Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040581-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20211040508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 10:05:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,478,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đông tương tự xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá kèm theo E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Xây dựnghoặc kỹ sư Điệnphù hợp với góithầu. Đã từng làchỉ huy trưởng thicông ít nhất 01công trình trạmbiến áp có cấp điệnáp từ 220kV trởlên trong 05 nămgần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật Btại hiện trường - Phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Điện. Đãtừng là Giám sátthi công xây lắp ítnhất 01 công trìnhtrạm biến áp có cấpđiện áp từ 220kVtrở lên trong 05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật Btại hiện trường - Phầnxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Xây dựng.Đã từng là Giámsát thi công xây lắpít nhất 01 côngtrình trạm biến ápcó cấp điện áp từ220kV trở lêntrong 05 năm gầnđây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Điện hoặckỹ sư Xây dunghoặc chuyên ngànhliên quan, có kinh nghiệm lien quan đến gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyênngành Điện hoặckỹ sư Xây dunghoặc chuyên ngànhliên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-10m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị loại >=25 tấn, độ vươn >=25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị loại gàu nhỏ 0.5-0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loai cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị lọc dầu máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị loai 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biên pháp thi công nhà thàu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Lắp máy 2 Trạm biến áp 220 kV Ba Đồn
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 1; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TBA
B PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP)
C 1. MÁY BIẾN ÁP
1Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, đặt ngoài trời, công suất 125MVA, điện áp 225± 8x1.25%/121/23 kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV. Tổ đấu dây YNad11, có điều chỉnh điện áp dưới tải, chế độ làm mát ONAN/ONAF/OFAF. Kèm các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng225± 8x1.25%/121/23kV-125MVA1máy
2Lọc dầu bằng máy lọc dầu hợp bộ, điện áp trước khi lọc 60kV, sau khi lọc 70kVChương V của E-HSMT57tấn
D 2. MÁY CẮT
1Máy cắt điện loại 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động cho từng pha và cho ba pha, một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt), chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 7.5m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung, kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL850mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng245kV-2000A-50kA/1s3Bộ
2Máy cắt điện loại 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động cho từng pha và cho ba pha, một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt), chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 7.5m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung, kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL850mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng245kV-2000A-50kA/1s3Bộ
3Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm 1 bộ truyền động cho 3 pha, một tủ điều khiển hợp bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị (01 bộ/3 pha): Thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL850mm2 (03), ống nhôm D160/148mm (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng.123kV-2000A-31.5kA/1s1Bộ
E 3. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL850mm2 (03 loại đứng, 3 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s1Bộ
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL850mm2: cho 02 bộ DCL (04 loại đứng, 8 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s2Bộ
3Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL850mm2 : cho 02 bộ DCL (02 bộ DCL: 02 loại đứng, 10 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+1ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s2Bộ
4Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL850mm2 : cho 02 bộ DCL (02 bộ DCL: 02 loại đứng, 10 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+1ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s2Bộ
5Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, bộ truyền động motor, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 03 bộ DCL: dây 1xTAL850mm2 (02 loại đứng, 1 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (03 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 1P 245kV-2000A-50kA/1s3Bộ
6Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 03 bộ DCL: dây 2xTAL850mm2 (06 loại đứng), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s1Bộ
7Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 03 bộ DCL: dây 2xTAL850mm2 (01 loại đứng, 5 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P +1ES 123kV-2000A-31.5kA/1s1Bộ
8Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 31mm/kV, bộ truyền động motor, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 03 bộ DCL: dây 2xTAL850mm2 (02 loại đứng, 1 loại ngang), ống nhôm D160/148mm (03 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 1P 123kV-2000A-31.5kA/1s3Bộ
F 4. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL850mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt245kV
800-1200-2000/1-1-1-1-1 A
3Cái
2Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL850mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt245kV800-1200-2000/1-1-1-1-1 A3Cái
3Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL850mm2 (03), ống nhôm D160 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt123kV800-1200-2000/1-1-1-1-1A3Cái
G 5. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kẹp cực thiết bị loại đứng cho dây 1xTAL850mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.220/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV
w1: 25VA - CL 0.5
w2: 50VA - CL 3P
3Cái
2Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL850mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.110/Ö 3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3kVw1: 10VA - CL 0.5w2: 10VA - CL 0.5w3: 25VA - CL 3P3Cái
H 6. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL850mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.192kV-10kA- Class 33Cái
2Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại đứng cho dây 1xAAC240mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.192kV-10kA- Class 33Cái
3Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại đứng cho dây 1xAAC240mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.96kV-10kA- Class 33Cái
I 7. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 ống D160/148).245kV - 31mm/kV30Cái
2Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 ống D120/110).245kV - 31mm/kV9Cái
3Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây TAL 850).245kV - 31mm/kV1Cái
4Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây TAL 850).245kV - 31mm/kV4Cái
5Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây TAL 850).123kV - 31mm/kV1Cái
6Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D160/148).123kV - 31mm/kV3Cái
7Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D160/148).123kV - 31mm/kV6Cái
8Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây TAL 850, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV- 31mm/kV12Chuỗi
9Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây TAL 850, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 31mm/kV6Chuỗi
10Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây TAL 850, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 31mm/kV6Chuỗi
11Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây TAL 850, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 31mm/kV3Chuỗi
12Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây TAL 850, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.123kV - 31mm/kV12Chuỗi
13Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây TAL 850, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.123kV - 31mm/kV9Chuỗi
J 8. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT)
K 8.1 PHÍA 220kV
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 220kV của MBA 220/110kV ,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:
- Rơle quá dòng có hướng : 01 bộ
- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ
- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.
- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô
- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô
- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ
- Rơle cắt và khóa: 02 bộ
- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô
- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô
- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.
Xem chương V và CDKT1Tủ
2Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 220kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle khoảng cách : 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Xem chương V và CDKT1Tủ
3Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV số 1, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- 01 bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-1) có các chức năng chính như: 87T-50REF-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-2) có các chức năng chính như sau: 87T-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (-F90) phù hợp kết nối vận hành song song với hiện hữu.- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, chỉ thị nấc MBA: 01 lô.- 01 lô các sơ đồ mimic, khóa điều khiển, nút nhấn bao gồm tại chỗ/từ xa, quạt làm mát "Bằng tay/tự động", nhóm quạt, lựa chọn "Tăng/giảm" nấc, "Độc lập/song song", "Chính/phụ", ngừng khẩn cấp, 86, ....- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Xem chương V và CDKT1Tủ
4Cải tạo, đấu nối nội bộ tủ bảo vệ, điều khiển hiện hữu: ngăn lộ tổng MBA 220/110kV AT2, các ngăn đường dây (D07, D11), tủ bảo vệ thanh cái 220kV, bao gồm cung cấp vật tư phụ kiện và các công việc chính sau:- Hiệu chỉnh lại sơ đồ mimic trên tủ, bổ sung khoá điều khiển cho DCL lắp mới.- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...cho mạch chọn áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển ,...cho thiết bị bổ sung mới và hiện hữu: 01 lô- Hiệu chỉnh các mạch điều khiển, liên động, tín hiệu, truyền cắt, ... phù hợp với sơ đồ lắp mới thuộc dự án.- Hàng kẹp, cáp đấu nội bộ kèm các phụ kiện để hoàn chỉnh công tác cải tạo, đấu nối nội bộ trong tủ: 01 lô.Xem chương V và CDKT1
L 8.2 PHÍA 110kV
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:
- Rơle quá dòng có hướng : 01 bộ
- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ
- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô
- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô
- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ
- Rơle cắt và khóa: 02 bộ
- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô
- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô
- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.
Xem chương V và CDKT1Tủ
M 8.3 THIẾT BỊ LẮP BỔ SUNG
1MCB loại DC 2P-25A lắp bổ sung trong tủ PS-110 hiện hữuXem chương V và CDKT4cái
N 9. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU CHỈ LẮP ĐẶT)
1Cáp tín hiệu RS485 kèm đầu cáp để kết nối công tơ vào hệ thống hiện hữuXem chương V và CDKT100m
O 10. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU CHỈ LẮP ĐẶT)
1Dây dẫn siêu nhiệt TAL 850mm2, bọc mỡXem chương V và CDKT2.300m
2Dây đồng bọc Cu-24kV-1x240mm2Cu-24kV-1x240mm220m
3Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240mm2Xem chương V và CDKT90m
4Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm, L=12m, kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT15Ống
5Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm, L=11m, , kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT24Ống
6Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm, L=6m, , kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT3Ống
7Ống nhôm AlMgSi tube D=120/110mm, L=10.5m, kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT6Ống
8Ống nhôm AlMgSi tube D=120/110mm, L=8m, kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT6Ống
9Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm, L=11m, , kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT6Ống
10Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm, L=9.5m, kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT3Ống
11Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm, L=5m, kèm dây chống rung ACSR 795MCM, bịt đầu ống và kẹp giữ dây chống rungXem chương V và CDKT3Ống
12Kẹp nối thẳng giữ ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mm đến Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mmXem chương V và CDKT27Cái
13Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 1xTAL-850mm2 đến 1xACSR-240mm2Xem chương V và CDKT6Cái
14Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 2xTAL-850mm2 đến 1xACSR-240mm2Xem chương V và CDKT3Cái
15Kẹp cực thiết bị đấu CSV 192kV hiện hữu (MBA AT2) với dây 1xACSR-240mm2Xem chương V và CDKT3
16Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 1xTAL-850mm2 đến 1xTAL-850mm2Xem chương V và CDKT3Cái
17Kẹp song song cho 1xTAL-850mm2 với 1xTAL-850mm2Xem chương V và CDKT6Cái
18Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 2xTAL-850mm2 đến 2xTAL-850mm2Xem chương V và CDKT3Cái
19Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 1xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mmXem chương V và CDKT15Cái
20Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 2xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mmXem chương V và CDKT6Cái
21Kẹp thẳng từ 1xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mmXem chương V và CDKT3Cái
22Kẹp thẳng từ 1xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=120/110mmXem chương V và CDKT15Cái
23Kẹp thẳng từ 2xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=120/110mmXem chương V và CDKT6Cái
24Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 2xTAL-850mm2 đến 1xTAL-850mm2Xem chương V và CDKT3Cái
25Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 2xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mmXem chương V và CDKT6Cái
26Kẹp thẳng từ 2xTAL-850mm2 đến Ống nhôm AlMgSi tube D=160/148mmXem chương V và CDKT6Cái
27Khung kẹp định vị 2 dây TAL 850mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mmXem chương V và CDKT114Cái
28Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g,Xem chương V và CDKT50ống
P 11. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN (Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ) (VTTB Bên mời thầu cấp, nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC 0,6/1kV 2x10mm2500m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC 0,6/1kV 4x6mm2200m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC 0,6/1kV 2x4mm2800m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC 0,6/1kV 4x4mm2400m
Q 12. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN (VTTB Bên mời thầu cấp, nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 7x1,5mm2700m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 12x1.5mm21.500m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 19x1.5mm22.300m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 2x2,5mm21.200m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x2,5mm21.100m
6Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 7x2,5mm21.200m
7Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 12x2,5mm2500m
8Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x4mm2650m
9Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 6x4mm2220m
10Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 10x4mm2320m
11Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 12x4mm2450m
12Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 2x10mm2380m
13Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x10mm270m
14Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V (đấu nối các hàng kẹp)Xem chương V và CDKT15.000Cái
15Nhãn tên cápXem chương V và CDKT1.900Cái
16Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 6x1,5mm210Cái
17Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 15x1.5mm275Cái
18Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 2x2,5mm245Cái
19Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x2,5mm230Cái
20Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 7x2,5mm230Cái
21Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 15x2,5mm275Cái
22Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x4mm220Cái
23Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 6x4mm210Cái
24Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 10x4mm28Cái
25Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 12x4mm215Cái
26Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 2x10mm220Cái
27Vòng bít cáp đáy tủ cable glandCu/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1kV 4x10mm22Cái
28Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2Xem chương V và CDKT1.200Cái
29Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2Xem chương V và CDKT600Cái
30Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2Xem chương V và CDKT450Cái
31Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Xem chương V và CDKT45Cái
32Ống PVC D32 luồn cápXem chương V và CDKT500m
33Phụ kiện lắp đặt cápXem chương V và CDKT1
R 13. THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Chống sét van 192kV bao gồm trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặtXem chương V và CDKT3bộ
S NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
T 1. CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Bộ đèn LED 230VAC - 150W, loại ngoài trời, IP65, bao gồm cần đèn đơn STK F60, độ vươn 0.6m, 01 bónglắp trên trụ cổng ở độ cao 8m.LED lamp - 230VAC - 150W22Bộ
2Hộp đấu nối ngoài trời cho các đèn, IP65, bao gồm hàng kẹp 16A, lắp đặt tại trụ cổng ở độ cao 0.5mOutdoor type10Bộ
3LV-Cable 0.6/1kV-Cu/XLPEC-2x6mm2Cáp hạ áp 0.6/1kV - Cu/XLPE - 2x6mm22x6mm2950m
4LV-Cable 0.6/1kV-Cu/XLPEC-2x4mm2Cáp hạ áp 0.6/1kV - Cu/XLPE - 2x4mm22x4mm2120m
5Ống thép mạ kẽm nhúng nóng ∅32 Hot dip galvanized steel conduit ∅32∅3280m
6Nối thẳng thép mạ kẽm nhúng nóng ∅32 Straight connector for hot dip galvanized steel ∅32∅3224m
7Nối ống thép ∅32 với hợp đấu nối ngoài trờiConnector from steel conduit ∅32 to junction box∅328m
8Ống ruột gà thép ∅32 Flexible steel conduit ∅32∅3215m
9Ống PVC conduit ∅32 PVC conduit ∅32Xem chương V và CDKT120m
10Nối ống PVC ∅32 với hợp đấu nối ngoài trờiConnector from PVC conduit ∅32 to junction boxXem chương V và CDKT10cái
11Accessories for PVC conduit (Elbow 90, T,....)Phụ kiện cho ống PVCXem chương V và CDKT1
12Accessories for Steel conduit Phụ kiện cho ống thép mạ kẽmXem chương V và CDKT1
13Kẹp ống duit ∅32 với cột thép Clamp for conduit ∅32 to towerXem chương V và CDKT50bộ
14Băng keo điệnElectric TapeXem chương V và CDKT1
U 2. CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Máy lạnh 2 cục - 2Hp
Split type air conditioner, 2Hp (1500W)
2Hp - 220VAC1bộ
2Quạt hút - 26WExhauted fan 26W26W-220VAC1bộ
3Đèn LED âm trần 2x20W - 1.2m - 220VACLED lamp - 2x28W-1,2m - 220VACLED-2x20W-1.2m-220VAC4bộ
4Đèn sợi đốt chống bụi (dùng cho CS sự cố) 220VDC - 100WAnti dust lamp (for emergency lighting) 220VDC - 100W220VDC-100W1bộ
5Ổ cắm điện 16A-220VACSocket - 16A-220VAC16A-220VAC4bộ
6MCB 2 cực - 16A-220VACMCB-2P-16A-220VAC16A-220VAC1bộ
7MCB 2 cực -10A-220VACMCB-2P-10A-220VAC10A-220VAC1bộ
8Công tắc điện đơn, kèm hộp, âm tườngOne gang way switch contact 220VAC - 10A with box10A-220VAC2bộ
9LV-Cable 0.6/1kV-Cu/XLPEC-2x2.5mm2Cáp hạ áp 0.6/1kV - Cu/XLPE - 2x2.5mm20.6/1kV-Cu/XLPEC-2x2.5mm240m
10Ống PVC-D30PVC Conduit D30PVC-D3040m
11Phụ kiện ống PVC-D30 (co, T, hộp box đấu nôi. Accessories for PVC-D30 (elbow, Tee, connection box,...)PVC-D301
12Băng dính cách điện Electric tapeXem chương V và CDKT1
V 3. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT TRẠM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C300mm2, dùng làm dây lưới nối đất trung tính MBA với đấtC300mm2.60m
2Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng làm lưới nối đất và nối thiết bị với đấtC120mm2.700m
3Dây đồng trần C50mm2Xem chương V và CDKT60m
4Cọc đồng D16-2,4m tại vị trí CSVXem chương V và CDKT18cọc
5Hàn hoá nhiệt giữa dây đồng trần C120mm2 và dây đồng trần C120mm2 Exothermic welding for stranded copper conductor C120mm2 to C120mm2C120mm2 - C120mm2200mối
6Hàn hoá nhiệt giữa dây đồng trần C120mm2 và dây đồng trần C50mm2Exothermic welding for stranded copper conductor C120mm2 to C50mm2C120mm2 - C50mm225mối
7Hàn hoá nhiệt giữa dây đồng trần C50mm2 và dây đồng trần C50mm2Exothermic welding for stranded copper conductor C50mm2 to C50mm2C50mm2 - C50mm210mối
8Đầu cốt đồng dùng cho dây CV300mm2.Copper Lug for earthing conductor CV300mm2CV300mm210cái
9Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2.Copper Lug for earthing conductor C120mm2C120mm2.200cái
10Đầu cốt đồng dùng cho dây C50mm2.Copper Lug for earthing conducotr C50mm2C50mm225cái
11Boulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉBolt + Nut + Washer M12x35, stainless steelC120mm2.200bộ
12Boulong + Đai ốc + Vòng đệm M8x25, thép không rỉBolt + Nut + Washer M8x25, stainless steelC50mm225bộ
13Ống PVC D90, kèm co nối ốngPVC-D90200m
W 4. VẬT LIỆU CHỐNG SÉT TRẠM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Galvanized steel wire GSW-7/16"
Dây chống sét GSW - 7/16"
GSW-7/16"380m
2Earthwire tension set for GSW-7/16" and accessoriesKhóa néo dây chống sét GSW-7/16" và phụ kiệnGSW-7/16"27Chuỗi
3Bolt + Nut + Washer M18x32Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M18x32Xem chương V và CDKT27bộ
4Bolt + Nut + Washer M12x25Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x25Xem chương V và CDKT27bộ
X 5. HỆ THỐNG PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
Y 5.1. Hệ thống trung tâm báo cháy
1Thiết bị kết nối với Trung tâm giám sát (B0x) lắp trong tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu của trạm:
01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x.
01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm.
01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x.
Phụ kiện lắp đặt.
24VDC1bộ
2Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 220kV-125MVA; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM1tủ
3Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM2tủ
Z 5.2. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-125MVA (AT1)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 724cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm40m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặtXem chương V và CDKT4bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtXem chương V và CDKT1bộ
AA 5.3. Hệ thống báo cháy nhà tủ đấu dây ngăn lộ (02 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 722cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 722cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 722cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 722cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH4bộ
AB 5.4. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-125MVA (AT1)
1Bình bột chữa cháy ABC xe đẩy, phụ kiện lắp đặtABC, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình4Bình
AC 5.5. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà tủ đấu dây ngăn lộ (02 nhà)
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtHCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình4Bình
AD 5.6. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm21.200m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2200m
3Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Xem chương V và CDKT200cái
4Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
5Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
6Dây rút cáp 100mmXem chương V và CDKT100cái
7Dây rút cáp 200mmXem chương V và CDKT100cái
8Nút siết cáp lực PGXem chương V và CDKT100cái
9Nhãn cápXem chương V và CDKT50cái
10Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=90mm100m
11Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm250m
12Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50mm; IP6420cái
AE 5.7. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV15025m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV5025m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV1505mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV503mối
5Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40CV150; M14x405bộ
6Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20CV50; M6x207bộ
AF 5.8. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu PCCC Tủ trung tâm điều khiển PCCC, máy tính tại trạm và máy tính tại trung tâm giám sát B0x, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống PCCC)Xem chương V và CDKT1hệ thống
2Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCCXem chương V và CDKT200m3
3Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiệm thuXem chương V và CDKT1ca
AG 5.9. Kiểm đinh phòng cháy chữa cháy
1Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháyXem chương V và CDKT1Hệ thống
AH Đào, đắp tiếp địa trạm
1Đào đất tiếp địa, đất cấp IXem chương V và CDKT196m3
2Đắp đất tiếp địa, đất cấp IXem chương V và CDKT196m3
AI PHẦN XÂY DỰNG TBA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AJ Móng máy biến áp 125 MVA (CK:01)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6395100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,1249100m3
3Vận chuyển đất đi đổ phạm vi 1kmChương V của E-HSMT0,5146100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT19,72m3
5Đổ bê tông móng máy M# 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT27,78m3
6Rải đá 4x6 mặt móngChương V của E-HSMT36,87m3
7Bê tông khuôn viên móng đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT12,29m3
8Bê tông tường bao, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT13,83m3
9Xây gạch không nung hố thuChương V của E-HSMT0,12m3
10Trát vữa hố thu M75 dày 2 cmChương V của E-HSMT1,25m2
11Bê tông gối đỡChương V của E-HSMT0,6m3
12Lắp dựng gối đỡChương V của E-HSMT10cấu kiện
13Cốt thép móng MBA và bờ bao - Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,55tấn
14Cốt thép móng MBA và bờ bao - Cốt thép D Chương V của E-HSMT2,13tấn
15Thép hình móng MBA, máng thépChương V của E-HSMT0,3277tấn
16Lắp đặtChương V của E-HSMT0,3605tấn
17Bu lông nở M10x100Chương V của E-HSMT14bộ
AK Móng cột cổng 220kV MCT-20.5 (CK:08)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT10,0928100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT8,9568100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT1,136100m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT21,432m3
5Bê tông móng, đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT94,472m3
6Bê tông phủ M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,152m3
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,9608tấn
8Cốt thép móng- Thép D Chương V của E-HSMT7,2552tấn
9Bu lông neo M30Chương V của E-HSMT1,392tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT1,4128tấn
AL Móng cột cổng 110kV MCT-14.5 (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT1,3014100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT1,1552100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1462100m3
4Bê tông phủ M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,578m3
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Chương V của E-HSMT2,738m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT12,376m3
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,4246tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,3666tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,14tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,1422tấn
AM Móng cột thanh cái 220kV MCT-220 (CK:10)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT4,676100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT4,184100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,492100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Chương V của E-HSMT10,58m3
5Bê tông móng, đá 1x2, , M250Chương V của E-HSMT40,61m3
6Bê tông phủ M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,28m3
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT1,544tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,707tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,405tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,411tấn
AN Móng cột thanh cái 220kV MTC-110 (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,466100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,4114100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0546100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Chương V của E-HSMT0,99m3
5Bê tông móng, đá 1x2, , M250Chương V của E-HSMT4,766m3
6Bê tông phủ M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,144m3
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1504tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1062tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,1618tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,1642tấn
AO Móng trụ máy cắt 220kV (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT1,1072100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,9002100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,207100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Chương V của E-HSMT4,374m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT17,16m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT3,36m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,6554tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1942tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,1212tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,123tấn
AP Móng tủ đấu dây máy cắt (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT1,3084m3
2Đắp móngChương V của E-HSMT0,7404m3
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Chương V của E-HSMT0,162m3
4Đổ bê tông móng tủ đấu dây M# 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,628m3
5Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,005tấn
6Bu lông neo M16Chương V của E-HSMT0,0104tấn
7Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0106tấn
AQ Móng thang máy cắt (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT3,6986m3
2Đắp móngChương V của E-HSMT1,6346m3
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Chương V của E-HSMT0,762m3
4Đổ bê tông móng máy M# 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,17m3
5Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,022tấn
6Bu lông neo M12Chương V của E-HSMT0,003tấn
7Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,003tấn
AR Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (CK:07)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT5,2563100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT4,3127100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,9436100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT19,803m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT78,351m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT15,12m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT2,6418tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT1,0199tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,8498tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,8624tấn
AS Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6231100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,4884100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1347100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT2,829m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,193m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,3774tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1458tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,1215tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,1233tấn
AT Móng trụ biến dòng 220kV (CK:06)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,7848100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,6366100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1482100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT3,174m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT12,306m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT2,535m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,4392tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1944tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,1212tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,123tấn
AU Móng trụ biến điện áp 220kV (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3429100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,2796100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0633100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,323m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,088m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT1,08m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1713tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
AV Móng trụ chống sét van 220kV loại 1 (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3429100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,2796100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0633100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,323m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,088m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT1,08m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1713tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
AW Móng trụ chống sét van 220kV loại 2 (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3429100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,2796100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0633100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,323m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,088m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT1,08m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1713tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
AX Móng trụ chống sét van 220kV di dời (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3429100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,2796100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0633100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,323m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,088m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT1,08m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1713tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
AY Móng trụ đỡ sứ 220 kV (CK:14)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT1,6002100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT1,3048100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,2954100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT6,174m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT23,744m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT5,04m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,7994tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,3402tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,2828tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,287tấn
AZ Móng trụ máy cắt 110 kV (CK:01)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2077100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,1628100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0449100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT0,943m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,731m3
6Vữa phủ M100 dày 50mmChương V của E-HSMT0,72m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,128tấn
8CỐt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0486tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0405tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0411tấn
BA Móng thang máy cắt 110 kV (CK:01)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0056100m3
2Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT0,161m3
3Đổ bê tông móng máy M# 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,249m3
4Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0046tấn
5Bu lông neo M12Chương V của E-HSMT0,0005tấn
6Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0005tấn
BB Móng trụ đỡ dao 3 cực 110 kV (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,5316100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,4192100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1124100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT2,432m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,178m3
6Vữa chèn đầu trụ dày 50mmChương V của E-HSMT2,16m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,3372tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1456tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,1214tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,1232tấn
BC Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3924100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,3231100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0693100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,587m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,153m3
6Vữa chèn đầu trụ dày 50mmChương V của E-HSMT1,2675m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,2196tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0972tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
BD Móng trụ biến dòng 110kV (CK:01)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2504100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,1906100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0598100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,173m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,123m3
6Vữa chèn đầu trụChương V của E-HSMT1,2675m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1801tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0971tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0607tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0616tấn
BE Móng trụ biến điện áp 110 kV (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2967100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,2454100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0513100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,083m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,332m3
6Vữa chèn đầu trụChương V của E-HSMT1,08m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1446tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
BF Móng trụ chống sét van 110 kV (CK:03)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2967100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,2454100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0513100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,083m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,332m3
6Vữa chèn đầu trụChương V của E-HSMT1,08m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1446tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,0615tấn
BG Móng trụ đỡ sứ 110 kV (CK:04)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3956100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,3272100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,0684100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,444m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,776m3
6Vữa chèn đầu trụChương V của E-HSMT1,44m2
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,1928tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT0,0972tấn
9Bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,0808tấn
10Lắp đặt bu lôngChương V của E-HSMT0,082tấn
BH Cung cấp cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen chưa mạ kẽm, đã bao gồm bu lông)
1Thép cột 220kVChương V của E-HSMT20,1054tấn
2Cột thép 110kVChương V của E-HSMT2,5036tấn
3Xà thépChương V của E-HSMT7,5193tấn
4Trụ thép thiết bịChương V của E-HSMT30,1876tấn
BI Lắp dựng cột, trụ, xà thép mạ kẽm (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép thành phẩm đã bao gồm bu lông, mạ kẽm, trừ cắt vát đục lỗ)
1Lắp dựng cộtChương V của E-HSMT23,614tấn
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị phaChương V của E-HSMT7,8556tấn
3Lắp dựng trụ thiết bịChương V của E-HSMT31,3976tấn
BJ Mương cáp ngầm rộng 1.0m (L=134m)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT1,9095100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,5762100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT1,3333100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT20,1m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2Chương V của E-HSMT50,25m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT8,73m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT447cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT10,2759tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT11,3035tấn
10Cốt thép mương cáp D Chương V của E-HSMT2,5034tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT1,5198tấn
12Bu lông vít M12x100Chương V của E-HSMT560bộ
13Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT2.880bộ
14Bu lông M12x35Chương V của E-HSMT12bộ
15Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Chương V của E-HSMT0,894100m
BK Mương cáp ngầm rộng 0.6m (L=52m)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2548100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,0988100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,156100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT5,2m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2Chương V của E-HSMT8,58m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT2,1m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT139cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT1,67tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápChương V của E-HSMT1,837tấn
10Cốt thép mương cáp D Chương V của E-HSMT0,2701tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,3475tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT280bộ
13Bu lông M12x35Chương V của E-HSMT20bộ
14Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Chương V của E-HSMT0,278100m
15Mương cáp ngầm rộng 0.4m (L=192m)Chương V của E-HSMT1T.bộ
16Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,9216100m3
17Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,4224100m3
18Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,4992100m3
19Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT15,36m3
20Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2Chương V của E-HSMT27,84m3
21Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT5,76m3
22Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT384cấu kiện
23Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT4,6559tấn
24Lắp đặt giá đỡ cápChương V của E-HSMT5,1215tấn
25Cốt thép mương cáp D Chương V của E-HSMT0,8802tấn
26Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,7069tấn
27Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT1.024bộ
28Bu lông M12x35Chương V của E-HSMT26bộ
29Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Chương V của E-HSMT0,768100m
30Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm tại các điểm giao nhauChương V của E-HSMT0,2405tấn
BL Mương cáp qua đường MC-B1000.QĐ (SL:1)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,1918100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,066100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1258100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,184m3
5Đổ bê tông M#250 đá 1x2 hộp cápChương V của E-HSMT3,94m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT1,54m3
7Cốt thép mương cáp DChương V của E-HSMT0,3032tấn
8Cốt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT0,1056tấn
9Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0579tấn
10Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT22cấu kiện
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT2,0012tấn
12Lắp đặt GC,TTĐChương V của E-HSMT2,2013tấn
13Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT160bộ
14Bu lông M12x120Chương V của E-HSMT32Bộ
15Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Chương V của E-HSMT0,132100m
BM Mương cáp qua đường MC-B600.QĐ (SL:2)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,1091100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,0391100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,07100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,224m3
5Đổ bê tông M#250 đá 1x2 hộp cápChương V của E-HSMT3,4m3
6Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT1,456m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT28cấu kiện
8Cốt thép mương cáp DChương V của E-HSMT0,1456tấn
9Cốt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT0,049tấn
10Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0304tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT1,7853tấn
12Lắp đặt GC,TTĐChương V của E-HSMT1,9638tấn
13Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT24bộ
14Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Chương V của E-HSMT0,042100m
BN Nhà điều khiển ngăn lộ (CK:02)
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2348100m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,0652100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT0,1696100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100 dày 10cmChương V của E-HSMT2,73m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Chương V của E-HSMT7,326m3
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,0316tấn
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,5524tấn
8Cốt thép dầm móng DChương V của E-HSMT0,032tấn
9Cốt thép dầm móng DChương V của E-HSMT0,1668tấn
10Cung cấp và lắp dựng sàn nângChương V của E-HSMT16,64m2
11Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2Chương V của E-HSMT1,216m3
12Cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,0474tấn
13Cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,11tấn
14Trát cột khung XM# 75 dày 1.5Chương V của E-HSMT24,32m2
15Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,896m3
16Đổ bê tông sàn mái, sê nô M#250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,934m3
17Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,728m3
18Cốt thép dầm mái DChương V của E-HSMT0,0254tấn
19Cốt thép dầm mái DChương V của E-HSMT0,1718tấn
20Cốt thép sàn, sê nô cao, D Chương V của E-HSMT0,2858tấn
21Cốt thép mái đón DChương V của E-HSMT0,0642tấn
22Cốt thép mái đón D> 10Chương V của E-HSMT0,054tấn
23Trát dầm sàn, trần XM#75Chương V của E-HSMT75,82m2
24Sơn dầm, trần, cộtChương V của E-HSMT100,14m2
25Xây gạch ống không nungChương V của E-HSMT10,064m3
26Trát tường ngoài 1.5cm M75Chương V của E-HSMT85,28m2
27Trát tường trong 1.5cm M75Chương V của E-HSMT85,28m2
28Sơn tường trong nhàChương V của E-HSMT85,28m2
29Sơn tường ngoài nhàChương V của E-HSMT85,28m2
30Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép kính màu trắngChương V của E-HSMT12m2
31Lắp dựng cửaChương V của E-HSMT12m2
32Ống PVC thoát nước D21Chương V của E-HSMT0,288100m
33Ốp gạch ống thoát nướcChương V của E-HSMT1,152m3
34Trát tường ngoài 1.5cm M75Chương V của E-HSMT17,28m2
35Sơn tường ngoàiChương V của E-HSMT17,28m2
36Quả cầu cản rácChương V của E-HSMT8cái
37Ngâm nước xi măng chống thấmChương V của E-HSMT31,82m2
38Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V của E-HSMT31,82m2
39Lót vữa XM# 75 dày 20mmChương V của E-HSMT31,82m2
40Xây tường gạch đỡ xà gồ + giằng mái tônChương V của E-HSMT0,632m3
41Trát tường đỡ xà gồ 1.5cm M75Chương V của E-HSMT8m2
42Sơn tường ngoàiChương V của E-HSMT8m2
43Xà gồ thép hộpChương V của E-HSMT0,1088tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1196tấn
45Lợp mái tôn tráng kẽm 0.5mmChương V của E-HSMT0,216100m2
46Bê tông lót M100 dày 100mmChương V của E-HSMT1,008m3
47Bê tông M150 dày 360mmChương V của E-HSMT3,6288m3
48Lớp vữa M75 dày 2cmChương V của E-HSMT10,08m2
49Xây gạch trên mái đónChương V của E-HSMT0,144m3
50Trát tường đỡ xà gồ 1.5cm M75Chương V của E-HSMT2,88m2
51Sơn tường ngoàiChương V của E-HSMT2,88m2
BO Hoàn thiện
1Ống PVC D60 thoát nước kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT0,35100m
2Rải đá 2x4 chèn 1x2 phần bổ sungChương V của E-HSMT271,5m3
3Thu gom và rải lại đá nềnChương V của E-HSMT136m3
4Ống thép tráng kẽm D250 thoát dầuChương V của E-HSMT0,22100m
BP Tháo dỡ và di dời nhà dụng cụ chữa cháy (CK:01)
1Tháo dỡ nhà kho dụng cụ chữa cháyChương V của E-HSMT0,3549tấn
2Đào móng nhàChương V của E-HSMT2,952m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,852m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,625m3
5Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,1tấn
6Lắp đặt khung nhà dụng cụ chữa cháyChương V của E-HSMT0,3549tấn
7Tôn lạnh 3 demChương V của E-HSMT0,209100m2
8Lắp đặt các phụ kiện khácChương V của E-HSMT1
BQ Phá bỏ và phục hồi hố ga hiện hữu (CK:01)
1Đào và phá dỡ hố ga hiện hữuChương V của E-HSMT3,757m3
2Đắp hố móngChương V của E-HSMT0,0212100m3
3Bê tông lót hố ga M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,144m3
4Bê tông hố ga M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,68m3
5Cốt thép hố gaChương V của E-HSMT0,015tấn
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,134m3
7Lắp dặt tấm đanChương V của E-HSMT4cái
8Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,005tấn
9Thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,025tấn
10Lắp đặtChương V của E-HSMT0,0275tấn
BR Phá bỏ và phục hồi ống thoát nước HDPE D225 ( L=5.5m )
1Đào phá bỏ đường ốngChương V của E-HSMT5,5m3
2Lắp đặt ống thoát nước HDPE D225Chương V của E-HSMT0,055100m
3Đắp đường ốngChương V của E-HSMT0,0413m3
4Phá bỏ mương cáp MC-0.5Chương V của E-HSMT13m
BS Tháo dỡ và phục hồi tường bao MBA hiện hữu ( L=22m )
1Phá bỏ phần trên tường baoChương V của E-HSMT2,2m3
2Phá bỏ phần đáy tường baoChương V của E-HSMT22m3
3Bê tông lót tường bao phục hồi M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT1,32m3
4Bê tông tường bao, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,48m3
5Cốt thép tường baoChương V của E-HSMT0,135tấn
6Đắp móngChương V của E-HSMT0,154100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đông tương tự xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá kèm theo E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyênngành Xây dựnghoặc kỹ sư Điệnphù hợp với góithầu. Đã từng làchỉ huy trưởng thicông ít nhất 01công trình trạmbiến áp có cấp điệnáp từ 220kV trởlên trong 05 nămgần đây75
2 Giám sát kỹ thuật Btại hiện trường - Phầnđiện 1 Là kỹ sư chuyênngành Điện. Đãtừng là Giám sátthi công xây lắp ítnhất 01 công trìnhtrạm biến áp có cấpđiện áp từ 220kVtrở lên trong 05năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật Btại hiện trường - Phầnxây dựng 1 Là kỹ sư chuyênngành Xây dựng.Đã từng là Giámsát thi công xây lắpít nhất 01 côngtrình trạm biến ápcó cấp điện áp từ220kV trở lêntrong 05 năm gầnđây55
4 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 Là kỹ sư chuyênngành Điện hoặckỹ sư Xây dunghoặc chuyên ngànhliên quan, có kinh nghiệm lien quan đến gói thầu31
5 Công nhân kỹ thuật 20 Là kỹ sư chuyênngành Điện hoặckỹ sư Xây dunghoặc chuyên ngànhliên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tải trọng 5-10m32
2 Xe tải thùng tải trọng 5-15 tấn1
3 Xe cẩu loại >=25 tấn, độ vươn >=25m1
4 Xe tải cẩu sức nâng >=7 tấn1
5 Máy đào loại gàu nhỏ 0.5-0.8m31
6 Máy trộn loại 250 lít2
7 Máy đầm cóc loai cầm tay2
8 Máy kéo dây loại 5 tấn1
9 Máy ép đầu cốt loại 100 tấn1
10 Thiết bị lọc dầu máy biến áp trọn bộ1
11 Máy lu loai 8-10 tấn1
12 Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biên pháp thi công nhà thàu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->