Gói thầu: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 12:53:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.993E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và trên bản cam kết ghi đầy đủ thông tin về địa chỉ liên hệ, thời gian khắc phục sữa chữa. Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư - trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: kinh tế/tin học/điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Chế biến lâm sản hoặc các ngành có liên quan đến chế biến các sản phẩm gỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt trang thiết bị Trang thiết bị Trường tiểu học Tân Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí thử nghiệm nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối - Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng: tối thiểu 12 tháng từ đợt giao hàng cuối cùng Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 680 079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi | 47 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,40 x C0,65) m Vật liệu: Toàn bộ khung + Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) ván dày 20mm + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Chân bàn: 40x50mm Gác chân: 30x50mm Ngăn bàn gỗ nhóm IV rộng 300mm dày 10mm Ván bao che ngăn bàn gỗ nhóm IV rộng 150mm dày 10mm" | ||
| 2 | "Ghế học sinh có tựa" | 94 | cái | " Kích thước: (D0,35 x R0,32 x C1:0,35 x C2:0,75)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Mặt ghế gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) ván dày 20mm Chân ghế: 30x40mm Tựa lưng bản 120mm, dày 10mm" | ||
| 3 | "Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín)" | 13 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung + Mặt bàn ván bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Khung viền mặt bàn: 30x80mm Chân bàn: 35x50mm Gác chân: 30x60mm Khóa cửa một thùng Cửa thùng, 2 hột bàn gỗ nhóm IV. Ván bao che mặt trước và hai bên hông bằng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly." | ||
| 4 | "Ghế đai đầu bò" | 13 | cái | " Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 x C2: 1,03)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.. Mặt ghế dày 18mm. Chân ghế: (25 x 50)mm. Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm." | ||
| 5 | "Tủ đựng hồ sơ" | 13 | cái | " Model: Hòa Phát – CAT 09K3B Kích thước: (D1000 x R457 x C1830) mm Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Tủ sơn tĩnh điện mầu ghi, tay nắm mạ 3Ni+Cr. Màu sắc: Màu ghi sáng" | ||
| 6 | "Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc" | 13 | cái | " Kích thước: (D3,60 x N1,20)m Mặt bảng từ chống lóa màu xanh lá sậm có dòng kẻ mờ vuông 50×50 mm, được bảo vệ bằng một lớp nilon. Khung bảng dày 4cm, sử dụng khung nhôm định hình cao cấp. Các góc nhựa vuốt tròn góc. Tấm sau bảng bằng vật liệu panen nhựa, có khai để phấn và khăn lau. Có khay đựng phấn Gắn trực tiếp lên tường." | ||
| 7 | "Bàn học sinh hai chỗ ngồi" | 93 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,45 x C0,60)m Sữa chữa: Dậm vá đinh, trà nhám lớp sơn cũ + Sơn PU mới" | ||
| 8 | "Ghế học sinh có tựa" | 186 | cái | " Kích thước: (D0,35 x R0,32 x C1:0,36 x C2:0,67)m Sữa chữa: Dậm vá đinh, trà nhám lớp sơn cũ + Sơn PU mới" | ||
| 9 | "Bàn họp hai chỗ ngồi" | 30 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,4 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Khung viền: 30x60mm Chân bàn: 35x50mm Gác chân: 30x60mm Ngăn bàn rộng 390mm: dày 15mm Ván bít 2 bên hông, ván mặt trước bằng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly" | ||
| 10 | "Ghế đai đầu bò" | 60 | cái | " Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 x C2: 1,03)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Mặt ghế dày 18mm. Chân ghế: (25 x 50)mm.Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm." | ||
| 11 | "Loa treo tường" | 2 | bộ | " Model: Nanomax - S - 825. Kích thước: (W310 x D310 x H350)mm. Cấu trúc loa: Loa 02 đường tiếng. Công suất: 400W/Cao nhất. Đáp ứng tần số: 45Hz – 20kHz. Trở kháng: 4-8 Ohms. Cường độ âm: 91 dB. Đường kính loa: + Treble: 10 cm x 2.+ Bass: 25cm." | ||
| 12 | "Amply" | 1 | cái | " Tương đương Model: Nanomax PA 1203A. Kết nối: Bluetooth. Công suất: 930W/Max.Nguồn điện: 220/50Hz." | ||
| 13 | "Micro phát biểu (Dạng cổ ngỗng)" | 1 | bộ | " Tương đương Model: Bose - TM333. Kiểu cổ ngỗng; Chiều dài cáp: 7m. Vật liệu: Bằng nhựa, hộp kim" | ||
| 14 | "Micro không dây (01 bộ thu + 02 bộ micro)" | 1 | bộ | " Tương đương Model: Shure UGX10II. Loại: Micro không dây. Tần số: 100 Hz – 200 KHz. Chất liệu: Đúc, hợp kim." | ||
| 15 | "Dây tín hiệu + nẹp nhựa (16 x 30)mm" | 1 | bộ | " Tương đương Model: Sommer (Sommer cable) Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, bọc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ) Dạng sợi: Sợi tròn Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100% Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2.5mm Dây tính theo cuộn 100m Nẹp nhựa (20 x 30)mm – 100m " | ||
| 16 | "Bục tượng Bác" | 2 | cái | " Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,30)m Có trạm hoa văn Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện." | ||
| 17 | "Tượng Bác Hồ " | 2 | cái | " Kích thước: (C80xR65xW40)cm Vật liệu: Toàn Bộ bằng thạch cao trắng" | ||
| 18 | "Bục phát biểu" | 2 | cái | " Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,30)m Có chân đế Có trạm hoa văn Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện." | ||
| 19 | "Màn hội trường" | 19,2 | m2 | " Kích thước: (D6,0 x C3,2)m Vật liệu: Vải thun xốp Màu sắc: Xanh lá" | ||
| 20 | "Cờ Đảng, Cờ nước Hội Trường" | 1 | bộ | " Kích thước: (D1,5x C3,2)m Vật liệu: Vải thun xốp. Màu sắc: Màu đỏ" | ||
| 21 | "Sao búa liềm" | 1 | bộ | " Chất liệu: Mica alu đồng vàng dày 3mm Kích thước: Đường kính 40mm" | ||
| 22 | "Khẩu hiệu (ĐCSVN QVMN!)" | 2,7 | m2 | " Kích thước: Dài 6,0m; Ngang 0,45m Vật liệu: Khung nhôm nền tôn dán decal, trước lợp mica trong, chữ mica nổi màu vàng, chiều dày cỡ chữ 4cm, chiều cao chữ 35cm, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. " | ||
| 23 | "Bàn làm việc (Trưởng phó phòng)" | 2 | cái | " Kích thước: (D1,6 x R0,8 x C0,8)m. Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng gỗ ghép nhóm IV (Gỗ thông) + Sơn PU 03 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (Gỗ thông) dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 120)mm. Chân bàn: (40 x 50)mm Gác chân: (30 x 55)mm. Khóa cửa 02 thùng, có hột bàn ở giữa. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước gỗ nhóm IV dày 15mm. Mặt bàn kính trắng dày 8ly + Vải mặt bàn." | ||
| 24 | "Ghế chạm hoa văn (Trưởng phó Phòng)" | 2 | cái | " Kích thước: (D0,44 x R0,40 x C1: 0,49 x C2: 1,07)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 03 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Mặt ghế liền một tấm dày 18mm. Tựa lưng chạm hoa văn." | ||
| 25 | "Tủ đựng hồ sơ" | 2 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát CAT 09K3B Kích thước: (D1000 x R457 x C1830) mm Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Tủ sơn tĩnh điện mầu ghi, tay nắm mạ 3Ni+Cr. Màu sắc: Màu ghi sáng" | ||
| 26 | "Máy điều hòa 1,0Hp " | 2 | bộ | " Tương đương Model: Sharp Inverter 1 HP AH-X9VEW Công suất lạnh:1 HP - 9.000 BTU Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter Loại gas sử dụng: R-32 Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo" | ||
| 27 | "Bàn làm việc: (Bàn 2 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín)" | 5 | cái | " Kích thước: (D1,4 x R0,7 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng gỗ ghép nhóm IV (Gỗ thông) + Sơn PU 03 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (Gỗ thông) dày 18mm. Khung viền mặt bàn: 30x60mm Đố thùng: 40x40mm Gác chân: (30 x 60)mm. Ván thùng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 8ly + Vải mặt bàn." | ||
| 28 | "Ghế đai đầu bò" | 5 | cái | " Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 x C2: 1,03)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 03 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Mặt ghế dày 18mm. Chân ghế: (25 x 50)mm. Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm." | ||
| 29 | "Bộ máy tính để bàn (Dùng cho học sinh)" | 2 | bộ | " Màn hình máy tính Tương đương Model: Dell 2016HV. Kích thước màn hình: 19.5 inch LED. Màu sắc: Màu đen. Tỉ lệ: 16:9 Độ phân giải: HD 1600 x 900 Độ tương phản: 1000:1 Thời gian đáp ứng: 5 ms. Góc nhìn: 170°/160°. Tính hiệu đầu vào:VGA. Phụ kiện đi kèm: Cáp VGA, cáp nguồn Loa: Không. Camera: Không. Tính năng khác: Không. PC Dell Vostro 3471 SFF STI30622W-4G-1T Tương đương Model: Dell Dòng CPU: Core i3 Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 9 CPU: Intel Core i3-9100 (3.60 GHz up to 4.20 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA, 2 x 3.5"" SATA Cổng kết nối: 2 x USB 3.1, 3 x 3.5 mm, LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây: Bluetooth; WiFi 802.11ac Ổ đĩa quang: DVD/CD RW Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot Phụ kiện Key/mouse; Bàn phím + chuột chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm." | ||
| 30 | "Máy in " | 1 | cái | " Tương đương Model: HP LaserJet Pro 400 Printer M404DW W1A56A (Duplex, Network, Wireless) Khổ giấy: A6; A5; A4 Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz Bộ nhớ: 256MB Tốc độ in đen trắng: Lên đến 40 trang/phútIn trang đầu tiên: As fast as 6.3 sec Màn hình: 2-line backlit LCD graphic display Độ phân giải: Up to 1200 x 1200 dpi Cổng giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0; 1 host USB at rear side; Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T network; 802.11b/g/n / 2.4 / 5 GHZ Wi-Fi radio Khay giấy: Khay nạp giấy 100 tờ Out put: 150 sheet Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, A4): Lên đến 80.000 trang Ngôn ngữ print: HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PDF, URF, PWG Raster Khả năng in di động: Apple AirPrint™; Google Cloud Print™; HP ePrint; HP Smart App; Mobile Apps; Mopria™ Certified; ROAM capable for easy printing; Wi-Fi® Direct printing Hệ điều hành tương thích: Windows Client OS (32/64 bit), Win10, Win8.1, Win 8 Basic, Win8 Pro, Win8 Enterprise, Win8 Enterprise N, Win7 Starter Edition SP1, UPD Win7 Ultimate, Mobile OS, iOS, Android, Mac, Apple® macOS Sierra v10.12, Apple® macOS High Sierra v10.13, Apple® macOS Mojave v10.14" | ||
| 31 | "Máy Scan " | 1 | bộ | " Tương đương Model: Canon Lide 220 chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Độ sâu màu quét: 48-bit. Tốc độ scan: 10 giây Độ phân giải: 4800 x 4800 dpi Độ phân giải quang học: 2.400 x 4.800dpi" | ||
| 32 | "Tủ đựng hồ sơ " | 5 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát CAT 09K3B Kích thước: D1000 x R457 x C1830 (mm) Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Tủ sơn tĩnh điện mầu ghi, tay nắm mạ 3Ni+Cr. Màu sắc: Màu ghi sáng" | ||
| 33 | "Bàn họp hai chỗ ngồi" | 10 | cái | " Kích thước: (D1,8 x R0,5 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Khung viền: 30x60mm Chân bàn: 35x50mm Gác chân: 30x60mm Ngăn bàn rộng 390mm: dày 15mm Ván bít 2 bên hông, ván mặt trước bằng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn Tất cả bàn họp được ráp lại thành hình chữ nhật" | ||
| 34 | "Ghế đai đầu bò" | 37 | cái | " Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Sữa chữa: Dậm vá đinh, trà nhám lớp sơn cũ + Sơn PU mới" | ||
| 35 | " Bàn giáo viên: (Bàn 2 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín)" | 1 | cái | " Kích thước: (D1,4 x R0,7 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Khung viền mặt bàn: 30x60mm Đố thùng: 40x40mm Gác chân: 30x60mm Ván thùng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn." | ||
| 36 | "Ghế đai đầu bò" | 1 | cái | " Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt ghế dày 18mm Chân ghế: 25x50mm Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm" | ||
| 37 | "Tủ thuốc 5 tầng" | 1 | cái | " Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dầy 5mm.+ Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng kính 5mm. Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm. Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm. Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng . Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA. Các chân tủ có đệm cao su." | ||
| 38 | "Giường bệnh nhân" | 1 | cái | " Giát giường được chia thành 4 khúc Kích thước: (DxRxC)=(1.900 x 900 x 550)mm Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.6)mm Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 0.8 mm, f3 2mm Giát giường: Dày 0,6mm, d = 16mm Thanh đỡ giát giường: dày 0,6mm, vuông 20mm Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ, nâng đuôi giường góc từ 0 đến 35 độ Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá) Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo Kiểu chữ A hoặc côn sập. Nệm bọc simily dày 7cm." | ||
| 39 | "Xe đẩy ngồi (Dành cho người khuyết tật)" | 1 | cái | " Xe có gắn 2 vòng lăn hai bên, giúp cho việc tự di chuyển Có hai tay đẩy phía sau để có người nhà giúp di chuyển dễ dàng. Độ rộng ghế ngồi: 46cm Khung xe làm bằng sắt mạ crom. Chỗ ngồi bằng chất liệu da simili màu đen. Tấm đặt chân bằng nhôm đúc hợp kim Vành xe nan hoa tải trọng 120 kg Bánh trước rộng 8″, xoay 360o Bánh sau 24"", bánh đặc Trọng lượng tịnh: 17,3kg Trọng lượng tổng: 19,3kg Sản phẩm đạt các chứng chỉ: FDA của Mỹ, TUV, ISO 9001, ISO 13485 : 2003" | ||
| 40 | "Cây nước nóng lạnh" | 1 | cái | " Tương đương Model: Electrolux EQACF01TXWV. chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Công suất: 570 W, làm nóng 450 W, làm lạnh 120 W Nhiệt độ: Nóng ≥ 90 độ C, lạnh ≤10 độ C Năng suất làm nước nóng, lạnh (L/giờ): Nước nóng 4 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờ Chất liệu bình chứa: Inox 304 Hệ thống làm lạnh: Bằng máy nén cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điện Tiện ích: Có nước nguội Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang chứa đựng ly tách, Khóa vòi nước nóng Chế độ an toàn: Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh, Công tắc nóng lạnh độc lập Kích thước: Rộng 31 cm - Sâu 35 cm - Cao 99.5 cm Trọng lượng: 13.78 kg" | ||
| 41 | "Bộ bàn ghế inox mặt kiếng chân phi thuyền cao cấp 1,6m" | 1 | cái | " Mã sản phẩm: TM - BBG03 Vật liệu: Inox 304 Kích thước: Mặt bàn: 1,6x1,0m 6 ghế: Ø25x1,0mm; cao 1,6m, bọc nệm Mặt bàn kính trắng 10 ly" | ||
| 42 | "Tủ trưng bày sách" | 2 | cái | " Kích thước: (C1,6 x D2,0 x W0,45)m Vật liệu: Khung và vách sau gỗ nhóm IV + sơn Pu 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện Trên có 04 cánh cửa lùa chia 04 khoang, 02 ngăn riêng biệt gỗ nhóm IV và cửa đẩy kính 5ly + ổ khóa, mỗi khoang cách nhau cao 0,3m. Dưới có 04 cánh cửa mở, 02 ngăn riêng biệt bằng gỗ nhóm IV + ổ khóa, cao 0,4m." | ||
| 43 | "Tủ trưng bày sách (01 ngăn + 01 hộc) " | 2 | cái | " Kích thước: (C1,2 x D2,0 x W0,45)m Vật liệu: Khung và vách sau gỗ nhóm IV + sơn Pu 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện Trên có 02 cánh cửa lùa gỗ nhóm IV và cửa đẩy kính 5ly + ổ khóa, cao 0,4m Dưới có 04 cánh cửa mở, 02 ngăn riêng biệt, có 02 khoang bằng gỗ nhóm IV + ổ khóa, cao 0,8m." | ||
| 44 | "Bàn trưng bày mô hình trường học" | 1 | cái | " Kích thước: (D1,5 x R0,8 x C0,85)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Mặt bàn bằng gỗ ghép IV (gỗ thông) rộng 720mm, dày 12mm. Viền mặt bàn: 30x140mm Chân bàn: 85x85mm Kiềng mặt bàn: 25x150mm Thanh ngang gác mặt bàn: 20x40mm Khung kính trắng dày 8ly, cao 500mm Mặt bàn lót trong khung kính vải nhung màu đỏ" | ||
| 45 | "Bục tượng Bác" | 1 | cái | " Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,30)m Có trạm hoa văn Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện." | ||
| 46 | "Tượng Bác Hồ" | 1 | cái | " Kích thước: (C80xR65xW40)cm Vật liệu: Toàn Bộ bằng thạch cao trắng" | ||
| 47 | "Bảng ""NCHXHCNVN!""" | 3 | m2 | " Kích thước: (0,5m x 6,0m) Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm." | ||
| 48 | "Màn Cờ Đảng, Cờ nước Hội Trường" | 1 | bộ | " Kích thước: (D1,5 x C3,6)m Vật liệu: Vải thun xốp. Màu sắc: Màu đỏ" | ||
| 49 | "Sao búa liềm" | 1 | bộ | " Chất liệu: Mica alu đồng vàng dày 3mm Kích thước: Đường kính 40mm" | ||
| 50 | "Bảng câu khẩu hiệu" | 1,5 | m2 | " Kích thước: (3,75 x 0,4)m Tiêu đề:+ Bảng 1: ""DÙ KHÓ KHĂN ĐẾN ĐÂU CŨNG PHẢI THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT""+ Bảng 2: ""DÂN TA PHẢI BIẾT SỬ TA CHO TƯỞNG GỐC TÍCH NƯỚC NHÀ VIỆT NAM"" Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm." | ||
| 51 | "Bộ bàn ghế inox mặt kiếng chân phi thuyền cao cấp 1,6m" | 3 | cái | " Mã sản phẩm: TM - BBG03 Vật liệu: Inox 304 Kích thước:+ Mặt bàn: 1,6x1,0m+ 6 ghế: Ø25x1,0mm; cao 1,6m, bọc nệm Mặt bàn kính trắng 10 ly" | ||
| 52 | "Bàn đọc sách thư viện (6 chỗ ngồi)" | 6 | cái | " Vật liệu: Chân thép hộp + Mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ ghép) + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Kích thước: (D1,8m x R0,8m x C0,75m). Ván mặt bàn dày 20mm Vách ngăn bàn cao 400cm dày 20mm Chân thép hộp 20x30mm, dày 1,2mm" | ||
| 53 | "Ghế xếp Inox G01I" | 36 | cái | " Tương đương Mã hàng: Hòa Phát - G01I Chất liệu: Chân Inox, đệm PVC Kích thước: W445 x D505 x H850mm Khung ống inox Ø22. Đệm ngồi, Tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su Màu sắc: Màu xanh dương" | ||
| 54 | "Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín)" | 1 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn ván bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Khung viền mặt bàn: 30x80mm Chân bàn: 35x50mm Gác chân: 30x60mm Khóa cửa một thùng Cửa thùng, 2 hột bàn gỗ nhóm IV. Ván bao che mặt trước và hai bên hông bằng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn." | ||
| 55 | "Ghế đai đầu bò" | 2 | cái | " Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C : 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Mặt ghế dày 18mm Chân ghế: 25x50mm Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm" | ||
| 56 | "Giá sách thư viện" | 4 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát GTV101 (4 tầng) Kích thước: (DxRxC): 2000 x 400 x 1900 (mm) Giá sách thư viện Hòa Phát Giá sách hai khoang 4 ngăn. Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm" | ||
| 57 | "Tủ trưng bày sách" | 2 | cái | " Kích thước: (C1,6 x D2,0 x W0,45)m Vật liệu: Khung và vách sau gỗ nhóm IV + sơn Pu 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện Trên có 04 cánh cửa lùa chia 04 khoang, 02 ngăn riêng biệt gỗ nhóm IV và cửa đẩy kính 5ly + ổ khóa, mỗi khoang cách nhau cao 0,3m Dưới có 04 cánh cửa mở, 02 ngăn riêng biệt bằng gỗ nhóm IV + ổ khóa, cao 0,4m." | ||
| 58 | "Tủ phích thư viện (16 hộc)" | 1 | cái | " Kích thước: 1200x700x460mm Có 16 hộc tủ nhỏ Tủ làm Toàn bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + sơn phủ PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện Chân kê gỗ tự nhiên cao 0.70m" | ||
| 59 | "Bảng nội quy thư viện" | 1 | cái | " Kích thước: (D0,8m x C1,2m). Khung sắt vuông 20 mạ kẽm loại dày, viền nhôm, nền tole, chữ decal. Nền trắng chữ xanh" | ||
| 60 | "Bộ máy tính để bàn (Dùng cho học sinh)" | 1 | bộ | " Màn hình máy tính Tương đương Model: Dell 2016HV. Kích thước màn hình: 19.5 inch LED. Màu sắc: Màu đen. Tỉ lệ: 16:9 Độ phân giải: HD 1600 x 900 Độ tương phản: 1000:1 Thời gian đáp ứng: 5 ms. Góc nhìn: 170°/160°. Tính hiệu đầu vào: VGA. Phụ kiện đi kèm: Cáp VGA, cáp nguồn Loa: Không. Camera: Không. Tính năng khác: Không. PC Dell Vostro 3471 SFF STI30622W-4G-1T Tương đương Model: Dell Dòng CPU: Core i3 Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 9 CPU: Intel Core i3-9100 (3.60 GHz up to 4.20 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA , 2 x 3.5"" SATA Cổng kết nối: 2 x USB 3.1 , 3 x 3.5 mm , LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây: Bluetooth; WiFi 802.11ac Ổ đĩa quang: DVD/CD RW Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot Phụ kiện Key/mouse; Bàn phím + chuột chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm." | ||
| 61 | Ti vi (LED 75 inh) + giá treo tường Smart Tivi | 1 | bộ | "chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm Tương đương Model: Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75RU7100 Độ phân giải: Ultra HD 4K Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Nguồn điện: 220v Công suất: 150W Kích thước: Ngang 123.86 cm - Cao 71.42 cm - Dày 5.92 cm Khối lượng không chân: 17.3 kg" | ||
| 62 | "Phụ kiện kết nối mạng" | 1 | bộ | " Gồm: 1. Switch Planet 48 ports 10/100 Mbps: 1 bộMã hàng: GSW-4800Bảo hành: 24 ThángTương đương model Planet2. Hạt mạng RJ45 nhựa: 20 cái 3. Dây mạng CAT5E HT-Cable: 100m" | ||
| 63 | "Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín)" | 1 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn ván bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Khung viền mặt bàn: 30x80mm Chân bàn: 35x50mm Gác chân: 30x60mm Khóa cửa một thùng Cửa thùng, 2 hột bàn gỗ nhóm IV. Ván bao che mặt trước và hai bên hông bằng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn." | ||
| 64 | "Ghế xoay lưới" | 1 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát GL216M Kích thước: W590 x D595 x H960 - 1040 mm Chất liệu: Khung tựa nhựa bọc vải lưới, chân mạ Tính năng: Mặt ghế lưới có đệm mút bọc PVC hoặc vải êm ái khi ngồi. Chân mạ, chân ghế có gắn nút cao su chống trượt chống trầy xước với mặt sàn Khung tựa bọc vải lưới. Tay cầm được thiết kế kiểu cách bằng thép ốp nhựa" | ||
| 65 | "Bàn máy tính học sinh: (1 bàn 02 chỗ ngồi, có ngăn bàn để CPU, phụ kiện)" | 5 | cái | " Kích thước (D x R x C): 1400 x 500 x 720 (mm) Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn ván bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Mặt bàn ván gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 20mm Thành vách ngăn cao 400mm 03 vách, vát góc 45 độ: 03 vách, được ngàm vào mặt bàn. Ngăn bàn đóng thanh hở cho thoát nhiệt CPU rộng 400mm, Chân bàn: 35x50mm Gách chân: 30x50mm Đảm bảo mỹ quan, chắc chắn khi sử dụng" | ||
| 66 | "Ghế xếp Inox " | 10 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát G01I Chất liệu: Chân Inox, đệm PVC Kích thước: W445 x D505 x H850mm Khung ống inox Ø22. Đệm ngồi, Tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su Màu sắc: Màu xanh dương " | ||
| 67 | "Tai nghe Over-ear OVANN X4 (Đen,Đỏ)" | 10 | cái | " Thiết Kế: Over Ear (trùm kín quanh tai) Kết Nối: Jack 3.5mm (audio) / Jack 3.5mm (mic) Chức Năng: Volume Control / Microphone Mute Màu sắc: Đen đỏ" | ||
| 68 | "Hệ thống cung cấp điện cho bộ máy vi tính" | 1 | bộ | "Hệ thống cung cấp điện cho bộ máy vi tính Bao gồm: + Dây dẫn điện Cadivi CV 1,5mm2: 100m+ Ổ cắm Panasonic: 10 cái+ Nẹp bán nguyệt (30x12)mm: 40m+ Ống nhựa vuông (30x16)mm: 20m+ Phụ kiện khác: Vít, băng keo…." | ||
| 69 | "Máy lạnh " | 1 | bộ | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: Shap AH-X9VEW Công suất lạnh: 2 HP - 18.000 BTU Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter Loại gas sử dụng: R-32 Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo…" | ||
| 70 | "Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín)" | 1 | cái | " Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàn ván bằng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Khung viền mặt bàn: 30x80mm Chân bàn: 35x50mm Gác chân: 30x60mm Khóa cửa một thùng Cửa thùng, 2 hột bàn gỗ nhóm IV. Ván bao che mặt trước và hai bên hông bằng gỗ nhóm IV dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn." | ||
| 71 | "Ghế xoay lưới" | 1 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát GL216M Kích thước: W590 x D595 x H960-1040 mm Chất liệu: Khung tựa nhựa bọc vải lưới, chân mạ Tính năng:+ Mặt ghế lưới có đệm mút bọc PVC hoặc vải êm ái khi ngồi+ Chân mạ, chân ghế có gắn nút cao su chống trượt chống trầy xước với mặt sàn+ Khung tựa bọc vải lưới. Tay cầm được thiết kế kiểu cách bằng thép ốp nhựa" | ||
| 72 | "Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên)" | 1 | bộ | " Màn hình máy tính Tương đương Model: Dell 2016HV. Kích thước màn hình: 19.5 inch LED. Màu sắc: Màu đen. Tỉ lệ: 16:9 Độ phân giải: HD 1600 x 900 Độ tương phản: 1000:1 Thời gian đáp ứng: 5 ms. Góc nhìn: 170°/160°. Tính hiệu đầu vào:VGA. Phụ kiện đi kèm: Cáp VGA, cáp nguồn Loa: Không. Camera: Không. Tính năng khác: Không. PC Dell Vostro 3471 SFF STI30622W-4G-1T chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: Dell Dòng CPU: Core i3 Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 9 CPU: Intel Core i3-9100 (3.60 GHz up to 4.20 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB) Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA, 2 x 3.5"" SATA Cổng kết nối: 2 x USB 3.1, 3 x 3.5 mm, LAN 1 Gb/s Cổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x VGA/D-sub Kết nối không dây: Bluetooth ; WiFi 802.11ac Ổ đĩa quang: DVD/CD RW Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot Phụ kiện Key/mouse; Bàn phím + chuột" | ||
| 73 | "Bàn LAB học sinh 02 chỗ ngồi" | 12 | cái | " Kích thước (D x R x C): 1200 x 500 x 720 (mm) Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ nhóm IV + Mặt bàng gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Ván mặt bàn gỗ ghép nhóm IV (gỗ thông) dày 18mm Thành vách ngăn cao 400mm: 03 vách Ngăn bàn đóng thanh hở cho thoát nhiệt CPU rộng 400mm. Khung viền mặt bàn: 30x50mm Chân bàn: 35x50mm Gách chân: 30x50mm Mặt trước gắn kính trắng 5ly, cao 400mm Đảm Bảo mỹ quan, chắc chắn khi sử dụng" | ||
| 74 | "Ghế xếp Inox" | 24 | cái | " Tương đương Model: Hòa Phát G01I Chất liệu: Chân Inox, đệm PVC Kích thước: W445 x D505 x H850mm Khung ống inox Ø22. Đệm ngồi, tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su Màu sắc: Màu xanh dương " | ||
| 75 | "Loa treo tường " | 1 | bộ | " Tương đương Model: Nanomax S-825 Cấu trúc loa: Loa 2 đường tiếng Công suất: 400W / cao nhất Đáp ứng tần số: 45Hz – 20kHz Trở kháng: 4-8 Ohms Cường độ âm: 91 dB Đường kính loa: Treble: 10cm x 2, Bass: 25cm. Kích thước: 310(w) x 310(d) x 350(h) mm" | ||
| 76 | "Amply " | 1 | cái | " Tương đương Model: Nanomax PA 1203A Kết nối: Bluetooth Công suất: 930W/Max Nguồn điện: 220/50Hz. Số sò: 16 sò." | ||
| 77 | "Micro phát biểu " | 1 | bộ | " Tương đương Hãng sản xuất: Bose - TM333 Kiểu cổ ngỗng; Chiều dài cáp: 7m Chất liệu: Nhựa, hộp kim" | ||
| 78 | "Máy cassette" | 1 | cái | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: Philips PL01 Đài FM / AM (FM / DAB +). Hỗ trợ đĩa CD / CD-R / CD-RWMP3 Jack đầu vào âm thanh AUX, có thể được kết nối với máy tính di động để sử dụng làm loa Hỗ trợ chức năng USB, bạn có thể chèn đĩa U Tăng âm trầm DBB Phát lại vòng lặp đơn / tất cả, phát ngẫu nhiên DC 6V (sử dụng 6 pin số 2) hoặc cắm trực tiếp (220V / 50Hz). Kích thước: khoảng 26cm * 22cm * 11cm Trọng lượng: khoảng 1,5 kg (trừ pin)" | ||
| 79 | "Màn hình tương tác" | 1 | cái | " chứng minh chứng nhận CO, CQ đi kèm.Tương đương Model: Màn hình tương tác AHA 75 inch (AHA8175) Công nghệ: màn hình LED Hệ điều hành: Androi, Window 7,8,10 Kích thước màn hình: 1717 x 1061 x 112 mm (± 5mm) Độ phân giải: 3840 x 2160 (UHD) Độ sáng: 350 cd/m2 Độ tương phản: 1200:1 Góc nhìn: 178° Vertical / 178° Horizontal Thời gian đáp ứng: 7ms Tín hiệu ngõ vào: HDMI In x 4 (Rear x3, Inside OPS x1), USB-B In (for touch) x2, USB-A In x3, VGA In x1, Display Port In x1, VGA Audio in x 1, Camera Input Port (USB x 1) Tín hiệu ngõ ra: Ear phone out (R/L) x 1, HDMI Out x 1 Âm Thanh: 20W x 2, Woofer Mặt kính: kính cường lực 4.0t (kiểu chống lóa) Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50/60 Hz Điện năng tiêu thụ: Trọng lượng: 60 kg Phụ kiện: khung đỡ màn hình" | ||
| 80 | "Bảng trượt ngang viết phấn" | 1 | cái | " Kích thước: 1,2 x 3,6 m Tấm lót bảng: được lót bằng ván MDF 6ly, phía sau mặt ván là lá ép 01 lớp vân gỗ giúp không bị ẩm, thấp, cong, mo, vênh bảng, có tính thẩm mỹ cao, tính chịu lực tốt, độ bền tối ưu. Khung bảng: khung nhôm hộp Việt Nhật trắng bóng được thiết kế đảm bảo tính chịu lực cao. Máng đựng bút: bằng nhôm chuyên dụng, hai đầu có co bằng nhựa hài hòa. Khung trượt: Bảng trượt trên đường ray (gồm thanh trên và thanh dưới) bằng nhôm Việt Nhật loại dầy, kích thước 3x3cm rất chắc chắn, bảng kéo trượt dễ dàng" | ||
| 81 | "Bộ điều khiển trung tâm HL-2020" | 1 | cái | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tính năng: Bộ điều khiển chính có đầy đủ tính năng của Lab hiện đại, Xử lý kênh đôi cho tất cả các kênh âm thanh (âm thanh nổi stereo), Có ngõ vào stereo cho các nguồn âm thanh bên ngoài, Có ngõ ra stereo cho loa ngoài, được điều khiển trực tiếp trên máy. Đầu vào: Tai nghe:CKX-3.5 jack×2Trở kháng đầu vào: 500WMức đầu vào: -60dB Bộ ghi âm chínhD-sub 9 pin (plug)×1Trở kháng đầu vào: 47KW, Mức đầu vào: -10dB Âm thanh vào4 bộ kết nối RCATrở kháng đầu vào: 47KWMức đầu vào: -10dB Đầu ra: Tai ngheCKX-3.5 jack×2Trở kháng đầu ra:16WMức đầu ra: -12dB Kết nối thông tin xuống máy học viênD-Sub 9 Pin x 128Trở kháng đầu ra: 500WMức đầu ra: -15dB Đầu ra1 kết nối RCA Trở kháng đầu ra: 500WMức đầu ra: 0dB Ghi ra2 bộ kết nối CKX-3.5 Trở kháng đầu ra: 500WMức đầu ra: -10dB Loa phòng học2 kết nối RCA Trở kháng đầu ra: 8W Tần số phản ứngChương trình 63-12500HzMonitor 80-12500HzIntercom 80-6000Hz Tỉ số S/N Chương trình ≥50dBLiên lạc ≥40dB Độ giảm dần ≥60dB Độ mờ ≤2% Nguồn điện vào AC 220V/ 110V Công suất 1200W Kích thước . 550 (L) x 450 (W) x 120 (H) mm Trọng lượng: 17,6kg " | ||
| 82 | "Nguồn cung cấp chính AA" | 1 | bộ | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Nguồn điện được cung cấp cho thiết bị đầu cuối giáo viên và tât cả thiết bị đầu cuối học sinh. Sử dụng đồng bộ ổn định dòng điện cao cấp nên dòng điện và hiệu điện thế rất ổn định và làm tăng tuổi thọ của các thiết bị trong hệ thống, chống rung, chống hiện tượng xung đột điện giữa các thiết bị Nguồn điện vào AC 220V/110V Nguồn điện ra ± 9V " | ||
| 83 | "Bộ ghi chính (Casette giáo viên) HL-2020" | 1 | cái | " có chứng nhận CU/CQ*Tính năng Xử lý và cung cấp nguồn âm thanh cho giáo viên và học viên Bộ ghi và chạy âm thanh nổi (một bộ chạy kênh A, một bộ chạy kênh B) Chương trình AB lặp lại, thiết lập lại chức năng Điều khiển vài mức âm lượng Màn hình LED Chipset điều khiển logic Điều khiển được 4 tốc độ: Fast, normal, slow, very slow Đánh dấu lặp lại một đoạn băng bất kỳ với số lần định trước, luyện khả năng nghe, nói, đọc, viết. Nếu không có Cassette, MP3 hoặc các âm thanh khác, nguồn có thể được nhập vào là chương trình dạy tại lớp hoặc qua bảng chuyển đổi Được điều khiển hoàn toàn qua máy tính* Thông số kỹ thuật: tương đương Model: HL-2020 Màn hình LCD Theo dõi: 4- track, 2 -channel Tốc độ băng: 4.76cm / s Thời gian cuộn: Khoảng100s (C-60) Khuynh hướng Tần số: Khoảng 90KHz Tần số đáp ứng: 63~12,000Hz Tỷ lệ S / N: ≥60dB Biến dạng: ≤2.5%(1KHz) Độ rung: ≤0.14%(WRMS) Đầu vào: line: -10dB, 47kΩ Đầu ra: Line: 0dB, 16Ω Nguồn cung cấp: DC 15v 50Hz Điện năng tiêu thụ: ≤8w Kích thước: 216 (L) × 161 (W) × 95 (H) Trọng lượng: 2.15 kg" | ||
| 84 | "Phần mềm điều khiển HL-2020 cho giáo viên và học viên" | 1 | bộ | " Chức năng chính của hệ thống Lab HL-2020 Giao diện phần mền Tiếng Anh, Tiếng Việt Hệ thống HL-2020 mở rộng tới 128 học viên Là phần mềm mở giúp giáo viên có thể soạn trước bài ở nhà mà không cần đến hệ thống Lab Quản lý, giám sát hoạt động của hệ thống HL-5160 và điều khiển trực tiếp hệ thống qua giao diện đồ họa Windows, thân thiện dễ sử dụng. Phần mềm HL-2020 với nhiều tính năng mới, đáp ứng nhu cầu dạy và học của giáo viên và học sinh" | ||
| 85 | "Bộ điều khiển học viện HL-2020" | 24 | cái | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Màn hình LCD 3"" giác cắm Mic, Headphone, cổng kết nối với Box học viên Chức năng chính của máy học viên HL-2020 Gọi, nói chuyện, trả lời Bấm phím Light để làm sáng, tối màn hình LCD Chuyển chế độ nghe tai phải, trái, cả hai bên tai, chỉnh tốc độ nghe lớn, nhỏ. Chế độ xem văn bản, trả lời câu hỏi, chỉnh sửa câu trả lời bằng phím Up, Down Chế độ chuyển kênh nghe A hoặc B Chế độ trả lời thi trắc nghiệm bằng phím A, B, C, D, E, F Chế độ học viên cần sự giúp đỡ từ giáo viên qua phím Call Nhận chuyển phát văn bản (200 từ tiếng Anh) hoặc bài thi từ giáo viên qua màn hình LCD 3"" Hiện vị trí học viên, kênh phát A hoặc B, *Thông số kỹ thuật cơ bản: tương đương Model: HL-2020 Màn hình LCD: 3"" Khuynh hướng Tần số: Khoảng 90KHz Tần số đáp ứng: 63~10,000Hz Tỷ lệ S / N: ≥60dB Biến dạng: ≤3%(1KHz) Độ rung: ≤0.14%(WRMS) Đầu vào: line: Mic: -60dB, 200Ω chương trình: -10dB, 200kΩ Intercom: -15dB, 500Ω Đầu ra: Line: liên lạc: -10dB (4level), 16Ω Nguồn cung cấp: DC 9v 50Hz Điện năng tiêu thụ: ≤3w Kích thước: 225 (L) × 84 (W) × 95 (H) Trọng lượng: 2.05 kg" | ||
| 86 | "Bộ khối điều khiển học viên 2 cổng HL-2020" | 12 | cái | "chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Hộp điều khiển mở rộng 2 cổng HL-2020 kết nối tới 2 máy học viên thông qua Cable Cổng COM IN và COM OUT kết nối tiếp tới khối điều khiển học viên kế tiếp. Điện vào và ra: ± 9V Cổng kết nối tới khối điều khiển học viên COM IN và COM OUT" | ||
| 87 | "Tai nghe TXD-1 cho Giáo viên và học sinh" | 25 | cái | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Chắn từ trường Độ trung thực cao Trở kháng đầu ra 16W Trở kháng đầu vào: 200W Công suất ra: 2mw Trọng lượng: 0.25 kg " | ||
| 88 | "Cáp kết nối cho học viên" | 1 | bộ | " Cáp Kết nối trung tâm chuyển mạch để chuyển cho sinh viên: 01 bộ CB nguồn (tương đương panasonic): 01 cái Ổ cắm điện (tương đương panasonic) (6 ổ): 1 cái Nẹp nhựa 8x6cm: 20m Nẹp nhựa 3x1,5cm: 15m Nẹp bán nguyệt: 40m Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ" | ||
| 89 | "Máy lạnh Inverter 2 HP " | 1 | bộ | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEW Công suất lạnh: 2 HP - 18.000 BTU Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter Loại gas sử dụng: R-32 Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo…" | ||
| 90 | "Máy tính Laptop (Dùng cho giáo viên) " | 1 | cái | " Tương đương Model: ASUS VivoBook S15 S530UN-BQ263T, chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm CPU: Intel Core i5-8250U (1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ) Màn hình: 15.6"" IPS (1920 x 1080), không cảm ứng RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz Đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / NVIDIA GeForce MX150 2GB GDDR5 Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 3 cell 42 Wh Pin liền, khối lượng: 1.8 kg" | ||
| 91 | "Ti vi (LED 43inh) + giá treo tường Smart Tivi " | 12 | cái | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Loại tivi: Samsung 43 inch UA43T6000, 43 inch Độ phân giải: Full HD Ứng dụng sẵn có: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Ứng dụng có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), VTVCab ON, PoP Kids, MyTV, Netflix, FPT Play, Clip TV. Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Cổng HDMI: 2 cổng Cổng USB: 1 cổng Nguồn điện : 220v Công suất:120 W Kích thước: Ngang 97.99 cm - Cao 57.19 cm - Dày 7.73 cm Khối lượng không chân: 8.2 kg Bao gồm phụ kiện giá treo tường, hệ thống điện." | ||
| 92 | "Máy chiếu " | 1 | cái | " Chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: Sony VPL-EX435 Công nghệ 3 LCD Độ tương phản cực cao: 20.000:1; Cường độ chiếu sáng 3.200 Ansi Lumens Công suất Loa: 16W, có jack cắm Microphone: kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu Độ phân giải: XGA (1024x768) Nén UXGA 1600x1200 Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ Cổng kết nối: HDMI x 2; VGA x 2; VIDEO, S VIDEO; USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232; Microphone Ø Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Ø Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). Ø Trình chiếu ảnh qua USB Ø Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless) Kích thước phóng to màn hình 30”-300” Kích thước: W 365 x H 96.2 x D 252 mm; Trọng lượng: 3.9kg" | ||
| 93 | "Màn chiếu điện 100 inch (trắng)" | 1 | bộ | " Tương đương Model: DALITE P70ES Kích thước: 1m78x1m78 Đường chéo: 120 INCH Vùng chiếu: 70x70cm Phụ kiện: Remote" | ||
| 94 | "Phụ kiện lặt đặt máy chiếu" | 1 | bộ | " Bao gồm: + Dây cáp CAT5E HT-Cable: 10m+ Ổ cắm điện Panasonic 16A: 2 cái + Dây dẫn điện Cadivi CV 2,5mm2: 10m" | ||
| 95 | "Giá vẽ giáo viên và học sinh + Bảng vẽ" | 41 | cái | " Tương đương Model: DGIA04BA Vật liệu:+ Ván giá vẽ bằng ván MDF Malaysia + Chân sắt vuông 16mm,tole tấm dày 0.7mm, sơn tĩnh điện, Inox ống tròn 12,7mm+ Xếp gọn nhờ khớp bản lề Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa" | ||
| 96 | "Loa (Phục vụ sinh hoạt ngoài trời)" | 1 | cặp | " Chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: JBL SRX725 Cấu Tạo 3 Loa, 2 đường tiếng Công suất RMS 1200W Công suất Max/Program 4800W Loa Bass 40cmx2 Loa treble 1 loa JBL 2451H cuộn âm 10cm, nam châm NEO Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB) Kích thước (H x W x D): 1219 mm x 541 mm x 508 mm Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db) Trọng lượng: 45 kg" | ||
| 97 | "Bàn Mixer " | 1 | cái | " Chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: Soundcraft MFX12/2 (MFX 12 line) Loại: Bàn trộn âm thanh, Bàn Mixer Soundcraft Bảo hành: 12 tháng Kênh: 10 (10 Mono, 2 Stereo) Kiểu: Analog Inputs – Mic Preamps: 8 x XLR (CH 1-12) Inputs – Line: 8 x 1/4″ (CH 1-12), 4 x 1/4″ (Stereo 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) Inputs – Other: No Other Inputs Outputs – Main: 2 x XLR, 1 x 1/4″ (Mono) Outputs – Direct: No Direct Outputs Outputs – Other: 2 x RCA (Rec), 2 x 1/4″ (Monitor) Computer Connectivity: No Computer Connectivity Rackmountable: Yes Kích thước: 33(W) x 9.1(H) x 36.3(D) cm Trọng lượng: 4.58 kg" | ||
| 98 | "Vang số JBL X6 " | 1 | cái | " chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Tương đương Model: JBL Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz-20.6KHz Reverb cao qua bộ lọc. Phạm vi điều chỉnh: 0Hz-1000Hz Reverb cấp phạm vi điều chỉnh: 0-100% Trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200ms Vang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000ms Echo: Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz Vang cân bằng tham số: 3 phần" | ||
| 99 | "Cục đẩy công suất: công suất lớn" | 1 | cái | " Tương đương Model: Crest-Audio CA18, Chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. AC IN: 127V-270V /50Hz-60Hz Công suất: 8Ω: 2x1200w; 4Ω: 2x1800w2Ω: 2x2400w; Cầu: 8Ω: 3600w; 4Ω: 4800w Dải tần số: 20Hz – 20KHz Chỉ số S/N: >93dB Độ nhạy đầu vào: 0.775v/1.0V/1.4v Kích thước: 483 x 300 x 44mm (r,d,c) Trọng lượng: 40 Kg" | ||
| 100 | "Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) SHURE UGX10II" | 1 | cái | " Tương đương Model: SHURE UGX10II UGX10II Loại: Micro không dây Tần số: 100 Hz – 200 KHz. Chất liệu: Đúc, hợp kim" | ||
| 101 | "Dây loa + phụ kiện" | 1 | bộ | " Tương đương Hãng sản xuất: Sommer (Sommer cable) Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ) Dạng sợi: Sợi tròn Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100% Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2.5mm Dây tính theo cuộn 100m" | ||
| 102 | "Tủ đựng thiết bị âm thanh" | 1 | cái | " Tương đương Model: Tủ rack 12U. Kích thước 530 (Rộng) x 680 (Cao) x 670 (Sâu) mm Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Màu sắc: Đen Model: Tủ âm thanh 8U (Tủ sắt) Kích thước: cao 41cm, rộng 54,5cm, sâu 60cm Tủ có 1 quạt gió 220V hỗ trợ giải nhiệt, có cửa trước và sau khóa bảo vệ, có bánh xe." | ||
| 103 | "Đàn Organ giáo viên " | 1 | bộ | " Tương đương Model: Casio CTK 7200 Bàn phím: 61 phím kiểu piano Nhấn phím cảm ứng: 2 mức nhạy, Tắt Phức điệu tối đa: 64 Âm sắc: 820 âm cài sẵn, bao gồm 50 âm organ điện tử (100 âm do người dùng tạo). Hàng mới 100% nhập khẩu chính hãng, chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Chân Đàn" | ||
| 104 | "Đàn Organ học sinh " | 15 | bộ | " Tương đương Mode Casio CTK-2550 Bàn phím: 61 phím kiểu piano Phức điệu tối đa: 48 Âm sắc: 400 âm cài sẵn Hàng mới 100% nhập khẩu chính hãng, chứng minh chứng nhận CU/CQ đi kèm. Chân Đàn" | ||
| 105 | "Dây điện + phụ kiện cung cấp cho đàn" | 1 | bộ | " Ổ cắm điện tương đương Panasonic (6 lỗ): 2 cái Dây dẫn điện tương đương Cadivi CV 2,5mm2: 100m Nẹp nhựa 8x6cm: 20m Nẹp nhựa 3x1,5cm: 15m Nẹp bán nguyệt: 40m" | ||
| 106 | Bàn bóng bàn | 1 | bộ | "Tương đương Bình Minh PRO SUN P25 Mã SP: P25 Chất liệu: Ván MDF dày 25 mm. Chân: ống vuông 50 x 50, 25 x 50, sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. Khung đố: ống 30 x 60, 30 x 30. Bánh xe có Khóa Nẹp viền bàn bằng nhựa Trọng lượng: 130 kg, không bao bì Kèm theo 4 cây vợt + 6 trái banh" | ||
| 107 | "Trụ cầu lông đa năng L30 + Lưới" | 2 | bộ | " Trụ cầu lông thiết kế với bánh xe ở đế di chuyển các vị trí dễ dàng. Đối trọng được đúc bằng bê tông bên ngoài bọc sắt, sơn màu xanh, nặng khoảng 30kg/đế. Ngoài việc dùng để chơi cầu lông, Trụ L30 còn có thể dùng cho môn nhảy cao hoặc đá cầu. Thanh thẳng cắm vào đế có thêm móc để thay đổi Độ cao, trên thanh cột có dán đề can in chiều cao để thay đổi." |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.993E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và trên bản cam kết ghi đầy đủ thông tin về địa chỉ liên hệ, thời gian khắc phục sữa chữa. Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư - trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: kinh tế/tin học/điện – điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Chế biến lâm sản hoặc các ngành có liên quan đến chế biến các sản phẩm gỗ | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi