Gói thầu: Xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043391-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211043337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế, thuộc ngân sách hàng năm (2021-2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 21:56:00 đến ngày 2021-10-22 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,790,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1853675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng cáp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật môi trường từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên các chuyên ngành từ Đại học trở lên.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan ; kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Sửa chữa Trụ sở làm việc của Đoàn ĐBQH và HĐNT tỉnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế, thuộc ngân sách hàng năm (2021-2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát , địa chỉ: TDP1 Mỹ Cương - phường Bắc Nghĩa - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu là: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình - Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. Địa chỉ trụ sở chính: TDP1 Mỹ Cương - phường Bắc Nghĩa - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.Điện thoại : 0915955486
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND thành phố Đồng Hới và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát , địa chỉ: TDP1 Mỹ Cương - phường Bắc Nghĩa - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu là: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình - Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. Địa chỉ trụ sở chính: TDP1 Mỹ Cương - phường Bắc Nghĩa - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.Điện thoại : 0915955486


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu là: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình - Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. Địa chỉ trụ sở chính: TDP1 Mỹ Cương - phường Bắc Nghĩa - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.Điện thoại : 0915955486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N1 (DT SÀN 1740 M2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V324,3444m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V457,2643m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V338,538m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V319,544m2
9Lắp dựng khuôn cửa kép (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,441m
10LD cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 có khuôn kính trắng dày 5mm (giống cửa hiện trạng S3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921m2
11Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
12Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Tâm Việt Window kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
13Lăp đặt Bản lê cửaMô tả kỹ thuật theo chương V722bộ
14Lăp đặt Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V304cái
15Lăp đặt Khóa tay gạt Việt Tiệp 04271 (nguyên bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V941 bộ
16Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Gia công và lắp dựng cửa, khung, kính vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V33,65m2
18Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V800,635m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,1279m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V258,7996m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,928m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,325m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.451,586m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,9424m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m2
28Bả bằng bột bả JOTUN vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.743,254m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.743,254m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,3936m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V54,7872m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,4787m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m2
40Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9574m3
41Lát gạch Granito KT400x400x30, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7872m2
42Gia công hệ khung dàn bệ đỡ inox 304 KT40x40x2.0mm của LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V36,9475kg
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9475kg
44Bắt Bulong để liên kết khung inox vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,984m2
46Lắp đặt chậu rửa inox Tân A, ROSSI 1 hố 1 bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt vòi chậu nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Đục tường sàn bê tông, đặt ống thoát nước D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m
49Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt kệ để gương, gương soi, kệ để xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Lắp đặt xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C-306VPRNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt vòi rửa tay VG 107+VG 106Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt nắp đậy bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt vòi xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m
56Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 Tân Á (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N2 (DT SÀN 606 M2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6586m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V431,6574m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V61,42m
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V431,657m2
5Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V171,9688m2
6Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
7Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
8Lăp đặt Bản lê cửaMô tả kỹ thuật theo chương V374bộ
9Lăp đặt Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
10Lăp đặt Khóa tay gạt (nguyên bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ
11Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Gia công và lắp dựng cửa, khung, kính vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,511m2
13Tháo dỡ trần thạch cao hiện có nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,7552m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,1568m3
15Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V44,963m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8736m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6928m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4184m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3885m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,55m2
21Ốp gạch tường KT300x600 màu sáng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,75m2
22Ốp đá granit tự nhiên màu đen vân mây loại 1 dày 2cm hệ khung sử dụng keo dán (khoán gọn bao gồm cả khung đỡ inox304, keo chít mạch):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
23Thi công vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa Tấm Compact 12mm (inox 304)(Khoán gọn bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8447m2
24Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép cho phòng vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9376m2
25Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2, đấu nối với đèn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt ống ruột gà đi trần thạch cao - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt các automat 1 pha 20A (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc đơn 5A-250V đế âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tháo dỡ thoát nước sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Inax GL-2396V, vòi cảm ứng AMV-90(220V) (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C-306VPRNMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt Chậu tiểu nam Inax U-440V, van xả cảm ứng OKUV-120S (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa đồng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2, đấu nối với thiết bị cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
39Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Lắp đặt Co nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt Co nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Co nhựa PVC D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Tê nhựa PVC D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,6576m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
52Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0494m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494m2
54Đắp đất pha cát trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4974m3
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V414,7802m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V206,6723m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V621,452m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V793,308m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.306,3772m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V283,4813m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong thạch cao trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V113,1008m2
62Bả bằng bột bả Jotun vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V113,101m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,101m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.589,858m2
65Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V163,2112m2
66Vệ sinh sàn bằng thủ công trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V163,211m2
67Quét Flinkote chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V163,211m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,211m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N3 (DT SÀN 550 M2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6808m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V243,106m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,883m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,8831m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V243,106m2
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V139,9178m2
7Lăp đặt Bản lê cửaMô tả kỹ thuật theo chương V215bộ
8Lăp đặt Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
9Lăp đặt Khóa tay gạt (nguyên bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V351 bộ
10Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,625m3
12Phá dỡ nền nhà hiện có , không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,7179m3
13Phá dỡ nền, tường lát gạch Ceramic vệ sinh hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V2,6146m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V93,121m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392,95m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6194m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,02m2
20Ốp gạch tường KT300x600 màu sáng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,7984m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4341m2
22Đục tẩy bề mặt sàn, sê nô trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V81,7204m2
23Vệ sinh sàn vệ sinh bằng thủ công trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V112,154m2
24Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh, sảnh mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V112,154m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,72m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V285,6861m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171,502m2
28Phá lớp vữa trát tường đã hư hỏng ngoài nhà để trát lạiMô tả kỹ thuật theo chương V195,938m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,938m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,126m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V513m2
32Thi công trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường chịu nước khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,0661m2
33Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép cho phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29,1278m2
34Bả bằng bột bả JOTUN vào trần thạch cao trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V247,066m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,066m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng Sơn JOTUN 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,6805m2
37Tháo dỡ thiết bị điện hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
39Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
40Lắp đặt đèn trang trí âm trần D130x9W, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
41Lắp đặt quạt đảo trần Senko TD 10547W (trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
42Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
43Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
44Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D110, chiều sâu khoan 10 cm, để đặt ống bồn cầu, thoát sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
45Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60, chiều sâu khoan 10 cm, để đặt ống bồn cầu, thoát sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
46Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
47Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Tháo dỡ thoát nước sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C-306VPRNMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt Lavabo Inax GL - 2396VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Lắp đặt vòi rửa tay VG 107+VG 106Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
57Lắp đặt Co nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt Tê nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Co nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt Co nhựa PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC N4 (DT SÀN 320 M2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,525m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V54m
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V77,2978m2
5Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V77,298m2
9Lắp dựng khuôn cửa kép (giống KN cửa D1 hiện trạng D1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,951m
10LD cửa đi pa nô kính 2 cánh gỗ N3 có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,115m2
12Lăp đặt Bản lê cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
13Lăp đặt Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lăp đặt Khóa tay gạt (nguyên bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
15Lăp đặt Khóa chốt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp dựng hoa Inox cửa sổ 14x14 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,584m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V185,884m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,884m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,884m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V280,584m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V370,9566m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,427m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,957m2
25Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thépMô tả kỹ thuật theo chương V167,5608m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,957m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V263,328m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông, nền gạch không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,1914m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông, nền gạch không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3953m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9933m3
34Lát nền, sàn gạch Ceramic KT800x800, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,6582m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,9901m2
36Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V56,5816m2
37Vệ sinh sàn vệ sinh bằng thủ công trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V56,5816m2
38Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh, sảnh mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V56,5816m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5816m2
40Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,06941m2 bề mặt kết cấu
41Đục tẩy bề mặt cột bê tông bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0694m2
42Ván khuôn gỗ cột cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V4,0694m2
43Bơm chèn vữa SIKAGROUT vào cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5561m3
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V481 lỗ khoan
46Gia công giằng mái thép, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V76,99kg
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V624,52kg
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V676,95kg
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V624,52kg
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V676,95kg
51Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,99kg
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,12861m2
53Lắp đặt tăng đơ trọn bộ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Bơm chèn vữa SIKAGROUT vào cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
55Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
56Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
57Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 16A 250A đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt công tắc đơn 5A-250V đế âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (hoặc tăng đơ neo cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt ống ruột gà đi trần thạch cao - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Lắp đặt ống chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
64Lắp đặt Co nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
65Lắp đặt Tê nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
66Dây dẫn điện CU/PVC (2x6.0)mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V70m
67Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5)mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5)mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V200m
69Lắp đặt các automat 1 pha 50A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 24.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
74Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
75Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
76Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2- nối cục lạnh với cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN
1Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt tủ điện âm tường bằng tôn KT400x200x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Làm và lắp đặt hộp nối cáp nguồn với trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp nối
5Dây dẫn điện CU/PVC (2x6.0)mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt nẹp nhựa KT25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt các automat 3 pha 50A gắn tủ điện (nhà vệ sinh N1 tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Lắp đặt ống thép D50 lồng ống nhựa dọc hành lang N2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m
11Lắp đặt van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Co nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Cút nhựa PVC D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Co nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ BỂ TỰ HOẠI CÁC LOẠI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0613m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
3Phá lớp vữa trát tường hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,83kg
6Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V101,68kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V140kg
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
12Vệ sinh sàn bằng thủ công trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
13Quét Flinkote chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
16Phá lớp vữa trát tường hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
17Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5925m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
19Vệ sinh sàn bằng thủ công trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5925m2
20Quét Flinkote chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,2225m2
21Lắp đặt máy bơm nước italia loại bơm nổi đẩy 2,2kg (khoán gọn trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
22Nắp bằng tôn dày 5ly KT 450c450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Nắp bằng tôn dày 5ly KT 700c800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,2518m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4584m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1945m3
29Lát gạch đặc 5x10x20cm, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m2
30Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m2
31Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7224m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165m3
34BT tấm đan.đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5895m3
35Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V34,89kg
36Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,48kg
37Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
39Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
40Đổ tham xỉ dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
41Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
42Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
43Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
44Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
45Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
46Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4055m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m
51Lắp đặt Tê nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m2
56Hút hầm cầu cũ đã sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,4552m3
58Đào móng bê tự hoại, thủ công, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,93711m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,979m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4584m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1945m3
62Lát gạch đặc 5x10x20cm, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m2
63Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m2
64Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7224m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165m3
67BT tấm đan.đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5895m3
68Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V34,89kg
69Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,48kg
70Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
72Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
73Đổ tham xỉ dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
74Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
75Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147m3
76Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
77Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
78Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
79Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4551m3
81Đắp đệm cát lót móng đá học tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,75kg
84Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
85Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2134m3
86Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8536m3
87Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V136,1001m3
88Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V544,4m3/1km
89Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V816,6m3/1km
G NỘI THẤT PHÒNG HỌP VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
1VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNGSừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện62,9157M2
2TỦ HỔ SƠSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường)7,81M2
3VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNGSừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện4,9M2
4TRANH TRANG TRÍ HOẶC HOA VĂN TRỐNG ĐỒNGMua sẳn1BQ
5TỦ VÁCH NGĂNSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan.3,1157M2
6LAM TRANG TRÍSừ dụng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine nhập khầu Thái lan kết hợp hoa văn cắt CNC.1,5343M2
7TỦ HỔ SƠSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường)4,1775M2
8VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNGSừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện2,3205M2
9TỦ HỔ SƠSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường)7,81M2
10VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNGSừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện4,9M2
11TRANH TRANG TRÍ HOẶC HOA VĂN TRỐNG ĐỒNGMua sẳn1BQ
12TỦ VÁCH NGĂNSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan.3,3456M2
13TỦ ÁO QUẦNSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly và tấm trang trí mặt sau2,2344M2
14TỦ HỔ SƠSứ đụng gổ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine vân gỗ nhập khẩu Thái lan kết hợp kính cường lực dày 8ly. (Không bao gồm hoa văn, tranh tường)3,0932M2
15VÁCH TRANG TRÍ ỐP TƯỜNGSừ dụng gỗ MDF lõi xanh chổng ẩm phù Melamine nhập khẩu Thái lan và hoa văn cắt CNC kết hợp aluminium phụ kiện10,2828M2
16TRANH TRANG TRÍ HOẶC HOA VĂN TRỐNG ĐỒNGMua sẳn1BQ
H THIẾT BỊ
1Ghế bọc nệm:Loại đẹp, gỗ tự nhiên nhóm II
Xuất xứ: Việt Nam
KT: 1200x600x500 (mm)
16Cái
2Hệ bàn chữ nhật theo phòng:Loại đẹp, gỗ tự nhiên nhóm IIXuất xứ: Việt Nam KT: 5500x2200x760 (mm)14md
3Bục tượng Bác Hồ:Loại to, gỗ tự nhiên nhóm IIXuất xứ: Việt Nam KT: 1200x800x600(mm)1Cái
4Ghế làm việc:Khung gỗ tự nhiên, chân khung sắt bọc gỗ, da. Ghế có thêm chức năng ngả thư giãn. KT: 860x930x1295-13502Cái
5Bàn lảm việc:Gỗ nhóm II mặt chữ nhật 100% cả kính, cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: 1800x900x760.2Bộ
6Bộ bàn ghế tiếp khách Trưởng đoàn ĐBQH:Gỗ nhóm II mặt chữ nhật 100% cả kính, cao cấp không cong vênh, mối mọt. Loại 6 món tay 12.1Bộ
7Ghế làm việc cho 02 ĐBQH:Khung gỗ bọc da. KT: 670x720x1130-12102Cái
8Bàn lảm việc:Gỗ veneer cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: 1600x800x760.2Bộ
9Bộ bàn ghế tiếp khách cho 02 ĐBQH:Gỗ xoan hoặc sồi mặt chữ nhật 100% cả kính, cao cấp không cong vênh, mối mọt. Loại 5 món.2Bộ
10Tủ tài liệu 4 cánh:Gỗ công nghiệp DC cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: D1800xR420xC2000.3Cái
11Tủ tài liệu 3 cánh:Gỗ công nghiệp DC cao cấp không cong vênh, mối mọt. KT: D1350xR450xC2000.2Cái
12Rèm cửa toàn bộ công trình440,9m
13Điều hòa treo tường Inverter 21.500BTU3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1853675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước 1 - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng cáp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)55
5 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật môi trường từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
7 Cán bộ phụ trách công tác PCCC 1 - Có trình độ chuyên các chuyên ngành từ Đại học trở lên.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
8 Công nhân kỹ thuật 10 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan ; kèm theo CMND hoặc CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)2
3 Máy thủy bình - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
4 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW1
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW1
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW1
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->