Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 09:35:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Diethyl ether | 4 | Chai 1L | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học (C2H5)2O; - Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 0.713 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −116.3 °C - Nhiệt độ sôi: 34.6 °C | ||
| 2 | Tetrahydrofuran | 3 | Chai 2.5L | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học C4H8O; - Khối lượng phân tử: 72.11 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.889 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −108.4 °C - Nhiệt độ sôi: 66 °C | ||
| 3 | Dichloromethane | 5 | Chai 2.5L | đặc tính: 99.9% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học CH2Cl2; - Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 1.33 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C - Nhiệt độ sôi: 39.6 °C | ||
| 4 | Hexanes | 5 | Chai 2.5L | đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học C6H14; - Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.672 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −95 °C - Nhiệt độ sôi: 68-70 °C | ||
| 5 | Ethyl acetate | 5 | Chai 2.5L | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học CH3COOC2H5; - Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.902 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −84 °C - Nhiệt độ sôi: 76.5-77.5 °C | ||
| 6 | N,N-Dimethylformamide (DMF) | 2 | Chai 1L | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học HCON(CH3)2; - Khối lượng phân tử: 73.09 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 0.944 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −61 °C - Nhiệt độ sôi: 153 °C | ||
| 7 | Copper(II) acetate | 3 | Chai 50Gr | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học Cu(CH3COO)2; - Khối lượng phân tử: 73.09 g/mol - Quy cách: 50Gr/chai - Khối lượng riêng: 1.882 g/cm3 (25°C) | ||
| 8 | Iodobenzene diacetate | 3 | Chai 100Gr | đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C6H5I(OCOCH3)2; - Khối lượng phân tử: 322.09 g/mol - Quy cách: 100Gr/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 163-165 °C | ||
| 9 | 1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane | 3 | Chai 500Gr | đặc tính: 97% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C6H12N2; - Khối lượng phân tử: 112.17 g/mol - Quy cách: 500Gr/chai - Khối lượng riêng: 1.02 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 156-159 °C | ||
| 10 | 4'-Iodoacetophenone | 2 | Chai 25Gr | đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học IC6H4COCH3; - Khối lượng phân tử: 246.05 g/mol - Quy cách: 25Gr/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 82-84 °C | ||
| 11 | Cobalt(II) acetate tetrahydrate | 2 | Chai 250Gr | đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học Co(CH3COO)2*4H2O; - Khối lượng phân tử: 249.08 g/mol - Quy cách: 250Gr/chai | ||
| 12 | Copper(II) chloride, anhydrous | 2 | Chai 250Gr | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học CuCl2; - Khối lượng phân tử: 134.45 g/mol - Quy cách: 250Gr/chai - Khối lượng riêng: 3.386 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 620 °C | ||
| 13 | Copper(I) iodide | 2 | Chai 250Gr | đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học CuI; - Khối lượng phân tử: 190.45 g/mol - Quy cách: 250Gr/chai - Khối lượng riêng: 5.62 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 605 °C | ||
| 14 | Benzaldehyde | 2 | Chai 1L | đặc tính: 99.5% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học C6H5CHO; - Khối lượng phân tử: 106.12 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 1.044 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −26 °C - Nhiệt độ sôi: 178-179 °C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi