Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng huyện ủy Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 11:10:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,638,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.957555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 3,3tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, xây mới lắp đặt hệ thống điện, lát sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ( Xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình ( Toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng huyện ủy Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo khuôn viên huyện Ủy huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Hạng mục: Khuôn viên, sân thể thao, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, rãnh thoát nước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng huyện ủy Lập Thạch
Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113.830.115 - Fax: 02113.830.115 .
Địa chỉ E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch; Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.115 - Fax: 02113.830.115 . Địa chỉ E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9259 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7193 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bể nước và bê tông nền sân giếng nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6849 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0508 | m3 |
| B | HẠNG MỤC SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuông + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6616 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Bộ dòng dọc, móc neo, tuy ren căn lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thanh neo lưới giữa sân thép inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | kg |
| 7 | Bộ lưới tenis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Quét chống thấm mặt sân bằng CT-04 Kova (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,8653 | m2 |
| 9 | Làm phẳng mặt sân bằng matic KL - 5T Kova (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,8653 | m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn CT-08 Kova (hoặc loại tương đương), 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,8653 | 1m2 |
| 11 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4366 | tấn |
| 12 | Mua lưới thép B40 mạ kẽm loại dây 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,054 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,2595 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7945 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lá |
| 17 | Then cửa + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuông + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 22 | Bộ dòng dọc, móc neo căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bộ lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sơn kẻ sân màu trắng bằng sơn CT-08M Kova (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công gồm phụ kiện bulong mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 29 | Lắp đặt đèn đường pha led công suất 250W, quang thông 110lm/W, CCT 4000K - 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,63 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3505 | 1m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 35 | Mua và lắp đặt tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng sân thể thao (gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,67 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,0462 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,067 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0671 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0023 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3138 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6665 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0763 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4749 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,27 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III (đất thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.171,47 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6869 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9559 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 17 | Ống nhựa miệng bát D90mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 18 | Cút nhựa miệng bát D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Quả cầu inox chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2346 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,898 | m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,43 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170,68 | m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170,68 | m2 |
| 25 | Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5% + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,3644 | tấn |
| 26 | Mua đất đắp K95 đắp bù KL vét hữu cơ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,77 | m3 |
| 27 | Vải bạt xác rắn lót đổ lớp bê tông chống lún sân lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,76 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 + ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,29 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1736 | m3 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,31 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 32 | Đầm nền sân thảm bê tông nhựa (sân lối đi và sân thể thao) và sân lát gạch bằng, bê tông đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tiếng |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 36 | Mua đất phù xa đổ vào vườn rau và vườn cây sau nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5447 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3368 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4451 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | m3 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3269 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8379 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5288 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 67 | Mua bạt tải sác rẵn lót bê tông nền nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,092 | m2 |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,891 | m3 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 72 | Bu lông neo mạ kẽm M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Bu lông mạ kẽm M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 75 | Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,42mm , ốp theo viền tường chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,198 | m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 1m2 |
| 77 | Tháo bộ mũ + tay đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 79 | Lắp đặt mũ đèn + tay đèn + bóng đèn (3 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt trụ đèn trang trí sân vườn H800mm (gồm phụ kiện gim đèn xuống đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ đèn |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat (chống giật) RCCB -SL68N, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7496 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 87 | Lắp đặt đèn đường pha led công suất 250W, quang thông 110lm/W, CCT 4000K - 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,63 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm gân xoắn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8 | m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Công tắc cảm ứng ánh sáng tự bật tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7164 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9753 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2122 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1411 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7116 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1328 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2958 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,768 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3488 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0776 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3488 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3682 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6819 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,088 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1808 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7736 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7184 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2248 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1124 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay vào bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm, (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ mở hất ra ngoài bằng khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 5mm, (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 20W + đui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đế chôn công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Ống nhựa miệng bát D27mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m |
| 38 | Ống nhựa miệng bát D48mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa miệng bát D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút nhựa miệng bát D48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa miệng bát d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa miệng bát d=48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn nhựa miệng bát D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống nhựa miệng bát D34mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 52 | Ống nhựa miệng bát D90mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 53 | Cút nhựa miệng bát D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa miệng bát D34mm, 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa miệng bát d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa miệng bát d=60x60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Côn nhựa miệng bát D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 74 | Mua và lắp đặt bể tự hoại septic loại 1500 lít (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8522 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6483 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8521 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuông + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2207 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8531 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2279 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8752 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5111 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6494 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2243 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7518 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6215 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m2 |
| 21 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,136 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3696 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7206 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,73 | m2 |
| 29 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | viên |
| 30 | Vải bạt xác rắn lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8582 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9707 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,178 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7012 | m2 |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,104 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 40 | Ốp đá dối tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,918 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7518 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3696 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4471 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1214 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4471 | m2 |
| 46 | Sản xuất song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,33 | kg |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất ra bằng nhôm hệ kính dày 6mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra bằng nhôm hệ kính dày 6mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 52 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,23 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 70 | Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Ống nhựa miệng bát D27mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m |
| 73 | Ống nhựa miệng bát D48mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m |
| 74 | Cút nhựa miệng bát D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Cút nhựa miệng bát D27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Cút nhựa miệng bát D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê nhựa miệng bát D27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê nhựa miệng bát D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa miệng bát D48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đầu nối nhựa PVC ren đồng ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đầu nối nhựa PVC ren đồng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van khóa nước 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn nhựa miệng bát D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Tê inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Ống nhựa miệng bát D34mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m |
| 93 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 94 | Ống nhựa miệng bát D90mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m |
| 95 | Ống nhựa miệng bát D110mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m |
| 96 | Cút nhựa miệng bát D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa miệng bát D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Cút nhựa miệng bát D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút nhựa miệng bát D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa miệng bát D110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa miệng bát D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 114 | Mua và lắp đặt bể tự hoại septic loại 1500 lít (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2103 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7001 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 + ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7826 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9654 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1205 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,952 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9061 | m3 |
| 9 | Mua ống cống D400 mác 300 (tải trọng tiêu chuần HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,875 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0482 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,89 | m2 |
| 10 | Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.957555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 3,3tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, xây mới lắp đặt hệ thống điện, lát sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 7 | Máy đào ( Xúc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy thủy bình ( Toàn đạc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi