Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033943-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIÊN DU
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211033931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác, giai đoạn 2021 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 08:18:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,395,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIÊN DU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Tiên Du
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác, giai đoạn 2021 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIÊN DU , địa chỉ: Khu 4, xã Tiên Du, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Du, địa chỉ: Xã Tiên Du, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTP; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam; + Tư vấn quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIÊN DU , địa chỉ: Khu 4, xã Tiên Du, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Du, địa chỉ: Xã Tiên Du, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Du, địa chỉ: Xã Tiên Du, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Lê Xuân Kết, chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tiên Du, Số điện thoại: 0976 522 971. - UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.827.019 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.827.019 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,527100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,748m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,658m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,538100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,258100m3
6Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,697m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,026m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,288tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,539tấn
10Cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,897tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,096100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,855m3
13Cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,817tấn
14Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,704tấn
15Cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,135tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,651100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,057m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,216m2
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,689m3
B PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,639m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,873tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,469tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,777100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,697m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,849tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,618tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,188tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,464tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,808tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,819tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,445100m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,816m3
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,677tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,987100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT99,824m3
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,593tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,251100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,689m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,115m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,58m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,812m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,487m3
25Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,706m3
26Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,302tấn
27Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,157tấn
28Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,34100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,757m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,3m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,9m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT444,429m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.194,784m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT223,036m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT644,5m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT925,1m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT270,547m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT184,18m
39Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT250m
40Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT250m
41Đắp tán chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,265m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,438m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,438m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT715,078m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,618m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56,83m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT209,792m2
49Gia công, lắp dựng Khu đỡ bàn chậu rửa bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,711kg
50Bu lông liên kết M14, L=250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,84m2
52Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,102tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,102tấn
54Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,943100m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT938,012m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.788,684m2
57Lắp đặt bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
58Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,48m2
59Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75,84m2
60Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,86m2
61Vách ngăn vệ sinh bằng comporite 12mm Phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,8m2
62Gia công cửa Inox, hoa InoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,582tấn
63Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75,84m2
64Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,282tấn
65Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,857m2
C PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48cái
2Lắp đặt Led bán nguyệt, dài 1,2m,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT84bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
13Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2Cái
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT215m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT560m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT650m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.950m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT900m
D PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
7Lắp đặt Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
8Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
9Lắp đặt côn thu 90-50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
10Lắp đặt côn thu 50-34Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25cái
18Lắp đặt côn thu 50-32,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
20Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
21Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48cái
22Tê + cút nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66cái
23Sản xuất, lắp đặt ống kẽm D21 đục lỗ đáy cấp nước cho khu tiểuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
26Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
27Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bể
29Lắp đặt van phao, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,715m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,807m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,614m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,459m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,041m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,592m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,071tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,031100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,768m3
10Xi phông sànhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
11Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,356m3
F GIẾNG KHOAN
1Vận chuyển dàn khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2lượt
2Đào san đất dựng dàn khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
3Khoan giếng Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m.Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5100m
6Gia công, lắp đặt giỏ hútMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
7Sỏi trèn lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5m3
8Máy bơm nước giếng khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
G CHỐNG SÉT
1Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,8m3
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT65m
4Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,6m3
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT125m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
8Hồ lô chân kim thu sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
9Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6lần
10Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
H SÂN VƯỜN
1Cắt mạch bê tông sânMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,6510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,2m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,2m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,642100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,642100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,842100m3
7Lót cát nền sân dày 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT182,691m3
9Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.756,91m2
10Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400 (mm)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.756,91m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,054m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,178m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,176m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT129,54m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,178m3
6Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,42tấn
7Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,261100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT127cái
J BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,92m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,584m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,356m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,445m3
5Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,53m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư dự án.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 3 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch, đá Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy mài Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đục phá bê tông Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->