Gói thầu: Gói thầu số 12: Đo đạc bản đồ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Đo đạc bản đồ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579441 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 06:55:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,233,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là68.233.930.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.412.402.328VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.763.751.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.291.253.000 đồng. Trong đó 143.291.253.000 = 47.763.751.000 x 3.*Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung công việc sau trong cùng 01 hợp đồng: Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 trong 02 trường hợp sau đây : + 01 hợp đồng hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) với quy mô 01 huyện (quận) có giá trị 47.763.751.000 đồng trở lên. Hoặc+ 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) với qui mô huyện (quận) trở lên có giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.763.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.291.253.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình):-Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 10 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng đảm nhiệm chức danh Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình) tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính) được ký kết trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình:-Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; công nghệ thông tin; tin học. Trong đó, đáp ứng tối thiểu: 02 kỹ sư địa chính hoặc quản lý đất đai, 02 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ và 02 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin (tin học).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 5 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng đảm nhiệm chức danh Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hành chính: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý hành chính:-Trình độ đại học trở lên (chuyên ngành quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính, kinh tế, luật).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 3 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý hành chính tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng: |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng:-Trực tiếp phụ trách các tổ và thi công công trình. Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành:+ 06 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ.+ 06 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính.+ 02 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc máy tính-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 3 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính)(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công các bước, hạng mục công trình (bố trí cho các tổ đội thi công): |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ trực tiếp thi công các bước, hạng mục công trình (bố trí cho các tổ đội thi công):-Trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, địa chính, quản lý đất đai, tin học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 2 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạcNhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy GPS 2 tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thu tín hiệuNhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tínhNhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy scan A4Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in A4Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 6-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in A0Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Đo đạc bản đồ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An Tổng thể đo đạc bản đồ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập giao chức năng nhiệm vụ đo đạc bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực và phải có đầy đủ các chức năng sau: đo vẽ thành lập bản đồ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính. (Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; năng lực thiết bị phục vụ gói thầu và nhân sự thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Long An. Địa chỉ: 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An. Điện thoại : 0272 3826 260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An – Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Tân An, Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An – Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An. Địa chỉ: 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 | Nội nghiệp | ha | 134,6 | Khó khăn 1 |
| 2 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 | Ngoại nghiệp | ha | 134,6 | Khó khăn 1 |
| 3 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 | Nội nghiệp | ha | 126,9 | Khó khăn 3 |
| 4 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 | Ngoại nghiệp | ha | 126,9 | Khó khăn 3 |
| 5 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 (Giao thông thủy lợi) | Nội nghiệp | ha | 14,7 | Khó khăn 1 |
| 6 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 (Giao thông thủy lợi) | Ngoại nghiệp | ha | 14,7 | Khó khăn 1 |
| 7 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 (Giao thông thủy lợi) | Nội nghiệp | ha | 12,1 | Khó khăn 3 |
| 8 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 (Giao thông thủy lợi) | Ngoại nghiệp | ha | 12,1 | Khó khăn 3 |
| 9 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 | Nội nghiệp | ha | 75,7 | Khó khăn 1 |
| 10 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 | Ngoại nghiệp | ha | 75,7 | Khó khăn 1 |
| 11 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (Giao thông thủy lợi) | Nội nghiệp | ha | 6,2 | Khó khăn 1 |
| 12 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (Giao thông thủy lợi) | Ngoại nghiệp | ha | 6,2 | Khó khăn 1 |
| 13 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 | Nội nghiệp | ha | 13.594,3 | Khó khăn 1 |
| 14 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 | Ngoại nghiệp | ha | 13.594,3 | Khó khăn 1 |
| 15 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 | Nội nghiệp | ha | 3.135,99 | Khó khăn 2 |
| 16 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 | Ngoại nghiệp | ha | 3.135,99 | Khó khăn 2 |
| 17 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (Giao thông thủy lợi) | Nội nghiệp | ha | 418,99 | Khó khăn 1 |
| 18 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (Giao thông thủy lợi) | Ngoại nghiệp | ha | 418,99 | Khó khăn 1 |
| 19 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (Giao thông thủy lợi) | Nội nghiệp | ha | 81,87 | Khó khăn 2 |
| 20 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (Giao thông thủy lợi) | Ngoại nghiệp | ha | 81,87 | Khó khăn 2 |
| 21 | KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT DUYỆT CẤP XÃ - ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (NỘI NGHIỆP NHÓM III)/ CẤP LẦN ĐẦU/ Đất hộ gia đình cá nhân | Công việc thực hiện cấp xã | GCN | 1.982 | Khó khăn 1 |
| 22 | KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT DUYỆT CẤP XÃ - ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (NỘI NGHIỆP NHÓM III)/ CẤP ĐỔI/ Đất hộ gia đình cá nhân | Công việc thực hiện cấp xã | GCN | 97.148 | Khó khăn 1 |
| 23 | XÂY DỰNG CSDL KHÔNG GIAN ĐỊA CHÍNH (NỘI NGHIỆP NHÓM III) | Công tác chuẩn bị | Thửa | 99.130 | |
| 24 | XÂY DỰNG CSDL KHÔNG GIAN ĐỊA CHÍNH (NỘI NGHIỆP NHÓM III) | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 99.130 | |
| 25 | XÂY DỰNG CSDL KHÔNG GIAN ĐỊA CHÍNH (NỘI NGHIỆP NHÓM III) | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Thửa | 99.130 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.823393E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.412.402.328VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là68.233.930.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.412.402.328VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.763.751.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.291.253.000 đồng. Trong đó 143.291.253.000 = 47.763.751.000 x 3.*Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung công việc sau trong cùng 01 hợp đồng: Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 trong 02 trường hợp sau đây : + 01 hợp đồng hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) với quy mô 01 huyện (quận) có giá trị 47.763.751.000 đồng trở lên. Hoặc+ 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) với qui mô huyện (quận) trở lên có giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.763.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.291.253.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình): | 1 | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình):-Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 10 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng đảm nhiệm chức danh Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình) tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính) được ký kết trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án). | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình: | 10 | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình:-Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; công nghệ thông tin; tin học. Trong đó, đáp ứng tối thiểu: 02 kỹ sư địa chính hoặc quản lý đất đai, 02 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ và 02 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin (tin học).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 5 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng đảm nhiệm chức danh Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý hành chính: | 3 | Cán bộ quản lý hành chính:-Trình độ đại học trở lên (chuyên ngành quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính, kinh tế, luật).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 3 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý hành chính tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng: | 14 | Tổ trưởng:-Trực tiếp phụ trách các tổ và thi công công trình. Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành:+ 06 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ.+ 06 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính.+ 02 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc máy tính-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 3 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính)(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng đại học; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trực tiếp thi công các bước, hạng mục công trình (bố trí cho các tổ đội thi công): | 30 | Cán bộ trực tiếp thi công các bước, hạng mục công trình (bố trí cho các tổ đội thi công):-Trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, địa chính, quản lý đất đai, tin học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Từ 2 năm trở lên (Là khoảng thời gian tính từ lúc có bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. 01 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng kinh nghiệm).-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự gói thầu đang xét (Đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Văn bằng; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập hoặc bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ thực hiên dự án). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạcNhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) | 10 |
| 2 | Máy GPS 2 tần số | Thu tín hiệuNhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) | 15 |
| 3 | Máy vi tính | Máy vi tínhNhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) | 20 |
| 4 | Máy scan A4 | Máy scan A4Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) | 10 |
| 5 | Máy in A4 | Máy in A4Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) | 14 |
| 6 | Máy in A0 | Máy in A0Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu + Hợp đồng thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi