Gói thầu: Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 10:41:00 đến ngày 2021-10-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 2,6 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lắp đặt phần điện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng .- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2015 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Gầu đào ≥ 1,25m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-May lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: tải trọng 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-May ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: công suất 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trụ sở nông trường cao su MoRai I 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH; + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. (*) Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018, cụ thể: + Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. + Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1 Điều này. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I/2021. - Ghi chú: + Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên cao su ChưMomRay (Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Viết Xuân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Điện thoại: 0260 3 862 710 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Xem hồ sơ thiết kế | 40,8 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Xem hồ sơ thiết kế | 10 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế | 10 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem hồ sơ thiết kế | 10 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem hồ sơ thiết kế | 40,8 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem hồ sơ thiết kế | 0,3338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Xem hồ sơ thiết kế | 18,5114 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Xem hồ sơ thiết kế | 2,9025 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem hồ sơ thiết kế | 5,0223 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem hồ sơ thiết kế | 7,2668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Xem hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem hồ sơ thiết kế | 17,1905 | m3 |
| 9 | Xây ốp móng gạch thẻ , VXM cát vàng M75, ML>2 | Xem hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 6,876 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2386 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2775 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem hồ sơ thiết kế | 0,1342 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem hồ sơ thiết kế | 0,6514 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | Xem hồ sơ thiết kế | 0,6402 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2221 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem hồ sơ thiết kế | 3,1466 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,5153 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Xem hồ sơ thiết kế | 9,773 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem hồ sơ thiết kế | 3,976 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Xem hồ sơ thiết kế | 0,7952 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,1747 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 21,628 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 21,628 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 8,092 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2111 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 1,5559 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 1,5196 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 151,964 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 80,84 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 3,137 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 0,3921 | 100m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 27,13 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 27,13 | m2 |
| 39 | Láng sê nô , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 27,13 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng | Xem hồ sơ thiết kế | 27,13 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 3,0723 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 0,3494 | 100m2 |
| 45 | Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 34,94 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 34,94 | m2 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20) , vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 1,4966 | m3 |
| 48 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 9,3975 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 85,5805 | m3 |
| 50 | Ôp trụ gạch 50x200 mm2 | Xem hồ sơ thiết kế | 14,9012 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 329,9203 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 369,2475 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 329,9203 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 369,2475 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem hồ sơ thiết kế | 699,1678 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem hồ sơ thiết kế | 164,538 | m2 |
| 57 | Xà gồ thép C100x50x2 ; 3.15 kg/m | Xem hồ sơ thiết kế | 269,016 | md |
| 58 | Dầm trần thép không rỉ 40x80x1.4; 2.6376kg/m | Xem hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,916 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu 4,0 zem | Xem hồ sơ thiết kế | 2,1607 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao tấm thả | Xem hồ sơ thiết kế | 166,8729 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 111,4 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem hồ sơ thiết kế | 138,6729 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Xem hồ sơ thiết kế | 9,603 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem hồ sơ thiết kế | 34,23 | m2 |
| 67 | Cửa đi, sổ pa nô khung sắt kính sắt 5 ly; Khung ngoại sắt V40x40x3mm; khung nội sắt hộp 30x30x1.2; đố thép 60x30x1.5mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm, khóa hoàn thiện ( bao gồm hoa sắt bảo vệ) | Xem hồ sơ thiết kế | 49,165 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa nhà vệ sinh | Xem hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2862 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem hồ sơ thiết kế | 0,7836 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem hồ sơ thiết kế | 1,0698 | tấn |
| 72 | Bulong D18 L=250 mm | Xem hồ sơ thiết kế | 48 | tấn |
| 73 | Bulong D10 L=50 mm | Xem hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 72,5674 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem hồ sơ thiết kế | 0,513 | m2 |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Xem hồ sơ thiết kế | 20 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Xem hồ sơ thiết kế | 0,044 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác | Xem hồ sơ thiết kế | 10 | 100m |
| 79 | Thang lên mái thép P18 | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 80 | Nắp cửa lên mái | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 4,128 | Cái |
| 82 | MCCB 1 pha ( 40) A -230V | Xem hồ sơ thiết kế | 9 | 100m2 |
| 83 | Tủ điện chống giật âm tường | Xem hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Đèn led ốp trần 18W-220V | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | Đèn led đơn âm trần /11W | Xem hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 86 | Đèn Tube Led 1.2 m-18W-220V | Xem hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 87 | Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạ | Xem hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 89 | Mặt nạ : ( ổ cắm điện + công tắc ) | Xem hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 90 | Hộp âm, nhựa trắng | Xem hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 91 | Hộp đấu dây chia phòng + hộp, đế | Xem hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Xem hồ sơ thiết kế | 200 | Cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Xem hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Xem hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 95 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Xem hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 96 | Con sơn đón điện | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 97 | Bệ xí bệt + két nước (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Xem hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 98 | Lavabo + vòi xả + gương soi + kệ gương | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Phiểu thu sàn Inox ( 200x200/D60) | Xem hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Vlif xả nước Rumine | Xem hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 101 | Lô giấy vệ sinh | Xem hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Ống nhựa miệng bát d=27*3mm | Xem hồ sơ thiết kế | 0,08 | cái |
| 103 | Ống nhựa miệng bát d=34*2.6 mm | Xem hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 105 | Ống nhựa miệng bát d=90*3mm | Xem hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 106 | Ống nhựa D114 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 107 | Co, lơi nhựa D27 | Xem hồ sơ thiết kế | 16 | 100m |
| 108 | Co lơi nhựa D34 | Xem hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Côn giảm nhựa D34 /27 | Xem hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Lơi nhựa PVC D60 | Xem hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Giảm nhựa D60/34 | Xem hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Co, lơi nhựa D90 | Xem hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 113 | Co, lơi nhựa D114 | Xem hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | keo dán ống | Xem hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem hồ sơ thiết kế | 0,1594 | Hộp |
| 116 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,693 | 100m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xem hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0265 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem hồ sơ thiết kế | 5 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0032 | cấu kiện |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 27,72 | tấn |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem hồ sơ thiết kế | 2,046 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem hồ sơ thiết kế | 7,85 | m3 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0042 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 134 | Đắp cát GT | Xem hồ sơ thiết kế | 0,3925 | cấu kiện |
| 135 | Đá 4x6 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Xem hồ sơ thiết kế | 18,2742 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Xem hồ sơ thiết kế | 4,5445 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem hồ sơ thiết kế | 0,4735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0284 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem hồ sơ thiết kế | 10,092 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem hồ sơ thiết kế | 6,6314 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 1,143 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,1781 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem hồ sơ thiết kế | 0,1758 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem hồ sơ thiết kế | 43,6003 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 373,6586 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem hồ sơ thiết kế | 373,6586 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem hồ sơ thiết kế | 1,0184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng rào sắt | Xem hồ sơ thiết kế | 106,123 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 108,1924 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cho cổng | Xem hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu chông sắt | Xem hồ sơ thiết kế | 683 | Cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem hồ sơ thiết kế | 336,44 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Xem hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Xem hồ sơ thiết kế | 0,7074 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem hồ sơ thiết kế | 0,7074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng rào sắt | Xem hồ sơ thiết kế | 462,65 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem hồ sơ thiết kế | 48,3007 | m2 |
| 27 | Dây kẽm gai ( 2.7 ly) | Xem hồ sơ thiết kế | 262,98 | Kg |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Xem hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế | 48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 2,6 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lắp đặt phần điện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng .- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2015 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau: (theo file khác đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | - Đặc điểm: Gầu đào ≥ 1,25m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | May lu bánh thép | - Đặc điểm: tải trọng 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | May ủi | - Đặc điểm: công suất 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi