Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH HOÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 12:08:00 đến ngày 2021-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,502,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0508556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa nhà, văn phòng.... và điện chiếu sáng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.996.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.903.992.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND và xây dựng phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông xã Bình Hoà 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định;3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu;9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh);10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa (Địa chỉ: xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10,1607 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,9144 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40,92 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,5472 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,5472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0737 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 22,7949 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,4096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,5091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,6539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,4665 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,9147 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1109 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1907 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,5263 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0925 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0764 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10,7761 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,6931 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3623 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1877 | 100m3 |
| 24 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 62,5758 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,2576 | m3 |
| B | Phần Thân - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,0619 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3749 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0854 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3693 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,7755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3951 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1301 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,81 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 11,7408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,1806 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,083 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,1233 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1827 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0425 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0787 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16,8243 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1854 | m3 |
| 18 | Mua sẵn con tiện bê tông | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 32 | cái |
| 19 | Mua sẵn bảng treo nhựa mica dán chữ decal '' BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG'' (3.72m2) treo bên trong | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bảng |
| 20 | Làm biển chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG, UBND XÃ GIAO LẠC HUYỆN GIAO THỦY "composite dài 5 m cao 90 cm (treo phía ngoài) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,5 | m2 |
| C | Tam cấp + bồn hoa - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,4436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,6578 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,6473 | m3 |
| 4 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,5466 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 17,22 | m |
| 6 | Quét dầu bóng granito | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,5466 | m2 |
| D | Phần hoàn thiện - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 65,9968 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,3368 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x60mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 11,9895 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 39,51 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 126,072 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 70,4116 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 28,743 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 124,5762 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10,8856 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 50,08 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 117,6 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 77,52 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 99,1546 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 301,0438 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 39,27 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 44,286 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ + phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,48 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8,36 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa nhôm hệ phụ kiện, kính an toàn dày 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,025 | m2 |
| 20 | Sản xuất ô thoáng cửa sổ, kính an toàn dày 6.38ly ( lấy bằng 70% giá cửa sổ) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,016 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,51 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox hộp 304 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 103,46 | kg |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,3416 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,66 | 100m2 |
| 25 | Ti vi màn hình led 55' | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | Cái |
| 26 | Ti vi màn hình led 40' | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | Cái |
| 27 | Mua bàn quầy gỗ lim Nam Phi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 7 | Cái |
| 28 | Ghê băng loại 5 ghế (chân thép ống sơn tĩnh điện) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | Cái |
| 29 | Ghế ngồi làm việc bằng gỗ lim lam phi KT 420x550x1050mm sơn pu màu cánh gián | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 7 | Cái |
| 30 | Mua ghế xoay chân tĩnh | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 7 | Cái |
| 31 | Tủ đựng tài liệu KT 450x1000x1830mm ( vật liệu khung thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6 | Cái |
| 32 | Mua, lắp đặt cây lọc nước loại 9 lõi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 33 | Mua, lắp đặt Camera: Độ phân giải 2MP full-color Starlight HDCVI, cảm biến CMOS 1/2.8" - Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux/F1.6, chế độ ngày đêm(color), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống chói sáng HLC, bù sáng BLC, chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3DNR).Tích hợp đèn LED trợ sáng với khoảng cách 20m.Tích hợp MIC. Ống kính cố định 2.8mm chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3W. kích thước φ97mm×85.8mm0.22kg. | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 34 | Mua, lắp đặt Camera: Độ phân giải 2MP full-color Starlight HDCVI, cảm biến CMOS 1/2.8, tự động cân bằng trắng,Tích hợp đèn LED trợ sáng với khoảng cách 20m.Tích hợp MIC ống kính cố định 3.6mm, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, công suất 4.2W. kích thước 174.5mm×70.6mm×72.3mm. | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | bộ |
| 35 | Mua, lắp đặt đầu ghi 8 kênh,Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD , Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps ) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 36 | Mua, lắp đặt 2TB 3.5" 7200RPM, SATA3, 128MB Cache | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 37 | Hộp đế Camera chống cháy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 38 | Balun video | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 39 | Nguồn Camera 12V-5A Centralized Power Supply PSU-05H | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 40 | Nguồn Camera 12V-3A Centralized Power Supply PSU-05H | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 41 | Dây Cap viễn thông 4 lõi đồng nguyên chất + cap Cường lực | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 200 | m |
| 42 | Jăc đầu nguồn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 7 | cái |
| 43 | Ổ rê 6 cắm 3m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 44 | Cáp HDMI 10m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 45 | Tủ sắt sơn tĩnh điện:Kích thước: Cao 45cm - Rộng 38cm - Sâu 12cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 46 | Giá treo tivi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 47 | dây cáp đôi mềm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 200 | m |
| 48 | phích cắm âm dương | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6 | cái |
| 49 | gel nhựa hộp đại 28x10 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6 | cái |
| 50 | Linh kiện, phụ kiện: Vít, nở, băng dính điện, đai,... thi công lắp đặt, máy phụ trợ, thuê ráo,… | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | toàn bộ |
| E | Phần mái - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,6947 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0919 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0927 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,8796 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 49,6891 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 49,6891 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3496 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3496 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,7086 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10,42 | m |
| 11 | Ke chống bão | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 530 | cái |
| F | Phần điện - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A/600V | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn led BD M26L 36W; L=1,2m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần D30/7W | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 11 | Móc quạt trần | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10 | m |
| 25 | Mua sẵn điều hòa treo tường 12000BTU | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 26 | Ống đồng bảo ôn D6.4/12.7 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | máy |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | m |
| 29 | Mua sẵn camera | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 30 | Mua sẵn tủ thông tin | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 31 | Dây cáp camera | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40 | m |
| 32 | Dây cáp truyền hình | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cọc |
| 34 | Đồng dẹt 40x4 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | m |
| G | Hệ thống thông tin - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Mua sẵn Switch chia mạng 8 cổng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 2 | Mua sẵn model wifi ADSL - 2 cổng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hình | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 5 | Mua sẵn đầu phát ACCESS POIN (WIRELESS) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 6 | Cáp UTP 6 pairs cat 6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 80 | m |
| 8 | Mang sông nối ống D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20 | cái |
| H | Phần cấp nước - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cut ren trong D20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25/20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu D25/20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 10 | Mang sông PP-R D25 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 11 | Mang sông PP-R D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt PPR D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| I | Phần thoát nước - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D42 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D42/32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 10 | Con thỏ UPVC ( xi phông LAVABO) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 11 | Keo gắn ống (tuýp 250g) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| J | Phần thiết bị vệ sinh - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chân chậu rửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 4 | Xiphong Lavabo | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 25mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 6 | Van PPR 2 chiều D25 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 7 | Van phao đồng D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 8 | Nối ren ngoài PPR D25 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bể |
| K | Sân bê tông - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 21 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn (5x5m) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,3839 | m |
| L | Đổ bù bê tông - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,5 | m3 |
| M | Rãnh thoát nước - Phòng tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16,4667 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,8793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0871 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,0687 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,0171 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,4889 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1098 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,4982 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0845 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0807 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 39 | cái |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 39,3898 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 11,679 | m2 |
| N | Thi công cổng, tường rào, cột cờ, nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 19,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,666 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,513 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 11,104 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào sắt | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 11,532 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,717 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,115 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cột thép ống D76 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,381 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,819 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 19,165 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8,19 | 100m |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,638 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,057 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,268 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,956 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,073 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,205 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,106 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,905 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,257 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,574 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,339 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,05 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,142 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,158 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,775 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,88 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,595 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 7,188 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,611 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 9,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 42,165 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 45,02 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 96,26 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 78,24 | m |
| 48 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 43,411 | m2 |
| 49 | Mua sẵn, lắp đặt ngói bò úp nóc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 21,556 | m |
| 50 | Công tác ốp đá sần vào tường cột trụ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 21,97 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 75,175 | m2 |
| 52 | Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 270mm" ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ BÌNH HÒA" cả sơn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 23 | chữ |
| 53 | Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 70 mm" ĐỊA CHỈ XÃ BÌNH HÒA - HUYỆN GIAO THỦY - TỈNH NAM ĐỊNH" cả sơn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 39 | chữ |
| 54 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,607 | tấn |
| 55 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16 | chiếc |
| 56 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | bộ |
| 57 | Mua sẵn, lắp đặt then cài | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | chiếc |
| 58 | Mua ổ khóa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | bộ |
| 59 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16 | chiếc |
| 60 | sơn tĩnh điện cổng mầu theo chỉ định | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 600 | kg |
| 61 | Lắp dựng cổng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 22,673 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,575 | 100m2 |
| 63 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 14,5 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,175 | m3 |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông 300x300mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | bộ |
| 66 | Đầu chở thiết bị điện | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 68 | Dây cáp camera | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40 | m |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 14,278 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,055 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,463 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,176 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,117 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,144 | tấn |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,12 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,759 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,095 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,171 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,024 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,099 | tấn |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,871 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,793 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,503 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,061 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,059 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,682 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10,472 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 54,187 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 64,659 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,762 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,026 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,667 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,08 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,056 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,043 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,919 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,254 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,045 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,089 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,012 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,051 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,481 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,628 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,015 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,012 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,167 | m3 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,986 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 17,908 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,52 | m |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 24,894 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt tường rào | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,153 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,911 | m2 |
| 114 | Mũi mác thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20 | cái |
| 115 | Lắp dựng tường rào sắt | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8,88 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,39 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,052 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,011 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,39 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,101 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,685 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,802 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,026 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,108 | m3 |
| 125 | Mua sắn Ống inox 304 D76 dày 2.5mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 67,6 | kg |
| 126 | Mua sắn Ống inox 304 D60 dày 2.5mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 53,08 | kg |
| 127 | Mua sắn Ống inox 304 D34 dày 2.5mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 48,15 | kg |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,169 | tấn |
| 129 | Mua + lắp đặt quả cầu inox D100, dày 2mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 130 | Mua + lắp đặt ròng rọc + dây kéo cờ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | bộ |
| 131 | Gia công + lắp đặt bản mã inox 8*250*250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 39,25 | kg |
| 132 | Gia công + lắp đặt sườn đế inox 5*85*200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 13,35 | kg |
| 133 | Mua + lắp đặt bu lông neo M18x600 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20 | cái |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2 | m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,02 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,016 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,052 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,52 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,34 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,009 | 100m3 |
| 142 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30,757 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,076 | m3 |
| 144 | Thép bản chân cột 80x80x6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,41 | kg |
| 145 | Thép bản đầu cột 120x120x6: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,43 | kg |
| 146 | Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 80,6 | kg |
| 147 | Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,081 | tấn |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,103 | tấn |
| 149 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,103 | tấn |
| 150 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,207 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,207 | tấn |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,515 | 100m2 |
| 153 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 17,06 | m |
| 154 | Máng xối thu nước khổ 600mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 17,1 | m |
| 155 | Ke chống bão | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 425 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,198 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cut PVC D60 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8 | cái |
| 159 | Đai gữi ống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40 | cái |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2 | m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,02 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,016 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,052 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,52 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,34 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,009 | 100m3 |
| 168 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 37,597 | m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,76 | m3 |
| 170 | Thép bản chân cột 80x80x6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,41 | kg |
| 171 | Thép bản đầu cột 120x120x6: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,43 | kg |
| 172 | Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 80,6 | kg |
| 173 | Lắp dựng cột thép D60 mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,081 | tấn |
| 174 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,103 | tấn |
| 175 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,103 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,248 | tấn |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,248 | tấn |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,747 | 100m2 |
| 179 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 18,96 | m |
| 180 | Máng xối thu nước khổ 600mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20,9 | m |
| 181 | Ke chống bão | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 510 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,198 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cut PVC D60 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8 | cái |
| 185 | Đai gữi ống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40 | cái |
| O | Phần sửa chữa - Trụ sở ủy ban xã Bình Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 89,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 71 | m |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,42 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,4729 | m3 |
| 5 | Cắt mái tôn hiện trạng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 9,6478 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 376,3754 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 111,9175 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 938,342 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 37,1808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 369,4978 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 18,5002 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 488,2929 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1.363,5208 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 9,198 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 9,198 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, mài lại granito cầu thang | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 35,4628 | m2 |
| 17 | Đánh bóng granito cầu thang | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 35,4628 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ (trừ 50% kính) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 93,24 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 80,96 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU cửa gỗ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 93,24 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU khuôn cửa gỗ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 80,96 | md |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 48,936 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 48,936 | m2 |
| 24 | Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 250mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 42,3 | m |
| 25 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16 | bộ |
| 26 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa sổ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 64 | bộ |
| 27 | Thay thế bản lề inox 304 cửa đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 48 | cái |
| 28 | Thay thế bản lề inox 304 cửa sổ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 128 | cái |
| 29 | Thay thế, bổ sung móc inox 304 cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 64 | bộ |
| 30 | Cắt khuôn cửa, chuyển cửa gỗ ở tầng 1 ra bên ngoài | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 12 | cửa |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 42,3 | m cấu kiện |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ+ phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8,9448 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ + phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 9,9336 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20,5867 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định khung nhôm vân gỗ kính an toàn 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 18,832 | m2 |
| 36 | Mua sắn inox hộp15x15x1.5mm sen hoa cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 146,94 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa INOX cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 18,832 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6,4272 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,5216 | 100m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 42,0546 | m2 |
| 41 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 42,0546 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 103,292 | m |
| 43 | Quét dầu bóng granito tam cấp | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 42,0546 | m2 |
| P | Xây mới phòng trên mái sảnh - Trụ sở Ủy ban xã Bình Hòa | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0304 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,0288 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,986 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,8014 | m3 |
| 5 | Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hilti | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 28 | lỗ khoan |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0693 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2698 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,2153 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0584 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1886 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3069 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2668 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,9371 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,4578 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3803 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,0659 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,041 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1246 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,4167 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 12,2869 | m2 |
| 24 | Kẻ mạch 20x10 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 14,13 | m |
| 25 | Khía dọc dưa 30x10 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 31,7925 | m |
| 26 | Đắp hoa văn đầu cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cột |
| 27 | Biểu tượng quốc huy Inox mạ đồng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | chi tiết |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 13,652 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 36,236 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 32,2862 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 23,7084 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 43,2198 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20,2878 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20,2878 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 36,236 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 111,5013 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,6952 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,8375 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,399 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0529 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3779 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 41,466 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1479 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,1479 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,0957 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5,5 | m |
| 47 | Ke chống bão | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 200 | cái |
| Q | Phần điện, nước - Trụ sở Ủy ban xã Bình Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp attomat + mặt | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chia dây D25 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED 18W, L=1,2m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 13 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | máy |
| 15 | Ống đồng lắp đặt điều hòa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16 | m |
| 16 | Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 20 | Xi phông Lavabo | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 21 | Ống lạnh PP-R PN10 D32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống lạnh PP-R PN10 D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3 | 100m |
| 23 | Đầu nối ren trong PP-R D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 24 | Cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 25 | Cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PP-R D32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 27 | Chếch nhựa PP-R D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PP-R D32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PP-R D20 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,4 | 100m |
| 31 | Cút PVC D48 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 6 | cái |
| 32 | Chếch PVC D48 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D48 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cái |
| 34 | Đục sàn tạo đường ống thoát nước | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | công |
| 35 | Van nhựa D32 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 36 | Van phao điện | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | bể |
| R | Điện chiếu sáng ngoài nhà - Trụ sở Ủy ban xã Bình Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường- Đèn pha led cao áp 250 W | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | m |
| S | Mua sắm thiết bị - - Trụ sở Ủy ban xã Bình Hòa | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh 3 chức năng Kangaroo KG-48 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cây |
| 2 | Ghế móc mỏ gỗ gụ Kt dài 70 x rộng 60 cao 127 cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 8 | cái |
| 3 | Bàn kẹp KT dài 50 x 40 cao 73cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4 | cái |
| 4 | Bàn gỗ gụ KT dài 145 x 75 cao 78cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1 | cái |
| 5 | Mua sẵn lắp đặt rèm cửa sổ( bao gồm cả khung treo phụ kiện) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 25 | m2 |
| 6 | Tủ tài liệu gỗ sơn PU 2 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính, dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2 | tủ |
| T | Sửa chữa - Nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 87,368 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 440,582 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 106,344 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1.041,263 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 73,7816 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 480,0896 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 21,9322 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 546,926 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1.617,0664 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ sơn, vệ sinh con tiện trang trí phía dưới cửa sổ và con tiện lan can | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát granito cũ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 44,8141 | m2 |
| 12 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 44,8141 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 106,07 | m |
| 14 | Vệ sinh, mài lại granito cầu thang, lan can | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 44,822 | m2 |
| 15 | Đánh bóng granito cầu thang, tam cấp | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 89,6361 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 58,455 | m2 |
| 17 | Sơn chống rỉ 3 mước | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 10,63 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 58,455 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ + phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40,872 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ + phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,096 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 43,32 | m2 |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt vách kính cố định vách nhôm kính an toàn 6.38ly | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 7,8486 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 4,5661 | 100m2 |
| U | Phần mái - Nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng bề mặt mái (khu vực ngoài mái tôn) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 33,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 49,696 | m2 |
| 3 | Láng nền mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 33,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,3528 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 12,4406 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,2754 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 0,3762 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2,9165 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,4928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 1,4928 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3,1047 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 40,12 | m |
| 13 | Ke chống bão | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 2.120 | cái |
| V | Thu lôi chống sét - Nhà văn hóa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1.1m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.1m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | cái |
| 3 | Bầu sứ kim thu sét | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 200 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x63 dài 2.5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 5 | cọc |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 15 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 50 | m |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 120 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 21 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0508556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa nhà, văn phòng.... và điện chiếu sáng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.996.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.903.992.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi