Gói thầu: Trồng rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046420-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng Phòng hộ huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Trồng rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng do tỉnh Bình Phước nộp tiền về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 11:27:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.017.830.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng tương tự về trồng rừng, trồng cây công trình hoặc cung cấp vật tư, cây giống trồng rừng, công trình... Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành) - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính phần giá trị mà nhà thầu đảm nhận (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu đã đảm nhận, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó ...). - Trường hợp khi cần xác minh, đối chiếu nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu chứng minh có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Rừng Phòng hộ huyện Tây Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng rừng Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác do Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Giang thực hiện trong năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng do tỉnh Bình Phước nộp tiền về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính các năm 2018,2019 và 2020. Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Rừng phòng hộ huyện Tây Giang, địa chỉ: xã ATiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0971315373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL Rừng phòng hộ huyện Tây Giang, địa chỉ: xã ATiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0971315373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Rừng phòng hộ huyện Tây Giang, địa chỉ: xã ATiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0971315373. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2/công | 345.166,6667 | |
| 2 | Đào hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hố/công | 55.212,86 | |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hố/công | 55.212,86 | |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2/công | 55.212,86 | |
| 5 | Vận chuyển, bón phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hố | 55.212,86 | |
| 6 | Vận chuyển và trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây/công | 60.721,72 | |
| 7 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết), V/c cây con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn/km | 242,8869 | |
| 8 | Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết), V/c phân bón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn/km | 27,5443 | |
| 9 | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 41,42 | |
| 10 | Bảo vệ rừng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 41,42 | |
| 11 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 60.721,72 | |
| 12 | Phân bón (NPK) (0,1kg/hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 5.508,86 | |
| 13 | Thuốc bảo vệ thực vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 41,42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.01783E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.017.830.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng tương tự về trồng rừng, trồng cây công trình hoặc cung cấp vật tư, cây giống trồng rừng, công trình... Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành) - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính phần giá trị mà nhà thầu đảm nhận (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu đã đảm nhận, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó ...). - Trường hợp khi cần xác minh, đối chiếu nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu chứng minh có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị GPS | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại. | 1 |
| 2 | Máy phát cỏ cầm tay | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi