Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973027-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 08:57:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,288,861,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,300,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Kỹ thuật thi công phần điện 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình xây lắp tương tự gói thầuNhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 200 mã lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào ≥ 200 mã lực. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo cốp pha định hình (giáo kiểu tiệp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và xây lắp công trình Xây dựng trụ sở làm việc Điện lực thành phố Sơn La (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC NHÀ KHO 1 TẦNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1875 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1683 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3116 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3116 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3747 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2629 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8632 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6344 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2198 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9183 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,728 | m3 |
| 14 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,04 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,611 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0254 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5236 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0394 | m3 |
| 11 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2545 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2545 | tấn |
| 13 | Gia công dầm cầu trục | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5195 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4846 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4846 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8607 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8607 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,9834 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2044 | 100m2 |
| 21 | Thưng tường bằng tôn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7542 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,72 | m |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,5496 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,5496 | m2 |
| 28 | Lát nền bằng đá xẻ KT 300x300x40mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,048 | m2 |
| 30 | Cửa cuốn khe thoáng 0,9 - 1mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 31 | Mô tơ cửa cuốn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Cảm biến chống xô điện tử | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ tời | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lưu điện cho cửa cuốn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Còi báo động cho bộ tời khe thoáng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 38 | Cửa chớp tôn mạ màu (đã bao gồm khuôn cửa + phụ kiện + công lắp đặt) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,152 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, phần cửa tính riêng) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,19 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa có khóa cửa) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,01 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi 1 cánh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Khóa cửa đi 2 cánh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm Việt - Pháp (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,814 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7206 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5758 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9366 | m3 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x35x100cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6 | m |
| 50 | Bậc đá nguyên khối KT 1500x250x200 mài vát cạnh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bậc |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Máng tôn thu nước | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Thép dẹt đỡ máng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đai giữ ống inox D110 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Quả hồ lô sứ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Miếng chì D100mm, dày 5mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | miếng |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thép D10 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9465 | kg |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện H1.3 (Hộp chứa Aptomat 6 Module) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện H1.1 (hộp chứa aptomat 4 Module) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện H1.2 (hộp chứa aptomat 4 Module) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 + 1x6E | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn hắt tường chịu nước 40W | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x40W, L = 1,2m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp chóa + bóng cao áp ở độ cao ≤ 12m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Lắp bóng thoát hiểm EXIT có bộ lưu điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp bóng chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Ty treo M6 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Bu lông ty treo | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế + hạt) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 39 | Băng dính điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 40 | Dây tiếp địa CU M50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 41 | Băng đồng 30x3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 42 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 43 | Hộp để bình cứu hỏa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Bảng nội quy + tiêu lênh PCCC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=200mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đăt rắc co HDPE, đường kính 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| J | Đáy bể: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0665 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3433 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,907 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,907 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8808 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7878 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7878 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8254 | m3 |
| K | GÍA ĐẶT BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2182 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2182 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0938 | m2 |
| 9 | Bu long M18x500 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| L | CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | GA RA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2104 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2578 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2578 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5872 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ,dày 0.35mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6673 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | md |
| 19 | Bọ thép L40x40x4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| N | SÂN BÊ TÔNG ( S= 974,72 m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4874 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,472 | m3 |
| 3 | Bạt ny lon chống mất nước | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 974,63 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO, BIỂN TÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3718 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5929 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1809 | m3 |
| 5 | Ống nhựa thoát nước đk 48 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | md |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7688 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0302 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2271 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0979 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9104 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0083 | m2 |
| 16 | Tên biển cơ quan chữ cao 450mm bằng mika mầu đồng: - Chữ: Công ty Điện lực Sơn La - Điện lực thành phố. - Biểu tượng: EVN | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thép khung hộp đèn ( bao gồm cả sơn) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1762 | kg |
| 18 | Bóng đèn cầu trang trí D200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thép gia cố cột trụ tường biển | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | kg |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 7 | Gia công cột cờ thép INOX | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,7435 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1787 | tấn |
| 9 | Bu lông đk20 L=350 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Bánh xe PULI đk 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Dây cáp lụa đk4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Đai ốc M24 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| Q | CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3282 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3698 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2333 | m3 |
| 5 | Thép gia cố cột trụ cổng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | kg |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,278 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,278 | m2 |
| 8 | Thép khung hộp đèn ( bao gồm cả sơn) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,161 | kg |
| 9 | Bóng đèn cầu trang trí | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Gia công cổng sắt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9084 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,796 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 13 | Mô tơ điện cố định | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bánh xe vòng bi D100 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Bản lề cổng thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Khóa cổng sắt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Chốt cổng sắt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| R | TƯỜNG RÀO NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU T1 (L= 62,8m) (Tường rào T1 đoạn C-D; D-E& M-N; N-A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,144 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,011 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3491 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2099 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6942 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7448 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,36 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,111 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt tường rào (cả sơn) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,0707 | kg |
| 16 | Thép gia cố trụ L40x40x4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,452 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 18 | Bóng đèn cầu trang trí D200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 19 | Vít nở D10 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.696 | cái |
| 20 | Tấm bê tông hoa văn đúc sẵn kt 120x620x60 mm ( Toàn bộ) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | tấm |
| 21 | Vận chuyển từ HN đến chân công trình ( toàn bộ) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.tấm đan | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| S | TƯỜNG RÀO HOA SẮT T2 ( L = 130,6m) (Tường rào T2 đoạn từ E-F; F-G;G-H; I-K;K-L;L-M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7771 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,571 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,688 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2612 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2435 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5708 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4117 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9023 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3372 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,42 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,2395 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt tường rào (cả sơn) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.751,0294 | kg |
| 16 | Thép gia cố trụ L40x40x4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,338 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2736 | m2 |
| 18 | Bóng đèn cầu trang trí D200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| T | BÓ VỈA BỒN HOA ( L= 139 m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7067 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,224 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,464 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 8 | Lát đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| U | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| V | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn ABC AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Ống luồn dây điện HDPE xoắn 65/50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha- 200A-4 cực | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3 pha- 150A-4 cực | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3 pha- 75A-4 cực | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3 pha- 32A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3 pha- 20A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| W | Mương chôn cáp ngầm (L=113m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5283 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ ( 113/0.11) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | md |
| X | Cột điện ly tâm (sl: 3 cột ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Đai thép không rỉ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Khóa đai thép cột đơn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Móc néo | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Kẹp siết | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| Y | Lắp đặt tủ phân phối | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | 100m2 |
| 5 | Khung móng thép M16x650 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Dây thép dẹt 40x4 nối cọc tiếp địa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 8 | Vỏ tủ điện ngoài trời kt 600x800x300 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE, đk 90o 40mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE, đk 90o 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE D40 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều HDPE D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nối mềm D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van phao D40 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực D25 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng D40 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D60 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 16 | Cút thép tráng kẽm D60mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van khóa thép D60mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rắc co thép tráng kẽm D60 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Y thép tráng kẽm D60 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt thép tráng kẽm D60 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Nối mềm D60 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp III | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| AA | Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Tê thép tráng kẽm, đk 100/100mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm đk 100/65mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tê thép tráng kẽm đk 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt thép tráng kẽm D100mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bích thép, đường kính 100mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Van khóa tráng kẽm D80mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van khóa tráng kẽm D65mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa tráng kẽm D25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều tráng kẽm D65 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều tráng kẽm D25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rắc co thép tráng kẽm D80mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép tráng kẽm D65mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Y thép tráng kẽm kiểm tra D80 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Khớp chống rung D80 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Khớp chống rung D65 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác D80 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lăng phun | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cuộn dây vòi chữa cháy 30m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5313 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4813 | m3 |
| AB | Thoát nước ngoài nhà | |||
| AC | Rãnh thoát nước B300 (L= 202,4 m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0353 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1001 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4239 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,199 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9112 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5575 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6953 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | cấu kiện |
| AD | Hố ga (sl: 8 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6771 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4419 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2295 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2903 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| AE | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6386 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7727 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6386 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7727 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7727 | 100m3 |
| AF | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cau vua cao 3-6m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Cây vạn tuế cao 0,9m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
| 3 | Cây bóng nổ ( trồng đơn) cắt tỉa thành bụi tròn cao 0,4m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 4 | Cây bóng nổ ( trồng thành khóm 3 cây) cắt tỉa thành bụi tròn cao 0,4-0,6-0,9m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | khóm |
| 5 | Cây cọ cảnh cao 1-1,5m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Cỏ nhật lá kim trồng thành thảm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700,5 | m2 |
| 7 | Ghế đá đúc | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | chiếc |
| 8 | Cây cỏ tóc tiên, hoa sao trồng thành hành lang rộng 0,2m, cắt tỉa bằng cao 0,3m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| AG | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu trục dầm đơn 5 tấn (trọn bộ) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt (Q=4m3/h; H=>25m; P=1,5kw) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm điện chữa cháy (N11.500w; Q=12.5l/s; H=45-55m) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bơm dầu chữa cháy dự phòng (Q=12.5l/s; H=45-55m) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Kỹ thuật thi công phần điện 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm Phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình xây lắp tương tự gói thầuNhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 200 mã lực | Máy xúc đào ≥ 200 mã lực. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Giàn giáo cốp pha định hình (giáo kiểu tiệp) | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi