Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046764-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211015723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyên quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 15:08:00 đến ngày 2021-11-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,824,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,129,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12901484E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2447307E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.687.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.062.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống mối tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu bánh thép ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 12T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0.5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải nhựa công suất rải ≥ 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây mới trường tiểu học Liên Ninh (cơ sở 2) huyện Thanh Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyên quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, tp.Hà Nội. + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, nghách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp đến 22kV trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ
B PHẦN MÓNG VÀ PHẦN THÂN
1Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V235,719
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V19,623100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V9,358tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V24,579tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V0,593tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V3,832tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V3,832tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V37,449100m
9Sản xuất cọc ép âmChương V1cái
10Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,773100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmChương V312mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V11,785m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,118100m³
14Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V3,249100m³
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V20,668
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V15,465
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,415100m³
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V29,549
19Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V164,839
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V3,614100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V5,195100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V2,176tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V8,858tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V19,052tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V106,257
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V18,913
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V20,653
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V1,878100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V1,004tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V0,501tấn
31Bê tông tam cấp, đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V13,778
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đường dốc, tam cấpChương V1,265100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc tam cấp, đường kính ≤10mm,Chương V2,459tấn
34Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V73,509
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V10,574100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V1,952tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V4,378tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm,Chương V16,258tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V196,169
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V24,313100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V6,172tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V17,799tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V19,68tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V432,471
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái,Chương V31,133100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V59,708tấn
47Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V37,331
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V2,652100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm,Chương V2,864tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm,Chương V0,624tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V23,269
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,908100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm,Chương V0,985tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm,Chương V2,031tấn
55Gia công xà gồ thépChương V1,386tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V1,386tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V162,2951m²
58Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,303100m³
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V3,37
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,197100m³
61Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V1,44
62Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,049
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,184tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,102tấn
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V3,689m3
67Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,918
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,046100m²
69Lắp các loại trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V10cái
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,074tấn
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,686
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,722
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,295100m³
2Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V123,051
3Đắp cát bục giảngChương V15,237
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75Chương V628,603
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75Chương V36,618
6Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V1.267,62
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V1.209,904
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V3.699,393
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V62,812
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.957,3
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2.431,3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.339,188
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V10.427,181
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V1.209,904
15Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Chương V616,639
16Ốp tường ngoài gạch 300x300Chương V694,346
17Ốp gạch Ceramic 100x600 sáng màu chân tườngChương V160,073
18Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 sáng màu, vữa XM mác 75Chương V2.751,63
19Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V157,2
20Lát gạch lá nem 400x400Chương V607,976
21Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmChương V108
22Láng nền seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V262,848
23Quét dung dịch chống thấmChương V1.297,514
24Sản xuất máng thoát nước Inox 304 dày 1mmChương V689,544kg
25Lắp đặt máng inox 304 dày 1mmChương V0,69tấn
26Lợp mái tôn chống nóng 0,45lyChương V3,472100m²
27Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, đá granit tự nhiênChương V387,52
28Lát len qua cửa bằng đá granite màu sẫmChương V19,866
29Mặt dá lavabolChương V18,336
30Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng sắt hộpChương V0,152tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,9221m²
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lavaboChương V0,152tấn
33Thi công trần nhôm clip in 600x600x0,8mmChương V156
34Gia công lan can sắt hộpChương V4,304tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V296,0241m²
36Lắp dựng lan can sắt hộpChương V274,716
37Gia công và lắp dựng tay vịn inox 304 D32 dày 1lyChương V0,052tấn
38Gia công thang sắtChương V0,02tấn
39Nắp che lỗ thang lên mái 800x200 bằng tôn chống cháyChương V1cái
40Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộpChương V2,756tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V234,2141m²
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V355,998
43Cửa sổ cánh hất, nhôm 1,4mm kế hợp kính an toàn 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V14,94m2
44Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ dày 1,4 (phụ kiện đồng bộ)Chương V342,93m2
45Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V187,46m2
46Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V28,224m2
47Vách kính nhôm kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ)Chương V44,436m2
48Vách kinh cố định khung nhôm hệ kế hợp kính an toàn 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V123,048m2
49Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304Chương V120,3
50Gia công nan thép hộp 60x120x2 trang tríChương V5,681tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V371,8441m²
52Lắp dựng nan thép hộpChương V5,681tấn
53Vận chuyển cát các loại, than xỉChương V242,2m3
54Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…)Chương V4,134tấn
55Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V240,53810m2
56Vận chuyển đá ốp, lát các loạiChương V7,26110m2
57Vận chuyển xi măngChương V68,635tấn
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V35,099100m²
D PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa UPVC D110Chương V0,59100m
2Ống nhựa UPVC D90Chương V0,69100m
3Ống nhựa UPVC D60Chương V0,4100m
4Ống nhựa UPVC D42Chương V0,2100m
5Măng sông nhựa UPVC D110Chương V15cái
6Măng sông nhựa UPVC D90Chương V17,5cái
7Măng sông nhựa UPVC D60Chương V10cái
8Tê chéo nhựa UPVC D110x110Chương V16cái
9Tê chéo nhựa UPVC D90x90Chương V12cái
10Tê chéo nhựa UPVC D90x60Chương V15cái
11Tê vuông nhựa UPVC D110x110Chương V4cái
12Tê vuông nhựa UPVC D90x90Chương V4cái
13Cút 135 nhựa UPVC D110Chương V8cái
14Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V10cái
15Cút 135 nhựa UPVC D60Chương V10cái
16Cút 90 nhựa UPVC D90Chương V6cái
17Cút 90 nhựa UPVC D60Chương V8cái
18Cút 90 nhựa UPVC D42Chương V10cái
19Côn nhựa UPVC D90x42Chương V5cái
20Côn nhựa UPVC D60x42Chương V5cái
21Nút bịt thông tắc D110Chương V4cái
22Nút bịt thông tắc D90Chương V3cái
23Tê kiểm tra D110Chương V1cái
24Tê kiểm tra D90Chương V1cái
25Neo ống đứngChương V10cái
26Giá treo ống ngang D110Chương V4cái
27Giá treo ống ngang D90Chương V4cái
28Giá treo ống ngang D60Chương V4cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa UPVC D90Chương V3,14100m
2Ống nhựa UPVC D60Chương V0,04100m
3Măng sông nhựa UPVC D90Chương V58,5cái
4Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V34cái
5Cút 135 nhựa UPVC D60Chương V19cái
6Cút 90 nhựa UPVC D90Chương V31cái
7Cút 90 nhựa UPVC D60Chương V19cái
8Tê kiểm tra D90Chương V12cái
9Phễu thu nước mưa mái D90Chương V19cái
10Cầu chắn rác D90Chương V19cái
F PHẦN THÔNG HƠI
1Ống nhựa UPVC D90Chương V0,806100m
2Nắp ống thông hơi D60Chương V6cái
3Cút 90 nhựa UPVC D60Chương V12cái
4Tê 45 nhựa UPVC D110x60Chương V4cái
5Tê 45 nhựa UPVC D90x60Chương V4cái
6Măng sông nhựa UPVC D60Chương V22cái
G PHẦN THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V30bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V30bộ
3Singphong + dây cấpChương V30bộ
4Lắp đặt khay xà phòngChương V30cái
5Lắp đặt gương soi KT 1700x1100Chương V6cái
6Lắp đặt gương soi KT 2,1x1100Chương V6cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V30cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyChương V30cái
10Tiểu nam+ van ấnChương V18bộ
11Vòi rửa d20Chương V12bộ
H PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC
1Ống nước lạnh PPR PN10 D40Chương V0,3100m
2Ống nước lạnh PPR PN10 D32Chương V2,28100m
3Ống nước lạnh PPR PN10 D25Chương V2,79100m
4Ống nước lạnh PPR PN10 D20Chương V2,79100m
5Măng sông PPR D40Chương V6cái
6Măng sông PPR D32Chương V60cái
7Măng sông PPR D25Chương V72cái
8Măng sông PPR D20Chương V72cái
9Tê nhựa PPR D40/40Chương V12cái
10Tê nhựa PPR D32/20Chương V93cái
11Tê nhựa PPR D25/25Chương V93cái
12Cút nhựa PPR D40Chương V30cái
13Cút nhựa PPR D32Chương V30cái
14Cút nhựa PPR D20Chương V93cái
15Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V234cái
16Kép thép DN20Chương V234cái
17Nút bịt DN 20Chương V234cái
18Côn thu PPR D40x32Chương V24cái
19Côn thu PPR D32x25Chương V78cái
20Côn thu PPR D25x20Chương V78cái
21Van 2 chiều PPR D40Chương V12cái
I PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa UPVC D110Chương V0,6100m
2Ống nhựa UPVC D90Chương V1,02100m
3Ống nhựa UPVC D76Chương V3100m
4Ống nhựa UPVC D42Chương V2,79100m
5Măng sông nhựa UPVC D90Chương V24cái
6Măng sông nhựa UPVC D76Chương V78cái
7Tê chéo nhựa UPVC D90x90Chương V12cái
8Tê chéo nhựa UPVC D90x76Chương V72cái
9Tê chéo nhựa UPVC D76x76Chương V279cái
10Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V27cái
11Cút 135 nhựa UPVC D76Chương V279cái
12Cút 135 nhựa UPVC D42Chương V279cái
13Cút 90 nhựa UPVC D42Chương V279cái
14Nút bịt thông tắc UPVC D90Chương V12cái
15Nút bịt thông tắc UPVC D76Chương V54cái
16Nút bịt thông tắc UPVC D42Chương V234cái
17Nút bịt UPVC D42Chương V234cái
J PHẦN CẤP NƯỚC CHUNG
1Ống nước lạnh PPR D75Chương V0,72100m
2Ống nước lạnh PPR D63Chương V0,77100m
3Ống nước lạnh PPR D50Chương V0,084100m
4Ống nước lạnh PPR D40Chương V0,094100m
5Ống nước lạnh PPR D32Chương V0,14100m
6Ống nước lạnh PPR D25Chương V0,5100m
7Ống nước lạnh PPR D20Chương V0,1100m
8Van phao D32Chương V1cái
9Van khoá D75Chương V5cái
10Van khoá D63Chương V2cái
11Van khoá D32Chương V2cái
12Van khoá D25Chương V2cái
13Van 1 chiều D63Chương V2cái
14Vòi nước D25Chương V6cái
15Vòi nước D20Chương V2cái
16Tê nhựa PPR D75x75Chương V3cái
17Tê nhựa PPR D63x63Chương V7cái
18Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
19Tê nhựa PPR D32x32Chương V2cái
20Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
21Tê nhựa PPR D25x25Chương V2cái
22Tê nhựa PPR D25x20Chương V2cái
23Tê nhựa PPR D20x20Chương V3cái
24Cút nhựa PPR D75Chương V5cái
25Cút nhựa PPR D63Chương V4cái
26Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
27Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
28Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
29Cút nhựa PPR D25Chương V18cái
30Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
31Cút nhựa ren trong PPR D25Chương V8cái
32Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V2cái
33Nối ren trong PPR D75Chương V2cái
34Nối ren trong PPR D63Chương V2cái
35Côn thu PPR D75x63Chương V2cái
36Côn thu PPR D63x50Chương V2cái
37Côn thu PPR D50x40Chương V8cái
38Côn thu PPR D40x32Chương V2cái
39Côn thu PPR D40x25Chương V2cái
40Côn thu PPR D32x25Chương V2cái
41Côn thu PPR D32x20Chương V2cái
42Côn thu PPR D25x20Chương V2cái
43Bu lông + E cu M16Chương V20cái
44Bu lông + E cu M14Chương V40cái
45Gioăng cao su 8 Lỗ D65Chương V2cái
46Măng sông PPR D75Chương V9cái
47Măng sông PPR D63Chương V4cái
48Măng sông PPR D40Chương V2cái
49Măng sông PPR D32Chương V2cái
50Măng sông PPR D25Chương V11cái
51Măng sông PPR D20Chương V2cái
52Măng sông ren ngoài PPR D40Chương V2cái
53Măng sông ren ngoài PPR D32Chương V2cái
54Măng sông ren ngoài PPR D25Chương V4cái
55Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V2cái
56Rắc co ren ngoài D40Chương V2cái
57Rắc co ren ngoài D32Chương V2cái
58Rắc co ren ngoài D25Chương V4cái
59Rắc co ren ngoài D20Chương V2cái
60Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D63Chương V38cái
61Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D32Chương V20cái
62Thép U100 Neo ống đứngChương V46m
63Thép V3 Neo ống cấp nướcChương V28m
64Nút bịt PPR D75Chương V2cái
65Nút bịt PPR D50Chương V4cái
66Nút bịt PPR D40Chương V2cái
67Nút bịt PPR D32Chương V4cái
68Nút bịt PPR D25Chương V8cái
69Bể nước INOX 6m3Chương V3bể
70Cảm biến mức nướcChương V1cái
K TỦ ĐIỆN TĐ 3.1
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-150A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V2cái
4Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V6cái
6Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V7cái
7Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
8Vôn kếChương V1cái
9Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
10Đèn báo phaChương V3bộ
11Cầu chi 2AChương V3cái
12Biến dòng 150/5AChương V3bộ
13Ampe kế 0-200AChương V3cái
14Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
L TỦ ĐIỆN TĐ 3.2
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V6cái
5Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V6cái
6Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
7Đèn báo phaChương V3bộ
8Cầu chi 2AChương V3cái
9Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
M TỦ ĐIỆN TĐ 3.3
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V6cái
5Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V6cái
6Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
7Đèn báo phaChương V3bộ
8Cầu chi 2AChương V3cái
9Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
N BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC
1Bảng điện phòng chứa 10 modul (đế thép)Chương V16hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V16cái
3Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V16cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V48cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V32cái
O BẢNG ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ GD
1Bảng điện phòng chứa 8 modul (đế thép)Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
P BẢNG ĐIỆN PHÒNG Y TẾ
1Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép)Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
Q BẢNG ĐIỆN PHÒNG KHO
1Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép)Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
R THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn led âm trần 600x600 công suất 50W ánh sáng trắngChương V12bộ
2Đèn led hộp ốp trần, công suất 22W sáng trắngChương V45bộ
3Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắngChương V17bộ
4Đèn led tube có ty treo công suất 18W ánh sáng trắngChương V48bộ
5Đèn led tube có ty treo công suất 2x18W ánh sáng trắngChương V129bộ
6Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số)Chương V74cái
7Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27WChương V36cái
8Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V12cái
9Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V20cái
10Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V15cái
11Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V4cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V96cái
13Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V2.850m
14Dây CU/PVC 1*2,5mm2Chương V2.150m
15Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Chương V800m
16Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2Chương V600m
17Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 (Cấp từ tủ TĐ1.1) lên TĐ1.2, TĐ 1.3Chương V15m
18Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V1.875m
19Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2Chương V300m
20Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*16mm2Chương V15m
21Công tơ điện tử 1 Pha 10(40)AChương V21cái
22Hộp đựng công tơ 1 pha 4 mặt compositeChương V3hộp
23Hộp đựng công tơ 1 pha 2 mặt compositeChương V3hộp
24Ống luồn UPVC D20Chương V3.600m
25Ống luồn UPVC D50Chương V15m
26Quạt thông gió hướng trục 1700m3/hChương V3cái
27Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 800x400mmChương V3cái
28Miệng gió thải kèm van OBD KT 250x250mmChương V12cái
29Ống gió mềm loại không bảo ôn D150Chương V20m
30Ống gió tôn tráng kẽm KT 200x200 dày 0,48mmChương V24m
31Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300 dày 0,48mmChương V6m
32Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300/D315 L=250mmChương V3cái
33Cút ống 90 gió 400x300mm R=200mmChương V3cái
34Côn thu ống gió 400x300mm/200x200mm L=300mmChương V3cái
35Chân rẽ ống gió 200x200mm/D150mm L=100mmChương V12cái
36Giá treo thép góc + ty treo + nở vít (A=800mm)Chương V30bộ
37Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục treo tường, 18000BTU/H (ống và dây điện theo thiết kế)Chương V5máy
38Ống gas 6,4 dày 0,81mm kèm bảo ônChương V175m
39Ống gas 12,7 dày 0,81mm kèm bảo ônChương V175m
40Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V105m
41Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D27 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V24m
42Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V24m
43Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D42 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V30m
44Tê giảm PVC27-21Chương V12cái
45Tê giảm PVC34-21Chương V12cái
46Tê giảm PVC42-21Chương V12cái
47Cút PVC 42Chương V12cái
48Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2c*1,5mm2Chương V175m
49Dây điều khiển cu/pvc/pvc 1c*1,5mm2Chương V175m
50Ống nhựa luồn dây D20Chương V175m
S TỦ ĐIỆN TĐ 1.1 NHÀ HIỆU BỘ
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-150A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V2cái
4Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1P-40A-6KAChương V1cái
6Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V3cái
7Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
8Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
9Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
10Vôn kếChương V1cái
11Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
12Đèn báo phaChương V3bộ
13Cầu chi 2AChương V3cái
14Biến dòng 150/5AChương V3bộ
15Ampe kế 0-200AChương V3cái
16Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
T TỦ ĐIỆN TĐ 1.2 NHÀ HIỆU BỘ
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V7cái
5Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
6Aptomat MCB 2P-20A-6KAChương V1cái
7Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
8Đèn báo phaChương V3bộ
9Cầu chi 2AChương V3cái
10Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
U TỦ ĐIỆN TĐ 3.3 NHÀ HIỆU BỘ
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-40A-6KAChương V4cái
5Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V4cái
6Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
7Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
8Đèn báo phaChương V3bộ
9Cầu chi 2AChương V3cái
10Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
V BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC
1Bảng điện phòng chứa 12 modul (đế thép)Chương V4hộp
2Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V4cái
3Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V4cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V24cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V8cái
W BẢNG ĐIỆN PHÒNG ĐỌC HỌC SINH
1Bảng điện phòng chứa 12 modul (đế thép)Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V5cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
X BẢNG ĐIỆN PHÒNG TRUYỀN THỐNG HỘI ĐỒNG ĐỌC GIÁO VIÊN
1Bảng điện phòng chứa 8 modul (đế thép)Chương V3hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V3cái
3Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V3cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V3cái
Y BẢNG ĐIỆN PHÒNG KẾ TOÁN HIỆU TRƯỞNG
1Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép)Chương V8hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V8cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V16cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V8cái
Z THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn led panel hộp lắp nổi 600x600 công suất 50W ánh sáng trắngChương V6bộ
2Đèn led panel hộp lắp âm 600x600 công suất 50W ánh sáng trắngChương V12bộ
3Đèn led hộp ốp trần công suất 22W ánh sáng trắngChương V39bộ
4Đèn tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắngChương V44bộ
5Đèn led tube có ty treo công suất 18W ánh sáng trắng (hắt bảng)Chương V12bộ
6Đèn led tube có ty treo công suất 2x18W ánh sáng trắngChương V46bộ
7Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số)Chương V44cái
8Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27WChương V24cái
9Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V9cái
10Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V22cái
11Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V7cái
12Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V12cái
13Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V86cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A lắp âm sàn (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V126cái
15Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V2.350m
16Dây CU/PVC 1*2,5mm2Chương V1.900m
17Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Chương V200m
18Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2Chương V500m
19Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2Chương V50m
20Cáp CU/XLPE/PVC 4C*16mm2Chương V15m
21Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V1.050m
22Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2Chương V500m
23Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*6mm2Chương V50m
24Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*16mm2Chương V15m
25Công tơ điện tử 1 Pha 10(40)AChương V4cái
26Hộp đựng công tơ 1 pha 4 mặt compositeChương V1hộp
27Ống luồn UPVC D20Chương V2.775m
28Ống luồn UPVC D50Chương V15m
29Quạt thông gió hướng trục 1700m3/hChương V3cái
30Louver kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x400mmChương V3cái
31Miệng gió thải kèm van OBD KT: 250x250mmChương V12cái
32Ống gió mềm loại không bảo ôn D150Chương V20m
33Ống gió tôn tráng kẽm KT:200x200 dày 0,48mmChương V24m
34Ống gió tôn tráng kẽm KT:400x300 dày 0,48mmChương V6m
35Ống gió tôn tráng kẽm KT:400x300/D315 L=250mmChương V3cái
36Cút ống 90 gió 400x300mm R=200mmChương V3cái
37Côn thu ống gió 400x300mm/200x200mm L=300mmChương V3cái
38Chân rẽ ống gió 200x200mm/D150mm L=100mmChương V12cái
39Giá treo thép góc + ty treo + nở vít (A=800mm)Chương V30bộ
AA ĐIỀU HÒA GẮN TƯỜNG
1Điều hoà không khí inverter gắn tường 1 chiều, 9000BTU/HChương V1máy
2Điều hoà không khí inverter gắn tường 1 chiều, 18000BTU/HChương V22máy
3Ống gas 6,4 dày 0,81mm kèm bảo ôn dày 19mmChương V115m
4Ống gas 12,7 dày 0,81mm kèm bảo ôn dày 19mmChương V110m
5Ống gas 9,5 dày 0,81mm kèm bảo ôn dày 19mmChương V5m
6Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V69m
7Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D27 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V16m
8Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V16m
9Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D42 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V20m
10Tê giảm PVC27-21Chương V8cái
11Tê giảm PVC34-21Chương V8cái
12Tê giảm PVC42-21Chương V7cái
13Cút PVC 42Chương V8cái
14Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2c*1,5mm2Chương V115m
15Dây tiếp đất vàng xanh cu/pvc/pvc 1c*1,5mm2Chương V115m
16Ống luồn dây điện D=20mmChương V115m
AB HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Tủ Rack 10UChương V1tủ
2Tủ Rack 6UChương V2tủ
3Hạt mạng RJ45Chương V23đầu cáp
4Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V21cái
5Ổ cắm mạng âm sàn RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V8cái
6Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6EChương V1.440m
7Ống luồn UPVC D20Chương V620m
8Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt, đế âm)Chương V12cái
9Dây Cu/PVC 2*2,5mm2Chương V200m
10Dây nối đất màu vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V200m
11Ống luồn UPVC D20Chương V200m
AC HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Lắp đặt camera thân trụChương V121 thiết bị
2Hạt mạng RJ45Chương V80đầu cáp
3Lắp đặt Camera domeChương V261 thiết bị
4Ống luồn UPVC D20Chương V425m
5Cáp cat 6Chương V1.160m
6Dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Chương V425m
7Hộp nối dây 80*40Chương V38hộp
AD HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Ổ cắm điện thoại âm sàn RJ11(Gồm mặt, hạt,đế âm)Chương V8cái
2Cáp điện thoại 2 đôi 2-2x0,5mm2Chương V170m
3Ống luồn UPVC D20Chương V110m
AE HỆ THỐNG MÁY CHIẾU
1Cáp HDMI (1 sợi 12m)Chương V240m
2Cáp VGA (1 sợi 12m)Chương V240m
3Ổ cắm giắc VGA, HDMIChương V20cái
4Ống nhựa luồn dây diện D25Chương V190m
AF XÂY DỰNG MỚI KHỐI HỌC 02
AG PHẦN MÓNG VÀ PHẦN THÂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V158,656
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V13,208100m²
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,579tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,579tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V6,299tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V16,543tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V0,399tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V25,205100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,52100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmChương V210mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V8,025m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,08100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIChương V2,182100m³
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V13,437
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V10,82
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,38100m³
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V19,243
18Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V109,724
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V2,62100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V3,952100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V1,511tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V6,194tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V12,588tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V67,745
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V7,754
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V11,706
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V1,065100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,633tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V0,201tấn
30Bê tông tam cấp đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V6,773
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấp đường dốcChương V0,565100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm,Chương V1,186tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm,Chương V0,017tấn
34Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V45,358
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V6,983100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V1,456tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V3,711tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm,Chương V8,03tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V94,757
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V11,786100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V3,473tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V7,942tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V13,049tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V238,219
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái,Chương V18,223100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V32,651tấn
47Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V18,665
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,675100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm,Chương V1,432tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm,Chương V0,312tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V13,335
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,037100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm,Chương V0,562tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm,Chương V1,151tấn
55Gia công xà gồ thépChương V2,874tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V2,874tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V339,5341m²
58Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,152100m³
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V1,685
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,046100m³
61Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V0,72
62Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,024
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,033100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,092tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,051tấn
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V1,836
67Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,459
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m²
69Lắp các loại trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V5cái
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,037tấn
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,343
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,861
AH PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,517100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V78,161
3Đắp cát nền móng công trình,Chương V12,189
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75Chương V383,947
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75Chương V16,355
6Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V793,684
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V843,072
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V1.985,065
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V42,338
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.743,7
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.178,6
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V653,321
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V5.560,686
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V843,072
15Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600Chương V621,054
16Ốp tường vỉ inax 300x300Chương V231,542
17Ốp chân tường gạch granite 100x600 sáng màu, vữa XM mác 75Chương V107,058
18Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 sáng màu, vữa XM mác 75Chương V1.779,816
19Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V78,6
20Lát gạch lá nem 400x400Chương V32,351
21Láng seno, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V613,003
22Quét dung dịch chống thấmChương V653,274
23Lắp đặt máng inox dày 1mmChương V1,349tấn
24Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45lyChương V5,71100m²
25Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, đá granit tự nhiênChương V196,961
26Lát len qua cửa bằng đá granite màu sẫmChương V12,958
27Mặt dá lavabolChương V9,168
28Gia công hệ khung sắt hộp lavabolChương V0,152tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,9221m²
30Lắp dựng khung sắt hộp lavabolChương V0,152tấn
31Thi công trần nhôm clip in 600x600x0,8mmChương V78,6
32Gia công lan canChương V5,319tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V352,021m²
34Lắp dựng lan can sắtChương V327,998
35Gia công và lắp dựng tay vin inox 304 D32 dày 1lyChương V0,026tấn
36Gia công thang sắtChương V0,02tấn
37Nắp che lỗ thang lên mái 800x200 bằng tôn chống cháyChương V1cái
38Gia công hoa sắt cửa sổChương V1,853tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V157,4711m²
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V225,63
41Cửa sổ cánh hất, nhôm 1,4mm kế hợp kính an toàn 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V3,24m2
42Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ dày 1,4 (phụ kiện đồng bộ)Chương V225,63m2
43Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V125,632m2
44Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V12,096m2
45Vách kính nhôm kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ)Chương V27,6m2
46Vách kinh cố định khung nhôm hệ kế hợp kính an toàn 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V41,85m2
47Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 (phụ kiện đồng bộ)Chương V60,15
48Gia công thanh đứng, thanh treoChương V3,673tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,0181m²
50Lắp dựng cột thép các loạiChương V3,673tấn
51Vận chuyển cát các loại, than xỉChương V144,64m3
52Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…)Chương V2,199tấn
53Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V113,96510m2
54Vận chuyển đá ốp, lát các loạiChương V0,64210m2
55Vận chuyển xi măngChương V44,042tấn
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V23,596100m²
AI PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa UPVC D110Chương V0,59100m
2Ống nhựa UPVC D90Chương V0,69100m
3Ống nhựa UPVC D60Chương V0,4100m
4Ống nhựa UPVC D42Chương V0,2100m
5Măng sông nhựa UPVC D110Chương V15cái
6Măng sông nhựa UPVC D90Chương V17,5cái
7Măng sông nhựa UPVC D60Chương V10cái
8Tê chéo nhựa UPVC D110x110Chương V16cái
9Tê chéo nhựa UPVC D90x90Chương V12cái
10Tê chéo nhựa UPVC D90x60Chương V15cái
11Tê vuông nhựa UPVC D110x110Chương V4cái
12Tê vuông nhựa UPVC D90x90Chương V4cái
13Cút 135 nhựa UPVC D110Chương V8cái
14Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V10cái
15Cút 135 nhựa UPVC D60Chương V10cái
16Cút 90 nhựa UPVC D90Chương V6cái
17Cút 90 nhựa UPVC D60Chương V8cái
18Cút 90 nhựa UPVC D42Chương V10cái
19Côn nhựa UPVC D90x42Chương V5cái
20Côn nhựa UPVC D60x42Chương V5cái
21Nút bịt thông tắc D110Chương V4cái
22Nút bịt thông tắc D90Chương V3cái
23Tê kiểm tra D110Chương V1cái
24Tê kiểm tra D90Chương V1cái
25Neo ống đứngChương V10cái
26Giá treo ống ngang D110Chương V4cái
27Giá treo ống ngang D90Chương V4cái
28Giá treo ống ngang D60Chương V4cái
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa UPVC D90Chương V2,25100m
2Ống nhựa UPVC D60Chương V0,04100m
3Măng sông nhựa UPVC D90Chương V48,5cái
4Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V25cái
5Cút 135 nhựa UPVC D60Chương V10cái
6Cút 90 nhựa UPVC D90Chương V20cái
7Cút 90 nhựa UPVC D60Chương V10cái
8Tê kiểm tra D90Chương V10cái
9Phễu thu nước mưa mái D90Chương V10cái
10Cầu chắn rác D90Chương V10cái
AK PHẦN THÔNG HƠI
1Ống nhựa UPVC D60Chương V0,806100m
2Nắp ống thông hơi D60Chương V6cái
3Cút 90 nhựa UPVC D60Chương V12cái
4Tê 45 nhựa UPVC D110x60Chương V4cái
5Tê 45 nhựa UPVC D90x60Chương V4cái
6Măng sông nhựa UPVC D60Chương V22cái
AL PHẦN THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V30bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V30bộ
3Singphong + dây cấpChương V30cái
4Lắp đặt khay xà phòngChương V30cái
5Lắp đặt gương soi KT 1700x1100Chương V3cái
6Lắp đặt gương soi KT 2100x1100Chương V3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V30cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyChương V30cái
10Tiểu nam+ van ấnChương V18bộ
11Vòi rửa d20Chương V12bộ
AM PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC
1Ống nước lạnh PPR PN10 D40Chương V0,3100m
2Ống nước lạnh PPR PN10 D32Chương V2,28100m
3Ống nước lạnh PPR PN10 D25Chương V2,79100m
4Ống nước lạnh PPR PN10 D20Chương V2,79100m
5Măng sông PPR D40Chương V6cái
6Măng sông PPR D32Chương V60cái
7Măng sông PPR D25Chương V72cái
8Măng sông PPR D20Chương V72cái
9Tê nhựa PPR D40/40Chương V12cái
10Tê nhựa PPR D32/20Chương V93cái
11Tê nhựa PPR D25/25Chương V93cái
12Cút nhựa PPR D40Chương V30cái
13Cút nhựa PPR D32Chương V30cái
14Cút nhựa PPR D20Chương V93cái
15Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V234cái
16Kép thép DN20Chương V234cái
17Nút bịt DN 20Chương V234cái
18Côn thu PPR D40x32Chương V24cái
19Côn thu PPR D32x25Chương V78cái
20Côn thu PPR D25x20Chương V78cái
21Van 2 chiều PPR D40Chương V12cái
AN PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa UPVC D110Chương V0,6100m
2Ống nhựa UPVC D90Chương V1,02100m
3Ống nhựa UPVC D76Chương V3100m
4Ống nhựa UPVC D42Chương V2,79100m
5Măng sông nhựa UPVC D90Chương V24cái
6Măng sông nhựa UPVC D76Chương V78cái
7Tê chéo nhựa UPVC D90x90Chương V12cái
8Tê chéo nhựa UPVC D90x76Chương V72cái
9Tê chéo nhựa UPVC D76x76Chương V279cái
10Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V27cái
11Cút 135 nhựa UPVC D76Chương V279cái
12Cút 135 nhựa UPVC D42Chương V279cái
13Cút 90 nhựa UPVC D42Chương V279cái
14Nút bịt thông tắc UPVC D90Chương V12cái
15Nút bịt thông tắc UPVC D76Chương V54cái
16Nút bịt thông tắc UPVC D42Chương V234cái
17Nút bịt UPVC D42Chương V234cái
AO PHẦN CẤP NƯỚC CHUNG
1Ống nước lạnh PPR D75Chương V0,72100m
2Ống nước lạnh PPR D63Chương V0,76100m
3Ống nước lạnh PPR D50Chương V0,084100m
4Ống nước lạnh PPR D40Chương V0,094100m
5Ống nước lạnh PPR D32Chương V0,14100m
6Ống nước lạnh PPR D25Chương V0,4100m
7Ống nước lạnh PPR D20Chương V0,1100m
8Van phao D32Chương V1cái
9Van khoá D75Chương V5cái
10Van khoá D63Chương V2cái
11Van khoá D32Chương V2cái
12Van khoá D25Chương V2cái
13Van 1 chiều D63Chương V2cái
14Vòi nước D25Chương V4cái
15Vòi nước D20Chương V2cái
16Tê nhựa PPR D75x75Chương V3cái
17Tê nhựa PPR D63x63Chương V5cái
18Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
19Tê nhựa PPR D32x32Chương V2cái
20Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
21Tê nhựa PPR D25x25Chương V2cái
22Tê nhựa PPR D25x20Chương V2cái
23Tê nhựa PPR D20x20Chương V3cái
24Cút nhựa PPR D75Chương V5cái
25Cút nhựa PPR D63Chương V2cái
26Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
27Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
28Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
29Cút nhựa PPR D25Chương V14cái
30Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
31Cút nhựa ren trong PPR D25Chương V6cái
32Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V2cái
33Nối ren trong PPR D75Chương V2cái
34Nối ren trong PPR D63Chương V2cái
35Côn thu PPR D75x63Chương V2cái
36Côn thu PPR D63x50Chương V2cái
37Côn thu PPR D50x40Chương V8cái
38Côn thu PPR D40x32Chương V2cái
39Côn thu PPR D40x25Chương V2cái
40Côn thu PPR D32x25Chương V2cái
41Côn thu PPR D32x20Chương V2cái
42Côn thu PPR D25x20Chương V2cái
43Bu lông + E cu M16Chương V15cái
44Bu lông + E cu M14Chương V30cái
45Gioăng cao su 8 Lỗ D65Chương V2cái
46Măng sông PPR D75Chương V9cái
47Măng sông PPR D63Chương V4cái
48Măng sông PPR D40Chương V2cái
49Măng sông PPR D32Chương V2cái
50Măng sông PPR D25Chương V9cái
51Măng sông PPR D20Chương V2cái
52Măng sông ren ngoài PPR D40Chương V2cái
53Măng sông ren ngoài PPR D32Chương V2cái
54Măng sông ren ngoài PPR D25Chương V4cái
55Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V2cái
56Rắc co ren ngoài D40Chương V2cái
57Rắc co ren ngoài D32Chương V2cái
58Rắc co ren ngoài D25Chương V4cái
59Rắc co ren ngoài D20Chương V2cái
60Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D63Chương V32cái
61Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D32Chương V20cái
62Thép U100 Neo ống đứngChương V46m
63Thép V3 Neo ống cấp nướcChương V28m
64Nút bịt PPR D75Chương V2cái
65Nút bịt PPR D50Chương V2cái
66Nút bịt PPR D40Chương V2cái
67Nút bịt PPR D32Chương V4cái
68Nút bịt PPR D25Chương V6cái
69Bể nước INOX 6m3Chương V3bể
70Cảm biến mức nướcChương V1cái
AP TỦ ĐIỆN TĐ 2.1
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-150A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V2cái
4Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V7cái
6Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V6cái
7Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
8Vôn kếChương V1cái
9Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
10Đèn báo phaChương V3bộ
11Cầu chi 2AChương V3cái
12Biến dòng 150/5AChương V3bộ
13Ampe kế 0-200AChương V3cái
14Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
AQ TỦ ĐIỆN TĐ 2.2
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V6cái
5Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V8cái
6Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
7Đèn báo phaChương V3bộ
8Cầu chi 2AChương V3cái
9Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
AR TỦ ĐIỆN TĐ 2.3
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-32A-10KAChương V7cái
5Aptomat MCB 1P-20A-10KAChương V6cái
6Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
7Đèn báo phaChương V3bộ
8Cầu chi 2AChương V3cái
9Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
AS BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC
1Bảng điện phòng chứa 10 modul (đế thép)Chương V17hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V17cái
3Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V17cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V51cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V34cái
AT BẢNG ĐIỆN PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép)Chương V3hộp
2Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V3cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V6cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V3cái
AU BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC
1Bảng điện phòng chưa 12 modul (đế thép)Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V6cái
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
AV THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn led âm trần 600x600 công suất 50W ánh sáng trắngChương V12bộ
2Đèn led hộp ốp trần, công suất 22W sáng trắngChương V61bộ
3Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắngChương V9bộ
4Đèn led tube có ty treo công suất 18W ánh sáng trắngChương V54bộ
5Đèn led tube có ty treo công suất 2x18W ánh sáng trắngChương V135bộ
6Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số)Chương V65cái
7Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27WChương V35cái
8Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V17cái
9Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V17cái
10Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V15cái
11Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V8cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V90cái
13Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A lắp âm sàn (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V36cái
14Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V2.950m
15Dây CU/PVC 1*2,5mm2Chương V2.050m
16Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Chương V250m
17Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2Chương V300m
18Cáp CU/XLPE/PVC 4C*16mm2Chương V15m
19Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V1.275m
20Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2Chương V300m
21Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*16mm2Chương V15m
22Công tơ điện tử 1 Pha 10(40)AChương V21cái
23Hộp đựng công tơ 1 pha 4 mặt compositeChương V3hộp
24Hộp đựng công tơ 1 pha 2 mặt compositeChương V3hộp
25Ống luồn UPVC D20Chương V3.050m
26Ống luồn UPVC D50Chương V15m
27Quạt thông gió hướng trục 1700m3/hChương V3cái
28Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 800x500mmChương V3cái
29Miệng gió thải kèm van OBD KT 250x250mmChương V12cái
30Ống gió mềm loại không bảo ôn D150Chương V20m
31Ống gió tôn tráng kẽm KT 200x200 dày 0,48mmChương V24m
32Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300 dày 0,48mmChương V6m
33Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300/D315 L=250mmChương V3cái
34Cút ống 90 gió 400x300mm R=200mmChương V3cái
35Côn thu ống gió 400x300mm/200x200mm L=300mmChương V3cái
36Chân rẽ ống gió 200x200mm/D150mm L=100mmChương V12cái
37Giá treo thép góc + ty treo + nở vít (A=800mm)Chương V30bộ
38Điều hoà không khí inverter gắn tường 1 chiều, 18000BTU/HChương V9máy
39Ống gas 6,4 dày 0,81mm kèm bảo ônChương V195m
40Ống gas 12,7 dày 0,81mm kèm bảo ônChương V195m
41Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V117m
42Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D27 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V28m
43Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V28m
44Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D42 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Chương V35m
45Tê giảm PVC27-21Chương V13cái
46Tê giảm PVC34-21Chương V13cái
47Tê giảm PVC42-21Chương V13cái
48Cút PVC 42Chương V21cái
49Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2c*1,5mm2Chương V195m
50Dây tiếp đất vàng xanh cu/pvc 1c*1,5mm2Chương V195m
51Ống nhựa luồn dây D20Chương V39m
AW HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Tủ Rack 6UChương V1tủ
2Hạt mạng RJ45Chương V30đầu cáp
3Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V21cái
4Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6EChương V855m
5Ống luồn UPVC D20 đi chìmChương V475m
6Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt, đế âm)Chương V5cái
7Dây Cu/PVC 2*2,5mm2Chương V100m
8Dây nối đất màu vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V100m
AX HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Hạt mạng RJ45Chương V66đầu cáp
2Lắp đặt camara IP thân trụ hồng ngoạiChương V61 thiết bị
3Camera domeChương V241 thiết bị
4Ống luồn UPVC D20 đi chìmChương V480m
5Cáp cat 6Chương V1.180m
6Dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Chương V335m
7Hộp nối dây 80*40Chương V30hộp
AY HỆ THỐNG MÁY CHIẾU
1Cáp HDMI (1 sợi 12m)Chương V192m
2Cáp VGA (1 sợi 12m)Chương V240m
3Ổ cắm giắc VGA, HDMIChương V16cái
4Ống nhựa luồn dây diện D25Chương V160m
AZ XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
BA PHẦN KẾT CẤU
1Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V72,56
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V6,046100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V2,88tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V7,56tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V0,184tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcChương V1,17tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V1,17tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V11,53100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,24100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmChương V96mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V3,66m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,037100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V1,51100m³
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V5,8
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V11,01
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,583100m³
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V14,65
18Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V75,83
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V1,728100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V3,65100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V2,79tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V3,8tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V6,7tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V37,87
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V6,01
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,55100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,28tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V0,23tấn
29Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2,Chương V21,247
30Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2,Chương V11,16
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V4,884100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V0,648tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V5,169tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm,Chương V0,868tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V76,29
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V8,343100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V2,463tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V5,56tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V2,91tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V140,11
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái,Chương V9,917100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V15,02tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,64
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,57100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm,Chương V0,118tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm,Chương V0,543tấn
47Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V6,15
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V2,277100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm,Chương V0,5tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm,Chương V0,1tấn
51Gia công xà gồ thépChương V1,85tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V1,529tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mChương V5,25tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V5,25tấn
55Bu lông M20Chương V32cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V215,4491m²
57Gia công hệ khung dànChương V2,727tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V2,727tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V291,191m²
60Bu lông nở D10Chương V96cái
61Gia công mái sảnhChương V1,34tấn
62Lắp dựng mái sảnh thépChương V1,344tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,931m²
64Bu lông M20Chương V22cái
65Bu lông M16Chương V32cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,303100m³
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V3,37
68Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,197100m³
69Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V1,44
70Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,05
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,07100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,18tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,1tấn
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V3,691
75Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,92
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,05100m²
77Lắp đặt trọng lượng >50kgChương V10cấu kiện
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,07tấn
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,69
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,72
BB PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75Chương V206,22
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75Chương V6,11
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V13,53
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V230,49
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V405,21
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V1.303,503
7Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V622,37
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V507,72
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V834
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V3.267,593
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V405,21
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,506100m³
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V53,931
14Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V856,639
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V113,199
16Lát len qua cửa bằng đá Granit màu sẫmChương V32,6
17Sàn vinil dày 4,5mmChương V81,74
18Ốp tường bằng gạch innax vỉ 300x300Chương V63,572
19Ốp đá granít tự nhiên vào tường (mặt tiền tầng 1)Chương V31,01
20Ốp chân tường gạch 600x100Chương V13,58
21Ốp chân tường gạch 400x100Chương V10,36
22Tấm ốp alu nhiều màu ngoài trời mặt tiền dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mmChương V136,43
23Tấm ốp alu một màu ngoài trời mặt trong dày 3mm, độ dày nhôm 0,2mmChương V136,43
24Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đương (1,5kg/m2)Chương V59,823
25Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600Chương V128,81
26Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V50,845
27Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304Chương V56,195
28Lát đá granít tự nhiên mặt bệChương V4,216
29Gia công giá đỡ chậu lavaboChương V0,04tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,741m²
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lavaboChương V0,04tấn
32Trần nhôm đục lỗ tiêu âm tấm 600x600 dày 0,8mmChương V484,28
33Gia công lan can sắtChương V2,966tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,871m²
35Lắp dựng lan can sắtChương V83,589
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,81m²
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V2,02
38Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,06
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V41,06
40Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V54,21
41Gia công lan can cầu thangChương V0,34tấn
42Lắp dựng lan can cầu thangChương V33,7
43Gia công thang sắtChương V0,02tấn
44Nắp che lỗ thang lên mái 800x200 bằng tôn chống cháyChương V1cái
45Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V1,583
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V19,429
47Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V111,67
48Chống thấm máiChương V170
49Lát gạch lá nem 400x400Chương V170
50Lợp tôn sóng chống nóng dày 0,45mmChương V1,686100m²
51Lợp tôn uốn gấp dày 0,45mmChương V3,02100m²
52Mái sảnh kính cường lực 12mmChương V61,77m2
53Cửa đi nhôm 2 cánh mở nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,08m2
54Cửa đi nhôm 2 cánh mở nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 10,38mmChương V17,28m2
55Cửa đi nhôm 1 cánh mở nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,44m2
56Vách kinh cố định khung nhôm hệ kế hợp kính an toàn 10,38mmChương V403,616m2
57Vách kinh cố định nhôm 1,4mm, kính 6,38mmChương V8,51m2
58Cửa sổ cánh hất, nhôm 1,4mm kế hợp kính an toàn 6,38 (phụ kiện đồng bộ)Chương V1,44m2
59Vách nhôm chớp nhôm dày 1,0mm, phụ kiện đồng bộChương V14,11m2
60Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V14,11m2
61Gia công thanh đứng, thanh treoChương V4,3tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V273,81m²
63Lắp dựng cột thép các loạiChương V4,3tấn
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V11,57100m²
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,39100m²
66Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,39100m²
67Vận chuyển cát các loại, than xỉChương V63,75m3
68Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…)Chương V0,43tấn
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V17,1710m2
70Vận chuyển xi măngChương V10,09tấn
71Vận chuyển tấm lợp các loạiChương V10,13100m2
BC PHẦN THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V7bộ
3Singphong + dây cấpChương V7bộ
4Lắp đặt khay xà phòngChương V7cái
5Lắp đặt gương soi KT 1600x1000Chương V1cái
6Lắp đặt gương soi 2000x1000Chương V2cái
7Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V5bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyChương V6cái
11Tiểu nam+ van ấnChương V4bộ
12Vòi rửa d20Chương V3bộ
13Bình nóng lạnh 30lChương V2bộ
BD PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC
1Ống nước lạnh PPR PN10 D40Chương V0,22100m
2Ống nước lạnh PPR PN10 D32Chương V0,93100m
3Ống nước lạnh PPR PN10 D25Chương V1,11100m
4Ống nước lạnh PPR PN10 D20Chương V1,82100m
5Ống nước nóng PPR PN20 D25Chương V0,3100m
6Ống nước nóng PPR PN20 D20Chương V0,22100m
7Măng sông PPR D40Chương V5cái
8Măng sông PPR D32Chương V24cái
9Măng sông PPR D25Chương V36cái
10Măng sông PPR D20Chương V52cái
11Tê nhựa PPR D40/40Chương V4cái
12Tê nhựa PPR D32/20Chương V5cái
13Tê nhựa PPR D25/20Chương V3cái
14Tê nhựa PPR D25/25Chương V41cái
15Tê nhựa PPR D20/20Chương V7cái
16Cút nhựa PPR D40Chương V10cái
17Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
18Cút nhựa PPR D25Chương V2cái
19Cút nhựa PPR D20Chương V86cái
20Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V111cái
21Kép thép DN20Chương V111cái
22Nút bịt DN 20Chương V111cái
23Côn thu PPR D40x32Chương V9cái
24Côn thu PPR D32x25; 32x20Chương V31cái
25Côn thu PPR D25x20;Chương V41cái
26Van 2 chiều PPR D40Chương V4cái
27Van 2 chiều PPR D32Chương V3cái
28Van 2 chiều PPR D25Chương V4cái
29Van 2 chiều PPR D20Chương V2cái
BE PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa UPVC D110Chương V0,3100m
2Ống nhựa UPVC D90Chương V0,74100m
3Ống nhựa UPVC D76Chương V1,04100m
4Ống nhựa UPVC D48Chương V0,02100m
5Ống nhựa UPVC D42Chương V0,99100m
6Măng sông nhựa UPVC D110Chương V8cái
7Măng sông nhựa UPVC D90Chương V20cái
8Măng sông nhựa UPVC D76Chương V27cái
9Măng sông nhựa UPVC D42Chương V1cái
10Tê chéo nhựa UPVC D110x110Chương V8cái
11Tê chéo nhựa UPVC D110x76Chương V1cái
12Tê chéo nhựa UPVC D110x48Chương V1cái
13Tê chéo nhựa UPVC D90x90Chương V16cái
14Tê chéo nhựa UPVC D90x76Chương V26cái
15Tê chéo nhựa UPVC D90x42Chương V2cái
16Tê chéo nhựa UPVC D76x76Chương V93cái
17Cút 135 nhựa UPVC D110Chương V14cái
18Cút 135 nhựa UPVC D90Chương V40cái
19Cút 135 nhựa UPVC D76Chương V98cái
20Cút 135 nhựa UPVC D48Chương V5cái
21Cút 135 nhựa UPVC D42Chương V107cái
22Cút 90 nhựa UPVC D48Chương V2cái
23Cút 90 nhựa UPVC D42Chương V100cái
24Nút bịt thông tắc UPVC D110Chương V3cái
25Nút bịt thông tắc UPVC D90Chương V8cái
26Nút bịt thông tắc UPVC D76Chương V18cái
27Nút bịt thông tắc UPVC D42Chương V78cái
28Nút bịt UPVC D110Chương V4cái
29Nút bịt UPVC D48Chương V2cái
30Nút bịt UPVC D42Chương V84cái
31Phễu thu sàn kèm singphong D90Chương V1cái
32Côn thu PVC D76/48Chương V1cái
33Côn thu PVC D76/42Chương V2cái
BF PHẦN CẤP NƯỚC CHUNG
1Ống nước lạnh PPR D75Chương V0,1100m
2Ống nước lạnh PPR D63Chương V0,45100m
3Ống nước lạnh PPR D50Chương V0,06100m
4Ống nước lạnh PPR D40Chương V0,1100m
5Ống nước lạnh PPR D32Chương V0,14100m
6Ống nước lạnh PPR D25Chương V0,4100m
7Ống nước lạnh PPR D20Chương V0,1100m
8Van phao D32Chương V1cái
9Van khoá D75Chương V4cái
10Van khoá D63Chương V2cái
11Van khoá D32Chương V2cái
12Van khoá D25Chương V2cái
13Van 1 chiều D63Chương V2cái
14Vòi nước D25Chương V4cái
15Vòi nước D20Chương V2cái
16Tê nhựa PPR D75x75Chương V3cái
17Tê nhựa PPR D63x63Chương V5cái
18Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
19Tê nhựa PPR D32x32Chương V2cái
20Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
21Tê nhựa PPR D25x25Chương V2cái
22Tê nhựa PPR D25x20Chương V2cái
23Tê nhựa PPR D20x20Chương V3cái
24Cút nhựa PPR D75Chương V5cái
25Cút nhựa PPR D63Chương V2cái
26Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
27Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
28Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
29Cút nhựa PPR D25Chương V14cái
30Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
31Cút nhựa ren trong PPR D25Chương V6cái
32Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V2cái
33Nối ren trong PPR D75Chương V2cái
34Nối ren trong PPR D63Chương V2cái
35Côn thu PPR D75x63Chương V2cái
36Côn thu PPR D63x50Chương V2cái
37Côn thu PPR D50x40Chương V8cái
38Côn thu PPR D40x32Chương V2cái
39Côn thu PPR D40x25Chương V2cái
40Côn thu PPR D32x25Chương V2cái
41Côn thu PPR D32x20Chương V2cái
42Côn thu PPR D25x20Chương V2cái
43Bu lông + E cu M16Chương V15cái
44Bu lông + E cu M14Chương V30cái
45Gioăng cao su 8 Lỗ D65Chương V2cái
46Măng sông PPR D75Chương V9cái
47Măng sông PPR D63Chương V4cái
48Măng sông PPR D40Chương V2cái
49Măng sông PPR D32Chương V2cái
50Măng sông PPR D25Chương V9cái
51Măng sông PPR D20Chương V2cái
52Măng sông ren ngoài PPR D40Chương V2cái
53Măng sông ren ngoài PPR D32Chương V2cái
54Măng sông ren ngoài PPR D25Chương V4cái
55Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V2cái
56Rắc co ren ngoài D40Chương V2cái
57Rắc co ren ngoài D32Chương V2cái
58Rắc co ren ngoài D25Chương V4cái
59Rắc co ren ngoài D20Chương V2cái
60Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D63Chương V32cái
61Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D32Chương V20cái
62Nút bịt PPR D75Chương V2cái
63Nút bịt PPR D50Chương V2cái
64Nút bịt PPR D40Chương V2cái
65Nút bịt PPR D32Chương V4cái
66Nút bịt PPR D25Chương V6cái
67Bể nước INOX 6m3Chương V2bể
68Cảm biến mức nướcChương V2cái
69Chậu rửa bếp đôi + vòiChương V3bộ
70Bình nóng lạnh 30lChương V3bộ
BG PHẦN THÔNG HƠI
1ống uPVC D60Chương V0,806100m
2Nắp ống thông hơi D60Chương V6cái
3Cút uPVC 90 độ D60Chương V12cái
4Tê uPVC 45 độ D110/60Chương V4cái
5Tê uPVC 45 độ D90/60Chương V4cái
6Măng sông uPVC D60Chương V22cái
BH PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1ống uPVC D90Chương V1,98100m
2ống uPVC D60Chương V0,04100m
3Măng sông uPVC D90Chương V49cái
4Cút 135 đô uPVC D90Chương V23cái
5Cút 135 đô uPVC D60Chương V8cái
6Cút 90đô uPVC D90Chương V16cái
7Cút 90đô uPVC D60Chương V8cái
8Tê kiểm tra uPVC D90Chương V8cái
9Phễu thu nước mái D90Chương V8cái
10Cầu chắn rác D110Chương V8cái
BI PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1ống nhựa uPVC D110Chương V0,59100m
2ống nhựa uPVC D90Chương V0,69100m
3ống nhựa uPVC D60Chương V0,4100m
4ống nhựa uPVC D42Chương V0,2100m
5Măng sông uPVC D110Chương V15cái
6Măng sông uPVC D90Chương V18cái
7Măng sông uPVC D60Chương V10cái
8Tê chéo uPVC D110x110Chương V16cái
9Tê chéo uPVC D90x90Chương V12cái
10Tê chéo uPVC D90x60Chương V15cái
11Tê vuông uPVC D110x110Chương V4cái
12Tê vuông uPVC D90x90Chương V4cái
13Cút 135 độ uPVC D110Chương V8cái
14Cút 135 độ uPVC D90Chương V10cái
15Cút 135 độ uPVC D60Chương V10cái
16Cút 90 độ uPVC D90Chương V6cái
17Cút 90 độ uPVC D60Chương V8cái
18Cút 90 độ uPVC D42Chương V10cái
19Côn uPVC D90/42Chương V5cái
20Côn uPVC D60/42Chương V5cái
21Nút bịt thông tắc uPVC D110Chương V4cái
22Nút bịt thông tắc uPVC D90Chương V3cái
23Tê kiểm tra uPVC D110Chương V1cái
24Tê kiểm tra uPVC D90Chương V1cái
25Neo ống đứngChương V10bộ
26Giá treo ống ngang D110Chương V4bộ
27Giá treo ống ngang D90Chương V4bộ
28Giá treo ống ngang D60Chương V4bộ
BJ PHẦN TỦ ĐIỆN TĐ1
1Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-150A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V1cái
4Aptomat MCB 3P-30A-18KAChương V1cái
5Aptomat MCB 3P-20A-10KAChương V4cái
6Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V2cái
7Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V5cái
8Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
9Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
10Vôn kếChương V1cái
11Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
12Đèn báo phaChương V3bộ
13Cầu chi 2AChương V3cái
14Biến dòng 100/5AChương V3bộ
15Ampe kế 0-200AChương V3cái
16Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
BK PHẦN TỦ ĐIỆN TĐ2
1Vỏ tủ âm tường sơn tĩnh điện 28 modulChương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-10A-10KAChương V2cái
4Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V5cái
5Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V3cái
6Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V6cái
7Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện..Chương V1bộ
BL BẢNG ĐIỆN PHÒNG CB1, CB2
1Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép)Chương V4hộp
2Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V4cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V8cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V4cái
BM THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN
1Đèn led hộp âm trần công suất 40W ánh sáng trắngChương V3bộ
2Đèn led hộp ốp trần công suất 22W sáng trắngChương V17bộ
3Đèn led gương lavabol công suất 20W ánh sáng trắngChương V4bộ
4Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắngChương V65bộ
5Đèn led kiểu chiếu sâu highbay CS=300W có len kính chống chóiChương V12bộ
6Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số)Chương V17cái
7Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27WChương V5cái
8Quạt thông gió trên tường D600 MM công suất 600WChương V5cái
9Quạt treo tường D450 MM công suất 55WChương V8cái
10Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V9cái
11Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V10cái
12Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V2cái
13Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V4cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V66cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V8cái
16Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V1.750m
17Dây CU/PVC 1*2,5mm2Chương V960m
18Dây CU/PVC 1*4mm2Chương V100m
19Cáp CU/XLPE/PVC 4C*10mm2Chương V5m
20Cáp CU/XLPE/PVC 4C*4mm2Chương V100m
21Cáp CU/XLPE/PVC 4C*2,5mm2Chương V50m
22Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V480m
23Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2Chương V150m
24Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*10mm2Chương V5m
25Ống luồn UPVC D20Chương V1.555m
26Ống luồn UPVC D27Chương V50m
27Ống luồn UPVC D32Chương V5m
28Ống luồn UPVC D40Chương V5m
BN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 6UChương V1tủ
2Hạt mạng RJ45Chương V22đầu cáp
3Lắp đặt camera IP thân trụ hồng ngoạiChương V41 thiết bị
4Camera domeChương V61 thiết bị
5Ống luồn UPVC D20 đi chìmChương V270m
6Cáp cat 6Chương V400m
7Dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Chương V240m
8Hộp nối dây 80*40Chương V10hộp
BO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BP NHÀ CẦU HÀNH LANG
1Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V9,063
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V0,728100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V0,36tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V0,946tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V0,023tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcChương V0,147tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V0,147tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V1,44100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,048100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmChương V12mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V0,45m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,005100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,091100m³
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V3,969
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V3,148
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m³
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V2,793
18Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V12,696
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,224100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,216100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,361tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,445tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V1,55tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V2,163
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,081
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,098100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,082tấn
28Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V3,601
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V0,782100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V0,197tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V0,272tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm,Chương V0,336tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V6,459
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,675100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,23tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V0,329tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V0,491tấn
38Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V11,54
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,027100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V1,929tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75Chương V11,788
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V134,524
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V67,5
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V102,7
45Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,2
46Sơn dầm, trần, cột không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V248,4
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V134,524
48Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V104,33
49Quét dung dịch chống thấm chống thấm (1,5kg/m2, 2 lớp)Chương V119,204
50Gạch lá nem 400x400Chương V104,34
51Đèn led nổi gắn trên trần hình vuông công suất 18WChương V5bộ
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
53Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V200m
BQ PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiChương V2.602,41m2
BR SAN NỀN, SÂN, VỈA HÈ, KÈ, CÂY XANH
1Đào xúc đất để đắp phạm vi 30m, đất cấp IChương V22,698100m³
2Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IChương V22,698100m³
3Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V139,693100m³
4Khối lương đất san nền cần muaChương V12.459,0342m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V56,061100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Chương V23,992
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V520,001
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V14,085
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,07100m²
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V42,431
11Làm tầng lọc cátChương V0,038100m³
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,017100m³
13Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,004100m³
14ống nhựa uPVC D100Chương V0,986100m
15Đào nền đường , đất cấp IChương V6,467100m³
16Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IChương V6,467100m³
17Đào nền đường , đất cấp IIIChương V1,438100m³
18Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V25,183100m³
19Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V23,122100m²
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V23,122100m²
21Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V3,468100m³
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V4,625100m³
23Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V6,937100m³
24Gạch terrato 30x30x3 cmChương V1.052,18
25Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V84,17
26Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V18,367
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x33x100cmChương V251,6m
28Lát nền đường bằng tấm đan rãnh BTXM 50x30x6cmChương V75,48
29Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V4,529
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,483100m²
31Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V28,732100m²
32Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V28,732100m²
33Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V4,31100m³
34Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V5,746100m³
35Cày xới san đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V8,62100m³
36Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,04100m³
37Gạch terrato 30x30x4 cm, mác 300Chương V2.439,7
38Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V487,94
39Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Chương V2,44100m³
40Cày xới san đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,319100m³
41Cắt khe co giãn sân đườngChương V112,33710m
42Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V51,174
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x33x100cmChương V701,01m
44Lát nền đường bằng tấm đan rãnh BTXM 50x30x6cmChương V210,303
45Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V12,618
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,346100m²
47Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V5,16
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V26,274
49Đào xúc đất trồng cây , phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V10,441100m³
50Cây sấu Chiều cao 3-4m, đường kính gốc 15-18cmChương V23cây
51Cây phượng đỏ cao 5-6 m đường kính gốc 18-20cmChương V9cây
52Cây hoa ban Tây bắc cao 4-4,5m đường kính gốc 12-15 cmChương V8cây
53Cây hoa ban đỏ Đài Loan cao 4-4,5m đường kính gốc 12-15 cmChương V12cây
54Cây giáng hương cao 5-6 m đường kính gốc 18-20cmChương V10cây
55Cây bàng đài loan cao 4,5-5m đường kính gốc 15-18cmChương V10cây
56Cây muồng hoa đào 4-4,5m đường kính gốc 10-12cmChương V7cây
57Cây xà cừ Chiều cao 5-6m, đường kính gốc 18-20cmChương V2cây
58Cây Ngâu tròn + Tùng Tháp (Tùng tháp cao 1,8m, ngâu cao 0,8m)Chương V54cây
59Cây viền chuỗi ngọcChương V300md
60Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmChương V1351 cây/lần
61Trồng, chăm sóc cây hàng rào (12 tháng)Chương V60m2/tháng
62Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng (12 tháng)Chương V25,1971 m2/tháng
BS NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,6100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V4,2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V2,56
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,41100m³
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V4,73
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V5,28
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,18100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,329tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,564tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V15,83
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,4
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,13100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,079tấn
14Bản mã và bu bông chân cộtChương V30bộ
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,45100m³
16Rải nilong cách lyChương V2,632100m²
17Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V52,64
18Xoa nhẵn bể mặt bê tôngChương V263,2m2
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,404tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,844tấn
21Gia công xà gồ thépChương V1,63tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,844tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V362,471m²
24Tăng đơ D16Chương V18cái
25Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V2,52100m²
26Máng tôn thu nước mưaChương V56md
27Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W 1,2mChương V18bộ
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V150m
29Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V320m
30Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V1cái
31ống nhựa uPVC D90Chương V0,3100m
32Cầu chắn rác D110Chương V8cái
33Cút 45 độ D90Chương V16cái
BT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmChương V1,8100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V1,188100m³
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V13,198
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,123100m³
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,197100m³
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (H10)Chương V1921 đoạn ống
7Gối cống D300Chương V384cái
8Lắp đặt đế cốngChương V384cấu kiện
9Lắp đặt cống hộp đơn đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmChương V1501 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmChương V1501 mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V6,29100m³
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V69,888
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,242100m³
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,747100m³
15Lắp đặt máy bơm Bơm nước sinh hoạt Q=10m3/H, H=34mChương V6máy
16Ống nhựa PPR D75Chương V0,21100m
17Ống nhựa PPR D63Chương V0,45100m
18Van 2 chiều D75Chương V6cái
19Van 2 chiều D63Chương V6cái
20Van 1 chiều D63Chương V6cái
21Côn cân D75-50Chương V6cái
22Côn cân D63-50Chương V6cái
23Bộ y lọc D75Chương V6cái
24Cút PPR D75Chương V6cái
25Cút PPR D63Chương V12cái
26Tê PPR D75Chương V3cái
27Tê PPR D63Chương V3cái
28Tê PPR D75/20Chương V6cái
29Tê PPR D63/20Chương V6cái
30Mối nối mềm D75Chương V6cái
31Mối nối mềm D63Chương V6cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20barChương V1cái
33Bộ phận cảm ứng ngắt máy bơmChương V1cái
34Bích thép D75Chương V12cặp bích
35Bích thép D63Chương V12cặp bích
36Bích thép D50Chương V12cặp bích
37Bu lông đai ốc M10Chương V360cái
38Bê tông bệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,096
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,019100m²
40Van phao D40Chương V1cái
41Crepin D75Chương V3cái
42Ống HDPE D40Chương V1,46100m
43Ống PPR D75Chương V0,15100m
44Ống PPR D63Chương V2,5100m
45Cút HDPE D40Chương V4cái
46Cút PPR D75Chương V4cái
47Cút PPR D63Chương V8cái
48Chếch PPR D63Chương V6cái
49Đầu bịt HDPE D40Chương V2cái
50Đồng hồ đo nước DN65Chương V1cái
51Mối nối mềm DN65Chương V1cái
52Van chặn DN65Chương V1cái
53Nối thẳng mặt bích HDPE D40Chương V2cái
54Mặt bích DN65Chương V2cặp bích
55Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V1,742100m³
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V19,352
57Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,595100m³
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,341100m³
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V19,587
60Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V1,763100m³
61Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,006100m³
62Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,037100m³
63Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V0,951
64Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V13,048
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,336100m²
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V48,759
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V171,21
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V127,57
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,01
70Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V8,521
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,892100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,163tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V1,156tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V0,248tấn
75Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,236
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,009100m²
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,091tấn
78Lắp đặt trọng lượng >50kgChương V4cấu kiện
79Nắp ga composit 810x810Chương V16cái
80Bộ song chắn rác ghi gangChương V23cái
BU HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Vỏ tủ diện 1000x700x350mm sơn tính điện, tôn dầy 2mmChương V1hộp
2MCCB 3P-400A-30KAChương V1cái
3MCCB 3P-150A-18KAChương V4cái
4MCCB 3P-125A-18KAChương V1cái
5MCCB 3P-32A-18KAChương V3cái
6Vôn kếChương V1cái
7Chuyển mạch vol kếChương V1cái
8Đèn báo phaChương V3cái
9Cầu chì 2AChương V3cái
10Biến dòng 400/5AChương V3bộ
11Ampe kế 0-500AChương V3cái
12Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 mm2Chương V0,5100m
13Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2Chương V0,2100m
14Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2Chương V4,9100m
15Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2Chương V0,2100m
16Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2Chương V1,7100m
17Đầu cốt đồng M240Chương V16cái
18Đầu cốt đồng M150Chương V8cái
19Đầu cốt đồng M50Chương V24cái
20Đầu cốt đồng M25Chương V8cái
21Đầu cốt đồng M10Chương V8cái
22Đầu cốt đồng M6Chương V8cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V2,736100m³
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V30,4
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,842100m³
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,329100m³
27Gạch viên xếpChương V8.550viên
28Băng báo cáp khổ 20cmChương V950m
29Mốc báo cáp bằng sứ (10m/cái)Chương V95m
30Ống nhựa luồn cáp HDPE D110/D90Chương V0,7100m
31Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/D50Chương V4100m
32Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/D40Chương V2,6100m
33Đèn chiếu sáng đường giao thông led 220V-100WChương V17bộ
34Cột đèn tròn, cần liền H=8mChương V17cột
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V1,969
36Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,177100m³
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,074100m³
38Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V1,377
39Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V10,88
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,544100m²
41Khung cột đèn M24x300x300x(675-750)Chương V17khung
42Đèn led pha 200W có len chống chóiChương V19bộ
43Bu lông + thép nở M8 cố định đènChương V38bộ
44MCB-3P-10A-10KAChương V3cái
45MCB-1P-10A-6KAChương V4cái
46Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 nhúng nóngChương V17cọc
47Dây tiếp địa FI 16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V25,5m
48Cờ bắt tiếp địa thép mạ kẽm 60x80x4Chương V17cái
49Bảng fip chân cột (bao gồm cầu đấu dây +MCB-6A)Chương V17bảng
50Dây tiếp địa FI 10mm mạ kẽm nhúng nóngChương V650m
51Ống nhựa cách diện D40/32mmChương V6,5100m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V550m
53Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V6,8100m
54Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x4mm2Chương V580m
55Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènChương V1,3100m
56Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, (cấp 3) 120mChương V1cái
57Bu lông ecu inox M10Chương V4cái
58Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétChương V110m
59Bộ ghép nối inox D42x3mm, cao 3mChương V1cái
60Chân trụ đỡ cho thiết bịChương V1cái
61Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V80cái
62Đai cố định cáp vào cộtChương V5cái
63Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V1bộ
64Hộp kiểm tra tiếp địaChương V1cái
65Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,5mChương V6cọc
66Cáp đồng trần 70mm2, tiếp đấtChương V30m
67Mối hàn hoá nhiệt ( 1 lọ thuốc hàn/mối)Chương V6mối
68Phụ kiện khuôn hàn, súng bắn, tay cầmChương V1bộ
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V90m
BV HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V4,77100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V25,14
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V31,45
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,96100m³
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V39,58
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V35,62
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V47,16
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V47,732
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V14,63
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V2,057100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,32100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V1,503tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,99tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V1,178tấn
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V13,992
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V3,18100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V0,448tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V1,384tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75Chương V69,95
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V1.291,3
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V87,37
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V263,53
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V1.291,3
24Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V350,9
25Thép song sắt hàng ràoChương V2.069,66kg
26Gia công hàng rào song sắt (không bao gồm song sắt)Chương V158,4
27Lắp dựng hàng rào song sătChương V158,4
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,751m²
29Trồng cây leoChương V240bầu
BW NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG CHÍNH
1Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V9,063
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V0,755100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V0,36tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V0,946tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V0,023tấn
6Gia công thép bản đầu cọcChương V0,147tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V0,147tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V1,44100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,048100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmChương V12mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V0,45m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,005100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,261100m³
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V0,73
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V2,186
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,146100m³
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V2,58
18Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V11,131
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,146100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,509100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,145tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V1,069tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V0,731tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V0,558
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,279
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,025100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,02tấn
28Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,436
29Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V4,656
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V0,622100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V0,063tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V0,483tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V7,713
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,492100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,204tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V0,794tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V0,917tấn
38Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V11,679
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,985100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V1,321tấn
41Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V0,733
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75Chương V6,583
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V9
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V7,12
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V25,741
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V25,052
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,085
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V98,526
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V149,214
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V328,877
51Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V25,741
52ốp gạch innax vỉ 300x300Chương V42,638
53Vách kinh cố định nhôm 1,4mm, kính 6,38mmChương V4,365
54Cửa đi nhôm 1 cánh mở nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,025m2
55Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,575m2
56Gia công cổng sắtChương V0,068tấn
57Lắp dựng các loại cửa khung sắtChương V4,244
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,361m²
59Khóa cổngChương V1bộ
60Cửa xếp tự độngChương V10,3m
61Bộ điện hệ có ray (600kg)Chương V1bộ
62Hệ thống ray cổngChương V20,6m
63Bảng tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN NINH - CƠ SỞ 2"Chương V1Bộ
64Tủ điện phòng 24modulChương V1hộp
65MCB-3P-30A-10KAChương V1cái
66MCB-3P-10A-10KAChương V1cái
67MCB-2P-20A-6KAChương V1cái
68MCB-1P-20A-6KAChương V3cái
69MCB-1P-10A-6KAChương V2cái
70Đèn tuýp máng bán nguyệt CS 40W có hộp nhựa ABS/Acrylic 1,2mChương V1bộ
71Đèn led gắn nổi trên trần hình vuông CS 20W có len kính chống chóiChương V4bộ
72Công tắc đôi 1 cựcChương V1cái
73ổ cắm đôi 3 chấu 6AChương V3cái
74LẮp đặt điều hoà 9000BTU 1 chiềuChương V1máy
75Ống đồng bọc bảo ôn cho điều hoà 9000BTUChương V5m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V70m
77Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V100m
78Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V40m
79Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V15m
80ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V1cái
81Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6EChương V50m
82Cáp dồng trục RG6Chương V65m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V70m
84Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Camera, cảm biến hồng ngoại ngoài trờiChương V11 thiết bị
85ống nhựa uPVC D90Chương V0,15100m
86ống nhựa uPVC D76Chương V0,01100m
87Cầu chắn rác D110Chương V2cái
88Cút uPVC D90Chương V6cái
BX CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,102100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V1,132
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,089100m³
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V0,512
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,881
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,065100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,047tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,056tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,768
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V0,09100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V0,012tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V0,081tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V2,864
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,404
15Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V19,404
16Ốp tường bằng gạch innax vỉ 300x300Chương V5,016
17Gia công cổng sắtChương V0,112tấn
18Lắp dựng các loại cửa khung sắtChương V23,52
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,1821m²
BY NHÀ TRẠM
1Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V4,531
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V0,377100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V0,473tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V0,473tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V0,011tấn
6Gia công thép bản đầu cọcChương V0,074tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V0,074tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,72100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V0,042100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmChương V6mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V0,225m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,225100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V0,11100m³
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V0,917
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V0,295
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,024100m³
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V1,046
18Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V5,822
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,096100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,293100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,105tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,18tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V0,472tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V2,9
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,58
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,052100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,025tấn
28Rải ni long lótChương V0,185100m²
29Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V5,554
30Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mmChương V0,397tấn
31Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,22
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V0,148100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm,Chương V0,034tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm,Chương V0,2tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm,Chương V0,123tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,827
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,227100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V0,043tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Chương V0,229tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm,Chương V0,054tấn
41Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V3,584
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,471100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V0,614tấn
44Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,064100m³
45Nilong lótChương V0,104100m²
46Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V1,04
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75Chương V17,438
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,844
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,683
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V23
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V47
52Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,028
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V182,711
54Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V62,844
55Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V43,605
56Chống thấm máiChương V48,945
57Gạch lá nem 400x400Chương V43,605
58Xây bậc tam cấp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V19,89
59Láng granitô tam cấpChương V4,18
60Cung cấp lắp đặt cửa cuốnChương V19,14m2
61Động cơ cửa cuốn (400kg)Chương V2bộ
62Bộ lưu điện cho cửa DC1Chương V1bộ
63Bộ lưu điện cho cửa DC2Chương V1bộ
64Ray hộp, còi sổ lôChương V2bộ
65Cửa chớp tôn lậtChương V2,64m2
66MCB-1P-20A-6KaChương V2cái
67MCB-1P-10A-6KaChương V1cái
68Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắngChương V3bộ
69Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V1cái
70Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V1cái
71Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm)Chương V6cái
72Ống luồn UPVC D20Chương V30m
73Dây CU/PVC 1*2,5mm2Chương V40m
74Dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V20m
75Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2Chương V20m
76ống nhựa uPVC D90Chương V0,045100m
77ống nhựa uPVC D76Chương V0,05100m
78Cầu chắn rác D110Chương V1cái
79Cút uPVC D90Chương V1cái
BZ BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIChương V10,55100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V117,27
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,646100m³
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,51100m³
5Đá base đầm chặt K95Chương V2,71100m³
6Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V24,38
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cmChương V71,136
8Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm,Chương V67,65
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V44,8
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,199100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường,Chương V5,584100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái,Chương V2,37100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,22tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V4,42tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm,Chương V3,54tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm,Chương V6,42tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm,Chương V0,46tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Chương V0,18tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm,Chương V4,31tấn
20Băng cản nước V20Chương V124,2m
21Quét dung dịch chống thấm 2 lớpChương V629,44
22Ngâm nước bể nướcChương V515,2m3
CA SÂN BÓNG ĐÁ
1Đá dăm tạo độ dốcChương V0,52100m3
2Đắp cát sân bóngChương V0,52100m3
3Rải bạtChương V10,4100m2
4Thảm cỏ nhân tạo (cao 50mm tiêu chuẩn bao gồm có tấm lót bằng đế cỏ hạt cao su 5kg/m2, bao gồm nhân công hoàn thiện)Chương V1.040m2
5Lưới chắn bóng cao 8m, móc vào cột điện đan lỗ 130x130mm , tiết diện sợi 2,5lyChương V1.056m2
6Gôn + lưới (lưới đan lỗ 100x100mm tiết diện sợi 2,5ly)Chương V2trọn bộ
CB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1ống ghen nhựa chống cháy D20Chống cháy 5.200m
2ống ghen nhựa chống cháy D32Chống cháy 320m
3cút nhựa PVC D20Chương V1.000cái
4tê nhựa PVC D20Chương V1.000cái
5kẹp nhựa PVC D20Chương V5.200cái
6Hộp chia 3 ngảChương V250hộp
7măng xông nhựa PVC D20Chương V2.500cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V5.500m
9Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V350m
10Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V10hộp
11Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V5,45 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V5,45 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V5,45 nút
14Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V215 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V3,65 đèn
16Đèn báo phòngChương V12,65 đèn
17Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt NamChương V26bộ
18Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V1,610 đầu
19Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V2310 đầu
20Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1,110 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
22Lắp đặt Atomat 15AChương V16cái
23Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V521m
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V52m2
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Chương V5,4100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmChương V3,6100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmChương V0,36100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmChương V0,12100m
29Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V30cái
30Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V30cái
31Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V40cái
32Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V10cái
33Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V60cái
34Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V50cái
35Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V20cái
36Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V20cái
37Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmChương V30cái
38Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmChương V30cái
39Rắc co thép tráng kẽm D65Chương V30cái
40Rắc co thép tráng kẽm D50Chương V30cái
41Kép thép tráng kẽm D50Chương V30cái
42Kép thép tráng kẽm D25Chương V10cái
43Lắp đặt van chặn D100Chương V7cái
44Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V4cái
45Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
46Lắp đặt Alarm van D100Chương V1cái
47Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V5cái
48Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V5cái
49Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
50Lắp bích thép d=100mmChương V30cặp bích
51Lắp đặt van chặn D50Chương V2cái
52Lắp đặt Y lọc D50Chương V1cái
53Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
54Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
55Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bể
56Lắp đặt van an toàn D100Chương V1cái
57Rọ hút (Crepin) D50Chương V1cái
58Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơmChương V15m
59Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơmChương V15m
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V2m3
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoChương V6cái
63Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửaChương V2cái
64Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ( Quốc phòng - Mai Động)Chương V2cái
65Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmChương V25bộ
66Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V25cái
67Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V25cái
68Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V25cái
69Bộ khớp nối ren trongChương V25cái
70Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V25cái
71Đào đất móng băng rộng Chương V111,375m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1138100m3
73Đắp đất công trình chôn ống thép chữa cháyChương V2,2275100m3
74Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V25cái
75Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
CC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điệnQ=108m3/h; H>=45m;1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ DieselQ=108m3/h; H>=45m;1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điệnQ=3,6m3/h; H>=50m;1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyVỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ;1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgChương V56bình
7Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgChương V112bình
CD TRẠM BIẾN ÁP
CE LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V3bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V1bộ
CF LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng và tủ tụ bù, (tủ xoay chiều 3 pha)Chương V21 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
6Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V1bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V1hệ thống
8Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V1bộ
9Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V1hệ thống
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V3cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V7cái
13Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V2tụ
14Thí nghiệm biến dòng điện Chương V6cái
15Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V3cái
16Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V1cái
17Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V1bộ
CG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chương V77m
2Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CUChương V1bộ
3Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2Chương V9cái
4Đầu cốt AM -150mm2Chương V6cái
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150Chương V71m
6Gạch đặc 220x105x60Chương V567viên
7Băng báo hiệu cápChương V63m
8Mốc báo hiệu cápChương V12viên
9Biển tên lộ, tên đầu cápChương V2cái
10Biển báo an toànChương V1cái
11Đồng thanh M50x5 (đấu cầu dao phụ tải)Chương V10,01kg
12Dây nhôm lõi thép AC120Chương V8,856kg
13Xà đỡ cầu dao trên cột LT đơnChương V156,52kg
14Ghế thao tác CDPT cột LT đơnChương V106,63kg
15Thang trèo 3m cột LT đơnChương V40,48kg
16Giá đỡ cáp lên cột LTChương V26,55kg
17Sứ đứng 24kV + tyChương V4quả
18Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V2cọc
19ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25Chương V6m
20Dây thép tiếp địa D10Chương V14,81kg
21Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương V6m
22Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V3m
23Đầu cốt đồng M50Chương V14cái
24Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V25,2m3
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95(cát bổ sung lấp mương cáp)Chương V0,184100m3
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V0,126100m2
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V0,5671000viên
28Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V12viên
29Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V3bộ
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,67m3
31Bệ bê tông chân cộtChương V0,05m3
32Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V3bộ
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kínhChương V0,71100m
34Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V0,71100m
35Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V0,06100m
36Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Chương V1đầu
37Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây tiết diện Chương V18m
38Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V0,4510m
39ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610đầu
40ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Chương V2mối
41Lắp đặt xà thép cho cột đỡChương V1bộ
42Lắp đặt xà thép cho cột đỡChương V1bộ
43Lắp đặt xà thép cho cột đỡChương V1bộ
44Lắp đặt xà thép cho cột đỡChương V1bộ
45Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại 15-22kVChương V0,410 sứ
46Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIChương V0,02100m3
47Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V0,96m3
48Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địaChương V0,96m3
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V0,210cọc
50Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn); Dây thép tiếp địa D10Chương V2,410m
51Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn); Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương V0,910m
52ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V1,410đầu
53Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị từ kho bãi đến vị trí thi côngChương V2ca
CH XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ trạm kios KT 4200x3000x2600 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
2Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V30m
3Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CUChương V1bộ
4Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50Chương V1bộ
5Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x50Chương V1bộ
6Giá đỡ cáp trung thế (TL 79,12 kg/bộ x 1bộ)Chương V79,12kg
7Đầu cốt đồng M240Chương V3Cái
8Đầu cốt đồng M50Chương V6Cái
9Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V32m
10Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V12m
11Đầu cốt đồng M240Chương V8cái
12Đầu cốt đồng M50Chương V6cái
13Đầu bọc màu cáp hạ thếChương V14cái
14Bình chữa cháyChương V2bình
15Tủ chứa bình chữa cháyChương V1tủ
16Biển tên MBAChương V1cái
17Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếChương V3cái
18Biển sơ đồ điệnChương V1cái
19Biển an toànChương V2cái
20Biển tên buồng trạm biến ápChương V3cái
21Khóa cửaChương V3cái
22ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110Chương V4m
23Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V1cái
24Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChương V1bộ
25Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chương V1bộ
26Đồng hồ báo áp suất khí SF6Chương V1bộ
27Thảm cách điện 24kVChương V1thảm
28Găng tay cách điện 24kVChương V1bộ
29Ủng cách điện 24kVChương V1bộ
30Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V6bộ
31Cầu thông gió D300Chương V1bộ
32Bu lông M27x950Chương V4bộ
33Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V8cọc
34Thép dẹt 40x4 (dây nhánh tiếp địa)Chương V12,6kg
35Thép dẹt 50x4 (dây trục tiếp địa)Chương V37,288kg
36Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương V19m
37Dây đồng mềm tiếp địa M120Chương V10m
38Đầu cốt đồng M35Chương V26cái
39Đầu cốt đồng M120Chương V2cái
40Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V241 m
41Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V21 đầu cáp (3 pha)
42ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610 đầu cốt
43Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Chương V11 đầu cáp (3 pha)
44ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,310 đầu cốt
45Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thếChương V0,08tấn
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp IIChương V6,804m3
48Đào móng công trình , đất cấp II, chiều rộng móng Chương V0,159100m3
49Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,023100m3
50Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V0,183tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V0,188tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Chương V0,164tấn
53Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V0,192100m2
54Đổ bê tông lót móng chiều rộng Chương V2,27m3
55Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Chương V5,82m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,42m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,54m3
58Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V33,89m2
59ốp gạch giếng đáy cho bệ móng TBAChương V7,2m2
60Lắp vỏ trạm kiosChương V0,9tấn
61Đá dăm 4x6 rải móng trạmChương V0,74m3
62Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIChương V0,163100m3
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V321 m
64Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V121 m
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
66ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,610 đầu cốt
67Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V101 bộ
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,04100m
69Lắp đặt điện trở sấyChương V11 bộ
70Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V21 cái
71Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V7,552m3
72Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địaChương V7,552m3
73Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIChương V0,810 cọc
74Rải dây tiếp địa, thép dẹt 40x4Chương V110 m
75Rải dây tiếp địa, thép dẹt 50x4Chương V2,3610 m
76Rải dây tiếp địa, (Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương V1,910 m
77Rải dây tiếp địa, (Dây đồng mềm tiếp địa M120Chương V110 m
78ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V2,610 đầu cốt
79ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,210 đầu cốt
80Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị từ kho bãi đến vị trí thi côngChương V2ca
CI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao phụ tải NT 24kV-630AChương V1bộ
2Chống sét van 24kVChương V1bộ
3Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ ElbowChương V1máy
4Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200AChương V1tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 500V-400AChương V1tủ
6Tủ tụ bù 415V-60kVAr trọn bộChương V1tủ
CJ THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
CK PHÒNG HỌC CHO HỌC SINH CAO TỪ 110-129CM
1Bàn ghế học sinh bán trúBàn ghế học sinh bán trú:
+KT bàn ghế: Cao bàn 61cm, sâu bàn 80cm, rộng bàn 120cm (khi mở), cao ghế cao 38cm, sâu ghế 22cm, ghế rộng 120cm
+KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 38cm, rộng khung bàn 100cm, cao khung ghế 20cm, rộng khung ghế 100cm
+Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm đảm bảo tiêu chuẩn ASTM A500/A 500M-07, ASTM A53/A53M-07. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn trên robot cho chất lượng mối hàn đồng đều trong khí C02, sơn tĩnh điện màu ghi trên dây chuyền sơn tự động, đảm bảo độ dày và đồng đều màu sơn.
+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - A dày 18mm được sơn phủ poly màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.
+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ poly màu vàng nhạt
270cái
2Bộ bàn ghế giáo viênBàn 1200x600x750mm; Ghế 450x450x450mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm;15cái
3Tủ đựng tài liệuKT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động15cái
4Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp15cái
5Bảng biểu, khẩu hiệuBằng Mica15HT
6Rèm vải cửaKT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.178,65m2
7Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C15cái
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;15cái
9Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)15cái
10Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt15bộ
11Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng15bộ
CL PHÒNG HỌC CHO HỌC SINH CAO TỪ 120-149CM
1Bàn ghế học sinh bán trúBàn ghế học sinh bán trú:
+KT bàn ghế: Cao bàn 61cm, sâu bàn 80cm, rộng bàn 120cm (khi mở), cao ghế cao 38cm, sâu ghế 22cm, ghế rộng 120cm
+KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 38cm, rộng khung bàn 100cm, cao khung ghế 20cm, rộng khung ghế 100cm
+Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm đảm bảo tiêu chuẩn ASTM A500/A 500M-07, ASTM A53/A53M-07. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn trên robot cho chất lượng mối hàn đồng đều trong khí C02, sơn tĩnh điện màu ghi trên dây chuyền sơn tự động, đảm bảo độ dày và đồng đều màu sơn.
+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - A dày 18mm được sơn phủ poly màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.
+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ poly màu vàng nhạt
270bộ
2Bộ bàn ghế giáo viênBàn KT 1200x600x750; Ghế 450x450x450mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm15cái
3Tủ đựng tài liệuTủ đựng tài liệu KT 1200x400x2000mm;Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động15cái
4Bảng chống loáBảng chống loá KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước; Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp15cái
5Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica15HT
6Rèm vải cửaKT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.178,65m2
7Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C15cái
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;15cái
9Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)15cái
10Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt15bộ
11Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng15bộ
CM PHÒNG TIN HỌC
1Bàn máy tính học sinh tin họcKT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
+ KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm
+ Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột
'+ Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.
36bộ
2Ghế học sinh, một chỗ ngồi, 4 chânKT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.72bộ
3Bàn giáo viên hình chữ LKT 1200x600x750+1100x450x750mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm2cái
4Ghế giáo viên (ghế gập)Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng.2cái
5Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo2cái
6Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica2HT
7Rèm vải cửaKT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.22,62m2
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;2cái
9Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)2cái
10Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt2bộ
11Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng2bộ
12Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4bộ
CN PHÒNG ÂM NHẠC
1Bàn học sinh để đànKT bàn: Cao bàn 68-72cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm+ Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng.C210118bộ
2Ghế học sinh, một chỗ ngồi, 4 chânKT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm+Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.36bộ
3Bàn giáo viên hình chữ LKT 1200x600x750+1100x450x750mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm1cái
4Ghế giáo viên (ghế gập)Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng.1cái
5Tủ đựng tài liệuTủ đựng tài liệu KT 1200x400x2000mm;Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động4cái
6Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo1cái
7Piano điện tử dành cho giáo viênPhím đàn với độ nhạy và độ chính xác cao; Hộp đàn bằng gỗ; Chức năng sử dụng headphone1cái
8Đàn organ dành cho học sinh61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối)18cái
9HT thống loa âm thanh* Amply 01 cái; công suất Max100W. Nguồn điện AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng 75Hz-22KHz; Input Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control Treble 10KHz ± 12dB; Bass 100Hz ± 12dB; * Loa cột treo tường 02 cái; Tần số đáp ứng 150Hz - 15000Hz; Công suất Max35W 100V line 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy 92dB (1W/1M); Kích thước 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu Nhôm, lưới kim loại; * Míc dây 01 cái; * Dây âm thanh; * Phụ kiện, công lắp đặt…1HT
10Bảng biểu, khẩu hiệuMica1HT
11Rèm vải cửaKT 2x2,5x1,5; 2x1,5x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.12m2
12Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
13Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)1cái
14Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1bộ
15Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng1bộ
16Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2bộ
CO PHÒNG MỸ THUẬT
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồiKT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
+ KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm
+ Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.
+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột + Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.
18bộ
2Giá đỡ vẽ tranh gấp gọnBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp cao cấp; Kích thước phù hợp cho giấy A2 (42x29.7cm)/A3 (59.4x42cm); Bộ bàn ghế giáo viên Bàn 1200x600x750mm; Ghế 450x450x450mm36cái
3Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chânKT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.36bộ
4Bộ bàn ghế giáo viênBàn KT 1200x600x750mm; Ghế KT 450x450x450mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm1cái
5Tủ đựng tài liệu 1200x400x2000mmKT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động1cái
6Tủ đựng tài liệu 2400x400x2000 mmKT 2400x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động2cái
7Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo1cái
8Kệ trưng bày mẫu vẽKT 2400x700x450mm; Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm1cái
9Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica1HT
10Rèm vải cửaKT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.11,91m2
11Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
12Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)1cái
13Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1bộ
14Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng1bộ
15Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2bộ
CP PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồiKT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
+ KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm
+ Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.
+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.
36bộ
2Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chânKT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.72bộ
3Bàn giáo viên hình chữ LKT 1200x600x750+1100x450x750mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm2cái
4Ghế giáo viên (ghế gập)Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng.2cái
5Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo2cái
6Hộp điều khiển học sinhHộp điều khiển học sinh2Bộ
7Tai nghe có microLoại tai nghe chụp đầu có micro, màu đen đỏ, trở kháng 32 Ohms; Jack cắm 3,5mm; Tần số 15Hz-20kHz; độ nhạy 108dB; Trọng lượng sản phẩm 400g; Bảo hành 6 tháng74cái
8HT thống loa âm thanh* Amply 01 cái; công suất Max100W. Nguồn điện AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng 75Hz-22KHz; Input Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control Treble 10KHz ± 12dB; Bass 100Hz ± 12dB; * Loa cột treo tường 02 cái; Tần số đáp ứng 150Hz - 15000Hz; Công suất Max35W 100V line 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy 92dB (1W/1M); Kích thước 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu Nhôm, lưới kim loại; * Míc dây 01 cái; * Dây âm thanh; * Phụ kiện, công lắp đặt…2HT
9Bảng biểu, khẩu hiệuMica2HT
10Rèm vải cửaKT 2x2,5x1,5; 2x1,05x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.21,3m2
11Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;2cái
12Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)2cái
13Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt2bộ
14Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng2bộ
15Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4bộ
CQ PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồiKiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.
+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột
'+ Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.
18bộ
2Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chânKT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.36bộ
3Bàn giáo viênBộ bàn ghế giáo viên: Bàn 1200x600x750; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm1cái
4Ghế giáo viênGhế 450x450x450. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm1cái
5Tủ tài liệu 1200x400x2000Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động1cái
6Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo1cái
7Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica1HT
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
9Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)1cái
10Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1bộ
11Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng1bộ
12Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2bộ
CR PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồiKT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm
+ KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm
+ Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.
+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột
'+ Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.
18bộ
2Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chânKT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.36bộ
3Bàn giáo viênBàn 1200x600x750; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở,  khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm1cái
4Ghế giáo viênGhế 450x450x450; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm1cái
5Tủ tài liệu 1200x400x2000Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động1cái
6Bảng chống loáKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo1cái
7Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica1HT
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
9Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)1cái
10Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1bộ
11Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng1bộ
12Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2bộ
CS PHÒNG THƯ VIỆN
1Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn)KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm+Kt khung bàn: Cao khung 66cm, sâu khung 95cm, rộng khung 100cm + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. '+ Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm.10bộ
2Ghế học sinh, một chỗ ngồi, 4 chânKT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39, sâu khung 34, rộng khung 32cm + Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.40bộ
3Bàn đọc của giáo viên phòng thư việnKT 2400x1000x750 (bộ bao gồm ghế kèm theo); Khung bàn làm bằng thép hộp 30×30 mm; Khung ghế là thép 20x20mm; Mặt bàn, mặt ghế, tựa dùng gỗ cao su hoặc gỗ công nghiệp MDF phủ Mrlamine 18mm; Các góc hở của khung được đóng đầu bịt làm từ cao su3cái
4Bàn làm việcKT 1200x600x750mm; Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở; Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm; Chân gỗ ghép hộp đệm nhựa chịu lực; Chất liệu  Gỗ công nghiệp cao cấp; Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.4cái
5Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.7cái
6Tủ sắt đựng hồ sơ 2400x400x2000mmKT 2400x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động3cái
7Tủ sắt đựng hồ sơ 2180x400x2000mmKT 2180x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động1cái
8Tủ sắt đựng hồ sơ 1200x400x2000mmKT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động1cái
9Giá đựng sách 2800x400x2000mmKT 2800x400x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1cái
10Giá đựng sách 1500x400x2000mmKT 1500x400x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.5cái
11Giá đựng sách 2400x400x2000mmKT 2400x400x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.2cái
12Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica1HT
13Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
14Rèm vải cửaKT 5x2,5x1,5; 2x1,5x1,5; 3x1,05x1,5; 1x1,4x1,5mm; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.30,075m2
15Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;2cái
16Sách, và tài liệu tham khảo, giải trí, vật dụng khácSách, và tài liệu tham khảo, giải trí, vật dụng khác1HT
17Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 9.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 900 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
18Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3cái
CT PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1Giá sắt để tài liệuKT 2000x450x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.15cái
2Giá sắt để tài liệuKT 900x450x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.2cái
CU PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG VÀ HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1Bàn làm việcKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
2Ghế bàn làm việc (ghế gập)Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.15cái
3Tủ dựng tài liệuKT 2000x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động1cái
4Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
5Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
6Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
CV PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Bàn + sa bàn trường học (Mô hình trường học)1cái
2Tủ trang trí và đựng tài liệuKT 7000x500x2900mm; Tủ gỗ kết hợp cánh kính2cái
3Bục đặt tượng bác và Tượng bác HồBục đặt tượng bác có KT 800x600x1200mm; Chất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí. Phần thân dán giấy trang trí khác màu; Tượng Bác Hồ KT 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng.1cái
4Khánh tiết1HT
CW PHÒNG HĐ ĐỘI
1Bàn làm việc 1200x600x750mmKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
2Bàn làm việc 1600x1000x750mmKT 1600x1000x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
3Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.23cái
4Tủ dựng tài liệu 2000x400x2400mmKT 2000x400x2400mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động;1cái
5Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
6Bộ kèn trống đội1bộ
7Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
8Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
CX PHÒNG HỌP
1Bàn làm việc 1200x600x750mmKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp;1cái
2Bàn họp KT 5000x2200x750mmKT 5000x2200x750mm; Bàn họp bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp cao cấp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong; Bàn quây rỗng giữa 800mm, mặt và chân bàn độc lập1cái
3Ghế phòng họp bằng gỗGhế phòng họp gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung; Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp50cái
4Bàn phụ phòng họp KT 2800x500x750mmKT 2800x500x750mm; Bàn họp gỗ tự nhiên hoặc công nghiệp cao cấp sơn PU mặt chữ nhật2cái
5Bàn phụ phòng họp KT 2200x500x750mmKT 2200x500x750mm; Bàn họp gỗ tự nhiên hoặc công nghiệp cao cấp sơn PU mặt chữ nhật2cái
6Bục phát biểuBục bằng gỗ tự nhiên hoặc công nghiệp cao cấp sơn PU; Phía trước bục lượn cong. Thân bục ốp nổi tam cấp gián giấy trang trí khác màu.1cái
7Bục đặt tượng bác và Tượng bác HồBục tượng bác KT 800x600x1200mm; Chất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí. Phần thân dán giấy trang trí khác màu. Tượng Bác Hồ KT 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng.1cái
8Khánh tiết phòng họp1HT
9Bảng biểu, khẩu hiệuChất liệu Mica1HT
10Loa thùng; âm ly; hệ thống mic không dây trên bàn họp*Loa toàn dải; Củ loa 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex; Dải tần (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz; Tần số đáp ứng (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz; Độ nhạy (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz); Trở kháng 8 Ohms; SPL cực đại 124 dB (130 dB peak); Công suất (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W; Góc phủ âm 70° x 60° (H x V); Kích thước(cao x rộng x dài) 600 mm x 350 mm x 382 mm; Khối lượng 14.7 Kg; HF Drivers 1 tép JBL 2408H-1; Cổng vào tín hiệu 2 x Neutrik Speakon NL4MP; * Âmply công suất 2 kênh; công suất 2 x 1750; tổng công suất 3500w ,độ méo TDH1Bộ
11Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
12Rèm vải cửa 2x2,5x2,9mKT 2x2,5x2,9m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.15m2
13Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
14Máy chiếuCường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inc; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)1cái
15Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1bộ
16Màn chiếu treo tường 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng1bộ
17Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2cái
CY PHÒNG Y TẾ
1Giường y tế đơn 1200x1900mmKT 1200x1900mm; Giường bằng inox, nâng đầu2cái
2Tủ thuốc 900x450x1800mmKT 900x450x1800mm; Khung inox; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa; Tủ được lắp ráp đóng hộp bìa carton nguyên chiếc, bên trong lót xốp dày 12mm.2cái
3Tủ thuốc đầu giường 500x500x750mmKT 500x500x750mm; Chất liệu inox 304 dày 1.2mm2cái
4Bàn làm việc 1200x600x750mmKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
5Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.1cái
6Tủ để tài liệu 2000x400x2400mmKT 2000x400x2400mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động;1cái
7Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
8Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường…Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường…1HT
9Rèm vải cửaKT 1x2,5x1,5m; 1x1,47x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.5,955m2
10Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
11Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
CZ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Bàn làm việc 1600x900x750mmKT 1600x900x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp3cái
2Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.18cái
3Giường đơn 1200x1900mmKT 1200x1900mm; Giường bằng inox, nâng đầu6cái
4Tủ đầu giường 450x450x450mmKT 450x450x450mm; Chất liệu Gỗ công nghiệp cao cấp3cái
5Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C3cái
6Rèm vải cửa 1x2,5x1,5mKT 1x2,5x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.11,25m2
7Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;3cái
8Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường…Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường…3HT
9Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây3cái
DA PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn làm việc hiệu trưởngBằng gỗ 1600x800x750mm; Gồm 1 bàn chính và 1 hộc di động; Được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU.1Bộ
2Ghế làm việc hiệu trưởngGhế được bọc da thật, da công nghiệp hoặcPVC cao cấp; Tay ghế nhôm đúc; Chân thép mạ có bánh xe di chuyển; Tựa ghế có thể ngả hãm ở nhiều góc độ1Bộ
3Tủ đựng tài liệu 2000x400x2200 mmKT 2000x400x2200 mm; Tủ 3 buồng kết hợp cánh kính; Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp1Bộ
4Bảng công tác 3400x1000mmMặt bảng màu xanh lá cây; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp1Bộ
5Bộ sofa tiếp khách ghế và bànChất liệu bằng nỉ hoặc da; Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên, kết hợp kính;1Bộ
6Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
7Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5mKT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.5,325m2
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
9Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
DB PHÒNG HIỆU PHÓ
1Bàn làm việc bằng gỗKT 1600x800x750mm; Gồm 1 bàn chính và 1 hộc di động. Được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU.1Bộ
2Ghế làm việc phòng hiệu phóGhế được bọc da thật, da công nghiệp hoặcPVC cao cấp; Tay ghế nhôm đúc; Chân thép mạ có bánh xe di chuyển; Tựa ghế có thể ngả hãm ở nhiều góc độ1Bộ
3Tủ đựng tài liệuKT 2000x400x2200 mm; Tủ 3 buồng kết hợp cánh kính; Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp1Bộ
4Bảng làm việc 3400x1200mmKT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp1Bộ
5Bộ sofa tiếp kháchChất liệu bằng da; Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên, kết hợp kính;1Bộ
6Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
7Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5mKT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.5m2
8Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
9Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
DC PHÒNG KHÁCH
1Tủ dựng tài liệu 2000x400x2200mmKT 2000x400x2200mm; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động1cái
2Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.6cái
3Bộ sofa tiếp kháchChất liệu bằng da; Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên, kết hợp kính;1Bộ
4Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
5Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
6Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
DD PHÒNG TÀI VỤ
1Bàn làm việc 1200x600x750mmKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
2Bàn làm việc 1600x1000x750 mmKT 1600x1000x750 mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
3Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.5cái
4Tủ dựng tài liệu 2000x400x2900mmKT 2000x400x2900mm; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động5cái
5Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
6Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5mKT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.5m2
7Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
8Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
DE PHÒNG VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc 1200x600x750mmKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
2Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.10cái
3Tủ dựng tài liệu 2000x400x2900mmKT 2000x400x2900mm; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động2cái
4Bàn làm việc 2900x1000x750mmKT 2900x1000x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
5Cây nước nóngDung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C1cái
6Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5mKT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên.5m2
7Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
8Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
DF PHÒNG BẢO VỆ
1Giường inox 1300x1900x750mmKT 1300x1900x750mm; Giương bằng inox, nâng đầu;1cái
2Bàn làm việc 1200x600x750mmKT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp1cái
3Ghế làm việcGhế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng.1cái
4Tủ dựng tài liệu 1200x400x2000mmKT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động1cái
5Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
6Điều hòa treo tường 9000 Btu/h 1 chiềuĐiều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 9.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 900 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
DG NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Tủ đựng đồ sắt Hoà Phát 1500x1300x400mmKT 1500x1300x400mm; làm từ thép phủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Tủ có các ngăn riêng biệt để đồ cá nhân hoặc để phân chia các vật dụng khác nhau; Mỗi ngăn sử dụng 01 cánh có khóa và tai khóa móc, sử dụng bản lề cố định không tháo được cánh đảm bảo an toàn khi sử dụng8cái
2Giá để đồ 2570x400x2400mmKT 2570x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1cái
3Giá để đồ 3680x400x2400mmKT 3680x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1cái
4Giá để đồ 2540x400x2400mmKT 2540x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1cái
5Giá để đồ 3430x400x2400mmKT 3430x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1cái
6Giá để đồ 1680x400x2400mmKT 1680x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1cái
7Dụng cụ học tập thể dụcĐồng hồ bấm giây, còi giáo viên, thước dây cho giáo viên, đệm nhảy, Bóng rổ và cột bóng rổ, Dây nhảy tập thể, Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu, Bóng ném, Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi, các bộ tranh về giáo dục thể chất)1gói
8Gương và tay vịn tập múa KT 2200x2300mmKT 2200x2300mm2cái
9Gương tay vịn tập múa KT 4200x2300mmKT 4200x2300mm2cái
10Đồng hồ treo tườngKích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành;1cái
DH KHU BẾP NẤU VÀ KHO LƯƠNG THỰC
1Bàn ăn học sinh inox 1600x700x720 (8 chỗ)KT 1600x700x720 (8 chỗ); Chất liệu 100% inox 304 có dộ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x2041Bộ
2Bàn ăn giáo viên inox 1800x800x750 (8 chỗ)KT 1800x800x750 (8 chỗ); Chất liệu 100% inox 304 có dộ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x206Bộ
3Ghế bàn ăn inoxChất liệu inox 201376Bộ
4Quầy căng tin 4300x400x750mmKT 4300x400x750mm;1Bộ
5Tủ lạnhKiểu tủ lớn - side by side dung tích sử dụng khoảng 600 lít; công nghệ tiết kiệm điện Linear Inverter; làm lạnh đa chiều; bộ lọc 5 lớp công nghệ kháng khuẩn khử mùi; Kích thước Cao x rộng x sâu: 179x91,2x73cm; nặng 130kg1Bộ
6Tủ đông để đồTủ đông dung tích 350l; công nghệ Inverter, tủ đông dàn đồng nguyên chất; 2 nắp mở, 2 ngăn: 1 đông và 1 mát; có bánh xe di chuyển không có kính lùa; nguồn điện 220V/50hz; kích thước 1215mm x 620mm x 845mm1Bộ
7Tủ bếp dướiKhung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox 304 chắn chắn, có độ bền cao11m
8Tủ bếp trênKhung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox 304 chắn chắn, có độ bền cao5m
9Bàn soạn thức ănBằng inox 304; KT 2400x800x800mm; thiết kế 4 chân bám sàn. Bên dưới được thiết kế một giá đỡ song song với mặt bàn để đồ đạc, khăn lau hay bát đũa thừa,...1cái
10Giá để đồ 3700x2000x400mmBằng inox 304; KT 3700x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm1cái
11Giá để đồ 2500x2000x400mmBằng inox 304; KT 2500x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm3cái
12Giá để đồ 2500x2000x400mmBằng inox 304; KT 2500x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm1cái
13Giá để đồ 5000x2000x4000mmBằng inox 304; KT 5000x2000x4000mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm1cái
14Giá để đồ 1800x2000x400mmBằng inox 304; KT 1800x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm1cái
15Giá để đồ 3200x2000x400mmBằng inox 304; KT 3200x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm1cái
16Bàn bếp gas công nghiệp 3 họng + hút mùiGồm 3 họng đốt, công suất 15.000 Kcal/h x1; Làm bằng inox nhập ngoại chất lượng cao SUS 304; Có hệ thống cấp xả nước,chân tăng giảm. Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ, phù hợp an toàn vệ sinh. Van gas đánh lửa loại manheto2Bộ
17Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khaySố khay 24 khay; Công suất mỗi khay 4 - 4.5 kg gạo/khay; kích thước khay 595x395x60 mm; Bộ đánh lửa Magneto; Nhiên liệu Điện; Điện áp 380V; Công suất nếu dùng điện 2x12KW; Vật liệu inox chống gỉ SUS304; Kich thước tủ 1440x660x1600mm; Trọng lượng tủ 180kg; Công suất nấu tối đa 100 kg gạo/ mẻ2Tủ
18Tủ sấy bát đũaDung tích 1800L; Có chiều rộng là 180cm, chiều sâu là 58cm và cao là 180cm. Tủ có kết cấu gồm 3 cánh kính, 2 cánh mở 2 bên và 1 cánh cố định ở giữa. Thành inox không gỉ, không nhiễm từ. Nguồn điện áp 220V/50Hz, công suất tủ lên tới 2700W hỗ trợ làm nóng nhanh, nhiệt độ sấy lên tới 110 độ C1Tủ
19Xoong nồi, bát đũa, khay, thìa..Xoong nồi bằng gang; bát đũa thì khay đủ bộ đáp ứng số lượng học sinh toàn trường1HT
20Điều hòa âm trần 34.100 Btu/h 1 chiềuCông suất lạnh: 34.100 Btu/h; Điện nguồn: 380-400V/3P/50Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 3700W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 48dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây;8bộ
21Chi phí lắp đặt điều hoà âm trần 34.100 Btu/h 1 chiềỐng đồng 9,5 dày 0,81mm kèm bảo ôn cách nhiệt dày 19mm: 20m/cái; Ống đồng 15,9 dày 0,81mm kèm bảo ôn cách nhiệt dày 19mm: 20m/cái; Ống nước thải D21 bọc bảo ôn dày 13mm: 5m/cái; Ống nước thải D34 bọc bảo ôn dày 13mm: 1,875m/cái; Ống nước thải D42 bọc bảo ôn dày 13mm: 1,875m/cái; Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2: 15m/cái; Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2: 20m/cái; Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1,5m2: 20m/cái; Ống luồn dây điện D20mm: 20m/cái; giá treo V5 sơn chống rỉ đại cho máy 34.100 BTU; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn, côn, cút, tê …Nhân công lắp đặt8bộ
DI THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI HỌC 1
1SWITCH 16 cổngSWITCH 16 cổng - switch 16 port 10/100Mbps Dual-Speed Switch3Bộ
2Bộ phát tín hiệu wifiTốc độ truyền dữ liệu 600mbp9Bộ
3Bộ ghi kỹ thuật số32 kênh loại ổ ghi 8TB Chuấn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264; Hỗ trợ 5 loại camera HDTVI/ HDCVI/ AHD/ Analog và IP; Ngõ ra HDMI2 4K (3840 × 2160); Hỗ trợ 4 cổng SATA hỗ trợ tối đa 8TB và 1 cổng Esata3Bộ
4Màn hình tivi led 50 inchSmart tivi; Độ phân giải full hd; chỉ số chuyển động rõ nét 60hz; kết nối internet cổng LAN, Wifi, cổng AV: Có cổng component; cổng HDMI: 3 cổng; cổng xuất âm thanh Jack 3,5mm; hệ điều hành Android.2Bộ
5Bộ nguồn ACDC 220 VAC - 30ABộ nguồn ACDC 220 VAC - 30A1Bộ
6SWITCH POE 16 cổng100/1000 MBPS 48-56V/50W PSE1616C3Bộ
7PATCH PANEL 48 CổngPATCH PANEL 48 Cổng được thiết kế với 12 cổng trên 2 module, cho phép dán nhãn 9mm và 12mm.3Bộ
8Camera IP DOME 2MPChất liệu ABS; Cảm Biến Hình Ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn Nén Hình Ảnh h.265,h.264+, h.264; Độ Phân Giải 1920 × 1080@30fps; Hỗ trợ chống ngược sáng Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số - Digital WDR (Wide Dynamic Range); Ống kính 2.8 mm/4 mm; Khả Năng Quay Đêm Hỗ trợ hồng ngoại tầm nhìn xa 30M; Chống nước/va đập/cháy IP67/IK10 Khả năng lưu trữ Kết nối với đầu ghi; Giao thức kết nối IP, kết nối qua jack rj45; Nguồn Cấp 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3)26Bộ
9Camera IP thân trụ hồng ngoạiCamera hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - vỏ thép. HD1080p, Cảm biến CMOS 2MP, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m,, Cắt lọc hồng ngoại; Độ nhạy sáng 0.1 Lux/F1.2, Hồng ngoại thông minh smart IR; Giảm nhiễu KTS, Tiêu chuẩn chống nước IP66, Ống kính 3.6(Đặt hàng ôk 6mm). Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Chưa kèm adaptor.12Bộ
10Bộ Lưu điện 3KVABộ Lưu điện 3KVA1Bộ
11Tổng đài điện thoại 8 máy lẻ 4 cổng vàoTổng đài điện thoại 8 máy lẻ 4 cổng vào; Tích hợp sẵn 4 đường vào CO, 8 cổng ra máy lẻ, 8 kênh siptrunk, 24 license ip phone, lời chào 4 kênh, hiển thị số gọi đến, tích hợp sẵn Router, Wifi. Dung lượng tối đa 8 đường vào và 24 máy lẻ (cả IP và analog)1Bộ
DJ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI HỌC 2
1SWITCH 24 cổngSWITCH 24 cổng - switch 24 port 10/100Mbps Dual-Speed Switch1Bộ
2Bộ phát tín hiệu wifiTốc độ truyền dữ liệu 600mbp3Bộ
3Camera IP thân trụ hồng ngoạiCamera hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - vỏ thép. HD1080p, Cảm biến CMOS 2MP, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m,, Cắt lọc hồng ngoại; Độ nhạy sáng 0.1 Lux/F1.2, Hồng ngoại thông minh smart IR; Giảm nhiễu KTS, Tiêu chuẩn chống nước IP66, Ống kính 3.6(Đặt hàng ôk 6mm). Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Chưa kèm adaptor.6Bộ
4Camera IP DOME 2MPChất liệu ABS; Cảm Biến Hình Ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn Nén Hình Ảnh h.265,h.264+, h.264; Độ Phân Giải 1920 × 1080@30fps; Hỗ trợ chống ngược sáng Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số - Digital WDR (Wide Dynamic Range); Ống kính 2.8 mm/4 mm; Khả Năng Quay Đêm Hỗ trợ hồng ngoại tầm nhìn xa 30M; Chống nước/va đập/cháy IP67/IK10 Khả năng lưu trữ Kết nối với đầu ghi; Giao thức kết nối IP, kết nối qua jack rj45; Nguồn Cấp 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3)24Bộ
DK THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1SWITCH 16 cổngSWITCH 16 cổng - switch 16 port 10/100Mbps Dual-Speed Switch1Bộ
2Bộ phát tín hiệu wifiTốc độ truyền dữ liệu 600mbp1Bộ
3Camera IP thân trụ hồng ngoạiCamera hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - vỏ thép. HD1080p, Cảm biến CMOS 2MP, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m,, Cắt lọc hồng ngoại; Độ nhạy sáng 0.1 Lux/F1.2, Hồng ngoại thông minh smart IR; Giảm nhiễu KTS, Tiêu chuẩn chống nước IP66, Ống kính 3.6(Đặt hàng ôk 6mm). Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Chưa kèm adaptor.4Bộ
4Camera IP DOME 2MPChất liệu ABS; Cảm Biến Hình Ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn Nén Hình Ảnh h.265,h.264+, h.264; Độ Phân Giải 1920 × 1080@30fps; Hỗ trợ chống ngược sáng Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số - Digital WDR (Wide Dynamic Range); Ống kính 2.8 mm/4 mm; Khả Năng Quay Đêm Hỗ trợ hồng ngoại tầm nhìn xa 30M; Chống nước/va đập/cháy IP67/IK10 Khả năng lưu trữ Kết nối với đầu ghi; Giao thức kết nối IP, kết nối qua jack rj45; Nguồn Cấp 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3)6Bộ
DL THIẾT BỊ CẤP NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tủ điều khiển bơm sinh hoạt 2 bơm - 5KWĐiều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật3cái
2Bơm nước sinh hoạtQ=10m3/H, H=34m6cái
3Máy phát điệncông suất liên tục 180KVA – CUMMINS, vỏ nhập khẩu chống ồn, tủ ATS 3 pha 400A-3P1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12901484E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2447307E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.687.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.062.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
8 Cán bộ phụ trách phòng chống mối 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống mối tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
9 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
10 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
11 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt3
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 5T; còn hoạt động tốt4
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt4
8 Máy lu bánh thép ≥ 12T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 12T; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt4
10 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng ≥ 0.5T Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.5T; còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn xoay chiều 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt3
13 Máy rải 130-140CV Máy rải nhựa công suất rải ≥ 130-140CV; còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt2
15 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->