Gói thầu: Gói thầu 3: Sửa chữa xe thang 32m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Sửa chữa xe thang 32m |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (phần NSĐP hỗ trợ) trong dự toán giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 09:20:00 đến ngày 2020-05-06 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,627,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phục hồi trái bí | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phục hồi bộ chia dầu | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thay bộ bố số nhanh | 4 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thay bộ bố số chậm | 4 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ piston C | 4 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phục hồi bơm nhớt số | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thay lá canh bố số nhanh | 4 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thay lá canh bố số chậm | 4 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống dầu cao áp số | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhớt hộp số | 18 | Lít | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhớt cầu phụ | 5 | Lít | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Nhớt cầu sau | 6 | Lít | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tán bố thắng trước | 4 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tán bố thắng sau | 4 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Vớt tam bua | 4 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bạc đan bánh trước ( T+P) | 4 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bạc đạn bánh sau ( T+P) | 4 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đóng bạc cần đảy thắng trước | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đóng bạc cần đẩy thắng sau | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phục hồi phốt tay lái | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Rotuyn lái ngang | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Rotuyn lái dọc | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thay bộ giảm sốc ( hơi) sau (T+P) | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thay phuột trước | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thay cóc xả hơi thắng | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phục hồi bơm cao áp ( thang nâng) | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phục hồi bộ chia nhớt thang nâng | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nhớt thang nâng | 150 | Lít | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thay phốt ti nâng thang | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thay ti nâng thang | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phục hồi trục quay cáp | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhớt trục quay cáp | 4 | Lít | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phốt bánh trước (T+P) | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phốt bánh sau (T+P) | 4 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phốt láp | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thay bộ ống thủy lực thang nâng | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thay bộ ống hơi thắng | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ ắc pittion +pitton | 6 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đóng sơ mi lòng | 6 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ bạc máy | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Miễn cốt máy | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Miễn tay dên | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mạ mài cốt máy | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phục hồi bơm nhớt | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ ron máy | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phục hồi pét phun | 6 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phục hồi bơm cao áp | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thay xuppap | 24 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thay bộ miễn came | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mạ mài cốt came | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phục hồi trục pô cao áp | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phục hồi máy phát | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phục hồi đề | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phục hồi cân bằng áp động cơ | 1 | Bộ | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nhớt máy | 30 | lít | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Súc két nước | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nước giải nhiệt | 3 | Bình | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lọc nhớt | 1 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lọc dầu | 2 | Cái | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bình acquy | 2 | Bình | Theo đặc tính kỹ thuật tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi