Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027045-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 14:20:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,280,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, kết cấu áo đường mềm, cấp thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.896.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn từ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh, lu mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ô tô tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu 2 thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Kỷ Nguyên Xanh; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Triều Vũ - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0868.038.585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Xuân Bách. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0973.784.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền, đất cấp IITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,6623100m³
2Đào nền đường vuốt nối, đất cấp IITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,3593100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,0216100m³
4San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,0216100m³
5Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,9907100m³
6Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày trung bình 0,94cmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm89,3095100m²
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm108,006100m²
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5097100m³
9Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,3983100m²
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm59,2242
11Đào nền đường, đất cấp IITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18,5593100m³
12Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng đất đào rãnh để đắp)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,1981100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,6095100m³
14GCLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,7638100m²
15Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm29,88100m²
16Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm552,3364
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18,5593100m³
18San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18,5593100m³
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm446,5125
20Phá dỡ rãnh thoát nước cũTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm184,8m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm268,8m3
22Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,536100m³
23San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,536100m³
24Đắp đất rãnh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào vỉa hè để đắp)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,184100m³
B Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30,1124100m³
2Đắp đá mạt móng rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9918100m³
3Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,8369100m²
4GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng rãnhTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,2979100m²
5Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm198,3693
6Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm473,7062
7GCLD ván khuôn mũ mốTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12,5035100m²
8SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4444tấn
9SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,2571tấn
10Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm105,3837
11SXLD cốt thép tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,686tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,5791100m²
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm123,9808
14Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2.153,21
15Lắp đặt tấm đan rãnhTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.549,76cấu kiện
16Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm74,0265
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,1866100m³
18Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4678100m³
19San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4678100m³
20Đắp đá mạtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1022100m³
21GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,3739100m²
22Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15,3307
23Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm33,2486
24GCLD ván khuôn mũ mốTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,7418100m²
25Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,6758
26SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1637tấn
27SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,936tấn
28Thép L50x50x5Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.268,352kg
29SXLD cốt thép tấm đan hố thuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9248tấn
30GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố thuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1368100m²
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,472
32Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm133,77
33Thép L50x50x5Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2.536,704kg
34Lắp đặt tấm đan bằng cẩuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm144cấu kiện
35Đắp đá mạtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0887100m³
36Đào móng hố thu, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,3133100m³
37GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,6804100m²
38Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm26,622
39GCLD ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,7236100m²
40Bê tông thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm48,24
41GCLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố hố thuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,7344100m²
42SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,6062tấn
43Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,344
44SXLD cốt thép bản đậyTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,6843tấn
45GCLD ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đậyTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,8136100m²
46Bê tông bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,512
47Lắp đặt bản đậyTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm142cấu kiện
48Song chắn rác comfosite 950x530Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm71cái
49Lắp đặt song chắn rác bằng thủ côngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm71cái
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,037100m³
51Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9725100m³
52San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9725100m³
53Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,092100m³
54Cắt bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm69,1210m
55Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm109,44m3
56Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,0944100m³
57San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,0944100m³
58Đắp đá mạtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4012100m³
59Xây móng cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm160,4992
60Xây tường cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm80,2496
61GCLD ván khuôn mũ mốTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,0653100m²
62SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2182tấn
63SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,642tấn
64Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm60,1872
65SXLD cốt thép tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,9541tấn
66SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,0062100m²
67Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm50,156
68Trát rãnh chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm351,092
69Lắp đặt tấm đan rãnhTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm250,78cấu kiện
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,2771100m³
71Vận chuyển đất thừa đổ đi, trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,2873100m³
72San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,2873100m³
73Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,472100m²
74Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm98,496
75Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4579100m³
76Đắp đá mạtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0288100m³
77Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,3739100m²
78GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng rãnhTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1387100m²
79Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,7658
80Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,8483
81GCLD ván khuôn mũ mốTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4308100m²
82GCLD thép mũ mố D ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9785tấn
83Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,8523
84SXLD cốt thép tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,3362tấn
85SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1883100m²
86Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,4474
87Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm66,528
88Lắp đặt tấm đan rãnhTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm142cấu kiện
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,1655100m³
90Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1759100m³
91San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1759100m³
92Cắt bê tông đườngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,810m
93Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,8202m3
94Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0482100m³
95San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0482100m³
96Đào móng cống bản, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,7645100m³
97Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,608
98Xây tường cánh, tường cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,2452
99GCLD tháo dỡ ván khuôn móng hố thuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0275100m²
100Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,5732
101Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,2755
102GCLD ván khuôn mũ mốTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2646100m²
103GCLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0294tấn
104GCLD cốt thép muc mố, đường kính ≤18mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1073tấn
105Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,863
106SXLD cốt thép tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,366tấn
107GCLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,126100m²
108Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,458
109Thép góc L50x50x3Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm150,3232kg
110Trát hố thu, cống chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27,4784
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16cấu kiện
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2072100m³
113Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5365100m³
114San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5365100m³
115Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,8202
116Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm43,84m3
117Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5827100m³
118Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5827100m³
119San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5827100m³
120Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,3482100m³
121Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm46,932
122Xây tường cánh, tường cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27,682
123Xây mái gia cố taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,3001
124GCLD ván khuôn kim loại bản mặt cốngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4351
125GCLD cốt thép bản mặt cống, đường kính ≤18mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9254tấn
126Bê tông bản mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,603
127Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm14,54
128Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,224
129Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đanTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,2022m3
130GCLD ván khuôn giằngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1172100m²
131GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0865tấn
132GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,274tấn
133Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,328
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4492100m³
135Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,8541100m³
136San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,8541100m³
C Bó vỉa, vỉa hè
1Cắt bê tông đầu nhánh 2- D2Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm710m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm24,5m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,245100m³
4Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng 20% viên vỉa cũ)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.897,6m
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,7909100m³
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,0359100m³
7GCLD tháo dỡ ván khuôn kim loại viên bó vỉa (tận dụng 20% viên vỉa cũ)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,3401100m²
8Đắp đá mạt đáy bó vỉaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2761100m³
9Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tận dụng 20% viên vỉa cũ)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm82,9682
10Lắp đặt bó vỉaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.592,48m
11Đắp đá mạt rãnh tam giácTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2373100m³
12GCLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh tam giácTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,796100m²
13Bê tông rãnh tam giác 1x2, vữa bê tông mác 200Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm47,45
14Đắp đá mạtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,3642100m³
15Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm67,2843100m²
16Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm336,4217
17Lát vỉa hè bằng gạch Tezzazo 40x40x4,2Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8.714,7128
18Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm400cây
19Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè hiện trạngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm157,55m3
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IVTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,5755100m³
21San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,5755100m³
22Đào móng vỉa hè, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,8733100m³
23Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,6254100m³
24San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,6254100m³
25Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,23100m³
26Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm48,708
27Đắp đất màuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm78,72
28Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,23100m³
29San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,23100m³
30Đào móng kè, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,8658100m³
31Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm96
32Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm68,21
33Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm112,8
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,1776100m³
35Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,5704100m³
36Vải địa chụp đầu ốngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1100m²
37Ống PVC D75 thoát nước kèTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,52100m
38Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18,3
39San đất bãi thảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,5704100m³
D Điện chiếu sáng
1Đào móng cột điện máy, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,81100m³
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,108100m²
4Lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,243100m²
5Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,43
6Lắp dựng móng cột điện chiếu sáng trọng lượng ≤2,5 tấnTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cái
7Ván khuôn móng cột điệnTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,336100m²
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,88
9Khung móng cột M24x300x300x675Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12bộ
10LD ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,36100m
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,6381100m³
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1719100m³
13San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1719100m³
14Lắp dựng cột đèn bát giác liền cầnTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12cột
15Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần (tận dụng 18 cột hiện có)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cột
16Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12bộ
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,6100m
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30bảng
19Lắp cửa cộtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30cửa
E Hào chờ cáp ngầm + ống gen
1Rải cáp ngầm 3x16+1x10Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,06100m
2Rải cáp ngầm 3x16+1x10 (tận dụng cáp thu hồi chiếu sáng hiện có)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,4100m
3LD ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,46100m
4Gạch chỉTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm17.630,8viên
5Sứ báo cápTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm110viên
6Lưới báo cápTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.146m
7Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,1656100m³
8Cắt bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,410m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,56m3
10Đắp đá mạt K95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0156100m³
11Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, M250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,56
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,4696100m³
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,696100m³
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,1563100m³
15San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,1563100m³
16Đào rãnh tiếp địa,, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4464100m³
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,3348100m³
18Đắp đất độ chặt K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1116100m³
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,3348100m³
20San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,3348100m³
21Đóng cọc tiếp địaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm42cọc
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30bộ
23Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
24Kéo rải dây chống sét bằng thép D10Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm120m
25Tai bắt tiếp địaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm34cái
26Đầu cốt đồng M10Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2đầu cáp
27Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6m
28Bu lôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0099100m³
30Ván khuôn lót móngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0031100m²
31lót nilonTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0059100m²
32Bê tông lót đá 2x4, M150Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0585
33Ván khuôn móngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0114100m²
34Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,126
35Khung móng tủ M16x200x450x650Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
36LD ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3100m
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0086100m³
38Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0012100m³
39San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0012100m³
40Trát móng tủ điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,78
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1tủ
42Đào móng tiếp địa tủ điện, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12,24100m³
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0918100m³
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0306100m³
45Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0918100m³
46San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0918100m³
47Đóng cọc tiếp địaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7cọc
48Lắp đặt tiếp địaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
49Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
50Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18m
51Tai bắt tiếp địaTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
52Đầu cốt đồngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1đầu cáp
53Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3m
54Bu lôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
55LD ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 (thông tin)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm40100m
56LD ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 (hạ thế)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10100m
57LD ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 (trung thế)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4100m
58Gạch chỉTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15.384,6viên
59Sứ báo cápTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm100viên
60Lưới báo cápTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.000m
61Đào móng hào cáp, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,325100m³
62Cắt bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,610m
63Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,94m3
64Đắp đá mạt, K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0494100m³
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,6875100m³
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,6375100m³
67Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,6875100m³
68San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,6875100m³
69Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, M250Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,94
70Tháo dỡ cột điện chiếu sángTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cột
71Tháo dỡ dây chiếu sáng hiện cóTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,4100m
72Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cấu kiện
F Di chuyển đường nước
1Đào đất thu hồi đường ống cấp nước, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,8556100m³
2Di chuyển đường ống cũ sang vị trí mớiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20công
3Đào móng đặt đường ống cấp nước, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,8533100m³
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mmTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,8100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm (tuyến di chuyển)Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6100m
6Đắp cát đường ốngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,1917100m³
7Băng cảnh báoTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.580m
8Đắp đất đường ốngTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,6639100m³
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IIITheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,1917100m³
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,1917100m³
G Chi phí khác
1Vận chuyển thiết bị thi công công trìnhTheo quy định hiện hành2chuyến
2Chi phí vệ sinh môi trường đô thịTheo quy định hiện hành1khoản
3Chi phí đổ thảiTheo quy định hiện hành1khoản
4Chi phí thí nghiệm đường đâyTheo quy định hiện hành1khoản
5Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo quy định hiện hành1khoản
6Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo quy định hiện hành1khoản
7Chi phí vận chuyển vật tư điệnTheo quy định hiện hành1chuyến
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, kết cấu áo đường mềm, cấp thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.896.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...).75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
4 Cán bộ trắc đạc 1 tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt3
2 Máy hàn từ 23Kw Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg Còn hoạt động tốt2
6 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn sắt Còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Còn hoạt động tốt3
10 Máy ủi ≥ 108CV Còn hoạt động tốt1
11 Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt2
12 Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T) Còn hoạt động tốt1
13 Máy lu tĩnh, lu mặt đường Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h Còn hoạt động tốt1
15 Cẩu ô tô tải trọng ≥ 3 tấn Còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->