Gói thầu: Xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế, thuộc ngân sách hàng năm (2021-2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 21:56:00 đến ngày 2021-10-22 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,790,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1853675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng cáp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật môi trường từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên các chuyên ngành từ Đại học trở lên.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan ; kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng) Sửa chữa Trụ sở làm việc của Đoàn ĐBQH và HĐNT tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế, thuộc ngân sách hàng năm (2021-2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu là: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
- Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. Địa chỉ trụ sở chính: TDP1 Mỹ Cương - phường Bắc Nghĩa - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.Điện thoại : 0915955486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N1 (DT SÀN 1740 M2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,3444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,2643 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,538 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,544 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 1m |
| 10 | LD cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 có khuôn kính trắng dày 5mm (giống cửa hiện trạng S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm, phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Tâm Việt Window kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 13 | Lăp đặt Bản lê cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | bộ |
| 14 | Lăp đặt Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 15 | Lăp đặt Khóa tay gạt Việt Tiệp 04271 (nguyên bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 bộ |
| 16 | Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Gia công và lắp dựng cửa, khung, kính vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,635 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,1279 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,7996 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,928 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,325 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.451,586 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,9424 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả JOTUN vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.743,254 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.743,254 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7872 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4787 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m2 |
| 40 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9574 | m3 |
| 41 | Lát gạch Granito KT400x400x30, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7872 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn bệ đỡ inox 304 KT40x40x2.0mm của Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9475 | kg |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9475 | kg |
| 44 | Bắt Bulong để liên kết khung inox vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa inox Tân A, ROSSI 1 hố 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đục tường sàn bê tông, đặt ống thoát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m |
| 49 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ để gương, gương soi, kệ để xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C-306VPRN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa tay VG 107+VG 106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt nắp đậy bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m |
| 56 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 Tân Á (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N2 (DT SÀN 606 M2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6586 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,6574 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,657 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9688 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Lăp đặt Bản lê cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | bộ |
| 9 | Lăp đặt Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 10 | Lăp đặt Khóa tay gạt (nguyên bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ |
| 11 | Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công và lắp dựng cửa, khung, kính vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện có nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7552 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1568 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,963 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8736 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6928 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4184 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3885 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường KT300x600 màu sáng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,75 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vân mây loại 1 dày 2cm hệ khung sử dụng keo dán (khoán gọn bao gồm cả khung đỡ inox304, keo chít mạch): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 23 | Thi công vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa Tấm Compact 12mm (inox 304)(Khoán gọn bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8447 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép cho phòng vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9376 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2, đấu nối với đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà đi trần thạch cao - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 5A-250V đế âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ thoát nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Inax GL-2396V, vòi cảm ứng AMV-90(220V) (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C-306VPRN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Chậu tiểu nam Inax U-440V, van xả cảm ứng OKUV-120S (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa đồng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2, đấu nối với thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt Co nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6576 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0494 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m2 |
| 54 | Đắp đất pha cát trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | m3 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7802 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6723 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,452 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,308 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,3772 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,4813 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong thạch cao trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1008 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Jotun vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,101 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,101 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,858 | m2 |
| 65 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2112 | m2 |
| 66 | Vệ sinh sàn bằng thủ công trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,211 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,211 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,211 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N3 (DT SÀN 550 M2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6808 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,106 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,883 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,883 | 1m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,106 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9178 | m2 |
| 7 | Lăp đặt Bản lê cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | bộ |
| 8 | Lăp đặt Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 9 | Lăp đặt Khóa tay gạt (nguyên bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 10 | Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền nhà hiện có , không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7179 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền, tường lát gạch Ceramic vệ sinh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6146 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,121 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,95 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6194 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường KT300x600 màu sáng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7984 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4341 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt sàn, sê nô trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7204 | m2 |
| 23 | Vệ sinh sàn vệ sinh bằng thủ công trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,154 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh, sảnh mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,154 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6861 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,502 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường đã hư hỏng ngoài nhà để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,938 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,938 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,126 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường chịu nước khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,0661 | m2 |
| 33 | Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép cho phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1278 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả JOTUN vào trần thạch cao trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,066 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,066 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng Sơn JOTUN 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,6805 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D130x9W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần Senko TD 10547W (trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 44 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D110, chiều sâu khoan 10 cm, để đặt ống bồn cầu, thoát sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60, chiều sâu khoan 10 cm, để đặt ống bồn cầu, thoát sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ thoát nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C-306VPRN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Lavabo Inax GL - 2396V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa tay VG 107+VG 106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N4 (DT SÀN 320 M2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2978 | m2 |
| 5 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,298 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép (giống KN cửa D1 hiện trạng D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 1m |
| 10 | LD cửa đi pa nô kính 2 cánh gỗ N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,115 | m2 |
| 12 | Lăp đặt Bản lê cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 13 | Lăp đặt Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lăp đặt Khóa tay gạt (nguyên bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 15 | Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ 14x14 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,884 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,884 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,884 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,584 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,9566 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,427 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,957 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5608 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,957 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,328 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông, nền gạch không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1914 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông, nền gạch không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3953 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9933 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT800x800, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6582 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9901 | m2 |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5816 | m2 |
| 37 | Vệ sinh sàn vệ sinh bằng thủ công trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5816 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh, sảnh mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5816 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5816 | m2 |
| 40 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0694 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 41 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0694 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0694 | m2 |
| 43 | Bơm chèn vữa SIKAGROUT vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | m3 |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Gia công giằng mái thép, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,99 | kg |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,52 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,95 | kg |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,52 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,95 | kg |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,99 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1286 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt tăng đơ trọn bộ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Bơm chèn vữa SIKAGROUT vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 16A 250A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 5A-250V đế âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (hoặc tăng đơ neo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống ruột gà đi trần thạch cao - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x6.0)mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 67 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5)mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5)mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2- nối cục lạnh với cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng tôn KT400x200x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp nguồn với trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 5 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x6.0)mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa KT25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A gắn tủ điện (nhà vệ sinh N1 tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép D50 lồng ống nhựa dọc hành lang N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ BỂ TỰ HOẠI CÁC LOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,68 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sàn bằng thủ công trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5925 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sàn bằng thủ công trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5925 | m2 |
| 20 | Quét Flinkote chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2225 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước italia loại bơm nổi đẩy 2,2kg (khoán gọn trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Nắp bằng tôn dày 5ly KT 450c450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nắp bằng tôn dày 5ly KT 700c800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2518 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1945 | m3 |
| 29 | Lát gạch đặc 5x10x20cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m2 |
| 30 | Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m2 |
| 31 | Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7224 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | m3 |
| 34 | BT tấm đan.đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | kg |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | kg |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 39 | Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 40 | Đổ tham xỉ dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 41 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 42 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 43 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 44 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 45 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 46 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 1m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| 56 | Hút hầm cầu cũ đã sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | m3 |
| 58 | Đào móng bê tự hoại, thủ công, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9371 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1945 | m3 |
| 62 | Lát gạch đặc 5x10x20cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m2 |
| 63 | Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m2 |
| 64 | Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7224 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | m3 |
| 67 | BT tấm đan.đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | kg |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | kg |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 72 | Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 73 | Đổ tham xỉ dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 74 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 75 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 76 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 77 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 78 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 79 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 1m3 |
| 81 | Đắp đệm cát lót móng đá học tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | kg |
| 84 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 85 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1001 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,4 | m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,6 | m3/1km |
| G | NỘI THẤT PHÒNG HỌP VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNG | Sừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện | 62,9157 | M2 |
| 2 | TỦ HỔ SƠ | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường) | 7,81 | M2 |
| 3 | VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNG | Sừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện | 4,9 | M2 |
| 4 | TRANH TRANG TRÍ HOẶC HOA VĂN TRỐNG ĐỒNG | Mua sẳn | 1 | BQ |
| 5 | TỦ VÁCH NGĂN | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan. | 3,1157 | M2 |
| 6 | LAM TRANG TRÍ | Sừ dụng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine nhập khầu Thái lan kết hợp hoa văn cắt CNC. | 1,5343 | M2 |
| 7 | TỦ HỔ SƠ | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường) | 4,1775 | M2 |
| 8 | VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNG | Sừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện | 2,3205 | M2 |
| 9 | TỦ HỔ SƠ | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường) | 7,81 | M2 |
| 10 | VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNG | Sừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện | 4,9 | M2 |
| 11 | TRANH TRANG TRÍ HOẶC HOA VĂN TRỐNG ĐỒNG | Mua sẳn | 1 | BQ |
| 12 | TỦ VÁCH NGĂN | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan. | 3,3456 | M2 |
| 13 | TỦ ÁO QUẦN | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly và tấm trang trí mặt sau | 2,2344 | M2 |
| 14 | TỦ HỔ SƠ | Sứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường) | 3,0932 | M2 |
| 15 | VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNG | Sừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện | 10,2828 | M2 |
| 16 | TRANH TRANG TRÍ HOẶC HOA VĂN TRỐNG ĐỒNG | Mua sẳn | 1 | BQ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế bọc nệm: | Loại đẹp, gỗ tự nhiên nhóm II Xuất xứ: Việt Nam KT: 1200x600x500 (mm) | 16 | Cái |
| 2 | Hệ bàn chữ nhật theo phòng: | Loại đẹp, gỗ tự nhiên nhóm IIXuất xứ: Việt Nam KT: 5500x2200x760 (mm) | 14 | md |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ: | Loại to, gỗ tự nhiên nhóm IIXuất xứ: Việt Nam KT: 1200x800x600(mm) | 1 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc: | Khung gỗ tự nhiên, chân khung sắt bọc gỗ, da. Ghế có thêm chức năng ngả thư giãn. KT: 860x930x1295-1350 | 2 | Cái |
| 5 | Bàn lảm việc: | Gỗ nhóm II mặt chữ nhật 100% cả kính, cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: 1800x900x760. | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách Trưởng đoàn ĐBQH: | Gỗ nhóm II mặt chữ nhật 100% cả kính, cao cấp không cong vênh, mối mọt. Loại 6 món tay 12. | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế làm việc cho 02 ĐBQH: | Khung gỗ bọc da. KT: 670x720x1130-1210 | 2 | Cái |
| 8 | Bàn lảm việc: | Gỗ veneer cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: 1600x800x760. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách cho 02 ĐBQH: | Gỗ xoan hoặc sồi mặt chữ nhật 100% cả kính, cao cấp không cong vênh, mối mọt. Loại 5 món. | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ tài liệu 4 cánh: | Gỗ công nghiệp DC cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: D1800xR420xC2000. | 3 | Cái |
| 11 | Tủ tài liệu 3 cánh: | Gỗ công nghiệp DC cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: D1350xR450xC2000. | 2 | Cái |
| 12 | Rèm cửa toàn bộ công trình | 440,9 | m | |
| 13 | Điều hòa treo tường Inverter 21.500BTU | 3 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1853675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng cáp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật môi trường từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên các chuyên ngành từ Đại học trở lên.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan ; kèm theo CMND hoặc CCCD) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi