Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 09:09:00 đến ngày 2021-10-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,389,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8935839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng ≥ cấp IV. + Công trình dân dụng được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện.Tài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.655.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + + Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đã qua đàotạo bậc thợ ≥3/7. Trong đó (Thợ nề≥3 người; thép≥2 người; Hàn≥ 1 người; Hoàn thiện≥2 người; Điện, nước≥2 người)- Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ nghề công nhân;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội ; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. Kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận.Kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận.Kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà Công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4/Viện Y học cổ truyền Quân đội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây dưới dạng Scan màu khi gửi lên hệ thống mạng đấu thầu trong mục file đính kèm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về không nợ thuế của 3 năm 2018,2019, 2020 (bản công chứng) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Tất cả các tài liệu chứng minh các nội dung năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội; Ông Phạm Xuân Phong; Chức vụ: Giám đốc. Báo Đấu thầu/Bộ kế hoạch và đầu tư: Điện thoại: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Viện Y học cổ truyền Quân đội, 442 đường Kim Giang - phường Đại Kim - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội. Đồng chí: Bùi Trung Hiếu, Chức vụ: Phó phòng hậu cần - kỹ thuật; Điện thoại: 0989051359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG NHÀ HIỆN TRẠNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 275,471 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,418 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 13,04 | m | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,339 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,416 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 296,72 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống ghen, dây dẫn điện trên trần | 5 | công | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 309,86 | m2 | |
| 9 | Tẩy vết keo trên sàn bằng dung dịch axetone | 309,86 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,313 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,868 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 100,872 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,608 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | 8,985 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,337 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,337 | m3 | |
| 17 | Chặt cây, đào gốc, di dời cây đường kính | 1 | gói | |
| 18 | Tháo dỡ 4 điều hoà âm trần+ hệ thống ống gió bằng tôn, vận chuyển về kho doanh trại | 4 | cái | |
| 19 | Tháo dỡ, di dời 2 trụ ống cứu hoả | 3 | công | |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 28,677 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,423 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,468 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,224 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,143 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,59 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,159 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,159 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,159 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,159 | 100m3 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,689 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,689 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,689 | m3 | |
| D | PHẦN XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 176,3 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 36,45 | m2 | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,882 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 8,815 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,28 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,28 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,28 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,048 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | 7,02 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,622 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,412 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,644 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,02 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,881 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,433 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,63 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,499 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,714 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,45 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,45 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,45 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,35 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,973 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,51 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,341 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,768 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,314 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,868 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,623 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,324 | m3 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 130,113 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 509,398 | m2 | |
| 37 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 17,802 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,49 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,2 | m | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 401,06 | m | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 712,803 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,453 | tấn | |
| 43 | Thép lập là 20x2 | 34,404 | kg | |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,453 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,911 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,183 | 100m2 | |
| E | PHẦN HOÀN TRẢ SÂN ASPHALT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,851 | m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,688 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,688 | 100m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 31,104 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa song sắt | 9 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: THANG SẮT | |||
| G | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc,đường kính gốc | 2 | cây | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,251 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,508 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,232 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,05 | 100m3 | |
| H | PHẦN CHUYỂN HỐ GA + RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,901 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,595 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,328 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,03 | tấn | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,438 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,997 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,491 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 7,722 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,07 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,252 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 43,886 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,236 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,122 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,629 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,825 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,043 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,519 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,073 | tấn | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,226 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,213 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,213 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,213 | 100m3 | |
| J | PHẦN TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,561 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28,951 | m2 | |
| K | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,932 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,098 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,943 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,009 | 100m3 | |
| L | PHẦN THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 4,874 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 4,874 | tấn | |
| 3 | Lập là 30x3 | 585 | kg | |
| 4 | Lập là 25x2 | 10 | kg | |
| 5 | Tôn nhám mặt thang | 1.156,368 | kg | |
| 6 | Bulong neo M20 L=1.5m | 32 | cái | |
| 7 | Bulong M16, L=360mm | 24 | cái | |
| 8 | Bulong M12+đai ốc+đệm cao su | 9,384 | kg | |
| 9 | Bulong M22+đai ốc+đệm cao su | 31,296 | kg | |
| 10 | Bulong M20+đai ốc+đệm cao su | 29,008 | kg | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,491 | m2 | |
| 12 | Khoan tạo lỗ để liên kết thang vào tường bằng máy khoan cầm tay | 24 | lỗ | |
| M | PHẦN MÁI THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | 0,389 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,389 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,349 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,349 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,555 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,79 | 100m2 | |
| N | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180) | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | 2 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8935839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng ≥ cấp IV. + Công trình dân dụng được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện.Tài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.655.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + + Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu: Đã qua đàotạo bậc thợ ≥3/7. Trong đó (Thợ nề≥3 người; thép≥2 người; Hàn≥ 1 người; Hoàn thiện≥2 người; Điện, nước≥2 người)- Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ nghề công nhân;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội ; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. Kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận.Kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | ≥ 8 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận.Kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | Đo đạc(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng tường rào và hoàn trả mặt bằng Nhà công vụ, lắp đặt cầu thang thép khoa A4Viện Y học cổ truyền Quân đội; Nếu là các hợp đồng thuê máy thì phải có đầy đủ dấu giáp lai trong hợp đồng của cả 2 bên thì hợp đồng mới được chấp nhận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi