Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (NS huyện Võ Nhai năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:11:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh tiểu học | 100 | Chiếc | Kích thước bàn: D1200 x R450 x C680 mm (±2%) Chất liệu: Khung bàn được làm bằng thép ống chịu lực 25x50 mm dày 1,0 mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm. | ||
| 2 | bàn học sinh bán trú tiểu học | 100 | Chiếc | Mặt bàn sử dụng gỗ BU dày 18mm, yếm và đợt bàn dày 15mm. Có cơ cấu xoay đỡ mặt bàn. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên Chất liệu: Mặt bàn gỗ BU. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện màu HP05: khung chính sử dụng ống 25x25mm. Khung phụ và giằng ống 20x20mm. Kích thước: Chiều dài (W): 1200, chiều rộng (D):900, D1: 550, chiều cao (H): 510. (Ghi chú: D: kích thước chiều rộng khi lật ra. D1: kích thước chiều rộng khi gập lại) | ||
| 3 | Ghế học sinh tiểu học | 400 | Chiếc | Kích thước ghế: D340 x R360 x C1:420-C2: 660 (mm) Kích thước gỗ mặt ghế: D:340 x R:310 x D:18 (mm) Kích thước gỗ tựa ghế: D:340 x R:170 x D:18 (mm) Khung ghế làm bằng thép hộp loại: 20x20 mm, độ dày thép: 1,0 mm, bề mặt được sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 13 | Chiếc | Bàn Giáo viên Kiểu dáng: + Bàn hình chữ nhật + Có ngăn kéo đựng tài liệu và kệ để cây CPU. - Kích thước: Chiều dài 1200mm, chiều rộng 600mm, chiều cao 750mm. - Chất liệu: + Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Khung chân bàn là ống thép phi 30x30 sơn tĩnh điện | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 13 | Chiếc | Ghế giáo viên: Kiểu dáng: + Loại ghế tĩnh, 4 chân. + Đệm ghế dày 18mm, tựa ghế dày 12mm. - Kích thước: Chiều dài (D): 450mm, chiều rộng (D): 450mm, chiều cao (H1): 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng). - Chất liệu: + Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. + Chân ghế là ống thép phi 25x25 sơn tĩnh điện | ||
| 6 | Bàn học sinh THCS | 135 | Chiếc | Kích thước bàn: D1200 x R450 x C740 mm (±2%) Chất liệu: Khung bàn được làm bằng thép ống chịu lực 25x50 mm dày 1,0 mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm. Chân bàn có tăng chỉnh bằng nhựa cao cấp, ở hai đầu hồi bàn có móc treo cặp sách. | ||
| 7 | Ghế học sinh THCS | 270 | Chiếc | Kích thước ghế: D360 x R400 x C1: 460-C2: 770 (mm) Kích thước gỗ mặt ghế: D:360 x R:330 x D:18 (mm) Kích thước gỗ tựa ghế: D:360 x R:180 x D:18 (mm) Khung ghế làm bằng thép hộp loại: 20x20 mm, độ dày thép: 1,0 mm, bề mặt được sơn tĩnh điện Mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm. | ||
| 8 | Đệm nhảy cao loại 2 x 1.6 x 0.2 m (dài x rộng x dày) | 44 | Chiếc | Đệm nhảy cao có lõi bên trong làm bằng mút chuyên dụng liền khối cho độ êm lớn khi sử dụng. Vỏ bọc bên ngoài của đệm nhảy cao được làm bằng bạt chống thấm có quay cầm để di chuyển tiện lợi. Đệm nhảy cao hiện nay chúng tôi cung cấp trên thị trường có các kích thước cụ thể với giá thành như sau: Đệm nhảy cao loại 2 x 1.6 x 0.2 m (dài x rộng x dày) | ||
| 9 | Đệm nhảy cao loại 2 x 1.6 x 0.4 m (dài x rộng x dày) | 44 | Chiếc | Đệm nhảy cao có lõi bên trong làm bằng mút chuyên dụng liền khối cho độ êm lớn khi sử dụng. Vỏ bọc bên ngoài của đệm nhảy cao được làm bằng bạt chống thấm có quay cầm để di chuyển tiện lợi. Đệm nhảy cao hiện nay chúng tôi cung cấp trên thị trường có các kích thước cụ thể với giá thành như sau: Đệm nhảy cao loại 2 x 1.6 x 0.4 m (dài x rộng x dày) | ||
| 10 | Bộ cột nhảy cao | 22 | Bộ | Trụ Nhảy Cao Đặc biệt với môn nhảy cao, trụ có thước đo kích thước chi tiết để bạn dễ dàng điều chỉnh và tập luyện. Trụ cột có thể điều chỉnh độ cao lên tới 2 mét để phù hợp chơi các môn thể thao như : Cầu lông, cầu mây, đá cầu .. | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 10 | Chiếc | Kích thước: L1000xW450xH1830 Màu sắc: trắng Chất liệu: thép sơn tĩnh điện Đặc điểm nổi bật Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt di động, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Khoang có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép. Tất cả các cánh tủ đều có khóa, đảm bảo an toàn và riêng tư cho tài liệu. Cánh tủ trên còn có tay cầm, giúp mở cửa tủ dễ dàng hơn. Chất liệu thép và kính đều giữ được sự bền đẹp theo thời gian | ||
| 12 | Máy chiếu đa năng | 20 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây tín hiệu máy chiếu VGA 20m | 20 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn thực hành 4 chỗ ngồi học sinh | 8 | cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn điều khiển giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế Giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế ngồi thực hành học sinh | 40 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hệ thống thoát nước cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn thực hành 4 chỗ ngồi học sinh | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế Giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế ngồi thực hành học sinh | 40 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hệ thống điều khiển trung tâm (lắp tại bàn điều khiển của giáo viên) | 1 | bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 16 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hệ thống điện cho các cabin học | 8 | bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi