Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046033-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210952185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 08:05:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,447,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3 ÷ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV - 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Dự án: Đường tuần tra bảo vệ rừng Khu di tích Thành đá Tà Kơn và Đường vào suối Tà Má
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định; địa chỉ số 03 Trần Bình Trọng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào nền đường + khuôn đường21,851100m3
2Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m34,402100m3
3Đánh cấp bằng bằng máy1,933100m3
4Đánh cấp bằng thủ công48,321m3
5Vét hữu cơ3,357100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m15,685100m3
7Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng)13,881100m3
8Vận chuyển đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến phạm vi ≤1000m8,083100m3
9Vận chuyển tiếp đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến cự ly 0,65km, phạm vi ≤5km8,083100m3
10San đất gạt đất thừa ra xung quanh, máy ủi 110CV7,988100m3
11Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K9820,295100m3
12Lót giấy dầu đáy khuôn67,645100m2
13Ván khuôn mặt đường, VK thép12,386100m2
14Bê tông mặt đường, M300 đá Dmax 401.216,87m3
15Đệm gỗ khe giãn0,4m3
16Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m1.493,53m
17Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m143,78m
18Đào khuôn + nền đường mở rộng0,077100m3
19Lu lèn khuôn đường đầm chặt K980,127100m3
20Lót giấy dầu đáy khuôn0,425100m2
21Ván khuôn mặt đường, VK thép0,051100m2
22Bê tông mặt đường M300, đá Dmax 407,65m3
23Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m30,539100m3
24Ván khuôn tấm lát, VK thép6,282100m2
25Bê tông tấm lát M200, đá Dmax 2052,65m3
26Lắp đặt tấm lát, đáy rãnh dọc230,94m2
27Lắp đặt tấm lát, thành rãnh dọc646,632m2
28Chít mạch VXM M1001,95m3
29Lấp đất hố móng đất tận dụng0,359100m3
30Đào khuôn đường gia cố lề0,693100m3
31Lu lèn khuôn đường đầm chặt K981,155100m3
32Lót giấy dầu đáy khuôn3,848100m2
33Bê tông gia cố lề đoạn gia cố rãnh M250, đá Dmax 4069,27m3
34Đệm gỗ khe giãn0,01m3
35Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m88,19m
36Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m8,52m
37Vận chuyển đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến phạm vi ≤1000m0,841100m3
38Vận chuyển tiếp đất thừa đắp bãi đổ xe đầu tuyến cự ly 0,65km, phạm vi ≤5km0,841100m3
39Đào móng cọc tiêu24,951m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,196tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm0,574tấn
42Ván khuôn cọc tiêu, VK thép0,578100m2
43Bê tông cọc tiêu M250 đá Dmax = 20mm3,81m3
44Ván khuôn móng cọc tiêu, VK thép1,109100m2
45Bê tông bệ móng cọc tiêu M150 đá Dmax 40mm9,7m3
46Sơn cọc tiêu, sơn phản quang55,441m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg154cọc
48Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh24,95m3
49Đào đất san gạt đường đi bộ xuống tường thành6,74m3
50Đệm vữa dày 5cm M100 đường đi bộ6,73m3
51Vận chuyển vật liệu vữa đệm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm6,73m3
52Vận chuyển vật liệu vữa đệm các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo6,73m3
53Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,05)m278viên
54Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,10)m180viên
55Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,15)m164viên
56Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,2)m44viên
57Cung cấp, lắp đặt đá Granite tạo nhám bề mặt, KT (0,3x0,6x0,35)m84viên
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá Granite trọng lượng ≤ 50kg15,503tấn
59Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - đá Granite trọng lượng ≤ 50kg15,503tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá Granite trọng lượng ≤ 100kg16,233tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - đá Granite trọng lượng ≤ 100kg16,233tấn
62Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá Granite trọng lượng ≤ 200kg14,288tấn
63Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - đá Granite trọng lượng ≤ 200kg14,288tấn
64Chít keo 2 mặt viên đá lót đường đi bộ14,21m2
65Đào đất hố móng, đất cấp 311,881m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan, ĐK ≤10mm0,214tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan ĐK ≤18mm0,316tấn
68Ván khuôn cột hộ lan, VK thép0,517100m2
69Bê tông cột hộ lan M250 đá Dmax 201,81m3
70Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cột hộ lan đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg4,525tấn
71Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - cột hộ lan đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg4,525tấn
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg66cột
73Ván khuôn móng cột0,634100m2
74Bê tông bệ móng cột lan can M150 đá Dmax 405,82m3
75Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây0,74m3
76Sơn cột hộ lan, sơn giả gỗ76,511m2
77Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh11,88m3
78Cung cấp dây thừng 8 tao HD lắp tường hộ lan416m
79Đào đất hố móng28,5531m3
80Ván khuôn móng cột0,752100m2
81Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm9,4m3
82Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ148,05m
83Cung cấp biển báo phản quang tam giác A7047cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm47cái
85Cung cấp, lắp đặt bu long D1094cái
86Cung cấp thép hình93,53kg
87Hàn đường hàn 4mm61,1m
88Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh28,553m3
89Đào đất hố móng1,2151m3
90Ván khuôn móng cột0,032100m2
91Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm0,4m3
92Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ6,5m
93Cung cấp biển báo phản quang hình vuông KT 0,9x0,9m2cái
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm2cái
95Cung cấp, lắp đặt bu long D104cái
96Cung cấp thép hình5,5kg
97Hàn đường hàn 4mm1,8m
98Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh1,215m3
99Đào đất hố móng4,3741m3
100Ván khuôn móng cột0,096100m2
101Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm1,2m3
102Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ24m
103Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 2,4x1,5m3cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm3cái
105Cung cấp, lắp đặt bu long D1012cái
106Cung cấp thép hình18,360.0
107Hàn đường hàn 4mm12m
108Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh4,374m3
109Đào đất hố móng, đất cấp 357,96m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan, ĐK ≤10mm1,392tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép cột hộ lan ĐK ≤18mm1,544tấn
112Ván khuôn cột hộ lan, VK thép2,123100m2
113Bê tông cột hộ lan M250 đá Dmax 207,96m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg322cột
115Ván khuôn móng cột hộ lan, VK thép3,091100m2
116Bê tông bệ móng cột hộ lan M150 đá Dmax 4028,64m3
117Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh57,96m3
118Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây3,32m3
119Sơn cột hộ lan, sơn giả gỗ341,241m2
120Lắp dựng cốt thép thanh ngang hộ lan, ĐK ≤10mm0,83tấn
121Lắp dựng cốt thép thanh ngang hộ lan, ĐK ≤18mm4,061tấn
122Ván khuôn thanh ngang hộ lan, VK thép4,308100m2
123Bê tông thanh ngang hộ lan M250, đá Dmax 2012,92m3
124Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây8,62m3
125Sơn thanh ngang hộ lan, sơn giả gỗ861,591m2
126Đào bóc hữu cơ0,462100m3
127Đắp đất sân bãi đỗ xe K95 (đất tận dụng từ nền đường)7,153100m3
128Lu lèn sân bãi đỗ xe đạt K981,386100m3
129Lót giấy dầu đáy khuôn4,2100m2
130Ván khuôn bãi đỗ xe, VK thép0,238100m2
131Bê tông bãi đỗ xe, lề đường M300, đá Dmax 4096,3m3
132Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m100m
133Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m52m
134Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m16m
135Gỗ đệm khe dãn0,04m3
136Ván khuôn gờ chắn bánh, VK thép0,299100m2
137SXLD cốt thép gờ chắn bánh, F≤180,199tấn
138Bê tông gờ chắn bánh M300, đá Dmax 202,93m3
139Sơn trắng 2 nước gờ chắn bánh57,421m2
140Sơn vạch đỗ xe41m2
141Đào san đất bằng máy ủi 110CV mặt sân khu vực di tích0,461100m3
142Đắp đất mặt sân khu vực di tích K95 (đất tận dụng)0,548100m3
143Lu lèn sân bãi đỗ xe đạt K980,649100m3
144Lót giấy dầu đáy khuôn2,164100m2
145Ván khuôn sân khu di tích, VK thép0,124100m2
146Bê tông mặt sân M300, đá Dmax 4038,38m3
147Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m17m
148Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m54m
149Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m13,5m
150Gỗ đệm khe dãn0,03m3
151Đào đất hố móng, đất cấp 33,78m3
152SXLD cốt thép cột hộ lan F≤100,081tấn
153SXLD cốt thép cột hộ lan F≤180,101tấn
154Ván khuôn cột hộ lan, VK thép0,014100m2
155Bê tông cột lan can M250 đá Dmax 200,52m3
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg21cọc
157Ván khuôn móng cột hộ lan, VK thép0,202100m2
158Bê tông bệ móng cột lan can M150 đá Dmax 401,87m3
159Vữa XM M100 dày 2cm tạo hình gốc cây0,2m3
160Sơn cột hộ lan, sơn giả gỗ24,34m2
161Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh3,78m3
162Cung cấp dây thừng 8 tao HD lắp tường hộ lan114m
163Đào nền đường + khuôn đường38,639100m3
164Đào rãnh bằng máy đào 1,25m34,897100m3
165Đánh cấp bằng máy4,545100m3
166Đánh cấp bằng thủ công113,626m3
167Đào vét hữu cơ13,673100m3
168Đào mặt BTXM cũ0,926100m3
169Vận chuyển đất tận dụng đắp nền đường, phạm vi 43,535100m3
170Đào xúc đất để đắp21,906100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m21,906100m3
172Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km21,906100m3/1km
173Vận chuyển đất 6.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km21,906100m3/1km
174Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng)38,527100m3
175Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất vận chuyển từ mỏ)19,386100m3
176Cung cấp cỏ giống19,743100m2
177Trồng cỏ (dạng mắt cáo)25,902100m2
178Vận chuyển đất đắp bãi đổ xe bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m1,95100m3
179Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m17,404100m3
180Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km17,404100m3/1km
181Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,926100m3
182Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km0,926100m3
183San đất đổ thải, máy ủi 110CV17,267100m3
184Lu lèn khuôn đường đầm chặt K9824,981100m3
185Lót giấy dầu đáy khuôn83,27100m2
186Ván khuôn mặt đường, VK thép15,72100m2
187Bê tông mặt đường, bù vênh mặt đường M300, đá Dmax 402.503,37m3
188Đệm gỗ khe giãn0,58m3
189Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m1.942,55m
190Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m179,7m
191Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m896,87m
192Tháo dỡ mương thủy lợi BTXM1,02m3
193Đào vét hữu cơ0,282100m3
194Đào nền đường + khuôn đường2,205100m3
195Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng)0,372100m3
196Lu lèn khuôn đường đầm chặt K983,72100m3
197Lót giấy dầu đáy khuôn12,401100m2
198Ván khuôn mặt đường, VK thép0,805100m2
199Bê tông mặt đường, bù vênh mặt đường M300, đá Dmax 40288,71m3
200Đệm gỗ khe giãn0,21m3
201Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m298,14m
202Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m66,01m
203Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m176,53m
204Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m2,1100m3
205Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km2,1100m3
206Đào vét hữu cơ, đất cấp 11,464100m3
207Đắp đất sân quay đầu xe K95 (đất tận dụng)4,392100m3
208Lu lèn sân quay đầu xe đạt K981,464100m3
209Lót giấy dầu đáy khuôn4,88100m2
210Ván khuôn sân quay đầu xe, VK thép0,171100m2
211Bê tông bãi đỗ xe, lề đường M300, đá Dmax 4097,6m3
212Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m61,03m
213Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m141,63m
214Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m40,1m
215Đệm gỗ khe giãn0,13m3
216Đào đất hố móng, đất cấp 30,291m3
217Cung cấp, lắp đặt bu long M164cái
218Ván khuôn móng cột đèn0,019100m2
219Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x20,29m3
220Cung cấp trụ đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (cả vận chuyển đến công trình)1trụ
221Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công1cột
222Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m3cái
223Lắp đèn năng lượng mặt trời3bộ
224Đào xúc đá hỗn hợp, xà bần đi đổ0,03100m3
225Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m1,491100m3
226Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km1,491100m3/1km
227Đào đất hố móng16,4031m3
228Ván khuôn móng cột0,432100m2
229Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm5,4m3
230Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ85,05m
231Cung cấp biển báo phản quang tam giác A7027cái
232Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm27cái
233Cung cấp, lắp đặt bu long D1054cái
234Cung cấp thép hình53,73kg
235Hàn đường hàn 4mm35,1m
236Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh16,403m3
237Đào đất hố móng, đất cấp 30,6081m3
238Ván khuôn móng cột0,016100m2
239Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm0,2m3
240Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng3,25m
241Cung cấp biển báo phản quang hình vuông KT 0,9x0,9m0,81m2
242Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm1cái
243Cung cấp, lắp đặt bu long D102cái
244Cung cấp thép hình2,75kg
245Hàn đường hàn 4mm0,9m
246Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh0,608m3
247Đào đất hố móng, đất cấp 34,3741m3
248Ván khuôn móng cột0,096100m2
249Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 60mm1,2m3
250Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng24m
251Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 2,40x1,50m10,8m2
252Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm3cái
253Cung cấp, lắp đặt bu long D1012cái
254Cung cấp thép hình18,36kg
255Hàn đường hàn 4mm12m
256Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh4,374m3
257Đào móng cọc tiêu1,7821m3
258Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,014tấn
259Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm0,041tấn
260Ván khuôn cọc tiêu, VK thép0,041100m2
261Bê tông cọc tiêu M250 đá Dmax = 20mm0,272m3
262Ván khuôn móng cọc tiêu, VK thép0,079100m2
263Bê tông bệ móng cọc tiêu M150 đá Dmax 40mm0,693m3
264Sơn cọc tiêu, sơn phản quang4,841m2
265Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg11cọc
266Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh1,782m3
267Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp90cột
268Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp8cột
269Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp8cột
270Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất)1,484100m
271Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất)0,766100m
272Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm12tấm
273Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm99tấm
274Cung cấp bản đệm 70x300x5mm106cái
275Cung cấp Bulông M20x180106cái
276Cung cấp Bulông M16x361.060cái
277Cung cấp mắt phản quang106cái
278Lắp đặt tường hộ lan mềm299,99m
279Đào hố móng bằng máy đào 4,746100m3
280Đệm đá Dmax 60 đầm chặt38,06m3
281Ván khuôn chân khay, VK thép2,867100m2
282Bê tông chân khay M200, đá Dmax 4054,67m3
283Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm0,952100m
284Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược3,094100m2
285Đệm đá Dmax 60 tầng lọc15,62m3
286Ván khuôn thanh giằng gia cố mái taluy, VK thép1,295100m2
287SXLD cốt thép thanh giằng F0,252tấn
288SXLD cốt thép thanh giằng 101,186tấn
289Bê tông thanh giằng M200, đá Dmax 4012,54m3
290Lót bạt nilong đáy khuôn15,105100m2
291Bê tông gia cố mái taluy M200, đá Dmax 20181,26m3
292Đào khuôn lề đường gia cố, đất cấp 30,468100m3
293Lu lèn khuôn đường đầm chặt K980,702100m3
294Lót giấy dầu đáy khuôn lề đường + lề gia cố2,339100m2
295Ván khuôn mặt đường, VK thép0,475100m2
296Bê tông lề đường, lề gia cố M300, đá Dmax 4046,77m3
297Đệm gỗ khe giãn0,011m3
298Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m21,79m
299Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m3,48m
300Lấp đất móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)3,164100m3
301Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m gia cố hạ lưu cống1191 rọ
302Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m0,77100m3
303Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,964100m3
304Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km0,964100m3
305Cắt mặt đường BTXM0,18100m
306Đào bỏ lớp BTXM0,067100m3
307Tháo dỡ ống bê tông dài 3m, ĐK 600mm2ống
308Tháo dỡ ống bê tông dài 3m, ĐK 1000mm4ống
309Tháo dỡ ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm1ống
310Tháo dỡ BTXM tường đầu, tường cánh9,52m3
311Đào đất hố móng, máy đào 2,309100m3
312Đệm đá Dmax 60 đầm chặt20,74m3
313Cung cấp gối kê cống F10014gối
314Lắp đặt gối kê cống F10014gối
315Cung cấp ống cống F100, H3028m
316Lắp đặt ống bê tông dài 3m, ĐK 1000mm8ống
317Lắp đặt ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm2ống
318Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa3,11m2
319Trát mối nối cống bê tông, VXM mác 1000,78m3
320Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép0,798100m2
321Bê tông chân khay, sân cống M200, đá Dmax 4028,66m3
322Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép0,547100m2
323Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 4012,1m3
324Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)1,539100m3
325Lu lèn khuôn đường đầm chặt K980,101100m3
326Lót giấy dầu đáy khuôn0,621100m2
327Ván khuôn mặt đường, VK thép0,045100m2
328Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá Dmax 404,47m3
329Vận chuyển đất đỗ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,732100m3
330Cắt mặt đường BTXM0,06100m
331Đào bỏ lớp BTXM0,012100m3
332Tháo dỡ mương BTXM cũ0,19m3
333Đào hố móng bằng máy đào ≤1,25 m31,204100m3
334Đệm đá Dmax 60 đầm chặt6,83m3
335Ván khuôn mương thủy lợi, VK thép3,101100m2
336SXLD cốt thép mương thủy lợi F0,004tấn
337Bê tông mương thủy lợi M200 đá Dmax = 202,87m3
338Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,802100m3
339Đào móng bằng máy đào 0,8m30,278100m3
340Đệm đá Dmax 60 đầm chặt3,56m3
341Ván khuôn cống, VK thép0,285100m2
342Gia công lắp đặt cốt thép cống F≤100,161tấn
343Gia công lắp đặt cốt thép cống 100,137tấn
344Bê tông cống M300 đá Dmax 202,55m3
345Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 300mm11ống
346Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa2,09m2
347Trát mối nối cống bê tông, VXM mác 1000,16m3
348Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép0,12100m2
349Bê tông chân khay, sân cống M200, đá Dmax 402,84m3
350Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép0,089100m2
351Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 401,18m3
352Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,185100m3
353Lu lèn khuôn đường đầm chặt K980,018100m3
354Lót giấy dầu đáy khuôn0,06100m2
355Ván khuôn mặt đường, VK thép0,008100m2
356Bê tông mặt đường, gia cố lề M300, đá Dmax 401,2m3
357Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,601100m3
358Cắt mặt đường BTXM0,18100m
359Đào bỏ lớp BTXM0,056100m3
360Đào hố móng bằng máy đào ≤1,25 m31,349100m3
361Đệm đá Dmax 60 đầm chặt9,39m3
362Ván khuôn sân cống, VK thép0,123100m2
363Bê tông sân cống M200, đá Dmax 404,1m3
364Ván khuôn cống hộp, VK thép1,142100m2
365Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp F≤100,264tấn
366Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 101,448tấn
367Bê tông cống hộp M300 đá Dmax 206,82m3
368Quét 2 lớp nhựa nóng chống thấm quanh cống66m2
369Lắp đặt cống hộp KT 50x50cm22đoạn
370Vữa XM 100 xung quanh mối nối cống0,33m3
371Chèn khe bằng Joint cao su19cái
372Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép0,087100m2
373Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 401,24m3
374Ván khuôn hố thu, VK thép0,381100m2
375Bê tông hố thu M200 đá Dmax 404,92m3
376Ván khuôn tấm đan, VK thép0,039100m2
377Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤100,046tấn
378Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>100,128tấn
379Bê tông tấm đan M250 đá Dmax 200,78m3
380Lắp đặt tấm đan8cái
381Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,899100m3
382Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m0,389100m3
383Đào hố móng bằng máy đào ≤1,25 m30,239100m3
384Đệm đá Dmax 60 đầm chặt3,61m3
385Ván khuôn cống hộp, VK thép0,363100m2
386Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp F≤100,084tấn
387Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 100,461tấn
388Bê tông cống hộp M300 đá Dmax 202,17m3
389Quét 2 lớp nhựa nóng chống thấm quanh cống31,5m2
390Lắp đặt cống hộp KT 50x50cm7đoạn
391Vữa XM 100 xung quanh mối nối cống0,12m3
392Chèn khe bằng Joint cao su6cái
393Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép0,114100m2
394Bê tông chân khay, sân cống M200, đá Dmax 402,93m3
395Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép0,084100m2
396Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax 401,56m3
397Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,16100m3
398Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,059100m3
399Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km0,059100m3
400Đào rãnh dọc bằng máy đào 6,486100m3
401Đệm đá Dmax 60 đầm chặt44,46m3
402Ván khuôn rãnh, VK thép9,378100m2
403SXLD cốt thép rãnh F3,224tấn
404Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x243,25m3
405Bê tông rãnh M200 đá Dmax 2061,06m3
406Ván khuôn tấm đan, VK thép2,04100m2
407SXLD cốt thép tấm đan F2,86tấn
408SXLD cốt thép tấm đan 105,688tấn
409Bê tông tấm đan M250 đá Dmax 2040,8m3
410Lắp đặt tấm đan408cái
411Lấp đất móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)4,324100m3
412Đào hố móng bằng máy đào 0,098100m3
413Đệm đá Dmax 60 đầm chặt0,14m3
414Ván khuôn chân khay, sân cửa xả, VK thép0,044100m2
415Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax 400,72m3
416Lấp đất móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,065100m3
417Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m1,624100m3
418Cung cấp, lắp đặt cọc tre101cọc
419Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình300m
420Ván khuôn đế rào chắn, VK thép0,1818100m2
421Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm1,36m3
422Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang2,85m2
423Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác6cái
424Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật2cái
425Cung cấp, lắp đặt bu long D1016cái
426Cung cấp thép góc L50x50x4mm63,64kg
427Hàn đường hàn 5mm1,2m
428Đèn chớp xoay4bộ
429Công luân chuyển cho các đoạn tiếp theo14công
430Công trực đảm bảo giao thông25công
431Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản1.050m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu ≥ 80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.53
4 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (đường giao thông đô thị, đường giao thông nông thôn, đường tỉnh lộ, đường quốc lộ) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m32
2 Máy đào Dung tích gầu 1,25m3 ÷ 1,6m32
3 Máy ủi Công suất 75CV - 110CV2
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 7 tấn3
5 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 10 tấn3
6 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 9 tấn1
7 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->