Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyên quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 15:08:00 đến ngày 2021-11-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,824,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,129,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12901484E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2447307E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.687.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.062.080.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống mối tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 12T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải nhựa công suất rải ≥ 130-140CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây mới trường tiểu học Liên Ninh (cơ sở 2) huyện Thanh Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyên quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp đến 22kV trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 235,719 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 19,623 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V | 9,358 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V | 24,579 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V | 0,593 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V | 3,832 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V | 3,832 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 37,449 | 100m |
| 9 | Sản xuất cọc ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,773 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 312 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V | 11,785 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 0,118 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 3,249 | 100m³ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 20,668 | m³ |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V | 15,465 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,415 | 100m³ |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 29,549 | m³ |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V | 164,839 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 3,614 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 5,195 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 2,176 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 8,858 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 19,052 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,257 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,913 | m³ |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 20,653 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 1,878 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,004 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,501 | tấn |
| 31 | Bê tông tam cấp, đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 13,778 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đường dốc, tam cấp | Chương V | 1,265 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc tam cấp, đường kính ≤10mm, | Chương V | 2,459 | tấn |
| 34 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 73,509 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V | 10,574 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,952 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 4,378 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, | Chương V | 16,258 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 196,169 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V | 24,313 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 6,172 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 17,799 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 19,68 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 432,471 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, | Chương V | 31,133 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 59,708 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 37,331 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 2,652 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, | Chương V | 2,864 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, | Chương V | 0,624 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 23,269 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,908 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,985 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, | Chương V | 2,031 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,386 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,386 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 162,295 | 1m² |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,303 | 100m³ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 3,37 | m³ |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,197 | 100m³ |
| 61 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V | 1,44 | m³ |
| 62 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,049 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,184 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,689 | m3 |
| 67 | Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,918 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,046 | 100m² |
| 69 | Lắp các loại trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,074 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34 | m² |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,686 | m² |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,722 | m² |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,295 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 123,051 | m³ |
| 3 | Đắp cát bục giảng | Chương V | 15,237 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 628,603 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 36,618 | m³ |
| 6 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.267,62 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 1.209,904 | m² |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 3.699,393 | m² |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 62,812 | m³ |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.957,3 | m² |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.431,3 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.339,188 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 10.427,181 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 1.209,904 | m² |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chương V | 616,639 | m² |
| 16 | Ốp tường ngoài gạch 300x300 | Chương V | 694,346 | m² |
| 17 | Ốp gạch Ceramic 100x600 sáng màu chân tường | Chương V | 160,073 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 sáng màu, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.751,63 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 157,2 | m² |
| 20 | Lát gạch lá nem 400x400 | Chương V | 607,976 | m² |
| 21 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chương V | 108 | m² |
| 22 | Láng nền seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,848 | m² |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 1.297,514 | m² |
| 24 | Sản xuất máng thoát nước Inox 304 dày 1mm | Chương V | 689,544 | kg |
| 25 | Lắp đặt máng inox 304 dày 1mm | Chương V | 0,69 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng 0,45ly | Chương V | 3,472 | 100m² |
| 27 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, đá granit tự nhiên | Chương V | 387,52 | m² |
| 28 | Lát len qua cửa bằng đá granite màu sẫm | Chương V | 19,866 | m² |
| 29 | Mặt dá lavabol | Chương V | 18,336 | m² |
| 30 | Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng sắt hộp | Chương V | 0,152 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,922 | 1m² |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lavabo | Chương V | 0,152 | tấn |
| 33 | Thi công trần nhôm clip in 600x600x0,8mm | Chương V | 156 | m² |
| 34 | Gia công lan can sắt hộp | Chương V | 4,304 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 296,024 | 1m² |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Chương V | 274,716 | m² |
| 37 | Gia công và lắp dựng tay vịn inox 304 D32 dày 1ly | Chương V | 0,052 | tấn |
| 38 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Nắp che lỗ thang lên mái 800x200 bằng tôn chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp | Chương V | 2,756 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 234,214 | 1m² |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 355,998 | m² |
| 43 | Cửa sổ cánh hất, nhôm 1,4mm kế hợp kính an toàn 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 14,94 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ dày 1,4 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 342,93 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 187,46 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 28,224 | m2 |
| 47 | Vách kính nhôm kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 44,436 | m2 |
| 48 | Vách kinh cố định khung nhôm hệ kế hợp kính an toàn 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 123,048 | m2 |
| 49 | Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V | 120,3 | m² |
| 50 | Gia công nan thép hộp 60x120x2 trang trí | Chương V | 5,681 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 371,844 | 1m² |
| 52 | Lắp dựng nan thép hộp | Chương V | 5,681 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V | 242,2 | m3 |
| 54 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) | Chương V | 4,134 | tấn |
| 55 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V | 240,538 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Chương V | 7,261 | 10m2 |
| 57 | Vận chuyển xi măng | Chương V | 68,635 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 35,099 | 100m² |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 17,5 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê chéo nhựa UPVC D110x110 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tê chéo nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê chéo nhựa UPVC D90x60 | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê vuông nhựa UPVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê vuông nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút 135 nhựa UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút 135 nhựa UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút 90 nhựa UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 nhựa UPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút 90 nhựa UPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Côn nhựa UPVC D90x42 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Côn nhựa UPVC D60x42 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Neo ống đứng | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Giá treo ống ngang D110 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Giá treo ống ngang D90 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Giá treo ống ngang D60 | Chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 3,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 58,5 | cái |
| 4 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 34 | cái |
| 5 | Cút 135 nhựa UPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 6 | Cút 90 nhựa UPVC D90 | Chương V | 31 | cái |
| 7 | Cút 90 nhựa UPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D90 | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Phễu thu nước mưa mái D90 | Chương V | 19 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 19 | cái |
| F | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,806 | 100m |
| 2 | Nắp ống thông hơi D60 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút 90 nhựa UPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tê 45 nhựa UPVC D110x60 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê 45 nhựa UPVC D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Singphong + dây cấp | Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 1700x1100 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 2,1x1100 | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Tiểu nam+ van ấn | Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Vòi rửa d20 | Chương V | 12 | bộ |
| H | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Chương V | 2,28 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 2,79 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 2,79 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 72 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40/40 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 93 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V | 93 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 93 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 234 | cái |
| 16 | Kép thép DN20 | Chương V | 234 | cái |
| 17 | Nút bịt DN 20 | Chương V | 234 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 78 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 78 | cái |
| 21 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 2,79 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D76 | Chương V | 78 | cái |
| 7 | Tê chéo nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê chéo nhựa UPVC D90x76 | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Tê chéo nhựa UPVC D76x76 | Chương V | 279 | cái |
| 10 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 11 | Cút 135 nhựa UPVC D76 | Chương V | 279 | cái |
| 12 | Cút 135 nhựa UPVC D42 | Chương V | 279 | cái |
| 13 | Cút 90 nhựa UPVC D42 | Chương V | 279 | cái |
| 14 | Nút bịt thông tắc UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Nút bịt thông tắc UPVC D76 | Chương V | 54 | cái |
| 16 | Nút bịt thông tắc UPVC D42 | Chương V | 234 | cái |
| 17 | Nút bịt UPVC D42 | Chương V | 234 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D75 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D63 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D50 | Chương V | 0,084 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR D40 | Chương V | 0,094 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PPR D32 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống nước lạnh PPR D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nước lạnh PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khoá D75 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Van khoá D63 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khoá D32 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khoá D25 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D63 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Vòi nước D25 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Vòi nước D20 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D75x75 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D63x63 | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D75 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối ren trong PPR D75 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối ren trong PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D75x63 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bu lông + E cu M16 | Chương V | 20 | cái |
| 44 | Bu lông + E cu M14 | Chương V | 40 | cái |
| 45 | Gioăng cao su 8 Lỗ D65 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D75 | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Rắc co ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D63 | Chương V | 38 | cái |
| 61 | Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D32 | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Thép U100 Neo ống đứng | Chương V | 46 | m |
| 63 | Thép V3 Neo ống cấp nước | Chương V | 28 | m |
| 64 | Nút bịt PPR D75 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Bể nước INOX 6m3 | Chương V | 3 | bể |
| 70 | Cảm biến mức nước | Chương V | 1 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN TĐ 3.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-150A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| L | TỦ ĐIỆN TĐ 3.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| M | TỦ ĐIỆN TĐ 3.3 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| N | BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 10 modul (đế thép) | Chương V | 16 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 48 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 32 | cái |
| O | BẢNG ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ GD | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 8 modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| P | BẢNG ĐIỆN PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| Q | BẢNG ĐIỆN PHÒNG KHO | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led âm trần 600x600 công suất 50W ánh sáng trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led hộp ốp trần, công suất 22W sáng trắng | Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Đèn led tube có ty treo công suất 18W ánh sáng trắng | Chương V | 48 | bộ |
| 5 | Đèn led tube có ty treo công suất 2x18W ánh sáng trắng | Chương V | 129 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số) | Chương V | 74 | cái |
| 7 | Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27W | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 96 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 2.850 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 2.150 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 (Cấp từ tủ TĐ1.1) lên TĐ1.2, TĐ 1.3 | Chương V | 15 | m |
| 18 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 1.875 | m |
| 19 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 20 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 21 | Công tơ điện tử 1 Pha 10(40)A | Chương V | 21 | cái |
| 22 | Hộp đựng công tơ 1 pha 4 mặt composite | Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Hộp đựng công tơ 1 pha 2 mặt composite | Chương V | 3 | hộp |
| 24 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 3.600 | m |
| 25 | Ống luồn UPVC D50 | Chương V | 15 | m |
| 26 | Quạt thông gió hướng trục 1700m3/h | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 800x400mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Miệng gió thải kèm van OBD KT 250x250mm | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Ống gió mềm loại không bảo ôn D150 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 200x200 dày 0,48mm | Chương V | 24 | m |
| 31 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300 dày 0,48mm | Chương V | 6 | m |
| 32 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300/D315 L=250mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Cút ống 90 gió 400x300mm R=200mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn thu ống gió 400x300mm/200x200mm L=300mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Chân rẽ ống gió 200x200mm/D150mm L=100mm | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Giá treo thép góc + ty treo + nở vít (A=800mm) | Chương V | 30 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục treo tường, 18000BTU/H (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 5 | máy |
| 38 | Ống gas 6,4 dày 0,81mm kèm bảo ôn | Chương V | 175 | m |
| 39 | Ống gas 12,7 dày 0,81mm kèm bảo ôn | Chương V | 175 | m |
| 40 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 105 | m |
| 41 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D27 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 24 | m |
| 42 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 24 | m |
| 43 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D42 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 30 | m |
| 44 | Tê giảm PVC27-21 | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Tê giảm PVC34-21 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Tê giảm PVC42-21 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Cút PVC 42 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2c*1,5mm2 | Chương V | 175 | m |
| 49 | Dây điều khiển cu/pvc/pvc 1c*1,5mm2 | Chương V | 175 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 175 | m |
| S | TỦ ĐIỆN TĐ 1.1 NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-150A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| T | TỦ ĐIỆN TĐ 1.2 NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| U | TỦ ĐIỆN TĐ 3.3 NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-40A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| V | BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 12 modul (đế thép) | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| W | BẢNG ĐIỆN PHÒNG ĐỌC HỌC SINH | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 12 modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| X | BẢNG ĐIỆN PHÒNG TRUYỀN THỐNG HỘI ĐỒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 8 modul (đế thép) | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| Y | BẢNG ĐIỆN PHÒNG KẾ TOÁN HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép) | Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| Z | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel hộp lắp nổi 600x600 công suất 50W ánh sáng trắng | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led panel hộp lắp âm 600x600 công suất 50W ánh sáng trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led hộp ốp trần công suất 22W ánh sáng trắng | Chương V | 39 | bộ |
| 4 | Đèn tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 44 | bộ |
| 5 | Đèn led tube có ty treo công suất 18W ánh sáng trắng (hắt bảng) | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Đèn led tube có ty treo công suất 2x18W ánh sáng trắng | Chương V | 46 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số) | Chương V | 44 | cái |
| 8 | Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27W | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 22 | cái |
| 11 | Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 86 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A lắp âm sàn (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 126 | cái |
| 15 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 2.350 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Chương V | 500 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4C*16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 21 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 22 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2 | Chương V | 500 | m |
| 23 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 24 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Công tơ điện tử 1 Pha 10(40)A | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Hộp đựng công tơ 1 pha 4 mặt composite | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 2.775 | m |
| 28 | Ống luồn UPVC D50 | Chương V | 15 | m |
| 29 | Quạt thông gió hướng trục 1700m3/h | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Louver kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x400mm | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Miệng gió thải kèm van OBD KT: 250x250mm | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Ống gió mềm loại không bảo ôn D150 | Chương V | 20 | m |
| 33 | Ống gió tôn tráng kẽm KT:200x200 dày 0,48mm | Chương V | 24 | m |
| 34 | Ống gió tôn tráng kẽm KT:400x300 dày 0,48mm | Chương V | 6 | m |
| 35 | Ống gió tôn tráng kẽm KT:400x300/D315 L=250mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút ống 90 gió 400x300mm R=200mm | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn thu ống gió 400x300mm/200x200mm L=300mm | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Chân rẽ ống gió 200x200mm/D150mm L=100mm | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Giá treo thép góc + ty treo + nở vít (A=800mm) | Chương V | 30 | bộ |
| AA | ĐIỀU HÒA GẮN TƯỜNG | |||
| 1 | Điều hoà không khí inverter gắn tường 1 chiều, 9000BTU/H | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Điều hoà không khí inverter gắn tường 1 chiều, 18000BTU/H | Chương V | 22 | máy |
| 3 | Ống gas 6,4 dày 0,81mm kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V | 115 | m |
| 4 | Ống gas 12,7 dày 0,81mm kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V | 110 | m |
| 5 | Ống gas 9,5 dày 0,81mm kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V | 5 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 69 | m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D27 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 16 | m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 16 | m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D42 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 20 | m |
| 10 | Tê giảm PVC27-21 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê giảm PVC34-21 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê giảm PVC42-21 | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Cút PVC 42 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2c*1,5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 15 | Dây tiếp đất vàng xanh cu/pvc/pvc 1c*1,5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện D=20mm | Chương V | 115 | m |
| AB | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ Rack 10U | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Rack 6U | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 23 | đầu cáp |
| 4 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng âm sàn RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | Chương V | 1.440 | m |
| 7 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 620 | m |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt, đế âm) | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Dây Cu/PVC 2*2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 10 | Dây nối đất màu vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 11 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 200 | m |
| AC | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt camera thân trụ | Chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 80 | đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt Camera dome | Chương V | 26 | 1 thiết bị |
| 4 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 425 | m |
| 5 | Cáp cat 6 | Chương V | 1.160 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Chương V | 425 | m |
| 7 | Hộp nối dây 80*40 | Chương V | 38 | hộp |
| AD | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại âm sàn RJ11(Gồm mặt, hạt,đế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cáp điện thoại 2 đôi 2-2x0,5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 3 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 110 | m |
| AE | HỆ THỐNG MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Cáp HDMI (1 sợi 12m) | Chương V | 240 | m |
| 2 | Cáp VGA (1 sợi 12m) | Chương V | 240 | m |
| 3 | Ổ cắm giắc VGA, HDMI | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Ống nhựa luồn dây diện D25 | Chương V | 190 | m |
| AF | XÂY DỰNG MỚI KHỐI HỌC 02 | |||
| AG | PHẦN MÓNG VÀ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 158,656 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,208 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,579 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,579 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 6,299 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 16,543 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V | 0,399 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 25,205 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 210 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 8,025 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 0,08 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Chương V | 2,182 | 100m³ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V | 13,437 | m³ |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 10,82 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,38 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 19,243 | m³ |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V | 109,724 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 2,62 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,952 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 1,511 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 6,194 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 12,588 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,745 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,754 | m³ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 11,706 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V | 1,065 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,633 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,201 | tấn |
| 30 | Bê tông tam cấp đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 6,773 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấp đường dốc | Chương V | 0,565 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,186 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, | Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 45,358 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V | 6,983 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,456 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 3,711 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, | Chương V | 8,03 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 94,757 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V | 11,786 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 3,473 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 7,942 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 13,049 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 238,219 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, | Chương V | 18,223 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 32,651 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 18,665 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,675 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,432 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, | Chương V | 0,312 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 13,335 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,037 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,562 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, | Chương V | 1,151 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,874 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,874 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 339,534 | 1m² |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,152 | 100m³ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 1,685 | m³ |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m³ |
| 61 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V | 0,72 | m³ |
| 62 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,024 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,092 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,051 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,836 | m³ |
| 67 | Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,459 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m² |
| 69 | Lắp các loại trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,037 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17 | m² |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,343 | m² |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,861 | m² |
| AH | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,517 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V | 78,161 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, | Chương V | 12,189 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 383,947 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 16,355 | m³ |
| 6 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V | 793,684 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 843,072 | m² |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 1.985,065 | m² |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 42,338 | m³ |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.743,7 | m² |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.178,6 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 653,321 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 5.560,686 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 843,072 | m² |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 | Chương V | 621,054 | m² |
| 16 | Ốp tường vỉ inax 300x300 | Chương V | 231,542 | m² |
| 17 | Ốp chân tường gạch granite 100x600 sáng màu, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,058 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 sáng màu, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.779,816 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,6 | m² |
| 20 | Lát gạch lá nem 400x400 | Chương V | 32,351 | m² |
| 21 | Láng seno, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 613,003 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 653,274 | m² |
| 23 | Lắp đặt máng inox dày 1mm | Chương V | 1,349 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45ly | Chương V | 5,71 | 100m² |
| 25 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, đá granit tự nhiên | Chương V | 196,961 | m² |
| 26 | Lát len qua cửa bằng đá granite màu sẫm | Chương V | 12,958 | m² |
| 27 | Mặt dá lavabol | Chương V | 9,168 | m² |
| 28 | Gia công hệ khung sắt hộp lavabol | Chương V | 0,152 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,922 | 1m² |
| 30 | Lắp dựng khung sắt hộp lavabol | Chương V | 0,152 | tấn |
| 31 | Thi công trần nhôm clip in 600x600x0,8mm | Chương V | 78,6 | m² |
| 32 | Gia công lan can | Chương V | 5,319 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 352,02 | 1m² |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 327,998 | m² |
| 35 | Gia công và lắp dựng tay vin inox 304 D32 dày 1ly | Chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Nắp che lỗ thang lên mái 800x200 bằng tôn chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V | 1,853 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 157,471 | 1m² |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 225,63 | m² |
| 41 | Cửa sổ cánh hất, nhôm 1,4mm kế hợp kính an toàn 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3,24 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ dày 1,4 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 225,63 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 125,632 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ dày 2,0mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 12,096 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm kính dán an toàn 6,38mm khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 27,6 | m2 |
| 46 | Vách kinh cố định khung nhôm hệ kế hợp kính an toàn 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 41,85 | m2 |
| 47 | Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 60,15 | m² |
| 48 | Gia công thanh đứng, thanh treo | Chương V | 3,673 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,018 | 1m² |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 3,673 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V | 144,64 | m3 |
| 52 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) | Chương V | 2,199 | tấn |
| 53 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V | 113,965 | 10m2 |
| 54 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Chương V | 0,642 | 10m2 |
| 55 | Vận chuyển xi măng | Chương V | 44,042 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 23,596 | 100m² |
| AI | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 17,5 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê chéo nhựa UPVC D110x110 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tê chéo nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê chéo nhựa UPVC D90x60 | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê vuông nhựa UPVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê vuông nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút 135 nhựa UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút 135 nhựa UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút 90 nhựa UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 nhựa UPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút 90 nhựa UPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Côn nhựa UPVC D90x42 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Côn nhựa UPVC D60x42 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Neo ống đứng | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Giá treo ống ngang D110 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Giá treo ống ngang D90 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Giá treo ống ngang D60 | Chương V | 4 | cái |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 2,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 48,5 | cái |
| 4 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 5 | Cút 135 nhựa UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút 90 nhựa UPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Cút 90 nhựa UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D90 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Phễu thu nước mưa mái D90 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 10 | cái |
| AK | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V | 0,806 | 100m |
| 2 | Nắp ống thông hơi D60 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút 90 nhựa UPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tê 45 nhựa UPVC D110x60 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê 45 nhựa UPVC D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Singphong + dây cấp | Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 1700x1100 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 2100x1100 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Tiểu nam+ van ấn | Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Vòi rửa d20 | Chương V | 12 | bộ |
| AM | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Chương V | 2,28 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 2,79 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 2,79 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 72 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40/40 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 93 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V | 93 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 93 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 234 | cái |
| 16 | Kép thép DN20 | Chương V | 234 | cái |
| 17 | Nút bịt DN 20 | Chương V | 234 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 78 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 78 | cái |
| 21 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| AN | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 2,79 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D76 | Chương V | 78 | cái |
| 7 | Tê chéo nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê chéo nhựa UPVC D90x76 | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Tê chéo nhựa UPVC D76x76 | Chương V | 279 | cái |
| 10 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 11 | Cút 135 nhựa UPVC D76 | Chương V | 279 | cái |
| 12 | Cút 135 nhựa UPVC D42 | Chương V | 279 | cái |
| 13 | Cút 90 nhựa UPVC D42 | Chương V | 279 | cái |
| 14 | Nút bịt thông tắc UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Nút bịt thông tắc UPVC D76 | Chương V | 54 | cái |
| 16 | Nút bịt thông tắc UPVC D42 | Chương V | 234 | cái |
| 17 | Nút bịt UPVC D42 | Chương V | 234 | cái |
| AO | PHẦN CẤP NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D75 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D63 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D50 | Chương V | 0,084 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR D40 | Chương V | 0,094 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PPR D32 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống nước lạnh PPR D25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Ống nước lạnh PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khoá D75 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Van khoá D63 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khoá D32 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khoá D25 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D63 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Vòi nước D25 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Vòi nước D20 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D75x75 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D63x63 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D75 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối ren trong PPR D75 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối ren trong PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D75x63 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bu lông + E cu M16 | Chương V | 15 | cái |
| 44 | Bu lông + E cu M14 | Chương V | 30 | cái |
| 45 | Gioăng cao su 8 Lỗ D65 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D75 | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Rắc co ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D63 | Chương V | 32 | cái |
| 61 | Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D32 | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Thép U100 Neo ống đứng | Chương V | 46 | m |
| 63 | Thép V3 Neo ống cấp nước | Chương V | 28 | m |
| 64 | Nút bịt PPR D75 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Bể nước INOX 6m3 | Chương V | 3 | bể |
| 70 | Cảm biến mức nước | Chương V | 1 | cái |
| AP | TỦ ĐIỆN TĐ 2.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-150A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| AQ | TỦ ĐIỆN TĐ 2.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| AR | TỦ ĐIỆN TĐ 2.3 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-32A-10KA | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-20A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| AS | BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 10 modul (đế thép) | Chương V | 17 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 17 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 17 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 51 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 34 | cái |
| AT | BẢNG ĐIỆN PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép) | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| AU | BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng điện phòng chưa 12 modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| AV | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led âm trần 600x600 công suất 50W ánh sáng trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led hộp ốp trần, công suất 22W sáng trắng | Chương V | 61 | bộ |
| 3 | Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đèn led tube có ty treo công suất 18W ánh sáng trắng | Chương V | 54 | bộ |
| 5 | Đèn led tube có ty treo công suất 2x18W ánh sáng trắng | Chương V | 135 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số) | Chương V | 65 | cái |
| 7 | Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27W | Chương V | 35 | cái |
| 8 | Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 17 | cái |
| 9 | Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 17 | cái |
| 10 | Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 90 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A lắp âm sàn (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 36 | cái |
| 14 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 2.950 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 2.050 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4C*16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 19 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 1.275 | m |
| 20 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 21 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 22 | Công tơ điện tử 1 Pha 10(40)A | Chương V | 21 | cái |
| 23 | Hộp đựng công tơ 1 pha 4 mặt composite | Chương V | 3 | hộp |
| 24 | Hộp đựng công tơ 1 pha 2 mặt composite | Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 3.050 | m |
| 26 | Ống luồn UPVC D50 | Chương V | 15 | m |
| 27 | Quạt thông gió hướng trục 1700m3/h | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 800x500mm | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Miệng gió thải kèm van OBD KT 250x250mm | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Ống gió mềm loại không bảo ôn D150 | Chương V | 20 | m |
| 31 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 200x200 dày 0,48mm | Chương V | 24 | m |
| 32 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300 dày 0,48mm | Chương V | 6 | m |
| 33 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300/D315 L=250mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút ống 90 gió 400x300mm R=200mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn thu ống gió 400x300mm/200x200mm L=300mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Chân rẽ ống gió 200x200mm/D150mm L=100mm | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Giá treo thép góc + ty treo + nở vít (A=800mm) | Chương V | 30 | bộ |
| 38 | Điều hoà không khí inverter gắn tường 1 chiều, 18000BTU/H | Chương V | 9 | máy |
| 39 | Ống gas 6,4 dày 0,81mm kèm bảo ôn | Chương V | 195 | m |
| 40 | Ống gas 12,7 dày 0,81mm kèm bảo ôn | Chương V | 195 | m |
| 41 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 117 | m |
| 42 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D27 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 28 | m |
| 43 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 28 | m |
| 44 | Ống thoát nước ngưng điều hòa pvc D42 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Chương V | 35 | m |
| 45 | Tê giảm PVC27-21 | Chương V | 13 | cái |
| 46 | Tê giảm PVC34-21 | Chương V | 13 | cái |
| 47 | Tê giảm PVC42-21 | Chương V | 13 | cái |
| 48 | Cút PVC 42 | Chương V | 21 | cái |
| 49 | Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2c*1,5mm2 | Chương V | 195 | m |
| 50 | Dây tiếp đất vàng xanh cu/pvc 1c*1,5mm2 | Chương V | 195 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 39 | m |
| AW | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 30 | đầu cáp |
| 3 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 21 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | Chương V | 855 | m |
| 5 | Ống luồn UPVC D20 đi chìm | Chương V | 475 | m |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt, đế âm) | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Dây Cu/PVC 2*2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 8 | Dây nối đất màu vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| AX | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 66 | đầu cáp |
| 2 | Lắp đặt camara IP thân trụ hồng ngoại | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Camera dome | Chương V | 24 | 1 thiết bị |
| 4 | Ống luồn UPVC D20 đi chìm | Chương V | 480 | m |
| 5 | Cáp cat 6 | Chương V | 1.180 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Chương V | 335 | m |
| 7 | Hộp nối dây 80*40 | Chương V | 30 | hộp |
| AY | HỆ THỐNG MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Cáp HDMI (1 sợi 12m) | Chương V | 192 | m |
| 2 | Cáp VGA (1 sợi 12m) | Chương V | 240 | m |
| 3 | Ổ cắm giắc VGA, HDMI | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Ống nhựa luồn dây diện D25 | Chương V | 160 | m |
| AZ | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| BA | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 72,56 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 6,046 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V | 2,88 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V | 7,56 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V | 0,184 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V | 1,17 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V | 1,17 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 11,53 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 96 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 3,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 0,037 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 1,51 | 100m³ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 5,8 | m³ |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 11,01 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,583 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 14,65 | m³ |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V | 75,83 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,728 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,65 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 2,79 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 3,8 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 6,7 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,87 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 6,01 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,55 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,28 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,23 | tấn |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, | Chương V | 21,247 | m³ |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, | Chương V | 11,16 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V | 4,884 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,648 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 5,169 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, | Chương V | 0,868 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 76,29 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V | 8,343 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 2,463 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 5,56 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 2,91 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 140,11 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, | Chương V | 9,917 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 15,02 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,64 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,57 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,118 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, | Chương V | 0,543 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 6,15 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 2,277 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, | Chương V | 0,1 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,85 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,529 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Chương V | 5,25 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 5,25 | tấn |
| 55 | Bu lông M20 | Chương V | 32 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 215,449 | 1m² |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,727 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 2,727 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 291,19 | 1m² |
| 60 | Bu lông nở D10 | Chương V | 96 | cái |
| 61 | Gia công mái sảnh | Chương V | 1,34 | tấn |
| 62 | Lắp dựng mái sảnh thép | Chương V | 1,344 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,93 | 1m² |
| 64 | Bu lông M20 | Chương V | 22 | cái |
| 65 | Bu lông M16 | Chương V | 32 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,303 | 100m³ |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 3,37 | m³ |
| 68 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,197 | 100m³ |
| 69 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 1,44 | m³ |
| 70 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,05 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m² |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,1 | tấn |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,691 | m³ |
| 75 | Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,92 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,05 | 100m² |
| 77 | Lắp đặt trọng lượng >50kg | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,07 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34 | m² |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,69 | m² |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,72 | m² |
| BB | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 206,22 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 6,11 | m³ |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 13,53 | m³ |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 230,49 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 405,21 | m² |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 1.303,503 | m² |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 622,37 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 507,72 | m² |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 834 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 3.267,593 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 405,21 | m² |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,506 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 53,931 | m³ |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 856,639 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,199 | m² |
| 16 | Lát len qua cửa bằng đá Granit màu sẫm | Chương V | 32,6 | m² |
| 17 | Sàn vinil dày 4,5mm | Chương V | 81,74 | m² |
| 18 | Ốp tường bằng gạch innax vỉ 300x300 | Chương V | 63,572 | m² |
| 19 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường (mặt tiền tầng 1) | Chương V | 31,01 | m² |
| 20 | Ốp chân tường gạch 600x100 | Chương V | 13,58 | m² |
| 21 | Ốp chân tường gạch 400x100 | Chương V | 10,36 | m² |
| 22 | Tấm ốp alu nhiều màu ngoài trời mặt tiền dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm | Chương V | 136,43 | m² |
| 23 | Tấm ốp alu một màu ngoài trời mặt trong dày 3mm, độ dày nhôm 0,2mm | Chương V | 136,43 | m² |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đương (1,5kg/m2) | Chương V | 59,823 | m² |
| 25 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600 | Chương V | 128,81 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,845 | m² |
| 27 | Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V | 56,195 | m² |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ | Chương V | 4,216 | m² |
| 29 | Gia công giá đỡ chậu lavabo | Chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,74 | 1m² |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lavabo | Chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Trần nhôm đục lỗ tiêu âm tấm 600x600 dày 0,8mm | Chương V | 484,28 | m² |
| 33 | Gia công lan can sắt | Chương V | 2,966 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,87 | 1m² |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 83,589 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,8 | 1m² |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 2,02 | m³ |
| 38 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,06 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 41,06 | m² |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V | 54,21 | m² |
| 41 | Gia công lan can cầu thang | Chương V | 0,34 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 33,7 | m² |
| 43 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Nắp che lỗ thang lên mái 800x200 bằng tôn chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 1,583 | m³ |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,429 | m³ |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V | 111,67 | m² |
| 48 | Chống thấm mái | Chương V | 170 | m² |
| 49 | Lát gạch lá nem 400x400 | Chương V | 170 | m² |
| 50 | Lợp tôn sóng chống nóng dày 0,45mm | Chương V | 1,686 | 100m² |
| 51 | Lợp tôn uốn gấp dày 0,45mm | Chương V | 3,02 | 100m² |
| 52 | Mái sảnh kính cường lực 12mm | Chương V | 61,77 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,08 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 10,38mm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,44 | m2 |
| 56 | Vách kinh cố định khung nhôm hệ kế hợp kính an toàn 10,38mm | Chương V | 403,616 | m2 |
| 57 | Vách kinh cố định nhôm 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V | 8,51 | m2 |
| 58 | Cửa sổ cánh hất, nhôm 1,4mm kế hợp kính an toàn 6,38 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Vách nhôm chớp nhôm dày 1,0mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,11 | m2 |
| 60 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,11 | m2 |
| 61 | Gia công thanh đứng, thanh treo | Chương V | 4,3 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 273,8 | 1m² |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 4,3 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 11,57 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,39 | 100m² |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,39 | 100m² |
| 67 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V | 63,75 | m3 |
| 68 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) | Chương V | 0,43 | tấn |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V | 17,17 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển xi măng | Chương V | 10,09 | tấn |
| 71 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V | 10,13 | 100m2 |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Singphong + dây cấp | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 1600x1000 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 2000x1000 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tiểu nam+ van ấn | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Vòi rửa d20 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V | 2 | bộ |
| BD | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Chương V | 0,93 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 1,11 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 1,82 | 100m |
| 5 | Ống nước nóng PPR PN20 D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D40/40 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V | 41 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D20/20 | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 86 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 111 | cái |
| 21 | Kép thép DN20 | Chương V | 111 | cái |
| 22 | Nút bịt DN 20 | Chương V | 111 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32x25; 32x20 | Chương V | 31 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D25x20; | Chương V | 41 | cái |
| 26 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| BE | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D48 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 0,99 | 100m |
| 6 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa UPVC D76 | Chương V | 27 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê chéo nhựa UPVC D110x110 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê chéo nhựa UPVC D110x76 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê chéo nhựa UPVC D110x48 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê chéo nhựa UPVC D90x90 | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Tê chéo nhựa UPVC D90x76 | Chương V | 26 | cái |
| 15 | Tê chéo nhựa UPVC D90x42 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê chéo nhựa UPVC D76x76 | Chương V | 93 | cái |
| 17 | Cút 135 nhựa UPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 18 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 19 | Cút 135 nhựa UPVC D76 | Chương V | 98 | cái |
| 20 | Cút 135 nhựa UPVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Cút 135 nhựa UPVC D42 | Chương V | 107 | cái |
| 22 | Cút 90 nhựa UPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút 90 nhựa UPVC D42 | Chương V | 100 | cái |
| 24 | Nút bịt thông tắc UPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nút bịt thông tắc UPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Nút bịt thông tắc UPVC D76 | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Nút bịt thông tắc UPVC D42 | Chương V | 78 | cái |
| 28 | Nút bịt UPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Nút bịt UPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Nút bịt UPVC D42 | Chương V | 84 | cái |
| 31 | Phễu thu sàn kèm singphong D90 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D76/48 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D76/42 | Chương V | 2 | cái |
| BF | PHẦN CẤP NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D75 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D63 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR D40 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PPR D32 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống nước lạnh PPR D25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Ống nước lạnh PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khoá D75 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Van khoá D63 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khoá D32 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khoá D25 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D63 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Vòi nước D25 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Vòi nước D20 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D75x75 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D63x63 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D75 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối ren trong PPR D75 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối ren trong PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D75x63 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bu lông + E cu M16 | Chương V | 15 | cái |
| 44 | Bu lông + E cu M14 | Chương V | 30 | cái |
| 45 | Gioăng cao su 8 Lỗ D65 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D75 | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Rắc co ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D63 | Chương V | 32 | cái |
| 61 | Bu lông chữ U M6 neo ống đứng D32 | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Nút bịt PPR D75 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Bể nước INOX 6m3 | Chương V | 2 | bể |
| 68 | Cảm biến mức nước | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Chậu rửa bếp đôi + vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V | 3 | bộ |
| BG | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | ống uPVC D60 | Chương V | 0,806 | 100m |
| 2 | Nắp ống thông hơi D60 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút uPVC 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tê uPVC 45 độ D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê uPVC 45 độ D90/60 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| BH | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | ống uPVC D90 | Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | ống uPVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Măng sông uPVC D90 | Chương V | 49 | cái |
| 4 | Cút 135 đô uPVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 5 | Cút 135 đô uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút 90đô uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Cút 90đô uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Phễu thu nước mái D90 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 8 | cái |
| BI | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông uPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Măng sông uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê chéo uPVC D110x110 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tê chéo uPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê chéo uPVC D90x60 | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê vuông uPVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê vuông uPVC D90x90 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút 135 độ uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút 90 độ uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Côn uPVC D90/42 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Côn uPVC D60/42 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Nút bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Neo ống đứng | Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Giá treo ống ngang D110 | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Giá treo ống ngang D90 | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Giá treo ống ngang D60 | Chương V | 4 | bộ |
| BJ | PHẦN TỦ ĐIỆN TĐ1 | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x800x250 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-150A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3P-20A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cầu chi 2A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| BK | PHẦN TỦ ĐIỆN TĐ2 | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường sơn tĩnh điện 28 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-10A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thanh cái, dây nhị thứ phụ kiện.. | Chương V | 1 | bộ |
| BL | BẢNG ĐIỆN PHÒNG CB1, CB2 | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 6 modul (đế thép) | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| BM | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM VÀ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led hộp âm trần công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led hộp ốp trần công suất 22W sáng trắng | Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Đèn led gương lavabol công suất 20W ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 65 | bộ |
| 5 | Đèn led kiểu chiếu sâu highbay CS=300W có len kính chống chói | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1400mm công suất 80W (kèm hộp số) | Chương V | 17 | cái |
| 7 | Quạt thông gió trên tường D250MM công suất 27W | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Quạt thông gió trên tường D600 MM công suất 600W | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Quạt treo tường D450 MM công suất 55W | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Công tắc một chiều 10A - 3 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc hai chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 66 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 4C*10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4C*4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 4C*2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 22 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 23 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 24 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 25 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 1.555 | m |
| 26 | Ống luồn UPVC D27 | Chương V | 50 | m |
| 27 | Ống luồn UPVC D32 | Chương V | 5 | m |
| 28 | Ống luồn UPVC D40 | Chương V | 5 | m |
| BN | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 22 | đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt camera IP thân trụ hồng ngoại | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Camera dome | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 5 | Ống luồn UPVC D20 đi chìm | Chương V | 270 | m |
| 6 | Cáp cat 6 | Chương V | 400 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 8 | Hộp nối dây 80*40 | Chương V | 10 | hộp |
| BO | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BP | NHÀ CẦU HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 9,063 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,728 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,946 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V | 0,147 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 1,44 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 0,005 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,091 | 100m³ |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 3,969 | m³ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 3,148 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 2,793 | m³ |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 12,696 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,224 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,216 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,361 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,445 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 1,55 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,163 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,081 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,082 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,601 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,782 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,197 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,272 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, | Chương V | 0,336 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 6,459 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,675 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,23 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,329 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 0,491 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 11,54 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,027 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,929 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 11,788 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,524 | m² |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,5 | m² |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,7 | m² |
| 45 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,2 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 248,4 | m² |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 134,524 | m² |
| 48 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,33 | m² |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm chống thấm (1,5kg/m2, 2 lớp) | Chương V | 119,204 | m² |
| 50 | Gạch lá nem 400x400 | Chương V | 104,34 | m² |
| 51 | Đèn led nổi gắn trên trần hình vuông công suất 18W | Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| BQ | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 2.602,4 | 1m2 |
| BR | SAN NỀN, SÂN, VỈA HÈ, KÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V | 22,698 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp I | Chương V | 22,698 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 139,693 | 100m³ |
| 4 | Khối lương đất san nền cần mua | Chương V | 12.459,0342 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 56,061 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Chương V | 23,992 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V | 520,001 | m³ |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 14,085 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,07 | 100m² |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V | 42,431 | m² |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Chương V | 0,038 | 100m³ |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,017 | 100m³ |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,004 | 100m³ |
| 14 | ống nhựa uPVC D100 | Chương V | 0,986 | 100m |
| 15 | Đào nền đường , đất cấp I | Chương V | 6,467 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp I | Chương V | 6,467 | 100m³ |
| 17 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 1,438 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 25,183 | 100m³ |
| 19 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V | 23,122 | 100m² |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V | 23,122 | 100m² |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V | 3,468 | 100m³ |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V | 4,625 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 6,937 | 100m³ |
| 24 | Gạch terrato 30x30x3 cm | Chương V | 1.052,18 | m² |
| 25 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 84,17 | m³ |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 18,367 | m³ |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x33x100cm | Chương V | 251,6 | m |
| 28 | Lát nền đường bằng tấm đan rãnh BTXM 50x30x6cm | Chương V | 75,48 | m² |
| 29 | Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V | 4,529 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,483 | 100m² |
| 31 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V | 28,732 | 100m² |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V | 28,732 | 100m² |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V | 4,31 | 100m³ |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V | 5,746 | 100m³ |
| 35 | Cày xới san đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 8,62 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,04 | 100m³ |
| 37 | Gạch terrato 30x30x4 cm, mác 300 | Chương V | 2.439,7 | m² |
| 38 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V | 487,94 | m³ |
| 39 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V | 2,44 | 100m³ |
| 40 | Cày xới san đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,319 | 100m³ |
| 41 | Cắt khe co giãn sân đường | Chương V | 112,337 | 10m |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 51,174 | m³ |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x33x100cm | Chương V | 701,01 | m |
| 44 | Lát nền đường bằng tấm đan rãnh BTXM 50x30x6cm | Chương V | 210,303 | m² |
| 45 | Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V | 12,618 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,346 | 100m² |
| 47 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 5,16 | m³ |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,274 | m³ |
| 49 | Đào xúc đất trồng cây , phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V | 10,441 | 100m³ |
| 50 | Cây sấu Chiều cao 3-4m, đường kính gốc 15-18cm | Chương V | 23 | cây |
| 51 | Cây phượng đỏ cao 5-6 m đường kính gốc 18-20cm | Chương V | 9 | cây |
| 52 | Cây hoa ban Tây bắc cao 4-4,5m đường kính gốc 12-15 cm | Chương V | 8 | cây |
| 53 | Cây hoa ban đỏ Đài Loan cao 4-4,5m đường kính gốc 12-15 cm | Chương V | 12 | cây |
| 54 | Cây giáng hương cao 5-6 m đường kính gốc 18-20cm | Chương V | 10 | cây |
| 55 | Cây bàng đài loan cao 4,5-5m đường kính gốc 15-18cm | Chương V | 10 | cây |
| 56 | Cây muồng hoa đào 4-4,5m đường kính gốc 10-12cm | Chương V | 7 | cây |
| 57 | Cây xà cừ Chiều cao 5-6m, đường kính gốc 18-20cm | Chương V | 2 | cây |
| 58 | Cây Ngâu tròn + Tùng Tháp (Tùng tháp cao 1,8m, ngâu cao 0,8m) | Chương V | 54 | cây |
| 59 | Cây viền chuỗi ngọc | Chương V | 300 | md |
| 60 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Chương V | 135 | 1 cây/lần |
| 61 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào (12 tháng) | Chương V | 60 | m2/tháng |
| 62 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng (12 tháng) | Chương V | 25,197 | 1 m2/tháng |
| BS | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,6 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 4,2 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 2,56 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,41 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 4,73 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,28 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,18 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,329 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,564 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,83 | m³ |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,4 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,13 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Bản mã và bu bông chân cột | Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,45 | 100m³ |
| 16 | Rải nilong cách ly | Chương V | 2,632 | 100m² |
| 17 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 52,64 | m³ |
| 18 | Xoa nhẵn bể mặt bê tông | Chương V | 263,2 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,844 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,63 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,844 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 362,47 | 1m² |
| 24 | Tăng đơ D16 | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V | 2,52 | 100m² |
| 26 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V | 56 | md |
| 27 | Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W 1,2m | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 150 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 30 | Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 31 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút 45 độ D90 | Chương V | 16 | cái |
| BT | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 1,188 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 13,198 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,123 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,197 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (H10) | Chương V | 192 | 1 đoạn ống |
| 7 | Gối cống D300 | Chương V | 384 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương V | 384 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 150 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 150 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 6,29 | 100m³ |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V | 69,888 | m³ |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,242 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,747 | 100m³ |
| 15 | Lắp đặt máy bơm Bơm nước sinh hoạt Q=10m3/H, H=34m | Chương V | 6 | máy |
| 16 | Ống nhựa PPR D75 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Van 2 chiều D75 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D63 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D63 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Côn cân D75-50 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn cân D63-50 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bộ y lọc D75 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút PPR D75 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút PPR D63 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Tê PPR D75 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D63 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê PPR D75/20 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê PPR D63/20 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Mối nối mềm D75 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Mối nối mềm D63 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20bar | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ phận cảm ứng ngắt máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích thép D75 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 35 | Bích thép D63 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 36 | Bích thép D50 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 37 | Bu lông đai ốc M10 | Chương V | 360 | cái |
| 38 | Bê tông bệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,096 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,019 | 100m² |
| 40 | Van phao D40 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Crepin D75 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Ống HDPE D40 | Chương V | 1,46 | 100m |
| 43 | Ống PPR D75 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Ống PPR D63 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 45 | Cút HDPE D40 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút PPR D75 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút PPR D63 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Chếch PPR D63 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Đầu bịt HDPE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Đồng hồ đo nước DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Mối nối mềm DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van chặn DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Nối thẳng mặt bích HDPE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Mặt bích DN65 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 1,742 | 100m³ |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 19,352 | m³ |
| 57 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,595 | 100m³ |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,341 | 100m³ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 19,587 | m³ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 1,763 | 100m³ |
| 61 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,006 | 100m³ |
| 62 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,037 | 100m³ |
| 63 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 0,951 | m³ |
| 64 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 13,048 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m² |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,759 | m³ |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,21 | m² |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,57 | m² |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,01 | m² |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 8,521 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,892 | 100m² |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,163 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 1,156 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 0,248 | tấn |
| 75 | Sản xuất, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,236 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,009 | 100m² |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,091 | tấn |
| 78 | Lắp đặt trọng lượng >50kg | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 79 | Nắp ga composit 810x810 | Chương V | 16 | cái |
| 80 | Bộ song chắn rác ghi gang | Chương V | 23 | cái |
| BU | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vỏ tủ diện 1000x700x350mm sơn tính điện, tôn dầy 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-400A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-150A-18KA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | MCCB 3P-125A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-32A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 400/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ampe kế 0-500A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Chương V | 4,9 | 100m |
| 15 | Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Cáp điện 0,6-1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 17 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 2,736 | 100m³ |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 30,4 | m³ |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,842 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,329 | 100m³ |
| 27 | Gạch viên xếp | Chương V | 8.550 | viên |
| 28 | Băng báo cáp khổ 20cm | Chương V | 950 | m |
| 29 | Mốc báo cáp bằng sứ (10m/cái) | Chương V | 95 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D110/D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/D50 | Chương V | 4 | 100m |
| 32 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/D40 | Chương V | 2,6 | 100m |
| 33 | Đèn chiếu sáng đường giao thông led 220V-100W | Chương V | 17 | bộ |
| 34 | Cột đèn tròn, cần liền H=8m | Chương V | 17 | cột |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 1,969 | m³ |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,177 | 100m³ |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,074 | 100m³ |
| 38 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 1,377 | m³ |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,88 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,544 | 100m² |
| 41 | Khung cột đèn M24x300x300x(675-750) | Chương V | 17 | khung |
| 42 | Đèn led pha 200W có len chống chói | Chương V | 19 | bộ |
| 43 | Bu lông + thép nở M8 cố định đèn | Chương V | 38 | bộ |
| 44 | MCB-3P-10A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 nhúng nóng | Chương V | 17 | cọc |
| 47 | Dây tiếp địa FI 16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 25,5 | m |
| 48 | Cờ bắt tiếp địa thép mạ kẽm 60x80x4 | Chương V | 17 | cái |
| 49 | Bảng fip chân cột (bao gồm cầu đấu dây +MCB-6A) | Chương V | 17 | bảng |
| 50 | Dây tiếp địa FI 10mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 650 | m |
| 51 | Ống nhựa cách diện D40/32mm | Chương V | 6,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 550 | m |
| 53 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 6,8 | 100m |
| 54 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 580 | m |
| 55 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V | 1,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, (cấp 3) 120m | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bu lông ecu inox M10 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V | 110 | m |
| 59 | Bộ ghép nối inox D42x3mm, cao 3m | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V | 80 | cái |
| 62 | Đai cố định cáp vào cột | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 66 | Cáp đồng trần 70mm2, tiếp đất | Chương V | 30 | m |
| 67 | Mối hàn hoá nhiệt ( 1 lọ thuốc hàn/mối) | Chương V | 6 | mối |
| 68 | Phụ kiện khuôn hàn, súng bắn, tay cầm | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 90 | m |
| BV | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 4,77 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 25,14 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 31,45 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,96 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 39,58 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,62 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,16 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 47,732 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 14,63 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,057 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,32 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 1,503 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,99 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,178 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 13,992 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V | 3,18 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,448 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 1,384 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 69,95 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 1.291,3 | m² |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,37 | m² |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,53 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 1.291,3 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 350,9 | m² |
| 25 | Thép song sắt hàng rào | Chương V | 2.069,66 | kg |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt (không bao gồm song sắt) | Chương V | 158,4 | m² |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song săt | Chương V | 158,4 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 166,75 | 1m² |
| 29 | Trồng cây leo | Chương V | 240 | bầu |
| BW | NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 9,063 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,755 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,946 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V | 0,147 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 1,44 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 0,005 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,261 | 100m³ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 0,73 | m³ |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 2,186 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,146 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 2,58 | m³ |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 11,131 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,146 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V | 0,509 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,145 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 1,069 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 0,731 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,558 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,279 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,436 | m³ |
| 29 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,656 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,622 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,063 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,483 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,713 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,492 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,204 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,794 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 0,917 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 11,679 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,985 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 1,321 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 0,733 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 6,583 | m³ |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m³ |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 7,12 | m² |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 25,741 | m² |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 25,052 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,085 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,526 | m² |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,214 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 328,877 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 25,741 | m² |
| 52 | ốp gạch innax vỉ 300x300 | Chương V | 42,638 | m² |
| 53 | Vách kinh cố định nhôm 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V | 4,365 | m² |
| 54 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,025 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,575 | m2 |
| 56 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,068 | tấn |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Chương V | 4,244 | m² |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,36 | 1m² |
| 59 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cửa xếp tự động | Chương V | 10,3 | m |
| 61 | Bộ điện hệ có ray (600kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Hệ thống ray cổng | Chương V | 20,6 | m |
| 63 | Bảng tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN NINH - CƠ SỞ 2" | Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Tủ điện phòng 24modul | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | MCB-3P-30A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB-3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 69 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đèn tuýp máng bán nguyệt CS 40W có hộp nhựa ABS/Acrylic 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đèn led gắn nổi trên trần hình vuông CS 20W có len kính chống chói | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Công tắc đôi 1 cực | Chương V | 1 | cái |
| 73 | ổ cắm đôi 3 chấu 6A | Chương V | 3 | cái |
| 74 | LẮp đặt điều hoà 9000BTU 1 chiều | Chương V | 1 | máy |
| 75 | Ống đồng bọc bảo ôn cho điều hoà 9000BTU | Chương V | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 70 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 80 | ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | Chương V | 50 | m |
| 82 | Cáp dồng trục RG6 | Chương V | 65 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Camera, cảm biến hồng ngoại ngoài trời | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 85 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 87 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Cút uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| BX | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,102 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 1,132 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,089 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 0,512 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,881 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,065 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,768 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,09 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 2,864 | m³ |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,404 | m² |
| 15 | Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 19,404 | m² |
| 16 | Ốp tường bằng gạch innax vỉ 300x300 | Chương V | 5,016 | m² |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,112 | tấn |
| 18 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Chương V | 23,52 | m² |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,182 | 1m² |
| BY | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,531 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,377 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,473 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,473 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 0,225 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 0,225 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 0,11 | 100m³ |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 0,917 | m³ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 0,295 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,024 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 1,046 | m³ |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,822 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V | 0,293 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 0,472 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,58 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,052 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,025 | tấn |
| 28 | Rải ni long lót | Chương V | 0,185 | 100m² |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,554 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,397 | tấn |
| 31 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,22 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,148 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,2 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, | Chương V | 0,123 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,827 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,227 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,043 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, | Chương V | 0,229 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, | Chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,584 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,471 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,614 | tấn |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,064 | 100m³ |
| 45 | Nilong lót | Chương V | 0,104 | 100m² |
| 46 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 1,04 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, , vữa XM mác 75 | Chương V | 17,438 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,844 | m² |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,683 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 47 | m² |
| 52 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,028 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 182,711 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V | 62,844 | m² |
| 55 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,605 | m² |
| 56 | Chống thấm mái | Chương V | 48,945 | m² |
| 57 | Gạch lá nem 400x400 | Chương V | 43,605 | m² |
| 58 | Xây bậc tam cấp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 19,89 | m³ |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 4,18 | m² |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn | Chương V | 19,14 | m2 |
| 61 | Động cơ cửa cuốn (400kg) | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Bộ lưu điện cho cửa DC1 | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bộ lưu điện cho cửa DC2 | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Ray hộp, còi sổ lô | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cửa chớp tôn lật | Chương V | 2,64 | m2 |
| 66 | MCB-1P-20A-6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB-1P-10A-6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đèn led tube máng bán nguyệt công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Công tắc một chiều 10A - 2 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Công tắc một chiều 10A - 1 phím (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt,hạt,dế âm) | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Ống luồn UPVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 75 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 76 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 77 | ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cút uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| BZ | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Chương V | 10,55 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 117,27 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,646 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,51 | 100m³ |
| 5 | Đá base đầm chặt K95 | Chương V | 2,71 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 24,38 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V | 71,136 | m³ |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, | Chương V | 67,65 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V | 44,8 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,199 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, | Chương V | 5,584 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, | Chương V | 2,37 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 4,42 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, | Chương V | 3,54 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, | Chương V | 6,42 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, | Chương V | 0,46 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,18 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, | Chương V | 4,31 | tấn |
| 20 | Băng cản nước V20 | Chương V | 124,2 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Chương V | 629,44 | m² |
| 22 | Ngâm nước bể nước | Chương V | 515,2 | m3 |
| CA | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đá dăm tạo độ dốc | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát sân bóng | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt | Chương V | 10,4 | 100m2 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo (cao 50mm tiêu chuẩn bao gồm có tấm lót bằng đế cỏ hạt cao su 5kg/m2, bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V | 1.040 | m2 |
| 5 | Lưới chắn bóng cao 8m, móc vào cột điện đan lỗ 130x130mm , tiết diện sợi 2,5ly | Chương V | 1.056 | m2 |
| 6 | Gôn + lưới (lưới đan lỗ 100x100mm tiết diện sợi 2,5ly) | Chương V | 2 | trọn bộ |
| CB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy D20 | Chống cháy | 5.200 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy D32 | Chống cháy | 320 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 1.000 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 1.000 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 5.200 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 250 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 2.500 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 5.500 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 350 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5,4 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 21 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V | 12,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt Nam | Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 23 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 52 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 52 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V | 5,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 30 | cái |
| 39 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V | 30 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 30 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 30 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Alarm van D100 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 30 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 15 | m |
| 59 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 15 | m |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ( Quốc phòng - Mai Động) | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 25 | bộ |
| 66 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 25 | cái |
| 67 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 25 | cái |
| 68 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 25 | cái |
| 69 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 25 | cái |
| 71 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 111,375 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1138 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình chôn ống thép chữa cháy | Chương V | 2,2275 | 100m3 |
| 74 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 25 | cái |
| 75 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| CC | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q=108m3/h; H>=45m; | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=108m3/h; H>=45m; | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Q=3,6m3/h; H>=50m; | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Chương V | 56 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Chương V | 112 | bình |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CE | LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| CF | LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng và tủ tụ bù, (tủ xoay chiều 3 pha) | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 2 | tụ |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| CG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V | 77 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -150mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | Chương V | 71 | m |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V | 567 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 63 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 12 | viên |
| 9 | Biển tên lộ, tên đầu cáp | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng thanh M50x5 (đấu cầu dao phụ tải) | Chương V | 10,01 | kg |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC120 | Chương V | 8,856 | kg |
| 13 | Xà đỡ cầu dao trên cột LT đơn | Chương V | 156,52 | kg |
| 14 | Ghế thao tác CDPT cột LT đơn | Chương V | 106,63 | kg |
| 15 | Thang trèo 3m cột LT đơn | Chương V | 40,48 | kg |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột LT | Chương V | 26,55 | kg |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty | Chương V | 4 | quả |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V | 2 | cọc |
| 19 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | Chương V | 6 | m |
| 20 | Dây thép tiếp địa D10 | Chương V | 14,81 | kg |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương V | 6 | m |
| 22 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 3 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 14 | cái |
| 24 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 25,2 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95(cát bổ sung lấp mương cáp) | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,567 | 1000viên |
| 28 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V | 12 | viên |
| 29 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,67 | m3 |
| 31 | Bệ bê tông chân cột | Chương V | 0,05 | m3 |
| 32 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V | 0,71 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V | 0,71 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V | 1 | đầu |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây tiết diện | Chương V | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V | 0,45 | 10m |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 40 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Chương V | 2 | mối |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại 15-22kV | Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 46 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp II | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 48 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V | 0,96 | m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 0,2 | 10cọc |
| 50 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn); Dây thép tiếp địa D10 | Chương V | 2,4 | 10m |
| 51 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn); Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương V | 0,9 | 10m |
| 52 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 1,4 | 10đầu |
| 53 | Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị từ kho bãi đến vị trí thi công | Chương V | 2 | ca |
| CH | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ trạm kios KT 4200x3000x2600 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CU | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x50 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế (TL 79,12 kg/bộ x 1bộ) | Chương V | 79,12 | kg |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V | 32 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu bọc màu cáp hạ thế | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy | Chương V | 2 | bình |
| 15 | Tủ chứa bình chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Biển tên MBA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Biển an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển tên buồng trạm biến áp | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Khóa cửa | Chương V | 3 | cái |
| 22 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 | Chương V | 4 | m |
| 23 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thảm cách điện 24kV | Chương V | 1 | thảm |
| 28 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ủng cách điện 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cầu thông gió D300 | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bu lông M27x950 | Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V | 8 | cọc |
| 34 | Thép dẹt 40x4 (dây nhánh tiếp địa) | Chương V | 12,6 | kg |
| 35 | Thép dẹt 50x4 (dây trục tiếp địa) | Chương V | 37,288 | kg |
| 36 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương V | 19 | m |
| 37 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V | 10 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 26 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V | 24 | 1 m |
| 41 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế | Chương V | 0,08 | tấn |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II | Chương V | 6,804 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình , đất cấp II, chiều rộng móng | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,183 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,188 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương V | 0,164 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Chương V | 2,27 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Chương V | 5,82 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,42 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,54 | m3 |
| 58 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 33,89 | m2 |
| 59 | ốp gạch giếng đáy cho bệ móng TBA | Chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Lắp vỏ trạm kios | Chương V | 0,9 | tấn |
| 61 | Đá dăm 4x6 rải móng trạm | Chương V | 0,74 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp II | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 32 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V | 12 | 1 m |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 67 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 10 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt điện trở sấy | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V | 2 | 1 cái |
| 71 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 7,552 | m3 |
| 72 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V | 7,552 | m3 |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 74 | Rải dây tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Chương V | 1 | 10 m |
| 75 | Rải dây tiếp địa, thép dẹt 50x4 | Chương V | 2,36 | 10 m |
| 76 | Rải dây tiếp địa, (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương V | 1,9 | 10 m |
| 77 | Rải dây tiếp địa, (Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V | 1 | 10 m |
| 78 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 79 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 80 | Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị từ kho bãi đến vị trí thi công | Chương V | 2 | ca |
| CI | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 24kV-630A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ Elbow | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 500V-400A | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 415V-60kVAr trọn bộ | Chương V | 1 | tủ |
| CJ | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| CK | PHÒNG HỌC CHO HỌC SINH CAO TỪ 110-129CM | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú | Bàn ghế học sinh bán trú: +KT bàn ghế: Cao bàn 61cm, sâu bàn 80cm, rộng bàn 120cm (khi mở), cao ghế cao 38cm, sâu ghế 22cm, ghế rộng 120cm +KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 38cm, rộng khung bàn 100cm, cao khung ghế 20cm, rộng khung ghế 100cm +Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm đảm bảo tiêu chuẩn ASTM A500/A 500M-07, ASTM A53/A53M-07. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn trên robot cho chất lượng mối hàn đồng đều trong khí C02, sơn tĩnh điện màu ghi trên dây chuyền sơn tự động, đảm bảo độ dày và đồng đều màu sơn. + Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - A dày 18mm được sơn phủ poly màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ poly màu vàng nhạt | 270 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | Bàn 1200x600x750mm; Ghế 450x450x450mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm; | 15 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | KT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 15 | cái |
| 4 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp | 15 | cái |
| 5 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Bằng Mica | 15 | HT |
| 6 | Rèm vải cửa | KT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 178,65 | m2 |
| 7 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 15 | cái |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 15 | cái |
| 9 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 15 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 15 | bộ |
| 11 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 15 | bộ |
| CL | PHÒNG HỌC CHO HỌC SINH CAO TỪ 120-149CM | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú | Bàn ghế học sinh bán trú: +KT bàn ghế: Cao bàn 61cm, sâu bàn 80cm, rộng bàn 120cm (khi mở), cao ghế cao 38cm, sâu ghế 22cm, ghế rộng 120cm +KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 38cm, rộng khung bàn 100cm, cao khung ghế 20cm, rộng khung ghế 100cm +Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm đảm bảo tiêu chuẩn ASTM A500/A 500M-07, ASTM A53/A53M-07. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn trên robot cho chất lượng mối hàn đồng đều trong khí C02, sơn tĩnh điện màu ghi trên dây chuyền sơn tự động, đảm bảo độ dày và đồng đều màu sơn. + Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - A dày 18mm được sơn phủ poly màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ poly màu vàng nhạt | 270 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | Bàn KT 1200x600x750; Ghế 450x450x450mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | 15 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Tủ đựng tài liệu KT 1200x400x2000mm;Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 15 | cái |
| 4 | Bảng chống loá | Bảng chống loá KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước; Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp | 15 | cái |
| 5 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 15 | HT |
| 6 | Rèm vải cửa | KT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 178,65 | m2 |
| 7 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 15 | cái |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 15 | cái |
| 9 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 15 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 15 | bộ |
| 11 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 15 | bộ |
| CM | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn máy tính học sinh tin học | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm + KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột '+ Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | 36 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh, một chỗ ngồi, 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 72 | bộ |
| 3 | Bàn giáo viên hình chữ L | KT 1200x600x750+1100x450x750mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm | 2 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên (ghế gập) | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 2 | cái |
| 5 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo | 2 | cái |
| 6 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 2 | HT |
| 7 | Rèm vải cửa | KT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 22,62 | m2 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 2 | cái |
| 9 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 2 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 2 | bộ |
| 11 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 2 | bộ |
| 12 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | bộ |
| CN | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn học sinh để đàn | KT bàn: Cao bàn 68-72cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm+ Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng.C2101 | 18 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh, một chỗ ngồi, 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm+Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 36 | bộ |
| 3 | Bàn giáo viên hình chữ L | KT 1200x600x750+1100x450x750mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên (ghế gập) | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Tủ đựng tài liệu KT 1200x400x2000mm;Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 4 | cái |
| 6 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo | 1 | cái |
| 7 | Piano điện tử dành cho giáo viên | Phím đàn với độ nhạy và độ chính xác cao; Hộp đàn bằng gỗ; Chức năng sử dụng headphone | 1 | cái |
| 8 | Đàn organ dành cho học sinh | 61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) | 18 | cái |
| 9 | HT thống loa âm thanh | * Amply 01 cái; công suất Max100W. Nguồn điện AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng 75Hz-22KHz; Input Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control Treble 10KHz ± 12dB; Bass 100Hz ± 12dB; * Loa cột treo tường 02 cái; Tần số đáp ứng 150Hz - 15000Hz; Công suất Max35W 100V line 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy 92dB (1W/1M); Kích thước 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu Nhôm, lưới kim loại; * Míc dây 01 cái; * Dây âm thanh; * Phụ kiện, công lắp đặt… | 1 | HT |
| 10 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Mica | 1 | HT |
| 11 | Rèm vải cửa | KT 2x2,5x1,5; 2x1,5x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 12 | m2 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 13 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 15 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | bộ |
| CO | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm + KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột + Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | 18 | bộ |
| 2 | Giá đỡ vẽ tranh gấp gọn | Bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp cao cấp; Kích thước phù hợp cho giấy A2 (42x29.7cm)/A3 (59.4x42cm); Bộ bàn ghế giáo viên Bàn 1200x600x750mm; Ghế 450x450x450mm | 36 | cái |
| 3 | Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 36 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế giáo viên | Bàn KT 1200x600x750mm; Ghế KT 450x450x450mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu 1200x400x2000mm | KT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu 2400x400x2000 mm | KT 2400x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 2 | cái |
| 7 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo | 1 | cái |
| 8 | Kệ trưng bày mẫu vẽ | KT 2400x700x450mm; Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 9 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 1 | HT |
| 10 | Rèm vải cửa | KT 2x2,5x1,5; 2x1,47x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 11,91 | m2 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 12 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 14 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 1 | bộ |
| 15 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | bộ |
| CP | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm + KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | 36 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 72 | bộ |
| 3 | Bàn giáo viên hình chữ L | KT 1200x600x750+1100x450x750mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm | 2 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên (ghế gập) | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 2 | cái |
| 5 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo | 2 | cái |
| 6 | Hộp điều khiển học sinh | Hộp điều khiển học sinh | 2 | Bộ |
| 7 | Tai nghe có micro | Loại tai nghe chụp đầu có micro, màu đen đỏ, trở kháng 32 Ohms; Jack cắm 3,5mm; Tần số 15Hz-20kHz; độ nhạy 108dB; Trọng lượng sản phẩm 400g; Bảo hành 6 tháng | 74 | cái |
| 8 | HT thống loa âm thanh | * Amply 01 cái; công suất Max100W. Nguồn điện AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng 75Hz-22KHz; Input Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control Treble 10KHz ± 12dB; Bass 100Hz ± 12dB; * Loa cột treo tường 02 cái; Tần số đáp ứng 150Hz - 15000Hz; Công suất Max35W 100V line 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy 92dB (1W/1M); Kích thước 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu Nhôm, lưới kim loại; * Míc dây 01 cái; * Dây âm thanh; * Phụ kiện, công lắp đặt… | 2 | HT |
| 9 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Mica | 2 | HT |
| 10 | Rèm vải cửa | KT 2x2,5x1,5; 2x1,05x1,5; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 21,3 | m2 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 2 | cái |
| 12 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 2 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 2 | bộ |
| 14 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 2 | bộ |
| 15 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | bộ |
| CQ | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột '+ Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | 18 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 36 | bộ |
| 3 | Bàn giáo viên | Bộ bàn ghế giáo viên: Bàn 1200x600x750; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Ghế 450x450x450. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu 1200x400x2000 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 1 | cái |
| 6 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo | 1 | cái |
| 7 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 1 | HT |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 9 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 11 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 1 | bộ |
| 12 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | bộ |
| CR | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm + KT khung bàn: Cao khung 66, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-B, dày 18mm được sơn phủ kỹ thuật bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt, mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột '+ Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh A-B , dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | 18 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh một chỗ ngồi 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39cm, sâu khung 34cm, rộng khung 32cm +Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 36 | bộ |
| 3 | Bàn giáo viên | Bàn 1200x600x750; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Ghế 450x450x450; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | 1 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu 1200x400x2000 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 1 | cái |
| 6 | Bảng chống loá | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo | 1 | cái |
| 7 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 1 | HT |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 9 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 11 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 1 | bộ |
| 12 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | bộ |
| CS | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm+Kt khung bàn: Cao khung 66cm, sâu khung 95cm, rộng khung 100cm + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. '+ Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm. | 10 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh, một chỗ ngồi, 4 chân | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm+KT khung ghế: Cao khung 39, sâu khung 34, rộng khung 32cm + Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | 40 | bộ |
| 3 | Bàn đọc của giáo viên phòng thư viện | KT 2400x1000x750 (bộ bao gồm ghế kèm theo); Khung bàn làm bằng thép hộp 30×30 mm; Khung ghế là thép 20x20mm; Mặt bàn, mặt ghế, tựa dùng gỗ cao su hoặc gỗ công nghiệp MDF phủ Mrlamine 18mm; Các góc hở của khung được đóng đầu bịt làm từ cao su | 3 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | KT 1200x600x750mm; Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở; Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm; Chân gỗ ghép hộp đệm nhựa chịu lực; Chất liệu Gỗ công nghiệp cao cấp; Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 4 | cái |
| 5 | Ghế gấp tĩnh khung thép | Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 7 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng hồ sơ 2400x400x2000mm | KT 2400x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 3 | cái |
| 7 | Tủ sắt đựng hồ sơ 2180x400x2000mm | KT 2180x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 1 | cái |
| 8 | Tủ sắt đựng hồ sơ 1200x400x2000mm | KT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 1 | cái |
| 9 | Giá đựng sách 2800x400x2000mm | KT 2800x400x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | cái |
| 10 | Giá đựng sách 1500x400x2000mm | KT 1500x400x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 5 | cái |
| 11 | Giá đựng sách 2400x400x2000mm | KT 2400x400x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 2 | cái |
| 12 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 1 | HT |
| 13 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 14 | Rèm vải cửa | KT 5x2,5x1,5; 2x1,5x1,5; 3x1,05x1,5; 1x1,4x1,5mm; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 30,075 | m2 |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 2 | cái |
| 16 | Sách, và tài liệu tham khảo, giải trí, vật dụng khác | Sách, và tài liệu tham khảo, giải trí, vật dụng khác | 1 | HT |
| 17 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 9.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 900 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| 18 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | cái |
| CT | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Giá sắt để tài liệu | KT 2000x450x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 15 | cái |
| 2 | Giá sắt để tài liệu | KT 900x450x2000mm; Giá đựng sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 2 | cái |
| CU | PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG VÀ HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 2 | Ghế bàn làm việc (ghế gập) | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 15 | cái |
| 3 | Tủ dựng tài liệu | KT 2000x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động | 1 | cái |
| 4 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| CV | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bàn + sa bàn trường học (Mô hình trường học) | 1 | cái | |
| 2 | Tủ trang trí và đựng tài liệu | KT 7000x500x2900mm; Tủ gỗ kết hợp cánh kính | 2 | cái |
| 3 | Bục đặt tượng bác và Tượng bác Hồ | Bục đặt tượng bác có KT 800x600x1200mm; Chất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí. Phần thân dán giấy trang trí khác màu; Tượng Bác Hồ KT 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. | 1 | cái |
| 4 | Khánh tiết | 1 | HT | |
| CW | PHÒNG HĐ ĐỘI | |||
| 1 | Bàn làm việc 1200x600x750mm | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 1600x1000x750mm | KT 1600x1000x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 23 | cái |
| 4 | Tủ dựng tài liệu 2000x400x2400mm | KT 2000x400x2400mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động; | 1 | cái |
| 5 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 6 | Bộ kèn trống đội | 1 | bộ | |
| 7 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| CX | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn làm việc 1200x600x750mm | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp; | 1 | cái |
| 2 | Bàn họp KT 5000x2200x750mm | KT 5000x2200x750mm; Bàn họp bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp cao cấp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong; Bàn quây rỗng giữa 800mm, mặt và chân bàn độc lập | 1 | cái |
| 3 | Ghế phòng họp bằng gỗ | Ghế phòng họp gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung; Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | 50 | cái |
| 4 | Bàn phụ phòng họp KT 2800x500x750mm | KT 2800x500x750mm; Bàn họp gỗ tự nhiên hoặc công nghiệp cao cấp sơn PU mặt chữ nhật | 2 | cái |
| 5 | Bàn phụ phòng họp KT 2200x500x750mm | KT 2200x500x750mm; Bàn họp gỗ tự nhiên hoặc công nghiệp cao cấp sơn PU mặt chữ nhật | 2 | cái |
| 6 | Bục phát biểu | Bục bằng gỗ tự nhiên hoặc công nghiệp cao cấp sơn PU; Phía trước bục lượn cong. Thân bục ốp nổi tam cấp gián giấy trang trí khác màu. | 1 | cái |
| 7 | Bục đặt tượng bác và Tượng bác Hồ | Bục tượng bác KT 800x600x1200mm; Chất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí. Phần thân dán giấy trang trí khác màu. Tượng Bác Hồ KT 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. | 1 | cái |
| 8 | Khánh tiết phòng họp | 1 | HT | |
| 9 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Chất liệu Mica | 1 | HT |
| 10 | Loa thùng; âm ly; hệ thống mic không dây trên bàn họp | *Loa toàn dải; Củ loa 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex; Dải tần (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz; Tần số đáp ứng (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz; Độ nhạy (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz); Trở kháng 8 Ohms; SPL cực đại 124 dB (130 dB peak); Công suất (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W; Góc phủ âm 70° x 60° (H x V); Kích thước(cao x rộng x dài) 600 mm x 350 mm x 382 mm; Khối lượng 14.7 Kg; HF Drivers 1 tép JBL 2408H-1; Cổng vào tín hiệu 2 x Neutrik Speakon NL4MP; * Âmply công suất 2 kênh; công suất 2 x 1750; tổng công suất 3500w ,độ méo TDH | 1 | Bộ |
| 11 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 12 | Rèm vải cửa 2x2,5x2,9m | KT 2x2,5x2,9m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 15 | m2 |
| 13 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 14 | Máy chiếu | Cường độ sáng: >=3.900 Ansi Lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600); hỗ trợ độ phân giải UXGA (1600 x 1200)pixel; Độ tương phản: >=32.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: >=15.000 giờ chế độ ECO; Kích thước hiển thị: 1,3 m - 10 m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inc; Độ thu phóng: >= 1,1x; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA, HDMI, Video, USB-B; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 16 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 1 | bộ |
| 17 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | cái |
| CY | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Giường y tế đơn 1200x1900mm | KT 1200x1900mm; Giường bằng inox, nâng đầu | 2 | cái |
| 2 | Tủ thuốc 900x450x1800mm | KT 900x450x1800mm; Khung inox; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa; Tủ được lắp ráp đóng hộp bìa carton nguyên chiếc, bên trong lót xốp dày 12mm. | 2 | cái |
| 3 | Tủ thuốc đầu giường 500x500x750mm | KT 500x500x750mm; Chất liệu inox 304 dày 1.2mm | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc 1200x600x750mm | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | cái |
| 6 | Tủ để tài liệu 2000x400x2400mm | KT 2000x400x2400mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động; | 1 | cái |
| 7 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 8 | Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường… | Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường… | 1 | HT |
| 9 | Rèm vải cửa | KT 1x2,5x1,5m; 1x1,47x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 5,955 | m2 |
| 10 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| CZ | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc 1600x900x750mm | KT 1600x900x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 3 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 18 | cái |
| 3 | Giường đơn 1200x1900mm | KT 1200x1900mm; Giường bằng inox, nâng đầu | 6 | cái |
| 4 | Tủ đầu giường 450x450x450mm | KT 450x450x450mm; Chất liệu Gỗ công nghiệp cao cấp | 3 | cái |
| 5 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 3 | cái |
| 6 | Rèm vải cửa 1x2,5x1,5m | KT 1x2,5x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 11,25 | m2 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 3 | cái |
| 8 | Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường… | Các vật dụng khác Bình phong, đệm, chăn, tủ đầu giường… | 3 | HT |
| 9 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | cái |
| DA | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởng | Bằng gỗ 1600x800x750mm; Gồm 1 bàn chính và 1 hộc di động; Được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU. | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc hiệu trưởng | Ghế được bọc da thật, da công nghiệp hoặcPVC cao cấp; Tay ghế nhôm đúc; Chân thép mạ có bánh xe di chuyển; Tựa ghế có thể ngả hãm ở nhiều góc độ | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu 2000x400x2200 mm | KT 2000x400x2200 mm; Tủ 3 buồng kết hợp cánh kính; Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng công tác 3400x1000mm | Mặt bảng màu xanh lá cây; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách ghế và bàn | Chất liệu bằng nỉ hoặc da; Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên, kết hợp kính; | 1 | Bộ |
| 6 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 7 | Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m | KT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 5,325 | m2 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 9 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| DB | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ | KT 1600x800x750mm; Gồm 1 bàn chính và 1 hộc di động. Được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU. | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc phòng hiệu phó | Ghế được bọc da thật, da công nghiệp hoặcPVC cao cấp; Tay ghế nhôm đúc; Chân thép mạ có bánh xe di chuyển; Tựa ghế có thể ngả hãm ở nhiều góc độ | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | KT 2000x400x2200 mm; Tủ 3 buồng kết hợp cánh kính; Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng làm việc 3400x1200mm | KT 3400x1200mm; Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục; Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng; Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Chất liệu bằng da; Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên, kết hợp kính; | 1 | Bộ |
| 6 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 7 | Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m | KT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 5 | m2 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 9 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| DC | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tủ dựng tài liệu 2000x400x2200mm | KT 2000x400x2200mm; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 6 | cái |
| 3 | Bộ sofa tiếp khách | Chất liệu bằng da; Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên, kết hợp kính; | 1 | Bộ |
| 4 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| DD | PHÒNG TÀI VỤ | |||
| 1 | Bàn làm việc 1200x600x750mm | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 1600x1000x750 mm | KT 1600x1000x750 mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 5 | cái |
| 4 | Tủ dựng tài liệu 2000x400x2900mm | KT 2000x400x2900mm; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động | 5 | cái |
| 5 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 6 | Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m | KT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 5 | m2 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| DE | PHÒNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc 1200x600x750mm | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 10 | cái |
| 3 | Tủ dựng tài liệu 2000x400x2900mm | KT 2000x400x2900mm; Tủ cánh kính lùa khung thép, có đợt di động | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc 2900x1000x750mm | KT 2900x1000x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 5 | Cây nước nóng | Dung tích bình nóng/lạnh 1 Lít/ 3.3. Lít; Khóa an toàn vòi nóng Có; Nhiệt độ nóng 85-95°C; Nhiệt độ lạnh 5-10°C | 1 | cái |
| 6 | Rèm vải cửa 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m | KT 1x2,5x1,5; 1x1,05x1,5m; chắn nắng 100%, độ nhún tiêu chuẩn 2,5. Sử dụng theo kiểu kéo ngang sang 2 bên. | 5 | m2 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| DF | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Giường inox 1300x1900x750mm | KT 1300x1900x750mm; Giương bằng inox, nâng đầu; | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 1200x600x750mm | KT 1200x600x750mm; Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Ghế gấp tĩnh khung thép; Chân khung ống thép Ø22; Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi; Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | cái |
| 4 | Tủ dựng tài liệu 1200x400x2000mm | KT 1200x400x2000mm; Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường 9000 Btu/h 1 chiều | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 9.000 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 900 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 55 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| DG | NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ đựng đồ sắt Hoà Phát 1500x1300x400mm | KT 1500x1300x400mm; làm từ thép phủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Tủ có các ngăn riêng biệt để đồ cá nhân hoặc để phân chia các vật dụng khác nhau; Mỗi ngăn sử dụng 01 cánh có khóa và tai khóa móc, sử dụng bản lề cố định không tháo được cánh đảm bảo an toàn khi sử dụng | 8 | cái |
| 2 | Giá để đồ 2570x400x2400mm | KT 2570x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | cái |
| 3 | Giá để đồ 3680x400x2400mm | KT 3680x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | cái |
| 4 | Giá để đồ 2540x400x2400mm | KT 2540x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | cái |
| 5 | Giá để đồ 3430x400x2400mm | KT 3430x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | cái |
| 6 | Giá để đồ 1680x400x2400mm | KT 1680x400x2400mm; Giá để đồ bằng sắt sơn tĩnh điện; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | cái |
| 7 | Dụng cụ học tập thể dục | Đồng hồ bấm giây, còi giáo viên, thước dây cho giáo viên, đệm nhảy, Bóng rổ và cột bóng rổ, Dây nhảy tập thể, Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu, Bóng ném, Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi, các bộ tranh về giáo dục thể chất) | 1 | gói |
| 8 | Gương và tay vịn tập múa KT 2200x2300mm | KT 2200x2300mm | 2 | cái |
| 9 | Gương tay vịn tập múa KT 4200x2300mm | KT 4200x2300mm | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ treo tường | Kích thước đồng hồ 40,5x52x4,5cm; Kích thước vỏ hộp 46x59x8cm; Khối lượng 3kg; Máy trôi siêu tĩnh; chất liệu vân gỗ; mặt số bằng nhựa chuyên dụng PVC; Phụ kiện bao gồm: Vỏ hộp;pin tiểu; tem bảo hành; | 1 | cái |
| DH | KHU BẾP NẤU VÀ KHO LƯƠNG THỰC | |||
| 1 | Bàn ăn học sinh inox 1600x700x720 (8 chỗ) | KT 1600x700x720 (8 chỗ); Chất liệu 100% inox 304 có dộ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x20 | 41 | Bộ |
| 2 | Bàn ăn giáo viên inox 1800x800x750 (8 chỗ) | KT 1800x800x750 (8 chỗ); Chất liệu 100% inox 304 có dộ bền cao; Chân bàn innox hộp 40x40, thanh giằng hộp 20x20 | 6 | Bộ |
| 3 | Ghế bàn ăn inox | Chất liệu inox 201 | 376 | Bộ |
| 4 | Quầy căng tin 4300x400x750mm | KT 4300x400x750mm; | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ lạnh | Kiểu tủ lớn - side by side dung tích sử dụng khoảng 600 lít; công nghệ tiết kiệm điện Linear Inverter; làm lạnh đa chiều; bộ lọc 5 lớp công nghệ kháng khuẩn khử mùi; Kích thước Cao x rộng x sâu: 179x91,2x73cm; nặng 130kg | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ đông để đồ | Tủ đông dung tích 350l; công nghệ Inverter, tủ đông dàn đồng nguyên chất; 2 nắp mở, 2 ngăn: 1 đông và 1 mát; có bánh xe di chuyển không có kính lùa; nguồn điện 220V/50hz; kích thước 1215mm x 620mm x 845mm | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ bếp dưới | Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox 304 chắn chắn, có độ bền cao | 11 | m |
| 8 | Tủ bếp trên | Khung tủ, cánh tủ và phụ kiện giá đỡ đều bằng inox 304 chắn chắn, có độ bền cao | 5 | m |
| 9 | Bàn soạn thức ăn | Bằng inox 304; KT 2400x800x800mm; thiết kế 4 chân bám sàn. Bên dưới được thiết kế một giá đỡ song song với mặt bàn để đồ đạc, khăn lau hay bát đũa thừa,... | 1 | cái |
| 10 | Giá để đồ 3700x2000x400mm | Bằng inox 304; KT 3700x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm | 1 | cái |
| 11 | Giá để đồ 2500x2000x400mm | Bằng inox 304; KT 2500x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm | 3 | cái |
| 12 | Giá để đồ 2500x2000x400mm | Bằng inox 304; KT 2500x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm | 1 | cái |
| 13 | Giá để đồ 5000x2000x4000mm | Bằng inox 304; KT 5000x2000x4000mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm | 1 | cái |
| 14 | Giá để đồ 1800x2000x400mm | Bằng inox 304; KT 1800x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm | 1 | cái |
| 15 | Giá để đồ 3200x2000x400mm | Bằng inox 304; KT 3200x2000x400mm; Khung và chân hộp 30×30 mm; Nan và lan can hộp 10×20 mm; Khoảng cách đan nan 40 – 50 mm | 1 | cái |
| 16 | Bàn bếp gas công nghiệp 3 họng + hút mùi | Gồm 3 họng đốt, công suất 15.000 Kcal/h x1; Làm bằng inox nhập ngoại chất lượng cao SUS 304; Có hệ thống cấp xả nước,chân tăng giảm. Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ, phù hợp an toàn vệ sinh. Van gas đánh lửa loại manheto | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khay | Số khay 24 khay; Công suất mỗi khay 4 - 4.5 kg gạo/khay; kích thước khay 595x395x60 mm; Bộ đánh lửa Magneto; Nhiên liệu Điện; Điện áp 380V; Công suất nếu dùng điện 2x12KW; Vật liệu inox chống gỉ SUS304; Kich thước tủ 1440x660x1600mm; Trọng lượng tủ 180kg; Công suất nấu tối đa 100 kg gạo/ mẻ | 2 | Tủ |
| 18 | Tủ sấy bát đũa | Dung tích 1800L; Có chiều rộng là 180cm, chiều sâu là 58cm và cao là 180cm. Tủ có kết cấu gồm 3 cánh kính, 2 cánh mở 2 bên và 1 cánh cố định ở giữa. Thành inox không gỉ, không nhiễm từ. Nguồn điện áp 220V/50Hz, công suất tủ lên tới 2700W hỗ trợ làm nóng nhanh, nhiệt độ sấy lên tới 110 độ C | 1 | Tủ |
| 19 | Xoong nồi, bát đũa, khay, thìa.. | Xoong nồi bằng gang; bát đũa thì khay đủ bộ đáp ứng số lượng học sinh toàn trường | 1 | HT |
| 20 | Điều hòa âm trần 34.100 Btu/h 1 chiều | Công suất lạnh: 34.100 Btu/h; Điện nguồn: 380-400V/3P/50Hz; Điện năng tiêu thụ ≤ 3700W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 48dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây; | 8 | bộ |
| 21 | Chi phí lắp đặt điều hoà âm trần 34.100 Btu/h 1 chiề | Ống đồng 9,5 dày 0,81mm kèm bảo ôn cách nhiệt dày 19mm: 20m/cái; Ống đồng 15,9 dày 0,81mm kèm bảo ôn cách nhiệt dày 19mm: 20m/cái; Ống nước thải D21 bọc bảo ôn dày 13mm: 5m/cái; Ống nước thải D34 bọc bảo ôn dày 13mm: 1,875m/cái; Ống nước thải D42 bọc bảo ôn dày 13mm: 1,875m/cái; Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2: 15m/cái; Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2: 20m/cái; Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1,5m2: 20m/cái; Ống luồn dây điện D20mm: 20m/cái; giá treo V5 sơn chống rỉ đại cho máy 34.100 BTU; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn, côn, cút, tê …Nhân công lắp đặt | 8 | bộ |
| DI | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI HỌC 1 | |||
| 1 | SWITCH 16 cổng | SWITCH 16 cổng - switch 16 port 10/100Mbps Dual-Speed Switch | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ phát tín hiệu wifi | Tốc độ truyền dữ liệu 600mbp | 9 | Bộ |
| 3 | Bộ ghi kỹ thuật số | 32 kênh loại ổ ghi 8TB Chuấn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264; Hỗ trợ 5 loại camera HDTVI/ HDCVI/ AHD/ Analog và IP; Ngõ ra HDMI2 4K (3840 × 2160); Hỗ trợ 4 cổng SATA hỗ trợ tối đa 8TB và 1 cổng Esata | 3 | Bộ |
| 4 | Màn hình tivi led 50 inch | Smart tivi; Độ phân giải full hd; chỉ số chuyển động rõ nét 60hz; kết nối internet cổng LAN, Wifi, cổng AV: Có cổng component; cổng HDMI: 3 cổng; cổng xuất âm thanh Jack 3,5mm; hệ điều hành Android. | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ nguồn ACDC 220 VAC - 30A | Bộ nguồn ACDC 220 VAC - 30A | 1 | Bộ |
| 6 | SWITCH POE 16 cổng | 100/1000 MBPS 48-56V/50W PSE1616C | 3 | Bộ |
| 7 | PATCH PANEL 48 Cổng | PATCH PANEL 48 Cổng được thiết kế với 12 cổng trên 2 module, cho phép dán nhãn 9mm và 12mm. | 3 | Bộ |
| 8 | Camera IP DOME 2MP | Chất liệu ABS; Cảm Biến Hình Ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn Nén Hình Ảnh h.265,h.264+, h.264; Độ Phân Giải 1920 × 1080@30fps; Hỗ trợ chống ngược sáng Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số - Digital WDR (Wide Dynamic Range); Ống kính 2.8 mm/4 mm; Khả Năng Quay Đêm Hỗ trợ hồng ngoại tầm nhìn xa 30M; Chống nước/va đập/cháy IP67/IK10 Khả năng lưu trữ Kết nối với đầu ghi; Giao thức kết nối IP, kết nối qua jack rj45; Nguồn Cấp 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3) | 26 | Bộ |
| 9 | Camera IP thân trụ hồng ngoại | Camera hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - vỏ thép. HD1080p, Cảm biến CMOS 2MP, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m,, Cắt lọc hồng ngoại; Độ nhạy sáng 0.1 Lux/F1.2, Hồng ngoại thông minh smart IR; Giảm nhiễu KTS, Tiêu chuẩn chống nước IP66, Ống kính 3.6(Đặt hàng ôk 6mm). Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Chưa kèm adaptor. | 12 | Bộ |
| 10 | Bộ Lưu điện 3KVA | Bộ Lưu điện 3KVA | 1 | Bộ |
| 11 | Tổng đài điện thoại 8 máy lẻ 4 cổng vào | Tổng đài điện thoại 8 máy lẻ 4 cổng vào; Tích hợp sẵn 4 đường vào CO, 8 cổng ra máy lẻ, 8 kênh siptrunk, 24 license ip phone, lời chào 4 kênh, hiển thị số gọi đến, tích hợp sẵn Router, Wifi. Dung lượng tối đa 8 đường vào và 24 máy lẻ (cả IP và analog) | 1 | Bộ |
| DJ | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI HỌC 2 | |||
| 1 | SWITCH 24 cổng | SWITCH 24 cổng - switch 24 port 10/100Mbps Dual-Speed Switch | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ phát tín hiệu wifi | Tốc độ truyền dữ liệu 600mbp | 3 | Bộ |
| 3 | Camera IP thân trụ hồng ngoại | Camera hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - vỏ thép. HD1080p, Cảm biến CMOS 2MP, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m,, Cắt lọc hồng ngoại; Độ nhạy sáng 0.1 Lux/F1.2, Hồng ngoại thông minh smart IR; Giảm nhiễu KTS, Tiêu chuẩn chống nước IP66, Ống kính 3.6(Đặt hàng ôk 6mm). Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Chưa kèm adaptor. | 6 | Bộ |
| 4 | Camera IP DOME 2MP | Chất liệu ABS; Cảm Biến Hình Ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn Nén Hình Ảnh h.265,h.264+, h.264; Độ Phân Giải 1920 × 1080@30fps; Hỗ trợ chống ngược sáng Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số - Digital WDR (Wide Dynamic Range); Ống kính 2.8 mm/4 mm; Khả Năng Quay Đêm Hỗ trợ hồng ngoại tầm nhìn xa 30M; Chống nước/va đập/cháy IP67/IK10 Khả năng lưu trữ Kết nối với đầu ghi; Giao thức kết nối IP, kết nối qua jack rj45; Nguồn Cấp 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3) | 24 | Bộ |
| DK | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | SWITCH 16 cổng | SWITCH 16 cổng - switch 16 port 10/100Mbps Dual-Speed Switch | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ phát tín hiệu wifi | Tốc độ truyền dữ liệu 600mbp | 1 | Bộ |
| 3 | Camera IP thân trụ hồng ngoại | Camera hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - vỏ thép. HD1080p, Cảm biến CMOS 2MP, 24 bóng LEDs, Hồng ngoại 20m,, Cắt lọc hồng ngoại; Độ nhạy sáng 0.1 Lux/F1.2, Hồng ngoại thông minh smart IR; Giảm nhiễu KTS, Tiêu chuẩn chống nước IP66, Ống kính 3.6(Đặt hàng ôk 6mm). Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, Chưa kèm adaptor. | 4 | Bộ |
| 4 | Camera IP DOME 2MP | Chất liệu ABS; Cảm Biến Hình Ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn Nén Hình Ảnh h.265,h.264+, h.264; Độ Phân Giải 1920 × 1080@30fps; Hỗ trợ chống ngược sáng Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số - Digital WDR (Wide Dynamic Range); Ống kính 2.8 mm/4 mm; Khả Năng Quay Đêm Hỗ trợ hồng ngoại tầm nhìn xa 30M; Chống nước/va đập/cháy IP67/IK10 Khả năng lưu trữ Kết nối với đầu ghi; Giao thức kết nối IP, kết nối qua jack rj45; Nguồn Cấp 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3) | 6 | Bộ |
| DL | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm sinh hoạt 2 bơm - 5KW | Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật | 3 | cái |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt | Q=10m3/H, H=34m | 6 | cái |
| 3 | Máy phát điện | công suất liên tục 180KVA – CUMMINS, vỏ nhập khẩu chống ồn, tủ ATS 3 pha 400A-3P | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12901484E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2447307E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.687.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥158.062.080.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phòng chống mối | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống mối tương ứng với yêu cầu và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 12T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 12T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0.5T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy rải 130-140CV | Máy rải nhựa công suất rải ≥ 130-140CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi