% Quy cách đóng gói: lọ 100ml. VWR Chemicals BDH hoặc tương đương | ||
| 27 | Bình thủy tinh 10l | 10 | cái | Thủy tinh có độ bền cao, độ dày thành đồng đều, chịu nhiệt tốt. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 28 | Bình tam giác 5000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 29 | Bình tam giác 2000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 30 | Bình tam giác 1000ml | 25 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42 độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 31 | Bình tam giác 500ml | 25 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 32 | Bình tam giác 250ml | 25 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 33 | Bình tam giác 100ml | 60 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 34 | Bình quả lê cô quay 2000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 35 | Bình quả lê cô quay 1000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 36 | Bình quả lê cô quay 500ml | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 37 | Bình quả lê cô quay 250ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 38 | Bình quả lê cô quay 100ml | 17 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 39 | Bình cô quay 50ml | 24 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 40 | Bình cô quay 25ml | 64 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 19/22, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 41 | Bình hút ẩm có vòi, vỉ Inox 200mm, 5,8 lít | 5 | cái | Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng,có vòi, thủy tinh brosilicate 3.3, độ bền cao Có thể hút chân không thông qua van khóa trên đỉnh nắp Các bộ phận rời như nắp và đĩa có thể mua them. Duran hoặc tương đương | ||
| 42 | Nắp bình hút ẩm có vòi | 5 | cái | Nắp bình hút ẩm, mặt bích phẳng để vừa Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao Có vòi Novus, cổ mài 24/29 Thích hợp cho mọi loại bình Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. Duran hoặc tương đương | ||
| 43 | Cổ chuyển cô quay chống sục | 14 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 44 | Cốc đong 500ml | 12 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cốc đong có mỏ, độ dày thành đồng đều, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, có thang chia vạch kép dễ đọc. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 45 | Cột sắc ký Φ 1cm | 4 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính ngoài 17mm, Đường kính trong 13,4mm, Chiều dài 305mm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Kemtech hoặc tương đương | ||
| 46 | Cột sắc ký Φ 2cm | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính ngoài 26mm, Đường kính trong 20 mm, Chiều dài 457mm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Kemtech hoặc tương đương | ||
| 47 | Cột sắc ký Φ 3,5cm | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính ngoài 46mm, Đường kính trong 40mm, Chiều dài 203mm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Kemtech hoặc tương đương | ||
| 48 | Pipetman 1-10 µl | 13 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285. Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 0,5 – 10 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương | ||
| 49 | Pipetman 10-200 µl | 13 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285. Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 20 – 200 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương | ||
| 50 | Pipetman 200- 1000µl | 13 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285. Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 100 – 1000 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương | ||
| 51 | Pipetman 1000- 5000µl | 13 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C 1 atm trong 20 phút. Trọng lượng nhẹ, Thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời Khoảng thể tích 1000- 5000µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Isolab hoặc tương đương | ||
| 52 | Đầu hút pipetman 10ul | 12 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 10µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 53 | Đầu hút pipetman 200ul | 12 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 200µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 54 | Đầu hút pipetman 1000ul | 12 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 1000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 55 | Đầu hút pipetman 5000ul | 12 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích:5000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 250 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 56 | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 250ml | 15 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 250ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộp Dài 280mm, khóa 4NS, không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 57 | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 500ml | 5 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 500ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộp Dài 320mm, khóa 4NS, không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 58 | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 1000ml | 5 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 1000ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộp Dài 380mm, khóa 6NS, không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 59 | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 2000ml | 5 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 2000ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộp Dài 430mm, khóa 6NS không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 60 | Phễu thủy tinh | 20 | cái | Chất liệu: thủy tinh Duran, Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. Dạng gân phù hợp với các loại giấy lọc tròn Đường kính miệng: 70mm, Đường kính cuống: 8mm, Chiều cao (h): 125mm, Chiều cao cuống: 70mm Đường kính giấy lọc (Ø): 110 – 125mm. Isolab hoặc tương đương | ||
| 61 | Ống đong các loại | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Dung tích: 500ml (3 cái); Dung tích: 1.000ml (3 cái); Dung tích: 250ml (4 cái). Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Isolab hoặc tương đương | ||
| 62 | Bình triển khai bản mỏng 10x10 cm | 14 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trong Bao gồm nắp đậy chắc chắn Kích thước bình: 12 x 8.6 x 11.5 (WxDxH). CHMLAB hoặc tương đương | ||
| 63 | Bình triển khai bản mỏng 20x20 cm | 12 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trong Bao gồm nắp đậy chắc chắn. CHMLAB hoặc tương đương | ||
| 64 | Bộ phun bản mỏng | 12 | bộ | Gồm: 1 bình tam giác 100ml kèm đầu phun, và 1 quả bóp cao su. Isolab hoặc tương đương | ||
| 65 | Quả bóp cao su 3 valve | 15 | chiếc | Chất liệu: cao su thiên nhiên, 3 van Đóng gói: 1 cái/gói. Isolab hoặc tương đương | ||
| 66 | Congto hút | 5 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt, dung tích hút: 10ml, vòi hút nhỏ đường kính 9mm, dài 23cm Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 67 | Lọ 15ml | 10 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất, Thể tích: 15ml Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 68 | Lọ vial 4ml | 12 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất Kích thước: 14,75 x 45mm, Thể tích: 4ml Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 69 | Lọ vial 1,5 ml | 13 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất Kích thước: 11,6 x 32mm, Thể tích: 1,5ml Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 70 | Nhiệt kế thủy ngân 1.0oC,-10+250oC | 5 | chiếc | Được làm bằng chất liệu thủy tinh, trong có thang chia độ rõ ràng, thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, Khoảng nhiệt độ: -10 - +250 độ C, Độ chia nhỏ nhất: 1 độ C. Isolab hoặc tương đương | ||
| 71 | Khay đục lỗ để lọ vial | 23 | chiếc | Giá để lọ vial. Chất liệu: Polypropylene Được đục lỗ tương ứng với các kích thước của lọ vial | ||
| 72 | Giấy thấm khổ A0 | 36 | tờ | Chất giấy mềm mịn, dai với độ trắng tự nhiên. Kích thước: A0 | ||
| 73 | Para Film 4"*125FT | 12 | cuộn | Kích thước: 10 cm x 38.1 m Màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Sigma hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi