Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn đường dây 110kV 172 Đà Lạt 2 – 171 Đà Lạt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn đường dây 110kV 172 Đà Lạt 2 – 171 Đà Lạt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 15:39:00 đến ngày 2021-10-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,292,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345438843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69087768E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo Đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp >= 110kV (công trình năng lượng cấp II). * Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng và các phụ lục liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.561.204.793 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.122.409.586 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Xây dựng;-Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện. - Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; -Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan tiếp địa giếng khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy do điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo điện trở nối đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn đường dây 110kV 172 Đà Lạt 2 – 171 Đà Lạt 1 Sửa chữa lớn đường dây 110kV 172 Đà Lạt 2 - 171 Đà Lạt 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; các hồ sơ tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệmtheo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bổ sung 01 dây dẫn sét độc lập nối từ dây chống sét tại đỉnh trụ đến hệ thống tiếp địa tại chân trụ thép | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.02 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Cung cấp Cải tạo cột ống thép đỡ 01 mạch (PA-CT+3) | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - XD.T01 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo, biển số trụ, biển chuyển hướng, biển chỉ danh thứ tự pha cho cột thép | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.04 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo, biển số trụ, biển chuyển hướng, biển chỉ danh thứ tự pha cho cột ống thép | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.04 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Căng lại dây dẫn | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Khoan bổ sung tiếp địa (34 bộ) | |||
| 1 | Khoan cung cấp và lắp đặt Ống sắt D42 có ren 2 đầu dày 3mm, mạ kẽm ( Bao gồm: Vật tư nhân công, máy thi công và vận chuyển vật tư vào tuyến) | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.03 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.700 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nối ống sắt D42, dài 0,2m | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.03 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 272 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất Sắt tròn mạ kẽm d12, CT3 | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.03 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | dây |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.03 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M16x50 + đai ốc | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.03 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 6 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở GEM (mỗi vị trí 50bao; 11,34Kg/bao) | theo bản vẽ 20-LĐ-260 - ĐD.03 các yêu cầu tại chương V, yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.700 | bao |
| C | Phần hỗ trợ hoa màu hư hại trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí hỗ trợ hoa màu hư hại trong quá trình thi công | Nhà thầu phải tính toán trọn gói co công tác này bao gồm Chi phí mở đường tạm, hỗ trợ hoa màu hư hại cho người dân trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư thiết bị vào tuyến | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345438843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69087768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo Đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp >= 110kV (công trình năng lượng cấp II). * Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng và các phụ lục liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.561.204.793 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.122.409.586 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Xây dựng;-Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện. - Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; -Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay | Dùng để khoan tiếp địa giếng khoan | 1 |
| 2 | Máy do điện trở đất | Dùng để đo điện trở nối đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi