Gói thầu: Mua sắm linh kiện, thiết bị công nghệ thông tin năm 2020-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện, thiết bị công nghệ thông tin năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964336 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 15:45:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,044,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy tính, máy in và thiết bị chuyển mạch. (Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng).Biên bản thanh lý đối với các hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn đính kèm hóa đơn đạt ≥ 80% khối lượng công việc đã thực hiện của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 07 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện, thiết bị công nghệ thông tin năm 2020-2021 Mua sắm linh kiện, thiết bị công nghệ thông tin năm 2020-2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tập tin bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. 2. Nhà thầu cung cấp catalogue đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật chung của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; + Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. + Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh hoặc tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: Nhà thầu có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với các sản phẩm theo HSMT. Các văn bản này phải cung cấp cùng lúc với E-HSDT. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; Địa chỉ: số 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207; Fax: 028.38574264; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Quản Trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch -số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207; Fax: 028.38574264; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM: Điện thoại: 028 38550207; Fax: 028.38574264 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÀN HÌNH MÁY VI TÍNH | 30 | Cái | Màn hình ≥ 21.5 inchKích thước panel (inch): ≥21.5Tỉ lệ khung hình: 16:9Khu vực Hiển thị (H x V): 476.64 x 268.11 mmBề mặt Hiển thị: Chống lóaLoại đèn nền: LEDKiểu Panel: TNGóc nhìn (CR≥10, H/V): 90°/ 65°Pixel: ≤ 0.248mmĐộ phân giải: ≥1920x1080Độ sáng (Typ.): ≥200cd/㎡Tỷ lệ Tương phản (Typ.): ≥600:1 Tỷ lệ tương phản thông minh: ≥100000000:1 Màu hiển thị: 16.7MThời gian phản hồi: 1ms(GTG)Tần số quét (tối đa): 60HzCác cổng I/O: HDMI(v1.4) x 1, VGA x 1Thiết kế cơ học: Góc nghiêng: Yes (+20° ~ -5°), Chuẩn VESA treo tường: 100x100mm, Khoá Kensington: CóCó trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam | ||
| 2 | BỘ THIẾT BỊ LƯU TRỮ GẮN NGOÀI (BOX Ổ CỨNG + Ổ CỨNG 1T) | 6 | Bộ | - Hộp chứa ổ cứng chuẩn 3.5 INCH, giao tiếp SATA 3 USB 3.0- Ổ đĩa lưu trữ: dung lượng ≥ 1TB, giao tiếp SATA 3, chuẩn 3.5 inch- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 3 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH 8 CỔNG (SWITCH) | 10 | Cái | - Hỗ trợ 8 cổng kết nối 10/100/1000 Mbps- cổng kết nối: 8 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T ports- Hiệu năng: Switching capacity ≥16 Gbps, Forwarding capacity ≥11.9 mpps- Jumbo frame: ≥9216 bytes- Năng lực: Head-Of-Line (HOL) blocking - HOL blocking prevention- hỗ trợ tính năng phát hiện Loop detection- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng, có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 4 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH 16 CỔNG (SWITCH) | 8 | Cái | - Hỗ trợ 16 cổng kết nối 10/100/1000 Mbps- cổng kết nối: 16 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T ports- Hiệu năng: Switching capacity ≥32 Gbps, Forwarding capacity ≥23.8 mpps- Jumbo frame: ≥9216 bytes- Năng lực: Head-Of-Line (HOL) blocking - HOL blocking prevention- hỗ trợ tính năng phát hiện Loop detection- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng, có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 5 | THIẾT BỊ MẠNG KHÔNG DÂY – ACCESS POINT (WIFI) | 7 | Cái | - Tiêu chuẩn kết nối: Wireless Router, ≥ 300Mbps, băng tần 2.4GHz, ăng-ten ngoài ≥ 2x5dBi.- Hỗ trợ: Universal Repeater, WDS/AP.- Cổng kết nối trực tiếp : ≥ 4 port 10/100Mbps LAN, ≥ 1 port 10/100Mbps WAN- Tiêu chuẩn không dây IEEE 802.11n- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng, có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 6 | MÁY QUÉT TÀI LIỆU VÀ ẢNH (SCAN) | 2 | Cái | - Loại thiết bị: Máy quét tài liệu và ảnh mặt kính phẳng.- Độ phân giải quét: 4,800 x 4,800dpi - Tốc độ quét : Greyscale, B&W ≤ 8.2msec/line (4800dpi), Colour ≤ 25.4msec/line (4800dpi)- Hỗ trợ phím trực tiếp trên máy: 5 buttons (PDF x 2, AUTOSCAN, COPY, SEND)- Hỗ trợ hệ điều hành: Windows, Macintosh- Giao tiếp hệ thống: USB 2.0- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng, - Có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 7 | CÁP MẠNG CHỐNG NHIỄU (THÙNG CABLE) | 10 | Thùng/Cái | - Tiêu chuẩn cáp: Category 5e, 4 pair, 24 AWG, F/UTP, 305m, Pullbox, White- Chất liệu: đồng nguyên chất, vỏ bảo vệ nhựa bên ngoài, cáp bọc nhôm chống nhiễu- Lõi bọc bạc chống nhiễu, dây đồng kéo căng.- Có thư xác nhận hàng chính hãng phân phối tại thị trường Việt Nam do Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cấp. | ||
| 8 | ĐẦU BẤM MẠNG (BỊCH/HỘP 100 CÁI) | 10 | Bịch/Hộp | - Tiêu chuẩn: Đầu cáp RJ45 Modular Plug Kit, Category 5, unshielded, 8-position, flat oval, 2.54 x 8.89 mm OD, 100/bag | ||
| 9 | DÂY CÁP VGA-VGA | 24 | Cái/Sợi | - Chuẩn kết nối: VGA - Chiều dài: ≥ 2 mét | ||
| 10 | DÂY CÁP VGA-HDMI | 5 | Cái/Sợi | - Chuẩn kết nối: HDMI - Chiều dài: ≤ 2 mét | ||
| 11 | CÁP LẬP TRÌNH CONSOLE (DÂY CÁP CONSOLE - USB TO RJ45 FTDI) | 2 | Cái/Sợi | - Chuẩn kết nối: Cáp lập trình Console USB to RJ45 FTDI | ||
| 12 | KÌM BẤM CÁP | 2 | Cái | Dụng cụ bấm cáp mạng, điện thoại Tiêu chuẩn bấm cáp: RJ11, RJ12 & RJ45 | ||
| 13 | DÂY CÁP MÁY IN | 12 | Cái/Sợi | - Chuẩn kết nối: USB - Chiều dài: ≥ 2 mét | ||
| 14 | BO MẠCH CHỦ CỦA MÁY TÍNH (MAINBOARD) | 60 | Cái | - Hỗ trợ Chipset: Intel® ≥ H470 Express ChipsetIntel® Core™ i9/i7 processors- Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™- Support for DDR4 2933/2666/2400/2133 MHz memory modules-Hỗ trợ khe cắm Ram: ≥ 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to ≥ 64 GB (≥ 32 GB single DIMM capacity) of system memory- Card đồ họa tích hợp: Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics , 1 Dsub, 1 DVI- Cổng Mạng onboard : LAN gigabit - ≥ 4 x SATA 6Gb/s connectors , 1 M2- Hỗ trợ cổng USB: ≥ 8 USB- Chế độ bảo hành: ≥ 36 tháng - Có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 15 | VI XỬ LÝ MÁY TÍNH (CPU) | 60 | Cái | - Chip vi xử lý Intel Core i3 - Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™ - Tốc độ xử lý ≥ 3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, ≥ 4 nhân 8 luồng, ≥ 6MB Cache - Chế độ bảo hành: ≥ 36 tháng, - Có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 16 | BỘ NHỚ MÁY TÍNH (RAM) | 60 | Cái | - Tiêu chuẩn bộ nhớ: DDR4- Dung lượng bộ nhớ: ≥ 8GB- Băng thông bộ nhớ hỗ trợ: ≥ 2400Mh- Chế độ bảo hành: ≥ 36 tháng, - Có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 17 | Ổ CỨNG MÁY TÍNH | 60 | Cái | - Tiêu chuẩn ổ cứng: SSD 2.5inch- Dung lượng bộ nhớ: ≥ 240GB- Băng thông bộ nhớ hỗ trợ: ≥ 2400Mh- Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Tốc độ đọc: ≥ 545 ( MB/ giây)- Chế độ bảo hành: ≥ 36 tháng, - Có trung tâm bảo hành chính hãng hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam. | ||
| 18 | BỘ NGUỒN MÁY VI TÍNH | 60 | Cái | - Công suất: ≥ 650 w- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 19 | THÙNG MÁY TÍNH TOWER (CASE) | 60 | Cái | - Hỗ trợ cổng USB phía trước.- Gắn được các nguồn máy tính thông dụng.- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 20 | CHUỘT MÁY TÍNH | 124 | Cái | - Chuột máy tính tiêu chuẩn - Hỗ trợ cổng kết nối cổng tiêu chuẩn USB- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 21 | BÀN PHÍM MÁY TÍNH | 95 | Cái | - Bàn phím máy tính tiêu chuẩn - Hỗ trợ cổng kết nối cổng tiêu chuẩn USB- Chế độ bảo hành: ≥ 12 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy tính, máy in và thiết bị chuyển mạch. (Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng).Biên bản thanh lý đối với các hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn đính kèm hóa đơn đạt ≥ 80% khối lượng công việc đã thực hiện của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 07 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi