Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 08:18:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,755,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học An Tảo 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm, 2018,2019,2020). - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Cùng các tài liệu chứng minh có liên quan đến tư cách dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 284,117 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,549 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 388,44 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 105,047 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55,315 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 220,543 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,732 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 361,409 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,665 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,668 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 99,124 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,109 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,5 | m2 |
| 15 | Đào cát nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,394 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,29 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,75 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,428 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ vách hộp kỹ thuật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,428 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đường ống nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | công |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 568,394 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 656,57 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 228,714 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 130,218 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 142,098 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164,142 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,179 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,554 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,424 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,424 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,026 | 1m3 |
| 36 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,854 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,351 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,688 | m3 |
| 41 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 42 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,818 | m3 |
| 45 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc sân khấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót bậc, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,791 | m3 |
| 47 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,583 | m3 |
| 48 | Trát lót bậc ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,194 | m2 |
| 49 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,194 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 141 | m |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,187 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,876 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 54 | Gia công dầm mái thép mạ kẽm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,512 | tấn |
| 55 | Gia công bản mã liên kết | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,32 | 1m2 |
| 57 | Bu lông M18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,695 | tấn |
| 59 | Tấm biểu ngữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 181,88 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 63 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,549 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,549 | m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,841 | 100m2 |
| 66 | Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44,2 | m |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,665 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 361,409 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 361,409 | m2 |
| 70 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,356 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,865 | m3 |
| 72 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,22 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 99,124 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,29 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,29 | m2 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,394 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,109 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,109 | m2 |
| 79 | Quét xi măng tinh đặc vào tường trám vá tạo bám dính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 395,973 | m2 |
| 80 | Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 81 | Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 140,022 | m2 |
| 82 | Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 142,098 | m2 |
| 83 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 89,733 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.066,605 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 983,484 | m2 |
| 86 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,12 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,645 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,085 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,577 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,143 | m2 |
| 96 | Sơn bóng kết cấu gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,425 | m |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,925 | m2 |
| 98 | SXLD tấm Alu Composit ngăn tiểu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,205 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,038 | 100m2 |
| 100 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 423,655 | m2 |
| 101 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,086 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155,673 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 564 | m |
| 104 | Tháo dỡ hoa sắt cửa: | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,688 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 250,629 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,626 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 106,48 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 604,274 | m2 |
| 109 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,001 | m3 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 722,245 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 892,443 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 397,877 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 226,042 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180,561 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 223,111 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 99,469 | m2 |
| 117 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56,51 | m2 |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,587 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,587 | m3 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180,024 | m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 123 | Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,093 | 100m2 |
| 124 | Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,6 | m |
| 125 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,086 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,086 | m2 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,001 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 604,274 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 604,274 | m2 |
| 130 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 104,06 | m2 |
| 131 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,956 | m2 |
| 132 | Quét xi măng tinh đặc vào tường trám vá tạo bám dính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 559,651 | m2 |
| 133 | Trám vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 191,28 | m2 |
| 134 | Trám vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180,561 | m2 |
| 135 | Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,831 | m2 |
| 136 | Trám vá dầm trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155,979 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.504,212 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.398,106 | m2 |
| 139 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 140 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 141 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 142 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,6 | m2 |
| 143 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80 | bộ |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164,7 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,935 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 113,362 | m2 |
| 148 | Sơn bóng kết cấu gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,06 | m |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,743 | 100m2 |
| 150 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 423,655 | m2 |
| 151 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,086 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155,673 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 564 | m |
| 154 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,688 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 250,629 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,626 | m2 |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 108,24 | m2 |
| 158 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 604,274 | m2 |
| 159 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,025 | m3 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 722,245 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 880,015 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 397,877 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 226,042 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180,561 | m2 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 220,004 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 99,469 | m2 |
| 167 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56,51 | m2 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,564 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,564 | m3 |
| 170 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138,072 | m2 |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 173 | Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,093 | 100m2 |
| 174 | Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,6 | m |
| 175 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,086 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,086 | m2 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,025 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 604,274 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 604,274 | m2 |
| 180 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 104,06 | m2 |
| 181 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,956 | m2 |
| 182 | Quét xi măng tinh đặc vào tường trám vá tạo bám dính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 508,8 | m2 |
| 183 | Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 172,26 | m2 |
| 184 | Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180,561 | m2 |
| 185 | Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,831 | m2 |
| 186 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155,979 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.504,212 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.382,571 | m2 |
| 189 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 190 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 191 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 192 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,6 | m2 |
| 193 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80 | bộ |
| 194 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164,7 | m2 |
| 195 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 196 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,935 | tấn |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 113,362 | m2 |
| 198 | Sơn bóng kết cấu gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,06 | m |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,743 | 100m2 |
| 200 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 410,495 | m2 |
| 201 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 92,65 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 262,283 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 749,04 | m |
| 204 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 152,267 | m2 |
| 205 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 417,849 | m2 |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,273 | m2 |
| 207 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 111,962 | m2 |
| 208 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 852,593 | m2 |
| 209 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,617 | m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,456 | m3 |
| 211 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,163 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 169,56 | m2 |
| 213 | Đào cát nền trong khu vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,869 | 1m3 |
| 214 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60,847 | m2 |
| 215 | Tháo dỡ bệ xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 216 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 217 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 218 | Tháo dỡ đường ống nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | công |
| 219 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 960,256 | m2 |
| 220 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 873,919 | m2 |
| 221 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 232,967 | m2 |
| 222 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 668,493 | m2 |
| 223 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 410,716 | m2 |
| 224 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 240,064 | m2 |
| 225 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 218,48 | m2 |
| 226 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,242 | m2 |
| 227 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 167,123 | m2 |
| 228 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,679 | m2 |
| 229 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,741 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,741 | m3 |
| 231 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 210,204 | m2 |
| 233 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 234 | Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,932 | 100m2 |
| 235 | Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,6 | m |
| 236 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 92,65 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 92,65 | m2 |
| 238 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,617 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 852,593 | m2 |
| 240 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 852,593 | m2 |
| 241 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 111,962 | m2 |
| 242 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,393 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 786,588 | m2 |
| 244 | Trám vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 218,48 | m2 |
| 245 | Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,242 | m2 |
| 246 | Trám vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 240,064 | m2 |
| 247 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 269,802 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.147,898 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.897,003 | m2 |
| 250 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 251 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168,6 | m2 |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138,759 | m2 |
| 253 | Sơn bóng kết cấu gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,98 | m |
| 254 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 255 | Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 159,168 | m2 |
| 256 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2,4 cánh mở quay có chia ô phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 111 | m2 |
| 257 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,32 | |
| 258 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 274,488 | m2 |
| 260 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 261 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60,847 | m2 |
| 262 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60,847 | m2 |
| 263 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,869 | m3 |
| 264 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,163 | m2 |
| 265 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,163 | m2 |
| 266 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 169,56 | m2 |
| 267 | Vách compact HPL chịu nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,622 | m2 |
| 268 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,172 | 100m2 |
| 269 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 230,425 | m2 |
| 270 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 160 | m2 |
| 271 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,022 | m2 |
| 272 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,173 | m2 |
| 273 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 126,4 | m |
| 274 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,734 | m2 |
| 275 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,612 | m2 |
| 276 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,937 | m2 |
| 277 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,362 | m3 |
| 278 | Phá dỡ lớp granito bong tróc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,996 | m2 |
| 279 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,764 | m2 |
| 280 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 270,865 | m2 |
| 281 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 204,267 | m2 |
| 282 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 76,826 | m2 |
| 283 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,421 | m2 |
| 284 | Phá lớp vữa trát trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 242,87 | m2 |
| 285 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72,268 | m2 |
| 286 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174,2 | m2 |
| 287 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,42 | m3 |
| 288 | Đào cát tôn nền bục giảng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,791 | 1m3 |
| 289 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,594 | m3 |
| 290 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,594 | m3 |
| 291 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,022 | m2 |
| 292 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,022 | m2 |
| 293 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 294 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168,72 | m2 |
| 295 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 296 | Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,304 | 100m2 |
| 297 | Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39 | m |
| 298 | Trát lót bậc 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,76 | m2 |
| 299 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,76 | m2 |
| 300 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 76,68 | m |
| 301 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,42 | m3 |
| 302 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174,2 | m2 |
| 303 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174,2 | m2 |
| 304 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 889,712 | m2 |
| 305 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 270,865 | m2 |
| 306 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 204,267 | m2 |
| 307 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 99,442 | m2 |
| 308 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 315,138 | m2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 370,307 | m2 |
| 310 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 519,405 | m2 |
| 311 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,005 | m2 |
| 312 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,612 | m2 |
| 313 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,07 | m2 |
| 314 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,34 | m2 |
| 315 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85,022 | m2 |
| 316 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 317 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 318 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 319 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,16 | m2 |
| 320 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 321 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 322 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 323 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 324 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,669 | m3 |
| 325 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 326 | Lát nền nhà xe bằng gạch đỏ giếng đáy 500x500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72,145 | m2 |
| 327 | Bu lông M20/L250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 328 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 329 | Lắp cột thép các loại | 0,276 | tấn | |
| 330 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,61 | tấn |
| 331 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,61 | tấn |
| 332 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 333 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 334 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,002 | m2 |
| 335 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,959 | 100m2 |
| 336 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,72 | m |
| 337 | Bu lông M20/L100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 338 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,577 | m3 |
| 339 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,536 | 1m3 |
| 340 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để đào móng xây mới bồn hoa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,35 | m3 |
| 341 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | cây |
| 342 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | cây |
| 343 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | gốc |
| 344 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | gốc |
| 345 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,089 | m2 |
| 346 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 347 | Tháo dỡ cột thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 348 | Phá dỡ rào hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,436 | m2 |
| 349 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 458,2 | cấu kiện |
| 350 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,799 | m3 |
| 351 | Phá lớp vữa trát thành rãnh 2 bên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 402,416 | m2 |
| 352 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,314 | m3 |
| 353 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 171,29 | m3 |
| 354 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 171,29 | m3 |
| 355 | Cắt bê tông bồn hoa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,645 | 10m |
| 356 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,547 | m3 |
| 357 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,547 | m3 |
| 359 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,547 | m3 |
| 360 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 361 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,616 | m3 |
| 362 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,877 | m3 |
| 363 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 320,596 | m2 |
| 364 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 320,596 | m2 |
| 365 | Đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,009 | m3 |
| 366 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,009 | m3 |
| 367 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 320,596 | m2 |
| 368 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 321,94 | m3 |
| 369 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 102,24 | 10m |
| 370 | Lát nền gạch đỏ giếng đáy màu đỏ KT 500x500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3.219,4 | m2 |
| 371 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,382 | 1m3 |
| 372 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 373 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,657 | m3 |
| 374 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,944 | m3 |
| 375 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 547,99 | m2 |
| 376 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,997 | 100m2 |
| 377 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,105 | m3 |
| 378 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,843 | 100kg |
| 379 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 469 | 1cấu kiện |
| 380 | Cây hoa ban đường kính gốc 10-12cm, cao 5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cây |
| 381 | Cây bóng lẻ cao 20-30cm, 45 cây/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.048 | cây |
| 382 | Cây Ngâu đường kính tán 60cm, cao 80cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cây |
| 383 | Cây mẫu đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cây |
| 384 | Cây tùng kim | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 385 | Thảm cỏ nhung nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64 | m2 |
| 386 | Di chuyển cây hoa vàng, nhân công 3.0/7 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | công |
| 387 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19 | cây |
| 388 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cây |
| 389 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49,5 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 390 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 391 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 392 | Bu lông D22x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 393 | Bản đế 500x500 dày 10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,625 | kg |
| 394 | Di chuyển cột cờ từ sân lên mái sảnh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | công |
| 395 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,491 | 1m3 |
| 396 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 397 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 398 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 399 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 400 | Sản xuất, lắp đặt khung móng M20x120x90x500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 401 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,414 | tấn |
| 402 | Lắp cột thép các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,414 | tấn |
| 403 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,191 | tấn |
| 404 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,191 | tấn |
| 405 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 406 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 407 | Sơn tĩnh điện toàn bộ cột, dầm, vì kèo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.745,9 | kg |
| 408 | Gia công hệ khung dàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,685 | tấn |
| 409 | Lắp sàn thao tác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,685 | tấn |
| 410 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 411 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 412 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,968 | m2 |
| 413 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,968 | m2 |
| 414 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,706 | 1m2 |
| 415 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 416 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,2 | m |
| B | Phần điện, nước | |||
| 1 | Tủ điện kích thước: 1000x600x400mm(loại tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 4P-300A 42kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-100A 22kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-50A 18kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Aptomat khối 2 cực 63A-10kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cáp CXV (2x10) mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | m |
| 7 | Cáp CXV (3x10+1x6) mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54 | m |
| 8 | Cáp CXV (3x25+1x16) mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 163 | m |
| 9 | Cáp CXV (3x35+1x16) mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 116 | m |
| 10 | Cáp CXV (3x150+1x95) mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,5 | m |
| 11 | Đầu cốt M6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt M10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt M16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt M35 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt M35 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt M95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt M150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,74 | 10m |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,24 | 1m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 29 | Dây tiếp địa CV 1x50mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | m |
| 30 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,048 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,704 | 1m2 |
| 32 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 33 | Ống nhựa luồn dây pvc D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | m |
| 34 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 35 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,094 | kg |
| 36 | Nở sắt D10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 37 | Sứ đỡ dây điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Đai thép không gỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Khoá đai thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Kẹp xiết cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Mã ốp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | công |
| 43 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 44 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 46 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 47 | Tháo và lắp lại hộp số, đấu nối lại điện quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | Công |
| 48 | Vỏ tủ điện 400x300x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 50 | Hộp nối 110x110x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 51 | Hộp nối 80x80x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 52 | Aptomat MCCB 3P-50A 18kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 55 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 56 | Aptomat tép 2 cực 32A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Công tắc 4 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56 | hộp |
| 62 | Dây CXV 2x6mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 106 | m |
| 63 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | m |
| 64 | Dây CXV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 100 | m |
| 65 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 350 | m |
| 66 | Dây CVV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 270 | m |
| 67 | Dây CVV 3x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 68 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 654 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97 | m |
| 70 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,14 | 10m |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,575 | 1m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 74 | Nậm sứ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Dây dẫn thép D10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | m |
| 77 | Dây dẫn thép D12mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m |
| 78 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,463 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,894 | 1m2 |
| 80 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 81 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | m |
| 82 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 83 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 84 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 87 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | m |
| 88 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 89 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 90 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | m |
| 91 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 92 | Ống ppr DN20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 93 | Ống ppr DN25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 94 | Ống ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 95 | Van khóa ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cút ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Cút ppr ren trong D20/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 98 | Cút ppr ren trong D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Tê ppr D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Tê ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Tê thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Tê thu ppr D25/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Tê ppr ren trong D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Côn thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Côn thu ppr D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Zacco ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Vòi rửa đồng D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Tê ren ngoài D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 110 | Ống nhựa u.PVC D48mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Ống nhựa u.PVC D75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 112 | Ống nhựa u.PVC D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 113 | Cút u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 114 | Cút u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Chếch u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 117 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Tê u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Tê u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 120 | Tê u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Côn thu D75/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 122 | Côn thu D110/75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Côn thu D110/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Y u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 125 | Y u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Keo gắn ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3 | kg |
| 127 | Xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 128 | Xịt xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Vòi chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 135 | Dây cấp nước lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Ống thải chữ P chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 139 | Ống cấp nước tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 141 | Xi phông tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Thoát sàn inox 120x 120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 144 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,612 | 100m |
| 145 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 146 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 147 | Cầu chắn rác D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Đai ôm D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 149 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | công |
| 150 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 151 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Móc treo quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 155 | Quạt treo tường 60w | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 157 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23 | hộp |
| 158 | Hộp nối 110x110x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 159 | Hộp nối 80x80x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 160 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 162 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Aptomat tép 2 cực 32A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Aptomat tép 2 cực 63A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 166 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 08 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 167 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 168 | Công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Công tắc 3 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Dây CXV 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21 | m |
| 172 | Dây CXV 2x6 mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | m |
| 173 | Dây CXV 2x4 mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | m |
| 174 | Dây CXV 2x2,5 mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | m |
| 175 | Dây CVV 2x1,5 mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200 | m |
| 176 | Dây CVV 2x2,5 mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | m |
| 177 | Dây CVV 2x6 mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | m |
| 178 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180 | m |
| 179 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25 | m |
| 180 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha điều hoà (nhân công 3,5/7) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | công |
| 181 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tường (tận dụng công tơ cũ) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 182 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 183 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 184 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 185 | Tháo và lắp lại hộp số, đấu nối lại điện quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | Công |
| 186 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 187 | Vỏ tủ điện 500x400x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 188 | Vỏ tủ điện 400x300x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 189 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 190 | Hộp nối 110x110x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 191 | Hộp nối 80x80x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50 | hộp |
| 192 | Aptomat MCCB 3P-100A 22kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 194 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 195 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 196 | Aptomat tép 2 cực 50A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Aptomat tép 2 cực 80A-10kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 198 | Công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 199 | Công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 200 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 201 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 88 | hộp |
| 202 | Dây CXV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 241 | m |
| 203 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | m |
| 204 | Dây CXV 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94 | m |
| 205 | Dây CXV 2x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 83 | m |
| 206 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 328 | m |
| 207 | Dây CVV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 425 | m |
| 208 | Dây CVV 3x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 209 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 925 | m |
| 210 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123 | m |
| 211 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77 | m |
| 212 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 213 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 214 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 215 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 216 | Nậm sứ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 218 | Dây dẫn thép D10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | m |
| 219 | Dây dẫn thép D12mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m |
| 220 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,463 | kg |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,397 | 1m2 |
| 222 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 223 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | m |
| 224 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 225 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 226 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 227 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 228 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 229 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | m |
| 230 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 231 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 232 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | m |
| 233 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 234 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 235 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 236 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 237 | Cầu chắn rác D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Đai ôm D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha điều hoà (nhân công 3,5/7) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | công |
| 240 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tường (tận dụng công tơ cũ) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 241 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 242 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 243 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 244 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 245 | Tháo và lắp lại hộp số, đấu nối lại điện quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | Công |
| 246 | Vỏ tủ điện 500x400x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 247 | Vỏ tủ điện 400x300x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 248 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 249 | Hộp nối 110x110x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 250 | Hộp nối 80x80x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50 | hộp |
| 251 | Aptomat MCCB 3P-100A 22kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 252 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 253 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 254 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 255 | Aptomat tép 2 cực 50A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 256 | Aptomat tép 2 cực 80A-10kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 257 | Công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 258 | Công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 259 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 260 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 88 | hộp |
| 261 | Dây CXV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 241 | m |
| 262 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | m |
| 263 | Dây CXV 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94 | m |
| 264 | Dây CXV 2x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 83 | m |
| 265 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 328 | m |
| 266 | Dây CVV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 425 | m |
| 267 | Dây CVV 3x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 268 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 925 | m |
| 269 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123 | m |
| 270 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77 | m |
| 271 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 272 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 273 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 274 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 275 | Nậm sứ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 277 | Dây dẫn thép D10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | m |
| 278 | Dây dẫn thép D12mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m |
| 279 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,463 | kg |
| 280 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,397 | 1m2 |
| 281 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 282 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | m |
| 283 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 284 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 285 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 286 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 287 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 288 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | m |
| 289 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 290 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 291 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | m |
| 292 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 293 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 294 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 295 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 296 | Cầu chắn rác D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 297 | Đai ôm D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 298 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha điều hoà, đèn, quạt (nhân công 3,5/7) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | công |
| 299 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tường (tận dụng công tơ cũ) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 300 | Lắp đặt lại quạt trần (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 301 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 302 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 303 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 304 | Lắp đặt quạt trần (quạt tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 305 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 306 | Móc treo quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 307 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 308 | Vỏ tủ điện 500x400x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 309 | Vỏ tủ điện 400x300x180mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 310 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modul | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 311 | Hộp nối 110x110x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45 | hộp |
| 312 | Hộp nối 80x80x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60 | hộp |
| 313 | Aptomat MCCB 3P-100A 22kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 314 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 315 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 316 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 317 | Aptomat tép 2 cực 50A-6kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 318 | Aptomat tép 2 cực 80A-10kA | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 319 | Công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 320 | Công tắc 3 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 321 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 322 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 110 | hộp |
| 323 | Dây CXV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 333 | m |
| 324 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61 | m |
| 325 | Dây CXV 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 121 | m |
| 326 | Dây CXV 2x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 122 | m |
| 327 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.354 | m |
| 328 | Dây CVV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 546 | m |
| 329 | Dây CVV 3x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44 | m |
| 330 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.041 | m |
| 331 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 156 | m |
| 332 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 112 | m |
| 333 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 334 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 335 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 336 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 337 | Nậm sứ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 339 | Dây dẫn thép D10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | m |
| 340 | Dây dẫn thép D12mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m |
| 341 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,463 | kg |
| 342 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,365 | 1m2 |
| 343 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 344 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | m |
| 345 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 346 | Cắt sân bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,24 | 10m |
| 347 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 348 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,54 | 1m3 |
| 349 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 350 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | m |
| 351 | Thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 352 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 353 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | m |
| 354 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 11,3kg/bao |
| 355 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 356 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 357 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 358 | Cầu chắn rác D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 359 | Đai ôm D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 360 | Ống ppr DN20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 361 | Ống ppr DN25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,085 | 100m |
| 362 | Ống ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 363 | Ống ppr DN40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 364 | Ống ppr DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,085 | 100m |
| 365 | Van khóa ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 366 | Cút ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 367 | Cút ppr DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 368 | Cút ppr ren trong D20/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 369 | Cút ppr ren trong D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 370 | Tê ppr D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 371 | Tê ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 372 | Tê thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 373 | Tê thu ppr D40/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 374 | Tê thu ppr D50/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 375 | Tê ppr ren trong D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 376 | Côn thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 377 | Côn thu ppr D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 378 | Côn thu ppr D40/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 379 | Côn thu ppr D50/40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 380 | Zacco ppr D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 381 | Vòi rửa đồng D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 382 | Tê ren ngoài D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 383 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 384 | Ống nhựa u.PVC D48mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 385 | Ống nhựa u.PVC D75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 386 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 387 | Ống nhựa u.PVC D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 388 | Cút u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 389 | Cút u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 390 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 391 | Chếch u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 392 | Chếch u.PVC D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 393 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 394 | Tê u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 395 | Tê u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 396 | Côn thu D75/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 397 | Côn thu D90/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 398 | Côn thu D110/75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 399 | Côn thu D110/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 400 | Y u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 401 | Y thu u.PVC D90/75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 402 | Y u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 403 | Keo gắn ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | kg |
| 404 | Xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 405 | Xịt xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 406 | Chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 407 | Vòi chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 408 | Gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 409 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 410 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 411 | Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 412 | Dây cấp nước lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 413 | Ống thải chữ P chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 414 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 415 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 416 | Ống cấp nước tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 417 | Tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 418 | Xi phông tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 419 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 420 | Thoát sàn inox 120x 120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Xe ô tô cần cẩu | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi