Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032940-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210979415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:08:00 đến ngày 2021-11-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,109,067,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,539,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0996E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.883.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện, đường dây và TBA; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống điện, đường dây và TBA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có sân đường nội bộ, san nền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 02 người nghề cấp thoát nước, 02 người nghề điện, 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi >= 110 CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV*
- Số lượng tối thiểu 3
8-Vận thăng*
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng*
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu rung >=25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >=25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)*
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)*
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 6
22-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 6
23-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
24-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
25-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
26-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
27-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 8500
28-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (cây)
- Số lượng tối thiểu 5000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Châu thới
630 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Cao Đình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Hiệp Đông. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Dĩ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.539.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, PHỤC VỤ HỌC TẬP , HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V405tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2cấu kiện
4Gia cố đầu cọc thí nghiệm bằng vữa sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V3hệ
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733100m3
6Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,932100m3/km
7Ép trước cọc bê tông li tâm cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,673100m
8Ép trước âm cọc bê tông li tâm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388100m
9Cắt cọc bê tông li tâm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V290,1361m
10Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V924m
11Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,563m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,798100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V142,729m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V283,66m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,595m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,585100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,716100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,459100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,588m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,105m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V133,227m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V218,437m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,521m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,889m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,041m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,861m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,874m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V31,27m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V92,802m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,87m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,958m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V435,363m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V154,965m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V482,559m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông Sàn sê nô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,731m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 1, tầng 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V36,307m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 3, tầng 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V42,836m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 1, TẦNG 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,579m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 3, TẦNG 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,214m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V50,364m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 3, TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,025m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,303100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,673100m2
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,867100m2
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,485100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,715100m2
49Xếp gạch bộng nung 40x25x15 lên sànMô tả kỹ thuật theo chương V1.471,32m2
50Công tác bít lỗ đầu gạch bộng xát mép dầm bằng vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,351m2
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,817100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,467100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG 1,TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,219100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG 3,TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,961100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can máng nước, tấm đan ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG3, TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường ( TẦNG 3, TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,115tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,384tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,279tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,255tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,995tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,288tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,247tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V53,077tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,29tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V71,499tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,857tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,748tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,355tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,938tấn
82Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,172m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,137m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,891m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,302m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V300,461m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V315,291m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,761m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,16m3
90Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,608m3
91Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,622m3
92Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,079m3
93Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
94Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V212,136m2
95Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V742,537m2
96Trát tường gen ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75( TẦNG 3, TẦNG 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V735,44m2
97Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V622,322m2
98Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V579,112m2
99Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 3, Tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.651,711m2
100Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 1, Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.048,709m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V947,197m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V765,402m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V791,979m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 2, TẦNG 3, TẦNG 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.834,939m2
105Trát trần, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263,421m2
106Trát trần, vữa XM mác 75 ( TẦNG 2,3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3.728,339m2
107Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V437,127m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.716,064m2
109Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V2.437,374m2
110Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm (TẦNG 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443,23m2
111Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm ( TẦNG 3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,605m2
112Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trợt 600x600mm vân nổi( TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.249,565m2
113Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trợt 600x600mm vân nổi( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.207,61m2
114Xếp gạch ống nâng sàn gạch ống 8x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V53,528M3
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 ( Tầng 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V719,895m2
116Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 ( TẦNG 3, TẦNG 4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,24m2
117Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm (TẦNG 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,18m2
118Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V230,72m2
119Lát gạch terrazoo , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,85m2
120Lát gạch đá granite tự nhiên nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
121Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm ( TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,313m2
122Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.848,648m2
123Dáng viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm ( cùng gạch ốp khác màu ) (TẦNG 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87m2
124Dáng viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm ( cùng gạch ốp khác màu ) ( TẦNG 3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87m2
125Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 ( TẦNG 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,114m2
126Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 (TẦNG 3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,078m2
127Dáng chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,017m2
128Công tác ốp gạch inax xám áp tường 45x95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32m2
129Lát đá granít tự nhiên D>=18 nhám mặt ,, vữa mác 75 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V101,2m2
130Lát đá granít tự nhiên D>=18,, vữa mác 75 bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V421,038m2
131GCLD nẹp đồng chữ T20 có vân chống trưỡtMô tả kỹ thuật theo chương V1.592M
132Lát đá granít tự nhiên D>18cm,, vữa mác 75 mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V279,793m2
133Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V224,741m2
134GCLD khung vách , cửa tấm Compact HPL D12mm ( phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V462,36M2
135Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V984,472m2
136Láng tạo dốc nền khu WC, ô văng tầng 2 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,32m2
137Láng tạo dốc nền khu WC, ô văng tầng 2 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( tầng 3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,44m2
138Ngâm nước xi măng sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,552M2
139Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.537,472m2
140Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUTMô tả kỹ thuật theo chương V27Lổ ống
141Quyét kết nối SIKA LATEX THMô tả kỹ thuật theo chương V27Lổ ống
142Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
143Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,58m
144Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V847,1m
145Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.359,326m2
146Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V958,285m2
147Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314,552m2
148Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ TẦNG 3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.485,099m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3.439,724m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V8.561,946m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1, 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V563,261m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V528,122m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4.398,009m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V9.652,286m2
155Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V796,065m2
156Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V786,43m2
157Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V394,759m2
158Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
159Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,209tấn
160Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,886tấn
161Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,888tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,914m2
163Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,888tấn
164Sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,2M2
165Lợp mái che tường bằng tôn kliplock chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,668100m2
166Trần treo khung nổi tấm nhựa 605x605x8 (Picomat )Mô tả kỹ thuật theo chương V461,44m2
167Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V252,908M2
168Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V120,08M2
169Khung vách nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V258,06M2
170Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V859,606M2
171Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2M2
172Vách nhôm mặt tiền XINGFA hệ 65 kính dán oan toàn 2 lớp 10,38 độ dày nhôm 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V265,622M2
173Cửa sổ lùa nhôm XINGFA hệ 93 mặt tiền kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V26,013M2
174Vách nhôm trong nhà XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm, dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V128,76M2
175Cửa sổ lật dố khung Inox V 45x45x3, khung bao inox 30x60x1,5 bọc tole inox 2 mặt 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1M2
176Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V942,351M2
177Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1.942,067m2
178Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V265,622m2
179Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,76m2
180Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V942,351m2
181Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUSMô tả kỹ thuật theo chương V37,275M2
182Khung lăm nhôm hình lá liểu sơn tỉnh điện ( SL- 120 ) dày 1mm liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V111,27M2
183Khung lăm nhôm hình chữ viên đạn dày 1,2mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V391,635M2
184Lắp dựng khung lăm nhômMô tả kỹ thuật theo chương V502,905m2
185Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V193,85M
186Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V381,272M2
187Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V584,815m2
188Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
189Lắp dựng lan can inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
190Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V26,93M2
191Lắp dựng lan can inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V26,93m2
192GCLD mái kính oan toàn cường lực dán 2 lớp phôi xanh 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,585M2
193Nep nhôm chữ T chèn khe mối nối tiếp giáp các tấm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,3M
194Sơn kung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V756,456m2
195Chậu cây bông bằng xi măng 300x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V103Chậu
196Nẹp nhôm silicon, tấm xốm chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V120,8M
197Nẹp đồng che khe lún chèn silicon, tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V46,4M
198GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 300 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V13Chữ
199GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 400 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V26Chữ
200Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,972100m2
201Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V119,98110m3
202Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V431,93110m3
203Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V408,247m3
204Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,376tấn
205Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V480,6710m2
206Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,026tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP HỒ BƠI VÀ NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,222100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V232,76m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,431m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,625100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,503100m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,005m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,355m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,094m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,237m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,614m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,911m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,172m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,876m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,222m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,071m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,344m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,463m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,182m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V24,317m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,978m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V54,847m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V140,036m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V161,472m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,758m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 1,tầng 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V27,079m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( tầng 3 )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,153m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( TẦNG 1, TẦNG 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,573100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,303100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,962100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,705100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,741100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,015100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,626100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can máng nước, tấm đan ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,267tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,499tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,295tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,706tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,691tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,553tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,127tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,083tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,89tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,808tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,717tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,828tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,381tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,381tấn
70Gia công xà gồ C thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,319tấn
71Lắp dựng xà gồ C thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,319tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,389m2
73Bu lông neo M20x700- Gr8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
74Bu lông neo M16x60- Gr8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
75Bu lông neo M12x35- Gr4.6Mô tả kỹ thuật theo chương V512bộ
76Tắc kê nở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
77Tăng đỡ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
78Cáp giằng kéo D10Mô tả kỹ thuật theo chương V104M
79Ty giằng xa gồMô tả kỹ thuật theo chương V168m
80Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp mạ màu dày tole 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,567100m2
81GCLD tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m
82Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,848m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,575m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,936m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,878m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,764m3
88Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,228m3
89Xây tường hộp gen bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
90Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,616m3
91Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V210,717m2
92Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V487,94m2
93Trát tường gen ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75( TẦNG 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,9m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V409,593m2
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 3 )Mô tả kỹ thuật theo chương V377,316m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( Tầng 3 )Mô tả kỹ thuật theo chương V503,641m2
97Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V369,867m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V408,897m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,41m2
100Trát lanh tô mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( TẦNG 1, TẦNG 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V445,06m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( tầng 3 )Mô tả kỹ thuật theo chương V695,26m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Tầng 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V569,287m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Tầng 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,815m2
104Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trần tầng 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V874,994m2
105Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trần tầng 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,132m2
106Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V585,882m2
107Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V774,248m2
108Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V687,025m2
109Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600 chống trơn trượt vân nổiMô tả kỹ thuật theo chương V808,195m2
110Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600 chống trơn trượt vân nổiMô tả kỹ thuật theo chương V58,805m2
111Công tác ốp gạch ceremic 300x600 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V846,617m2
112Công tác ốp gạch viền ceramic 100x600 cùng gạch ốp khác màu vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,38m2
113Công tác ốp gạch thạch anh 100x600 cùng gạch nền vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
114Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột,Mô tả kỹ thuật theo chương V89,625m2
115Lát gạch sân, terrazo 400x400 nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
116Công tác ốp gạch mosaic vĩ 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V252,5m2
117Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V47,681m2
118Lát đá granite tự nhiên D>=18mm bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,346m2
119Lát đá granite D>18mm mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,902m2
120Công tác ốp đá granit tự nhiên D>18mmm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V100,294m2
121GCLD nẹp đồng chữ T20Mô tả kỹ thuật theo chương V397,848m
122Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V17,545m2
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V631,515m2
124Ngâm nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V649,055m2
125Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V649,055m2
126Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Mô tả kỹ thuật theo chương V309,52m2
127Phụ gia chống thấm bê tông tinh thể thẩm thấu Penetron Admix 4,0kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V407,78kg
128Chống thấm mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V116,6m
129Đục bê tông lỗ ống quấn thanh cao su trương nở, chèn Sika GroutMô tả kỹ thuật theo chương V13lỗ ống
130Quét sika latex THMô tả kỹ thuật theo chương V13lỗ ống
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
133GCLD thanh chắn máng nước tràn bể bơi nhựa nguyên sinh ABS,PVC bền vững rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,61m
135Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1m
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn shika-latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trộn-shika-latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7m2
138Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,137m2
139Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V285,693m2
140Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V557,216m2
141Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ TẦNG 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,641m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.298,238m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.526,074m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1, 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V524,197m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V377,316m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.483,931m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,mái )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.743,116m2
148Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V487,94m2
149Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V179,9m2
150Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( TẦNG 3,4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V286,599m2
151Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V91,344m2
152Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 lưới chống côn trùng ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
153Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
154Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V113,003m2
155Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
156Khung nhôm Lưới cuốn chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V158,285m2
157Lăm nhôm hình lá liễu liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64m2
158Vách nhôm trong nhà XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm, dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V81,255m2
159Vách nhôm mặt tiền XINGFA hệ 65 kính dán oan toàn 2 lớp 10,38 độ dày nhôm 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,192m2
160Lăm nhôm hình viên đạn dày 1,2mm cách khoảng 200 liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V253,571m2
161Cửa đi inox hộp 30x60x1,5 song hộp inox hộp 15x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m2
162Cửa đi khung V inox 45x45x3 hộp 30x60 ốp tấm inox 2 mặt 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V428,852m2
164Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V81,255m2
165Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V298,762m2
166Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V131,284m2
167Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,284m2
168Sơn sắt thép bằng sơn khung bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V105,027m2
169GCLD cửa , vách tấm compact HPL D12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304 )Mô tả kỹ thuật theo chương V48,733m2
170Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUSMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
171Trần treo khung nổi tấm nhựa 605x605x8 (Picomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V720,144m2
172Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86M
173Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V73,105m2
174Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
175Lắp dựng lan can inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
176Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,538m2
177Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V111,503m2
178Gia công khung vĩ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
179Lắp dựng kết cấu thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
180Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 630mm chiều dày 24,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m
181Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 630mm, chiều dày 24,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Tủ để đồ 12 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
183Chậu bê tông đúc sẵn KT 800x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
184Chữ inox 600 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V9chữ
185Bục xuất phát bể bơi composite và thép không rỉ kích thước 739x518Mô tả kỹ thuật theo chương V3bục
186Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,486100m2
187Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,468100m2
188Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V31,403100m2
189Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V52,16110m3/1km
190Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V187,77810m3/1km
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,02m3
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83tấn
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718tấn
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Ép trước cọc bê tông li tâm D300, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
2Ép âm đầu cọc bê tông li tâm D300, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
3Cắt cọc bê tông li tâm D300 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41,4481m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,207100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,909m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ray đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
11GCLD bao nilongMô tả kỹ thuật theo chương V124,121m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,963m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,934m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,218m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,654100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,803100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,799tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
36Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,219tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V251,52m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,52m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,242m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,829m3
42Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,774m3
43Xây tường hộp gen cột thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,952m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,859m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081,855m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,051m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,32m2
50Trát trụ cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,56m2
51Trát trụ thêm cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,56m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,375m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
55Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,963m2
56Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m2
58Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25,335m2
59Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 100x600 ( cùng gạch ốp khác màu )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
60Công tác ốp gạch Inax vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,341m2
61Công tác ốp đá vào chân tường, đá tự nhiên cắt đều cạnh 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V386,282m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V686,232m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,051m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V908,795m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,417m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,051m2
67Sơn tạo gai cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,61m2
68Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
69SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m2
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
72Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
73Cửa sổ nhôm lùa XINGFA hệ 93 kính cường lực 8mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
74Cửa sổ khung nhôm lật XINGFA hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4m
76Kẻ jontMô tả kỹ thuật theo chương V180,8m
77Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,983tấn
78Lắp đặt moter và remost cổng + khung hộp lắp đặt riêngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
79Cổng sắt hộp 40x80x3,2 , sắt vuông đặc 20x20, chân ốp tole 2 mặt 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,11m2
80Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V47,91m2
81Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,058m2
82Lợp mái tole dày klip - lock D 0.45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
83Đục bê tông lỗ ống quấn thanh cao su trương nở, chèn Sika GroutMô tả kỹ thuật theo chương V1lố ống
84Quét sika latex THMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ ống
85Gia công cấu kiện bằng Inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
86Lắp dựng ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
87GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 300 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8chữ
88GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 200 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
89GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 100 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V83chữ
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC CÁC KHỐI
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( bao gồm khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( bao gồm khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van cổng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt ống PPR D63x5.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
9Lắp đặt ống PPR D50x4.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
10Lắp đặt ống PPR D40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Lắp đặt ống PPR D32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m
12Lắp đặt ống PPR D25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
13Lắp đặt Co 90 PPr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V402cái
14Lắp đặt Co 90 PPr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Co 90 PPr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Co 90 PPr D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
18Lắp đặt Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
19Lắp đặt Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt Co ren PPR trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V253cái
23Lắp đặt Bầu giảm PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
24Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
26Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
29Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
30Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
31Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V152Cái
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
33Bộ xả nước tự động ( cảm ứng) Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
36Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
40Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Bộ xả nước tự động ( cảm ứng) Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
71Lắp đặt ống u PVC D27x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
72Lắp đặt ống u PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m
73Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,025100m
74Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m
75Lắp đặt ống u PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m
76Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
77Lắp đặt Chữ Y uPVC D168x114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
79Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
80Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
82Lắp đặt Chữ Y uPVC D27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
83Lắp đặt Co 45 uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
84Lắp đặt Co 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
85Lắp đặt Co 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
86Lắp đặt Co 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
87Lắp đặt Co 45 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V298cái
88Lắp đặt Co 45 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
89Lắp đặt Co 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V149cái
90Lắp đặt Co 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V153cái
91Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
92Lắp đặt thông tắc (FCO) D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt thông tắc (FCO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Lắp đặt thông tắc (CO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
95Lắp đặt thông tắc (CO) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96Lắp đặt Bầu giảm PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
97Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
98Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
99Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
100Lắp đặt ống u PVC D90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,09100m
101Lắp đặt ống u PVC D27x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m
102Lắp đặt Co 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
103Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bao gồm khung sắt đỡ cao 2,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
105Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van cổng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt van cổng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ống PPR D63 x5.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
113Lắp đặt ống PPR D50x4.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
114Lắp đặt ống PPR D40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m
115Lắp đặt ống PPR D32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m
116Lắp đặt ống PPR D25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m
117Lắp đặt Co 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
118Lắp đặt Co 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Lắp đặt Co 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt Co 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
121Lắp đặt Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
122Lắp đặt Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
123Lắp đặt Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt Co ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
126Lắp đặt Bầu giảm PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
130Lắp đặt ống PPR D50x8.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
131Lắp đặt ống PPR D40x6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
132Lắp đặt ống PPR D32x5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
133Lắp đặt ống PPR D25x4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
134Lắp đặt Co 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt Co 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
136Lắp đặt Co 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
142Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
143Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
145Bộ xả nước tự động ( cảm ứng) Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
150Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt lavabo loại âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt ống PPR 110 x18.3mm ( nhà bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
166Lắp đặt ống u PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
167Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m
168Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
169Lắp đặt ống u PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
170Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
171Lắp đặt chữ Y u PVC D168x168Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Lắp đặt chữ Y u PVC D114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
173Lắp đặt chữ Y u PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt chữ Y u PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt chữ Y u PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt Co 45 u PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Lắp đặt Co 45 u PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt Co 45 u PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt Co 45 u PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
180Lắp đặt Co 90 u PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
181Lắp đặt Co 90 u PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
183Lắp đặt thông tắc (FCO) D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt thông tắc (FCO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt thông tắc (CO) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt thông tắc (CO) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt bầu giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
188Lắp đặt máng inox dày 1mm + phiên chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V40m
189Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
190Vòng treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
191Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
192Lắp đặt ống u PVC D90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
193Lắp đặt Co 45 u PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
195Bảng điểu khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt bảng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Cảm biến SensorMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Đầu trả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Đầu hút vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Miệng thu nước đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
202Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt ống nhựa HDPE D160x9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
204Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x6.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
205Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
206Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
207Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
208Lắp đặt Co 90 HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt Tê HDPE D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt Tê HDPE D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt Tê HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt Co 45 HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
213Lắp đặt Co 45 HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Lắp đặt Y HDPE D160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
215Lắp đặt thông tắc FCO D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m3
5Lát gạch làm dấu ( gạch thẻ 8x8x18)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,808m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
14Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Hộp PCCC trong nhà 400x600x200+ Cuộn dây 20m (Bao gồm lăng phun D50)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Hộp PCCC ngoài nhà 1050x1050x350 + 2 Cuộn dây 20m (Bao gồm 2 lăng phun D65)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống thép STK D42 x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép STK D60 x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt ống thép STK D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
23Lắp đặt ống thép STK D114x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,48100m
24Lắp đặt ống thép STK D200x3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
25Lắp đặt mặt bích 10K STK D90 + RonMô tả kỹ thuật theo chương V38cặp bích
26Lắp đặt mặt bích 10K STK D114 + RonMô tả kỹ thuật theo chương V41cặp bích
27Lắp đặt co hàn 90 STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt co hàn 90 STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Lắp đặt nối giảm hàn STK D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt tê giảm hàn STK D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt tê giảm hàn STK D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt tê hàn STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê hàn SKT D114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
34Tủ điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt van test D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van 1 chiều STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt van 2 chiều STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van 2 chiều STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Ống mềm chống rung D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Ống mềm chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt Y lược D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Y lược D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt LUPPE D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt LUPPE D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,886m2
48Sơn sắt thép bằng sơn bíttum chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V324,287m2
49Quấn băng keo quấn chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V324,287m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY BÊN TRONG
1Lắp đặt tủ điện 500x700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện 32 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
3Lắp đặt tủ điện 24 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
4Lắp đặt tủ điện 18 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
5Lắp đặt tủ điện 13 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện 06 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V50tủ
7Lắp đặt tủ rack 9U (550D*600W*500H) cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt hộp đấu nối thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt đèn led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V398bộ
10Lắp đặt đèn led gắn trần 1x20W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
11Lắp đặt đèn led gắn bảng 1x20W/220V, 1.2m ( bao gồm khung đở+ hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
12Lắp đặt quạt trần 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt quạt đảo 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V257cái
14Lắp đặt quạt tường 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
15Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
16Lắp đặt công đôi 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp đặt công ba 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
18Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Lắp đặt dimmer quạt trần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt dimmer quạt trần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt dimmer quạt trần baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
23Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
24Chuyển mạch ADSL SW 8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Tổng đài DT ( 5 đường vào , 16 đường ra )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Jack điện thoại RJ 11Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Jack internet RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
28Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11máy
29Lắp đặt ống ga D6.5/15.9, kèm cách nhiệt 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
30Lắp đặt ống u PVC D21 kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
31Lắp đặt MCB 1P. 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
32Lắp đặt RCBO 2P. 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
33Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
34Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt MCB 3P-32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt MCB 3P-40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt MCB 3P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt MCB 3P-100A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt MCB 3P-125A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ báo 3 pha/ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt dây cáp 1C -1.5mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V23.500m
42Lắp đặt dây cáp 1C -2.5mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V9.600m
43Lắp đặt dây cáp 1C -4.0mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V15.600m
44Lắp đặt dây cáp 1C -6.0mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V300m
45Lắp đặt dây cáp 1C -10mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V400m
46Lắp đặt dây cáp 1C- 10mm2 +E10 -XLPE/PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V320m
47Lắp đặt dây cáp 1C- 16mm2 +E10 -XLPE/PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Dây UTP -CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
49Dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V120m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.520m
51Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8.280m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
53Lắp đặt máng Trunking 150 x100 x1mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
54Lắp đặt máng Trunking 100 x100 x1mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
55Lắp đặt cói báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
56Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
58Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
59Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2Mô tả kỹ thuật theo chương V615m
60Lắp đặt dây cáp FR 0.75mm2- 1Cx2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.018m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V694,4m
62Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,6m
63Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 1 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc 2 hướng & Battery 2AH- 2AH-10W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
66Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 3CMô tả kỹ thuật theo chương V910m
67Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V336m
69Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V508,8m
70Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
71Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
72Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
73Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
74Gia công và đóng cọc đồng 2.4M D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
75Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
76Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 5mm, STK D34, 3MMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt kim thu sétD16, chiều dài kim 5m, STK D34, 3MMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
81Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
82Lắp đặt tủ điện 600x800x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
83Lắp đặt tủ điện 400x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
84Lắp đặt RCCB 3P -100A. 15KA +100mmA - thiết bị bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt đèn led treo trần 2x20w/220V, 1.2m ( bao gồm khung, hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
86Lắp đặt đèn led gắn trần 1x20w/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
87Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 1x20w/220V, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt đèn led treo trần 2x36W/220V ( bao gồm khung , hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
89Lắp đặt quạt trần 100W/220V( bao gồm khung treo )Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
90Lắp đặt quạt đảo 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt quạt tường công nghiệp 280W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt dimmer quạt trần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dimmer quạt trần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
98Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt quạt hút tường Q= 840m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Bộ thu phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt MCB 1P- 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt RCBO 2P - 20A ,4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104Lắp đặt MCB 3P-40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt RCCB 3P-100A, 15KA+100mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt đồng hồ báo 3 pha/ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt dây cáp 1C -2.5mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V7.200m
109Lắp đặt dây cáp 1C -4.0mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
110Lắp đặt dây cáp 1C -10mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V200m
111Lắp đặt dây cáp 1C -16mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V95m
112Lắp đặt dây cáp 1C -35mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V380m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
114Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
116Lắp đặt máng Trunking 200 x100 x1mm( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
117Lắp đặt máng Trunking 100 x100 x1mm ( bao gổm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
120Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
121Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc- 1 hướng & Battery 2AH- 10W & Ổ cắm 2P- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH- 30W & Ổ cắm 2P -10AMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
124Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2 - 3CMô tả kỹ thuật theo chương V378m
125Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
127Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V195,6m
128Lắp đặt cói báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
132Lắp đặt đầu báo gasMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
134Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 1Cx2Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
135Lắp đặt dây cáp FR 0.75mm2- 1Cx2Mô tả kỹ thuật theo chương V714m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,6m
137Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,4m
138Lắp đặt tủ điện 500x700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
139Lắp đặt tủ điện 13 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
140Lắp đặt tủ điện 06 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
141Lắp đặt đèn led gắn trần 1x20W/220V, 1.2m ( bao gồm hộp đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
142Lắp đặt đèn hồ bơi led 6W/12VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
147Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
148Lắp đặt quạt hút tường Q= 840m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Biến dòng cho đèn hồ bới 100VA/240V/12VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt quạt trần xoay 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt MCB 1P. 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt RCBO 2P. 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt MCB 2P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt đồng hồ báo 3 pha/ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt dây cáp 1C -2.5mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
159Lắp đặt dây cáp 1C -4.0mm2 -PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V600m
160Lắp đặt dây cáp 4x1C -4.0mm2 -PVC/PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V40m
161Lắp đặt dây cáp 3x1C -4.0mm2 -PVC/PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
163Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
165Gia công và đóng cọc đồng 2.4M D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
166Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
167Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
168Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
169Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
170Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
171Lắp đặt dây dẫn âm thanh ruột đồng , mạ thiết , 2,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo chương V622m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V242,4m
173Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V363,6m
174Hộp nối phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
G HẠNG MỤC: HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,582100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,752m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,598m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,825100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,586tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
18Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V67,02Lít
19Chống thấm mạch ngừng WatertopMô tả kỹ thuật theo chương V22m
20Chồng thấm Sika-latexMô tả kỹ thuật theo chương V180,643M2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,415m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,228m2
23Quét lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V180,643m2
24Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,787tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
27Khóa bấm cửa lổ thắmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943m3
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,195m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,052m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
58Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
59Lát gạch terrazal , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
60Bả bằng bột bả vào tường ( NGOÀI NHÀ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
61Bả bằng bột bả vào tường ( TRONG NHÀ )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,19m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,07m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m2
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
66Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôn mạ màu D=0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
68Cửa đi sắt hộp 40x80x1,5 , 30x60x1,5 luôn khung bôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
69Lắp đặt ổ khóa móc cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Lắp đặt tay nắm inox 304 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
72Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64310m3
73Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31510m3
74Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
75Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
78Lắp đèn led TUBE 1,2M đơn gắn nổi T8/18W loại có chóa chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc 220V/1A ( luôn hộp âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,522m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,987100m3
4Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V798,7M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,337m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,886100m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V292,975m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V132,24m3
15Cắt ron chống nứt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.322,4M
16Lát gạch đá bazan khò mặt chống trơn 30x60 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.493,73m2
17Lát gạch đá xanh băm mặt chống trơn 30x60 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V822,96m2
18Lát gạch đá sọc dưa lát sân chống trơn 30x60 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V354,054m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazoo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,4m2
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,06100m2
21Cỏ nhật và hoa bụiMô tả kỹ thuật theo chương V2.206M2
22Trồng cây dầu cao >6m đường kính cách gốc 1m >20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
23Trồng cây phượng vĩ cao>6m đường kính cách gốc 1m >25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
24Trồng cây sao cao >4m đường kính cách gốc 1m >15cmMô tả kỹ thuật theo chương V37Cây
25Trồng cây hồng lộc cao > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V46Cây
26Phân tro , trấu ,sơ dừaMô tả kỹ thuật theo chương V223Bao
27Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V586,4m2
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V58,64m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
31Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,715m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,089m2
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,442m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V2,444100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,27m2
36Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,056m2
37Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,259m2
38Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,634m2
39Lát đá xanh đen 400x400x30 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V126,35m2
40Lát nền, đá granite nhám D>18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
41Lát gạch block tự chèn trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24,115m2
42Lát đá bước dạo sân kích thước 300x900x100Mô tả kỹ thuật theo chương V184,68m2
43Gia công cột bằng thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
44Lắp dựng cột thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
45Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
47Dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V23m
48Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m3
50Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
51Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,55410m3/1km
52Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V38,00210m3/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V62,10310m3/1km
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V119,22810m3/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V90,14210m3/1km
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
9Láng nền hố ga không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
10Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
11SXLD móng cột đèn cao 8m (Bao gồm bulon, bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
17Lát (xếp) gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V38,268m2
18Lắp đặt tủ điện chống nước 3 ngăn 2000x700x1650 chiều dày 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt tủ điện chống nước 3 ngăn 600x800x300 chiều dày 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
20Lắp đặt tủ điện chống nước 3 ngăn 400x600x300, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
21Lắp đặt dây cáp CXV 6mm2 -1x2C +E6Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
22Lắp đặt dây cáp CXV 2.5mm2 -1x2C E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
23Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x10mm2 + E10Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
24Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x16mm2 + E16Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
25Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x35mm2 + E16Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
26Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x50mm2 + E25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 4x70mm2 + E35Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 4.0mm2- 1Cx2 +E4Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 2x10mm2 + E10Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
30Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/ 3x240mm2 + E150Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
31Lắp đặt dây cáp FR/CU 1x2C- 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC , máng nhựa đặt nổi trong mương dây dẫn, đường kính D42Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi trong mương, đường kính D=50/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi trong mương HDPE D90/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V530m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi trong mương HDPE D100/130mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
36Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh 220V/6V-1WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt các loại máy biến dòng 3 pha 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt các loại máy biến dòng 3 pha 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt đồng hồ Ampe 250A và bộ chọn phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V và bộ chọn phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt dây đồng trần 120mm2 bãi tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V80m
42Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2400 & mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
43Hố khoan đặt cọc tiếp địa D90, sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
44Lắp đặt đèn đường bóng led 85W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
45Lắp cần đèn D42x2,6, chiều dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V20cần đèn
46Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
47Bù 4 x25 , 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Điện kế 3 pha 380V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị tần sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt MCCB 4P-300A, 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt MCCB 4P -80A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt MCCB 3P-125A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt MCCB 3P-100A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt MCCB 3P-63A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt MCCB 3P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt MCCB 3P-40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt MCCB 2P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ATS.4P.80A.15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt MCB 2P -50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt MCB 3P -32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt MCB 1P -16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt MCB 1P -20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt MCB 2P -20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt MCB 1P -6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt RCBO 2P- 20A, 6KA +30mmAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt MCB 3P -32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB 3P -16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt MCB 1P -6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đèn led 1.2m/220WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
72Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm điện có dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt tủ MDF 400x600x300 ,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
76Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V700m
77Lắp đặt dây điện thoại 10 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V110m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
79Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
80Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
81Lắp đặt dây cáp quang 2 COREMô tả kỹ thuật theo chương V988m
82Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AMô tả kỹ thuật theo chương V150m
83Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo chương V988m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE , đặt nổi trong mương dây dẫn, đường kính D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V178m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE , đặt nổi trong mương dây dẫn, đường kính D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V278m
86Lắp đặt tủ Rack loại 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11610m3/1km
88Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04210m3/1km
89Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63110m3
90Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25910m3/1km
91Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73210m3/1km
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt các loại đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt van cổng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van phao cơ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt vòi đồng D21 tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp đặt van cổng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8GCLD máng inox Sus 304 (dài 3m , dày 1,5mm + chân máng )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rữa tay inox 304 SusMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Khây đựng xà bông treo thành inox sus 304 (115x90 )Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Bộ rốn thoát nước D114 và bộ lọc cặnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt ống PPR D50x4.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
14Lắp đặt ống PPR D25x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
15Lắp đặt ống PPR D32x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
16Lắp đặt ống PPR D40x3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m
17Lắp đặt Co 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt Co 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Co 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Co 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Lắp đặt Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt Tê giảm PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt Tê giảm PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt nối giảm PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt nối giảm PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,594100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m3
29Đắp cát mương ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652100m3
31Lắp đặt ống HDPE D180x10.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
32Lắp đặt ống HDPE D250x14.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
33Lắp đặt ống u PVC D114x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
34Lắp đặt Co 45 u PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300Mô tả kỹ thuật theo chương V73đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5đoạn ống
37Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
38Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V136mối nối
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,295m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,491m3
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,738m3
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,591m3
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,052m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,858100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
56Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,209m3
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,76m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
60Chống thấm mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn shika-latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,625m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trộn-shika-latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,91m2
63Phụ gia chống thấm bê tông shika plastocrete 1,5lit/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,612Lít
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,625m2
65Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,91m2
66Lớp sỏi lớnMô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
67Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
68Lớp sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
69Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,47710m3/1km
70Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V88,11710m3/1km
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,15100m3
2San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V57,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64100m3/km
5Đất đắp vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.593,789m3
L THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Thang máy tải khách tải trọng 1000 kg, 04 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Thang máy tải khách tải trọng 600 kg, 02 điểm dừng, tốc độ 60m/phút +Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
3Máy lạnh 20400Btu/h ( Inverter 2,5HP )Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Máy lạnh 12000Btu/h ( Inverter 1,5HP )Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Máy bơm nước 3P- 4HPMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Giếng khoan công nghiệp khoan xuyên đá đường kính ngoài D140 sâu 70m +bơm hỏa tiển D90-5,5HP ( bao gồm dây điện, ống nhựa, phụ kiện , hệ giằng cố định cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
7Máy bơm lọc Q=37m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bồn lọc nước V=1000, Q=39m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Hệ thống bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
10Máy bơm DIESEL Q=30l/s , H=50m-P=50HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
11Máy bơm điện Q=30l/s , H=50m-P=40HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
12Máy bơm bù áp Q=2l/s , H=50m-P=3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
13Máy phát điện 3 pha 15KVA ( bao gồm kệ máy , chống ồn , ống khói )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
14Loa lắp tường 50W+chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
15Ampli 2000WMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Bộ khuếch đại tăng cường 2000WMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Micro để bànMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Bộ ghi hình 8 kênh IP + HDD 2TGMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Màn hình quan sát 43 inMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21IP camera thân , ống kính 2-12mm-2MP, hồng ngoại nguồn DC12V/POEMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
22SWICH poe 16 port 10/100/1000MB + 4 slort SPTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Bộ chuyễn đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Bộ kéo dài HDMI 150m qua cáp mạng CẠT5E,CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lược rác thô - SCR01
Công suất: 5m3/h
Kích thước: 300x300x300mm
Kích thước khe: 10mm
Vật liệu: inox 304
Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,…
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bơm nước thải bể thu gom - WP01-A/BLoại: bơm chìmH = 6m; Q = 9m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,4kWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đầu dò mực nước dạng phao - LS-TK01Kiểu: phao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lược rác tinh - SCR02Công suất: 5m3/hKích thước: 300x300x300mmKích thước khe: 2mmVật liệu: Inox 304Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bơm nước thải bể điều hòa - WP02-A/BLoại: bơm chìmH = 6m; Q = 3 - 6m3/hĐiện áp: 3pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,25kWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Máy thổi khí chìm bể điều hòa - AB01Cột áp: 3mLưu lượng: 38 m3/hĐiện áp: 3pha x 380v; 50HzCông suất điện: 2,2kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đầu dò mực nước dạng phao - LS-TK02Kiểu: phao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Micxer khuấy trộn bể anoxic - S01Tốc độ: 760v/phútĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,37 kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thanh trượt, giá đỡ, xích kéo,…cho máy khuấy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bơm tuần hoàn bể anoxic - WP03-A/BLoại: bơm chìmH = 6m; Q = 3 - 5m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,25 kWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Máy thổi khí chìm bể Aerotank - AB02-A/BCột áp: 3mCông suất: 38m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 2,2kWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ống lắng trung tâmD x H = 0,4 x 2,0mVật liệu: SS304, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Máng thu nước răng cưaKích thước: 0,2 x 1,4m (4 tấm)Vật liệu: SS304, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tấm chắn bọtKích thước: 0,2 x 1,3m (4 tấm)Vật liệu: SS304, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bơm bùn bể lắng - SP01Loại: bơm chìmH = 6m; Q = 3 - 5m3/hĐiện áp: 3 pha x 380v; 50HzCông suất điện: 0,25 kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bơm định lượng hóa chất khử trùng - DP01Lưu lượng: 0 – 100L/hĐiện áp: 1 pha x 220v; 50HzCông suất điện: 45WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bồn chứa hoá chất khử trùng - CT01Loại: bồn đứngDung tích: V = 500 litVật liệu đầu bơm: PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đầu dò mực nước dạng phao - LS-01Kiểu: phao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Đồng hồ đo lưu lượng - FM01Kiểu: đồng hồ đo nước thải dạng cơĐường kính: DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Hệ thống đường ống công nghệVật liệu: uPVCKích thước: Ø21 - Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
21Hệ thống phụ kiện kết nối thiết bịBao gồm: co, tê, van 1 chiều, van hai chiều, mặt bích, xích kéo bơm, racco,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
22Support, ke pat đỡVật liệu: inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
23Tủ điện điều khiển chính- Tủ điện- MCCB- PLC- Công tắc, đèn báo, vật tư kết nối,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
24Dây cáp điện động lực(không bao gồm dây điện nguồn đến tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
25Support, ke pat đỡ, máng điện, ống luồng cáp động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Vận chuyển vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
27Cung cấp vi sinh, hóa chất vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
28Nhân công lắp đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
29Phân tích mẫu nước, lập hồ sơ nghiệm thu xả thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
N HẠNG MỤC: PHỤ LỤC TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM
1Trụ BTLT-12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Móng M12BTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà FCO Composit 3P-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8- Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
9- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
10- Đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11- Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12- Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13- Bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14- Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15- Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16- FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17- LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18- Chì trung thế 10KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
19- Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20- Vật liệu phụ gắn LAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21- Kéo dây CX 24kV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012km
22- Lắp sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V0,610sứ
23- Lắp kẹp quai UMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24- Lắp kẹp dây nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25- Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26- Lắp LBFCO, FCO 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27- Lắp LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Mương cáp ngầm trung thế - loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2- Cáp ngầm CXV/Se/DSTA-24kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m
3- Cáp CV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m
4- Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
5- Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
6- Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7- Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8- Code lắp ống lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9- Bảng báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10- Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11- Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Se/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
12- Kéo rải cáp ngầm CV-25mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
13- Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
14- Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15- Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16- Gắn code các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17- Gắn bát T đở cáp ngầm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18- Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
Q TRẠM BIẾN ÁP
1- Giá treo 03 MBA 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2- Đà composit FCO-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3- Cáp đồng bọc 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4- Cáp CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5- Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7- Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
8- Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9- Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10- Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11- Code trụ bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12- đai thép + 02 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13- Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
14- Co PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15- Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
16- Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18- Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19- Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20- Tiếp địa hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21- Hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22- MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV - AmorphousMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
23- FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24- Chì 24kV-6KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
25- Chống sét van LA 18kV-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26- MCCB 3 pha 600V-250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27- TI 600V-200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28- Tụ bù 60 kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29- ĐK hữu công 220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30- Hộp composit gắn ĐK 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0996E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.883.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện, đường dây và TBA; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).43
2 Phụ trách kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).32
3 Phụ trách kỹ thuật kết cấu 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải; PCCC – chống sét; thang máy).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống điện, đường dây và TBA).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có hệ thống cấp, thoát nước, thoát nước thải).32
6 Phụ trách giao thông 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III) (có sân đường nội bộ, san nền).32
7 Phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III).32
8 Phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III).32
9 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình dân dụng cấp III).32
10 công nhân 40 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 02 người nghề cấp thoát nước, 02 người nghề điện, 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*3
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*3
3 Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn* Ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn*2
4 Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn*1
5 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *3
6 Máy thủy bình* Máy thủy bình*3
7 Máy ủi >= 110 CV* Máy ủi >= 110 CV*3
8 Vận thăng* Vận thăng*2
9 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*2
10 Xe lu bánh lốp >=16 tấn* Xe lu bánh lốp >=16 tấn*1
11 Xe lu rung >=25 tấn* Xe lu rung >=25 tấn*1
12 Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)* Máy ép cọc (lực ép >= 150 tấn)*1
13 Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi1
14 Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3)2
15 Máy nén khí Máy nén khí3
16 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông6
17 Máy hàn Máy hàn6
18 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt3
19 Máy cắt sắt Máy cắt sắt6
20 Máy uốn sắt Máy uốn sắt6
21 Máy cắt gạch Máy cắt gạch6
22 Máy khoan Máy khoan6
23 Đầm dùi Đầm dùi6
24 Đầm bàn Đầm bàn6
25 Đầm cóc Đầm cóc6
26 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)50
27 Coffa (m2) Coffa (m2)8500
28 Cây chống (cây) Cây chống (cây)5000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->