Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 14:30:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,353,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư thủy lợi, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 là Kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, 01 là Kỹ sư xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng (kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ điện… có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi >=1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥=5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, chất thải tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm >=24KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, cát, xúc vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép >=8,5T ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi >=6T ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, cẩu lắp đặt cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250L ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg (kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi >=110CV ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi, san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn >=6m3 ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyển trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Trạm trộn >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè hồ từ nhà ông Hinh đến nhà bà Thu xóm Trại thôn Lương Nỗ, xã Tiên Dương 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương.
Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.8839369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.38832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,922 | 100m2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cỏ rác ra bãi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chuyến |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ bằng cần cẩu (tạm tính nhân công bằng 60% nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,924 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường, rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước ao (tạm tính bơm 4 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 359,854 | 100m3 |
| 11 | Vơ cỏ dọn rác mặt bằng lòng ao cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 179,927 | 100m2 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.496,271 | m3 |
| 13 | Đào nạo vét ao đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 224,664 | 100m3 |
| 14 | Đào ao, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 229,748 | m3 |
| 15 | Đào ao, máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,677 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,991 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,889 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 177,545 | m3 |
| 19 | Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,936 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,053 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất kè hồ (tận dụng đất đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 109,78 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,88 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,634 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 251,727 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 251,727 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 251,727 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,946 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,946 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,946 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 257,65 | 100m |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100,484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,954 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,349 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,023 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 334,945 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 342,675 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,776 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,776 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,776 | 100m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,49 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,348 | Tấn |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,395 | 100m2 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 84,26 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,167 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,916 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,916 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,029 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,229 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lát mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,592 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.070 | cấu kiện |
| 60 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 61 | Mua cỏ để trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 207 | m2 |
| 62 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | m3 |
| 63 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 65 | Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 66 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 67 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 68 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,109 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,411 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,644 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,264 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 483,21 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 117,508 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 436,8 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 819 | m |
| 79 | Khóa đầu trụ + lỗ tròn âm 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 182 | lỗ |
| 80 | Con tiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 819 | cái |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 748,138 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,448 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 88,452 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,192 | 100m2 |
| 85 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 135,2 | 100m |
| 86 | Cọc tre giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.560 | m |
| 87 | Công tác sản xuất buộc thép bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 88 | Bao tải dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 39.000 | cái |
| 89 | Rải vải bạt dứa ngăn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,5 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,75 | 100m3 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,75 | 100m3 |
| 92 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,454 | m3 |
| 93 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 94 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 95 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường khóa, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,998 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt trượt, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 106 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,054 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tay vịn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150,548 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,048 | m2 |
| 113 | Rải nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,006 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,06 | m3 |
| 115 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,801 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,801 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,801 | 100m3 |
| 118 | Cắt khe nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,5 | 10m |
| 119 | Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 800,6 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 800,6 | m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 124 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá 18x22x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 264 | m |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 128 | Bó gốc cây bằng bê tông giả đá 10x15x70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 201,6 | m |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,556 | m3 |
| 132 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,26 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,96 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,258 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 375,8 | m2 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,869 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,832 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 188 | cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 144 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,275 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mối nối, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 147 | Lắp đặt đế cống D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 148 | Lắp đặt đế cống D800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 151 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | mối nối |
| 152 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | mối nối |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 157 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,454 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,904 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101,592 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống hố ga, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,505 | m3 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 170 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,77 | bộ |
| 171 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 175 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 178 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 179 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 180 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 183 | Máy đóng mở V2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Bulong M12x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Bulong M18x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | m |
| 187 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 192 | Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 193 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11.873,903 | m3 |
| 194 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.148,539 | m3 |
| 195 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,937 | 1000v |
| 196 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 445,916 | tấn |
| 197 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,683 | tấn |
| 198 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13.296,54 | m3 |
| 199 | Bốc xếp cọc tre làm bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,582 | 100cây |
| 200 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre làm bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,582 | 100cây |
| 201 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - tre làm bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,582 | 100cây |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây giáng hương (SL=36 cây) Đào hố trồng cây, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 8 | Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính 10-15 cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (sử dụng cọc chống bằng cọc thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | cây/lần |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây 1 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | 10 cây/tháng |
| 11 | Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | tấm |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cầu D400 + bóng LED 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Chùm CH-04-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1 Cọc |
| 12 | Day nối tiếp địa lặp lại Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bulong M8x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | 1 Cọc |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,205 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,366 | 100m |
| 19 | Luồn dây tiếp địa đồng trần M10 nối liên hoàn trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,205 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 341,1 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 22 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,344 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 33 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 257,5 | m |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | md |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 37 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 463 | cây |
| 38 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 305 | cây |
| 39 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | cây |
| 40 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cây |
| 41 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 463 | gốc cây |
| 42 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 305 | gốc cây |
| 43 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | gốc cây |
| 44 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 45 | Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cành lá thân gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư thủy lợi, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trong đó: 01 là Kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, 01 là Kỹ sư xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng (kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các nghề | 10 | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ điện… có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi >=1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ( kèm tài liệu chứng minh) | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ( kèm tài liệu chứng minh) | Cắt gạch, đá ... | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥=5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Vận chuyển vật liệu, chất thải tải trọng >=5 tấn | 3 |
| 6 | Máy bơm >=24KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Bơm nước | 2 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 ( kèm tài liệu chứng minh) | Đào đất, cát, xúc vật liệu, phế thải | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=8,5T ( kèm tài liệu chứng minh) | Lu nèn nền | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi >=6T ( kèm tài liệu chứng minh) | Vận chuyển, cẩu lắp đặt cấu kiện | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250L ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn vữa | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay >=70 kg (kèm tài liệu chứng minh) | Đầm đất, cát | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, chất thải | 2 |
| 14 | Máy ủi >=110CV ( kèm tài liệu chứng minh) | Ủi, san gạt | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | Bơm bê tông | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn >=6m3 ( kèm tài liệu chứng minh) | Chuyển trộn bê tông | 3 |
| 17 | Trạm trộn >=50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi