Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án 18 trạm hải văn thuộc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453280-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng, linh kiện hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án 18 trạm hải văn thuộc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:32:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cảm biến đo Nhiệt độ, Độ muối nước biển | 1 | Chiếc | - Độ dẫn điện: Dải đo: 0 - 1.000; 0 - 2.000; 0 - 5.000; 0 - 10.000; 0 - 20.000; 0 - 60.000; hoặc 0 - 70.000 μS/cm; - Độ chính xác: 1% FS @ 25ºC hoặc 0.7% FS @ 25ºC (non-normalised); - Nhiệt độ: độ chính xác: 0.2ºC; - Nguồn điện: 10-14 VDC; - Chất liệu bằng thép không gỉ; - Kết nối được với Datalogger 9210-0000-2B do Hãng Sutron (Mỹ) | ||
| 2 | Dây cáp chuyên dụng đi kèm đầu đo nhiệt độ, độ muối bao gồm cả đầu nối với Datalogger | 100 | mét | Kết nối, tích hợp chung số liệu với Datalogger 9210-0000-2B (hãng Sutron) đang sử dụng tại trạm. | ||
| 3 | Ống bảo vệ dây truyền tín hiệu áp lực cảm biến bọt khí, nhiệt độ, độ mặn | 100 | mét | - Vật liệu bằng nhựa PVC tổng hợp - Chiều dài:100m | ||
| 4 | Bộ phụ kiện lắp đặt đường ống bảo vệ. Cố định đầu đo áp lực bọt khí, đầu đo nhiệt độ, độ mặn dưới biển | 1 | Bộ | - Bộ gá lắp định vị đầu đo dưới biển - Bộ phụ liện cố định đường ống bảo vệ dưới biển - Vật liệu chế tạo chuyên dụng dùng trong môi trường nước biển | ||
| 5 | Bộ tự động điều khiển đo đạc và lưu trữ dữ liệu Datalogger | 1 | Bộ | - Model: Xlite-9210 - Dung lượng bộ nhớ: 32 MB Flash; 16MB Flash hệ điều hành; 32 MB RAM; - Bộ vi xử lý 32-Bit - Bộ nhớ ngoài: SD Cards, MMC Cards, USB Thumbdrives; - Hiển thị: LCD 2 dòng 20 ký tự alphanumeric, hỗ trợ các phím xem và cấu hình thiết bị; - Tra cứu dữ liệu: thẻ nhớ; ETHERNET: 802.3 10Base; - Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII; CSV; - Cổng giao tiếp với các sensors: 4 RS-232, 1 RS-485; - Giao tiếp SDI-12 chuyên dụng;: Phiên bản V1.3 - 8 Cổng giao tiếp đầu vào kỹ thuật số với các sensor; - 10 Cổng giao tiếp đầu vào tín hiệu cho sensor Analog (0-5V; 4-20mA...) có thể mở rộng nhiều hơn bằng I2C modules; - Điện áp ra: 12VDC SW có sẵn; - Kích thích đầu ra DC: +2.5, +12V mở rộng với modul I2C; - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ - Bộ phận bảo vệ ngắn mạch bên trong; - Dòng điện tĩnh: | ||
| 6 | Cảm biến đo gió Young | 1 | Chiếc | - Model: Young 05106 MA hoặc tương đương; Cấu tạo hình dạng như máy bay, chịu ăn mòn hoá học và muối mặn a) Tốc độ gió + Đơn vị đo: mét/giây (m/s) + Phạm vi đo: (0 ÷ 100) m/s - Độ phân giải: 0,1 m/s. - Sai số: ± 0,3 m/s hoặc 1% giá trị đọc. b. Hướng gió - Đơn vị đo hướng gió: 0°. - Phạm vi đo: (3° ÷ 360°). - Độ phân giải: 1.0° - Sai số: ± 3°. - Dây dẫn truyền tín hiệu chiều dài 15m | ||
| 7 | Đầu connector kết nối giữa tủ trạm với các cảm biến của trạm (02 chiếc/ Đầu đo) | 2 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: MIL-DTL-5015 - 06 chân kết nối Male; - 06 chân kết nối Female - Kết nối dạng thẳng - Chất liệu: hợp kim nhôm, son Cobalt Kết nối đồng bộ giữa tủ trạm với các cảm biến của trạm | ||
| 8 | Băng chuyên dụng bảo vệ các đầu nối (02 cuộn/1 Đầu đo) | 2 | Cuộn | Vật liệu bằng chất dẻo, chống nước xâm nhập | ||
| 9 | Chống sét lan truyền đường tín hiệu | 1 | Cái | - Quá áp đánh lửa 70VDC - Phương thức bảo vệ tín hiệu - Đất 8/20µs 5kA - Dòng phóng lớn nhất 20kA - Tần số làm việc 0-2.5GHz - Tần số làm việc lớn nhất 3GHz - Mức bảo vệ điện áp @ 3kA 8/20µs | ||
| 10 | Kim thu sét + dây cáp nối hệ thống chống sét | 1 | Cái | - Kim thu sét bằng đồng đỏ nguyên chất, fi 16, dài 1,2m - Dây cáp kết nối hệ thống chống sét: dài 12m, đường kính 70mm2, bọc nhựa PVC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi