Gói thầu: Gói thầu 2: Mua vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri (82 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462195-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Gói thầu 2: Mua vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri (82 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20200425569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 19:41:00 đến ngày 2020-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giấy sút 1.070 cuộn Quy định tại Chương V
2 Xà bông giặt máy cửa trước (3kg) 240 túi Quy định tại Chương V
3 Xà bông bột (6kg) 48 Túi Quy định tại Chương V
4 Xà bông nước khử khuẩn 975 Chai Quy định tại Chương V
5 Nước tẩy quần áo javel 1L 864 Chai Quy định tại Chương V
6 Bùi nhùi xanh 37 Miếng Quy định tại Chương V
7 Bùi nhùi cước 65 Miếng Quy định tại Chương V
8 Pin tiểu 316 Cục Quy định tại Chương V
9 Pin trung 42 Cục Quy định tại Chương V
10 Đĩa CD+ hộp đĩa 120 Cái Quy định tại Chương V
11 Pin 3A 170 Cục Quy định tại Chương V
12 Pin vuông 9v 150 Cục Quy định tại Chương V
13 Lưỡi lam 660 Cái Quy định tại Chương V
14 Tăm bông váy tai lớn 150 Lốc Quy định tại Chương V
15 Ly giấy 100ml 8.650 Cái Quy định tại Chương V
16 Đèn pin sạt điện 20 Cái Quy định tại Chương V
17 Nước xả loại 1,8L 3 Chai Quy định tại Chương V
18 Dây thun nhỏ 6 Kg Quy định tại Chương V
19 Dây thun vừa 12 Kg Quy định tại Chương V
20 Dây thun lớn 15 Kg Quy định tại Chương V
21 Túi mũ xốp 10x15 241 Kg Quy định tại Chương V
22 Túi mũ xốp 15x20 360 Kg Quy định tại Chương V
23 Túi mũ xốp 20x25 122 Kg Quy định tại Chương V
24 Túi mũ xốp 25x30 24 Kg Quy định tại Chương V
25 Túi mũ đựng thuốc 6x12 15 Kg Quy định tại Chương V
26 Túi mũ đựng thuốc 5x10 36 Kg Quy định tại Chương V
27 Túi mũ đựng thuốc 4x8 48 Kg Quy định tại Chương V
28 Túi mũ xốp dày (TCKT) 10 Kg Quy định tại Chương V
29 Nước rửa chén 1L 22 chai Quy định tại Chương V
30 Chổi lông quét bàn 4 cây Quy định tại Chương V
31 Khăn giấy siêu âm 40x50 540 Kg Quy định tại Chương V
32 Ca mũ uống nước có cán 100ml 74 Cái Quy định tại Chương V
33 Ca múc nước có cán 4L 2 Cái Quy định tại Chương V
34 Ca múc nước có cán 2L 10 Cái Quy định tại Chương V
35 Rổ vuông mũ 20x25 45 Cái Quy định tại Chương V
36 Rổ mũ vuông 30x40 30 Cái Quy định tại Chương V
37 Rổ mũ 25x35 vuông 4 Cái Quy định tại Chương V
38 Chỉ trắng lớn 30 Cây Quy định tại Chương V
39 Chỉ xanh đen lớn 3 Cây Quy định tại Chương V
40 Xô Mũ 20 lít 5 Cái Quy định tại Chương V
41 Xô Mũ 10 lít 6 Cái Quy định tại Chương V
42 Xô Mũ 15 lít 4 Cái Quy định tại Chương V
43 Xô Mũ 25 lít 6 Cái Quy định tại Chương V
44 Xô Mũ 45 lít 18 Cái Quy định tại Chương V
45 Xô Mũ 60 lít 10 Cái Quy định tại Chương V
46 Dây mũ trắng cuộn lớn 37 Cuồn Quy định tại Chương V
47 Giỏ mũ đại(55x35x25) 11 Cái Quy định tại Chương V
48 Thuốc xịt kiến 24 Chai Quy định tại Chương V
49 Bàn chải mũ ( có cán lớn) 12 Cái Quy định tại Chương V
50 Kẹp khăn mũ loại tốt 800 Cái Quy định tại Chương V
51 Móc phơi đồ bệnh nhân (nhôm loại lớn, dày) 200 Cái Quy định tại Chương V
52 Dép nam 16 Đôi Quy định tại Chương V
53 Dép nữ 35 Đôi Quy định tại Chương V
54 Dép nhựa bít mũi (nữ) 10 Đôi Quy định tại Chương V
55 Thau mũ 80cm 2 cái Quy định tại Chương V
56 Ghế đai mũ 30 Cái Quy định tại Chương V
57 Ghế đẩu mũ lớn 15 Cái Quy định tại Chương V
58 Ghế đẩu mũ nhỏ 6 cái Quy định tại Chương V
59 Bình phong 4 cánh 2 Cái Quy định tại Chương V
60 Thùng rác đạp chân 15L 35 Cái Quy định tại Chương V
61 Thùng rác đạp chân 20L 4 Cái Quy định tại Chương V
62 Thùng rác đạp chân 30L 4 Cái Quy định tại Chương V
63 Long não 8 kg Quy định tại Chương V
64 Thước dây 6 Sợi Quy định tại Chương V
65 Tấm lót thấm nước 480 miếng Quy định tại Chương V
66 Mũ lán xanh khổ 1,6m 90 mét Quy định tại Chương V
67 Nút áo bệnh nhân 400 cái Quy định tại Chương V
68 Nón lá 6 cái Quy định tại Chương V
69 Keo dán sắt 2 cái Quy định tại Chương V
70 Thau inox 50cm 10 cái Quy định tại Chương V
71 Chai xịt bảo quản dụng cụ 7 cái Quy định tại Chương V
72 Mắt kính chống bụi 4 cái Quy định tại Chương V
73 Sọt đại 3 cái Quy định tại Chương V
74 Kim may máy số 14 5 lố Quy định tại Chương V
75 Kim may tay số 11 3 lố Quy định tại Chương V
76 Dầu vô máy may 2 chai Quy định tại Chương V
77 Kéo bấm chỉ 2 cái Quy định tại Chương V
78 Xử lý hầm cầu 148 chai Quy định tại Chương V
79 Tạp dề 12 cái Quy định tại Chương V
80 Dao cạo 3 cái Quy định tại Chương V
81 Đồng hồ treo tường 7 Cái Quy định tại Chương V
82 Chai phấn em bé 24 chai Quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->