Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045017-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211030418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 08:18:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,755,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học An Tảo
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên . + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm, 2018,2019,2020). - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Cùng các tài liệu chứng minh có liên quan đến tư cách dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt284,117m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,549m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt388,44m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt105,047m2
5Phá dỡ hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt55,315m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt220,543m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,732m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70,22m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt361,409m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,665m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,668m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt99,124m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,109m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,5m2
15Đào cát nềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3941m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,29m2
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,75m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,428m3
19Tháo dỡ vách hộp kỹ thuậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,428m2
20Tháo dỡ bệ xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
21Tháo dỡ chậu tiểuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
24Tháo dỡ đường ống nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3công
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt568,394m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt656,57m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt228,714m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt130,218m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt142,098m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt164,142m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,179m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,554m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,424m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,424m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,0261m3
36GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,854m3
38Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,432m3
39Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,351m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,688m3
41GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,074100m2
42GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,018tấn
43GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,097tấn
44Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,818m3
45GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc sân khấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,032100m2
46Bê tông lót bậc, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,791m3
47Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,583m3
48Trát lót bậc ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,194m2
49Láng granitô bậc tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,194m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt141m
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,187m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,876m2
53Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,162tấn
54Gia công dầm mái thép mạ kẽmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,512tấn
55Gia công bản mã liên kếtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,021tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,321m2
57Bu lông M18Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28cái
58Lắp cột thép các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,695tấn
59Tấm biểu ngữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
60Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt181,88m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
63Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,549m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,549m2
65Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,841100m2
66Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44,2m
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,665m3
68Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt361,409m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt361,409m2
70Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,356m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,865m3
72Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70,22m2
73Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt99,124m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,29m2
75Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,29m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,394m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,109m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,109m2
79Quét xi măng tinh đặc vào tường trám vá tạo bám dínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt395,973m2
80Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,12m2
81Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt140,022m2
82Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt142,098m2
83Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt89,733m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.066,605m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt983,484m2
86SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,48m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,12m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,645m2
89Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,96m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,32m2
91Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56bộ
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt74,085m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,48m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,577tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt74,143m2
96Sơn bóng kết cấu gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,425m
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,925m2
98SXLD tấm Alu Composit ngăn tiểuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,205m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,038100m2
100Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt423,655m2
101Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,086m2
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt155,673m2
103Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt564m
104Tháo dỡ hoa sắt cửa:Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt86,688m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt250,629m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,626m2
107Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt106,48m2
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt604,274m2
109Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,001m3
110Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt722,245m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt892,443m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt397,877m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt226,042m2
114Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180,561m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt223,111m2
116Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt99,469m2
117Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56,51m2
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,587m3
119Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,587m3
120Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180,024m2
122Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
123Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,093100m2
124Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,6m
125Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,086m2
126Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,086m2
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,001m3
128Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt604,274m2
129Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt604,274m2
130Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt104,06m2
131Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,956m2
132Quét xi măng tinh đặc vào tường trám vá tạo bám dínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt559,651m2
133Trám vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt191,28m2
134Trám vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180,561m2
135Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,831m2
136Trám vá dầm trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt155,979m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.504,212m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.398,106m2
139SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,32m2
140Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,8m2
141Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,3m2
142Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt66,6m2
143Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80bộ
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt164,7m2
145Lắp dựng vách kính khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,32m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,935tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt113,362m2
148Sơn bóng kết cấu gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,06m
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,743100m2
150Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt423,655m2
151Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,086m2
152Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt155,673m2
153Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt564m
154Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt86,688m2
155Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt250,629m2
156Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,626m2
157Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt108,24m2
158Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt604,274m2
159Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,025m3
160Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt722,245m2
161Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt880,015m2
162Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt397,877m2
163Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt226,042m2
164Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180,561m2
165Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt220,004m2
166Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt99,469m2
167Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56,51m2
168Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,564m3
169Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,564m3
170Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138,072m2
172Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
173Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,093100m2
174Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,6m
175Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,086m2
176Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,086m2
177Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,025m3
178Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt604,274m2
179Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt604,274m2
180Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt104,06m2
181Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,956m2
182Quét xi măng tinh đặc vào tường trám vá tạo bám dínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt508,8m2
183Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt172,26m2
184Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180,561m2
185Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,831m2
186Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt155,979m2
187Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.504,212m2
188Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.382,571m2
189SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,32m2
190Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,8m2
191Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,3m2
192Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt66,6m2
193Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80bộ
194Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt164,7m2
195Lắp dựng vách kính khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,32m2
196Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,935tấn
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt113,362m2
198Sơn bóng kết cấu gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,06m
199Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,743100m2
200Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt410,495m2
201Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt92,65m2
202Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt262,283m2
203Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt749,04m
204Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt152,267m2
205Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt417,849m2
206Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,273m2
207Phá lớp vữa trát má cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,962m2
208Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt852,593m2
209Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,617m3
210Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,456m3
211Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,163m2
212Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt169,56m2
213Đào cát nền trong khu vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,8691m3
214Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60,847m2
215Tháo dỡ bệ xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
216Tháo dỡ chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
217Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
218Tháo dỡ đường ống nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3công
219Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt960,256m2
220Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt873,919m2
221Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt232,967m2
222Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt668,493m2
223Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt410,716m2
224Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt240,064m2
225Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt218,48m2
226Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,242m2
227Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt167,123m2
228Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,679m2
229Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,741m3
230Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,741m3
231Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt210,204m2
233Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082tấn
234Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,932100m2
235Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,6m
236Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt92,65m2
237Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt92,65m2
238Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,617m3
239Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt852,593m2
240Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt852,593m2
241Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,962m2
242Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công bằng 1/4)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,393m2
243Quét nước xi măng 2 nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt786,588m2
244Trám vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt218,48m2
245Trám vá cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,242m2
246Trám vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt240,064m2
247Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt269,802m2
248Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.147,898m2
249Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.897,003m2
250Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,319tấn
251Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt168,6m2
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138,759m2
253Sơn bóng kết cấu gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,98m
254SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,28m2
255Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt159,168m2
256Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2,4 cánh mở quay có chia ô phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111m2
257Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,32
258Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72bộ
259Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt274,488m2
260Lắp dựng vách kính khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,28m2
261Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60,847m2
262Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60,847m2
263Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,869m3
264Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,163m2
265Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,163m2
266Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt169,56m2
267Vách compact HPL chịu nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,622m2
268Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,172100m2
269Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt230,425m2
270Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt160m2
271Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,022m2
272Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,173m2
273Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt126,4m
274Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,734m2
275Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,612m2
276Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,937m2
277Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,362m3
278Phá dỡ lớp granito bong trócTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,996m2
279Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,764m2
280Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt270,865m2
281Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt204,267m2
282Phá lớp vữa trát cột trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt76,826m2
283Phá lớp vữa trát má cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,421m2
284Phá lớp vữa trát trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt242,87m2
285Phá lớp vữa trát dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72,268m2
286Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt174,2m2
287Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,42m3
288Đào cát tôn nền bục giảngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,7911m3
289Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,594m3
290Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,594m3
291Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,022m2
292Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,022m2
293Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
294Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt168,72m2
295Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069tấn
296Lợp mái che bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,304100m2
297Tấm tôn ốp nóc dày 0,42mm khổ rộng 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39m
298Trát lót bậc 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,76m2
299Láng granitô bậc tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,76m2
300Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt76,68m
301Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,42m3
302Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt174,2m2
303Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt174,2m2
304Quét nước xi măng 2 nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt889,712m2
305Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt270,865m2
306Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt204,267m2
307Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt99,442m2
308Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt315,138m2
309Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt370,307m2
310Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt519,405m2
311Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,005m2
312SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,612m2
313Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,07m2
314Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,34m2
315Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt85,022m2
316Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18bộ
317Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,065tấn
318Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,68m2
319Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,16m2
320GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,047tấn
321GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,293tấn
322GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,265100m2
323Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,97m3
324Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,669m3
325Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,234m3
326Lát nền nhà xe bằng gạch đỏ giếng đáy 500x500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72,145m2
327Bu lông M20/L250Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
328Gia công cột bằng thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,276tấn
329Lắp cột thép các loại0,276tấn
330Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,61tấn
331Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,61tấn
332Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,299tấn
333Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,299tấn
334Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,002m2
335Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,959100m2
336Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,72m
337Bu lông M20/L100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
338Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,577m3
339Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,5361m3
340Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để đào móng xây mới bồn hoaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,35m3
341Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11cây
342Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13cây
343Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11gốc
344Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13gốc
345Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,089m2
346Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,576tấn
347Tháo dỡ cột thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,139tấn
348Phá dỡ rào hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,436m2
349Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt458,2cấu kiện
350Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,799m3
351Phá lớp vữa trát thành rãnh 2 bênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt402,416m2
352Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,314m3
353Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt171,29m3
354Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt171,29m3
355Cắt bê tông bồn hoaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,64510m
356Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,547m3
357Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,085100m3
358Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,547m3
359Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,547m3
360GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,457100m2
361Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,616m3
362Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,877m3
363Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt320,596m2
364Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt320,596m2
365Đất màu trồng câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,009m3
366Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,009m3
367Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt320,596m2
368Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt321,94m3
369Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt102,2410m
370Lát nền gạch đỏ giếng đáy màu đỏ KT 500x500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3.219,4m2
371Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,3821m3
372Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,021100m2
373Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,657m3
374Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,944m3
375Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt547,99m2
376Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,997100m2
377Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,105m3
378Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,843100kg
379Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4691cấu kiện
380Cây hoa ban đường kính gốc 10-12cm, cao 5mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14cây
381Cây bóng lẻ cao 20-30cm, 45 cây/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.048cây
382Cây Ngâu đường kính tán 60cm, cao 80cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cây
383Cây mẫu đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cây
384Cây tùng kimTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cây
385Thảm cỏ nhung nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64m2
386Di chuyển cây hoa vàng, nhân công 3.0/7Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3công
387Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19cây
388Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cây
389Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,51m2 trồng dặm/lần
390GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,008100m2
391Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1m3
392Bu lông D22x300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
393Bản đế 500x500 dày 10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,625kg
394Di chuyển cột cờ từ sân lên mái sảnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1công
395Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,4911m3
396Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,83m3
397Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,13100m2
398Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,528m3
399Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,8m3
400Sản xuất, lắp đặt khung móng M20x120x90x500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
401Gia công cột bằng thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,414tấn
402Lắp cột thép các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,414tấn
403Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,191tấn
404Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,191tấn
405Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,141tấn
406Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,141tấn
407Sơn tĩnh điện toàn bộ cột, dầm, vì kèoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.745,9kg
408Gia công hệ khung dànTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,685tấn
409Lắp sàn thao tácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,685tấn
410Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,114tấn
411Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,114tấn
412Gia công hàng rào song sắt.Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,968m2
413Lắp dựng hàng rào song sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,968m2
414Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,7061m2
415Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,33100m2
416Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,2m
B Phần điện, nước
1Tủ điện kích thước: 1000x600x400mm(loại tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 tủ
2Aptomat MCCB 4P-300A 42kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
3Aptomat MCCB 3P-100A 22kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
4Aptomat MCCB 3P-50A 18kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
5Aptomat khối 2 cực 63A-10kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
6Cáp CXV (2x10) mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34m
7Cáp CXV (3x10+1x6) mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54m
8Cáp CXV (3x25+1x16) mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt163m
9Cáp CXV (3x35+1x16) mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt116m
10Cáp CXV (3x150+1x95) mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50,5m
11Đầu cốt M6Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
12Ép đầu cốt M6Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,210 đầu cốt
13Đầu cốt M10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
14Ép đầu cốt M10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt110 đầu cốt
15Đầu cốt M16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
16Ép đầu cốt M16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,610 đầu cốt
17Đầu cốt M25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
18Ép đầu cốt M25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,210 đầu cốt
19Đầu cốt M35Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
20Ép đầu cốt M35Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,610 đầu cốt
21Đầu cốt M95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,210 đầu cốt
23Đầu cốt M150Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,610 đầu cốt
25Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,7410m
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,56m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,241m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,8m3
29Dây tiếp địa CV 1x50mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13m
30Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,048kg
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7041m2
32Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
33Ống nhựa luồn dây pvc D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3m
34Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
35Thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,094kg
36Nở sắt D10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18bộ
37Sứ đỡ dây điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
38Đai thép không gỉTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
39Khoá đai thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
40Kẹp xiết cápTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
41Mã ốpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
42Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7công
43Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24bộ
44Đèn gắn tường bóng Led 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
45Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
46Ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40cái
47Tháo và lắp lại hộp số, đấu nối lại điện quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4Công
48Vỏ tủ điện 400x300x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2hộp
49Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modulTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11hộp
50Hộp nối 110x110x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15hộp
51Hộp nối 80x80x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14hộp
52Aptomat MCCB 3P-50A 18kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
53Aptomat tép 1 cực 10A- 6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
54Aptomat tép 2 cực 16A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19cái
55Aptomat tép 2 cực 20A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11cái
56Aptomat tép 2 cực 32A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
57Công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
58Công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
59Công tắc 4 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
60Công tắc đơn đảo chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
61Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56hộp
62Dây CXV 2x6mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt106m
63Dây CXV 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48m
64Dây CXV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt100m
65Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt350m
66Dây CVV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt270m
67Dây CVV 3x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20m
68Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt654m
69Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt97m
70Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,1410m
71Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,35m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,5751m3
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
74Nậm sứTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
75Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
76Dây dẫn thép D10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36m
77Dây dẫn thép D12mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7m
78Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,463kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,8941m2
80Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
81Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2m
82Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
83Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
84Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
87Dây tiếp địa CV 1x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14m
88Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,28kg
89Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
90Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2m
91Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
92Ống ppr DN20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,14100m
93Ống ppr DN25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,07100m
94Ống ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,17100m
95Van khóa ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
96Cút ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
97Cút ppr ren trong D20/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
98Cút ppr ren trong D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
99Tê ppr D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
100Tê ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
101Tê thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
102Tê thu ppr D25/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
103Tê ppr ren trong D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
104Côn thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
105Côn thu ppr D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
106Zacco ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
107Vòi rửa đồng D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
108Tê ren ngoài D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
109Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cuộn
110Ống nhựa u.PVC D48mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2100m
111Ống nhựa u.PVC D75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,33100m
112Ống nhựa u.PVC D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,11100m
113Cút u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22cái
114Cút u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
115Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
116Chếch u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
117Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
118Tê u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
119Tê u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17cái
120Tê u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
121Côn thu D75/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
122Côn thu D110/75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
123Côn thu D110/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
124Y u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
125Y u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
126Keo gắn ốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3kg
127Xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
128Xịt xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
129Chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
130Vòi chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
131Gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
132Lắp đặt kệ kínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
134Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10bộ
135Dây cấp nước lavaboTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
136Ống thải chữ P chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
138Bộ vòi nhấn xả tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
139Ống cấp nước tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
140Tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
141Xi phông tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
142Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
143Thoát sàn inox 120x 120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
144Ống nhựa u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,612100m
145Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
146Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
147Cầu chắn rác D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
148Đai ôm D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
149Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10công
150Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14bộ
151Đèn gắn tường bóng Led 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
152Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
153Lắp đặt quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
154Móc treo quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
155Quạt treo tường 60wTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
156Ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17cái
157Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23hộp
158Hộp nối 110x110x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4hộp
159Hộp nối 80x80x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11hộp
160Aptomat tép 1 cực 10A- 6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
161Aptomat tép 2 cực 16A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
162Aptomat tép 2 cực 20A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
163Aptomat tép 2 cực 32A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
164Aptomat tép 2 cực 63A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
165Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modulTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3hộp
166Hộp tủ aptomat tép nhựa 08 modulTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
167Vỏ tủ điện 300x200x150mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
168Công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
169Công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
170Công tắc 3 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
171Dây CXV 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21m
172Dây CXV 2x6 mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3m
173Dây CXV 2x4 mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3m
174Dây CXV 2x2,5 mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6m
175Dây CVV 2x1,5 mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt200m
176Dây CVV 2x2,5 mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70m
177Dây CVV 2x6 mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35m
178Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180m
179Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25m
180Tháo dỡ công tơ điện 1 pha điều hoà (nhân công 3,5/7)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5công
181Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tường (tận dụng công tơ cũ)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
182Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40bộ
183Đèn gắn tường bóng Led 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
184Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
185Tháo và lắp lại hộp số, đấu nối lại điện quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5Công
186Ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70cái
187Vỏ tủ điện 500x400x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
188Vỏ tủ điện 400x300x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
189Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modulTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20hộp
190Hộp nối 110x110x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26hộp
191Hộp nối 80x80x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50hộp
192Aptomat MCCB 3P-100A 22kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
193Aptomat tép 1 cực 10A- 6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
194Aptomat tép 2 cực 16A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
195Aptomat tép 2 cực 20A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
196Aptomat tép 2 cực 50A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
197Aptomat tép 2 cực 80A-10kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
198Công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
199Công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
200Công tắc đơn đảo chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
201Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt88hộp
202Dây CXV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt241m
203Dây CXV 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51m
204Dây CXV 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94m
205Dây CXV 2x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt83m
206Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt328m
207Dây CVV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt425m
208Dây CVV 3x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40m
209Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt925m
210Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt123m
211Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77m
212Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
213Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
214Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
215Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
216Nậm sứTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
217Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
218Dây dẫn thép D10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52m
219Dây dẫn thép D12mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7m
220Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,463kg
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3971m2
222Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
223Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2m
224Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
225Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
226Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
227Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
228Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
229Dây tiếp địa CV 1x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14m
230Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,28kg
231Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
232Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14m
233Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
234Ống nhựa u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,84100m
235Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
236Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
237Cầu chắn rác D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
238Đai ôm D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
239Tháo dỡ công tơ điện 1 pha điều hoà (nhân công 3,5/7)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5công
240Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tường (tận dụng công tơ cũ)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
241Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40bộ
242Đèn gắn tường bóng Led 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
243Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
244Ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70cái
245Tháo và lắp lại hộp số, đấu nối lại điện quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5Công
246Vỏ tủ điện 500x400x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
247Vỏ tủ điện 400x300x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
248Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modulTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20hộp
249Hộp nối 110x110x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26hộp
250Hộp nối 80x80x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50hộp
251Aptomat MCCB 3P-100A 22kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
252Aptomat tép 1 cực 10A- 6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
253Aptomat tép 2 cực 16A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
254Aptomat tép 2 cực 20A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
255Aptomat tép 2 cực 50A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
256Aptomat tép 2 cực 80A-10kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
257Công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
258Công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
259Công tắc đơn đảo chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
260Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt88hộp
261Dây CXV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt241m
262Dây CXV 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51m
263Dây CXV 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94m
264Dây CXV 2x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt83m
265Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt328m
266Dây CVV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt425m
267Dây CVV 3x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40m
268Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt925m
269Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt123m
270Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77m
271Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
272Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
273Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
274Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
275Nậm sứTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
276Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
277Dây dẫn thép D10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52m
278Dây dẫn thép D12mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7m
279Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,463kg
280Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3971m2
281Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
282Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2m
283Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
284Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
285Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
286Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
287Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
288Dây tiếp địa CV 1x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14m
289Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,28kg
290Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
291Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14m
292Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
293Ống nhựa u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,84100m
294Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
295Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
296Cầu chắn rác D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
297Đai ôm D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
298Tháo dỡ công tơ điện 1 pha điều hoà, đèn, quạt (nhân công 3,5/7)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20công
299Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tường (tận dụng công tơ cũ)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11cái
300Lắp đặt lại quạt trần (tận dụng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
301Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72bộ
302Đèn gắn tường bóng Led 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
303Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33bộ
304Lắp đặt quạt trần (quạt tận dụng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
305Lắp đặt quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
306Móc treo quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48cái
307Ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt84cái
308Vỏ tủ điện 500x400x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
309Vỏ tủ điện 400x300x180mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2hộp
310Hộp tủ aptomat tép nhựa 06 modulTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24hộp
311Hộp nối 110x110x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45hộp
312Hộp nối 80x80x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60hộp
313Aptomat MCCB 3P-100A 22kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
314Aptomat tép 1 cực 10A- 6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
315Aptomat tép 2 cực 16A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36cái
316Aptomat tép 2 cực 20A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
317Aptomat tép 2 cực 50A-6kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
318Aptomat tép 2 cực 80A-10kATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
319Công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
320Công tắc 3 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
321Công tắc đơn đảo chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
322Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt110hộp
323Dây CXV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt333m
324Dây CXV 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61m
325Dây CXV 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121m
326Dây CXV 2x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt122m
327Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.354m
328Dây CVV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt546m
329Dây CVV 3x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44m
330Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.041m
331Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt156m
332Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt112m
333Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
334Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
335Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
336Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
337Nậm sứTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
338Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
339Dây dẫn thép D10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51m
340Dây dẫn thép D12mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7m
341Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,463kg
342Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3651m2
343Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
344Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2m
345Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
346Cắt sân bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2410m
347Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,385m3
348Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,541m3
349Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,925m3
350Dây tiếp địa CV 1x16mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13m
351Thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,28kg
352Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cọc
353Ống nhựa luồn dây pvc D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13m
354Hoá chất giảm điện trở GEMTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,3kg/bao
355Ống nhựa u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,56100m
356Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
357Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
358Cầu chắn rác D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
359Đai ôm D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
360Ống ppr DN20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,23100m
361Ống ppr DN25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,085100m
362Ống ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,15100m
363Ống ppr DN40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,04100m
364Ống ppr DN50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,085100m
365Van khóa ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
366Cút ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
367Cút ppr DN50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
368Cút ppr ren trong D20/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
369Cút ppr ren trong D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
370Tê ppr D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
371Tê ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
372Tê thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
373Tê thu ppr D40/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
374Tê thu ppr D50/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
375Tê ppr ren trong D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
376Côn thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
377Côn thu ppr D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
378Côn thu ppr D40/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
379Côn thu ppr D50/40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
380Zacco ppr D50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
381Vòi rửa đồng D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
382Tê ren ngoài D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
383Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cuộn
384Ống nhựa u.PVC D48mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,31100m
385Ống nhựa u.PVC D75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,54100m
386Ống nhựa u.PVC D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,11100m
387Ống nhựa u.PVC D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,18100m
388Cút u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28cái
389Cút u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
390Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
391Chếch u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
392Chếch u.PVC D90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
393Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
394Tê u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27cái
395Tê u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
396Côn thu D75/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
397Côn thu D90/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
398Côn thu D110/75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
399Côn thu D110/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
400Y u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
401Y thu u.PVC D90/75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
402Y u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
403Keo gắn ốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1kg
404Xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
405Xịt xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
406Chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
407Vòi chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
408Gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
409Lắp đặt kệ kínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
410Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
411Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18bộ
412Dây cấp nước lavaboTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
413Ống thải chữ P chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
414Lắp đặt chậu tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
415Bộ vòi nhấn xả tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
416Ống cấp nước tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
417Tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
418Xi phông tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
419Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
420Thoát sàn inox 120x 120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách giám sát 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên32
4 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường2
2 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường2
5 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy bơm nước Vẫn hoạt động bình thường2
7 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy cắt gạch Vẫn hoạt động bình thường2
9 Máy hàn điện Vẫn hoạt động bình thường2
10 Máy khoan bê tông Vẫn hoạt động bình thường2
11 Ô tô tự đổ >=5T Vẫn hoạt động bình thường1
12 Xe ô tô cần cẩu Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->