Gói thầu: Gói thầu số 16: Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 11:25:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng.-Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng mục PCCC; Đã tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành điện, kỹ thuật điện hoặc tự động hóa.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên cấp, thoát nước;- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Phòng cháy chữa cháy Dự án đầu tư xây dựng khu đền thờ Lý Thường Kiệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Về năng lực hoạt động: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) Giấy phép đăng ký kinh doanh; (ii) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công PCCC; (iii) Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. 2. Về tài chính: Khi tham dự thầu, nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tương ứng của năm theo yêu cầu trong E-HSMT, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tời khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: (i) Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình, Quyết định phê duyệt dự án (có quy mô, loại và cấp công trình) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (ii) Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện đạt ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng được chủ đầu tư xác nhận, Quyết định phê duyệt dự án (có quy mô, loại và cấp công trình) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Phong;
- Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Rải cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 21 | Cút D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 22 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 23 | Măng xông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 24 | Kẹp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 26 | Hộp nối dây 150x150 ( Đặt đầu báo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống đầu báo cháy, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống bình chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 350x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thô sơ ( 500x600x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Búa, rìu, chăn rạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bình |
| 5 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 6 | Mua và đóng bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Biển cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống đèn sự cố, đèn Exit | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A cho hệ thống đèn sự cố, đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 7 | Cút D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 8 | Măng xông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 9 | Kẹp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Lát nền hoàn trả đá xanh KT 400x400mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 41 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 42 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lăng |
| 43 | Lơ thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bơm mồi nước P=0,75Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng.-Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng mục PCCC; Đã tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành điện, kỹ thuật điện hoặc tự động hóa.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên cấp, thoát nước;- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi