Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046403-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211046339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 10:29:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,801,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Nam Sách và một số hạng mục phụ trợ; Hạng mục: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Nam Sách
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng HDC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. Nếu huy động nhân sự từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết của người lao động tham gia suốt quá trình thi công xây dựng công trình. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Bê tông thương phẩmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V198,2151m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2299100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,3203tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,3436tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3799tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,812tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,812tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3441 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3441 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,234910 tấn/1km
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,855100m
12Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,29100m
13Nối cọc vuông, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2281 mối nối
14Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,698m3
15Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15công
16Cọc dẫn đóng âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Đào móng, máy đào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,661100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,1517m3
19Ván khuôn bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7734100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V143,8778m3
21Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6816100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9449tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2273tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8596tấn
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9807100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,68100m3
27Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,68100m3/1km
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,8394m3
29Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2876100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,1679m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,2759m3
32Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2895100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7517tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,063tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2526tấn
36Bê tông xà, dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,0236m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,8385100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5258tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,9603tấn
40Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,6668m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8477100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2863tấn
43Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V275,0548m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,4467100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2663tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,8502tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V334,8988m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,291m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1423m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.041,0818m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V404,4577m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.202,1532m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.439,166m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.844,7m2
55Chống thấm bằng màn khò nhiệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,4m2
56Quét SIKAtương đương hàng PROOF MEMBANE chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V617,6184m2
57Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V667,5334m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.397,793m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.397,793m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,615m2
61Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V214,94m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.041,0818m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5.890,4769m2
64Sản xuất cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp sơn màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108,78m2
65Sản xuất cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp sơn màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V214,074m2
66Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Việt Pháp, kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,469m2
67Cửa kính cường lực dày 12ly ( lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,958m2
68Phụ kiện cửa kính cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề sàn, khóa, kẹp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
69Gia công hoa sắt cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7695tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V214,074m2
71Lan can kính cường lực dày 12mm, trụ inox, tay vịn gỗ limBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,344m2
72Lan can inox ống trònBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V345,9917kg
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151,7281m2
74Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,6m2
75Trần thạch cao phẳng chịu nước (khung nổi), khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm Cemboard Duraflex dày 4,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,45m2
76Nan trang trí thép hộp 40x80x3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V755,5086kg
77Bê tông nan thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,1018m3
78Ván khuôn gỗ nan bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2658100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3849tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6915tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1231cấu kiện
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V579,1264m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V579,1264m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132m3
85Ván khuôn bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,006100m2
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3456m3
87Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4685m3
88Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8163100m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9462m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,378tấn
93Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,663m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,3m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,3m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,822m2
97Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,822m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,4m
99Sản xuất lan can cầu thang hoa sắt đặc 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3878tấn
100Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 120x80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,5m
101Trụ cầu thang gỗ nhóm III KT 150x150x1245BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp dựng lan can cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,75m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,281m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0735m3
105Ván khuôn bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1264100m2
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,3443m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,9228m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3951100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,34m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,01m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7928m3
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,856m2
113Lát đá bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,039m2
114Ốp gạch thẻ tường đường dốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,512m2
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6154m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,496m2
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028100m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,804m3
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,78m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 500x500mm, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,78m2
121Lát đá bậc tam cấp sân khấuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9275m2
122Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9819tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9819tấn
124Bu lông nở M18x250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
125Bu lông liên kết M18x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
126Ốp Aluminium (Khung xương sắt hộp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,417m2
127Đào móng, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3603100m3
128Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9675100m
129Cát đen phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9548m3
130Bê tông lót móng, M100, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6838m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0933m3
132Ván khuôn gỗ đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
133Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
134Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32tấn
135Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,645m3
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2006m3
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
139Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
140Vận chuyển đất, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,229100m3
141Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,229100m3/1km
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,2488m2
143Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (2 lớp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,051m2
144Đánh màu xi măng nguyên chất thành bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,051m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4124m3
146Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,83100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,39100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
4Nối thẳng 1 đầu ren trong D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt rắc co D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
6Khóa D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê thu PPR D32-20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn thu PPR D32-20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt tê ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt tê PPR D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
13Khóa D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt rắc co, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
15Bịt ren 32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
16Bịt ren 20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
17Ống nối mềm D15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
18Máy bơm nước Q=2m3/h, h = 35mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bể
20Van phaoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt LavaboBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
23Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
24Hộp đựng giấy InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
25Hộp xà phòng gắn tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
27Vòi đồng rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt tiểu treo namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt đồng hồ nước D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,28100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,34100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,68100m
34Lắp đặt cút 135' - DN 110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt cút 135' - DN 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt cút 90' - DN110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp đặt cút 90' - DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt tê chếch 45 - DN110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt tê chếch 45 - DN 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt côn thu DN90-60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt tê thu DN90-60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt cút nhựa DN60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt tê nhựa DN60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt cút 135'- DN60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê chếch 45 - DN 60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
47Tê thông tắc D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
48Nắp thông tắc D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
49Thoát sàn inox KT100x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
50Đèn led 2x1.2m ( 220V-50Hz)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
51Đèn led 1x1.2m ( 220V-50Hz)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91bộ
52Lắp đặt đèn dowlight D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30bộ
53Lắp đặt đèn ốp trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39bộ
54Lắp đặt Quạt trần 80W-220VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
55Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
56Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
57Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x150x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tủ
58Lắp đặt tủ điện âm tường 3/8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tủ
59Lắp đặt công tắc đôi 1 phím 250V-10aBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
60Lắp đặt công tắc đơn 1 phím 250V-10aBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt Ổ cắm 2 cựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91cái
62Đế âm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69cái
63Đế âm đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V166cái
64Atomat 3P 200ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
65Atomat 2P 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
66Atomat 2P 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
67ÁT lioa 20A 2 cựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
68Dây nguồn XLPE/CU/PVC/ 3x25+1x16 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125m
69Dây Cu/PVC 2 x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V538m
70Dây Cu/PVC 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.585m
71Dây Cu/PVC 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.394m
72Dây tiếp địa 1C x6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V269m
73Dây tiếp địa 1C x 1.5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V778m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.250m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
77Đầu cốt đồng 10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
78Đầu cốt đồng 2.5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V476cái
79Mũi khoan xuyên tường D22BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
80Mũi khoan xuyên tường D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
81Mũi khoan xuyên tường D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
82Mũi khoan xuyên tường D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
83Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
84Quả sứ cắm kim thu sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
85Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cọc
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V176m
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m3
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82m
90Sơn chống rỉ tổng hợpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2kg
91Bật sắt D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V890cái
92Xi măng PC30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30kg
93Cát vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2m3
94Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5điểm
95Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,296100m
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,296100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,296100m
98Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,296100m
99Giá đỡ ống đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66bộ
100Lắp đặt ống nhựa PVC D27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,45100m
101Bảo ôn đường ống, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,45100m
102Dây Cu/PVC 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.035m
103Lắp đặt Aptomat 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,1m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,9954m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,75tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,3702m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,5086m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131,7006m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V302,3896m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,85tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0289m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,9077m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,9077m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 05 kênhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Hộp đấu dâyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt đầu báo cháy khóiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt đèn báo cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48m
10Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V565m
11Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V565m
12Lắp đặt ống ghen DN32 /25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
13Chạy thử hệ thốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trọn gói
14Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4ABCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18Bình
15Lắp đặt bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9Bình
16Kệ để bình chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
17Nội quy tiêu lệnh PCCCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt đèn EXITBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10đèn
20Lắp đặt ổ cắmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208m
22Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208m
23Lắp đặt hộp nối dây, aptomat, cầu đấu dâyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
24Máy bơm chữa cháy Điện 7.5KW (Q= 9-42m3/h; H=57.8-43.9mcn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 7.5KW (Q= 9-42m3/h; H=57.8-43.9mcn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1máy
26Máy bơm chữa cháy Diezel 7.5KW (Q= 9-42m3/h; H=57.8-43.9mcn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1máy
27Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 7.5KW (Q= 9-42m3/h; H=57.8-43.9mcn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1máy
28Lắp đặt đồng hồ áp lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tec nhựa nước mồi 300L + giá đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt giọ hút DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống giảm rung DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
33Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến trạm biến ápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 hạng chiều dày 3,2 mm chịu áp lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,88100m
35Lắp đặt ống tráng kẽm DN50 hạng chiều dày 2,6 mm chịu áp lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32100m
36Lắp đặt ống tráng kẽm DN15 hạng chiều dày 1,9 mm chịu áp lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Lắp đặt T chịu áp lực DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt T chịu áp lực DN100/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt T chịu áp lực DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt T chịu áp lực DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt cút chịu áp lực DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt cút chịu áp lực DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
43Lắp đặt cút chịu áp lực DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt côn thu DN50/25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt raco DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt mang sông DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt van chữa cháy DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Hộp chữa cháy 500x600x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6hộp
50Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16BarBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cuộn
52Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16BarBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cuộn
53Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt mặt bích hàn DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cặp bích
56Lắp đặt mặt bích hàn DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cặp bích
57Lắp đặt van bướm tay gạt DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van bướm một chiều DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van chặn DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt giá đỡ ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
61Đào đất, lấp đất đi đường ống ngầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trọn gói
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2561m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)3
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy ép cọc 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Cần trục 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn khí nén 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
17 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
18 Ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->