Gói thầu: Chi phí xây dựng (CPXD+TB+DPC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046149-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (CPXD+TB+DPC)
Số hiệu KHLCNT 20211046038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách danh cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 15:27:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,947,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng (CPXD+TB+DPC)
Trụ sở phòng giao dịch khu vực Đông Long thuộc Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách danh cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng Nhà xanh + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật:Trung tâm kiểm định chất lượng công trình XD Thái Bình. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT:Công ty Cổ phầnTư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/ đăng kiểm/ hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP CHỐNG SẠT LỞ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,04100m
2Phên nứa (KT: 0.5*2m)Chương 5 E-HSMT150m2
3Dây buộc thép D3Chương 5 E-HSMT45kg
4Hệ giằng cọc treChương 5 E-HSMT1,8100m
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,056100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,056100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT1,907100m2
4Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,467100m3
5Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT0,14100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT9,459m3
7Ván khuôn móng băngChương 5 E-HSMT0,871100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,306tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,803tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,482tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT31,303m3
12Bê tông cột, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,93m3
13Ván khuôn cột móngChương 5 E-HSMT0,145100m2
14Cốt thép cột móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,03tấn
15Cốt thép cột móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,126tấn
16Cốt thép cột móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT0,367tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT12,875m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,362m3
19Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,088tấn
20Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,271tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,306100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT0,545m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,034100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,027tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,177tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,126m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,102100m2
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,183100m3
C BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,52m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,009100m2
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,864m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,073tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,051tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,909m3
7Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT2,412m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,82m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,08m2
10Quét dung dịch chống thấm thành trong, đáy bểChương 5 E-HSMT13,232m2
11Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,006100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,071tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,648m3
14Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT4cái
D BỂ NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,736m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,011100m2
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,26m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,015tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,194tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,02100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT2,05m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,44m2
9Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,69m2
10Bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,171m3
11Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,093tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bể nướcChương 5 E-HSMT0,058100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,77m2
14Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,25m2
15Láng mặt bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT6,3m2
16Quét dung dịch chống thấm tường trong, nền bể nướcChương 5 E-HSMT12,69m2
E PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương 5 E-HSMT9,443m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,253tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,489tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,637tấn
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT1,44100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT76,022m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,629tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,977tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT2,27tấn
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT4,403tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT3,099100m2
12Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT3,255100m2
13Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,584m3
14Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT0,084100m2
15Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,059tấn
16Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,069tấn
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,664m3
18Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3tấn
19Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,275100m2
F Kho tiền:
1Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT8,391m3
2Ván khuôn tường thẳngChương 5 E-HSMT0,763100m2
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,43tấn
4Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,414tấn
G PHẦN XÂY THÔ - HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT64,697m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT14,632m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang bộ vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,876m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT612,147m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT467,916m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,527m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT86,167m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT164,107m2
9Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT47,505m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.012,118m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT306,306m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT850,508m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT467,916m2
14Chống thấm nền bằng tấm Bitum khò nóngChương 5 E-HSMT17,216m2
15Quét dung dịch chống thấm máiChương 5 E-HSMT118,093m2
16Rải lớp vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT109,19m2
17Lát gạch chống nóng bằng gạch không trát 210x100x60mm 2lỗ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT109,19m2
18Lát nền, sàn,gạch Granits 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT272,765m2
19Lát nền, sàn, gạch granit chống trơn 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT20,172m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT67,945m2
21Gia công lắp dựng khung Inox, mặt đá chậu rửaChương 5 E-HSMT3bộ
22Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,612m2
23Vách nhôm kính Xingfa, kính an toàn 8.38 mm (Phụ kiện KinLong đồng bộ)Chương 5 E-HSMT26,006m2
24Cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 8.38 mm (Phụ kiện KinLong đồng bộ)Chương 5 E-HSMT86,52m2
25Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mm cửa liền vách (đã bao gồm phụ kiền đồng bộ)Chương 5 E-HSMT33,578m2
26Sản xuất cửa cuốn khe thoáng dày 1,4mm ( Phụ kiện đồng bộ kèm theo)Chương 5 E-HSMT32,321m2
27Mô tơ và bộ điều khiển cửa cuốn có tính năng đảo chiếuChương 5 E-HSMT1bộ
28Sản xuất lắp dựng hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật cửa cuốnChương 5 E-HSMT10,725m2
29Cửa đi gỗ MDF chống ẩm phủ FILM vân gỗChương 5 E-HSMT20,086m2
30Vách liền cửa vệ sinh CompositChương 5 E-HSMT21,507m2
31Vách Background + bộ chữChương 5 E-HSMT23,361m2
H Buồng ATM:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,727m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,884m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,145m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT32,45m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,177m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương 5 E-HSMT5,911m2
7Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,501m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT8,177m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT5,911m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT14,088m2
11Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mm cửa liền vách (đã bao gồm phụ kiền đồng bộ)Chương 5 E-HSMT11,688m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,066m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,018m2
14Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương 5 E-HSMT0,149tấn
15Lắp dựng lan can inoxChương 5 E-HSMT15,327m2
16Bộ chụp chân lan canChương 5 E-HSMT65bộ
17SXLD trụ lan can cầu thangChương 5 E-HSMT2Trụ
18Bộ chữ Logo 1Chương 5 E-HSMT1bộ
19Bộ chữ Logo 2Chương 5 E-HSMT1bộ
20Bộ chữ Logo 3Chương 5 E-HSMT1bộ
21Hệ chăn nắng hình hộp dọc nhôm đúcChương 5 E-HSMT102,375m2
22Lam chắn nắng hình thoiChương 5 E-HSMT23,085m2
23Ốp Aluminium mặt chính diện (cả khung thép)Chương 5 E-HSMT18m2
24Hệ thống mảng tường cây xanhChương 5 E-HSMT27,248m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT1.375,876m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5 E-HSMT20m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5 E-HSMT50m
4Lắp đặt dây đơn Chương 5 E-HSMT45m
5Lắp đặt dây đơn Chương 5 E-HSMT1.120m
6Lắp đặt dây đơn Chương 5 E-HSMT1.940m
7Lắp đặt dây đơn Chương 5 E-HSMT2.120m
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT7cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT7cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT3cái
14Lắp đặt ổ cắm baChương 5 E-HSMT33cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT15cái
16Ổ cắm chống cháy kho tiềnChương 5 E-HSMT3cái
17Đế âm tườngChương 5 E-HSMT75cái
18Đèn LED dây mã đèn 2835Chương 5 E-HSMT50m
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT13bộ
20Đèn DOWNLIGHT âm trần 11WChương 5 E-HSMT52bộ
21Đèn lốp trần 50wChương 5 E-HSMT9bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương 5 E-HSMT28bộ
23Lắp đặt quạt thông gió - Quạt ốp trầnChương 5 E-HSMT10cái
24Lắp đặt đèn tường, đèn ray rọiChương 5 E-HSMT2bộ
25Tủ vỏ điện kim loại 800x1000x300Chương 5 E-HSMT1hộp
26Tủ điện âm tườngChương 5 E-HSMT2hộp
27Lắp đặt Aptomat MCCB 75A-3p-15kaChương 5 E-HSMT1cái
28Lắp đặt Aptomat MCCB 50A-3p-6kaChương 5 E-HSMT2cái
29Lắp đặt Aptomat MCCB 40A-3p-6kaChương 5 E-HSMT5cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT1cái
31Lắp đặt Aptomat MCB 25A-1P-6kaChương 5 E-HSMT8cái
32Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P-6kaChương 5 E-HSMT5cái
33Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P-4.5kaChương 5 E-HSMT9cái
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương 5 E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương 5 E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương 5 E-HSMT0,8100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương 5 E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương 5 E-HSMT3cái
6Cút PPR D40Chương 5 E-HSMT6cái
7Cút PPR D32Chương 5 E-HSMT6cái
8Cút PPR D25Chương 5 E-HSMT30cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương 5 E-HSMT2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương 5 E-HSMT4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Chương 5 E-HSMT8cái
12Kép ren trong D25Chương 5 E-HSMT10cái
13T thép ren trongChương 5 E-HSMT5cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT1bể
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương 5 E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương 5 E-HSMT0,08100m
4Tê Y D110Chương 5 E-HSMT5cái
5Tê Y D90Chương 5 E-HSMT10cái
6Cút xiên PVC D110Chương 5 E-HSMT16cái
7Cút xiên PVC D90Chương 5 E-HSMT40cái
8Cút xiên PVC D42Chương 5 E-HSMT8cái
9Côn D42xD90Chương 5 E-HSMT4cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT5cái
11Xi phông D90Chương 5 E-HSMT5cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT3bộ
14Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT3cái
16Lắp đặt giá treoChương 5 E-HSMT3cái
17Lắp đặt hộp đựngChương 5 E-HSMT3cái
18Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT5bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT5cái
20Giá máy bơm chìm điện 220v 5HpChương 5 E-HSMT1bộ
L HỆ THỐNG CẤP, THOÁT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 E-HSMT8máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương 5 E-HSMT0,46100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương 5 E-HSMT0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương 5 E-HSMT0,65100m
M DỤNG CỤ PCCC
1Bình bột chữa cháy ABC- SMAF 3.3 kgChương 5 E-HSMT9bình
2Bình bọt khí Co2-MT3Chương 5 E-HSMT3bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnhChương 5 E-HSMT3bộ
4Tủ chứa bìnhChương 5 E-HSMT3bộ
5Biển thoát hiểm (Biển EXIT)Chương 5 E-HSMT3bộ
N HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mChương 5 E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương 5 E-HSMT5cái
3Gia công và đóng cọc chống sétChương 5 E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương 5 E-HSMT55m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT20m
6Giá đỡ dây D16, L=150Chương 5 E-HSMT10cái
7Kẹp kiểm traChương 5 E-HSMT1cái
8Buloong đai ốc, vành đệmChương 5 E-HSMT8bộ
9Đệm chì lá 40x120Chương 5 E-HSMT1m
O MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Chương 5 E-HSMT97,610 m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT209m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT144m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT27,5m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT443,5m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT147,5m
7Đế âm tườngChương 5 E-HSMT5cái
8Lắp đặt mặt đơn , đôi, baChương 5 E-HSMT14cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương 5 E-HSMT8cái
10Lắp đặt ổ cắm 6SChương 5 E-HSMT3cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương 5 E-HSMT0,425100m
12Wallplate RJ 45Chương 5 E-HSMT43cái
13Wallplate RJ 11Chương 5 E-HSMT22cái
14Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50Chương 5 E-HSMT8hộp
15Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp tín hiệu, cáp thoạiChương 5 E-HSMT2đôi đầu dây
16Switch planet 24 port GygabitChương 5 E-HSMT1bộ
17Switch planet 16 port GygabitChương 5 E-HSMT1bộ
18Switch 8 port GygabitChương 5 E-HSMT1bộ
19Switch 4 port GygabitChương 5 E-HSMT1bộ
20Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - SwitchChương 5 E-HSMT2thiết bị
21Patch Panel 24 cổngChương 5 E-HSMT11 Patch panel
22Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương 5 E-HSMT14thiết bị
23Wifi ốp trần POEChương 5 E-HSMT3thiết bị
24Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương 5 E-HSMT1bộ
25Lưu điện Offline 2000 VAChương 5 E-HSMT1bộ
26Lắp đặt Cáp quang 8FoChương 5 E-HSMT60m
27Lắp đặt Cáp quang 2FoChương 5 E-HSMT25m
28Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồnChương 5 E-HSMT24đôi đầu dây
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương 5 E-HSMT1bộ ODF
30ODF quang 2Fo outdoorChương 5 E-HSMT1bộ
31ODF quang 8Fo indoor lắp rackChương 5 E-HSMT1bộ
32Dây nhảy quang 1.5mChương 5 E-HSMT8sợi
33Converter quang điệnChương 5 E-HSMT2bộ
34Tủ thiết bịChương 5 E-HSMT1cái
35Camera IP thân 4MChương 5 E-HSMT1bộ
36Camera IP DOOM 4M (lắp đặt trong nhà trên tường, trên trần tầng 1 và tầng 2)Chương 5 E-HSMT13bộ
37Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương 5 E-HSMT14thiết bị
38Đầu ghi hình IP 32 Kênh (lắp đặt tại tủ Rack 27U trong phòng giao dịch, và lắp tại phòng bảo vệ)Chương 5 E-HSMT1bộ
39Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh. Loại thiết bị ghi phimChương 5 E-HSMT1thiết bị
40Nguồn 12V2A CameraChương 5 E-HSMT14cái
41Ổ cứng chuyên dụng Camera 10TbChương 5 E-HSMT1thiết bị
42Lắp đặt thiết bị quản lý và điều hành mạngChương 5 E-HSMT1thiết bị
P CHỐNG MỐI
1Đào hào đất cấp IIIChương 5 E-HSMT15,761m3
2Thuốc Termize 200sc Dùng cho hào mối ngoài 15lit/1m3Chương 5 E-HSMT236,415lít
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT15,761m3
4Công xử lý thuốc (1,3 công /m3 thợ bậc 4/7)Chương 5 E-HSMT20,489công
5Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,4ca/m3:Chương 5 E-HSMT6,304ca
6Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý nền nhà 3lit/1m2Chương 5 E-HSMT111,825lít
7Công xử lý thuốc (0,13 công /m2 thợ bậc 4/7)Chương 5 E-HSMT14,537công
8Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2Chương 5 E-HSMT5,591ca
9Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý chân tường nhà 2lit/1m2Chương 5 E-HSMT442,3lít
10Công xử lý thuốc (0,1 công /m2 thợ bậc 4/7)Chương 5 E-HSMT22,115công
11Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2Chương 5 E-HSMT11,058ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Tời điện hoặc vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy khoan ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->