Gói thầu: Gói thầu số 10 - Xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại của công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045769-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10 - Xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại của công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 22:10:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,736,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9104135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.820827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công công trình hệ thống xử lý nước thải).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xử lý nước thải;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 - Xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại của công trình
Nâng cao năng lực Trung tâm thông tin và Ứng dụng Tiến bộ khoa học công nghệ Bình Thuận
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc – xây dựng Góc Nhìn Mới. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban QLDA ĐTXD Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NGHIÊN CỨU GIỐNG NẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5527100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0972m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5105m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9623m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9977m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,821m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3993tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3532tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5782tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8141100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3545100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,241m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7365m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9984m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1981m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,813m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,943m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,219m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4133tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3942tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0751tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6761tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9844tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4451tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8361100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9953100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9057100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8932100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8604m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8613m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,994m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8802m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V128,92m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,545m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,42m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,653m2
51Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,44m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,78m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2m
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,99m2
56Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V91,99m2
57Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V550,72m2
58Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V243,41m2
59Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V591,763m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V843,86m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,033m2
62Kẻ roon tường b=30, a=300 (NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m
63Công tác ốp đá rối vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
64Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,365m2
65Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V24,8148m2
66Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V530,455m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V277,47m2
68Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,765m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
71Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
72Khung cánh tủ bếp bằng lamri nhôm hệ 1000 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
73Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm composite dày 12mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
74Gia công lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
75Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
76Gia công hoa sắt cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4075tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,75m2
78Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
79Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
80Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,95m2
81Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
82Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V91,13m2
83Vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V253,61m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V234,23m2
86Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonate dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m2
87Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,8912100m2
88Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0848tấn
89Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4615tấn
90Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0848tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4615tấn
92Bu lông D20, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,0993m2
94Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V494,52m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9815100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,739100m2
97Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
99Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,872m3
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1872100m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
103Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
105Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V644,3533m
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
107Lắp đặt MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
112Lắp đặt MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V731,4m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,4m
116Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V615,9m
117Lắp đặt đèn LED áp trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
118Lắp đặt đèn LED áp trần 14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt đèn LED áp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
120Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt bộ đèn LED đôi 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
122Lắp đặt quạt trần 77W 220V + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
124Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
125Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
127Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt tủ điện âm 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt tủ điện âm 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
131Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
133Bình chữa cháy bột MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
134Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11máy
135Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6 + D12 + bảo ôn cách nhiệt (cho máy lạnh 1,5HP + 2HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
136Phụ kiện lắp đặt máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1
137Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
138Lắp đặt quạt hút gắn tường 20W- 220V, kích thước 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
139Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
140Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
149Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
150Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
151Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
162Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt khóa nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt khóa nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
166Lắp đặt phễu thu Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
169Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
170Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
172Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng Inox + vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2315100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m3
178Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5458m3
179Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0593m3
180Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7578m3
181Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
185Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,136m2
186Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,218m2
187Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m2
188Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,136m2
189Lớp đệm bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
B NHÀ SẢN XUẤT GIỐNG NẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6557100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,683m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2788100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,264m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,792m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,176m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,552m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4568tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1833tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4999tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9355100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,004m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9604m3
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
19Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,088m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5712tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2721tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6266m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0691m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6595m3
31Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V61,04m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,48m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,915m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,84m2
36Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V383,915m2
37Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V325,28m2
38Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,08m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470,395m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,88m2
41Công tác ốp đá rối vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7238m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V750,68m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V230,7m2
44Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V26,0775m2
45Gia công hoa sắt cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4208tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
47Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
48Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
49Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V118,98m2
50Vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V200,52m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V200,52m2
52Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7009tấn
53Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5523tấn
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7817tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7009tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5523tấn
57Lắp dựng xà gồ thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7817tấn
58Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,7095m2
59Móc cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Dây cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
61Bu lông D16, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
62Bu lông D14, L=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
63Bu lông D10, L=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V520cái
64Bu lông D20, L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
65Bu lông D18, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
66Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V733,96m2
67Máng thu nước bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5zem (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m
68Cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,4887100m2
70Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2179tấn
73Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2179tấn
74Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,3m2
75Lắp đặt MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V501m
80Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
83Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
84Lắp đặt đèn Lowbay 30W, ánh sáng trắng (dạng treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
85Lắp đặt đèn LED áp trần 14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m 1x18W, hình bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
88Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
89Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
90Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Lắp đặt tủ điện âm 13 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
94Bình chữa cháy bột MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
95Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa PE đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m
98Lắp đặt ống nhựa PE đường kính D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
99Lắp đặt ống nhựa PE đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
100Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Nối chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt khóa nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Lắp đặt phễu thu Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO (PHẦN CÒN LẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9957100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2496m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4778100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1415m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6523m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4125m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1344m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3554tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0189tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2422tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0503tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9815100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,363m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3625tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2124tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5755tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4797100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,696100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4331m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0136m3
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,208m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.564,126m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V345,9978m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,03m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,46m
35Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.149,697m2
36Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V527,0278m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.676,7248m2
38Công tác ốp đá rối vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V414,429m2
39Kẻ roon tường b=30, a=300 (NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.017,06m
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
41Gia công cửa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
42Gia công hàng rào bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2209tấn
43Lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
44Lắp dựng hàng rào bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V577,284m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,5448m2
46Chữ phun cát, h=220 (chữ "TRUNG TÂM")Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Chữ phun cát, h=110 (chữ "THÔNG TIN VÀ ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHKT VÀ CÔNG NGHỆ BÌNH THUẬN")Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Chữ phun cát, h=80 (chữ "XÃ HÀM LIÊM...")Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7159100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,842m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,03m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,227m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,703100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2566tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9114tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7882tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5637tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,336m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V171,546m2
27Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V171,546m2
28Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6754m3
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,835m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,715m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
46Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,185m2
47Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V50,835m2
48Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V29,715m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,46m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,275m2
51Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0117m3
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước (400x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2075m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
55Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
56Gia công khung sắt bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
57Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m2
58Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
59Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
60Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,878m2
64Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m2
E MƯƠNG DẪN NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3331100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7266m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8224m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3744m3
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,88m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6544m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5638100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7304100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1152100m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V240cấu kiện
19Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4733m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8524m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3343m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1067100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,154m2
25Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đường kính D400_H10, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
26Gỗ thả phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126m3
27Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8055100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5159100m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5912m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4768m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6021m3
36Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8261m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8963100m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
F SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3323100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,884m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V170,048m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0048100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (LT, K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V442,8765m3
8Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.061,3m
9Trồng cây bàng Đài Loan, cao 1,5-2m, đường kính gốc 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V49cây
10Trồng cây Hoàng Nam, cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V109cây
11Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V479,448tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61,6891tấn
13Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V204,3391000v
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V296,667110m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,902210m3
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,80210m3
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,906510 tấn
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,538910 tấn
19Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V108,923510 tấn
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V135,33910m3
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218,050610m3
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V630,98310m3
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN CÒN LẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5182100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5185100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,703m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V329m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V521m
14Lắp đặt MCCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện ngoài trời, kích thước 600x400x250x1,5mm; IP-66; STĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x16mm2 + dây E-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x10mm2 + dây E-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V497m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
23Khung móng trụ đèn M24x1170mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp bảng điện cửa trụ + dominoMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
25Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
26Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
27Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp bộ đèn LED 75W/220V chiếu sáng sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
H THIẾT BỊ ( Máy lạnh, nhà trồng nấm)
1Máy lạnh
Máy lạnh treo tường công suất 1,5HP
Mô tả kỹ thuật theo chương V11máy
2Nhà trồng nấmBéc phun sươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bộ lọc 03 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Máy phun sương và bộ chuyển đổi nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tủ điều khiển độ ẩm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V3
I THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bể thu gom - Giỏ chắn rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bơm nước thải chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thiết bị kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bể điều hòa - Giỏ chắn rác tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bơm nước thải chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Thiết bị kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bể Anoxic - Bơm khuấy trôn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9BỂ MBBR - Máy thổi khí độ ồn thấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đĩa phân khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Giá thể sinh học MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Khung lưới chắn giá thể MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Bơm nước thải chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bể lắng - Hệ thống cơ khí bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
15Bơm bùn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bể khử trùng - Bơm lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cột lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bồn đựng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thiết bị kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Chi phí khác - Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đường dây dẫn điện CXV 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Đường dây dẫn điện CXV 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Máng điện thép mạ kẽm (100x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Ống luồn dây điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Hộp điện ngoài trời chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Đường ống dẫn nước thải uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Đường ống dẫn nước bùn uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Đường ống dẫn hóa chất uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Đường ống dẫn khí uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
32Đường ống dẫn khí Inox 304 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Phụ kiện van, co, tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
34Phụ kiện van, co, tê Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
35Nuôi cấy hệ vi sinh bằng chế phẩm sinh học nuôi cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
36Nuôi cấy hệ vi sinh bằng dinh dưỡng mật rỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
37Hóa chất vận hành thử nghiệm (TCCA90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
38Hướng dẫn vận hành bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
39Chi phí thiết kế, lập bản vẽ, hồ sơ hoàn côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
40Chi phí phân tích mẫu nghiệm thu nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9104135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.820827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công công trình hệ thống xử lý nước thải).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật thi công xử lý nước thải 1 - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xử lý nước thải;33
5 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1.5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1.7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1.5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->