Gói thầu: Chi phí xây dựng (CPXD+TB+DPC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (CPXD+TB+DPC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách danh cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 15:27:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,947,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng (CPXD+TB+DPC) Trụ sở phòng giao dịch khu vực Đông Long thuộc Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách danh cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/ đăng kiểm/ hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình. Số 150 Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 2 | Phên nứa (KT: 0.5*2m) | Chương 5 E-HSMT | 150 | m2 |
| 3 | Dây buộc thép D3 | Chương 5 E-HSMT | 45 | kg |
| 4 | Hệ giằng cọc tre | Chương 5 E-HSMT | 1,8 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,056 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 1,907 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,467 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 9,459 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,306 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,482 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 31,303 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột móng | Chương 5 E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 12,875 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,909 | m3 |
| 7 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,412 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm thành trong, đáy bể | Chương 5 E-HSMT | 13,232 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bể nước | Chương 5 E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,77 | m2 |
| 14 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 15 | Láng mặt bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, nền bể nước | Chương 5 E-HSMT | 12,69 | m2 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5 E-HSMT | 9,443 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 76,022 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,977 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,403 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 3,099 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 3,255 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,664 | m3 |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| F | Kho tiền: | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 8,391 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng | Chương 5 E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,414 | tấn |
| G | PHẦN XÂY THÔ - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 64,697 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 14,632 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang bộ vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,876 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 612,147 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 467,916 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,527 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 86,167 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 164,107 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 47,505 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.012,118 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 306,306 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 850,508 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 467,916 | m2 |
| 14 | Chống thấm nền bằng tấm Bitum khò nóng | Chương 5 E-HSMT | 17,216 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT | 118,093 | m2 |
| 16 | Rải lớp vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 109,19 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch không trát 210x100x60mm 2lỗ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 109,19 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn,gạch Granits 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 272,765 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,172 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 67,945 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng khung Inox, mặt đá chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,612 | m2 |
| 23 | Vách nhôm kính Xingfa, kính an toàn 8.38 mm (Phụ kiện KinLong đồng bộ) | Chương 5 E-HSMT | 26,006 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 8.38 mm (Phụ kiện KinLong đồng bộ) | Chương 5 E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 25 | Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mm cửa liền vách (đã bao gồm phụ kiền đồng bộ) | Chương 5 E-HSMT | 33,578 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng dày 1,4mm ( Phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Chương 5 E-HSMT | 32,321 | m2 |
| 27 | Mô tơ và bộ điều khiển cửa cuốn có tính năng đảo chiếu | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất lắp dựng hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương 5 E-HSMT | 10,725 | m2 |
| 29 | Cửa đi gỗ MDF chống ẩm phủ FILM vân gỗ | Chương 5 E-HSMT | 20,086 | m2 |
| 30 | Vách liền cửa vệ sinh Composit | Chương 5 E-HSMT | 21,507 | m2 |
| 31 | Vách Background + bộ chữ | Chương 5 E-HSMT | 23,361 | m2 |
| H | Buồng ATM: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 32,45 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,177 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương 5 E-HSMT | 5,911 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,501 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 8,177 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 5,911 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 14,088 | m2 |
| 11 | Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mm cửa liền vách (đã bao gồm phụ kiền đồng bộ) | Chương 5 E-HSMT | 11,688 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,066 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,018 | m2 |
| 14 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương 5 E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Chương 5 E-HSMT | 15,327 | m2 |
| 16 | Bộ chụp chân lan can | Chương 5 E-HSMT | 65 | bộ |
| 17 | SXLD trụ lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 18 | Bộ chữ Logo 1 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ chữ Logo 2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chữ Logo 3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hệ chăn nắng hình hộp dọc nhôm đúc | Chương 5 E-HSMT | 102,375 | m2 |
| 22 | Lam chắn nắng hình thoi | Chương 5 E-HSMT | 23,085 | m2 |
| 23 | Ốp Aluminium mặt chính diện (cả khung thép) | Chương 5 E-HSMT | 18 | m2 |
| 24 | Hệ thống mảng tường cây xanh | Chương 5 E-HSMT | 27,248 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1.375,876 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5 E-HSMT | 1.120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5 E-HSMT | 1.940 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5 E-HSMT | 2.120 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5 E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Ổ cắm chống cháy kho tiền | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 75 | cái |
| 18 | Đèn LED dây mã đèn 2835 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Đèn DOWNLIGHT âm trần 11W | Chương 5 E-HSMT | 52 | bộ |
| 21 | Đèn lốp trần 50w | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió - Quạt ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn ray rọi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tủ vỏ điện kim loại 800x1000x300 | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện âm tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75A-3p-15ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A-3p-6ka | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCCB 40A-3p-6ka | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-1P-6ka | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P-6ka | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P-4.5ka | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Kép ren trong D25 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | T thép ren trong | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê Y D110 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tê Y D90 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút xiên PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cút xiên PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Cút xiên PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Côn D42xD90 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Xi phông D90 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Giá máy bơm chìm điện 220v 5Hp | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 E-HSMT | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,65 | 100m |
| M | DỤNG CỤ PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC- SMAF 3.3 kg | Chương 5 E-HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình bọt khí Co2-MT3 | Chương 5 E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ chứa bình | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biển thoát hiểm (Biển EXIT) | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D16, L=150 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Buloong đai ốc, vành đệm | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Đệm chì lá 40x120 | Chương 5 E-HSMT | 1 | m |
| O | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 97,6 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT | 209 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 27,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 443,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 147,5 | m |
| 7 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt đơn , đôi, ba | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 6S | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương 5 E-HSMT | 0,425 | 100m |
| 12 | Wallplate RJ 45 | Chương 5 E-HSMT | 43 | cái |
| 13 | Wallplate RJ 11 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 | Chương 5 E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Cáp tín hiệu, cáp thoại | Chương 5 E-HSMT | 2 | đôi đầu dây |
| 16 | Switch planet 24 port Gygabit | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Switch planet 16 port Gygabit | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Switch 8 port Gygabit | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Switch 4 port Gygabit | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Chương 5 E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 21 | Patch Panel 24 cổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 22 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương 5 E-HSMT | 14 | thiết bị |
| 23 | Wifi ốp trần POE | Chương 5 E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lưu điện Offline 2000 VA | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cáp quang 8Fo | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp quang 2Fo | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | Chương 5 E-HSMT | 24 | đôi đầu dây |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 30 | ODF quang 2Fo outdoor | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | ODF quang 8Fo indoor lắp rack | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Dây nhảy quang 1.5m | Chương 5 E-HSMT | 8 | sợi |
| 33 | Converter quang điện | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tủ thiết bị | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Camera IP thân 4M | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Camera IP DOOM 4M (lắp đặt trong nhà trên tường, trên trần tầng 1 và tầng 2) | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương 5 E-HSMT | 14 | thiết bị |
| 38 | Đầu ghi hình IP 32 Kênh (lắp đặt tại tủ Rack 27U trong phòng giao dịch, và lắp tại phòng bảo vệ) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh. Loại thiết bị ghi phim | Chương 5 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 40 | Nguồn 12V2A Camera | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Ổ cứng chuyên dụng Camera 10Tb | Chương 5 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 42 | Lắp đặt thiết bị quản lý và điều hành mạng | Chương 5 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 15,761 | m3 |
| 2 | Thuốc Termize 200sc Dùng cho hào mối ngoài 15lit/1m3 | Chương 5 E-HSMT | 236,415 | lít |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 15,761 | m3 |
| 4 | Công xử lý thuốc (1,3 công /m3 thợ bậc 4/7) | Chương 5 E-HSMT | 20,489 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,4ca/m3: | Chương 5 E-HSMT | 6,304 | ca |
| 6 | Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý nền nhà 3lit/1m2 | Chương 5 E-HSMT | 111,825 | lít |
| 7 | Công xử lý thuốc (0,13 công /m2 thợ bậc 4/7) | Chương 5 E-HSMT | 14,537 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 | Chương 5 E-HSMT | 5,591 | ca |
| 9 | Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý chân tường nhà 2lit/1m2 | Chương 5 E-HSMT | 442,3 | lít |
| 10 | Công xử lý thuốc (0,1 công /m2 thợ bậc 4/7) | Chương 5 E-HSMT | 22,115 | công |
| 11 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 | Chương 5 E-HSMT | 11,058 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Tời điện hoặc vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi