Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039101-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211038919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 09:27:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,183,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên; móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết .Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lựcKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Coffa gỗ, thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 500
8-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 20
9-Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 500
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị ép cọc ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 09 phòng học trường Tiểu học Phường 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343; Fax: (0273) 3842 343.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Hoàng Long. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng An Cư. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343; Fax: (0273) 3842 343.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343; Fax: (0273) 3842 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TẢI TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tấn/lần
2Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các lần thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V50tấn/lần
3Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 viên/km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
B XÂY DỰNG 9 PHÒNG HỌC
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,926m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,458tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,011tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,718100m2
7Gia công kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,504tấn
8Thép góc L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,66kg
9Thép bản 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.990,09kg
10Thép ống D22x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,59kg
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,197100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83mối nối
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,506m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,506m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,712m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,817100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,375tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,701tấn
21Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m3
22Trãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,647m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,86m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,957100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,766m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,764100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,484tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,25m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,571100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,071tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,52m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,359m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441tấn
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7447100m3
48Trãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V265,63m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,749m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,251m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,926m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,006m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
54Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,199m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,135m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,312m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,186m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,855m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,117m3
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,418m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,948m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,296m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,068m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,2m2
67Láng granitô cầu thang,bậc cấp,bệ ngồi,bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,207m2
68Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
69Lắp dựng xà gồ thép STK C100x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,117tấn
70Xà gồ thép STK C100x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.116,835kg
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,56m2
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,075100m2
73Tôn phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m2
74Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép L30x30x2, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầu, khóa bóp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Thi công trần prima khung nhôm chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V83,64m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V250,843m2
77Cửa đi khung nhôm panô kính trắng 4,7mm sơn tĩnh điện, khung bảo vệ inox, ổ khóa, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo Chương V153,136m2
78Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng 4,7mm sơn tĩnh điện, khung bảo vệ inox, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,877m2
79Cửa đi sắt kéo ĐL không láMô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m2
80Khung sắt 20x20x1,2, a150 (sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
81Vách ngăn vệ sinh lambri nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
82Lan can cầu thang tay vịn gỗ 200x100 sơn PU, song sắt vuông 16x16x1,2 sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,85m
83Ô trang trí 600x600 che cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
84Ống PVC D21 (thoát nước hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m
85Láng sênô, sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,07m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,07m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,26m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,567m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.259,797m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,032m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V632,748m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,97m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,757m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,3m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,384m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.659,204m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.768,221m2
99Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V991,624m2
100Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.435,801m2
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,743100m2
103Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện700x500x250x1,5 (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
107Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1,2m (bóng led tuýp nano 18W, 2000 lumen tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
108Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 18W, 2000 lumen tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
109Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x0,6m (bóng led tuýp nano 9W, 2000 lumen tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
110Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
112Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
113Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
114Mặt nạ và khung công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
115Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
116Dimmer quạt 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
117Mặt nạ và khung dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
118Hộp nhựa chìm cho khung dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Công tắc đèn 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Mặt nạ và khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
123Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
124Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
125Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
126Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V708m
127Nối ống bảo bộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V236cái
128Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
129Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V486m
130Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V648m
131Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.477m
132Cáp quadruplex QuCV 4x14mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
133MCB 3P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134MCB 3P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135MCB 2P 16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
136MCB 1P 10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
137MCB 1P 6A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
138Đầu cossse ép các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
139Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
140Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
141Hộp nối dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
142Cọc tiếp địa M14x2400 (đóng dưới tủ DB1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
143Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
144Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Bồn nhựa ngang 2000l + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
146Chậu tiểu nam (gồm siphon, bộ xả, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
148Phễu thu vuông 120x120xD60 (gồm siphon, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
149Phễu thu tròn D60 (gồm siphon, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Lavabo (gồm vòi nước inox 304, siphon,gương soi, phụ kiện vệ sinh 7 món trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
152Xí bệt (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
153Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
154Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
155Cầu chắn rác inox ống thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
157Máy bơm 2HP (gồm van phao, rơle, dây dẫn, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
158Ống PPR D20x1,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
159Ống PPR D25x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
160Ống PPR D40x3,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
161Ống PPR D63x4,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
162Ống PPR D40x6,7 (ống đẩy từ máy bơm chịu áp cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
163Co ren PPR D20 (RT + RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
164Khâu răng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Khâu răng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
167Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
168Co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Co giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
170Khâu rút PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Khâu rút PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
172Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
173Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
175Tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
177Van thau 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
178Van thau 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Van thau 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Van thau 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
182Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
183Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
184Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m
185Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
186Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
187Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
189Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
190Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
191Co giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
193Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
194Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
195Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
196Tê giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Tê giảm PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Tê giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Côn PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
200Côn PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Côn PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
202Côn PVC D114/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Côn PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204Nút bít đầu ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Nút bít đầu ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Trung tâm báo cháy 4 zonesMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
207Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
208Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
209Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
210Cáp tín hiệu 2x1,5mm2-FRMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
211Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m
212Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
213Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
214Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
215Đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
216Đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
217Cáp điện lõi đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
218Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
219Nối ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
220Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
221Cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
222Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Bình chữa cháy Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
224Bình chữa cháy bột ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
225Kim thu sét, thời gian phát tia tiên đạo 60 micro giây, bán kính bảo vệ cấp 1 79mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
227Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
228Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
229Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
230Cọc tiếp địa thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
231Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
232Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
233Bộ đếm sét CDR-401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,752m3
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774m3
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,619m3
237Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
239Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,392m3
240Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516m3
241Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,63m2
242Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,185m2
243Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
247Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131m3
248Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
249Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
250Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
251Thép bản 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92kg
252Thép bản 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39kg
253Thép góc L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,43kg
254Ổ khóa bópMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
257Trãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
258Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
259Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851m3
262Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
264Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
265Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
268Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184m3
269Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
272Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261m3
273Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
275Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
276Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
278Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
279Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m2
280Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
281Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
282Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,37m2
283Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
284Phá dỡ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
286Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
287Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
288Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
289Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835m3
290Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
293Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
294Trãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m2
295Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,234m3
296Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
299Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
300Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
303Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577m3
304Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
307Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411m3
308Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
310Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638m3
311Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
313Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
314Thép ống D49x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,75kg
315Thép ống D27x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44kg
316Thép ống D21x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,52kg
317Thép bản 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,05kg
318Thép la 15x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38kg
319Bulon D12 L=0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
320Bulon D6 L=0,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
321Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
322Thép ống D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,17kg
323Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
324Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
325Thép hộp STK 60x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6kg
326Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,013m2
327Lợp mái che tường bằng tấm polycacbonat rỗng 2 lớp dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
328Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
329Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,541m3
330Trãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V5,136m2
331Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514m3
332Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m2
333Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
334Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m2
335Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
336Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
337Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
338Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,966m2
339Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,921m2
340Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
341Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,367m2
342Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,917m2
343Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,887m3
344Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,344m3
345Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
346Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,541m3
347Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,024m2
348Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m2
349Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,285m3
350Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
351Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
352Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
353Ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m
354Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,566m3
355Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,049m3
356Trãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V168,3m2
357Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,83m3
358Cắt ron ô vuông 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0810m
359Láng phẳng mặt bêtôngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên; móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.52
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.52
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.52
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
2 Máy cắt thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết .Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
3 Máy uốn thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
4 Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lựcKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
6 Máy bơm nước ≥ 2HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
7 Coffa gỗ, thép hoặc nhựa (m2) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.500
8 Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.20
9 Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuêKhi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.500
10 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
11 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.2
12 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.2
13 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.2
14 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
15 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 10 KVA Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
17 Vận thăng ≥ 500 kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
18 Thiết bị ép cọc ≥ 100T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->