Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 07:05:00 đến ngày 2021-10-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,050,025,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư+ Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng: 01 kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm coóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công và có công nhân vận hành cần trục, máy đào kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công và có công nhân vận hành cần trục, máy đào kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Dự án cải tạo, sửa chữa Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SỐ 1 – NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,4112 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 65,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 37,8 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 121,8046 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 56,4289 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 76,774 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 66,124 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 120,7847 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 121,8046 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 51,7649 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 56,4289 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 121,8046 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 120,7847 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 56,4289 | m2 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 76,774 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 356,467 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 249,3236 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,8 | m2 | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,52 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 66,124 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 66,124 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,32 | 100m | |
| 25 | Đai thép cố định ống | 32 | cái | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,7622 | 100m2 | |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,2431 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,7769 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,5457 | m3 | |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 2,5194 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 4,809 | m2 | |
| 33 | Gia công lan can inox 201 | 97,8 | kg | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 9,027 | m2 | |
| B | NHÀ SỐ 2 – NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 118,56 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 73,776 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 276,6411 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 76,3378 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 62,094 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 62,094 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 58,164 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 53,448 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 125,1293 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 276,6411 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 53,6268 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 76,3378 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 276,6411 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 125,1293 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 138,4318 | m2 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 120,258 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 768,0518 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 240,8501 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,776 | m2 | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,56 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 111,612 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 53,448 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,3562 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,4 | 100m | |
| 26 | Đai thép cố định ống | 40 | Đai | |
| C | NHÀ SỐ 3 – NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 64,64 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 12,544 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 175,8413 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 53,086 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,034 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 43,766 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 40,3448 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,208 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 111,9458 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 175,8413 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 47,9768 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 84,12 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 175,8413 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 111,9458 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 53,086 | m2 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 84,1108 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 488,8886 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 244,0334 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,544 | m2 | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,64 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 70,5528 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 30,208 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,9468 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,32 | 100m | |
| 26 | Đai thép cố định ống | 32 | Đai | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 4 - NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 40,12 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 46,408 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 109,4216 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 19,6152 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 37,8544 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 53,246 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 46,3832 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,008 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 109,8082 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 109,4216 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 47,0607 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 19,6152 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 109,4216 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 109,8082 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 57,4696 | m2 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 99,6292 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 295,928 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 210,1149 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,408 | m2 | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,12 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 77,3912 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 31,008 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,32 | 100m | |
| 25 | Đai thép cố định ống | 32 | Đai | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,0394 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 5 - NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 74,08 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 42,24 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 205,5396 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 50,2986 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 52,094 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 60,83 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 28,048 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 35,9328 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 213,3654 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 205,5396 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 91,4423 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 50,2986 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 205,5396 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 213,3654 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 102,3926 | m2 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 88,878 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 563,7704 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 365,6377 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,24 | m2 | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,08 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 63,9808 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 35,9328 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,5542 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,52 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,48 | 100m | |
| 27 | Đai thép cố định ống | 48 | Đai | |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,6061 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,6282 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,9917 | m3 | |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0399 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,053 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1093 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,691 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7375 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,3142 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1041 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0252 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7296 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | 0,3521 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3122 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,3166 | m3 | |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 0,9253 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 61,464 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,396 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | 19,5969 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 15,226 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 44,856 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 9,2529 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 29,416 | m2 | |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 21,72 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,0609 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,1188 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4500, kính an toàn 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 58 | Khóa cửa | 4 | bộ | |
| 59 | Gia công song sắt cửa sổ inox 201 | 8,2 | kg | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt đèn PANEL LED D300, 18W-220V | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB 6A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây 2x(1x1,5mm2) | 25 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây 2x(1x2,5mm2) | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi 16 | 35 | m | |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi gạt đồng tay dài | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | 0,05 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt van ren khóa PPR D32 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D32 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR D32-20 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | 0,04 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20 ren trong | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 ren trong | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | 0,15 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm | 0,2 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt chếch UPVC D110-110 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ UPVC D110 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, dài 6m, ĐK 90mm | 0,04 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90-90 | 2 | cái | |
| 90 | Cút nối góc 90 độ UPVC D90 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 92 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2246 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,2574 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0379 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1038 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,0926 | tấn | |
| 97 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | 1,9042 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,4679 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3842 | m3 | |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 25,24 | m2 | |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 7,476 | m2 | |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0245 | 100m2 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0925 | tấn | |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,099 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | 8 | cái | |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6851 | m3 | |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D110 | 0,02 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | 6 | cái | |
| 109 | Tê PVC D110 | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 6A - NHÀ TÂM THẦN NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,7167 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 47,3088 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 132,96 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 178,352 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 547,4376 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 89,4193 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,9992 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 55,3536 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 57,768 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 268,0692 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 547,4376 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 114,8868 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 89,4193 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 547,4376 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 268,0692 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 137,4185 | m2 | |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 113,1216 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.321,713 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 438,3096 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,352 | m2 | |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,96 | m2 | |
| 24 | Làm trần tôn | 47,3088 | m2 | |
| 25 | Phào trần | 107,28 | m | |
| 26 | Khung xương sắt hộp mạ kẽm | 173,1 | kg | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 94,308 | m2 | |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 36,54 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,8412 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,13 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn thu ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 16 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 ren trong, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nối góc ren trong, ĐK 20mm | 24 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,66 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối góc 45 độ, nối, ĐK 90mm | 24 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,82 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 54 | Đai thép cố định ống | 72 | Đai | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 6B - NHÀ Ở NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 47,3088 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 132,96 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 178,352 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 566,1096 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 89,2573 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,9992 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 55,3536 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 57,768 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 268,0692 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 566,1096 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 114,8868 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 137,2565 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 566,1096 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 268,0692 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 89,2573 | m2 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 113,1216 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.358,733 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 496,0776 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,352 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,96 | m2 | |
| 23 | Làm trần tôn | 47,3088 | m2 | |
| 24 | Phào trần | 107,28 | m | |
| 25 | Khung xương sắt hộp mạ kẽm | 173,1 | kg | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 94,308 | m2 | |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 36,54 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,8412 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,13 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thu ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 ren trong, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nối góc ren trong, ĐK 20mm | 24 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,66 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối góc 45 độ, nối, ĐK 90mm | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,82 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 53 | Đai thép cố định ống | 72 | Đai | |
| H | HẠNG MỤC:NHÀ SỐ 6C - NHÀ Ở TRẺ EM | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 47,3088 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 132,96 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 178,352 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 566,1096 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 89,2573 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,9992 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 55,3536 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 57,768 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 268,0692 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 566,1096 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 114,8868 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 137,2565 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 566,1096 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 268,0692 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 89,2573 | m2 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 113,1216 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.358,733 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 496,0776 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,352 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,96 | m2 | |
| 23 | Làm trần tôn | 47,3088 | m2 | |
| 24 | Phào trần | 107,28 | m | |
| 25 | Khung xương sắt hộp mạ kẽm | 173,1 | kg | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 94,308 | m2 | |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 36,54 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,8412 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,13 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thu ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 ren trong, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nối góc ren trong, ĐK 20mm | 24 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,66 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối góc 45 độ, nối, ĐK 90mm | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,82 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 53 | Đai thép cố định ống | 72 | Đai | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 6D -NHÀ Ở CHO NGƯỜI TÂM THẦN NẶNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 47,3088 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 132,96 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 178,352 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 566,1096 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 89,2573 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,9992 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 55,3536 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 57,768 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 268,0692 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 566,1096 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 114,8868 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 137,2565 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 566,1096 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 268,0692 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 89,2573 | m2 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 113,1216 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.358,733 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 496,0776 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,352 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,96 | m2 | |
| 23 | Làm trần tôn | 47,3088 | m2 | |
| 24 | Phào trần | 107,28 | m | |
| 25 | Khung xương sắt hộp mạ kẽm | 173,1 | kg | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 94,308 | m2 | |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 36,54 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,8412 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,13 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thu ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 ren trong, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nối góc ren trong, ĐK 20mm | 24 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,66 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối góc 45 độ, nối, ĐK 90mm | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,82 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa nối, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 53 | Đai thép cố định ống | 72 | Đai | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 7 - NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,3752 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,535 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,72 | m2 | |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,52 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG 8A CẢI TẠO THÀNH NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 209,88 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,1892 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 36,24 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 51,4602 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,4693 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 74,349 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 12,201 | m3 | |
| 9 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,0412 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10,728 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 14,2229 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2906 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7277 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2296 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4328 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3037 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8994 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 23,8769 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 15,0454 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8977 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9063 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1717 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1162 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,0013 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2313 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5259 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2112 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 14,6028 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 2,2703 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0114 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 20,1524 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 43,1093 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,4244 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1465 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3185 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1585 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,9138 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1932 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2695 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0605 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0233 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8019 | m3 | |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | 18,9 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,58 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,58 | m2 | |
| 46 | Gia công lan can inox 201 | 90,87 | kg | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 9,36 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7353 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1607 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9218 | tấn | |
| 51 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 6,6528 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2578 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4706 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2532 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4056 | tấn | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 13,5142 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | 3,1438 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2542 | tấn | |
| 59 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 28,937 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 64,909 | m3 | |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,1222 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,5466 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2408 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1141 | tấn | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8919 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,0328 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,6512 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1793 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1566 | tấn | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,986 | m3 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,5721 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5721 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,5832 | 100m2 | |
| 74 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | 42,9 | m | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 993,8 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 351,238 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 57,3539 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | 437,564 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 84,168 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,57 | m2 | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 96 | m2 | |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 36,8186 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 36,8186 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 81,2 | m | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.572,8859 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 466,316 | m2 | |
| 87 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 7,2687 | m3 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 384,4808 | m2 | |
| 89 | Đắp nền móng công trình | 3,5482 | m3 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 28,5516 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 39,015 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 115,032 | m2 | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 4500, kính an toàn 6,38mm | 76,8 | m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm | 18 | m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm | 6,6 | m2 | |
| 96 | Khóa cửa | 19 | bộ | |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2036 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,6 | m2 | |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,8028 | m3 | |
| 100 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,547 | m3 | |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | 12,84 | m2 | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng thép thang thăm mái D22 | 27,4 | kg | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,6342 | 1m2 | |
| 104 | Nắp tôn dày 1mm sơn chống gỉ | 0,64 | m2 | |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1049 | 100m3 | |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,232 | m3 | |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | 2,1384 | m3 | |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,44 | m2 | |
| 109 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 10,8 | m2 | |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,1094 | 100m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1308 | tấn | |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,872 | m3 | |
| 113 | Lắp đặt đèn TUBE LED 2X1,2m( 2x18W-220V) | 30 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn PANEL LED D300, 18W-220V | 14 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m/80W-220V | 18 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt+ đế âm | 13 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+ mặt+ đế âm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | 25 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB 6A | 10 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 10A | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 20A | 13 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 20A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 50A | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 63A | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 36 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x180mm | 2 | Chiếc | |
| 129 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | 8 | Chiếc | |
| 130 | Lắp đặt dây 2x(1x1,5mm2) | 1.180 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây 2x(1x2,5mm2) | 360 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây 2x(1x6mm2) | 140 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây 2x(1x10mm2) | 10 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây E 1x1,5mm2 | 180 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi 16 | 570 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi 20 | 180 | m | |
| 137 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | 10 | cọc | |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 20 | m | |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 60 | m | |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 15 | m | |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | 4 | cái | |
| 144 | Quả hồ lô | 4 | Cái | |
| 145 | Chân đỡ dây dẫn sét D8 | 0,0016 | tấn | |
| 146 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | 2 | mối nối | |
| 147 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 151 | Lắp đặt vòi gạt đồng tay dài | 7 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 154 | Vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm | 0,13 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt van ren khóa PPR D50 | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê thu PPR D50-20 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn thu PPR D50-40 | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D50 | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm | 0,35 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt van ren khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40 | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê thu PPR D40-20 | 20 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn thu PPR D40-20 | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | 0,18 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt van ren khóa PPR D20 | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20 ren trong | 7 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 ren trong | 26 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 1,64 | 100 m | |
| 175 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ HDPE D25 | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | 10 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm | 0,62 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa UPC D110-110 | 8 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chếch UPVC D110-110 | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ UPVC D110 | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, dài 6m, ĐK 90mm | 0,62 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90-90 | 10 | cái | |
| 184 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 6 | cái | |
| 185 | Cút nối góc 90 độ UPVC D90 | 22 | cái | |
| 186 | Côn thu UPVC D90-34 | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 34mm | 0,03 | 100m | |
| 188 | Cút nối góc 90 độ UPVC D34 | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D110 | 8 | cái | |
| 193 | Đai thép cố định ống | 64 | cái | |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,752 | 100m2 | |
| 195 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2246 | 100m3 | |
| 196 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,2574 | m3 | |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0379 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1038 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,0926 | tấn | |
| 200 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | 1,9042 | m3 | |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,4679 | m3 | |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3842 | m3 | |
| 203 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 25,24 | m2 | |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 7,476 | m2 | |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0245 | 100m2 | |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0925 | tấn | |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,099 | m3 | |
| 208 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | 8 | cái | |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6851 | m3 | |
| 210 | Lắp đặt ống PVC D110 | 0,02 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | 6 | cái | |
| 212 | Tê PVC D110 | 1 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG 8B CẢI TẠO THÀNH NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 185,526 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,7267 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 32,64 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 35,4729 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,0624 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 68,5662 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 10,8788 | m3 | |
| 9 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,1659 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,6668 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 14,2962 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3118 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7277 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2296 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4328 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,31 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9261 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 23,8769 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 15,0973 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2628 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9063 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1717 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1162 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,0013 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2313 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5259 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2112 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 14,6028 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 2,2703 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0114 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 20,1524 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 59,0681 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,4244 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1781 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3221 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1581 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,8729 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1932 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2695 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0605 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0233 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8019 | m3 | |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | 18,9 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,58 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,58 | m2 | |
| 46 | Gia công lan can inox 201 | 90,87 | kg | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 9,36 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7353 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1607 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9218 | tấn | |
| 51 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 6,6528 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2578 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4706 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2532 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4056 | tấn | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 13,5142 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | 3,1438 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2542 | tấn | |
| 59 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 28,937 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 64,909 | m3 | |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,1222 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,5466 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2408 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1141 | tấn | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8919 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,0328 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,6512 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1793 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1566 | tấn | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,986 | m3 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,5721 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5721 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,5832 | 100m2 | |
| 74 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | 42,9 | m | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.330,586 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 360,598 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 32,4659 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | 440,8926 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 81,42 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,57 | m2 | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 96 | m2 | |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 36,8186 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 36,8186 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 81,2 | m | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.885,3645 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 475,676 | m2 | |
| 87 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 25,176 | m3 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 362,6414 | m2 | |
| 89 | Đắp nền móng công trình | 3,5482 | m3 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 44,3344 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 42,81 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 174,112 | m2 | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 4500, kính an toàn 6,38mm | 85,92 | m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 6,6 | m2 | |
| 96 | Khóa cửa | 24 | bộ | |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,0286 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 110,806 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,806 | 1m2 | |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,8028 | m3 | |
| 101 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,4084 | m3 | |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp | 12,84 | m2 | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng thép thang thăm mái D22 | 27,4 | kg | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,6342 | 1m2 | |
| 105 | Nắp tôn dày 1mm sơn chống gỉ | 0,64 | m2 | |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1544 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 3,286 | m3 | |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | 3,1482 | m3 | |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,62 | m2 | |
| 110 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 15,9 | m2 | |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,1611 | 100m2 | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1946 | tấn | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,756 | m3 | |
| 114 | Lắp đặt đèn TUBE LED 2X1,2m( 2x18W-220V) | 24 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn PANEL LED D300, 18W-220V | 19 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m/80W-220V | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+ mặt+ đế âm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB 6A | 13 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 6A | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 10A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 20A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 13 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x180mm | 1 | Chiếc | |
| 127 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | 11 | Chiếc | |
| 128 | Lắp đặt dây 2x(1x1,5mm2) | 2.890 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây 2x(1x2,5mm2) | 10 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây 2x(1x6mm2) | 120 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây E 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi 16 | 1.360 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi 20 | 120 | m | |
| 134 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | 10 | cọc | |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 20 | m | |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 60 | m | |
| 139 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 15 | m | |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | 4 | cái | |
| 141 | Quả hồ lô | 4 | Cái | |
| 142 | Chân đỡ dây dẫn sét D8 | 0,0016 | tấn | |
| 143 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | 2 | mối nối | |
| 144 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt xí xổm | 11 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi gạt đồng tay dài | 7 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm | 0,13 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt van ren khóa PPR D50 | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50 | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê thu PPR D50-20 | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn thu PPR D50-40 | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D50 | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm | 0,54 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt van ren khóa PPR D40 | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40 | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê thu PPR D40-20 | 14 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn thu PPR D40-20 | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | 0,1 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt van ren khóa PPR D20 | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20 | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20 ren trong | 11 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 | 8 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ PPR D20 ren trong | 22 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 1,64 | 100 m | |
| 167 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ HDPE D25 | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm | 0,66 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa UPC D110-110 | 7 | cái | |
| 171 | Lắp đặt chếch UPVC D110-110 | 11 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ UPVC D110 | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 22 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, dài 6m, ĐK 90mm | 0,82 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90-90 | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 11 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ UPVC D90 | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 22 | cái | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa UPVC D110 | 8 | cái | |
| 183 | Đai thép cố định ống | 64 | cái | |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,752 | 100m2 | |
| 185 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2246 | 100m3 | |
| 186 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,2574 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0379 | 100m2 | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1038 | tấn | |
| 189 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,0926 | tấn | |
| 190 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | 1,9042 | m3 | |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,4679 | m3 | |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3842 | m3 | |
| 193 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 25,24 | m2 | |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 7,476 | m2 | |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0245 | 100m2 | |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0925 | tấn | |
| 197 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,099 | m3 | |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | 8 | cái | |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6851 | m3 | |
| 200 | Lắp đặt ống PVC D110 | 0,02 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | 6 | cái | |
| 202 | Tê PVC D110 | 1 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG 8C | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 50,88 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 68,64 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,792 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 95,8887 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 138,792 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 41,0952 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 138,792 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,8887 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 277,584 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,9839 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,64 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,88 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,0196 | 100m2 | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG 8D | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện để cạo trát toàn nhà | 4 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 50,88 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 68,64 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,792 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 95,8887 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 138,792 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 41,0952 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 138,792 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,8887 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 277,584 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,9839 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,64 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,88 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,0196 | 100m2 | |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 9 - NHÀ GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,736 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,672 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,8 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,8526 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cổng | 1 | công | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 2,112 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,528 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,6226 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 38,202 | m2 | |
| 7 | Đào nền đường-đất cấp III | 0,27 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường-đất cấp III | 1,1505 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 159,5 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7466 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | 163,52 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,9608 | 100m2 | |
| 13 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | 171,5 | m | |
| 14 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,0216 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9006 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 4,6499 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,5447 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 28,7143 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 120,31 | m2 | |
| 20 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 5,9642 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1465 | 100m3 | |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 101,9272 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 95,1143 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2349 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1602 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 4,7 | m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0039 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,1101 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,2432 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0367 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8001 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0069 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1175 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,3122 | m2 | |
| 36 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0783 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,9319 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,0802 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,782 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,125 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1086 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,078 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,2789 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,937 | m3 | |
| 45 | Thép L63x63x5 chôn trong cột | 30,0686 | kg | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,982 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,032 | m2 | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 18,8012 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,2128 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4627 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,064 | 1m2 | |
| 52 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0947 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,154 | m3 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,48 | m3 | |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,958 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,11 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1683 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2906 | tấn | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,452 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,662 | m3 | |
| 61 | Thép L63x63x5 chôn trong cột | 27,69 | Kg | |
| 62 | Thép L50x50x5 chôn trong cột | 82,94 | kg | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 53,9965 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,4 | m2 | |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,6732 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,7233 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8713 | tấn | |
| 68 | Gia công thép hộp 50x50x1,4mm | 0,0935 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,8 | 1m2 | |
| 70 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,322 | 100m3 | |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3182 | 100m3 | |
| 72 | Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 6,8 | m3 | |
| 73 | Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 6,144 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0528 | 100m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1806 | tấn | |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,08 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | 13 | cái | |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0762 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,093 | tấn | |
| 80 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | 1,057 | m3 | |
| 81 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 27,855 | m3 | |
| 82 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 6,6 | 10m | |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,5757 | m3 | |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,1534 | m3 | |
| 85 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,9473 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,9584 | m2 | |
| 87 | Gia công lan can | 0,4361 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150 | 1m2 | |
| 89 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23,808 | m3 | |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | 1,6864 | tấn | |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 23,2458 | m3 | |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 15,8705 | tấn | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 322,2115 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ sư Chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư+ Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng: 01 kỹ sư | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm coóc | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Ô tô | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công và có công nhân vận hành cần trục, máy đào kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đào | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công và có công nhân vận hành cần trục, máy đào kèm theo | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi