Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 14:20:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,280,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, kết cấu áo đường mềm, cấp thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.896.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn từ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tĩnh, lu mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ô tô tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu 2 thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0868.038.585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Xuân Bách. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0973.784.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,6623 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường vuốt nối, đất cấp II | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3593 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,0216 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,0216 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,9907 | 100m³ |
| 6 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày trung bình 0,94cm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 89,3095 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 108,006 | 100m² |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5097 | 100m³ |
| 9 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,3983 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59,2242 | m³ |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,5593 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng đất đào rãnh để đắp) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,1981 | 100m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,6095 | 100m³ |
| 14 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,7638 | 100m² |
| 15 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29,88 | 100m² |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 552,3364 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,5593 | 100m³ |
| 18 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,5593 | 100m³ |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 446,5125 | m² |
| 20 | Phá dỡ rãnh thoát nước cũ | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 184,8 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 268,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,536 | 100m³ |
| 23 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,536 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất rãnh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào vỉa hè để đắp) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,184 | 100m³ |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,1124 | 100m³ |
| 2 | Đắp đá mạt móng rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9918 | 100m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,8369 | 100m² |
| 4 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng rãnh | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,2979 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 198,3693 | m³ |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 473,7062 | m³ |
| 7 | GCLD ván khuôn mũ mố | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,5035 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4444 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,2571 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 105,3837 | m³ |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,686 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,5791 | 100m² |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 123,9808 | m³ |
| 14 | Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.153,21 | m² |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.549,76 | cấu kiện |
| 16 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 74,0265 | m² |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,1866 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4678 | 100m³ |
| 19 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4678 | 100m³ |
| 20 | Đắp đá mạt | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1022 | 100m³ |
| 21 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3739 | 100m² |
| 22 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,3307 | m³ |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33,2486 | m³ |
| 24 | GCLD ván khuôn mũ mố | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7418 | 100m² |
| 25 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,6758 | m³ |
| 26 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1637 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,936 | tấn |
| 28 | Thép L50x50x5 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.268,352 | kg |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan hố thu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9248 | tấn |
| 30 | GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố thu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1368 | 100m² |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,472 | m³ |
| 32 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 133,77 | m² |
| 33 | Thép L50x50x5 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.536,704 | kg |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 144 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đá mạt | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0887 | 100m³ |
| 36 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,3133 | 100m³ |
| 37 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6804 | 100m² |
| 38 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,622 | m³ |
| 39 | GCLD ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7236 | 100m² |
| 40 | Bê tông thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 48,24 | m³ |
| 41 | GCLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố hố thu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7344 | 100m² |
| 42 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6062 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,344 | m³ |
| 44 | SXLD cốt thép bản đậy | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,6843 | tấn |
| 45 | GCLD ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đậy | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8136 | 100m² |
| 46 | Bê tông bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,512 | m³ |
| 47 | Lắp đặt bản đậy | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 142 | cấu kiện |
| 48 | Song chắn rác comfosite 950x530 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 71 | cái |
| 49 | Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 71 | cái |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,037 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9725 | 100m³ |
| 52 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9725 | 100m³ |
| 53 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,092 | 100m³ |
| 54 | Cắt bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 69,12 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 109,44 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,0944 | 100m³ |
| 57 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,0944 | 100m³ |
| 58 | Đắp đá mạt | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4012 | 100m³ |
| 59 | Xây móng cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 160,4992 | m³ |
| 60 | Xây tường cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80,2496 | m³ |
| 61 | GCLD ván khuôn mũ mố | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,0653 | 100m² |
| 62 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2182 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,642 | tấn |
| 64 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,1872 | m³ |
| 65 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,9541 | tấn |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,0062 | 100m² |
| 67 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50,156 | m³ |
| 68 | Trát rãnh chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 351,092 | m² |
| 69 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 250,78 | cấu kiện |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,2771 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,2873 | 100m³ |
| 72 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,2873 | 100m³ |
| 73 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,472 | 100m² |
| 74 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 98,496 | m³ |
| 75 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4579 | 100m³ |
| 76 | Đắp đá mạt | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0288 | 100m³ |
| 77 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3739 | 100m² |
| 78 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép móng rãnh | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1387 | 100m² |
| 79 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7658 | m³ |
| 80 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,8483 | m³ |
| 81 | GCLD ván khuôn mũ mố | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4308 | 100m² |
| 82 | GCLD thép mũ mố D ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9785 | tấn |
| 83 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,8523 | m³ |
| 84 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3362 | tấn |
| 85 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1883 | 100m² |
| 86 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,4474 | m³ |
| 87 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 66,528 | m² |
| 88 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 142 | cấu kiện |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,1655 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1759 | 100m³ |
| 91 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1759 | 100m³ |
| 92 | Cắt bê tông đường | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,8 | 10m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,8202 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0482 | 100m³ |
| 95 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0482 | 100m³ |
| 96 | Đào móng cống bản, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7645 | 100m³ |
| 97 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,608 | m³ |
| 98 | Xây tường cánh, tường cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,2452 | m³ |
| 99 | GCLD tháo dỡ ván khuôn móng hố thu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0275 | 100m² |
| 100 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5732 | m³ |
| 101 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,2755 | m³ |
| 102 | GCLD ván khuôn mũ mố | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2646 | 100m² |
| 103 | GCLD cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0294 | tấn |
| 104 | GCLD cốt thép muc mố, đường kính ≤18mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1073 | tấn |
| 105 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,863 | m³ |
| 106 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,366 | tấn |
| 107 | GCLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,126 | 100m² |
| 108 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,458 | m³ |
| 109 | Thép góc L50x50x3 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 150,3232 | kg |
| 110 | Trát hố thu, cống chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,4784 | m² |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cấu kiện |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2072 | 100m³ |
| 113 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5365 | 100m³ |
| 114 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5365 | 100m³ |
| 115 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,8202 | m³ |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 43,84 | m3 |
| 117 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5827 | 100m³ |
| 118 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5827 | 100m³ |
| 119 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5827 | 100m³ |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3482 | 100m³ |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46,932 | m³ |
| 122 | Xây tường cánh, tường cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,682 | m³ |
| 123 | Xây mái gia cố taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,3001 | m³ |
| 124 | GCLD ván khuôn kim loại bản mặt cống | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4351 | m² |
| 125 | GCLD cốt thép bản mặt cống, đường kính ≤18mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9254 | tấn |
| 126 | Bê tông bản mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,603 | m³ |
| 127 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,54 | m² |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,224 | m³ |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,2022 | m3 |
| 130 | GCLD ván khuôn giằng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1172 | 100m² |
| 131 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0865 | tấn |
| 132 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,274 | tấn |
| 133 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,328 | m³ |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4492 | 100m³ |
| 135 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8541 | 100m³ |
| 136 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8541 | 100m³ |
| C | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Cắt bê tông đầu nhánh 2- D2 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,245 | 100m³ |
| 4 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng 20% viên vỉa cũ) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.897,6 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7909 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,0359 | 100m³ |
| 7 | GCLD tháo dỡ ván khuôn kim loại viên bó vỉa (tận dụng 20% viên vỉa cũ) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,3401 | 100m² |
| 8 | Đắp đá mạt đáy bó vỉa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2761 | 100m³ |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tận dụng 20% viên vỉa cũ) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 82,9682 | m³ |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.592,48 | m |
| 11 | Đắp đá mạt rãnh tam giác | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2373 | 100m³ |
| 12 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh tam giác | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,796 | 100m² |
| 13 | Bê tông rãnh tam giác 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 47,45 | m³ |
| 14 | Đắp đá mạt | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,3642 | 100m³ |
| 15 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,2843 | 100m² |
| 16 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 336,4217 | m³ |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzazo 40x40x4,2 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8.714,7128 | m² |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 400 | cây |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè hiện trạng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 157,55 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp IV | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5755 | 100m³ |
| 21 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5755 | 100m³ |
| 22 | Đào móng vỉa hè, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,8733 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6254 | 100m³ |
| 24 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6254 | 100m³ |
| 25 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,23 | 100m³ |
| 26 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 48,708 | m³ |
| 27 | Đắp đất màu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 78,72 | m³ |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,23 | 100m³ |
| 29 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,23 | 100m³ |
| 30 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,8658 | 100m³ |
| 31 | Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 96 | m² |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 68,21 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 112,8 | m³ |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,1776 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5704 | 100m³ |
| 36 | Vải địa chụp đầu ống | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1 | 100m² |
| 37 | Ống PVC D75 thoát nước kè | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,52 | 100m |
| 38 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,3 | m² |
| 39 | San đất bãi thải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5704 | 100m³ |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện máy, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,81 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,108 | 100m² |
| 4 | Lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,243 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,43 | m³ |
| 6 | Lắp dựng móng cột điện chiếu sáng trọng lượng ≤2,5 tấn | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột điện | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,336 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,88 | m³ |
| 9 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 10 | LD ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,36 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6381 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1719 | 100m³ |
| 13 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1719 | 100m³ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần (tận dụng 18 cột hiện có) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cột |
| 16 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,6 | 100m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cửa |
| E | Hào chờ cáp ngầm + ống gen | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,06 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10 (tận dụng cáp thu hồi chiếu sáng hiện có) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,4 | 100m |
| 3 | LD ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,46 | 100m |
| 4 | Gạch chỉ | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 17.630,8 | viên |
| 5 | Sứ báo cáp | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | viên |
| 6 | Lưới báo cáp | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.146 | m |
| 7 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,1656 | 100m³ |
| 8 | Cắt bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,4 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,56 | m3 |
| 10 | Đắp đá mạt K95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0156 | 100m³ |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, M250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,56 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,4696 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,696 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1563 | 100m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1563 | 100m³ |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa,, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4464 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3348 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1116 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3348 | 100m³ |
| 20 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3348 | 100m³ |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cọc |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét bằng thép D10 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120 | m |
| 25 | Tai bắt tiếp địa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | đầu cáp |
| 27 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | m |
| 28 | Bu lông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0099 | 100m³ |
| 30 | Ván khuôn lót móng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0031 | 100m² |
| 31 | lót nilon | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0059 | 100m² |
| 32 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0585 | m³ |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0114 | 100m² |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,126 | m³ |
| 35 | Khung móng tủ M16x200x450x650 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | LD ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | 100m |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0086 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0012 | 100m³ |
| 39 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0012 | 100m³ |
| 40 | Trát móng tủ điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,78 | m² |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 42 | Đào móng tiếp địa tủ điện, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,24 | 100m³ |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0918 | 100m³ |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0306 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0918 | 100m³ |
| 46 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0918 | 100m³ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cọc |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | m |
| 51 | Tai bắt tiếp địa | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | đầu cáp |
| 53 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | m |
| 54 | Bu lông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 55 | LD ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 (thông tin) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | 100m |
| 56 | LD ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 (hạ thế) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | 100m |
| 57 | LD ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 (trung thế) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | 100m |
| 58 | Gạch chỉ | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15.384,6 | viên |
| 59 | Sứ báo cáp | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | viên |
| 60 | Lưới báo cáp | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.000 | m |
| 61 | Đào móng hào cáp, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,325 | 100m³ |
| 62 | Cắt bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,6 | 10m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,94 | m3 |
| 64 | Đắp đá mạt, K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0494 | 100m³ |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,6875 | 100m³ |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,6375 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,6875 | 100m³ |
| 68 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,6875 | 100m³ |
| 69 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, M250 | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,94 | m³ |
| 70 | Tháo dỡ cột điện chiếu sáng | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cột |
| 71 | Tháo dỡ dây chiếu sáng hiện có | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,4 | 100m |
| 72 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cấu kiện |
| F | Di chuyển đường nước | |||
| 1 | Đào đất thu hồi đường ống cấp nước, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,8556 | 100m³ |
| 2 | Di chuyển đường ống cũ sang vị trí mới | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | công |
| 3 | Đào móng đặt đường ống cấp nước, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,8533 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm (tuyến di chuyển) | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | 100m |
| 6 | Đắp cát đường ống | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1917 | 100m³ |
| 7 | Băng cảnh báo | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.580 | m |
| 8 | Đắp đất đường ống | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,6639 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1,5km, đất cấp III | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1917 | 100m³ |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo file thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1917 | 100m³ |
| G | Chi phí khác | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị thi công công trình | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 2 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đổ thải | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm đường đây | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí vận chuyển vật tư điện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, kết cấu áo đường mềm, cấp thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.896.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy hàn từ 23Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy ủi ≥ 108CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu tĩnh, lu mặt đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cẩu ô tô tải trọng ≥ 3 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi