Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 06:54:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78277E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung >= 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hồ Rộc Cất, xã Mỹ Hòa, huyện Tân Lạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đất đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 6,184 | 100m3 |
| 2 | Đất đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 4,7222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp I, cự ly 1000m | Chương V-HSMT | 6,184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp II, cự ly 1000m | Chương V-HSMT | 2,3596 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 5,6958 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 21,9271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ bãi vật liệu đến vị trí đắp bằng ô tô 7T, cự ly | Chương V-HSMT | 21,9271 | 100m3 |
| 8 | Đắp áp trúc mái đập bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, g | Chương V-HSMT | 23,0438 | 100m3 |
| 9 | Đất đào móng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 52,1344 | m3 |
| 10 | Đất đắp trả bằng thủ công | Chương V-HSMT | 33,2637 | m3 |
| 11 | Đắp đất trồng cỏ mái hạ lưu đập bằng đầm cóc | Chương V-HSMT | 0,4067 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm 1x2 đổ rãnh thoát nước ô cỏ mái HL đập | Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M200 | Chương V-HSMT | 65,1887 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, đá 2x4, chiều dày mặt đập | Chương V-HSMT | 46,55 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 2,3275 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M150 tường rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 1,4445 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 móng rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 1,4445 | m3 |
| 18 | Đá lát khan không chít mạch | Chương V-HSMT | 286,4575 | m3 |
| 19 | Dăm tầng lọc đá 1x2 | Chương V-HSMT | 1,0201 | 100m3 |
| 20 | Cát vàng tầng lọc mái hạ lưu | Chương V-HSMT | 0,4539 | 100m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Chương V-HSMT | 5,8507 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưu | Chương V-HSMT | 4,0665 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Chương V-HSMT | 4,0665 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Chương V-HSMT | 5,0936 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bê tông mặt đập | Chương V-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 26,46 | m2 |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đất đào móng cấp III thủ công | Chương V-HSMT | 14,006 | m3 |
| 2 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III | Chương V-HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Đất đào móng cấp II bằng máy đào 0,8m3 | Chương V-HSMT | 6,7091 | 100m3 |
| 4 | Đất đào móng cấp III bằng máy đào 0,8m3 | Chương V-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp bằng thủ công | Chương V-HSMT | 14,006 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5T, đất cấp II, cự ly | Chương V-HSMT | 3,2137 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp cấp II bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, g | Chương V-HSMT | 3,6985 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sét bằng đầm cóc K = 0,95 | Chương V-HSMT | 2,9651 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 | Chương V-HSMT | 5,075 | m3 |
| 10 | Bê tông M200, bê tông tường | Chương V-HSMT | 5,0168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 13 | Bê tông M150 bậc lên xuống | Chương V-HSMT | 17,476 | m3 |
| 14 | ống lọc D400 | Chương V-HSMT | 1 | m |
| 15 | Đục lỗ d = 3cm | Chương V-HSMT | 300 | lỗ |
| 16 | Bê tông lót M100 | Chương V-HSMT | 1,4063 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, bê tông móng | Chương V-HSMT | 6,231 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 dầm giằng đỉnh tường | Chương V-HSMT | 0,544 | m3 |
| 19 | Bê tông mái nhà vận hành | Chương V-HSMT | 1,12 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô | Chương V-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 | Chương V-HSMT | 4,235 | m3 |
| 22 | Gạch xây tường VXM M75 | Chương V-HSMT | 5,2131 | m3 |
| 23 | Trát tường VXM M100 dày 2 cm | Chương V-HSMT | 12,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Chương V-HSMT | 21,12 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cm | Chương V-HSMT | 35,29 | m2 |
| 26 | Trát trần VXM M100 cát vàng | Chương V-HSMT | 14,25 | m2 |
| 27 | Láng chống thấm dày 3cm VXM M100 | Chương V-HSMT | 13,9129 | m2 |
| 28 | Láng nền VXM M100 dày 2 cm | Chương V-HSMT | 6,25 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn | Chương V-HSMT | 0,2025 | 100m2 |
| 31 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước mầu trong nhà | Chương V-HSMT | 41,25 | m2 |
| 32 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V-HSMT | 32,4 | m2 |
| 33 | Thép D | Chương V-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 34 | Thép sàn mái D | Chương V-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 35 | Thép dầm giằng nhà D | Chương V-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 36 | Thép dầm giằng nhà D | Chương V-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 37 | Thép lanh tô d | Chương V-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 38 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 3ly | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 40 | Bản lề | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Khoá | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Then cài + chốt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V-HSMT | 2,5175 | m3 |
| 44 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Chương V-HSMT | 2,3088 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót M100 | Chương V-HSMT | 2,086 | m3 |
| 48 | Bê tông M200 đá 1x2 bọc cống | Chương V-HSMT | 13,6876 | m3 |
| 49 | Bê tông M200 đá 1x2, bê tông tường | Chương V-HSMT | 4,968 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Chương V-HSMT | 0,8197 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen không gỉ D300 dày 6,35mm | Chương V-HSMT | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen không gỉ D100 dày 4,78mm | Chương V-HSMT | 0,01 | 100m |
| 53 | Van D100 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van D300 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cút 90o D300 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê thu thép D300-D150 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Côn thu thép D150-D100 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bích thép D300 | Chương V-HSMT | 13 | cặp bích |
| 59 | Bích thép D100 | Chương V-HSMT | 1 | cặp bích |
| 60 | Gioăng cao su D300 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Thép D | Chương V-HSMT | 0,8971 | tấn |
| 62 | Thép lưới chắn rác | Chương V-HSMT | 0,1556 | tấn |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông tường M200 | Chương V-HSMT | 137,0029 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Chương V-HSMT | 134,0498 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V-HSMT | 15,591 | m3 |
| 4 | Khớp nối tấm nhựa PVC O32 | Chương V-HSMT | 62,8 | m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 9,39 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, D = 10mm | Chương V-HSMT | 5,6281 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 2,2071 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 4,7076 | 100m2 |
| 9 | ống nhựa thoát nước D34mm | Chương V-HSMT | 97,1 | m |
| 10 | Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,8492 | 100m3 |
| 11 | Đào móng tràn bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 42,65 | m3 |
| 12 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III | Chương V-HSMT | 23,1 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ, kết cấu bê tông móng | Chương V-HSMT | 3,06 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ, kết cấu bê tông tường | Chương V-HSMT | 3,06 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T, cự ly | Chương V-HSMT | 3,7261 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 1,8631 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp trả móng bằng thủ công | Chương V-HSMT | 18,3 | m3 |
| 18 | Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K = 0,95 | Chương V-HSMT | 2,6588 | 100m3 |
| 19 | Bê tông R250# đá 1x2, bê tông mặt cầu, lan can | Chương V-HSMT | 14,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V-HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt cầu D | Chương V-HSMT | 0,302 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Chương V-HSMT | 0,9252 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm cố định cột lan can | Chương V-HSMT | 0,012 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, lan can thanh ngang, đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, lan can thanh đứng, đường kính 80mm | Chương V-HSMT | 0,018 | 100m |
| D | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 14,0817 | 100m3 |
| 2 | VC đất đổ đi bằng ôtô 7T, cự ly | Chương V-HSMT | 14,0817 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 7,0408 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường đá 2x4 | Chương V-HSMT | 75,9 | m3 |
| 2 | Đá dăm nền đường | Chương V-HSMT | 0,6998 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 4,86 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 0,6345 | 100m2 |
| 5 | Đất đào đường bằng máy, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,8801 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đường bằng máy, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,9591 | 100m3 |
| 7 | Đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 29,82 | m3 |
| 8 | Đào phá đá bằng búa căn | Chương V-HSMT | 26,3 | m3 |
| 9 | Đất đắp trả móng bằng thủ công K=0,95 | Chương V-HSMT | 88,0064 | m3 |
| 10 | Đất đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V-HSMT | 2,8885 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Chương V-HSMT | 49,59 | m3 |
| 12 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 | Chương V-HSMT | 21,24 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | Chương V-HSMT | 21,6 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Chương V-HSMT | 21,87 | m3 |
| 15 | Xây thân cống đá hộc, VXM M100 | Chương V-HSMT | 10,2 | m3 |
| 16 | Trát tường, đáy cống VXM M100 dày 2cm | Chương V-HSMT | 51,51 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V-HSMT | 4,65 | m3 |
| 18 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 2,55 | m3 |
| 19 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,78 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản + khớp nối D | Chương V-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản D>10 | Chương V-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố D | Chương V-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản | Chương V-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V-HSMT | 18 | bản |
| F | TUYẾN KÊNH K0 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm nắp | Chương V-HSMT | 0,735 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 | Chương V-HSMT | 1,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 | Chương V-HSMT | 35,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4, bê tông móng | Chương V-HSMT | 1,4063 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng | Chương V-HSMT | 31,08 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-HSMT | 10,325 | m3 |
| 7 | Ni lông lót | Chương V-HSMT | 6,33 | kg |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 4,275 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 4,854 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 1,0329 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | ống nhựa PVC D90mm cửa chia nước | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 15 | Đất đào móng kênh thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 73,095 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng kênh, độ chặt K = 0,85 | Chương V-HSMT | 74,4748 | m3 |
| G | TUYẾN KÊNH N1 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm nắp | Chương V-HSMT | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 | Chương V-HSMT | 0,825 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 | Chương V-HSMT | 29,28 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4, bê tông móng | Chương V-HSMT | 1,6313 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng | Chương V-HSMT | 25,725 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-HSMT | 8,81 | m3 |
| 7 | Ni lông lót | Chương V-HSMT | 5,286 | kg |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 3,375 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 4,0552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 0,9028 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | ống nhựa PVC D90mm cửa chia nước | Chương V-HSMT | 4,88 | m |
| 15 | Đất đào móng kênh thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 59,865 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng kênh, độ chặt K = 0,85 | Chương V-HSMT | 81,4688 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78277E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung >= 18 tấn | Máy lu rung >= 18 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi