Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 08:05:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,447,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 ÷ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV - 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Dự án: Đường tuần tra bảo vệ rừng Khu di tích Thành đá Tà Kơn và Đường vào suối Tà Má 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường | 21,851 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3 | 4,402 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp bằng bằng máy | 1,933 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công | 48,32 | 1m3 | |
| 5 | Vét hữu cơ | 3,357 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m | 15,685 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng) | 13,881 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến phạm vi ≤1000m | 8,083 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến cự ly 0,65km, phạm vi ≤5km | 8,083 | 100m3 | |
| 10 | San đất gạt đất thừa ra xung quanh, máy ủi 110CV | 7,988 | 100m3 | |
| 11 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | 20,295 | 100m3 | |
| 12 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 67,645 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 12,386 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường, M300 đá Dmax 40 | 1.216,87 | m3 | |
| 15 | Đệm gỗ khe giãn | 0,4 | m3 | |
| 16 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 1.493,53 | m | |
| 17 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 143,78 | m | |
| 18 | Đào khuôn + nền đường mở rộng | 0,077 | 100m3 | |
| 19 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 0,127 | 100m3 | |
| 20 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 0,425 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 0,051 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông mặt đường M300, đá Dmax 40 | 7,65 | m3 | |
| 23 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3 | 0,539 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn tấm lát, VK thép | 6,282 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm lát M200, đá Dmax 20 | 52,65 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt tấm lát, đáy rãnh dọc | 230,94 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt tấm lát, thành rãnh dọc | 646,632 | m2 | |
| 28 | Chít mạch VXM M100 | 1,95 | m3 | |
| 29 | Lấp đất hố móng đất tận dụng | 0,359 | 100m3 | |
| 30 | Đào khuôn đường gia cố lề | 0,693 | 100m3 | |
| 31 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 1,155 | 100m3 | |
| 32 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 3,848 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông gia cố lề đoạn gia cố rãnh M250, đá Dmax 40 | 69,27 | m3 | |
| 34 | Đệm gỗ khe giãn | 0,01 | m3 | |
| 35 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 88,19 | m | |
| 36 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 8,52 | m | |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến phạm vi ≤1000m | 0,841 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển tiếp đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến cự ly 0,65km, phạm vi ≤5km | 0,841 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng cọc tiêu | 24,95 | 1m3 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,196 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | 0,574 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cọc tiêu, VK thép | 0,578 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông cọc tiêu M250 đá Dmax = 20mm | 3,81 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng cọc tiêu, VK thép | 1,109 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông bệ móng cọc tiêu M150 đá Dmax 40mm | 9,7 | m3 | |
| 46 | Sơn cọc tiêu, sơn phản quang | 55,44 | 1m2 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 154 | cọc | |
| 48 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 24,95 | m3 | |
| 49 | Đào đất san gạt đường đi bộ xuống tường thành | 6,74 | m3 | |
| 50 | Đệm vữa dày 5cm M100 đường đi bộ | 6,73 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển vật liệu vữa đệm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 6,73 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển vật liệu vữa đệm các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo | 6,73 | m3 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,05)m | 278 | viên | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,10)m | 180 | viên | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,15)m | 164 | viên | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,2)m | 44 | viên | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,35)m | 84 | viên | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá Granite trọng lượng ≤ 50kg | 15,503 | tấn | |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - đá Granite trọng lượng ≤ 50kg | 15,503 | tấn | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá Granite trọng lượng ≤ 100kg | 16,233 | tấn | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - đá Granite trọng lượng ≤ 100kg | 16,233 | tấn | |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá Granite trọng lượng ≤ 200kg | 14,288 | tấn | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - đá Granite trọng lượng ≤ 200kg | 14,288 | tấn | |
| 64 | Chít keo 2 mặt viên đá lót đường đi bộ | 14,21 | m2 | |
| 65 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 11,88 | 1m3 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan, ĐK ≤10mm | 0,214 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan ĐK ≤18mm | 0,316 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn cột hộ lan, VK thép | 0,517 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông cột hộ lan M250 đá Dmax 20 | 1,81 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cột hộ lan đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | 4,525 | tấn | |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - cột hộ lan đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | 4,525 | tấn | |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 66 | cột | |
| 73 | Ván khuôn móng cột | 0,634 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông bệ móng cột lan can M150 đá Dmax 40 | 5,82 | m3 | |
| 75 | Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây | 0,74 | m3 | |
| 76 | Sơn cột hộ lan, sơn giả gỗ | 76,51 | 1m2 | |
| 77 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 11,88 | m3 | |
| 78 | Cung cấp dây thừng 8 tao HD lắp tường hộ lan | 416 | m | |
| 79 | Đào đất hố móng | 28,553 | 1m3 | |
| 80 | Ván khuôn móng cột | 0,752 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm | 9,4 | m3 | |
| 82 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ | 148,05 | m | |
| 83 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác A70 | 47 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 47 | cái | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 94 | cái | |
| 86 | Cung cấp thép hình | 93,53 | kg | |
| 87 | Hàn đường hàn 4mm | 61,1 | m | |
| 88 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 28,553 | m3 | |
| 89 | Đào đất hố móng | 1,215 | 1m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm | 0,4 | m3 | |
| 92 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ | 6,5 | m | |
| 93 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông KT 0,9x0,9m | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | 2 | cái | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 4 | cái | |
| 96 | Cung cấp thép hình | 5,5 | kg | |
| 97 | Hàn đường hàn 4mm | 1,8 | m | |
| 98 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 1,215 | m3 | |
| 99 | Đào đất hố móng | 4,374 | 1m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm | 1,2 | m3 | |
| 102 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ | 24 | m | |
| 103 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 2,4x1,5m | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | 3 | cái | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 12 | cái | |
| 106 | Cung cấp thép hình | 18,36 | 0.0 | |
| 107 | Hàn đường hàn 4mm | 12 | m | |
| 108 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 4,374 | m3 | |
| 109 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 57,96 | m3 | |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan, ĐK ≤10mm | 1,392 | tấn | |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan ĐK ≤18mm | 1,544 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn cột hộ lan, VK thép | 2,123 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông cột hộ lan M250 đá Dmax 20 | 7,96 | m3 | |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 322 | cột | |
| 115 | Ván khuôn móng cột hộ lan, VK thép | 3,091 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông bệ móng cột hộ lan M150 đá Dmax 40 | 28,64 | m3 | |
| 117 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 57,96 | m3 | |
| 118 | Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây | 3,32 | m3 | |
| 119 | Sơn cột hộ lan, sơn giả gỗ | 341,24 | 1m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép thanh ngang hộ lan, ĐK ≤10mm | 0,83 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép thanh ngang hộ lan, ĐK ≤18mm | 4,061 | tấn | |
| 122 | Ván khuôn thanh ngang hộ lan, VK thép | 4,308 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông thanh ngang hộ lan M250, đá Dmax 20 | 12,92 | m3 | |
| 124 | Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây | 8,62 | m3 | |
| 125 | Sơn thanh ngang hộ lan, sơn giả gỗ | 861,59 | 1m2 | |
| 126 | Đào bóc hữu cơ | 0,462 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất sân bãi đỗ xe K95 (đất tận dụng từ nền đường) | 7,153 | 100m3 | |
| 128 | Lu lèn sân bãi đỗ xe đạt K98 | 1,386 | 100m3 | |
| 129 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 4,2 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn bãi đỗ xe, VK thép | 0,238 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông bãi đỗ xe, lề đường M300, đá Dmax 40 | 96,3 | m3 | |
| 132 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | 100 | m | |
| 133 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 52 | m | |
| 134 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 16 | m | |
| 135 | Gỗ đệm khe dãn | 0,04 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gờ chắn bánh, VK thép | 0,299 | 100m2 | |
| 137 | SXLD cốt thép gờ chắn bánh, F≤18 | 0,199 | tấn | |
| 138 | Bê tông gờ chắn bánh M300, đá Dmax 20 | 2,93 | m3 | |
| 139 | Sơn trắng 2 nước gờ chắn bánh | 57,42 | 1m2 | |
| 140 | Sơn vạch đỗ xe | 4 | 1m2 | |
| 141 | Đào san đất bằng máy ủi 110CV mặt sân khu vực di tích | 0,461 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất mặt sân khu vực di tích K95 (đất tận dụng) | 0,548 | 100m3 | |
| 143 | Lu lèn sân bãi đỗ xe đạt K98 | 0,649 | 100m3 | |
| 144 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 2,164 | 100m2 | |
| 145 | Ván khuôn sân khu di tích, VK thép | 0,124 | 100m2 | |
| 146 | Bê tông mặt sân M300, đá Dmax 40 | 38,38 | m3 | |
| 147 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | 17 | m | |
| 148 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 54 | m | |
| 149 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 13,5 | m | |
| 150 | Gỗ đệm khe dãn | 0,03 | m3 | |
| 151 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 3,78 | m3 | |
| 152 | SXLD cốt thép cột hộ lan F≤10 | 0,081 | tấn | |
| 153 | SXLD cốt thép cột hộ lan F≤18 | 0,101 | tấn | |
| 154 | Ván khuôn cột hộ lan, VK thép | 0,014 | 100m2 | |
| 155 | Bê tông cột lan can M250 đá Dmax 20 | 0,52 | m3 | |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 21 | cọc | |
| 157 | Ván khuôn móng cột hộ lan, VK thép | 0,202 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông bệ móng cột lan can M150 đá Dmax 40 | 1,87 | m3 | |
| 159 | Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây | 0,2 | m3 | |
| 160 | Sơn cột hộ lan, sơn giả gỗ | 24,34 | m2 | |
| 161 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 3,78 | m3 | |
| 162 | Cung cấp dây thừng 8 tao HD lắp tường hộ lan | 114 | m | |
| 163 | Đào nền đường + khuôn đường | 38,639 | 100m3 | |
| 164 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 | 4,897 | 100m3 | |
| 165 | Đánh cấp bằng máy | 4,545 | 100m3 | |
| 166 | Đánh cấp bằng thủ công | 113,626 | m3 | |
| 167 | Đào vét hữu cơ | 13,673 | 100m3 | |
| 168 | Đào mặt BTXM cũ | 0,926 | 100m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất tận dụng đắp nền đường, phạm vi | 43,535 | 100m3 | |
| 170 | Đào xúc đất để đắp | 21,906 | 100m3 | |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 21,906 | 100m3 | |
| 172 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 21,906 | 100m3/1km | |
| 173 | Vận chuyển đất 6.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | 21,906 | 100m3/1km | |
| 174 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng) | 38,527 | 100m3 | |
| 175 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất vận chuyển từ mỏ) | 19,386 | 100m3 | |
| 176 | Cung cấp cỏ giống | 19,743 | 100m2 | |
| 177 | Trồng cỏ (dạng mắt cáo) | 25,902 | 100m2 | |
| 178 | Vận chuyển đất đắp bãi đổ xe bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 1,95 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 17,404 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 17,404 | 100m3/1km | |
| 181 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,926 | 100m3 | |
| 182 | Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 0,926 | 100m3 | |
| 183 | San đất đổ thải, máy ủi 110CV | 17,267 | 100m3 | |
| 184 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 24,981 | 100m3 | |
| 185 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 83,27 | 100m2 | |
| 186 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 15,72 | 100m2 | |
| 187 | Bê tông mặt đường, bù vênh mặt đường M300, đá Dmax 40 | 2.503,37 | m3 | |
| 188 | Đệm gỗ khe giãn | 0,58 | m3 | |
| 189 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 1.942,55 | m | |
| 190 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 179,7 | m | |
| 191 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | 896,87 | m | |
| 192 | Tháo dỡ mương thủy lợi BTXM | 1,02 | m3 | |
| 193 | Đào vét hữu cơ | 0,282 | 100m3 | |
| 194 | Đào nền đường + khuôn đường | 2,205 | 100m3 | |
| 195 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng) | 0,372 | 100m3 | |
| 196 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 3,72 | 100m3 | |
| 197 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 12,401 | 100m2 | |
| 198 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 0,805 | 100m2 | |
| 199 | Bê tông mặt đường, bù vênh mặt đường M300, đá Dmax 40 | 288,71 | m3 | |
| 200 | Đệm gỗ khe giãn | 0,21 | m3 | |
| 201 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 298,14 | m | |
| 202 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 66,01 | m | |
| 203 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | 176,53 | m | |
| 204 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 2,1 | 100m3 | |
| 205 | Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 2,1 | 100m3 | |
| 206 | Đào vét hữu cơ, đất cấp 1 | 1,464 | 100m3 | |
| 207 | Đắp đất sân quay đầu xe K95 (đất tận dụng) | 4,392 | 100m3 | |
| 208 | Lu lèn sân quay đầu xe đạt K98 | 1,464 | 100m3 | |
| 209 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 4,88 | 100m2 | |
| 210 | Ván khuôn sân quay đầu xe, VK thép | 0,171 | 100m2 | |
| 211 | Bê tông bãi đỗ xe, lề đường M300, đá Dmax 40 | 97,6 | m3 | |
| 212 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | 61,03 | m | |
| 213 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 141,63 | m | |
| 214 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 40,1 | m | |
| 215 | Đệm gỗ khe giãn | 0,13 | m3 | |
| 216 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,29 | 1m3 | |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | 4 | cái | |
| 218 | Ván khuôn móng cột đèn | 0,019 | 100m2 | |
| 219 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 | 0,29 | m3 | |
| 220 | Cung cấp trụ đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (cả vận chuyển đến công trình) | 1 | trụ | |
| 221 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 1 | cột | |
| 222 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đèn năng lượng mặt trời | 3 | bộ | |
| 224 | Đào xúc đá hỗn hợp, xà bần đi đổ | 0,03 | 100m3 | |
| 225 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 1,491 | 100m3 | |
| 226 | Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 1,491 | 100m3/1km | |
| 227 | Đào đất hố móng | 16,403 | 1m3 | |
| 228 | Ván khuôn móng cột | 0,432 | 100m2 | |
| 229 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm | 5,4 | m3 | |
| 230 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ | 85,05 | m | |
| 231 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác A70 | 27 | cái | |
| 232 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 27 | cái | |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 54 | cái | |
| 234 | Cung cấp thép hình | 53,73 | kg | |
| 235 | Hàn đường hàn 4mm | 35,1 | m | |
| 236 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 16,403 | m3 | |
| 237 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,608 | 1m3 | |
| 238 | Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 239 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm | 0,2 | m3 | |
| 240 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng | 3,25 | m | |
| 241 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông KT 0,9x0,9m | 0,81 | m2 | |
| 242 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | 1 | cái | |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 2 | cái | |
| 244 | Cung cấp thép hình | 2,75 | kg | |
| 245 | Hàn đường hàn 4mm | 0,9 | m | |
| 246 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 0,608 | m3 | |
| 247 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 4,374 | 1m3 | |
| 248 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 249 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm | 1,2 | m3 | |
| 250 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng | 24 | m | |
| 251 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 2,40x1,50m | 10,8 | m2 | |
| 252 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | 3 | cái | |
| 253 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 12 | cái | |
| 254 | Cung cấp thép hình | 18,36 | kg | |
| 255 | Hàn đường hàn 4mm | 12 | m | |
| 256 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 4,374 | m3 | |
| 257 | Đào móng cọc tiêu | 1,782 | 1m3 | |
| 258 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,014 | tấn | |
| 259 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | 0,041 | tấn | |
| 260 | Ván khuôn cọc tiêu, VK thép | 0,041 | 100m2 | |
| 261 | Bê tông cọc tiêu M250 đá Dmax = 20mm | 0,272 | m3 | |
| 262 | Ván khuôn móng cọc tiêu, VK thép | 0,079 | 100m2 | |
| 263 | Bê tông bệ móng cọc tiêu M150 đá Dmax 40mm | 0,693 | m3 | |
| 264 | Sơn cọc tiêu, sơn phản quang | 4,84 | 1m2 | |
| 265 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 11 | cọc | |
| 266 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | 1,782 | m3 | |
| 267 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | 90 | cột | |
| 268 | Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp | 8 | cột | |
| 269 | Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp | 8 | cột | |
| 270 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | 1,484 | 100m | |
| 271 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất) | 0,766 | 100m | |
| 272 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | 12 | tấm | |
| 273 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | 99 | tấm | |
| 274 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | 106 | cái | |
| 275 | Cung cấp Bulông M20x180 | 106 | cái | |
| 276 | Cung cấp Bulông M16x36 | 1.060 | cái | |
| 277 | Cung cấp mắt phản quang | 106 | cái | |
| 278 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | 299,99 | m | |
| 279 | Đào hố móng bằng máy đào | 4,746 | 100m3 | |
| 280 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 38,06 | m3 | |
| 281 | Ván khuôn chân khay, VK thép | 2,867 | 100m2 | |
| 282 | Bê tông chân khay M200, đá Dmax 40 | 54,67 | m3 | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,952 | 100m | |
| 284 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 3,094 | 100m2 | |
| 285 | Đệm đá Dmax 60 tầng lọc | 15,62 | m3 | |
| 286 | Ván khuôn thanh giằng gia cố mái taluy, VK thép | 1,295 | 100m2 | |
| 287 | SXLD cốt thép thanh giằng F | 0,252 | tấn | |
| 288 | SXLD cốt thép thanh giằng 10| 1,186 | tấn | | |
| 289 | Bê tông thanh giằng M200, đá Dmax 40 | 12,54 | m3 | |
| 290 | Lót bạt nilong đáy khuôn | 15,105 | 100m2 | |
| 291 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá Dmax 20 | 181,26 | m3 | |
| 292 | Đào khuôn lề đường gia cố, đất cấp 3 | 0,468 | 100m3 | |
| 293 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 0,702 | 100m3 | |
| 294 | Lót giấy dầu đáy khuôn lề đường + lề gia cố | 2,339 | 100m2 | |
| 295 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 0,475 | 100m2 | |
| 296 | Bê tông lề đường, lề gia cố M300, đá Dmax 40 | 46,77 | m3 | |
| 297 | Đệm gỗ khe giãn | 0,011 | m3 | |
| 298 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | 21,79 | m | |
| 299 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | 3,48 | m | |
| 300 | Lấp đất móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 3,164 | 100m3 | |
| 301 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m gia cố hạ lưu cống | 119 | 1 rọ | |
| 302 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | 0,77 | 100m3 | |
| 303 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,964 | 100m3 | |
| 304 | Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 0,964 | 100m3 | |
| 305 | Cắt mặt đường BTXM | 0,18 | 100m | |
| 306 | Đào bỏ lớp BTXM | 0,067 | 100m3 | |
| 307 | Tháo dỡ ống bê tông dài 3m, ĐK 600mm | 2 | ống | |
| 308 | Tháo dỡ ống bê tông dài 3m, ĐK 1000mm | 4 | ống | |
| 309 | Tháo dỡ ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm | 1 | ống | |
| 310 | Tháo dỡ BTXM tường đầu, tường cánh | 9,52 | m3 | |
| 311 | Đào đất hố móng, máy đào | 2,309 | 100m3 | |
| 312 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 20,74 | m3 | |
| 313 | Cung cấp gối kê cống F100 | 14 | gối | |
| 314 | Lắp đặt gối kê cống F100 | 14 | gối | |
| 315 | Cung cấp ống cống F100, H30 | 28 | m | |
| 316 | Lắp đặt ống bê tông dài 3m, ĐK 1000mm | 8 | ống | |
| 317 | Lắp đặt ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm | 2 | ống | |
| 318 | Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | 3,11 | m2 | |
| 319 | Trát mối nối cống bê tông, VXM mác 100 | 0,78 | m3 | |
| 320 | Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép | 0,798 | 100m2 | |
| 321 | Bê tông chân khay, sân cống M200, đá Dmax 40 | 28,66 | m3 | |
| 322 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép | 0,547 | 100m2 | |
| 323 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 40 | 12,1 | m3 | |
| 324 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 1,539 | 100m3 | |
| 325 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 0,101 | 100m3 | |
| 326 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 0,621 | 100m2 | |
| 327 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 0,045 | 100m2 | |
| 328 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá Dmax 40 | 4,47 | m3 | |
| 329 | Vận chuyển đất đỗ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,732 | 100m3 | |
| 330 | Cắt mặt đường BTXM | 0,06 | 100m | |
| 331 | Đào bỏ lớp BTXM | 0,012 | 100m3 | |
| 332 | Tháo dỡ mương BTXM cũ | 0,19 | m3 | |
| 333 | Đào hố móng bằng máy đào ≤1,25 m3 | 1,204 | 100m3 | |
| 334 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 6,83 | m3 | |
| 335 | Ván khuôn mương thủy lợi, VK thép | 3,101 | 100m2 | |
| 336 | SXLD cốt thép mương thủy lợi F | 0,004 | tấn | |
| 337 | Bê tông mương thủy lợi M200 đá Dmax = 20 | 2,87 | m3 | |
| 338 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,802 | 100m3 | |
| 339 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | 0,278 | 100m3 | |
| 340 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 3,56 | m3 | |
| 341 | Ván khuôn cống, VK thép | 0,285 | 100m2 | |
| 342 | Gia công lắp đặt cốt thép cống F≤10 | 0,161 | tấn | |
| 343 | Gia công lắp đặt cốt thép cống 10| 0,137 | tấn | | |
| 344 | Bê tông cống M300 đá Dmax 20 | 2,55 | m3 | |
| 345 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 300mm | 11 | ống | |
| 346 | Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | 2,09 | m2 | |
| 347 | Trát mối nối cống bê tông, VXM mác 100 | 0,16 | m3 | |
| 348 | Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép | 0,12 | 100m2 | |
| 349 | Bê tông chân khay, sân cống M200, đá Dmax 40 | 2,84 | m3 | |
| 350 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép | 0,089 | 100m2 | |
| 351 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 40 | 1,18 | m3 | |
| 352 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,185 | 100m3 | |
| 353 | Lu lèn khuôn đường đầm chặt K98 | 0,018 | 100m3 | |
| 354 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 0,06 | 100m2 | |
| 355 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | 0,008 | 100m2 | |
| 356 | Bê tông mặt đường, gia cố lề M300, đá Dmax 40 | 1,2 | m3 | |
| 357 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,601 | 100m3 | |
| 358 | Cắt mặt đường BTXM | 0,18 | 100m | |
| 359 | Đào bỏ lớp BTXM | 0,056 | 100m3 | |
| 360 | Đào hố móng bằng máy đào ≤1,25 m3 | 1,349 | 100m3 | |
| 361 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 9,39 | m3 | |
| 362 | Ván khuôn sân cống, VK thép | 0,123 | 100m2 | |
| 363 | Bê tông sân cống M200, đá Dmax 40 | 4,1 | m3 | |
| 364 | Ván khuôn cống hộp, VK thép | 1,142 | 100m2 | |
| 365 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp F≤10 | 0,264 | tấn | |
| 366 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 10| 1,448 | tấn | | |
| 367 | Bê tông cống hộp M300 đá Dmax 20 | 6,82 | m3 | |
| 368 | Quét 2 lớp nhựa nóng chống thấm quanh cống | 66 | m2 | |
| 369 | Lắp đặt cống hộp KT 50x50cm | 22 | đoạn | |
| 370 | Vữa XM 100 xung quanh mối nối cống | 0,33 | m3 | |
| 371 | Chèn khe bằng Joint cao su | 19 | cái | |
| 372 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép | 0,087 | 100m2 | |
| 373 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 40 | 1,24 | m3 | |
| 374 | Ván khuôn hố thu, VK thép | 0,381 | 100m2 | |
| 375 | Bê tông hố thu M200 đá Dmax 40 | 4,92 | m3 | |
| 376 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | 0,039 | 100m2 | |
| 377 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | 0,046 | tấn | |
| 378 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | 0,128 | tấn | |
| 379 | Bê tông tấm đan M250 đá Dmax 20 | 0,78 | m3 | |
| 380 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cái | |
| 381 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,899 | 100m3 | |
| 382 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m | 0,389 | 100m3 | |
| 383 | Đào hố móng bằng máy đào ≤1,25 m3 | 0,239 | 100m3 | |
| 384 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 3,61 | m3 | |
| 385 | Ván khuôn cống hộp, VK thép | 0,363 | 100m2 | |
| 386 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp F≤10 | 0,084 | tấn | |
| 387 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 10| 0,461 | tấn | | |
| 388 | Bê tông cống hộp M300 đá Dmax 20 | 2,17 | m3 | |
| 389 | Quét 2 lớp nhựa nóng chống thấm quanh cống | 31,5 | m2 | |
| 390 | Lắp đặt cống hộp KT 50x50cm | 7 | đoạn | |
| 391 | Vữa XM 100 xung quanh mối nối cống | 0,12 | m3 | |
| 392 | Chèn khe bằng Joint cao su | 6 | cái | |
| 393 | Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép | 0,114 | 100m2 | |
| 394 | Bê tông chân khay, sân cống M200, đá Dmax 40 | 2,93 | m3 | |
| 395 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép | 0,084 | 100m2 | |
| 396 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 40 | 1,56 | m3 | |
| 397 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,16 | 100m3 | |
| 398 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,059 | 100m3 | |
| 399 | Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 0,059 | 100m3 | |
| 400 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | 6,486 | 100m3 | |
| 401 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 44,46 | m3 | |
| 402 | Ván khuôn rãnh, VK thép | 9,378 | 100m2 | |
| 403 | SXLD cốt thép rãnh F | 3,224 | tấn | |
| 404 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | 43,25 | m3 | |
| 405 | Bê tông rãnh M200 đá Dmax 20 | 61,06 | m3 | |
| 406 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | 2,04 | 100m2 | |
| 407 | SXLD cốt thép tấm đan F | 2,86 | tấn | |
| 408 | SXLD cốt thép tấm đan 10| 5,688 | tấn | | |
| 409 | Bê tông tấm đan M250 đá Dmax 20 | 40,8 | m3 | |
| 410 | Lắp đặt tấm đan | 408 | cái | |
| 411 | Lấp đất móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 4,324 | 100m3 | |
| 412 | Đào hố móng bằng máy đào | 0,098 | 100m3 | |
| 413 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | 0,14 | m3 | |
| 414 | Ván khuôn chân khay, sân cửa xả, VK thép | 0,044 | 100m2 | |
| 415 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax 40 | 0,72 | m3 | |
| 416 | Lấp đất móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,065 | 100m3 | |
| 417 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m | 1,624 | 100m3 | |
| 418 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | 101 | cọc | |
| 419 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | 300 | m | |
| 420 | Ván khuôn đế rào chắn, VK thép | 0,1818 | 100m2 | |
| 421 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | 1,36 | m3 | |
| 422 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | 2,85 | m2 | |
| 423 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | 6 | cái | |
| 424 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 425 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 16 | cái | |
| 426 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | 63,64 | kg | |
| 427 | Hàn đường hàn 5mm | 1,2 | m | |
| 428 | Đèn chớp xoay | 4 | bộ | |
| 429 | Công luân chuyển cho các đoạn tiếp theo | 14 | công | |
| 430 | Công trực đảm bảo giao thông | 25 | công | |
| 431 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | 1.050 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 1,25m3 ÷ 1,6m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 75CV - 110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 7 tấn | 3 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 10 tấn | 3 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi