Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046356-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng huyện ủy Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211030043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 11:10:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,638,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.957555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 3,3tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, xây mới lắp đặt hệ thống điện, lát sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ( Xúc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình ( Toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn Phòng huyện ủy Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo khuôn viên huyện Ủy huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Hạng mục: Khuôn viên, sân thể thao, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, rãnh thoát nước
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng huyện ủy Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Lập Thạch Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.115 - Fax: 02113.830.115 . Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 306 Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: Văn Phòng huyện ủy Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Lập Thạch Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.115 - Fax: 02113.830.115 . Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Lập Thạch Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.115 - Fax: 02113.830.115 . Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch; Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.115 - Fax: 02113.830.115 . Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9259m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0124m3
6Phá dỡ móng đá + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V20,7193m3
7Phá dỡ bể nước và bê tông nền sân giếng nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6849m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0508m3
B HẠNG MỤC SÂN THỂ THAO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,91361m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuông + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6616m3
4Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6514tấn
5Bộ dòng dọc, móc neo, tuy ren căn lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Thanh neo lưới giữa sân thép inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344kg
7Bộ lưới tenisMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Quét chống thấm mặt sân bằng CT-04 Kova (hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V668,8653m2
9Làm phẳng mặt sân bằng matic KL - 5T Kova (hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V668,8653m2
10Sơn bề mặt bê tông bằng sơn CT-08 Kova (hoặc loại tương đương), 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V668,86531m2
11Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4366tấn
12Mua lưới thép B40 mạ kẽm loại dây 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V549,054m2
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V540,2595m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,59911m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,7945m2
16Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12
17Then cửa + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,65661m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuông + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
21Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
22Bộ dòng dọc, móc neo căng lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Bộ lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Sơn kẻ sân màu trắng bằng sơn CT-08M Kova (hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5341m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
27Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
28Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công gồm phụ kiện bulong mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
29Lắp đặt đèn đường pha led công suất 250W, quang thông 110lm/W, CCT 4000K - 6500KMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172,63m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,2m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,35051m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
35Mua và lắp đặt tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng sân thể thao (gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.694,67m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V185,04621m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V83,0671m3
4Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V123,0671m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V178,00231m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,3138m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6665m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0763m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,4749m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V100,27m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III (đất thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.171,47m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6869m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9559m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,197m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
17Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
18Cút nhựa miệng bát D90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Quả cầu inox chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2346m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V91,898m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V346,43m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.170,68m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.170,68m2
25Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5% + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V368,3644tấn
26Mua đất đắp K95 đắp bù KL vét hữu cơ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V97,77m3
27Vải bạt xác rắn lót đổ lớp bê tông chống lún sân lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.319,76m2
28Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V139,29m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1736m3
30Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,31m2
31Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,85m2
32Đầm nền sân thảm bê tông nhựa (sân lối đi và sân thể thao) và sân lát gạch bằng, bê tông đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V60tiếng
33Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8213m3
34Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125m3
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
36Mua đất phù xa đổ vào vườn rau và vườn cây sau nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,181m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
40Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5447m3
42Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3368m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201m3
45Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4451m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84241m3
47Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
48Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4567m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
52Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
53Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3572m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,3269m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83791m3
56Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
57Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
58Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,488m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,52881m3
64Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
65Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0271m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
67Mua bạt tải sác rẵn lót bê tông nền nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V74,092m2
68Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,891m3
69Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
71Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
72Bu lông neo mạ kẽm M18x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Bu lông mạ kẽm M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
75Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,42mm , ốp theo viền tường chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,198m
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7161m2
77Tháo bộ mũ + tay đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Tháo dỡ trụ đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V18trụ
79Lắp đặt mũ đèn + tay đèn + bóng đèn (3 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Lắp đặt trụ đèn trang trí sân vườn H800mm (gồm phụ kiện gim đèn xuống đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18trụ đèn
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
82Lắp đặt các automat (chống giật) RCCB -SL68N, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,74961m3
84Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
85Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
86Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
87Lắp đặt đèn đường pha led công suất 250W, quang thông 110lm/W, CCT 4000K - 6500KMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272,63m
89Lắp đặt ống nhựa chìm gân xoắn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,8m
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,7781m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,51m3
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
93Công tắc cảm ứng ánh sáng tự bật tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,71641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9753m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2122m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1411m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7116m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6959m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,606m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1328m3
10Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
11Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2958m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5218m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,768m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3488m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0776m2
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755m3
20Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3488m2
21Lát nền, sàn bằng gạch men KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3682m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6819m2
23Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,088m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,1808m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,7736m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7184m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,2248m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1124m2
29Sản xuất cửa đi 1 cánh quay vào bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm, (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
30Sản xuất cửa sổ mở hất ra ngoài bằng khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 5mm, (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
31Lắp đặt đèn Led gắn tường 20W + đui đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đế chôn công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Ống nhựa miệng bát D27mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m
38Ống nhựa miệng bát D48mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Cút nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cút nhựa miệng bát D48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê nhựa miệng bát d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tê inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tê nhựa miệng bát d=48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn nhựa miệng bát D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Ống nhựa miệng bát D34mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
52Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
53Cút nhựa miệng bát D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Cút nhựa miệng bát D34mm, 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Cút nhựa miệng bát D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Cút nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tê nhựa miệng bát d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Tê nhựa miệng bát d=60x60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Côn nhựa miệng bát D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Tê nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
74Mua và lắp đặt bể tự hoại septic loại 1500 lít (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,45m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,85221m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,64831m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,8521m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuông + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2207m3
6Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2091m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8531m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2279m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8609m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8752m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5111m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6494m3
15Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6152m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm cả: Ván khuôn + Cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
17Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2243m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7518m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6215m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,548m2
21Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V149,136m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3696m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
26Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,72061m2
28Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,73m2
29Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V88viên
30Vải bạt xác rắn lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V45,8582m2
31Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9707m3
32Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,178m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3406m2
34Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7012m2
35Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,317m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5168m2
38Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,104m2
39Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
40Ốp đá dối tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,918m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,7518m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,3696m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,4471m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,1214m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,4471m2
46Sản xuất song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V140,33kg
47Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
49Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất ra bằng nhôm hệ kính dày 6mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
51Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra bằng nhôm hệ kính dày 6mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
52Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Đèn pha led 50WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,32m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,23m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt tủ điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
70Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Ống nhựa miệng bát D27mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,13m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m
73Ống nhựa miệng bát D48mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m
74Cút nhựa miệng bát D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Cút nhựa miệng bát D27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Cút nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Tê nhựa miệng bát D27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Tê nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Tê nhựa miệng bát D48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Đầu nối nhựa PVC ren đồng ngoài D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Đầu nối nhựa PVC ren đồng ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Van khóa nước 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Côn nhựa miệng bát D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Tê inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Ống nhựa miệng bát D34mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m
93Ống nhựa miệng bát D60mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
94Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,9m
95Ống nhựa miệng bát D110mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m
96Cút nhựa miệng bát D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Cút nhựa miệng bát D60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Cút nhựa miệng bát D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Cút nhựa miệng bát D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cút nhựa miệng bát D110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Tê nhựa miệng bát D90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
113Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
114Mua và lắp đặt bể tự hoại septic loại 1500 lít (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,2103m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7001m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,7826m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9654m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V48,44m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1205m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,952m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9061m3
9Mua ống cống D400 mác 300 (tải trọng tiêu chuần HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1571cấu kiện
G HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0721m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,875m3
6Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216tấn
8Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0482tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V302,89m2
10Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.957555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 3,3tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, xây mới lắp đặt hệ thống điện, lát sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Ô tô tải Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
7 Máy đào ( Xúc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy thủy bình ( Toàn đạc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Xe tưới nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy lu bánh hơi tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
18 Trạm trộn bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
19 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, trong trường hợp đi thuê thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->