Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046784-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 15:09:00 đến ngày 2021-10-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,174,526,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0761791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5.022.169.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.022.169.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa. (Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Đông Phát (Địa chỉ: 62 Đông Lân, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP phát triển xây dựng Lam Sơn. + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa. (Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa. (Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa. (Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP phát triển xây dựng Lam Sơn. (Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bơm ao trước khi đào3ca
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I57,7581100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I57,7581100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I57,7581100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95158,1943100m3
6Mua đất đắp K9521.451,1471m3
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm5,3436100m3
2Lớp nilon lót3.562,39m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40641,2302m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,7777100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x487,5410m
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9550,5452100m3
7Mua đất đắp K956.853,9291m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,0532m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,0106m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,0532m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T1,0532m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1406100m3
2Ván khuôn móng0,0197100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8069m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8069m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,6357m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,752m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0673100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5312m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0622tấn
10Lấp đất móng0,0469100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,6233100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,6233100m3/1km
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5184m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0259100m2
15Cốt thép tấm đan0,0882tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy6cái
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,4551100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,3639m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,3639m3
20Ván khuôn móng dài0,2468100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4035,8296m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40236,8896m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,686m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0857100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5825tấn
26Lấp đất móng0,5627100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,1255100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,1255100m3/1km
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,856m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4723100m2
31Cốt thép tấm đan1,5203tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy123cái
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB400,0445m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB400,072m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,6876m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,035100m
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
E CỔNG CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1335100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,0264m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,2869m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0596tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0505tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3637m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0331100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0695tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0967100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,6547m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,119100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0152tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1006tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,0241m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0931100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1134tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,9159m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,2366100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1639tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,7074m3
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4012,5275m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB4034,775m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4035,1616m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,5425m2
28Đắp vữa xi măng46,11m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,0066m2
30Cửa bằng thép vuông(gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)319,44kg
31Ống thoát nước D400,06100m
32Chữ TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO1gói
F CỔNG PHỤ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0572100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1157m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,056100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0293tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0467tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,042100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,5808m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0138tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0794tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB403,1456m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,5792m2
14Đắp vữa xi măng0,3904m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,5792m2
16Cửa bằng thép vuông(gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)153,83kg
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,426100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3037,1625m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB4073,7265m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40174,4245m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6324100m2
6Ống nhựa D9038cái
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,1815m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9414100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2612tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,292tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,9235m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9989100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3225tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0093tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,8432m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,0624100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3314tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8251tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,0624m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,4121100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1933tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,292tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4094,5127m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40567,2574m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40820,7664m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40870m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.388,0238m2
28Hoa sắt bằng thép vuông(gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)4.446,48kg
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7917100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,436m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,283tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,8786m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4384100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,0829100m2
7Bê tông chèn móng M200, đá 1x22m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5486100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T24,31m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T24,31m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1404100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,432m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0528tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB403,7298m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0936100m2
16Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,0207100m2
17Bê tông chèn móng M200, đá 1x20,5m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0938100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,66m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T4,66m3
I HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN ĐƯỜNG DÂY)
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường91 mối nối
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột9cột
3Cột bê tông LTMB 18 NPC 14.0 ngọn 190x gốc 4309cột
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg2bộ
5Thép mạ kẽm398,12kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg2bộ
7Thép mạ kẽm398,04kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg2bộ
9Thép mạ kẽm315,24kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg1bộ
11Thép mạ kẽm171,96kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg1bộ
13Thép mạ kẽm66,514kg
14Lắp đặt gông cột đôi4bộ
15Thép mạ kẽm331,76
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 271 chuỗi sứ
17Sứ chuỗi 24kV + phụ kiện27bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv1,810 sứ
19Sứ đứng 24kV + ty sứ18bộ
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 0,7731km/1 dây
21Cáp nhôm bọc AsXV 95/16-XLPE2.5/HDPE 12,7/22(24)kV773m
22Ghíp nhôm 3 bu lông12bộ
23Thép mạ kẽm425,5kg
24Đào rãnh tiếp địa321m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II210 cọc
26Rải dây tiếp địa810 m
27Đắp đất lại vị trí rải dây và đóng cọc tiếp địa0,448100m3
K THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv18cái
3Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv27cái
4Thí nghiệm tiếp địa RC451 vị trí
L THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY CŨ
1Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm LT1221 cột
2Tháo dỡ thu hồi xà bằng + xà đỡ 22kV21 bộ
3Tháo thu hồi sứ đứng và sứ chuỗi 22kV + ty1210 cách điện
4Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-950,1811km/1 dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0761791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 5.022.169.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.022.169.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).51
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình theo mô tả hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
2 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
5 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
11 Lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
12 Máy ủi ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
13 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->