Gói thầu: XL.XDCB-2021: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | XL.XDCB-2021: THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 10:48:00 đến ngày 2021-10-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,786,586,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250580893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50116178E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 1,983,604,417 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.604.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.813.251 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
XL.XDCB-2021: THI CÔNG XÂY DỰNG Xây dựng điểm trực vận hành và kho vật tư thu hồi Công ty Điện lực Thanh Oai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu + Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)... + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643
Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: KHO VẬT TƯ THU HỒI | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 22,65 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,745 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,6696 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,9832 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,072 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5426 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5426 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 24 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,6072 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,144 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 | |
| 15 | Neo uốn cốt thép vào đài cọc | 24 | cọc | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2464 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,7136 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,024 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,87 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1551 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1551 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1551 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,108 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,54 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5488 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6384 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5869 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3605 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1656 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1624 | tấn | |
| 16 | Bulong M27x650 | 64 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3138 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,26 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 17,7 | m2 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 6,6031 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 6,6031 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 4,6378 | tấn | |
| 4 | Bu lông M20 | 80 | cái | |
| 5 | Bu lông M16 | 12 | cái | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 4,6378 | tấn | |
| 7 | Gia công giằng mái thép | 3,3588 | tấn | |
| 8 | Tăng đơ GM1: F16, l=11,24m | 4 | cái | |
| 9 | Tăng đơ giằng xà gồ: F14, l=1,4m | 14 | cái | |
| 10 | Tăng đơ giằng xà gồ: F14, l=1,6m | 2 | cái | |
| 11 | Tăng đơ giằng xà gồ: F14, l=1,55m | 19 | cái | |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,4531 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 2,7283 | tấn | |
| 14 | Bu lông M12 L40 | 268 | cái | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7283 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,98 | m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,124 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,55 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,97 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 156,52 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8861 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,7214 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 35,4427 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 177,2136 | m2 | |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,2136 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0813 | 100m2 | |
| 27 | Máng tôn thu nước l=1200 | 19 | md | |
| 28 | Tôn úp nóc và bo mép, l=900 | 50,58 | md | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1742 | 100m2 | |
| 30 | Tôn bo góc nhà l=600 | 28,6 | md | |
| 31 | Cửa sắt bịt tôn, cửa đi | 22,5 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ sắt kính kèm chớp tôn | 15,225 | m2 | |
| 33 | Cửa sổ chớp tôn | 35,525 | m2 | |
| 34 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 73,25 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,3395 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,755 | 100m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bao gồm phụ kiện và vỏ chưa 3 aptomat 3 cực và 1 aptomat 1 cực (400x600x200) | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat 3 cực 63A | 2 | cái | |
| 3 | Aptomat 3 cực 50A | 4 | cái | |
| 4 | Aptomat 3 cực 15A | 2 | cái | |
| 5 | Aptomat 1 cực 25A | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat 1 cực 15A | 1 | cái | |
| 7 | Cáp điện 0.6kv, PVC/PVC/Cu 4x16 mm2 | 50 | m | |
| 8 | Cáp điện 0.6kv, PVC/PVC/Cu 4x4 mm2 | 50 | m | |
| 9 | Cáp điện 0.6kv, PVC/PVC/Cu 4x2.5 mm2 | 25 | m | |
| 10 | Đèn Highbay 150W LED | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa D16, L=2.5m | 3 | cọc | |
| 13 | Thép D12 bo mái | 46 | m | |
| 14 | Tiếp địa thép dẹt 40x4 | 12 | m | |
| 15 | Mối nối kiểm tra | 1 | bộ | |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Cút 45 D110 | 16 | cái | |
| 3 | Cầu thu nước mưa D110 | 4 | cái | |
| 4 | Măng sông D110 | 4 | cái | |
| G | 2: NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,6456 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,55 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,031 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3228 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3782 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5778 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0706 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2924 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3453 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,9442 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,8327 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,9284 | m3 | |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7023 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1994 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0758 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,263 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2643 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0561 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0281 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,1432 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,245 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2022 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,1116 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1116 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,4 | m2 | |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,9726 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,7689 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6364 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,493 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 4,9641 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 23,4545 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | 25,6766 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x100 mm | 2,524 | m2 | |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 20,8656 | m2 | |
| 10 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | 10,982 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,7162 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 13,8142 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3282 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc | 16,94 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,1886 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,797 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,298 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,94 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,5 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 105,0666 | m2 | |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | 123,428 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,04 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 7 | m cấu kiện | |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,52 | m2 cấu kiện | |
| 25 | Cửa đi kính khung nhôm | 3,91 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ kính khung nhôm | 6,12 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,03 | m2 | |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0419 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,8448 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 31 | Khóa cửa đi | 3 | bộ | |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bao gồm phụ kiện và vỏ chưa 5 aptomat 2 cực và 1 cực | 1 | cái | |
| 2 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 3 | Công tắc đôi | 2 | cái | |
| 4 | Ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 5 | Đèn huỳnh quang dài 1.2m | 2 | bộ | |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần 32W | 2 | bộ | |
| 7 | Điều hòa 9000 BTU | 2 | máy | |
| 8 | Quạt hút | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat 2 cực 40A | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat 1 cực 25A | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat 1 cực 20A | 2 | cái | |
| 12 | Aptomat 1 cực 5A | 1 | cái | |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 35 | m | |
| 14 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 32 | m | |
| 15 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 68 | m | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 17 | Thép D12 bo mái | 32 | m | |
| 18 | Tiếp địa thép dẹt 40x4 | 16 | m | |
| 19 | Mối nối kiểm tra | 1 | mối | |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,2835 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,2193 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1406 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1406 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1406 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7139 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0355 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0429 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,7629 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 18,88 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,88 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 5,04 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7203 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0522 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt két nước inox 0.5m3 | 1 | bể | |
| 21 | Lavabo (đã có vòi và phụ kiện đi kèm) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 23 | Phễu thoát sàn | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam (có phụ kiện đi kèm) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 26 | Vòi xịt | 1 | cái | |
| 27 | Đồng hồ đo nước D20 | 1 | cái | |
| 28 | Cầu thu mưa D90 | 1 | cái | |
| 29 | Ống PPR D20 | 0,08 | 100m | |
| 30 | Ống PPR D25 | 0,44 | 100m | |
| 31 | Ống uPVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 32 | Ống uPVC D42 | 0,09 | 100m | |
| 33 | Ống uPVC D76 | 0,04 | 100m | |
| 34 | ốNG uPVC D110 | 0,44 | 100m | |
| 35 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| 36 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 37 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 38 | Cút PPR D20 | 21 | cái | |
| 39 | Cút PPR D25 | 7 | cái | |
| 40 | Tê PPR D20 | 6 | cái | |
| 41 | Tê PPR D25 | 5 | cái | |
| 42 | Côn thu PPR D25x20 | 9 | cái | |
| 43 | Chếch D110 | 3 | cái | |
| 44 | Ba chạc chuyển bậc 75x75x42 | 1 | cái | |
| 45 | Ba chạc D110 | 2 | cái | |
| 46 | Ba chạc D90 | 2 | cái | |
| 47 | Chếch D42 | 4 | cái | |
| 48 | Chếch D75 | 4 | cái | |
| 49 | Chếch D110 | 3 | cái | |
| 50 | Tê thông tắc D75 | 1 | cái | |
| 51 | Tê thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 52 | Xi phong D42 | 2 | cái | |
| 53 | Côn thu D75x42 | 2 | cái | |
| 54 | Côn thu D110x75 | 1 | cái | |
| 55 | Côn thu D110x42 | 1 | cái | |
| 56 | Cút D60 | 2 | cái | |
| M | 3: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,991 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp san nền (K=0.9) | 659,01 | m3 | |
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,668 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp san nền (K=0.98) | 77,488 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,098 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 39,16 | m3 | |
| P | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,06 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,001 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,219 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,218 | m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,571 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,81 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5,28 | m | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 6,81 | m2 | |
| 13 | SXLD Cổng sắt sơn chống gỉ | 8,4 | m2 | |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,086 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,029 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,041 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,901 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,692 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,816 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,558 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,141 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,318 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,614 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,188 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 318,835 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 318,835 | m2 | |
| R | 4: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 15,9138 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 89,3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 69,0008 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 8,1795 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,01 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,0818 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,17 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 174,2146 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 174,2146 | m3 | |
| S | 5: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7701 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,5571 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,2534 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5332 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5332 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5332 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0728 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,7154 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2943 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,52 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,3905 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,6663 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,9306 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0837 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,942 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0271 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,609 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0769 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7925 | tấn | |
| 20 | Băng cản nước Waterbars V20 M | 53,4 | md | |
| 21 | Quét SikaProof Membrane | 65,1 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 26,085 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,015 | m2 | |
| 24 | Gia công thang sắt D18 | 0,0078 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt thang sắt D18 | 0,0078 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1696 | m2 | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Nắp bể bằng tôn | 1 | cái | |
| T | 6: HỆ THỐNG PCCC | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn; P=7.5Kw Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic;Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn; | 1 | cái | |
| 3 | Tủ điều khiển tự động 02 máy bơm chữa cháy (Bao gồm điều khiển 01 bơm động cơ điện Q=9m3/h, H=35.6mcn. 01 bơm động cơ Diesel Q=9m3/h, H=57mcn.)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 400x500x180mm | 1 | cái | |
| V | Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| W | Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | 500 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2 | 375 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x1mm2 | 180 | m | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế | 1 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 7 | Mua tủ trung tâm báo cháy 02 kênh | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy đèn, nút nhấn, chuông, còi | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | 0,4 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | 0,4 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt (tê cút, măng sông...) | 1 | bộ | |
| 14 | Vật tư phụ (sơn, đay, băng tan...) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ 4kg | 6 | bình | |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 -MT3 3kg | 3 | bình | |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFZ 35 | 2 | bình | |
| 18 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| X | Hệ thống chữa cháy và bình chữa cháy xách tay | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút thép đen D65 | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | 10 | cái | |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | 7 | cặp bích | |
| 6 | Lắp đặt T thu thép mạ kẽm D65 | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt T thép mạ kẽm D25 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu thép đen D65x50 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu thép đen D65x25 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | 2 | hộp | |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | 2 | cuộn | |
| 12 | Lăng chữa cháy D50/13 | 2 | cái | |
| 13 | Khớp nối chữa cháy D50 | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kệ đựng phương tiện chữa cháy | 3 | kệ | |
| 16 | Kệ đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x250x250 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D25 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều ren D65 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | 1 máy | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel | 1 | 1 máy | |
| 23 | Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy | 0,9 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rọ lọc mặt bích (Crephin ) D65 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D65 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D32 | 0,5 | 100m | |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép D65 | 0,25 | 100m | |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép D25 | 0,1 | 100m | |
| 31 | Sơn đỏ ống thép D65-D25 | 6,1513 | m2 | |
| 32 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy | 6,25 | m3 | |
| 33 | Đắp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng | 0,0625 | 100m3 | |
| 34 | Chổng rỉ đường ống D65 bằng quét bitum, bọc màng chống thấm tự dính | 25 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.250580893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50116178E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 1,983,604,417 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.604.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.813.251 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Máy | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | máy | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 10 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | công suất ≥2,2 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 14 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | máy | 1 |
| 16 | Giàn giáo | bộ | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi