Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046786-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210641598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 15:00:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,780,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 (Mười) đội trưởngCó chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghềTài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải dăm cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo ATGT
Đường tránh Phúc Yên từ khu đô thị Đầm Diệu vượt đường sắt (xây dựng mới đường ngang tạm có thời hạn tại Km40+870, tuyến đường sát Yên Viên - Lào Cai)
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: (Tên Bên mời thầu ): Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Công trình Giao thông + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đường sắt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: (Tên Bên mời thầu ): Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Tên Bên mời thầu ): Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG SẮT
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào bạt nền đường sắt621,07m3
2Đánh cấp23,77m3
3Đào nền đường sắt thi công lớp Subbalast29,16m3
4Vải địa kỹ thuật loại 2145,8m2
5Lớp Subbalast qua đường ngang dày 20cm29,16m3
C Lắp+tháo di chuyển cầu tạm dầm bó ray
1Sản xuất dầm bó ray1t.bộ
2Di chuyển dầm bó ray53lần
D NHÀ GÁC, BỆ DÀN CHẮN
1Đắp đất K95 nền nhà gác, bệ dàn chắn10,02100m3
E Xây tường kè
1Đào móng đất cấp 39,48m3
2Đá 1x2cm đệm móng2,38m3
3Xây tường gạch chỉ 33cm5,78m3
4Xây tường gạch chỉ 22cm9,5m3
5Trát vữa XM #75, dày 1cm142,08m2
6Đắp hoàn trả k95,2,03m3
F Gia cố xây chân khay, ốp mái taluy bệ dàn chắn
1Đào móng đất cấp 391,1m3
2Đá 1x2cm đệm móng chân khay6,83m3
3Xây chân khay đá hộc vữa XM #10031,89m3
4Đắp hoàn trả nền đường52,38m3
5Đá 1x2cm đệm mái ta luy11,11m3
6Ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa XM #10033,32m3
7Lỗ tiết nước: ống PVC D50mm, dài 110cm66,07m
G KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Dồn ray điều chỉnh khe hở15mối
2Ra đá ba lát27m
3Ke chỉnh lại tà vẹt vuông góc đúng vị trí40thanh
4Bổ sung tà vẹt TN1+PKĐB3thanh
5Làm lại nền đá lòng đường475m
6Làm vai đá đường sắt1.350m
7Nâng giật chèn đường 3 đợt1.500md
8Bổ sung đá dăm399,38m3
9SX+lắp đặt biển kéo còi2biển
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường ngang KT:200x100x12cm52tấm
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường ngang KT:200x85x12cm24tấm
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường ngang KT: 250x85x12cm2tấm
13Sản xuất, lắp đặt gối kê giữa tấm đan52cái
14Sản xuất, lắp đặt gối kê cuối tấm đan52cái
15Sản xuất, lắp đặt thanh liên kết tấm đan104cái
H PHẦN ĐƯỜNG BỘ
I Bờ vây ngăn nước
1Cọc tre dài 3m313,68m
2Phên nứa76,92m2
3Đất đắp K85 tận dụng0,3846100m3
4Thanh thải38,46m3
5Chiều dài bấc thấm51,66100m
6Gập đầu bấc thấm369m
7Đắp cát hoàn trả K907,2058100m3
8Đắp đệm cát thoát nước K9011,3878100m3
9Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m 01 lớp11,6548100m2
10Đắp nền đường, đầm chặt K9532,8157100m3
11Đào đất hữu cơ13,0819100m3
12Đắp đất bù lún K957,7815100m3
13Đá dăm 1x2cm cửa lọc79,2m3
14Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m12,951100m2
15Đắp bệ phản áp K9517,7617100m3
16Đắp nền đường, đầm chặt K983,2100m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm0,7837100m3
18Cấp phối đá dăm loại 2, dày 24cm1,2539100m3
19Tưới nhựa dính bám TC 1,0kg/m25,2247100m2
20Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm5,2247100m2
21Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m25,2247100m2
22Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm5,2247100m2
J Vỉa hè
1Bê tông C20 bó vỉa5,31m3
2Bê tông C12 móng1,6m3
3Ván khuôn80,64m2
4Lắp đặt bó vỉa64m
5Cát đệm dầy 5cm13,22m3
6Lát gạch vỉa hè264,37m2
7Tấm đón nước KT: 500x250x5068m
K Bó gáy vỉa hè
1Đào móng đất cấp 39,48m3
2Dải cát đen đệm hố móng2,38m3
3Tường xây gạch chỉ 22cm5,78m3
L Thoát nước
1Đào đất C352,04m3
2Đổ bê tông đáy hố thu, BT 150#2,28m3
3Đổ bê tông rãnh đón nước, BT 150#1,92m3
4Đổ bê tông đỉnh hố thu, BT 150#1,6m3
5Xây gạch hố thu (Gạch chỉ, vữa XM#75)4,08m3
6Vữa trát lòng hố thu17,04m2
7Tấm chắn rác4tấm
8Tấm bản đậy hố thu, BTCT#200, 120x60x88tấm
9Tấm bản đậy rãnh hố thu nước BTCT#200, 86*39*8cm8tấm
10Viên vỉa vát 24viên
11Đầm chặt lớp đá dăm đệm toàn bộ dày 10cm1,96m3
12Gia công thép d26 bậc lên xuống80,08kg
13Gia công ván khuôn0,39100m2
14Đắp đất 2 bên hố thu+ rãnh73,64m3
15Lắp đặt cống thoát nước mặt14cái
16Tấm đón nước KT: 500x250x504m
17Lắp đặt rãnh R4094m
18Đào đất cấp 375,67m3
19Rãnh bê tông R40 chịu lực94đốt
20Đắp hoàn trả28,67m3
21Vận chuyển đất đá thải2.173,13m3
22San ủi đất đổ đi2.173,13m3
M An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển 2102biển
2Vạch 7.1 (dày 4mm, rộng 40cm)6,04m2
3Vạch 1.2 (dày 2mm, rộng 20cm)3,44m2
4Vạch 2.1 (dày 2mm, rộng 15cm)1,05m2
5Vạch 1.3a (dày 2mm, rộng 20cm)3,77m2
N Xây dựng đường dàn chắn số 1, 2, 3, 4
1Đào móng chân khay đất C312,81m3
2Rái đá 1x2cm đệm chân móng1,83m3
3Xây đá hộc chân khay vữa XM#10010,98m3
4Xếp đá hộc mái ta luy miết mạch vữa XM#10048,81m3
5Đào khuôn đường dàn85,64m3
6Đắp cát đen bằng máy đầm cóc5,12m3
7Xây tường móng 33cm9,96m3
8Xây tường móng 22cm9,96m3
9Rải đá subbase đầm chặt24,04m3
10Đô bê tông M200# đá 1x2cm6,88m3
11Lắp đặt ray chính P4388m
12Hàn liên kết ngang P43, L=64cm24,16m
13Đào móng đất C310,6m3
14Rải cát đệm, đầm chặt2,86m3
15Xây móng gạch chỉ 33cm vữa XM #506,15m3
16Xây tường gạch chỉ 22cm vữa XM#503,21m3
17Bê tông M200# đá 1x2cm vỉa hè10,88m3
O Làm hàng rào cố định 2m/đơn nguyên
1Đào đất hố móng K950,2m3
2Bê tông mác #2000,36m3
3Sơn trắng đỏ tường rào8m2
4Sản xuất lắp dựng hàng rào thép, thép vuông 14*14mm49,88kg
5Sản xuất lắp dựng hàng rào thép, ống thép d50 dày 2mm63,24kg
P Làm hàng rào nhà gác chắn: 2.5m/đơn nguyên
1Đào đất hố móng K955,07m3
2Cát đen đầm chặt1,18m3
3Xây tường dày 33cm XM#506,48m3
4Xây trụ 22cm XM#501,3m3
5Trát tường vữa XM#75 dày 2cm54,56m2
6Trát cột vữa XM#75 dày 2cm22,86m2
7Sơn trắng đỏ, tường rào (1 nước lót 2 nước phủ)100,99m2
8Sản xuất lắp dựng hàng rào thép, thép vuông 14*14mm283,17kg
Q Sản xuất và lắp đặt dàn chắn
1Điểm đường ngang1T.bộ
R Lắp đặt động cơ điện 04 dàn chắn
1Lắp đặt tủ điều khiển dàn chắn bằng động cơ4Tủ
2Lắp đặt Ắc quy 12V/45Ah loại kín khí16Bình
3Lắp đặt Aptomat 30A-1P tủ điều khiển4Cái
4Lắp đặt bộ chuyển nguồn 48-12VDC4Chiếc
5Lắp đặt rơ le công suất (Dc contactor 48v)4Chiếc
6Lắp đặt đèn báo hiệu8Cái
7Lắp đặt còi báo hiệu8Cái
8Lắp đặt công tắc hành trình8Cái
9Lắp đặt dây điện 2x2,5 từ tủ đến đèn, còi báo hiệu60m
10Lắp đặt tủ điện ngoài trời4Tủ
11Lắp đặt máng nhựa bảo vệ dây 24x16x200012m
12Lắp đặt dây điện 2x2,520m
13Lắp đặt bảng điện4Cái
14Lắp đặt Aptomat 30A-2P bảo vệ nguồn4Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi trong nhà gác4Cái
16Lắp đặt bộ sạc ắc quy 48VDC4Bộ
17Lắp đặt dây điện 2x2,58m
18Lắp đặt ổ cắm đơn4Cái
19Láng vỉa hè, sân nhà gác chắn dày 3cm bằng vữa xi măng #1007,2m2
20Lấp đất hoàn trả mặt bằng7,6m3
21Đào đất đá để chôn ống dây dẫn điện7,6m3
22Lắp đặt ống nhựa HPDE gân soắn D4036m
23Lắp đặt dây điện 2x436m
24Lắp đặt ổ cắm đơn4Cái
25Chạy thử, kiểm tra nghiệm thu công trình20Công
S Nhà xe nhà gác đường ngang
1Đào đất C3 chôn chân cột nhà xe0,19m3
2Đổ bê tông chân cột M2000,19m3
3Gia công thép tấm 6mm chân cột, đầu cột11,56kg
4Thép D12 đóng chân cột3,7kg
5Xây tường 110 chân, vữa XM#500,13m3
6Trát chân tường vữa XM#752,07m2
7Gia công và lắp dựng khung, vì kèo thép hộp 50*50*3,5448,48kg
8Gia công và lắp dựng thép cột nhà, ống théo d108*4,5143,93kg
9Gia công và lắp dựng khung cửa thép hộp 25*50*2,551,54kg
10Bản lề cửa6cái
11Lắp dựng tôn mái, tôn thưng nhà, tôn cửa dày 0,42mm35,64m2
12Công vệ sinh1Công
T XÂY DỰNG NHÀ GÁC ĐƯỜNG NGANG
U Xây dựng nhà gác chắn đường ngang S= 16m2
1Đào đất móng nhà gác đất cấp 363,39m3
2Lấp đất móng công trình đất cấp 3 K9535,74m3
3Đào đất móng hè đất cấp 3 rộng 1,07m3
4Đổ bê tông gạch vỡ M50 lót đáy móng bè2,43m3
5Xây móng tường, dày >330, bể phốt gạch đặc vữa XM50#2,34m3
6Xây móng tường dày 3,45m3
7Xây tường ngăn bể phốt dày110 vữa XM 500,2m3
8Xây tường thẳng 220, vữa XM 5011,76m3
9Xây tường nhà vệ sinh 110, vữa XM 501,77m3
10Xây bó hè cửa, hố ga tường 110, vữa XM500,78m3
11Đổ bê tông đáy bể phốt, móng bè mác 3004,46m3
12Đổ bê tông tấm đan bể phốt, hố ga mác 3000,57m3
13Đổ bê tông sàn mái mác 3001,47m3
14Đổ bê tông sê nô mác 3002,2m3
15Đổ bê tông lanh tô, ô văng mác 3000,23m3
16Đổ bê tông giằng móng mác 3000,61m3
17Lắp đặt tấm đan bể phốt6tấm
18Trát bể phốt vữa XM 75, đánh mầu23,76m2
19Trát tường ngoài nhà, vữa XM 75 dày 2cm51,46m2
20Trát tường trong nhà, vữa XM 75 dày 1,5cm78,05m2
21Trát hèm má cửa, lanh tô vữa XM # 759,31m2
22Trát trần nhà, đáy Sê nô vữa XM # 7530,46m2
23Trát thành sê nô, vữa XM#756,44m2
24Trát gờ móc máng nước,vữa XM#7521,48m
25Trát bậc tam cấp,vữa XM#75 dày 2cm6,44m2
26Đổ bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm nền, hiên nhà2,47m3
27Láng mái nhà đánh mầu, vữa XM#100 dày 3cm32,13m2
28Sản xuất và lắp đặt cửa đi Đ1 Pa nô gỗ nhóm 3, song sắt thép vuông 12mm, kính trắng 5mm2,16m2
29Sản xuất và lắp đặt cửa đi Đ2 Pa nô gỗ nhóm 3 kính mờ 3mm1,47m2
30Sản xuất và lắp đặt cửa sổ S1 kính7,2m2
31Sản xuất và lắp đặt cửa sổ S2 chớp kính mua sẵn0,36m2
32Sản xuất + lắp dựng song hoa sắt 14x14 mm cửa sổ7,2m2
33Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước7,2m2
34Sơn cửa gỗ pano kính21,66m2
35Lát nền nhà gác, gạch ceramic 60x60cm21,96m2
36Lát nền gạch chống trơn 30x30cm2,35m2
37Ôp tường vệ sinh gạch men 30*45cm9,79m2
38Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ95,82m2
39Quét sơn tường ngoài không bả nhà gác 1 nước lót, 2 nước mầu57,9m2
40Lợp mái tôn múi dày 0,42mm0,4100m2
41Tôn úp nóc, B=0,3m0,05100m2
42Gia công và lắp dựng xà gồ thép C80x40x2,80,26tấn
43Sơn xà gồ thép 3 nước11,11m2
44Gia công lắp dựng cốt thép sàn nhà gác, gác vệ sinh mái, sê nô cao 197,56kg
45Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng 155,27kg
46Gia công lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, tấm đan134,9kg
47Gia công lắp dựng cốt thép móng , d≤10mm253,48kg
48Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái,sê nô, lanh tô0,52100m2
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng0,07100m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cho móng0,04100m2
51Lắp khoá ổ Minh khai2bộ
52Lắp đặt bản lề mạ22Bộ
53Lắp đặt chốt cửa5cái
54Lắp đặt móc gió8cái
55Lắp khoá SOLEX2Bộ
V Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
W Phần cấp nước
1Khoan giếng F40, sâu 30m30m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông dài 8m d=25 (tính từ nguồn vào máy bơm)4m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông dai 8m d=2015m
4Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=20x251cái
5Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=32x251cái
6Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=202cái
7Lắp đặt khóa đồng d=252Cái
8Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=208cái
9Lắp đặt máy lọc nước RO1bộ
X Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=1100,25100m
2Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát d=110mm3Cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=600,08100m
4Lắp đặt tê nhựa d=60mm1Cái
5Lắp đặt cút nhựa d=60mm1Cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC d=420,06100m
7Lắp đặt cút nhựa d=42mm2Cái
Y Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bệ xí bệt1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
3Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chân1bộ
4Lắp đặt chậu rửa sứ Vilacera vòi đơn1bộ
5Lắp đặt vòi rửa loại 11bộ
6Keo dán ống nhựa PVC loại 50gam10tuýp
7Phễu thu sàn inox 12x12cm1cái
8Lắp đặt téc nước inox 1000L1cái
9Lắp đặt gương soi 7 chi tiết1bộ
10Lắp đặt vòi đồng d=151cái
11Lắp đặt máy bơm chân không HQ Pentax 350W1bộ
12Lắp đặt van phao inox 34mm téc nước1Cái
13Lắp đặt van hai chiều tay gạt inox d421Cái
14Lắp đặt rọ bơm nước giếng khoan Crepin Italia1Cái
15Lắp ống thông hơi bể phốt PVC d=275m
Z Cấp điện
AA Phần điện trong nhà gác
1Lắp đặt tủ điện tổng 380x240x3201cái
2Lắp đặt công tơ 5-10A1cái
3Lắp đặt dây điện 2x2,5 ruột đồng trong nhà gác40m
4Lắp đặt các automat loại 1 pha - 1cái
5Máng gen luồn dây điện 24x14mm40m
6Lắp bảng gỗ vào tường gạch kích thước 180x2503cái
7Lắp đặt công tắc 5A4cái
8Lắp đặt ổ cắm 5A3cái
9Lắp đặt quạt trần1cái
10Lắp đặt bộ đèn bóng compact 75W2cái
11Lắp đặt bộ đèn ống 1.2m2cái
12Băng dinh điện5cuộn
AB Phần điện từ điểm đấu nối thành phố
1Lắp đặt cột H ly tâm, chiều cao h=7,5m14cột
2Đào đất hố móng chôn cột điện, đất C3 ,8,96m3
3Đầm chặt đá 1x2 cm đệm hố móng1,4m3
4Đổ bê tông đá 1x2cm M2009,8m3
5Lắp đặt thiết bị kẹp, giữ dây đầu cột14bộ
6Kéo và dải dây điện 2x10mm499m
7Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây 40/3026,46m
8Ống mạ kẽm D76 dày 3,2mm chui qua đường sắt L=7m39,97kg
AC Điện chiếu sáng ĐN
1Đào đất chân cột đèn , đất C3 rộng 1,47m3
2Đổ bê tông chân cột M2001,22m3
3Đào đất chôn dây cáp điện , đất C34,5m3
4Rải dây điện 2x4mm cho cột đèn chiếu sáng85,44m
5Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn19m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6mm2 ,L=2,5m2cọc
7Lấp đất chôn dây cáp4,75m3
8Lắp dựng cột đèn thép bằng máy cao 2cái
9Lắp at to mat 50A cho bóng cao áp2cái
10Bu lông M18, L80mm4bộ
11Gia công và lắp dựng mặt bích chân cột 220x220x10 đục lỗ, sườn tăng cứng chân20,82kg
12Ống kẽm D76 dày 3,2 bảo vệ dây điện qua đường sắt, L=6m34,26kg
13Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây ngầm PDC 40/30 chạy dọc đường sắt37,63m
14Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây ngầm PDC 40/30 chạy từ nhà gác ra cột đèn chiếu sáng73,44m
AD Phần lát sân, tường rào
1Lát sân gạch đỏ đ.nung 30x30x2cm vữa XM # 10027,85m2
2Đổ bê tông gạch vỡ M50 sân nhà gác dày 10cm2,79m3
3Đào đất hố móng K95, đất C36,45m3
4Cát đen đầm chặt K90 bằng máy đầm cóc1,5m3
5Xây tường dày 33cm XM#508,25m3
6Xây trụ tường 22cm XM#501,65m3
7Trát tường vữa XM#75 dày 2cm69,45m2
8Trát cột vữa XM#75 dày 2cm29,1m2
9Sơn trắng đỏ, tường rào 3 nước128,55m2
10Sản xuất lắp dựng hàng rào thép đặc 10*10 mm360,6kg
AE Trang thiết bị
1Lắp đặt máy điện thoại ( Bưu điện)1Cái
2Biền đỏ di động2Biển
3Xà beng 1,5m1Cái
4Cuốc chim1Cái
5Cuốc bàn1Cái
6Xẻng1Cái
7Dụng cụ vét khe ray1Cái
8Ca pô1Cái
9Bàn làm việc1Bộ
10Ghế Xuân Hoà4cái
11Pháo đường sắt6Quả
12Hộp Pháo1Cái
13Phích Rạng Đông 2 lít1Cái
14Ấm điện đun nước1Cái
15Ấm chén uống nước1Bộ
16Cờ tín hiệu ( vàng + đỏ )3Bộ
17Đèn hiệu 4 mặt5Cái
18Còi2Cái
19Mỏ lết1Cái
20Đèn TH bằng điện Lắp trên biển đỏ quay1Cái
21Lắp nắn dòng 12 V1Cái
22Dây điện nắn dòng 2x1,5 từ chòi đến bảng đỏ25m
23Ống nhựa f 20 bảo vệ dây25m
24Đồng hồ GIMICO treo tường1Cái
25Sổ nhật ký đường ngang1cuốn
26Sổ mệnh lệnh bìa cứng A41cuốn
27Bảng phoocmica 40x60 cm3cái
28Bảng phoocmica 80x120 cm1cái
29Biển Mica 5mm, KT 30x50cm1cái
AF HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU
AG Nâng cao hệ thống đường dây trâng thông tin tín hiệu
1Thi công lắp đặt cột H bê tông 2 xà 8; 5 đôi dây kèm phụ kiện2cột
2Thi công lắp đặt cột chống bê tông 6,5m kèm phụ kiện4cột
3Thi công đổ bê tông chân cột đôi4cột
4Gia cố cột đơn10cột
5Thi công đổ bê tông chân cột chống4cột
6Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-600/13508thanh
7Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-1800/25504thanh
8Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-2400/31504thanh
9Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-3000/43504thanh
10Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-3600/49504thanh
11Thi công dây lưỡng kim Cs35,87kms
12Thi công dây sắt Fe41,47kms
13Hàn nối dây trần20mối
14Căng chỉnh lại dây trên cột7,34kms
15Thi công cáp 4x4x1,2 treo để đảm bảo TTLL0,75kms
16Đo kiểm tra đường dây trần thông tin553km
17Tháo dỡ, thu hồi đường dây trần0,7km
18Chuyển đổi thông tin liên lạc1CT
19Thi công cáp quang treo loại 48Fo1,5km
20Thi công cáp quang treo loại 24Fo1,5km
21Thi công cáp thông tin chôn 5x2x0,652,1km
22Hàn nối măng xông cáp đồng1bộ
23Măng xông cáp quang 48FO2bộ
24Măng xông cáp quang 24FO6bộ
25Lắp đặt phụ kiện treo cáp14bộ
26Lắp đặt máy điện thoại nam châm HC-192máy
27Lắp đặt hệ tiếp đất 2 cọc4hệ
28Lắp mới ống bảo vệ cáp PVC F60125m
29Thi công lắp đặt cột H bê tông 2 xà 8; 5 đôi kết cuối có trang bị ghế thử dây & kèm phụ kiện2cột
30Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-4650/600012cột
31Gia cố hệ thống cáp quang quân đội đi qua đường ngang mở mới1Hệ
32Lắp đặt hộp cáp 10x2 trong nhà2Hộp
33Làm thu lôi thường (cột H)4Hệ
AH Tín hiệu đường ngang
1Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn2cột
2Lắp đặt mới cột tín hiệu ngăn đường 1 cơ cấu 1 biểu thị2cột
3Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gác1đài
4Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu4bộ
5Lắp đặt hộp cáp HZ-122hộp
6Lắp đặt hộp cáp HZ-242hộp
7Lắp đặt hộp thao tác đường ngang & móc nối tín hiệu ga Phúc Yên1hộp
8Lắp đặt mạng cáp tín hiệu ngầm1TB
9Lắp đặt cọc mốc cáp102cọc
10Lắp đặt ống sắt Φ 76 bảo vệ cáp341,3m
11Đào, lấp đất rãnh cáp ven đường sắt4.557m
12Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt và ke ga251m
13Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua giới hạn độ sâu100m
14Lắp đặt hệ tiếp đất 6 cọc1hệ
15Phá dỡ, hoàn trả mặt ke sân ga18m3
16Lắp đặt hệ thống nguồn cấp điện cho đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang1Hệ
17Thi công dồn dịch cáp quang chôn loại 24Fo0,2Hệ
18Thi công dồn dịch cáp quang chôn loại 12Fo0,2Hệ
19Thi công dồn dịch cáp đồng chôn loại 4x4x0,9+5x2x0,70,2CT
20Thi công dồn dịch cáp đồng chôn loại 5x10,2Km
21Thi công dồn dịch cáp đồng chôn tín hiệu báo trước0,2Km
22Lắp đặt hệ tiếp đất 2 cọc6Hệ
23Gia cố hệ thống cáp quang, cáp thông tin tín hiệu đường sắt đi qua đường ngang mở mới1Hệ
24Camera giám sát tại đường ngang1Hệ
25Lắp đặt culie đỡ ống bảo vệ cáp qua cầu thép32Bộ
26Bê tông bảo vệ cáp chôn giới hạn độ sâu8m3
27Vận chuyển bằng ô tô vật liệu chuyên ngành: Từ kho Công ty đến công trình (2 ca xe)1CT
AI PHẦN 5: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Đường sắt Nhân công 4/7(18 ngày x4 người x2 ca)144Công
2Đường bộ Nhân công 4/7(45 ngày x 3 người x 2 ca)270Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng: 01 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực31
4 Đội trưởng 10 10 (Mười) đội trưởngCó chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghềTài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
2 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Cần cẩu ô tô Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm lu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm bánh hơi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đầm lu rung Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy san Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy trộn Bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy đầm dùi đầm bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Máy cắt uốn cắt sắt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
17 Máy nén khí Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
18 Máy rải dăm cấp phối Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
19 Máy rải BTN Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
20 Máy cắm bấc thấm Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->