Gói thầu: Gói thầu số 10 - Xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 - Xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 22:10:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,736,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9104135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.820827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công công trình hệ thống xử lý nước thải). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xử lý nước thải; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 - Xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại của công trình Nâng cao năng lực Trung tâm thông tin và Ứng dụng Tiến bộ khoa học công nghệ Bình Thuận 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NGHIÊN CỨU GIỐNG NẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5527 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0972 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5105 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9623 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9977 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,821 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3993 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5782 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8141 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3545 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,241 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7365 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9984 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1981 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,813 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,943 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,219 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0751 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6761 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4451 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8361 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9953 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9057 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8932 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8604 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8613 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,92 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,545 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,42 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,653 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,44 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,78 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,99 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,99 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,72 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,41 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,763 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,86 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,033 | m2 |
| 62 | Kẻ roon tường b=30, a=300 (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m |
| 63 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8148 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,455 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,47 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 72 | Khung cánh tủ bếp bằng lamri nhôm hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm composite dày 12mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 74 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,13 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,61 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,23 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonate dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8912 | 100m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | tấn |
| 92 | Bu lông D20, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0993 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,52 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9815 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | 100m2 |
| 97 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 99 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,872 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1872 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 103 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 105 | Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,3533 | m |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m2 |
| 107 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,4 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,9 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn LED áp trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED áp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED áp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ đèn LED đôi 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 77W 220V + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện âm 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 131 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6 + D12 + bảo ôn cách nhiệt (cho máy lạnh 1,5HP + 2HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 136 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 20W- 220V, kích thước 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng Inox + vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5458 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0593 | m3 |
| 180 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7578 | m3 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 185 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,136 | m2 |
| 186 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,218 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,136 | m2 |
| 189 | Lớp đệm bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| B | NHÀ SẢN XUẤT GIỐNG NẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6557 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,683 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2788 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,792 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4568 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4999 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9355 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,004 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9604 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 19 | Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,088 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0691 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6595 | m3 |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,915 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,84 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,915 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,28 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,08 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,395 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,88 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7238 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,68 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0775 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,98 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,52 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7009 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5523 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7817 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7009 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5523 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7817 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7095 | m2 |
| 59 | Móc cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Dây cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 61 | Bu lông D16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 62 | Bu lông D14, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 63 | Bu lông D10, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 64 | Bu lông D20, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 65 | Bu lông D18, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 66 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,96 | m2 |
| 67 | Máng thu nước bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5zem (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m |
| 68 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4887 | 100m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2179 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2179 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | m2 |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn Lowbay 30W, ánh sáng trắng (dạng treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn LED áp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m 1x18W, hình bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PE đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PE đường kính D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PE đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 100 | Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Nối chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO (PHẦN CÒN LẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9957 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2496 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4778 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1415 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6523 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4125 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1344 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0189 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2422 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9815 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,363 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2124 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4797 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4331 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0136 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564,126 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,9978 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,03 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,46 | m |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,697 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,0278 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676,7248 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,429 | m2 |
| 39 | Kẻ roon tường b=30, a=300 (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,06 | m |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 41 | Gia công cửa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 42 | Gia công hàng rào bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2209 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,284 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5448 | m2 |
| 46 | Chữ phun cát, h=220 (chữ "TRUNG TÂM") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chữ phun cát, h=110 (chữ "THÔNG TIN VÀ ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHKT VÀ CÔNG NGHỆ BÌNH THUẬN") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Chữ phun cát, h=80 (chữ "XÃ HÀM LIÊM...") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7882 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,336 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,546 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,546 | m2 |
| 28 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6754 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,835 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,715 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,185 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,835 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,715 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,46 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,275 | m2 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0117 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2075 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 56 | Gia công khung sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m2 |
| E | MƯƠNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7266 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8224 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3744 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,88 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6544 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7304 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1152 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4733 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8524 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3343 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1067 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,154 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đường kính D400_H10, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 26 | Gỗ thả phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4768 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6021 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8261 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8963 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,884 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0048 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (LT, K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,8765 | m3 |
| 8 | Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,3 | m |
| 9 | Trồng cây bàng Đài Loan, cao 1,5-2m, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cây |
| 10 | Trồng cây Hoàng Nam, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cây |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,448 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6891 | tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,339 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,6671 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,9022 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,802 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9065 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5389 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9235 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,339 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,0506 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,983 | 10m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN CÒN LẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,703 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện ngoài trời, kích thước 600x400x250x1,5mm; IP-66; STĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x16mm2 + dây E-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x10mm2 + dây E-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 23 | Khung móng trụ đèn M24x1170mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa trụ + domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 25 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp bộ đèn LED 75W/220V chiếu sáng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| H | THIẾT BỊ ( Máy lạnh, nhà trồng nấm) | |||
| 1 | Máy lạnh Máy lạnh treo tường công suất 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 2 | Nhà trồng nấmBéc phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ lọc 03 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy phun sương và bộ chuyển đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển độ ẩm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| I | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bể thu gom - Giỏ chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bể điều hòa - Giỏ chắn rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm nước thải chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bể Anoxic - Bơm khuấy trôn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | BỂ MBBR - Máy thổi khí độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đĩa phân khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Giá thể sinh học MBBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Khung lưới chắn giá thể MBBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Bơm nước thải chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bể lắng - Hệ thống cơ khí bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 15 | Bơm bùn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bể khử trùng - Bơm lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cột lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bồn đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thiết bị kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Chi phí khác - Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đường dây dẫn điện CXV 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Đường dây dẫn điện CXV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Máng điện thép mạ kẽm (100x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Hộp điện ngoài trời chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Đường ống dẫn nước thải uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Đường ống dẫn nước bùn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Đường ống dẫn hóa chất uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Đường ống dẫn khí uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 32 | Đường ống dẫn khí Inox 304 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Phụ kiện van, co, tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 34 | Phụ kiện van, co, tê Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 35 | Nuôi cấy hệ vi sinh bằng chế phẩm sinh học nuôi cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 36 | Nuôi cấy hệ vi sinh bằng dinh dưỡng mật rỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 37 | Hóa chất vận hành thử nghiệm (TCCA90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 38 | Hướng dẫn vận hành bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 39 | Chi phí thiết kế, lập bản vẽ, hồ sơ hoàn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 40 | Chi phí phân tích mẫu nghiệm thu nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9104135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.820827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công công trình hệ thống xử lý nước thải). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xử lý nước thải | 1 | - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xử lý nước thải; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi