Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần phát sinh) công trình xây dựng Đường dây trung thế và Trạm biến áp vào Khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán; nội dung công việc theo Quyết định số 3919 QĐ-UBND ngày 07 11 2018 và Quyết định số 2244 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần phát sinh) công trình xây dựng Đường dây trung thế và Trạm biến áp vào Khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán; nội dung công việc theo Quyết định số 3919 QĐ-UBND ngày 07 11 2018 và Quyết định số 2244 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 23:04:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây cáp ngầm trung thế. Tối thiểu có một công trình, có chiều dài tuyến cáp >= 1.800m.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng của hợp đồng tương tự, hóa đơn và xác nhận của chu đầu tư kèm theo (trong xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự phải nêu rõ giá trị hợp đồng, giá trị thanh lý, thời gian thực hiện, chất lượng thi công của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện.+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,3m3. Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 05 tấn (Kèm theo hóa đơn mua bán, giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kèm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần phát sinh) công trình xây dựng Đường dây trung thế và Trạm biến áp vào Khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán; nội dung công việc theo Quyết định số 3919 QĐ-UBND ngày 07 11 2018 và Quyết định số 2244 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp vào khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát, địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: P. Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 2 | Bọc cách điện đầu cực LA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 3 | LTD 1P 24KV - 800A-25kA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Recloser 24kV 630A | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt LTD 1P 24KV - 800A-25kA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Recloser 24kV 630A-12KA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| B | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ông sắt tráng kẽm D114 / Zn Dày 2,5mm (Tỷ trọng 6.873Kg / m) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 24 | mét |
| 2 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái | Theo yêu cầu tại Chương V – HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x70mm2 (Trọng lượng cáp ≤7,5Kg) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.866 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV35mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.866 | mét |
| 10 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.866 | mét |
| 11 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.866 | mét |
| 12 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 outdoor | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đầu cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp hộp nối cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 5 | Hộp nối |
| 16 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 1,0m/pha đấu nối LA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | mét |
| 17 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2: 1,5m/pha đấu nối lưới | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 18 | mét |
| 18 | Ống co nhiệt trung thế | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | Mét |
| 19 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 20 | Chân sứ đứng D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 32 | m |
| 26 | Cát lấp mương cáp cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 246,6 | m3 |
| 27 | Gạch tàu làm dấu cảnh báo mương cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 5.940 | viên |
| 28 | Ống đàn hồi D195/150 dày 2,8mm luồn cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.800 | m |
| 29 | Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.800 | mét |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 376,2 | m3 |
| 31 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 595,8 | m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 246,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 725,4 | m3 |
| 34 | Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.530 | kg |
| 35 | Cát sàng sạch | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 2,41 | m3 |
| 36 | Sắt góc L75 x 75 x 6 (Trọng lượng 6,89Kg/m) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 122,25 | Kg |
| 37 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3,295 | m3 |
| 38 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1,145 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12,6 | m3 |
| 40 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 5,67 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3,87 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1,26 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3,75 | m3 |
| 44 | Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 240 | kg |
| 45 | Cát sàng sạch | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 0,33 | m3 |
| 46 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V – HSMT | 0,615 | m3 |
| 47 | Sắt góc L75 x 75 x 6 (Trọng lượng 6,89Kg/m) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 440,95 | Kg |
| 48 | Sắt Φ8 (Tỷ trọng 0.394Kg / m) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 145 | Kg |
| 49 | Kẽm đen buộc sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 2,9 | Kg |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 0,7 | m3 |
| 51 | Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1.152 | kg |
| 52 | Cát sàng sạch | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1,656 | m3 |
| 53 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3,024 | m3 |
| 54 | Sắt Φ4 (Tỷ trọng 0.099Kg / m) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 43,2 | Kg |
| 55 | Sắt Φ12 (Tỷ trọng 0.887Kg / m) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 230,4 | Kg |
| 56 | Kẽm đen buộc sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 5,76 | Kg |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3,6 | m3 |
| 58 | Xà cân composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,2m | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Thanh chống xà composit 60x10 dài 810mm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 8 | Thanh |
| 60 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp bộ xà đơn Composit 2.2m trụ đỡ thẳng - | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | Bộ |
| 64 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 65 | Chân sứ đứng D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 24,192 | Kg |
| 68 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 24 | bộ |
| 69 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 24 | cái |
| 70 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 8 | Cái |
| 71 | Boulon thau 12x30 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 24 | m |
| 73 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 74 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 8,4 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.90) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 8,4 | m3 |
| 76 | Rải kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 108 | mét |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 24 | cọc |
| C | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét val LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Thí nghiệp mẫu cáp trung thế ngầm 03 lõi - 03 pha ≤ 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 3 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệp mẫu cáp hạ thế 01 lõi - 01 pha ≤ 1kV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến áp 3P - 22/0,4kV - ≤ 01 MVA | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Thí nghiệp máy cắt chân không ≤ 35kV (Recloser; VCB) | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm MCCB 3P - 600V 300A ÷ ≤ 500A | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệp mẫu cáp hạ thế 01 lõi - 01 pha ≤ 1kV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm Đo tiếp đất trạm biến áp phân phối cấp điện áp ≤ 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Trạm |
| D | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Vận chuyển dây sứ, phụ kiện, cát, đá và xi măng đến công trường: | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí cầu đường: | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển vật liệu TBA đến công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí cầu đường: | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp đến công trình: Đường loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Chi phí cầu đường | Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây cáp ngầm trung thế. Tối thiểu có một công trình, có chiều dài tuyến cáp >= 1.800m.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng của hợp đồng tương tự, hóa đơn và xác nhận của chu đầu tư kèm theo (trong xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự phải nêu rõ giá trị hợp đồng, giá trị thanh lý, thời gian thực hiện, chất lượng thi công của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện.+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,3m3. Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ | Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe ô tô cẩu | Tải trọng >= 05 tấn (Kèm theo hóa đơn mua bán, giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Thiết bị đo điện trở | Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Giá ra dây | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Pa lăng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Kèm ép thủy lực | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi