Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng Khối hội trường (350 chỗ) và giảng đường (kể cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng Khối hội trường (350 chỗ) và giảng đường (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 00:09:00 đến ngày 2020-05-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa Full tích hợp sẵn công suất | 6 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 2 | Loa Monitor tích hợp sẵn công suất | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 3 | Loa Sub tích hợp sẵn công suất | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 4 | Bộ micro gồm 2 micro cầm tay | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 5 | Micro không dây | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 6 | Chân micro cao | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 7 | Mixer Digital | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 8 | Micro cổ ngỗng phát biểu | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 9 | Pát treo loa Artec 526A | 6 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | A. Hệ thống âm thanh ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 10 | Par Led | 8 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | B. Hệ thống ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 11 | Led Par Light | 8 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | B. Hệ thống ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 12 | 8 Channel DMX Splitter | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | B. Hệ thống ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 13 | DMX 240CH LED Computer Console | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | B. Hệ thống ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 14 | Khung treo đèn | 8 | mét | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | B. Hệ thống ánh sáng (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 15 | Dây tín hiệu | 500 | mét | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 16 | Jack Canon cái | 30 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 17 | Jack Canon đực | 30 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 18 | Jack 6 ly Mono - 2 pole 1/4'' | 10 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 19 | Tủ máy chứa thiết bị âm thanh ánh sáng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 20 | Phụ kiện điện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 21 | Công lắp đặt và phí vận chuyển | 1 | gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | C. Phụ kiện - lắp đặt (Khối Hội trường (350 chỗ)) | |
| 22 | Bộ micro gồm 2 micro cầm tay | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 23 | Mixing Ampli | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 24 | Loa Fullrange | 8 | 08 cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 25 | Dây tín hiệu | 10 | 10 mét | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 26 | Dây loa 2 x 1.5 mm² | 60 | 60 mét | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 27 | Jack Canon cái | 4 | 04 cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 28 | Jack Canon đực | 4 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 29 | Phụ kiện điện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 30 | Công lắp đặt và phí vận chuyển | 2 | gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | D. Khối giảng đường (150 chỗ): 02 phòng | |
| 31 | Bộ micro gồm 2 micro cầm tay | 6 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 32 | Mixing Ampli | 6 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 33 | Loa Fullrange | 24 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 34 | Dây tín hiệu | 30 | mét | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 35 | Dây loa 2 x 1.5 mm² | 180 | mét | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 36 | Jack Canon cái | 12 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 37 | Jack Canon đực | 12 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 38 | Phụ kiện điện lắp đặt hoàn chỉnh | 6 | gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 39 | Công lắp đặt và phí vận chuyển | 6 | gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | E. Khối giảng đường (100 chỗ): 06 phòng | |
| 40 | Máy chiếu | 8 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | F. Khối giảng đường (100 chỗ + 150 chỗ): 08 phòng | |
| 41 | Màn chiếu điện | 8 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | F. Khối giảng đường (100 chỗ + 150 chỗ): 08 phòng | |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt | 8 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | F. Khối giảng đường (100 chỗ + 150 chỗ): 08 phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi