Gói thầu: Gói thầu số 5 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045842-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 5 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211042316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 14:48:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,316,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà xe).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng thực hiện Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng Yêu cầu cán bộ có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 205 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m2 có giấy chứng nhận kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà xe cơ quan
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89a, Ngô Thì Nhậm, Kp4, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K752/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Quốc Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE CƠ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,898100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,607100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,247100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,856m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,886m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,021m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,444m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,281m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,392m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,12m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,557m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,302100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,896100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,451100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,099100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,058tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,617tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,306tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,504tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,068tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,406tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,054tấn
23CCLD bulong M18x900Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT108cái
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,723tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,723tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,377tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,377tấn
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,61tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,61tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT315,419m2
31Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,416100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT91,633m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT42,064m3
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT360,62m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT69,9m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT45,243m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,441m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,613m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT384,925m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT289,505m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,36m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,56m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,956m2
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,36m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT67,76m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT49,78m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,36m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,36m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT384,925m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT247,649m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT388,285m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT247,649m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,36m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,36m2
55Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,24m2
56Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano nhôm (gồm khóa và phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,16m2
57Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,44m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,84m2
59CCLD máng xối inox 304Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,8md
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,198100m2
61Dây cấp nước inox 60cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
66Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
69Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,15100m
73Lắp đặt phễu thu 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
74Phụ kiện nước (co, tê …)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,103100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,019100m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,016m3
78Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,02100m2
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,227m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,012100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,021tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,923m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,12m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,06m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led 1x10WTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18WTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15bộ
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cái
92Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT250m
93Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100m
94Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT225m
96Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
B SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT47,85m3
C SAN NỀN + PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT38,51m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT642,625m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT90,357m3
4Phá dỡ kết cấu móng, cột kèo xà sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1t.bộ
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT90,357m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT90,357m3
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,23100m3
8Cung cấp đất đắp nềnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT661,627m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà xe).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng thực hiện Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng Yêu cầu cán bộ có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.32
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt 205 lít1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt 5KVA1
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt 1,5KW1
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt 5KVA1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt 70Kg1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt 1,5 KW1
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt 0,5Kw1
8 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt 1,0Kw1
9 Máy đào ≥ 0,5 m2 có giấy chứng nhận kiểm tra1
10 Xe tải tự đỗ >5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->