Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046004-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211045999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 06:54:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,927,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78277E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hồ Rộc Cất, xã Mỹ Hòa, huyện Tân Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Dương, Địa chỉ: Tổ 8, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: ………….; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tân Lạc; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Thái Hà Ninh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776;


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đất đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V-HSMT6,184100m3
2Đất đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT4,7222100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp I, cự ly 1000mChương V-HSMT6,184100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp II, cự ly 1000mChương V-HSMT2,3596100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT5,6958100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT21,9271100m3
7Vận chuyển đất từ bãi vật liệu đến vị trí đắp bằng ô tô 7T, cự ly Chương V-HSMT21,9271100m3
8Đắp áp trúc mái đập bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, g Chương V-HSMT23,0438100m3
9Đất đào móng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT52,1344m3
10Đất đắp trả bằng thủ côngChương V-HSMT33,2637m3
11Đắp đất trồng cỏ mái hạ lưu đập bằng đầm cócChương V-HSMT0,4067100m3
12Đá dăm 1x2 đổ rãnh thoát nước ô cỏ mái HL đậpChương V-HSMT4m3
13Bê tông tường M200Chương V-HSMT65,1887m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, đá 2x4, chiều dày mặt đập Chương V-HSMT46,55m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT2,3275100m2
16Bê tông M150 tường rãnh thoát nướcChương V-HSMT1,4445m3
17Bê tông M150 móng rãnh thoát nướcChương V-HSMT1,4445m3
18Đá lát khan không chít mạchChương V-HSMT286,4575m3
19Dăm tầng lọc đá 1x2Chương V-HSMT1,0201100m3
20Cát vàng tầng lọc mái hạ lưuChương V-HSMT0,4539100m3
21Vải địa kỹ thuậtChương V-HSMT5,8507100m2
22Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuChương V-HSMT4,0665100m2
23Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20mChương V-HSMT4,0665100m2
24Ván khuôn đổ bê tông tườngChương V-HSMT5,0936100m2
25Ván khuôn bê tông mặt đậpChương V-HSMT0,291100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V-HSMT26,46m2
B CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Đất đào móng cấp III thủ côngChương V-HSMT14,006m3
2Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IIIChương V-HSMT6,3m3
3Đất đào móng cấp II bằng máy đào 0,8m3Chương V-HSMT6,7091100m3
4Đất đào móng cấp III bằng máy đào 0,8m3Chương V-HSMT0,75100m3
5Đất đắp bằng thủ côngChương V-HSMT14,006m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5T, đất cấp II, cự ly Chương V-HSMT3,2137100m3
7Đất đắp cấp II bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, g Chương V-HSMT3,6985100m3
8Đắp đất sét bằng đầm cóc K = 0,95Chương V-HSMT2,9651100m3
9Bê tông móng M200Chương V-HSMT5,075m3
10Bê tông M200, bê tông tườngChương V-HSMT5,0168m3
11Ván khuôn móngChương V-HSMT0,1016100m2
12Ván khuôn tườngChương V-HSMT0,241100m2
13Bê tông M150 bậc lên xuốngChương V-HSMT17,476m3
14ống lọc D400Chương V-HSMT1m
15Đục lỗ d = 3cmChương V-HSMT300lỗ
16Bê tông lót M100Chương V-HSMT1,4063m3
17Bê tông M200, bê tông móngChương V-HSMT6,231m3
18Bê tông M200 dầm giằng đỉnh tườngChương V-HSMT0,544m3
19Bê tông mái nhà vận hànhChương V-HSMT1,12m3
20Bê tông lanh tôChương V-HSMT0,0528m3
21Bê tông móng M150Chương V-HSMT4,235m3
22Gạch xây tường VXM M75Chương V-HSMT5,2131m3
23Trát tường VXM M100 dày 2 cmChương V-HSMT12,28m2
24Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cmChương V-HSMT21,12m2
25Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cmChương V-HSMT35,29m2
26Trát trần VXM M100 cát vàngChương V-HSMT14,25m2
27Láng chống thấm dày 3cm VXM M100Chương V-HSMT13,9129m2
28Láng nền VXM M100 dày 2 cmChương V-HSMT6,25m2
29Ván khuôn móngChương V-HSMT0,2968100m2
30Ván khuôn sànChương V-HSMT0,2025100m2
31Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước mầu trong nhàChương V-HSMT41,25m2
32Quét vôi ngoài nhàChương V-HSMT32,4m2
33Thép DChương V-HSMT0,3539tấn
34Thép sàn mái DChương V-HSMT0,0782tấn
35Thép dầm giằng nhà DChương V-HSMT0,0122tấn
36Thép dầm giằng nhà DChương V-HSMT0,0741tấn
37Thép lanh tô dChương V-HSMT0,0019tấn
38Cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 3lyChương V-HSMT2,88m2
39Lắp dựng cửaChương V-HSMT2,88m2
40Bản lềChương V-HSMT7bộ
41KhoáChương V-HSMT1cái
42Then cài + chốtChương V-HSMT2bộ
43Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V-HSMT2,5175m3
44Bê tông tường M200 đá 1x2Chương V-HSMT2,3088m3
45Ván khuôn tườngChương V-HSMT0,1668100m2
46Ván khuôn móngChương V-HSMT0,0528100m2
47Bê tông lót M100Chương V-HSMT2,086m3
48Bê tông M200 đá 1x2 bọc cốngChương V-HSMT13,6876m3
49Bê tông M200 đá 1x2, bê tông tườngChương V-HSMT4,968m3
50Ván khuônChương V-HSMT0,8197100m2
51Lắp đặt ống thép đen không gỉ D300 dày 6,35mmChương V-HSMT0,66100m
52Lắp đặt ống thép đen không gỉ D100 dày 4,78mmChương V-HSMT0,01100m
53Van D100Chương V-HSMT1cái
54Van D300Chương V-HSMT2cái
55Cút 90o D300Chương V-HSMT2cái
56Tê thu thép D300-D150Chương V-HSMT1cái
57Côn thu thép D150-D100Chương V-HSMT1cái
58Bích thép D300Chương V-HSMT13cặp bích
59Bích thép D100Chương V-HSMT1cặp bích
60Gioăng cao su D300Chương V-HSMT13cái
61Thép DChương V-HSMT0,8971tấn
62Thép lưới chắn rácChương V-HSMT0,1556tấn
C TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông tường M200Chương V-HSMT137,0029m3
2Bê tông móng M200Chương V-HSMT134,0498m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Chương V-HSMT15,591m3
4Khớp nối tấm nhựa PVC O32Chương V-HSMT62,8m
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V-HSMT9,39m2
6Cốt thép móng, D = 10mmChương V-HSMT5,6281tấn
7Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn móngChương V-HSMT2,2071100m2
8Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn tườngChương V-HSMT4,7076100m2
9ống nhựa thoát nước D34mmChương V-HSMT97,1m
10Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT5,8492100m3
11Đào móng tràn bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT42,65m3
12Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IIIChương V-HSMT23,1m3
13Phá dỡ kết cấu kênh cũ, kết cấu bê tông móngChương V-HSMT3,06m3
14Phá dỡ kết cấu kênh cũ, kết cấu bê tông tườngChương V-HSMT3,06m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T, cự ly Chương V-HSMT3,7261100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT1,8631100m3
17Đất đắp trả móng bằng thủ côngChương V-HSMT18,3m3
18Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K = 0,95Chương V-HSMT2,6588100m3
19Bê tông R250# đá 1x2, bê tông mặt cầu, lan canChương V-HSMT14,4m3
20Ván khuôn mặt cầuChương V-HSMT0,589100m2
21Cốt thép mặt cầu DChương V-HSMT0,302tấn
22Cốt thép mặt cầu D>10mmChương V-HSMT0,9252tấn
23Sản xuất thép tấm cố định cột lan canChương V-HSMT0,012tấn
24Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, lan can thanh ngang, đường kính 100mmChương V-HSMT0,12100m
25Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, lan can thanh đứng, đường kính 80mmChương V-HSMT0,018100m
D NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-HSMT14,0817100m3
2VC đất đổ đi bằng ôtô 7T, cự ly Chương V-HSMT14,0817100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT7,0408100m3
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông M250 mặt đường đá 2x4Chương V-HSMT75,9m3
2Đá dăm nền đườngChương V-HSMT0,6998100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT4,86100m2
4Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT0,6345100m2
5Đất đào đường bằng máy, đất cấp IVChương V-HSMT0,8801100m3
6Đất đào đường bằng máy, đất cấp IIIChương V-HSMT2,9591100m3
7Đào bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT29,82m3
8Đào phá đá bằng búa cănChương V-HSMT26,3m3
9Đất đắp trả móng bằng thủ công K=0,95Chương V-HSMT88,0064m3
10Đất đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Chương V-HSMT2,8885100m3
11Đào đất móng cống, đất cấp 3Chương V-HSMT49,59m3
12Đào đất móng cống, đất cấp 2Chương V-HSMT21,24m3
13Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95Chương V-HSMT21,6m3
14Xây móng đá hộc VXM M100Chương V-HSMT21,87m3
15Xây thân cống đá hộc, VXM M100Chương V-HSMT10,2m3
16Trát tường, đáy cống VXM M100 dày 2cmChương V-HSMT51,51m2
17Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V-HSMT4,65m3
18Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2Chương V-HSMT2,55m3
19Bê tông phủ bản M250, đá 1x2Chương V-HSMT0,78m3
20Cốt thép bản + khớp nối DChương V-HSMT0,1181tấn
21Cốt thép bản D>10Chương V-HSMT0,1158tấn
22Cốt thép mũ mố DChương V-HSMT0,0748tấn
23Ván khuôn bảnChương V-HSMT0,1206100m2
24Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,2442100m2
25Lắp đặt bản BTCTChương V-HSMT18bản
F TUYẾN KÊNH K0
1Bê tông M200 tấm nắpChương V-HSMT0,735m3
2Bê tông tường M200Chương V-HSMT1,15m3
3Bê tông tường M150Chương V-HSMT35,4m3
4Bê tông M200 đá 2x4, bê tông móngChương V-HSMT1,4063m3
5Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móngChương V-HSMT31,08m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V-HSMT10,325m3
7Ni lông lótChương V-HSMT6,33kg
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V-HSMT4,275m2
9Ván khuôn tườngChương V-HSMT4,854100m2
10Ván khuôn móngChương V-HSMT1,0329100m2
11Ván khuôn bê tông đúc sẵnChương V-HSMT0,0357100m2
12Cốt thép bê tông đúc sẵnChương V-HSMT0,0919tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-HSMT81cấu kiện
14ống nhựa PVC D90mm cửa chia nướcChương V-HSMT6m
15Đất đào móng kênh thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT73,095m3
16Đắp đất móng kênh, độ chặt K = 0,85 Chương V-HSMT74,4748m3
G TUYẾN KÊNH N1
1Bê tông M200 tấm nắpChương V-HSMT0,77m3
2Bê tông tường M200Chương V-HSMT0,825m3
3Bê tông tường M150Chương V-HSMT29,28m3
4Bê tông M200 đá 2x4, bê tông móngChương V-HSMT1,6313m3
5Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móngChương V-HSMT25,725m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V-HSMT8,81m3
7Ni lông lótChương V-HSMT5,286kg
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V-HSMT3,375m2
9Ván khuôn tườngChương V-HSMT4,0552100m2
10Ván khuôn móngChương V-HSMT0,9028100m2
11Ván khuôn bê tông đúc sẵnChương V-HSMT0,0374100m2
12Cốt thép bê tông đúc sẵnChương V-HSMT0,1004tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-HSMT81cấu kiện
14ống nhựa PVC D90mm cửa chia nướcChương V-HSMT4,88m
15Đất đào móng kênh thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT59,865m3
16Đắp đất móng kênh, độ chặt K = 0,85Chương V-HSMT81,4688m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78277E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn Xe lu bánh thép >=8,5 tấn1
11 Máy lu rung >= 18 tấn Máy lu rung >= 18 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->