Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458041-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20200455735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện trợ phi chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 09:54:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 162,015,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 KOH 2 Lọ 500g ≥ 85 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
2 KI 1 Lọ 500g ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
3 HNO3 2 Chai 1L ≥ 65%, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
4 H2O2 2 Chai 500ml ≥ 30%, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
5 HCLO4 2 Chai 500ml ≥ 99.5 %, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
6 Formalin 3 Chai 1L ≥ 37%, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
7 Acetonitrile 2 Chai 2.5L ≥ 99.8 %, HPLC, Sigma/Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
8 Trifluoroacetic acid 3 Chai 100ml ≥ 99.5 %, HPLC, Sigmna/Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
9 Acetic acid 3 Chai 1L ≥ 99.5 %, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
10 Nước cất HPLC 7 Chai 2.5L ≥ 99.5 %, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
11 Chất chuẩn MC-LR 2 lọ 100ug chất chuẩn Microcystin LR , ≥ 99.5 %, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
12 Ethanol 2 Chai 1L ≥ 99.5 %, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
13 H3PO4 acid 2 Chai 1L ≥ 85%, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
14 Methanol 2 Chai 1L ≥ 99.9 %, HPLC, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
15 Acetone 3 Chai 2.5L ≥ 99.5 %, Sigmna hoặc tương đương, sản xuất tại EU
16 Toluen 2 Chai 1L ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương, Đức
17 Na2SO4 anhydrous 2 Lọ 500g ≥ 99.5 %, Meck hoặc tương đương, Đức
18 Cột chiết pha rắn SPE 2 hộp 30c 6ml/500mg, RP18, Merck , sản xuất tại Đức
19 Găng tay y tế 5 hộp 100c Cỡ M, cao su tự nhiên, chịu nhiệt, chịu hóa chất.. Mới 100%
20 Đầu pipet thể tích 5ml 3 Túi 1000c Đầu pipet thể tích 5ml, Đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất. Sigma hoặc tương đương, sản xuất tại EU
21 Đầu pipet thể tích 1ml 3 Túi 1000c Đầu pipet thể tích 1ml, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất. Sigma hoặc tương đương, sản xuất tại EU
22 Đầu pipet thể tích 10ml 2 Túi 1000c Đầu pipet thể tích 10ml, đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất. Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
23 Ống eppendorf 15ml 2 Túi 500c Ống nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, thể tích 15ml, đáy nhọn, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
24 Lugol’s iodine 4 Chai 50ml 3% Iodine, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
25 Lưới thu thực vật nổi 4 cái Bộ lưới thu sinh vật phù du, kích thước lỗ lưới 53µm – Wisconsin Plankton Sampler, sản xuất tại Mỹ
26 Sàng lọc kích thước lỗ 25mm 2 cái Kích thước lỗ lọc 25mm, đường kính sàng 200mm, vật liệu Inox, Haver & Boecker hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
27 Sàng lọc kích thước lỗ 5mm 2 cái Lỗ lọc 5mm, đường kính sàng 200mm, vật liệu Inox, Haver & Boecker hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
28 Giấy lọc Whatman GF/F 5 hộp 100 tờ lỗ lọc 0.7 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu sợi thủy tinh, Merck/Aldrich hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
29 Giấy lọc Whatman Celulose Nitrate 4 hộp 100 tờ lỗ lọc 0.45 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu celulose nitriat, Merck/Aldrich hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
30 Giấy lọc Whatman GF/C 5 hộp 100 tờ lỗ lọc 1.2 µm, đường kính phi 47 mm, vật liệu sợi thủy tinh, Merck/Aldrich, sản xuất tại Đức
31 Buồng đếm Sedgewick-Rafter 1 Cái SKU:HS-3800, Microscope World vật liệu thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có lưới, 1 nắp đậy, kích thước buồng đếm (75mm x 33mm x 1mm), sản xuất tại EU
32 Bộ lọc chân không bằng thủy tinh 47mm + 01 bình thủy tinh đi kèm (1L) và bơm hút chân không 1 Bộ Bộ lọc chân không bằng thủy tinh Model: KGS-47 Hãng sản xuất: Advantec- Nhật, Dùng cho màng lọc phi 47 mm, vật liệu thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, sản xuất tại Nhật Bản. Bộ lọc chân không gồm Phễu chứa, chân đế, kẹp giữ bằng vật liệu inox/nhôm, nút silicon. . bình hứng thủy tinh trung tính, thể tích 1L chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu áp lực. và 01 bơm áp lực và chân không phù hợp với bộ lọc: áp lực hút tối đa 24.0” Hg (= 610 mmHg), Áp lực đẩy tối đa: 60psi, nguồn điện 220V-90W, 2 đồng hồ hiển thị áp lực và chân không, van an toàn, và bẫy nước.
33 Axit sulfanilic 1 lọ 100g ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
34 Axit H2SO4 4 Chai 1L ≥ 95%, Fisher hoặc tương đương, sản xuất tại EU
35 Axit HCl 4 Chai 1L ≥ 37%, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
36 NaOH 3 lọ 500g ≥ 98 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
37 KNO3 3 lọ 500g ≥ 98 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
38 Sodium Carbonate 2 lọ 500g ≥ 99.5 %, (for pH standard solution and DOC standard), Kanto, sản xuất tại Nhật Bản
39 Sodium Hydrogen Carbonate 1 lọ 500gr ≥ 99.5 % (for pH standard solution and DOC standard), Kanto, sản xuất tại Nhật Bản,
40 Potassium Hydrogen Phthalate 1 lọ 500gr ≥ 99.5 %, (for pH standard solution and DOC standard), Kanto, sản xuất tại Nhật Bản
41 Kali phtalate 2 lọ 25g ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU
42 Pipet thay đổi thể tích 1 - 100 µl 2 cái Micropipette tự động, thể tích 1 - 100 µl, tiệt trùng, chịu nhiệt, Isolab hoặc tương đương, sản xuất tại Đức/EU
43 Pipet thay đổi thể tích 100 - 5000 µl 2 cái Micropipette tự động, thể tích 100 - 5000 µl, tiệt trùng, chịu nhiệt, Isolab hoặc tương đương, sản xuất tại Đức/EU
44 Pipet thay đổi thể tích 100 - 1000 µl 2 cái Micropipette tự động, thể tích 100 - 1000 µl, tiệt trùng, chịu nhiệt, Isolab hoặc tương đương, sản xuất tại Đức/EU
45 Bình khí O2 siêu sạch 1 Bình ≥ 99.998 %, Sigma (hoặc AirLiquide) hoặc tương đương, thể tích 40L, có bình chuẩn chứa khí, vật liệu chống cháy, chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu áp lực, sản xuất tại EU/Singapore.
46 Potassium peroxodisulfate 1 lọ 250g ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức
47 Chổi rửa 16 cái Chổi rửa ống nghiệm, kích thước 15x5, mới 100%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->