Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 10:34:00 đến ngày 2021-11-05 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,202,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thôngtừ hạng III trở lên.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành phù hợp.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đi khu nghỉ dưỡng Đại Lải đoạn từ nút giao đường tỉnh 301 đến trại sáng tác, xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Bảng kê và bản sao Hoá đơn VAT hình thành doanh thu xây lắp 03 năm 2018, 2019, 2020 theo số liệu nhà thầu kê khai dự thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên;
Địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113.872.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phúc Yên - Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát cỏ dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 135,84 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường, đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 951,632 | m3 |
| 3 | Đào đất KTH và đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 991,123 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.035,408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,217 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 85,714 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,997 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,71 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 37,553 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,248 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4.789,174 | m3 |
| 13 | Đất đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 315,543 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,855 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,606 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,922 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 123,194 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 72,698 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 70,519 | 100m2 |
| 7 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,778 | 100tấn |
| C | VUỐT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,54 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,54 | 100m2 |
| 3 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,94 | 100tấn |
| D | BÓ HÈ, RÃNH TAM GIÁC, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 51,03 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT: 180*220*1000, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.503 | m |
| 3 | Lát nền, sàn Lát tấm đan tam giác KT 25x50x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 359,25 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 645,12 | m3 |
| 5 | Lát nền, đá tự nhiên KT 30x30x4cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7.318,17 | m2 |
| 6 | Đào đất ô trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,84 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,412 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu ô trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,33 | 100m2 |
| 11 | Bó hố trồng cây bằng đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 360 | m |
| 12 | Đá bó hố trồng cây KT 10x15x65cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,85 | m3 |
| 13 | Cây Giáng Hương cao 4-4,5m đường kính thân 10-15cm (cách gốc 1,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 (1 cây / 90 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | cây |
| 16 | Thuốc kích thích ra dễ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | chai |
| 17 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | chai |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 60,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,838 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 90,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 129,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 587,11 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 53,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,126 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,499 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,875 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 64,37 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 613 | CK |
| 13 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,726 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,373 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,724 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 62,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,621 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,643 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,74 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,214 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,14 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 242 | CK |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,85 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,94 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,488 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,357 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,85 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,94 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 142,8 | m2 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,524 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,786 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,913 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 38,1 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 254 | CK |
| 38 | Ghi gang thu nước mặt đường KT 40x70cm, khung V50x50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 39 | bộ |
| 39 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,12 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông thành cửa ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,316 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,24 | m3 |
| 42 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,24 | m3 |
| 43 | Ống PVC D160-PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 72 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 33,673 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,337 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,173 | 100m3 |
| F | KÈ VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.813,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,698 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,438 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,708 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 598,39 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thân vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 864,42 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm thoát nước mái ta luy, loại đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,08 | m3 |
| 9 | ống nhựa PVC D90 DN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 545,82 | m |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,521 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,647 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 109,28 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,517 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,212 | tấn |
| G | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO XÂY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 402,92 | m3 |
| 2 | Đào xúc kết cấu sau phá dỡ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,029 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | công |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,029 | 100m3 |
| H | BÃI ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 212,449 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,271 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3.471,661 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,307 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,372 | 100m2 |
| 6 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,227 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,277 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 258,65 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thân vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 471,7 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm thoát nước mái ta luy, loại đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,62 | m3 |
| 12 | ống nhựa PVC D90 DN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 225,9 | m |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,631 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,62 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,179 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,764 | tấn |
| 19 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 600,918 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,634 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,376 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,72 | m3 |
| 23 | Xây móng + chân khay đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,31 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản bậc lên xuống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản bậc lên xuống, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,191 | tấn |
| 26 | Bê tông bản sàn bậc lên xuống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,64 | m3 |
| 27 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,11 | m3 |
| 28 | Lát nền, đá tự nhiên KT 30x30x4cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,38 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,087 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,97 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 87,14 | kg |
| 32 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,155 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,8 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,92 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,92 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 35,64 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,189 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,64 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 86 | CK |
| 41 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,61 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,18 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,15 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,11 | m2 |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,012 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,41 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | CK |
| I | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29,503 | tấn |
| 2 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3.728 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 931,37 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29.503 | Kg |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,38 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn cọc, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc,cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,71 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,73 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột tiêu, H, km, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,319 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 182 | cái |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 123,76 | m2 |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m3 |
| 3 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,8 | m |
| 4 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Mua biển chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| K | SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 86,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 36,68 | m2 |
| L | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 930 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 133,812 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,187 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,565 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,911 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Xây hoàn trả kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 107,92 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cống M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,762 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,04 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 93,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,488 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,938 | tấn |
| 17 | Ván khuôn các loại cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,145 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 99 | đoạn |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 81 | MN |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 442,92 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 48,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,819 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép bản giảm tải fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,035 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép bản giảm tải fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,174 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 130 | CK |
| 26 | Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 159,25 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m3 |
| 28 | Gia công cốt thép bản giảm tải fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,213 | tấn |
| 29 | Gia công cốt thép bản giảm tải fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,254 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,126 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cây tre làm barie, ĐK 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,4 | m |
| 2 | Sơn cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,52 | 1m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,224 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.180 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,36 | m2 |
| 8 | Biển tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 10 | Cờ hiệu + còi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | Chiếc |
| 11 | Đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 120 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thôngtừ hạng III trở lên.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh) | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. | 5 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành phù hợp.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn BTN | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Cần cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy khoan đứng | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi