Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036501-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210976404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 14:30:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,353,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư thủy lợi, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 là Kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, 01 là Kỹ sư xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01cán bộ phụ trách an toàn lao động có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng (kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ điện… có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥=5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, chất thải tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm >=24KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3 ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, cát, xúc vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép >=8,5T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi >=6T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, cẩu lắp đặt cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg (kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, chất thải
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi >=110CV ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Ủi, san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn >=6m3 ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Chuyển trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
17-Trạm trộn >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè hồ từ nhà ông Hinh đến nhà bà Thu xóm Trại thôn Lương Nỗ, xã Tiên Dương
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương. Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8839369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Minh Quân. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương. Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8839369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương. Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.38832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG
1Dọn mặt bằng trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,922100m2
2Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cỏ rác ra bãi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10chuyến
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ bằng cần cẩu (tạm tính nhân công bằng 60% nhân công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20cấu kiện
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,924m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá tường, rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,32m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,192100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,192100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,192100m3
10Bơm nước ao (tạm tính bơm 4 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT359,854100m3
11Vơ cỏ dọn rác mặt bằng lòng ao cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT179,927100m2
12Đào bùn trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.496,271m3
13Đào nạo vét ao đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT224,664100m3
14Đào ao, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT229,748m3
15Đào ao, máy đào 0,8 m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,677100m3
16Đào bùn trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,991m3
17Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,889100m3
18Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT177,545m3
19Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,936m3
20Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17,053100m3
21Đắp đất kè hồ (tận dụng đất đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT109,78m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,88100m3
23Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,448100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT90,634100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT251,727100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT251,727100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT251,727100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,946100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,946100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,946100m3
31Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT257,65100m
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100,484m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,515100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48,954m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,349100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,023100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT334,945m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT342,675m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,776100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,776100m3
41Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,776100m3
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,602tấn
43Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,298100m2
44Làm tầng lọc bằng cát vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,03100m3
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT60,49m2
46Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,348Tấn
47Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,395100m2
48Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT84,26m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,167100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,63tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,015tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,916m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,519100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,519100m3
55Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,916m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm lát máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,029100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,229tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lát mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80,592m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.070cấu kiện
60Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,07100m2
61Mua cỏ để trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT207m2
62Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT45,54m3
63Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT45,54m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,29100m
65Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,258100m2
66Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,026100m3
67Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,021100m3
68Làm tầng lọc bằng cát vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,036100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,608100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,109tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,411m3
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,324100m
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,644m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,264m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT483,21m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT117,508m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT436,8m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT819m
79Khóa đầu trụ + lỗ tròn âm 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT182lỗ
80Con tiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT819cái
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT748,138m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,448m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT88,452m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,192100m2
85Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT135,2100m
86Cọc tre giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.560m
87Công tác sản xuất buộc thép bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,13tấn
88Bao tải dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT39.000cái
89Rải vải bạt dứa ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,5100m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,75100m3
91Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,75100m3
92Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,454m3
93Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,5100m
94Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,332m3
95Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,832m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,034100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,704m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,215100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,03100m2
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,75m3
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường khóa, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,998m3
103Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt trượt, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,38m3
104Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,151100m3
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,151100m3
106Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,151100m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,555tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,612m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,054m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tay vịn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,504m3
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT150,548m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT63,048m2
113Rải nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,006100m2
114Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80,06m3
115Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,801100m3
116Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,801100m3
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,801100m3
118Cắt khe nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,510m
119Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT800,6m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT800,6m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,66100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,24m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT60,72m2
124Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá 18x22x100 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT264m
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,374100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,744m3
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,72m2
128Bó gốc cây bằng bê tông giả đá 10x15x70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT201,6m
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,257100m3
130Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,714100m2
131Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,556m3
132Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,386100m3
133Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,386100m3
134Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,386100m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,26m3
136Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,96100m2
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,258m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT375,8m2
139Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,863100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,869tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,832m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT188cấu kiện
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT50cấu kiện
144Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,275m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,68m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mối nối, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,07m3
147Lắp đặt đế cống D400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT90cái
148Lắp đặt đế cống D800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cái
149Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18đoạn ống
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2đoạn ống
151Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9mối nối
152Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1mối nối
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,075100m3
154Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,538m3
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,178100m2
156Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,281m3
157Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,073m3
158Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,073100m3
159Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,073100m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,454m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,468100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,02tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,904m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT101,592m2
165Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống hố ga, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,011tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,25100m2
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,946tấn
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,505m3
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19cấu kiện
170Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,77bộ
171Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
172Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19cấu kiện
173Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,002100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,128m3
175Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,014100m2
176Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,288m3
177Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,04m2
178Sản xuất hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,081tấn
179Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,081tấn
180Sản xuất cửa van phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,088tấn
181Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,088tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,728m2
183Máy đóng mở V2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
184Bulong M12x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20cái
185Bulong M18x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
186Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,72m
187Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,206m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,09100m2
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,935m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,156100m2
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,602m3
192Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,482m3
193Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11.873,903m3
194Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.148,539m3
195Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT71,9371000v
196Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT445,916tấn
197Bốc xếp sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,683tấn
198Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13.296,54m3
199Bốc xếp cọc tre làm bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,582100cây
200Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre làm bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,582100cây
201Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - tre làm bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,582100cây
B CÂY XANH
1Cây giáng hương (SL=36 cây) Đào hố trồng cây, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,184m3
2Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,467100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,518100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,518100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,518100m3
6Mua đất mầu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,84m3
7Đắp đất mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51,84m3
8Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính 10-15 cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36cây
9Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (sử dụng cọc chống bằng cọc thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36cây/lần
10Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây 1 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,610 cây/tháng
11Tấm ghi gang bảo vệ gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36tấm
C CHIẾU SÁNG
1Đèn cầu D400 + bóng LED 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT55bộ
2Chùm CH-04-5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11bộ
3Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cột
4Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11 tủ
6Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cái
8Lắp cầu đấu 4 cực 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cái
10Thanh giắt DIN RAIL 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cái
11Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT121 Cọc
12Day nối tiếp địa lặp lại Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,2m
13Đầu cốt đồng các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
14Bulong M8x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
15Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT181 Cọc
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,3100m
17Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,205100m
18Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,366100m
19Luồn dây tiếp địa đồng trần M10 nối liên hoàn trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,205100m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT341,1m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,24m3
22Đầu cốt đồng các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT120cái
23Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,344m3
24Đào đất rãnh cáp, máy đào 0,8 m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,571100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,634100m3
26Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,13m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,021100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,021100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,021100m3
30Làm đầu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT241 đầu cáp
31Luồn cáp cửa cột, vào tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24đầu cáp
32Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,110 cột
33Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT257,5m
34Cắt mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20md
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8m3
37Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT463cây
38Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT305cây
39Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26cây
40Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cây
41Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT463gốc cây
42Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT305gốc cây
43Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26gốc cây
44Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1gốc cây
45Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cành lá thân gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư thủy lợi, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó: 01 là Kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, 01 là Kỹ sư xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01cán bộ phụ trách an toàn lao động có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng (kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp)32
4 Công nhân kỹ thuật các nghề 10 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ điện… có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông2
2 Máy đầm bàn >=1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) đầm bê tông2
3 Máy cắt uốn thép ( kèm tài liệu chứng minh) Cắt uốn thép1
4 Máy cắt gạch đá ( kèm tài liệu chứng minh) Cắt gạch, đá ...1
5 Ô tô tự đổ ≥=5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vận chuyển vật liệu, chất thải tải trọng >=5 tấn3
6 Máy bơm >=24KW ( kèm tài liệu chứng minh) Bơm nước2
7 Máy đào >=0,8m3 ( kèm tài liệu chứng minh) Đào đất, cát, xúc vật liệu, phế thải1
8 Máy lu bánh thép >=8,5T ( kèm tài liệu chứng minh) Lu nèn nền1
9 Cần cẩu bánh hơi >=6T ( kèm tài liệu chứng minh) Vận chuyển, cẩu lắp đặt cấu kiện1
10 Máy trộn bê tông >=250L ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn vữa1
12 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg (kèm tài liệu chứng minh) Đầm đất, cát1
13 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, chất thải2
14 Máy ủi >=110CV ( kèm tài liệu chứng minh) Ủi, san gạt1
15 Máy bơm bê tông >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) Bơm bê tông1
16 Ô tô chuyển trộn >=6m3 ( kèm tài liệu chứng minh) Chuyển trộn bê tông3
17 Trạm trộn >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->