Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 09:27:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,183,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên; móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết .Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lựcKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Coffa gỗ, thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị ép cọc ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng 09 phòng học trường Tiểu học Phường 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343; Fax: (0273) 3842 343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TẢI TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấn/lần |
| 2 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các lần thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | tấn/lần |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 viên/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| B | XÂY DỰNG 9 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,926 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,718 | 100m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | tấn |
| 8 | Thép góc L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,66 | kg |
| 9 | Thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.990,09 | kg |
| 10 | Thép ống D22x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | kg |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,197 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | mối nối |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,506 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,506 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,817 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,701 | tấn |
| 21 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m3 |
| 22 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,647 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,957 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,764 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,484 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,25 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,571 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,071 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,359 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 48 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,63 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,749 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,926 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,006 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,199 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,135 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,312 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,186 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,855 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,418 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,948 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,296 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,068 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang,bậc cấp,bệ ngồi,bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,207 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép STK C100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | tấn |
| 70 | Xà gồ thép STK C100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,835 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | 100m2 |
| 73 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 74 | Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép L30x30x2, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầu, khóa bóp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Thi công trần prima khung nhôm chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,64 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,843 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm panô kính trắng 4,7mm sơn tĩnh điện, khung bảo vệ inox, ổ khóa, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,136 | m2 |
| 78 | Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng 4,7mm sơn tĩnh điện, khung bảo vệ inox, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,877 | m2 |
| 79 | Cửa đi sắt kéo ĐL không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 80 | Khung sắt 20x20x1,2, a150 (sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh lambri nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ 200x100 sơn PU, song sắt vuông 16x16x1,2 sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | m |
| 83 | Ô trang trí 600x600 che cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 84 | Ống PVC D21 (thoát nước hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m |
| 85 | Láng sênô, sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,07 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,07 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,26 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,567 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.259,797 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,032 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,748 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,97 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,757 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,3 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,384 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.659,204 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.768,221 | m2 |
| 99 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,624 | m2 |
| 100 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.435,801 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,743 | 100m2 |
| 103 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện700x500x250x1,5 (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1,2m (bóng led tuýp nano 18W, 2000 lumen tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 108 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 18W, 2000 lumen tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 109 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x0,6m (bóng led tuýp nano 9W, 2000 lumen tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 112 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 113 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 114 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 115 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 116 | Dimmer quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 117 | Mặt nạ và khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 123 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 125 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 126 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | m |
| 127 | Nối ống bảo bộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 128 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 129 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 130 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m |
| 131 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477 | m |
| 132 | Cáp quadruplex QuCV 4x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 133 | MCB 3P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB 3P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | MCB 2P 16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 136 | MCB 1P 10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | MCB 1P 6A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 138 | Đầu cossse ép các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 139 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 140 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 141 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 142 | Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 144 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Bồn nhựa ngang 2000l + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 146 | Chậu tiểu nam (gồm siphon, bộ xả, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Phễu thu vuông 120x120xD60 (gồm siphon, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 149 | Phễu thu tròn D60 (gồm siphon, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lavabo (gồm vòi nước inox 304, siphon,gương soi, phụ kiện vệ sinh 7 món trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 152 | Xí bệt (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 153 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 154 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác inox ống thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 157 | Máy bơm 2HP (gồm van phao, rơle, dây dẫn, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Ống PPR D20x1,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 159 | Ống PPR D25x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 160 | Ống PPR D40x3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 161 | Ống PPR D63x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Ống PPR D40x6,7 (ống đẩy từ máy bơm chịu áp cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Co ren PPR D20 (RT + RN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 164 | Khâu răng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Khâu răng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 167 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 168 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Co giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 170 | Khâu rút PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Khâu rút PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 173 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 177 | Van thau 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Van thau 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Van thau 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Van thau 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 182 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 183 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 184 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m |
| 185 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 186 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 187 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 189 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 190 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 191 | Co giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 194 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 195 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 196 | Tê giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Tê giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 200 | Côn PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 202 | Côn PVC D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Côn PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Nút bít đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Nút bít đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 208 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 209 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 210 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 211 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 212 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 214 | Hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 215 | Đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 216 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 217 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 218 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 219 | Nối ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 220 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 221 | Cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 222 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Bình chữa cháy Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 224 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 225 | Kim thu sét, thời gian phát tia tiên đạo 60 micro giây, bán kính bảo vệ cấp 1 79m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 227 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 228 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 229 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 230 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 231 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 232 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 233 | Bộ đếm sét CDR-401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,752 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m2 |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | m3 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 251 | Thép bản 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | kg |
| 252 | Thép bản 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | kg |
| 253 | Thép góc L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | kg |
| 254 | Ổ khóa bóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 257 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 261 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 264 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 272 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 276 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 278 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 279 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m2 |
| 280 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 282 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m2 |
| 283 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 284 | Phá dỡ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 286 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 287 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 288 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 289 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 293 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 294 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m2 |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 303 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 307 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 310 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 313 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 314 | Thép ống D49x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | kg |
| 315 | Thép ống D27x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | kg |
| 316 | Thép ống D21x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | kg |
| 317 | Thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | kg |
| 318 | Thép la 15x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | kg |
| 319 | Bulon D12 L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 320 | Bulon D6 L=0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 321 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 322 | Thép ống D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,17 | kg |
| 323 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 324 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 325 | Thép hộp STK 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | kg |
| 326 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,013 | m2 |
| 327 | Lợp mái che tường bằng tấm polycacbonat rỗng 2 lớp dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 328 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | m3 |
| 330 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,136 | m2 |
| 331 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | m3 |
| 332 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m2 |
| 333 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 334 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m2 |
| 335 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 336 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 337 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 338 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | m2 |
| 339 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,921 | m2 |
| 340 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 341 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,367 | m2 |
| 342 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,917 | m2 |
| 343 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,887 | m3 |
| 344 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | m3 |
| 345 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 346 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,541 | m3 |
| 347 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,024 | m2 |
| 348 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m2 |
| 349 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | m3 |
| 350 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 351 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 352 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 353 | Ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m |
| 354 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | m3 |
| 355 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,049 | m3 |
| 356 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3 | m2 |
| 357 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m3 |
| 358 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | 10m |
| 359 | Láng phẳng mặt bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên; móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết .Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lựcKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước ≥ 2HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 7 | Coffa gỗ, thép hoặc nhựa (m2) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 500 |
| 8 | Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 20 |
| 9 | Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 500 |
| 10 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 11 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 2 |
| 14 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 10 KVA | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 17 | Vận thăng ≥ 500 kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
| 18 | Thiết bị ép cọc ≥ 100T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi