Gói thầu: Lắp đặt thang máy tải khách tại trụ sở Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thang máy tải khách tại trụ sở Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 13:18:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy và cải tạo hoặc thi công hố thang (Nhà thầu đính kèm E-HSMT Hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu)(i) Số lượng Hợp đồng là 02, mỗi Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520 triệu đồng hoặc(ii) số lượng Hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 3.040 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên của Nhà sản xuất;- Có thuyết minh phương án bảo hành, sửa chữa, các kênh liên hệ để chủ đầu tư liên hệ khi có hỏng hóc;- Có thuyết minh các trường hợp được bảo hành, các trường hợp bị từ chối bảo hành;- Có phương án bảo trì trong suốt thời gian bảo hành với tần suất ≤ 1 tháng/1 lần, thuyết minh trình bày cụ thể quy trình bảo trì từng bộ phận theo đúng chỉ dẫn của Nhà sản xuất;- Có cam kết của hãng sản xuất (hoặc nhà sản xuất) hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam sẽ cử chuyên giahỗ trợ kỹ thuật trực tiếp trong các trường hợp nằm ngoài phạm vi kiểm soát của kỹ thuật của Nhà thầu;- Có cam kết của hãng sản xuất (hoặc nhà sản xuất)hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Namvề việc cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng phục vụ bảo hành bảo trì thiết bị, luôn được lưu kho sẵn sàng thay thế trong vòng tối đa 24 giờ đối với sự cố mà thiết bị thay thế có sẵn(hoặc đối với hàng hóa xuất xứ trong nước); hoặc trong vòng tối đa 10 tuần đối với sự cố mà thiết bị thay thế phải yêu cầu nhập khẩu từ nhà máy đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hóa; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1. Đã từng làm chỉ huy trưởng có tối thiểu 2 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy trong vòng 2 năm qua tính tới thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong Biên bản nghiệm thu bàn giao phải có tên của nhân sự với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | NV Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc các chuyên ngành phù hợp; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | NV Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện, cơ khí; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | NV Kỹ sư phụ trách phần xây dựng, cải tạo hố thang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thang máy tải khách tại trụ sở Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội Lắp đặt thang máy tải khách tại trụ sở Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây- Giấy phép (Đăng ký) kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế (Mã số thuế); (hoặc) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (hoặc) Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng Nhà nước). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 5.3.1. Nhà thầu phải có văn bản: - Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp được xuất xưởng năm 2021 trở về sau, đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do Nhà thầu cung cấp. 5.3.2. Nhà thầu phải có văn bản chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá do Nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng và nguồn gốc xuất xứ: -Bản gốc Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng bản chứng nhận nguồn gốc hàng hoá của cơ quan có thẩm quyềncấp (C/O). - Bản gốchoặc bản sao công chứng chứng bản nhận chất lượng hàng hoá do nhà sản xuất cung cấp (C/Q). - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị. - Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng. (Nếu các giấy tờ là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật đã được cấp phép hoạt động hoặc dịch thuật công chứng) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển, bàn giao, lắp đặt, nghiệm thu, bảo hiểm, kiểm định an toàn, hướng dẫn đào tạo vận hành, bảo hành bảo trì tại địa điểm yêu cầu thuộc TP Hà Nội) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Nhiều năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết vào các biểu mẫu trong chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện Hợp đồng - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của Nhà thầu theo quy định tại BDL (tệp tin PDF bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn sao y (nếu Hợp đồng đã hoàn thành)) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Lắp đặt thang máy tải khách tại Cục V06 phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tên dự án là: Công trình cải tạo, sửa chữa lắp đặt trang bị thiết bị tại Cục Hồ sơ nghiệp vụ (V06) tại phường Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Thời gian thực hiện Hợp đồng là: 90 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hồ sơ nghiệp vụ - số 54C phố Trần Hưng Đạo, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công an - số 44 Yết Kiêu - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Cục Hồ sơ nghiệp vụ năm 2021 - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định đấu thầucủa Cục Hồ sơ nghiệp vụ năm 2021- Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy | 2 | cái | Chương V | ||
| 2 | Đá ốp hai bên cánh gà cửa tầng cho 2 thang (từ tầng 1 đến tầng 6) | 110,9 | M2 | Chương V | ||
| 3 | Thi công đục phá và bổ sung Đà lanh tô cửa tầng đảm bảo đủ cao độ và độ dầy (2000*200) | 12 | Đà | Chương V | ||
| 4 | Vật tư gia cố Đà trung gian giữa tầng (3 vách "hai vách hông và vách sau") để liên kết Ray thang máy bằng thép hình (U150*75*6.5) dài theo chiều rộng hố thang thực tế (từ 2000 đến 2200mm) | 36 | Đà | Chương V | ||
| 5 | Bracket chữ L (100*100) liên kết kết 2 đầu đà U150 vào cột | 72 | Cái | Chương V | ||
| 6 | Bulon nở M12*100 liên kết đà vào cột | 144 | Con | Chương V | ||
| 7 | Đà thép bổ sung làm móc treo trên đỉnh phòng máy | 2 | Đà | Chương V | ||
| 8 | Nhân công thi công đà thép | 12 | Stop | Chương V | ||
| 9 | Thi công cắt sàn bê tông trên đỉnh phòng máy làm lỗ kéo máy và lỗ thả cáp:- Lỗ kéo máy: (1000*1000* dầy 200mm)* 1 lỗ/ 1 thang- Lỗ thả cáp: (200*200* dầy 200mm)*2 lỗ/ 1 thang- Lỗ thả cáp phanh: (150*150* dầy 200mm)* 2 lỗ/ 1 thang- Lỗ đi dây điện: (200*200* dầy 200mm)* 1 lỗ/ thang | 2 | Thang | Chương V | ||
| 10 | Dây điện nguồn 3 pha cho 2 thang máy từ tủ điện nguồn tầng 6 lên, dùng dây 3*10+1*6 | 68 | m | Chương V | ||
| 11 | Ống ghen bọc dây điện nguồn 3 pha | 68 | m | Chương V | ||
| 12 | Dây tiếp địa cho thang máy dây đơn lõi Ø10mm | 116 | m | Chương V | ||
| 13 | Vật tư và thi công cọc tiếp địa thang máy tại hố Pit thang máy | 2 | Thang | Chương V | ||
| 14 | Vỏ tủ điện nguồn (400*400mm) cho thang máy tại phòng máy | 2 | Cái | Chương V | ||
| 15 | Áp tô mát nguồn 3 pha 40A | 2 | Cái | Chương V | ||
| 16 | Áp tô mát nguồn 1 pha 10A | 2 | Cái | Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển vật liệu xây dựng ra khỏi công trường | 2 | Chuyến | Chương V | ||
| 18 | Chống thấm hố Pit | 2 | Thang | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy và cải tạo hoặc thi công hố thang (Nhà thầu đính kèm E-HSMT Hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu)(i) Số lượng Hợp đồng là 02, mỗi Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520 triệu đồng hoặc(ii) số lượng Hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 3.040 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên của Nhà sản xuất;- Có thuyết minh phương án bảo hành, sửa chữa, các kênh liên hệ để chủ đầu tư liên hệ khi có hỏng hóc;- Có thuyết minh các trường hợp được bảo hành, các trường hợp bị từ chối bảo hành;- Có phương án bảo trì trong suốt thời gian bảo hành với tần suất ≤ 1 tháng/1 lần, thuyết minh trình bày cụ thể quy trình bảo trì từng bộ phận theo đúng chỉ dẫn của Nhà sản xuất;- Có cam kết của hãng sản xuất (hoặc nhà sản xuất) hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam sẽ cử chuyên giahỗ trợ kỹ thuật trực tiếp trong các trường hợp nằm ngoài phạm vi kiểm soát của kỹ thuật của Nhà thầu;- Có cam kết của hãng sản xuất (hoặc nhà sản xuất)hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Namvề việc cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng phục vụ bảo hành bảo trì thiết bị, luôn được lưu kho sẵn sàng thay thế trong vòng tối đa 24 giờ đối với sự cố mà thiết bị thay thế có sẵn(hoặc đối với hàng hóa xuất xứ trong nước); hoặc trong vòng tối đa 10 tuần đối với sự cố mà thiết bị thay thế phải yêu cầu nhập khẩu từ nhà máy đối với hàng hóa nhập khẩu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hóa; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1. Đã từng làm chỉ huy trưởng có tối thiểu 2 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy trong vòng 2 năm qua tính tới thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong Biên bản nghiệm thu bàn giao phải có tên của nhân sự với vai trò chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | NV Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học thuộc các chuyên ngành phù hợp; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
| 3 | NV Kỹ thuật lắp đặt | 5 | Trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện, cơ khí; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | NV Kỹ sư phụ trách phần xây dựng, cải tạo hố thang | 1 | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi