Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 13:16:00 đến ngày 2021-10-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ (2 x 800.000.000 = 1.600.000.000 VNĐ)Hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc cử nhân Mỹ thuật hoặc cử nhân chuyên ngành tương đương;- Đã làm CHT ≥01 gói thầu tương tự ghi ở Mục 3 Mẫu số 03 Chương này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc cử nhân Mỹ thuật hoặc cử nhân chuyên ngành tương đương;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥01 gói thầu tương tự ghi ở Mục 3 Mẫu số 03 Chương này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cung cấp Thiết bị, vật tư, thi công phòng trưng bày/Trung tâm hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (NACCET)/BTL Hoá học 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (dạng file scan đính kèm) các tài liệu sau đây: i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (công chứng hoặc chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo điểm i) mục này - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ. ii) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình), + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên đáp ứng Nghị định 59/2015/NĐ-CP và Nghị định 100/2018/NĐ-CP ; + Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp cho cơ quan thuế). + Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường
Địa chỉ: 282 Lạc Long Quân, Quận Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại: 069.529278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường Địa chỉ: 282 Lạc Long Quân, Quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 069.529278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính/Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường Địa chỉ: 282 Lạc Long Quân, Quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 069.529278 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường Địa chỉ: 282 Lạc Long Quân, Quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 069.529278 Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,35 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 7 | Thay thế bộ cấp nguồn, linh kiện thiết bị kết nối và điều khiển. Rơ le hoặc Bộ cấp nguồn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất khung xương làm khung đai A=600X600 bằng thép hộp 20*40 mm mạ kẽm 2 mặt chống rỉ dày 1,4ly. | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | tấn |
| 3 | Làm vách bằng gỗ HardyWood dày 8mm làm cốt | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9319 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 12mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9319 | m2 |
| 5 | Dán tấm Melamine vào bề mặt HardyWood | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9319 | m2 |
| 6 | Gia công tủ kính cường lực dày 10mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0966 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ kính cường lực dày 10mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0966 | m2 |
| 8 | Phào gỗ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | md |
| 9 | Nhân công lắp đặt tivi ( bao gồm giá đỡ và nhân công lắp đặt) | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Vách xuyên sáng Chất liệu bằng miKa + đèn led | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9039 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MỸ THUẬT- PHẦN KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Chữ " Trung tâm hành động..." Inox304 mạ vàng gương cao 75mm dày1mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | Chữ |
| 2 | Huân, huy trương của nghành hóa học chất liệu bằng đồng đúc nguyên khối | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Tranh vẽ trên trần thạch cao mô tả bầu trời | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MỸ THUẬT- KHU VỰC 1 (Khu vực thống kê số lượng bom đạn hóa học, diện tích phun rải chất độchóa học mà Mỹ sử dụng trong chiến tranh Việt Nam và hậu quả để lại đối với người) | |||
| 1 | Phù điêu nhựa composite Indonesia +Sợi thủy tinh gia cường giả đồng vàng nội dung theo phác thảo chi tiết | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; (kèm ảnh chụp hình ảnh nhà thầu đã thực hiện công việc tương đương và chỉ dẫn để xác định đáp ứng yêu cầu thiết kế) | 5,231 | m2 |
| 2 | Hạc Mica trắng nền LED kt: 0.45x0.25m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; (kèm ảnh chụp hình ảnh nhà thầu đã thực hiện công việc tương đương và chỉ dẫn để xác định đáp ứng yêu cầu thiết kế) | 4 | Bộ |
| 3 | Ảnh dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi sau kính cường lực dày 10mm,KT: 4,65*0,45 = 2,093 m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,093 | m2 |
| 4 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: MỸ THUẬT- KHU VỰC 2: Khu các hoạt động của NACCET trong triển khai ứng phó sự cố CBRN | |||
| 1 | Hạc Mica trắng nền LED kt: 0.45x0.25m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; (kèm ảnh chụp hình ảnh nhà thầu đã thực hiện công việc tương đương và chỉ dẫn để xác định đáp ứng yêu cầu thiết kế) | 5 | Bộ |
| 2 | Ảnh dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi sau kính cường lực dày 10mm, KT: 6,48*0,45 = 2,916 m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m2 |
| 3 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: MỸ THUẬT- KHU VỰC 3: Khu vực một số thiết bị, khí tài NACCET nghiên cứu phục vụ xử lý chất độc và môi trường | |||
| 1 | Phù điêu nhựa composite Indonesia +Sợi thủy tinh gia cường giả đồng vàng nội dung theo phác thảo chi tiết, tranh phù điêu làm bằng chất liệu composit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa composit sợi thủy tinh,thép hộp làm khung chịu lực, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả matit sơn mầu theo phác thảo KT: 4,65*0,45*1,6=3,348m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; (kèm ảnh chụp hình ảnh nhà thầu đã thực hiện công việc tương đương và chỉ dẫn để xác định đáp ứng yêu cầu thiết kế) | 3,348 | m2 |
| 2 | Hạc Mica trắng nền LED kt: 0.45x0.25m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; (kèm ảnh chụp hình ảnh nhà thầu đã thực hiện công việc tương đương và chỉ dẫn để xác định đáp ứng yêu cầu thiết kế) | 5 | Bộ |
| 3 | Ảnh dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi sau kính cường lực dày 10mm,KT: 7,1*0,45=3,195 m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | m2 |
| 4 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: MỸ THUẬT- KHU VỰC 5: Khu các hoạt động hợp tác quốc tế trong xử lý chất độc tồn lưu sau chiến tranh và hoạt động nhân đạo | |||
| 1 | Hạc Mica trắng nền LED kt: 0.45x0.25m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; (kèm ảnh chụp hình ảnh nhà thầu đã thực hiện công việc tương đương và chỉ dẫn để xác định đáp ứng yêu cầu thiết kế) | 5 | Bộ |
| 2 | Ảnh dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi sau kính cường lực dày 10mm,KT: 7,1*0,45=3,195m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | m2 |
| 3 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: MỸ THUẬT - PHẦN VÁCH CỘT TRANG TRÍ CỬA CHÍNH | |||
| 1 | Ảnh dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi sau kính cường lực dày 10mm,KT: 1,7*2,785=4,735m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,735 | m2 |
| 2 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| I | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày). V.10.05.17 (bậc 3): 2 người | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Ngày |
| 2 | Nhân công làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày). V.10.05.17 (bậc 2):2 người | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Ngày |
| 3 | Nhân công trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế). V.10.05.17 (bậc 4): 2 người | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Ngày |
| 4 | Nhân công trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế). V.10.05.17 (bậc 5): 2 người | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Ngày |
| 5 | Nhân công trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế). V.10.05.16 (bậc 6): 2 người | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ (2 x 800.000.000 = 1.600.000.000 VNĐ)Hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc cử nhân Mỹ thuật hoặc cử nhân chuyên ngành tương đương;- Đã làm CHT ≥01 gói thầu tương tự ghi ở Mục 3 Mẫu số 03 Chương này. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc cử nhân Mỹ thuật hoặc cử nhân chuyên ngành tương đương;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥01 gói thầu tương tự ghi ở Mục 3 Mẫu số 03 Chương này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi