Gói thầu: Gói thầu 1: Mua văn phòng phẩm của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri (57 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua văn phòng phẩm của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri (57 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 20:21:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Viết bíc đỏ | 306 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Viết bic đen | 77 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Viết chì 2B | 186 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Viết xóa | 29 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Viết bảng xanh | 513 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Viết bảng đỏ | 192 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Viết giấy kiếng | 360 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Viết cắm bàn cố định | 219 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Viết giấy kiếng đỏ | 15 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Viết dạ quang | 32 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Thước kẻ mũ 3 tấc | 70 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Keo dán giấy 30ml | 447 | Lố | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Aráp nhỏ số 10 | 90 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Aráp lớn số 3 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Tập 96 trang | 352 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Tập 200 trang | 320 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Giấy manh | 105 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Máy tính cầm tay | 36 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Sáp đếm tiền | 176 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Sổ bìa cứng lớn 25x33 | 158 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Sổ bìa cứng nhỏ 17x24 | 186 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Sơ mi bìa cứng 3 dây | 268 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Sơ mi mũ có nắp | 1.409 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Sơ mi lá | 615 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Kim bấm lớn 3 | 17 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Kim bấm nhỏ số 10 | 2.233 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Kim kẹp giấy | 416 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Kim kẹp giấy | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Kẹp giấy 51 mm | 947 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Kẹp giấy vừa 41 mm | 1.224 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Kẹp giấy 25mm | 1.254 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Kẹp giấy nhỏ 15mm | 548 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Giấy coces (A5) | 118 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Giấy photo A5 (70 gsm) | 812 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Giấy photo A4 (70 gsm) | 1.501 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Giấy photo A4 (80 gsm) | 250 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Giấy kiếng A4 | 13 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Giấy thơm xanh dày | 19 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Giấy in nhiệt | 1.600 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Que bấm Panter | 30 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Giấy lọ | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Đồ vuốt viết chì | 28 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Kéo cắt vải lớn | 1 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Kéo cắt giấy lớn | 27 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Kéo cắt giấy nhỏ | 18 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Băng keo 2 mặt | 24 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Băng keo trong bảng lớn | 47 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Băng keo dán lưng xanh 3,5cm | 23 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Băng keo dán lưng xanh 4,5cm | 15 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Kệ mũ đứng 3 ngăn ( dày) | 27 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Mũ bao sổ | 100 | mét | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Mực xanh tăm bông | 34 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Mực đỏ tăm bông | 36 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Hộp tam pon đóng mộc | 8 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Kiềm gỡ kim | 3 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Arap lớn đóng cuốn | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Cục tẩy | 9 | cục | Quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi