Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 15:00:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,780,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 (Mười) đội trưởngCó chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghềTài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải dăm cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + đảm bảo ATGT Đường tránh Phúc Yên từ khu đô thị Đầm Diệu vượt đường sắt (xây dựng mới đường ngang tạm có thời hạn tại Km40+870, tuyến đường sát Yên Viên - Lào Cai) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Tên Bên mời thầu ): Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG SẮT | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bạt nền đường sắt | 621,07 | m3 | |
| 2 | Đánh cấp | 23,77 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường sắt thi công lớp Subbalast | 29,16 | m3 | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại 2 | 145,8 | m2 | |
| 5 | Lớp Subbalast qua đường ngang dày 20cm | 29,16 | m3 | |
| C | Lắp+tháo di chuyển cầu tạm dầm bó ray | |||
| 1 | Sản xuất dầm bó ray | 1 | t.bộ | |
| 2 | Di chuyển dầm bó ray | 53 | lần | |
| D | NHÀ GÁC, BỆ DÀN CHẮN | |||
| 1 | Đắp đất K95 nền nhà gác, bệ dàn chắn | 10,02 | 100m3 | |
| E | Xây tường kè | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | 9,48 | m3 | |
| 2 | Đá 1x2cm đệm móng | 2,38 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch chỉ 33cm | 5,78 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch chỉ 22cm | 9,5 | m3 | |
| 5 | Trát vữa XM #75, dày 1cm | 142,08 | m2 | |
| 6 | Đắp hoàn trả k95, | 2,03 | m3 | |
| F | Gia cố xây chân khay, ốp mái taluy bệ dàn chắn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | 91,1 | m3 | |
| 2 | Đá 1x2cm đệm móng chân khay | 6,83 | m3 | |
| 3 | Xây chân khay đá hộc vữa XM #100 | 31,89 | m3 | |
| 4 | Đắp hoàn trả nền đường | 52,38 | m3 | |
| 5 | Đá 1x2cm đệm mái ta luy | 11,11 | m3 | |
| 6 | Ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa XM #100 | 33,32 | m3 | |
| 7 | Lỗ tiết nước: ống PVC D50mm, dài 110cm | 66,07 | m | |
| G | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Dồn ray điều chỉnh khe hở | 15 | mối | |
| 2 | Ra đá ba lát | 27 | m | |
| 3 | Ke chỉnh lại tà vẹt vuông góc đúng vị trí | 40 | thanh | |
| 4 | Bổ sung tà vẹt TN1+PKĐB | 3 | thanh | |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường | 475 | m | |
| 6 | Làm vai đá đường sắt | 1.350 | m | |
| 7 | Nâng giật chèn đường 3 đợt | 1.500 | md | |
| 8 | Bổ sung đá dăm | 399,38 | m3 | |
| 9 | SX+lắp đặt biển kéo còi | 2 | biển | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường ngang KT:200x100x12cm | 52 | tấm | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường ngang KT:200x85x12cm | 24 | tấm | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường ngang KT: 250x85x12cm | 2 | tấm | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt gối kê giữa tấm đan | 52 | cái | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt gối kê cuối tấm đan | 52 | cái | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thanh liên kết tấm đan | 104 | cái | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG BỘ | |||
| I | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Cọc tre dài 3m | 313,68 | m | |
| 2 | Phên nứa | 76,92 | m2 | |
| 3 | Đất đắp K85 tận dụng | 0,3846 | 100m3 | |
| 4 | Thanh thải | 38,46 | m3 | |
| 5 | Chiều dài bấc thấm | 51,66 | 100m | |
| 6 | Gập đầu bấc thấm | 369 | m | |
| 7 | Đắp cát hoàn trả K90 | 7,2058 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đệm cát thoát nước K90 | 11,3878 | 100m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m 01 lớp | 11,6548 | 100m2 | |
| 10 | Đắp nền đường, đầm chặt K95 | 32,8157 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất hữu cơ | 13,0819 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bù lún K95 | 7,7815 | 100m3 | |
| 13 | Đá dăm 1x2cm cửa lọc | 79,2 | m3 | |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | 12,951 | 100m2 | |
| 15 | Đắp bệ phản áp K95 | 17,7617 | 100m3 | |
| 16 | Đắp nền đường, đầm chặt K98 | 3,2 | 100m3 | |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,7837 | 100m3 | |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 24cm | 1,2539 | 100m3 | |
| 19 | Tưới nhựa dính bám TC 1,0kg/m2 | 5,2247 | 100m2 | |
| 20 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | 5,2247 | 100m2 | |
| 21 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | 5,2247 | 100m2 | |
| 22 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | 5,2247 | 100m2 | |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông C20 bó vỉa | 5,31 | m3 | |
| 2 | Bê tông C12 móng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 80,64 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | 64 | m | |
| 5 | Cát đệm dầy 5cm | 13,22 | m3 | |
| 6 | Lát gạch vỉa hè | 264,37 | m2 | |
| 7 | Tấm đón nước KT: 500x250x50 | 68 | m | |
| K | Bó gáy vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | 9,48 | m3 | |
| 2 | Dải cát đen đệm hố móng | 2,38 | m3 | |
| 3 | Tường xây gạch chỉ 22cm | 5,78 | m3 | |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất C3 | 52,04 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đáy hố thu, BT 150# | 2,28 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông rãnh đón nước, BT 150# | 1,92 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đỉnh hố thu, BT 150# | 1,6 | m3 | |
| 5 | Xây gạch hố thu (Gạch chỉ, vữa XM#75) | 4,08 | m3 | |
| 6 | Vữa trát lòng hố thu | 17,04 | m2 | |
| 7 | Tấm chắn rác | 4 | tấm | |
| 8 | Tấm bản đậy hố thu, BTCT#200, 120x60x8 | 8 | tấm | |
| 9 | Tấm bản đậy rãnh hố thu nước BTCT#200, 86*39*8cm | 8 | tấm | |
| 10 | Viên vỉa vát 2 | 4 | viên | |
| 11 | Đầm chặt lớp đá dăm đệm toàn bộ dày 10cm | 1,96 | m3 | |
| 12 | Gia công thép d26 bậc lên xuống | 80,08 | kg | |
| 13 | Gia công ván khuôn | 0,39 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất 2 bên hố thu+ rãnh | 73,64 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cống thoát nước mặt | 14 | cái | |
| 16 | Tấm đón nước KT: 500x250x50 | 4 | m | |
| 17 | Lắp đặt rãnh R40 | 94 | m | |
| 18 | Đào đất cấp 3 | 75,67 | m3 | |
| 19 | Rãnh bê tông R40 chịu lực | 94 | đốt | |
| 20 | Đắp hoàn trả | 28,67 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đá thải | 2.173,13 | m3 | |
| 22 | San ủi đất đổ đi | 2.173,13 | m3 | |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển 210 | 2 | biển | |
| 2 | Vạch 7.1 (dày 4mm, rộng 40cm) | 6,04 | m2 | |
| 3 | Vạch 1.2 (dày 2mm, rộng 20cm) | 3,44 | m2 | |
| 4 | Vạch 2.1 (dày 2mm, rộng 15cm) | 1,05 | m2 | |
| 5 | Vạch 1.3a (dày 2mm, rộng 20cm) | 3,77 | m2 | |
| N | Xây dựng đường dàn chắn số 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Đào móng chân khay đất C3 | 12,81 | m3 | |
| 2 | Rái đá 1x2cm đệm chân móng | 1,83 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc chân khay vữa XM#100 | 10,98 | m3 | |
| 4 | Xếp đá hộc mái ta luy miết mạch vữa XM#100 | 48,81 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường dàn | 85,64 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đen bằng máy đầm cóc | 5,12 | m3 | |
| 7 | Xây tường móng 33cm | 9,96 | m3 | |
| 8 | Xây tường móng 22cm | 9,96 | m3 | |
| 9 | Rải đá subbase đầm chặt | 24,04 | m3 | |
| 10 | Đô bê tông M200# đá 1x2cm | 6,88 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ray chính P43 | 88 | m | |
| 12 | Hàn liên kết ngang P43, L=64cm | 24,16 | m | |
| 13 | Đào móng đất C3 | 10,6 | m3 | |
| 14 | Rải cát đệm, đầm chặt | 2,86 | m3 | |
| 15 | Xây móng gạch chỉ 33cm vữa XM #50 | 6,15 | m3 | |
| 16 | Xây tường gạch chỉ 22cm vữa XM#50 | 3,21 | m3 | |
| 17 | Bê tông M200# đá 1x2cm vỉa hè | 10,88 | m3 | |
| O | Làm hàng rào cố định 2m/đơn nguyên | |||
| 1 | Đào đất hố móng K95 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông mác #200 | 0,36 | m3 | |
| 3 | Sơn trắng đỏ tường rào | 8 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép, thép vuông 14*14mm | 49,88 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép, ống thép d50 dày 2mm | 63,24 | kg | |
| P | Làm hàng rào nhà gác chắn: 2.5m/đơn nguyên | |||
| 1 | Đào đất hố móng K95 | 5,07 | m3 | |
| 2 | Cát đen đầm chặt | 1,18 | m3 | |
| 3 | Xây tường dày 33cm XM#50 | 6,48 | m3 | |
| 4 | Xây trụ 22cm XM#50 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Trát tường vữa XM#75 dày 2cm | 54,56 | m2 | |
| 6 | Trát cột vữa XM#75 dày 2cm | 22,86 | m2 | |
| 7 | Sơn trắng đỏ, tường rào (1 nước lót 2 nước phủ) | 100,99 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép, thép vuông 14*14mm | 283,17 | kg | |
| Q | Sản xuất và lắp đặt dàn chắn | |||
| 1 | Điểm đường ngang | 1 | T.bộ | |
| R | Lắp đặt động cơ điện 04 dàn chắn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dàn chắn bằng động cơ | 4 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt Ắc quy 12V/45Ah loại kín khí | 16 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 30A-1P tủ điều khiển | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 48-12VDC | 4 | Chiếc | |
| 5 | Lắp đặt rơ le công suất (Dc contactor 48v) | 4 | Chiếc | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo hiệu | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt còi báo hiệu | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc hành trình | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 từ tủ đến đèn, còi báo hiệu | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | 4 | Tủ | |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa bảo vệ dây 24x16x2000 | 12 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt bảng điện | 4 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 30A-2P bảo vệ nguồn | 4 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi trong nhà gác | 4 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt bộ sạc ắc quy 48VDC | 4 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 8 | m | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | Cái | |
| 19 | Láng vỉa hè, sân nhà gác chắn dày 3cm bằng vữa xi măng #100 | 7,2 | m2 | |
| 20 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | 7,6 | m3 | |
| 21 | Đào đất đá để chôn ống dây dẫn điện | 7,6 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HPDE gân soắn D40 | 36 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện 2x4 | 36 | m | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | Cái | |
| 25 | Chạy thử, kiểm tra nghiệm thu công trình | 20 | Công | |
| S | Nhà xe nhà gác đường ngang | |||
| 1 | Đào đất C3 chôn chân cột nhà xe | 0,19 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông chân cột M200 | 0,19 | m3 | |
| 3 | Gia công thép tấm 6mm chân cột, đầu cột | 11,56 | kg | |
| 4 | Thép D12 đóng chân cột | 3,7 | kg | |
| 5 | Xây tường 110 chân, vữa XM#50 | 0,13 | m3 | |
| 6 | Trát chân tường vữa XM#75 | 2,07 | m2 | |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung, vì kèo thép hộp 50*50*3,5 | 448,48 | kg | |
| 8 | Gia công và lắp dựng thép cột nhà, ống théo d108*4,5 | 143,93 | kg | |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung cửa thép hộp 25*50*2,5 | 51,54 | kg | |
| 10 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| 11 | Lắp dựng tôn mái, tôn thưng nhà, tôn cửa dày 0,42mm | 35,64 | m2 | |
| 12 | Công vệ sinh | 1 | Công | |
| T | XÂY DỰNG NHÀ GÁC ĐƯỜNG NGANG | |||
| U | Xây dựng nhà gác chắn đường ngang S= 16m2 | |||
| 1 | Đào đất móng nhà gác đất cấp 3 | 63,39 | m3 | |
| 2 | Lấp đất móng công trình đất cấp 3 K95 | 35,74 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng hè đất cấp 3 rộng | 1,07 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông gạch vỡ M50 lót đáy móng bè | 2,43 | m3 | |
| 5 | Xây móng tường, dày >330, bể phốt gạch đặc vữa XM50# | 2,34 | m3 | |
| 6 | Xây móng tường dày | 3,45 | m3 | |
| 7 | Xây tường ngăn bể phốt dày110 vữa XM 50 | 0,2 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng 220, vữa XM 50 | 11,76 | m3 | |
| 9 | Xây tường nhà vệ sinh 110, vữa XM 50 | 1,77 | m3 | |
| 10 | Xây bó hè cửa, hố ga tường 110, vữa XM50 | 0,78 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đáy bể phốt, móng bè mác 300 | 4,46 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, hố ga mác 300 | 0,57 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái mác 300 | 1,47 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông sê nô mác 300 | 2,2 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng mác 300 | 0,23 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng mác 300 | 0,61 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 6 | tấm | |
| 18 | Trát bể phốt vữa XM 75, đánh mầu | 23,76 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài nhà, vữa XM 75 dày 2cm | 51,46 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong nhà, vữa XM 75 dày 1,5cm | 78,05 | m2 | |
| 21 | Trát hèm má cửa, lanh tô vữa XM # 75 | 9,31 | m2 | |
| 22 | Trát trần nhà, đáy Sê nô vữa XM # 75 | 30,46 | m2 | |
| 23 | Trát thành sê nô, vữa XM#75 | 6,44 | m2 | |
| 24 | Trát gờ móc máng nước,vữa XM#75 | 21,48 | m | |
| 25 | Trát bậc tam cấp,vữa XM#75 dày 2cm | 6,44 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm nền, hiên nhà | 2,47 | m3 | |
| 27 | Láng mái nhà đánh mầu, vữa XM#100 dày 3cm | 32,13 | m2 | |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi Đ1 Pa nô gỗ nhóm 3, song sắt thép vuông 12mm, kính trắng 5mm | 2,16 | m2 | |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi Đ2 Pa nô gỗ nhóm 3 kính mờ 3mm | 1,47 | m2 | |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ S1 kính | 7,2 | m2 | |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ S2 chớp kính mua sẵn | 0,36 | m2 | |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng song hoa sắt 14x14 mm cửa sổ | 7,2 | m2 | |
| 33 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | 7,2 | m2 | |
| 34 | Sơn cửa gỗ pano kính | 21,66 | m2 | |
| 35 | Lát nền nhà gác, gạch ceramic 60x60cm | 21,96 | m2 | |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn 30x30cm | 2,35 | m2 | |
| 37 | Ôp tường vệ sinh gạch men 30*45cm | 9,79 | m2 | |
| 38 | Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,82 | m2 | |
| 39 | Quét sơn tường ngoài không bả nhà gác 1 nước lót, 2 nước mầu | 57,9 | m2 | |
| 40 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | 0,4 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc, B=0,3m | 0,05 | 100m2 | |
| 42 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép C80x40x2,8 | 0,26 | tấn | |
| 43 | Sơn xà gồ thép 3 nước | 11,11 | m2 | |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn nhà gác, gác vệ sinh mái, sê nô cao | 197,56 | kg | |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng | 155,27 | kg | |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, tấm đan | 134,9 | kg | |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép móng , d≤10mm | 253,48 | kg | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái,sê nô, lanh tô | 0,52 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cho móng | 0,04 | 100m2 | |
| 51 | Lắp khoá ổ Minh khai | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt bản lề mạ | 22 | Bộ | |
| 53 | Lắp đặt chốt cửa | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt móc gió | 8 | cái | |
| 55 | Lắp khoá SOLEX | 2 | Bộ | |
| V | Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | |||
| W | Phần cấp nước | |||
| 1 | Khoan giếng F40, sâu 30m | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông dài 8m d=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | 4 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông dai 8m d=20 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=20x25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=32x25 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=20 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khóa đồng d=25 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=20 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy lọc nước RO | 1 | bộ | |
| X | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110 | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát d=110mm | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa d=60mm | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42 | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa d=42mm | 2 | Cái | |
| Y | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chân | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa sứ Vilacera vòi đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 | 1 | bộ | |
| 6 | Keo dán ống nhựa PVC loại 50gam | 10 | tuýp | |
| 7 | Phễu thu sàn inox 12x12cm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt téc nước inox 1000L | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi 7 chi tiết | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng d=15 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chân không HQ Pentax 350W | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van phao inox 34mm téc nước | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều tay gạt inox d42 | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt rọ bơm nước giếng khoan Crepin Italia | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp ống thông hơi bể phốt PVC d=27 | 5 | m | |
| Z | Cấp điện | |||
| AA | Phần điện trong nhà gác | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 380x240x320 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tơ 5-10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 ruột đồng trong nhà gác | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt các automat loại 1 pha - | 1 | cái | |
| 5 | Máng gen luồn dây điện 24x14mm | 40 | m | |
| 6 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch kích thước 180x250 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 5A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 5A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn bóng compact 75W | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn ống 1.2m | 2 | cái | |
| 12 | Băng dinh điện | 5 | cuộn | |
| AB | Phần điện từ điểm đấu nối thành phố | |||
| 1 | Lắp đặt cột H ly tâm, chiều cao h=7,5m | 14 | cột | |
| 2 | Đào đất hố móng chôn cột điện, đất C3 , | 8,96 | m3 | |
| 3 | Đầm chặt đá 1x2 cm đệm hố móng | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2cm M200 | 9,8 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kẹp, giữ dây đầu cột | 14 | bộ | |
| 6 | Kéo và dải dây điện 2x10mm | 499 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây 40/30 | 26,46 | m | |
| 8 | Ống mạ kẽm D76 dày 3,2mm chui qua đường sắt L=7m | 39,97 | kg | |
| AC | Điện chiếu sáng ĐN | |||
| 1 | Đào đất chân cột đèn , đất C3 rộng | 1,47 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông chân cột M200 | 1,22 | m3 | |
| 3 | Đào đất chôn dây cáp điện , đất C3 | 4,5 | m3 | |
| 4 | Rải dây điện 2x4mm cho cột đèn chiếu sáng | 85,44 | m | |
| 5 | Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn | 19 | m | |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6mm2 ,L=2,5m | 2 | cọc | |
| 7 | Lấp đất chôn dây cáp | 4,75 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy cao | 2 | cái | |
| 9 | Lắp at to mat 50A cho bóng cao áp | 2 | cái | |
| 10 | Bu lông M18, L80mm | 4 | bộ | |
| 11 | Gia công và lắp dựng mặt bích chân cột 220x220x10 đục lỗ, sườn tăng cứng chân | 20,82 | kg | |
| 12 | Ống kẽm D76 dày 3,2 bảo vệ dây điện qua đường sắt, L=6m | 34,26 | kg | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây ngầm PDC 40/30 chạy dọc đường sắt | 37,63 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây ngầm PDC 40/30 chạy từ nhà gác ra cột đèn chiếu sáng | 73,44 | m | |
| AD | Phần lát sân, tường rào | |||
| 1 | Lát sân gạch đỏ đ.nung 30x30x2cm vữa XM # 100 | 27,85 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông gạch vỡ M50 sân nhà gác dày 10cm | 2,79 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng K95, đất C3 | 6,45 | m3 | |
| 4 | Cát đen đầm chặt K90 bằng máy đầm cóc | 1,5 | m3 | |
| 5 | Xây tường dày 33cm XM#50 | 8,25 | m3 | |
| 6 | Xây trụ tường 22cm XM#50 | 1,65 | m3 | |
| 7 | Trát tường vữa XM#75 dày 2cm | 69,45 | m2 | |
| 8 | Trát cột vữa XM#75 dày 2cm | 29,1 | m2 | |
| 9 | Sơn trắng đỏ, tường rào 3 nước | 128,55 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép đặc 10*10 mm | 360,6 | kg | |
| AE | Trang thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điện thoại ( Bưu điện) | 1 | Cái | |
| 2 | Biền đỏ di động | 2 | Biển | |
| 3 | Xà beng 1,5m | 1 | Cái | |
| 4 | Cuốc chim | 1 | Cái | |
| 5 | Cuốc bàn | 1 | Cái | |
| 6 | Xẻng | 1 | Cái | |
| 7 | Dụng cụ vét khe ray | 1 | Cái | |
| 8 | Ca pô | 1 | Cái | |
| 9 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế Xuân Hoà | 4 | cái | |
| 11 | Pháo đường sắt | 6 | Quả | |
| 12 | Hộp Pháo | 1 | Cái | |
| 13 | Phích Rạng Đông 2 lít | 1 | Cái | |
| 14 | Ấm điện đun nước | 1 | Cái | |
| 15 | Ấm chén uống nước | 1 | Bộ | |
| 16 | Cờ tín hiệu ( vàng + đỏ ) | 3 | Bộ | |
| 17 | Đèn hiệu 4 mặt | 5 | Cái | |
| 18 | Còi | 2 | Cái | |
| 19 | Mỏ lết | 1 | Cái | |
| 20 | Đèn TH bằng điện Lắp trên biển đỏ quay | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp nắn dòng 12 V | 1 | Cái | |
| 22 | Dây điện nắn dòng 2x1,5 từ chòi đến bảng đỏ | 25 | m | |
| 23 | Ống nhựa f 20 bảo vệ dây | 25 | m | |
| 24 | Đồng hồ GIMICO treo tường | 1 | Cái | |
| 25 | Sổ nhật ký đường ngang | 1 | cuốn | |
| 26 | Sổ mệnh lệnh bìa cứng A4 | 1 | cuốn | |
| 27 | Bảng phoocmica 40x60 cm | 3 | cái | |
| 28 | Bảng phoocmica 80x120 cm | 1 | cái | |
| 29 | Biển Mica 5mm, KT 30x50cm | 1 | cái | |
| AF | HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU | |||
| AG | Nâng cao hệ thống đường dây trâng thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột H bê tông 2 xà 8; 5 đôi dây kèm phụ kiện | 2 | cột | |
| 2 | Thi công lắp đặt cột chống bê tông 6,5m kèm phụ kiện | 4 | cột | |
| 3 | Thi công đổ bê tông chân cột đôi | 4 | cột | |
| 4 | Gia cố cột đơn | 10 | cột | |
| 5 | Thi công đổ bê tông chân cột chống | 4 | cột | |
| 6 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-600/1350 | 8 | thanh | |
| 7 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-1800/2550 | 4 | thanh | |
| 8 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-2400/3150 | 4 | thanh | |
| 9 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-3000/4350 | 4 | thanh | |
| 10 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-3600/4950 | 4 | thanh | |
| 11 | Thi công dây lưỡng kim Cs3 | 5,87 | kms | |
| 12 | Thi công dây sắt Fe4 | 1,47 | kms | |
| 13 | Hàn nối dây trần | 20 | mối | |
| 14 | Căng chỉnh lại dây trên cột | 7,34 | kms | |
| 15 | Thi công cáp 4x4x1,2 treo để đảm bảo TTLL | 0,75 | kms | |
| 16 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | 553 | km | |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi đường dây trần | 0,7 | km | |
| 18 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | 1 | CT | |
| 19 | Thi công cáp quang treo loại 48Fo | 1,5 | km | |
| 20 | Thi công cáp quang treo loại 24Fo | 1,5 | km | |
| 21 | Thi công cáp thông tin chôn 5x2x0,65 | 2,1 | km | |
| 22 | Hàn nối măng xông cáp đồng | 1 | bộ | |
| 23 | Măng xông cáp quang 48FO | 2 | bộ | |
| 24 | Măng xông cáp quang 24FO | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | 14 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm HC-19 | 2 | máy | |
| 27 | Lắp đặt hệ tiếp đất 2 cọc | 4 | hệ | |
| 28 | Lắp mới ống bảo vệ cáp PVC F60 | 125 | m | |
| 29 | Thi công lắp đặt cột H bê tông 2 xà 8; 5 đôi kết cuối có trang bị ghế thử dây & kèm phụ kiện | 2 | cột | |
| 30 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-4650/6000 | 12 | cột | |
| 31 | Gia cố hệ thống cáp quang quân đội đi qua đường ngang mở mới | 1 | Hệ | |
| 32 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 trong nhà | 2 | Hộp | |
| 33 | Làm thu lôi thường (cột H) | 4 | Hệ | |
| AH | Tín hiệu đường ngang | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt mới cột tín hiệu ngăn đường 1 cơ cấu 1 biểu thị | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gác | 1 | đài | |
| 4 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp thao tác đường ngang & móc nối tín hiệu ga Phúc Yên | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt mạng cáp tín hiệu ngầm | 1 | TB | |
| 9 | Lắp đặt cọc mốc cáp | 102 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt ống sắt Φ 76 bảo vệ cáp | 341,3 | m | |
| 11 | Đào, lấp đất rãnh cáp ven đường sắt | 4.557 | m | |
| 12 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt và ke ga | 251 | m | |
| 13 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua giới hạn độ sâu | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt hệ tiếp đất 6 cọc | 1 | hệ | |
| 15 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke sân ga | 18 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt hệ thống nguồn cấp điện cho đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | 1 | Hệ | |
| 17 | Thi công dồn dịch cáp quang chôn loại 24Fo | 0,2 | Hệ | |
| 18 | Thi công dồn dịch cáp quang chôn loại 12Fo | 0,2 | Hệ | |
| 19 | Thi công dồn dịch cáp đồng chôn loại 4x4x0,9+5x2x0,7 | 0,2 | CT | |
| 20 | Thi công dồn dịch cáp đồng chôn loại 5x1 | 0,2 | Km | |
| 21 | Thi công dồn dịch cáp đồng chôn tín hiệu báo trước | 0,2 | Km | |
| 22 | Lắp đặt hệ tiếp đất 2 cọc | 6 | Hệ | |
| 23 | Gia cố hệ thống cáp quang, cáp thông tin tín hiệu đường sắt đi qua đường ngang mở mới | 1 | Hệ | |
| 24 | Camera giám sát tại đường ngang | 1 | Hệ | |
| 25 | Lắp đặt culie đỡ ống bảo vệ cáp qua cầu thép | 32 | Bộ | |
| 26 | Bê tông bảo vệ cáp chôn giới hạn độ sâu | 8 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng ô tô vật liệu chuyên ngành: Từ kho Công ty đến công trình (2 ca xe) | 1 | CT | |
| AI | PHẦN 5: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đường sắt Nhân công 4/7(18 ngày x4 người x2 ca) | 144 | Công | |
| 2 | Đường bộ Nhân công 4/7(45 ngày x 3 người x 2 ca) | 270 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.335.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng: 01 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông hạng III hoặc thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng | 10 | 10 (Mười) đội trưởngCó chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghềTài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 2 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Cần cẩu ô tô | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đầm lu rung | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy san | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy trộn Bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt sắt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 18 | Máy rải dăm cấp phối | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 19 | Máy rải BTN | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 20 | Máy cắm bấc thấm | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi