Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | thành phố Vinh và các nguồn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 14:40:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.3. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥0,8 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước rửa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 5m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6T-10T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70Kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 m3/ph 12m, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình Cải tạo, sữa chữa khu chợ đêm tại phường Cửa Nam, thành phố Vinh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | thành phố Vinh và các nguồn huy động hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật: hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh (Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHẶT CÂY: | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc, vận chuyển đến bãi đổ thải theo quy định; đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 2 | Chặt cây, đào gốc, vận chuyển đến bãi đổ thải theo quy định; đường kính gốc cây >40cm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đào bụi dừa nước, vận chuyển đến bãi đổ thải theo quy định, đường kính bụi dừa ≤30cm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bụi |
| 4 | Công tác bó dây điện | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hạng mục |
| B | DI CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Di dời cây xanh bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: Giải toả cành cây trước khi di chuyển, đánh bầu, vận chuyển đến nơi trồng mới, trồng lại cây theo đúng quy trình trồng cây xanh, … và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công việc theo yêu cầu | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, hố | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hố |
| 3 | Cho phân vào hố, kích thước hố 120x120cm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hố |
| 4 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 80x80cm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cây |
| C | PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156,1968 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,562 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7039 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 707,321 | m2 |
| 6 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay cắt xà gồ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | mối |
| 7 | Cắt mái tôn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 9 | Đào móng cột | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,745 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 12 | Khung + Buloong D14+lắp đặt | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch Terazzo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 19 | Lắp vì kèo thép (tận dụng lại vì kèo cũ) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 20 | Bắn keo mái tôn phát sinh trong quá trình tháo dỡ và gia công chân cột thép | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| D | NẠO VÉT MƯƠNG, HỐ THU: | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan mương và hố ga để nạo vét | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét mương, hố ga, hố thu,… | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3992 | m3 |
| 3 | Nạo vét cống qua đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3564 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 596 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4476 | 100m3 |
| E | BỔ SUNG TẤM ĐAN MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan đúc sãn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1987 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3737 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1472 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt, bốc xếp, cẩu lắp tấm đan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| F | BỎ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng bỏ vỉa | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9862 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vỉa | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6395 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,928 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,14 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng đá tự nhiên KT 200x300x250, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 10 | Bó vỉa vát bằng đá tự nhiên KT 300x200x1000 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,2 | m |
| 11 | Bó vỉa bằng đá tự nhiện KT 200x300x1000 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 906,94 | m |
| 12 | Bó vỉa bằng đá tự nhiện KT 200x200x1000 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7 | m |
| 13 | Bó vỉa vát bằng đá tự nhiện KT 300x200x250 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m |
| 14 | Bó vỉa bằng đá tự nhiện KT 200x300x250 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,3 | m |
| 15 | Bó vỉa bằng đá tự nhiện KT 200x200x250 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3 | m |
| G | ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,71 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.099,68 | cái |
| 3 | Tấm đan rãnh đá tự nhiên | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,71 | m |
| H | LÁT VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 524,9514 | m3 |
| 2 | Đầm đất mặt bằng trước khi thi công bê tông nền | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.195,555 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 3cm, XM PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.242,6636 | m2 |
| 4 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.242,6636 | m2 |
| I | BỒN CÂY, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất bồn cây | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8649 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9604 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,505 | m3 |
| 6 | Lắp vỉa đá tự nhiên làm thành bồn hoa | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | cái |
| 7 | Vỉa đá tự nhiên làm thành bồn hoa Kt 150x180x650 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 980,2 | mét |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển đến công trình, trồng cây Muồng Hoàng Yến đường kính 15cm (đo cách gốc 50cm) cao 4,5m, bao gòm nhưng không hạn chế các công việc: đào hố, đất màu, bón phân, bao bố che, giằng chống, … bảo hành và chăm sóc cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển ổn định trong 06 tháng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cây |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ CHỢ ĐÊM: | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công (10% thủ công) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7192 | 1m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy đào (90% máy) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4107 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,895 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành mương, hố thu | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8078 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3805 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt, bốc xếp, lắp đặt tấm đan mương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 16 | Sản xuất tấm grating chịu lực 12.5 tấn KT 330X530 hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện tấm gratting | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m |
| K | HỐ THU H2 ĐẤU MƯƠNG CŨ TẠI KHU CHỢ ĐÊM: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0604 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1241 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1095 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khung gang hố ga | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 16 | Nắp ga gang KT 900x900 chịu lực 12,5 tấn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp gang vào khuôn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| L | SỬA CHỮA THAY MỚI NẮP ĐAN HỐ THU TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5089 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4781 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4667 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3563 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt, bốc xếp, lắp đặt tấm đan mương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt khung gang hố ga | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 9 | Nắp ga gang KT 900x900 chịu lực 12,5 tấn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp gang vào khuôn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| M | XÂY DỰNG MỚI HỐ THU H3 VÀ HỐ NGĂN MÙI TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 11 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm grating | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 14 | Sẩn xuất tấm grating chịu lực 25 tấn KT 330X530 hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 200mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m |
| 16 | Vận chuyển hố thu đến vị trí lắp đặt, bốc xếp, lắp đặt hố thu | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn song chắn rác hố ngăn mùi | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Hố ga ngăn mùi 1120x410x960 hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 250mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tháng |
| N | BIỂN TRANG TRÍ: | |||
| 1 | Đào móng cột biển trang trí | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4268 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2584 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt Bộ khung 24 Bu lông D32 neo theo thiết kế | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8239 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1902 | tấn |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1423 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3399 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3399 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7228 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7228 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,43 | 1m2 |
| 17 | Gia công hệ viền khung liên kết tấm ốp bằng thép hình mã kẽm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung liên kết tấp ốp | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7133 | tấn |
| 19 | Ốp Alu dày 6mm (bao gồm chi phí nhân công, vật liệu phụ) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1142 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6648 | 100m2 |
| 21 | module p5 outdoor ( 160mm x 320mm ) Thông số module led P5: Kích thước: 320*160mm40.000 pixel/m2, 120.000 bóng/m2Bảo hành 12 tháng; hãng sản xuất: Scree; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | Tấm |
| 22 | Cabin sắt không cánh- Kích thước tiêu chuẩn 960x960mm- Phù hợp với Module P10, P5 hãng sản xuất: Scree; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Chiếc |
| 23 | Card nhận tín hiệu novastar RV366; hãng sản xuất: Scree; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Chiếc |
| 24 | Box NOVA TB8 ( dùng sim 4G hoặc wifi điều khiển từ xa) ( xử lý ở 2 mặt 2 nội dung) hãng sản xuất: Scree; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Nguồn 5v60a mỏng chống chập cháy hãng sản xuất: Scree; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Chiếc |
| 26 | Vật tư phụ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 27 | Nhân công lắp đặt biển Led ( bao gồm lắp đặt Cabin 960x960 SL: 50 cái; modul 160x320 SL: 832 tấm; Nguồn 5v60a SL: 150 cái; Box NOVA TB8 SL: 02 cái và Card nhận tín hiệu novastar RV366 SL: 50 cái) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,83 | m2 |
| 28 | Lắp đặt viền LED D8 đế 12 full màu | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,16 | md |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bao gồm 4 cọc L63x63x6 và dây dẫn thép D10 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4 mét | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn hạ thế 4x16 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7 | m |
| 33 | Ống bảo hộ dây vặn xoắn TFP 25/32 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đào móng tủ điện | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3514 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng tủ | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng tủ, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Khung + Buloong D16+lắp đặt | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bao gồm cọc L63x63x6 và dây dẫn thép D10 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4 mét | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2257 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bao gồm cọc L63x63x6 và dây dẫn thép D10 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4 mét | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 9 | Đào đất rãnh cáp | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4248 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1114 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2228 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1114 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn led | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x10mm2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | m |
| P | THAY THẾ ĐÈN CAO ÁP GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Thay bóng cao áp bằng máy, H 130lm/W, quang thông của bộ đèn >13.000 lm (hoặc tương đương) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 20 bóng |
| Q | ĐÈN LED HOA VĂN TRANG TRÍ: | |||
| 1 | Gia công hệ viền khung liên kết tấm ốp bằng thép hình mã kẽm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung liên kết tấp ốp | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 3 | Ốp Alu dày 6mm (bao gồm chi phí nhân công, vật liệu phụ) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 4 | Đai treo và bu lông | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đề can gián trang trí | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 6 | Led trang trí theo viền P5 full màu bố trí 1m dài 40 bóng . | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| R | MẶT ĐƯỜNG THẢM Carboncor Asphalt: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2831 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.3. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu ≥0,8 m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 14Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước rửa đường | Thể tích 5m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 6T-10T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Xe nâng | Chiều cao nâng 12m, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất bằng tay | Trọng lượng 70Kg, còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Búa căn khí nén | Công suất 3 m3/ph 12m, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi