Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài, gồm: Bộ kits thử elisa; hóa chất; dụng cụ tiêu hao.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046073-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài, gồm: Bộ kits thử elisa; hóa chất; dụng cụ tiêu hao.
Số hiệu KHLCNT 20211027227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp khoa học, nguồn kinh phí tự có của đơn vị chủ trì và nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 09:35:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 651,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.775035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp Bộ kits thử elisa; hóa chất; dụng cụ tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.168.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.336.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ sử dụng hàng hóa khi có sự cố bên mời thầu yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ phân tích, sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ phân tích, sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài, gồm: Bộ kits thử elisa; hóa chất; dụng cụ tiêu hao.
Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện đề tài “Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật ELISA để xác định hàm lượng chất cấm, dư lượng kháng sinh (Salbutamol; Ractopamine; Clenbuterol, Tylosin Lincomycin; Ciprofloxacin, Enrofloxacin Streptomycin…) trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, góp phần nâng cao năng lực quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp khoa học, nguồn kinh phí tự có của đơn vị chủ trì và nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa -Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Điện thoại: 0237 942305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng X-36 địa chỉ: 14G/73 Lê Thần Tông, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ , địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: -Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa -Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Điện thoại: 0237 942305


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết quý I/2021. - Tài liệu để chứng minh xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng là hóa chất, chất chuẩn, bộ kit/test kit. - Hợp đồng tương tự kèm các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (nhà thầu phải nộp lại bản sao công chứng để kiểm tra, đối chiếu trước khi ký hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và xác nhận đã thực hiện hợp đồng tương tự (quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của CĐT) (nhà thầu phải nộp lại bản sao công chứng để kiểm tra, đối chiếu trước khi ký hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Đối với hàng nhập khẩu: Catalog của sản phẩm hoặc đường link trên website có thông tin của sản phẩm, ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối đối với các mục hàng là hóa chất, chất chuẩn, bộ kit, test kit + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. Tất cả các tài liệu kèm theo phải được dịch sang tiếng Anh hoặc Tiếng Việt nếu là ngôn ngữ khác. Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng là hóa chất, chất chuẩn, bộ kit/test kit. - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa -Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Điện thoại: 0237 942305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TEST KIT ß-AGONIST (SALBUTAMOL)596 test/hộpDùng xác định dư lượng Salbutamol. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Randox hoặc tương đương
2TEST KIT CLENBUTEROL596 test/hộpDùng xác định dư lượng Clenbuterol. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Randox hoặc tương đương
3TEST KIT RACTOPAMINE596 test/hộpDùng xác định dư lượng Ractopamin. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Randox hoặc tương đương
4Bộ test elisa kiểm tra Tylosin596 test/hộpDùng xác định dư lượng T-2 hoặc HT-2. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Eurofins hoặc tương đương
5General LIN (Lincomycin) ELISA Kit596 test/hộpDùng xác định dư lượng Lincomycin trong sữa tươi, trứng …. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Mybiosource hoặc tương đương
6TEST KIT EN/CIPROFLOXACIN596 test/hộpDùng xác định dư lượng Enrofloxacin và ciprofloxacin. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Randox hoặc tương đương
7Bộ test elisa kiểm tra Quinolones (kiểm dc cho cả 2 nhóm Ciprofloxacin và Enzofloxacin )596 test/hộpDùng xác định dư lượng Quinolones. Loại 96 test/hộp, xuất xứ: Eurofins hoặc tương đương
8Bộ kit Steptomycin596 test/hộpDùng xác định dư lượng Streptomycin trong sữa, mật ong, thịt, gan, thận, tôm … Loại 96 test/hộp, xuất xứ: R-biopharm hoặc tương đương
9Micropipette 8 kênh dung tích: 10 - 100ul1Cái- Thể tích: 10-100µl- Có thể hút xả đồng thời 8 mẫu dung dịch- Có thể xoay được 360° theo một trong hai hướngQuy cách: Hộp 1 cái.
10Giá đựng pipet tròn 6 vị trí1CáiGồm 6 vị trí để được các loại micropipette của các thương hiệu khác nhau. Chân đế có thể xoay tự do.Quy cách: Cái.
11Máng đựng dung dịch, Dung tích 55ml3Hộp 100cDung tích 55ml , Màu trắng, Được làm bằng PVC, polystyrene (PS) hoặc polypropylene (PP) chắc chắn, bồn rửa PVC có các bức tường trong suốt cho phép dễ dàng xem nội dung; Quy cách: Hộp 100 cái. Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương
12Ống ly tâm 50ml250c/góiVật liệu nhựa polypropylen, thể tích 50ml, nắp vặn kín, có vạch chia độ màu trắng, rõ ràng, dễ đọc. Quy cách: gói 50 cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
13Ống eppendorf 1.5ml1Hộp 1000cVật liệu nhựa polypropylene, màu trắng, thể tích 1.5ml, có thể chịu được nhiệt độ từ -86°C đến 100°C, hấp tiệt trùng được ở 121°C trong thời gian 20 phút. Quy cách: Hộp 1000 cái. Xuất sứ: Đức hoặc tương đương.
14Đầu côn trắng 0-10µl2Túi 1000cVật liệu nhựa. Quy cách: Túi 1000 cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
15Đầu côn vàng 10-200µl2Túi 1000cVật liệu nhựa. Quy cách: Túi 1000 cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
16Đầu côn xanh 50-1000µl2Túi 500cVật liệu nhựa. Quy cách: Túi 500 cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
17Đầu côn trắng 1000- 5000µl2Túi 100cVật liệu nhựa. Quy cách: Túi 100 cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
18Cốc thủy tinh 50ml20CáiVật liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 50ml.Quy cách: Cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
19Cốc thủy tinh 100ml20CáiVật liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 100ml.Quy cách: Cái. Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
20Ống nghiệm có nắp 12*100mm50CáiVật liệu bằng thủy tinh, có nắp vặn. Kích thước (đường kính miệng x chiều cao): 12mm x 100mm, độ dày 1mm; dung tích: 6mlXuất xứ: Đức hoặc tương đương
21Ống nghiệm có nắp 18*180mm50CáiVật liệu bằng thủy tinh, có nắp vặn. Kích thước (đường kính miệng x chiều cao): 18mm x 180mm, độ dày 1mm; dung tích: 20mlXuất xứ: Đức hoặc tương đương
22Acetonitrile for HPLC2Chai 4LDung môi dùng cho sắc ký lỏng (HPLC); Công thức hóa học: CH₃CN. Độ tinh khiết ≥99.9%, loại chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương.
23Ethyl acetat3Chai 1LTinh khiết dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; Công thức hóa học: CH₃COOC₂H₅, loại chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương.
24n-Hexane1Chai 4LDung môi dùng cho sắc ký lỏng (HPLC); Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃; Độ tinh khiết ≥ 98.0 %; Identity (IR) conforms; Evaporation residue ≤ 1.0 mg/l; Water ≤ 0.01 % ; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 210 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 220 nm) ≥ 85 % ; Transmission (from 245 nm) ≥ 98 %. Quy cách: Chai 4L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
25Isooctane1Chai 2.5LTinh khiết dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.8 %; Công thức hóa hoc: CH₃C(CH₃)₂CH₂CH(CH₃)CH₃. Water ≤ 0.005 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Quy cách: Chai 2.5L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
26Methanol for HPLC2Chai 4LDung môi dùng cho sắc ký lỏng (HPLC); Công thức hóa học: CH₃OH. Độ tinh khiết ≥99.9%, loại chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 4L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
27Acetone2Chai 1LTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.8 %; Công thức hóa học: CH₃COCH₃. Chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 1L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
28Dichlormethane2Chai 1LTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.8 %; Công thức hóa học: CH₂Cl₂. Chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 1L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
29Chloroform, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene1Chai 2.5LTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.8 %; Công thức hóa học: CHCl3. Chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 2.5L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
30iso-Butyl alcohol, for analysis1Chai 500mlTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Công thức hóa học: C4H10O. Chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 500mL. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
31Sodium hydroxide1Chai 500gTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 97%; Công thức hóa học: NaOH. Quy cách: Chai 500g. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
32Axit Hydrochloric HCl 37%5Chai 1LTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết (nồng độ): 37.0 - 38.0%; Công thức hóa học: HCl. Chai thủy tinh tối màu. Quy cách: Chai 1L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
33Sodium carbonate2Chai 500gTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.9%; Công thức hóa học: Na₂CO₃. Thành phần: Chloride (Cl)≤ 0.002%; Phosphate (PO₄)≤ 0.001%; Silicate (as SiO₂) ≤ 0.002%; Total sulfur (as SO₄)≤ 0.005 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005 %; Al (Aluminium)≤ 0.001 %;Ca (Calcium)≤ 0.005 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; K (Potassium) ≤ 0.01 %; Mg (Magnesium)≤ 0.0005 %; Quy cách: Chai 500g. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
34Orthophosphoric acid 85+% for analysis1Chai 1LTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết >= 85%; Công thức hóa học: H3PO4. Thành phần: Calcium (Ca)
35Potassium dihydrogen phosphate1Chai 1KgTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; Công thức hóa học: KH2PO4. pH-value (5%; water) 4.2 - 4.5; Chloride (Cl) ≤ 0.0005%; Sulfate (SO₄)≤ 0.003 %; Total nitrogen (N)≤ 0.001%; Heavy metals (as Pb)≤ 0.0010 %; As (Arsenic)≤ 0.0002%; Cu (Copper)≤ 0.0003%; Fe (Iron) ≤ 0.0010%; Na (Sodium) ≤ 0.02%; Pb (Lead) ≤ 0.001%; Loss on drying (110°C) ≤ 0.2 %; Loss on drying (130°C)≤ 0.2 %; Quy cách: Chai 1Kg. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
36Tween 801Chai 500gTinh khiết phân tích. Moisture below 3.0 %; pH (5w/v% sol .,25℃) 5.0 ~ 7.5; Quy cách: Chai 500g. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương.
37Formic acid1Chai 1LTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%; Công thức hóa học: HCOOH; Quy cách: Chai 1L. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương
38tri-Sodium citrate dihydrate2Chai 500gTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.0. Công thức hóa học: C₆H₅Na₃O₇ * 2 H₂O. Thành phần: Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Oxalate (C₂O₄)≤ 0.0300 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.004 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Ca (Calcium) ≤ 0.005 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; NH₃ (Ammonia) ≤ 0.003 %; Water 11.0 - 13.0 %; Quy cách: Chai 500g. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương.
39Sodium chloride1Chai 1KgTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; Công thức hóa học: NaCl. Thành phần: Bromide (Br) ≤ 0.005 %; Chlorate and Nitrate (as NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; Ferrocyanides passes test; Iodide (I) ≤ 0.001 % passes test; Nitrite (NO₂) passes test; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Ba (Barium)passes test ≤ 0.001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.002 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0001 %; K (Potassium) ≤ 0.005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %; Calcium. Quy cách: Chai 1kg. Xuất xứ: Merck hoặc tương đương.
40Magnesium sulfate heptahydrate2Chai 1KgTinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%; Công thức hóa học: MgSO₄ * 7 H₂O. Thành phần: Calcium (Ca)
41Bột C181Chai 100gDiện tích bề mặt (Surface area – m2/g): 270-330; Kích thước hạt (Particle Size - µm): 38-75 chiếm ít nhất 95%; Quy cách đóng gói: lọ 100g.
42Bột PSA1Chai 100gDiện tích bề mặt (Surface area – m2/g): 500; Kích thước hạt (Particle Size - µm): 40-75; Kích thước lỗ trống (median pore diameter – Å): 70; Quy cách đóng gói: lọ 100g
43Găng tay có bột10Hộp 100 cáiNguyên liệu mủ kem (latex), hàm lượng bột: ≤10mg/dm2, Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Tiêu chuẩn chất lượng: dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05). Quy cách: Hộp 100 cái.
44Khẩu trang10Hộp 50 cáiLoại 3 lớp, trong đó 2 lớp vải không dệt 100% polypropylene, không thấm nước, 1 lớp vi lọc Meltblown Nonwoven Fabric ở giữa có độ lọc khuẩn >99%. Dây thun dẹt 3 ÷ 3.5mm, có độ đàn hồi tốt, co giãn. Thanh nẹp nhựa 3mm đảm bảo kín khít hạn chế tối đa vi khuẩn xâm nhập. Quy cách: Hộp 50 cái.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.775035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp Bộ kits thử elisa; hóa chất; dụng cụ tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.168.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.336.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ sử dụng hàng hóa khi có sự cố bên mời thầu yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ phân tích, sinh học.32
2 Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ phân tích, sinh học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->