Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công mở rộng đường ĐT.849 đoạn từ ĐT.848 đến Quốc lộ 80

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019156-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công mở rộng đường ĐT.849 đoạn từ ĐT.848 đến Quốc lộ 80
Số hiệu KHLCNT 20210158106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 15:44:00 đến ngày 2021-11-05 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,126,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 60 tỷ VND (Sáu mươi tỷ đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp II, vận tốc thiết kế Vtk=80Km/h (Theo Quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, chiều dài tối thiểu 7,5Km có các hạng mục:++ Mặt đường cấp cao A1 thảm bê tông nhựa;++ Hệ thống thoát nước ngang đường: Cống hộp BTCT tải trọng thiết kế HL93, Cống tròn BTCT Ø≥800mm, tải trọng thiết kế H30.++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 60 tỷ VND (Sáu mươi tỷ đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 60 tỷ VND (Sáu mươi tỷ đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công đường bộ khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130Cv
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng phần động ≥3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥45KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công mở rộng đường ĐT.849 đoạn từ ĐT.848 đến Quốc lộ 80
Mở rộng đường ĐT.849 đoạn từ ĐT.848 đến Quốc lộ 80
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Nghiệp, địa chỉ: Số 02 đường Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình 625, địa chỉ: Số 24, Trần Khắc Chân, Phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5,600%*(B+…+K)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6%
2Chi phí nhà tạm hiện trường: 2,00%*(B+…+K)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,000%*(B+…+K)2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường493,077100m3
2Đắp đất (đất tận dụng), độ chặt K≥0,90415,248100m3
3Vận chuyển đổ thải đất thừa51,662100m3
4Rải vải địa kỹ thuật, R≥12KN/m504,005100m2
5Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95263,561100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98146,269100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Cày sọc mặt đường hiện hữu41,959100m2
2Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m242,83100m2
3Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2647,98100m2
4Bù vênh bê tông nhựa C12.5157,49m3
5Thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7cm690,811100m2
6Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1164,18100m3
7Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 270,869100m3
8Rải vải địa kỹ thuật R≥25KN/m430,766100m2
D KẾT CẤU VUỐT NỐI
1Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 15,98100m3
2Cày sọc mặt đường hiện hữu4,709100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m24,559100m2
4Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m228,727100m2
5Bù vênh bê tông nhựa C12.51,947m3
6Thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7cm33,286100m2
E GIA CỐ CHÂN TALUY
1Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m549,713100m
2Đóng cừ bạch đàn Øngọn >13-14cm, L=7m4.584,793100m
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng, dày 1,5mm409,072m2
2Sơn kẻ đường màu trắng, dày 4,5mm130,4m2
3Sơn kẻ đường màu trắng, dày 1,5mm3.153,123m2
4Cung cấp, lắp đặt cột biển báo mạ kẽm D80mm, L=3m56trụ
5Cung cấp, lắp đặt cột biển báo mạ kẽm D80mm, L=3,5m9trụ
6Cung cấp, lắp đặt cột biển báo mạ kẽm D80mm, L=3,9m14trụ
7Cung cấp, lắp đặt cột biển báo mạ kẽm D80mm, L=4,1m3trụ
8Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại tròn D875mm4cái
9Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại chử nhật62cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại chử nhật 1350x675mm2cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại chử nhật 2400x1500mm6cái
12Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại chử nhật 875x375mm5cái
13Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại chử nhật 750x400mm4cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo biển báo phản quang loại chử nhật 1200x900mm5cái
15Tôn lượn sóng tường hộ lan 2320x310mm78cái
16Tấm đầu chờ tường hộ lan10tấm
17Trụ đỡ tường hộ lan D114 dày 4,5mm, dài 2150mm79cái
18Tấm tôn đệm tường hộ lan79cái
19Mũ chụp trụ đỡ tường hộ lan79cái
20Bu lông M16x120mm tường hộ lan79cái
21Bu lông M16x32mm tường hộ lan474cái
22Mắt phản quang tường hộ lan79cái
23Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu kích thước266cái
24Sản xuất, lắp đặt cột KM14cái
25Sản xuất, lắp đặt cọc H124cái
G CỐNG TRÒN
1Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,325100m3
2Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,05100m3
3Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m147,915100m
4Đắp cát đệm0,137100m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, M15013,73m3
6Bê tông móng, mối nối cống đá 1x2, M25030,574m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng, mối nối cống D≤ 10mm1,121tấn
8Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm, tải trọng H3060m
9Bê tông tường, sân cống đá 1x2, M25031,656m3
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường, sân cống D≤ 10mm0,861tấn
11Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M2502,172m3
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân hố ga D≤ 10mm0,129tấn
13Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân hố ga D≤18 mm0,004tấn
14Cung cấp, lắp đặt thép hình thân hố ga0,044kg
15Bê tông đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2, M2500,061m3
16Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga D0,006tấn
17Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp hố ga0,019kg
18Bê tông móng hố ga đá 1x2, M1500,256m3
19Rải nilong lót mái taluy2,505100m2
20Bê tông mái taluy đá 1x2, M25020,036m3
21Cung cấp, lắp đặt cốt thép mái taluy D≤10mm0,778tấn
22Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m5,916100m
23Đắp cát đệm0,005100m3
24Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M1500,526m3
25Bê tông móng chân khay đá 1x2, M2502,63m3
26Cung cấp, lắp đặt cốt thép chân khay D≤ 10mm0,123tấn
H PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG TRÒN
1Tháo dỡ cống cũ52m
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cừ larsen21,6tấn
3Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m đê quay72100m
4Rải vải địa kỹ thuật, R≥12KN/m đê quay4,301100m2
5Cung cấp, lắp đặt thép giằng0,1tấn
6Đắp đất đê quay2,35100m3
I CỐNG HỘP
1Đá dăm đệm45,668m3
2Bê tông lót móng, sân cống đá 1x2 C1218,895m3
3Cung cấp, hạ cọc ống BTCT dự ứng lực D50011,7100m
4Thử tải cọc D5002cọc
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép D≤ 18mm mối nối cọc0,844tấn
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép D≤ 10mm mối nối cọc0,114tấn
7Cung cấp, lắp đặt thép tấm nối cọc0,081tấn
8Bê tông liên kết đầu cọc đá 1x2 C301,296m3
9Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m đê quay86,4100m
10Xây đá hộc23,04m3
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân cống D≤ 10mm0,259tấn
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân cống D≤ 18mm7,212tấn
13Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân cống D> 18mm17,186tấn
14Bê tông thân cống đá 1x2 C30150,201m3
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D≤ 10mm0,155tấn
16Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D≤ 18mm5,48tấn
17Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D> 18mm4,631tấn
18Bê tông tường cánh, sân cống đá 1x2 C2086,5m3
19Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 C1212,423m3
20Bê tông bản quá độ đá 1x2 C3046,655m3
21Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D≤ 10mm0,095tấn
22Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D≤ 18mm4,738tấn
23Quét nhựa bitum và dán bao tải bản quá độ43,91m2
24Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can D≤ 18mm0,453tấn
25Bê tông gờ lan can đá 1x2 C302,766m3
26Cung cấp, lắp đặt thép tấm lan can0,296tấn
27Thép ống lan can0,24tấn
28Bu lông neo U22, M650 lan can20bộ
29Đào nền đường9,87100m3
30Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m đê quay133,92100m
31Rải vải địa kỹ thuật đường đầu cống, R>=12KN/m5,978100m2
32Đắp cát đường đầu cống, độ chặt K≥0,958,211100m3
33Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, R≥12KN/m1,518100m2
34Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược0,02100m3
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D50 tầng lọc ngược0,805100m
36Thảm BTNC12.5, dày 7cm0,762100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m20,762100m2
38Phun lớp phòng nước76,23m2
39Đắp cát đệm0,011100m3
40Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,901100m
41Bê tông lót chân khay đá 1x2, M150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,06m3
42Bê tông chân khay đá 1x2, M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,35m3
43Rải nilong lót2,506100m2
44Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, M15020,048m3
45Cung cấp, lắp đặt cốt thép gia cố mái dốc D≤ 10mm1,067tấn
46Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)1,832100m3
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D400,31100m
48Cung cấp, lắp đặt cốt thép mạ kẽm0,299tấn
49Cung cấp, lắp đặt cốt thép D≤ 10mm liên kết thân cống với tường cánh0,022tấn
50Quét nhựa bitum nóng15,6m2
51Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước rộng 25cm20m
52Đập đầu cọc trên cạn (D500)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2m3
J PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG HỘP
1Phá dỡ cống cũ1trọngói
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cừ larsen123,12tấn
3Cung cấp, lắp đặt thép giằng0,52tấn
4Vải địa kỹ thuật, R>=12KN/m8,69100m2
5Đắp cát đường tạm8,626100m3
6Cấp phối đá dăm0,69100m3
7Đắp đất đường tạmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,81100m3
8Đóng cừ tràm Øngọn >3,8 cm, dài 4,5m7,605100m
9Thanh thải lòng sông, hoàn trả mặt bằng1trọngói
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng sắt tráng kẽm cao 10m42cột
2Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED 140W421bộ
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn sắt tráng kẽm cao 2m42cầnđèn
4Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng PLC50A1tủ
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm0,845100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm13,219100m
7Cung cấp, rải cáp 4x25mm20,122100m
8Cung cấp, rải cáp 4x16mm213,097100m
9Cung cấp, luồn cáp 3x2.5mm2 lên đèn5,166100m
10Cung cấp, rải cáp đồng trần C25mm214,079100m
11Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, dài 2,4m, mạ đồng45bộ
12Lắp đặt hộp đấu nối, cầu đấu kín nước42cái
13Đào đất hố móng, mương cáp2,482100m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, M1501,73m3
15Bê tông móng đá 1x2, M20017,63m3
16Đắp đất hoàn trảChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,482100m3
17Gia công, lắp đặt khung bulong móng cột42bộ
18Gia công, lắp đặt khung bulong móng tủ điều kiển1bộ
19Lát gạch thẻ cảnh báo1.216md
20Trải băng cảnh báo cáp ngầm1.216md
21Làm đầu cose 25mm289bộ
22Làm đầu cose 2.5mm242bộ
23Cung cấp, lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm22bộ
24Cung cấp, lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm285bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 60 tỷ VND (Sáu mươi tỷ đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp II, vận tốc thiết kế Vtk=80Km/h (Theo Quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, chiều dài tối thiểu 7,5Km có các hạng mục:++ Mặt đường cấp cao A1 thảm bê tông nhựa;++ Hệ thống thoát nước ngang đường: Cống hộp BTCT tải trọng thiết kế HL93, Cống tròn BTCT Ø≥800mm, tải trọng thiết kế H30.++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 60 tỷ VND (Sáu mươi tỷ đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 60 tỷ VND (Sáu mươi tỷ đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công đường bộ khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự.31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự.31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự.31
6 Quản lý an toàn lao động 1 Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥110Cv1
2 Máy ủi Công suất ≥110cv3
3 Máy đào Dung tích gàu ≥0,5m35
4 Máy đầm cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
5 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50m3/h2
6 Máy rải thảm bê tông nhựa Công suất ≥130Cv2
7 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥10 tấn4
8 Đầm rung Lực rung ≥25 tấn3
9 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥16 tấn3
10 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥7 tấn5
11 Cần trục ô tô Sức nâng ≥10 tấn1
12 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥25 tấn1
13 Thiết bị đóng cọc Trọng lượng phần động ≥3,5 tấn2
14 Búa rung Công suất ≥45KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->