Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 18:32:00 đến ngày 2021-10-22 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,416,207,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3283E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện, hệ thống điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 46.491.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 46.491.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 92.982.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện. a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm). b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minha. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 3: Khu dịch vụ (Ăn uống và nghỉ dưỡng của HLV và VĐV) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận phù hợp theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.3. Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, trung tâm báo cháy, đầu báo cháy các loại, camera các loại, đầu ghi hình, bộ lưu điện UPS nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.3.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.3.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ A) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.161,7 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông KT 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,6035 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2235 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2813 | m3 |
| 5 | Mối nối cọc 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | mối nối |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 2,585 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,8812 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,552 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,215 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 19,0625 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7253 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 58,1468 | m3 |
| 16 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,409 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 210,4041 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6775 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 45,992 | m3 |
| 20 | Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,108 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,8575 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,6778 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7485 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9085 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4953 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 14,5117 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1288 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6443 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3641 | 100m2 |
| 36 | Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 1,24 | m3 |
| 37 | Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,822 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 13,8372 | m3 |
| 39 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0022 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1499 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0715 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5143 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2738 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0335 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1906 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0712 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5856 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1424 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5986 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép nền D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6929 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng mục III Chương V | 15,9562 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,669 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6781 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8409 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0269 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0482 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7165 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4304 | tấn |
| 60 | Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 272,7717 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 47,1125 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 37,0596 | m3 |
| 64 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 5,715 | m3 |
| 65 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Đáp ứng mục III Chương V | 592,48 | m2 |
| 66 | Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1) | Đáp ứng mục III Chương V | 996,35 | m2 |
| 67 | Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2) | Đáp ứng mục III Chương V | 472,115 | m2 |
| 68 | Lát đá granite bàn Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 101,52 | m2 |
| 69 | Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 142,43 | m2 |
| 70 | Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 11,94 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 673,193 | m2 |
| 72 | Ốp đá hoa cương tường thang máy | Đáp ứng mục III Chương V | 34,92 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch Granite 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,885 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,33 | m2 |
| 75 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 473,795 | m2 |
| 76 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 566,617 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 78 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.097,0898 | m2 |
| 79 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 514,765 | m2 |
| 80 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 791,6852 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 823,8515 | m2 |
| 82 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 2.814,2828 | m2 |
| 83 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2.130,3017 | m2 |
| 84 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4.944,5845 | m2 |
| 85 | Sơn đá tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 253,28 | m |
| 87 | Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat) | Đáp ứng mục III Chương V | 351,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 175,71 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa Z | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 173,75 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 81,105 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 120,9 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Đáp ứng mục III Chương V | 580,265 | m2 |
| 95 | CCLĐ ổ khóa cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 103 | bộ |
| 96 | CCLĐ tay gạt loại dài | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 97 | CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3.056,59 | m |
| 98 | Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 102 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 84,1 | m |
| 103 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6175 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN TẢI THỬ) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 1 km đầu đi và về ( 2 lần) | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 9km tiếp theo đi và về ( 2 lần) | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp dàn ép ,dầm thử tải lên xe ( 2 lần ) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp dàn ép ,dầm thử tải xuống xe ( 2 lần) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Trung chuyển (bốc lên) hệ dầm thép và đối trọng bằng cơ giới | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cấu kiện |
| 6 | Trung chuyển (bốc xuống) hệ dầm thép và đối trọng bằng cơ giới | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cấu kiện |
| C | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI A - THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bàn cầu + dây cấp nước + van góc | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 3 | Lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 5 | Bô xả lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 6 | Chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Vòi cấp chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 8 | Bô xả chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 9 | Vòi nước + vòi tắm sen | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 10 | Phểu thu sàn, fd-d60 | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | cái |
| 11 | Phểu thu sàn, fd-dn90 | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 12 | Phểu thu nước mưa, rd-dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 14 | Thông tắc dn114-c.o | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bồn inox 10m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| D | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI A - CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Van cổng DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rắc co, dn 25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | sợi |
| 8 | Ống PPR-DN114 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống PPR-DN90 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Ống PPR-DN50 dày 4,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,28 | 100m |
| 11 | Ống PPR-DN25 dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 12 | Ống PPR-DN20 dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7 | 100m |
| 13 | Co 90, PPR DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Co 90, PPR DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 15 | Co 90, PPR DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 16 | Co 90, PPR DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 17 | Co 90, PPR DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 171 | cái |
| 18 | Co 90, PPR DN20 nối ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 19 | Tê giảm PPR D114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê giảm PPR D50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tê giảm PPR D25-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 22 | Côn giảm PPR DN90-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn giảm PPR DN50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| E | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI A - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Ống Upvc DN90 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Ống Upvc DN60 dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,635 | 100m |
| 4 | Co 90, DN 60 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,05 | cái |
| 5 | Co 90, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 6 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | cái |
| 7 | Co 45, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 9 | Giảm DN60-32 | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | cái |
| 10 | Y Rút DN90-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 89 | cái |
| 11 | Y Rút DN114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Y DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| F | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI A) | |||
| 1 | Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần + dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 192 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | bộ |
| 9 | Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 12 | MCCB 4P-160A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-63A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 14 | MCCB 3P-40A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-40A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | cái |
| 16 | MCB 2P-25A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | cái |
| 18 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 19 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 22 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5 | m |
| 24 | Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 448,35 | m |
| 25 | Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 409,5 | m |
| 26 | Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.031,75 | m |
| 27 | Cu/PVC 2x1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.501,5 | m |
| 28 | Trunnking 150x100x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 115 | m |
| 29 | Trunnking 200x125x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 30 | Ống pvc luồn dây điện loại D=20 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.782,5 | m |
| 31 | Ống pvc luồn dây điện loại D=25 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,75 | m |
| 32 | Ống pvc luồn dây điện loại D=32 | Đáp ứng mục III Chương V | 179,34 | m |
| 33 | Hộp phân dây | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | cái |
| G | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI A - Máy lạnh 2HP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,86 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng 27 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,98 | 100m |
| 4 | Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 759 | m |
| H | KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI A -Máy lạnh 1,5HP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng 27 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 5 | Khí ni tơ thử kín và thổi đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | chai |
| 6 | Ga 410A nạp bổ sung | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | kg |
| 7 | Giá treo ống nước ngưng | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 8 | Giá treo ống gas | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| I | KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ B) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.161,7 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông KT 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,6035 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2235 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2813 | m3 |
| 5 | Mối nối cọc 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | mối nối |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 2,585 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,8812 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,552 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,215 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 19,0625 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7253 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 58,1468 | m3 |
| 16 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,409 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 210,4041 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6775 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 45,992 | m3 |
| 20 | Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,108 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,8575 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,6778 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7485 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9085 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4953 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 14,5117 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1288 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6443 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3641 | 100m2 |
| 36 | Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 1,24 | m3 |
| 37 | Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,822 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 13,8372 | m3 |
| 39 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0022 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1499 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0715 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5143 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2738 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0335 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1906 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0712 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5856 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1424 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5986 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép nền D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6929 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng mục III Chương V | 15,9562 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,669 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6781 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8409 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0269 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0482 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7165 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4304 | tấn |
| 60 | Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 272,7717 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 47,1125 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 37,0596 | m3 |
| 64 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 5,715 | m3 |
| 65 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Đáp ứng mục III Chương V | 592,48 | m2 |
| 66 | Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1) | Đáp ứng mục III Chương V | 996,35 | m2 |
| 67 | Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2) | Đáp ứng mục III Chương V | 472,115 | m2 |
| 68 | Lát đá granite bàn Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 101,52 | m2 |
| 69 | Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 142,43 | m2 |
| 70 | Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 11,94 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 673,193 | m2 |
| 72 | Ốp đá hoa cương tường thang máy | Đáp ứng mục III Chương V | 34,92 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch Granite 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,885 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,33 | m2 |
| 75 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 473,795 | m2 |
| 76 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 566,617 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 78 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.097,0898 | m2 |
| 79 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 514,765 | m2 |
| 80 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 791,6852 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 823,8515 | m2 |
| 82 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 2.814,2828 | m2 |
| 83 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2.130,3017 | m2 |
| 84 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4.944,5845 | m2 |
| 85 | Sơn đá tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 253,28 | m |
| 87 | Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat) | Đáp ứng mục III Chương V | 351,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 175,71 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa Z | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 173,75 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 81,105 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 120,9 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Đáp ứng mục III Chương V | 580,265 | m2 |
| 95 | CCLĐ ổ khóa cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 103 | bộ |
| 96 | CCLĐ tay gạt loại dài | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 97 | CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3.056,59 | m |
| 98 | Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 102 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 84,1 | m |
| 103 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6175 | 100m2 |
| J | KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B - THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bàn cầu + dây cấp nước + van góc | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bô xả lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Vòi cấp chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Bô xả chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Vòi nước + vòi tắm sen | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Phểu thu sàn, fd-d60 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 11 | Phểu thu sàn, fd-dn90 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 12 | Phểu thu nước mưa, rd-dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 14 | Thông tắc dn114-c.o | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bồn inox 10m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| K | KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B - CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Van cổng DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rắc co, DN 25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | sợi |
| 8 | Ống PPR-DN114 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống PPR-DN90 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Ống PPR-DN50 dày 4,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,28 | 100m |
| 11 | Ống PPR-DN25 dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 12 | Ống PPR-DN20 dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7 | 100m |
| 13 | Co 90, PPR DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Co 90, PPR DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 15 | Co 90, PPR DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 16 | Co 90, PPR DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 17 | Co 90, PPR DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 171 | cái |
| 18 | Co 90, PPR DN20 nối ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 19 | Tê giảm PPR D114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê giảm PPR D50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tê giảm PPR D25-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 22 | Côn giảm PPR DN90-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn giảm PPR DN50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| L | KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Ống Upvc DN90 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Ống Upvc DN60 dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Co 90, DN 60 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,5 | cái |
| 5 | Co 90, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 6 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | cái |
| 7 | Co 45, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 9 | Giảm DN60-32 | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | cái |
| 10 | Y Rút DN90-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 11 | Y Rút DN114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Y DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| M | KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI B) | |||
| 1 | Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần + dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 190 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | bộ |
| 9 | Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 12 | MCCB 4P-160A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-63A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 14 | MCCB 3P-40A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-40A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 16 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | cái |
| 17 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 117 | cái |
| 18 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5 | m |
| 23 | Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m |
| 24 | Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 409,5 | m |
| 25 | Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.031,75 | m |
| 26 | Cu/PVC 2x1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.501,5 | m |
| 27 | Trunnking 150x100x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 28 | Trunnking 200x125x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 29 | Ống pvc luồn dây điện loại D=20 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.782,5 | m |
| 30 | Ống pvc luồn dây điện loại D=25 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,75 | m |
| 31 | Ống pvc luồn dây điện loại D=32 | Đáp ứng mục III Chương V | 168 | m |
| 32 | Hộp phân dây | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | cái |
| N | KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI B - Máy lạnh 2HP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,95 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng 27 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,07 | 100m |
| 4 | Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 766 | m |
| 5 | Khí ni tơ thử kín và thổi đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | chai |
| 6 | Ga 410A nạp bổ sung | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | kg |
| 7 | Giá treo ống nước ngưng | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 8 | Giá treo ống gas | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| O | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ C) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.161,7 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông KT 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,6035 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2235 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2813 | m3 |
| 5 | Mối nối cọc 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | mối nối |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 2,585 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,8812 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,552 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,215 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 19,0625 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7253 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 58,1468 | m3 |
| 16 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,409 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 210,4041 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6775 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 45,992 | m3 |
| 20 | Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,108 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,8575 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,6778 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7485 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9085 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4953 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 14,5117 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1288 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6443 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3641 | 100m2 |
| 36 | Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 1,24 | m3 |
| 37 | Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,822 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 13,8372 | m3 |
| 39 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0022 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1499 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0715 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5143 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2738 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0335 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1906 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0712 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5856 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1424 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5986 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép nền D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6929 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng mục III Chương V | 15,9562 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,669 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6781 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8409 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0269 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0482 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7165 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4304 | tấn |
| 60 | Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 272,7717 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 47,1125 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 37,0596 | m3 |
| 64 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 5,715 | m3 |
| 65 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Đáp ứng mục III Chương V | 592,48 | m2 |
| 66 | Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1) | Đáp ứng mục III Chương V | 996,35 | m2 |
| 67 | Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2) | Đáp ứng mục III Chương V | 472,115 | m2 |
| 68 | Lát đá granite bàn Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 101,52 | m2 |
| 69 | Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 142,43 | m2 |
| 70 | Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 11,94 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 673,193 | m2 |
| 72 | Ốp đá hoa cương tường thang máy | Đáp ứng mục III Chương V | 34,92 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch Granite 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,885 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,33 | m2 |
| 75 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 473,795 | m2 |
| 76 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 566,617 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 78 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.097,0898 | m2 |
| 79 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 514,765 | m2 |
| 80 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 791,6852 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 823,8515 | m2 |
| 82 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 2.814,2828 | m2 |
| 83 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2.130,3017 | m2 |
| 84 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4.944,5845 | m2 |
| 85 | Sơn đá tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 253,28 | m |
| 87 | Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat) | Đáp ứng mục III Chương V | 351,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 175,71 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa Z | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 173,75 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 81,105 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 120,9 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Đáp ứng mục III Chương V | 580,265 | m2 |
| 95 | CCLĐ ổ khóa cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 103 | bộ |
| 96 | CCLĐ tay gạt loại dài | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 97 | CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3.056,59 | m |
| 98 | Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 102 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 84,1 | m |
| 103 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6175 | 100m2 |
| P | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI C - THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bàn cầu + dây cấp nước + van góc | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 3 | Lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 5 | Bô xả lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 6 | Chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Vòi cấp chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 8 | Bô xả chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 9 | Vòi nước + vòi tắm sen | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 10 | Phểu thu sàn, fd-d60 | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | cái |
| 11 | Phểu thu sàn, fd-dn90 | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 12 | Phểu thu nước mưa, rd-dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 14 | Thông tắc dn114-c.o | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bồn inox 10m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| Q | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI C - CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Van cổng DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| 6 | RẮC CO, DN 25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | sợi |
| 8 | Ống PPR-DN114 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống PPR-DN90 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Ống PPR-DN50 dày 4,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,28 | 100m |
| 11 | Ống PPR-DN25 dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 12 | Ống PPR-DN20 dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7 | 100m |
| 13 | Co 90, PPR DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Co90, PPR DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 15 | Co 90, PPR DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 16 | Co 90, PPR DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 17 | Co 90, PPR DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 171 | cái |
| 18 | Co 90, PPR DN20 nối ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 19 | Tê giảm PPR D114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê giảm PPR D50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tê giảm PPR D25-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 22 | Côn giảm PPR DN90-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn giảm PPR DN50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| R | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI C - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Ống Upvc DN90 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Ống Upvc DN60 dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,635 | 100m |
| 4 | Co 90, DN 60 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,05 | cái |
| 5 | Co 90, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 6 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | cái |
| 7 | Co 45, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 9 | Giảm DN60-32 | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | cái |
| 10 | Y Rút DN90-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 89 | cái |
| 11 | Y Rút DN114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Y DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| S | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI C) | |||
| 1 | Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần + dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 192 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | bộ |
| 9 | Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 12 | MCCB 4P-160A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-63A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 14 | MCCB 3P-40A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-30A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P-40A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | cái |
| 17 | MCB 2P-25A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | cái |
| 19 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 127 | cái |
| 20 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 23 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB 0.363x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5 | m |
| 26 | Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 483 | m |
| 27 | Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 409,5 | m |
| 28 | Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.031,75 | m |
| 29 | Cu/PVC 2x1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.501,5 | m |
| 30 | Trunnking 150x100x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 31 | Trunnking 200x125x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 32 | Ống pvc luồn dây điện loại D=20 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.782,5 | m |
| 33 | Ống pvc luồn dây điện loại D=25 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,75 | m |
| 34 | Ống pvc luồn dây điện loại D=32 | Đáp ứng mục III Chương V | 193,2 | m |
| 35 | Hộp phân dây | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | cái |
| T | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI C - Máy lạnh 2HP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,86 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng 27 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,98 | 100m |
| 4 | Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 759 | m |
| U | KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI C - Máy lạnh 1,5HP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng 27 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 5 | Khí ni tơ thử kín và thổi đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | chai |
| 6 | Ga 410A nạp bổ sung | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | kg |
| 7 | Giá treo ống nước ngưng | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 8 | Giá treo ống gas | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| V | KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ D) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.161,7 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông KT 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,6035 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2235 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2813 | m3 |
| 5 | Mối nối cọc 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | mối nối |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 2,585 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,8812 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,552 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,215 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 19,0625 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7253 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 58,1468 | m3 |
| 16 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,409 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 210,4041 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6775 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 45,992 | m3 |
| 20 | Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,108 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,8575 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,6778 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7485 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9085 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4953 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 14,5117 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1288 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6443 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3641 | 100m2 |
| 36 | Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 1,24 | m3 |
| 37 | Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,822 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 13,8372 | m3 |
| 39 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0022 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1499 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0715 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1875 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5143 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2738 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0335 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1906 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0712 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5856 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1424 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5986 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép nền D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6929 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng mục III Chương V | 15,9562 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,669 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6781 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8409 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0269 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0482 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7165 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4304 | tấn |
| 60 | Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 272,7717 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 47,1125 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 37,0596 | m3 |
| 64 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 5,715 | m3 |
| 65 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Đáp ứng mục III Chương V | 592,48 | m2 |
| 66 | Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1) | Đáp ứng mục III Chương V | 996,35 | m2 |
| 67 | Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2) | Đáp ứng mục III Chương V | 472,115 | m2 |
| 68 | Lát đá granite bàn Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 101,52 | m2 |
| 69 | Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 142,43 | m2 |
| 70 | Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 11,94 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 673,193 | m2 |
| 72 | Ốp đá hoa cương tường thang máy | Đáp ứng mục III Chương V | 34,92 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch Granite 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,885 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,33 | m2 |
| 75 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 473,795 | m2 |
| 76 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 566,617 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 78 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.097,0898 | m2 |
| 79 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 514,765 | m2 |
| 80 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 791,6852 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 823,8515 | m2 |
| 82 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 2.814,2828 | m2 |
| 83 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2.130,3017 | m2 |
| 84 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4.944,5845 | m2 |
| 85 | Sơn đá tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,2039 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 253,28 | m |
| 87 | Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat) | Đáp ứng mục III Chương V | 351,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 175,71 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa Z | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 173,75 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 81,105 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 120,9 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Đáp ứng mục III Chương V | 580,265 | m2 |
| 95 | CCLĐ ổ khóa cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 103 | bộ |
| 96 | CCLĐ tay gạt loại dài | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 97 | CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3.056,59 | m |
| 98 | Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 16,97 | m2 |
| 102 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 84,1 | m |
| 103 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6175 | 100m2 |
| W | KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI D - THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bàn cầu + dây cấp nước + van góc | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bô xả lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Vòi cấp chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Bô xả chậu rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Vòi nước + vòi tắm sen | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Phểu thu sàn, fd-d60 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 11 | Phểu thu sàn, fd-dn90 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 12 | Phểu thu nước mưa, rd-dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 14 | Thông tắc dn114-c.o | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bồn inox 10m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| X | KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI D - CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Van cổng DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rắc co, DN 25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | sợi |
| 8 | Ống PPR-DN114 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống PPR-DN90 dày 8,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Ống PPR-DN50 dày 4,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,78 | 100m |
| 11 | Ống PPR-DN25 dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 12 | Ống PPR-DN20 dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7 | 100m |
| 13 | Co 90, PPR DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Co 90, PPR DN90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 15 | Co 90, PPR DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 16 | Co 90, PPR DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 17 | Co 90, PPR DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 171 | cái |
| 18 | Co 90, PPR DN20 nối ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 19 | Tê giảm PPR D114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê giảm PPR D50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tê giảm PPR D25-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 22 | Côn giảm PPR DN90-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn giảm PPR DN50-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| Y | KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI D - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Ống Upvc DN90 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Ống Upvc DN60 dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Co 90, DN 60 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,5 | cái |
| 5 | Co 90, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 6 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | cái |
| 7 | Co 45, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 9 | Giảm DN60-32 | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | cái |
| 10 | Y Rút DN90-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | cái |
| 11 | Y Rút DN114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Y DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| Z | KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI D) | |||
| 1 | Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần + dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 190 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | bộ |
| 9 | Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 12 | MCCB 4P-160A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-63A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 14 | MCCB 3P-40A-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-40A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 16 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | cái |
| 17 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 117 | cái |
| 18 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5 | m |
| 23 | Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m |
| 24 | Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 409,5 | m |
| 25 | Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.031,75 | m |
| 26 | Cu/PVC 2x1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.501,5 | m |
| 27 | Trunnking 150x100x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 28 | Trunnking 200x125x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 29 | Ống pvc luồn dây điện loại D=20 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.782,5 | m |
| 30 | Ống pvc luồn dây điện loại D=25 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,75 | m |
| 31 | Ống pvc luồn dây điện loại D=32 | Đáp ứng mục III Chương V | 168 | m |
| 32 | Hộp phân dây | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | cái |
| AA | KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI D - Máy lạnh 2HP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,95 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng 27 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,07 | 100m |
| 4 | Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 766 | m |
| 5 | Khí ni tơ thử kín và thổi đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | chai |
| 6 | Ga 410A nạp bổ sung | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | kg |
| 7 | Giá treo ống nước ngưng | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 8 | Giá treo ống gas | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| AB | KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ E) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350) | Đáp ứng mục III Chương V | 681,7 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông KT 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,8035 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1155 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3813 | m3 |
| 5 | Mối nối cọc 25x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | mối nối |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5404 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 1,937 | m3 |
| 9 | Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,059 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 59,716 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Đáp ứng mục III Chương V | 10,713 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,2325 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 31,4708 | m3 |
| 14 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,4418 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 67,6522 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1311 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 22,3055 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4282 | m3 |
| 19 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200, tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1508 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,5154 | m3 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5128 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2133 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 5,2307 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4745 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1187 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,11 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 18,8625 | m3 |
| 34 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0049 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8683 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6635 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3248 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D>18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0454 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9604 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5666 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9253 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 4,6392 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép nền D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6757 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1601 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0469 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2393 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1502 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,134 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D>10, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,746 | tấn |
| 50 | Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9832 | 100m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 72,206 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 14,118 | m3 |
| 53 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 5,2177 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 7,902 | m3 |
| 55 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Đáp ứng mục III Chương V | 168,912 | m2 |
| 56 | Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1) | Đáp ứng mục III Chương V | 586,43 | m2 |
| 57 | Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2) | Đáp ứng mục III Chương V | 273,25 | m2 |
| 58 | Lát đá granite bàn Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 43,14 | m2 |
| 60 | Lát đá granite nhám dày 20mm chống trượt ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 5,355 | m2 |
| 61 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60x10, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 286,834 | m2 |
| 62 | Ốp len chân tường gạch Granite 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,3652 | m2 |
| 63 | Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,399 | m2 |
| 64 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 269,38 | m2 |
| 65 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 301,058 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 474,7646 | m2 |
| 67 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 633,1682 | m2 |
| 68 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 206,1686 | m2 |
| 69 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 517,0959 | m2 |
| 70 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 334,1065 | m2 |
| 71 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 442,8003 | m2 |
| 72 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1.057,371 | m2 |
| 73 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.500,1713 | m2 |
| 74 | Sơn đá tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 474,7646 | m2 |
| 75 | Đắp gờ chỉ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 109,8 | m |
| 76 | Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat) | Đáp ứng mục III Chương V | 480,06 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ , giằng thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8823 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ , giằng thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8823 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 268,688 | m2 |
| 80 | CCLĐ ty giằng chéo D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 67 | m |
| 81 | CCLĐ ty giằng xà gồ D12 | Đáp ứng mục III Chương V | 61,53 | m |
| 82 | CCLĐ tole sóng vuông dày 4,5 dem | Đáp ứng mục III Chương V | 4,1977 | 100m2 |
| 83 | CCLĐ tole sóng phẳng dày 4,5 dem | Đáp ứng mục III Chương V | 4,1977 | 100m2 |
| 84 | CCLĐ tấm Panel EPS cách nhiệt dày 100mm. Mật độ EPS 16-20 kg/m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 419,773 | m2 |
| 85 | CCLĐ máng xối Inox Sus 304 dày 1,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 35,4 | m |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compack dày 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 45,87 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 10,92 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa Z | Đáp ứng mục III Chương V | 4,08 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 18,258 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 75,25 | m2 |
| 92 | Cung cấp vách kính khung nhôm 50x150x2, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 240,2878 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm 50x100x2, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 45,634 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Đáp ứng mục III Chương V | 109,45 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung thép | Đáp ứng mục III Chương V | 285,9218 | m2 |
| 96 | CCLĐ ổ khóa cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | bộ |
| 97 | CCLD gạch hoa gió 20x20 vách Wa.g | Đáp ứng mục III Chương V | 705 | m2 |
| 98 | CCLĐ nắp mương thu nước bằng vỉ inox 30x400x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,12 | m2 |
| 99 | Cung cấp lan can ram dốc thép LA 40x5, tay vịn thép LA 40x5 (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 23,35 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can ram dốc thép LA 40x5, tay vịn thép LA 40x5 (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 23,35 | m2 |
| 101 | Cung cấp lan can thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 31,3728 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK) | Đáp ứng mục III Chương V | 31,3728 | m2 |
| 103 | CCLĐ tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 27,52 | m |
| 104 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Đáp ứng mục III Chương V | 10,314 | 100m2 |
| AC | KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI E - THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bàn cầu + dây cấp nước + van góc | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bô xả lavabol | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bồn tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Van xả bồn tiểu nam inox | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 8 | Vòi nước rửa | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Phểu thu sàn, fd-d60 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 10 | Phểu thu sàn, fd-dn90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 11 | Phểu thu nước mưa, rd-dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác dn114 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 13 | Thông tắc dn114-c.o | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bồn inox 5m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 16 | Máy năng lượng mặt trời 300l | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AD | KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI E - CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Van cổng DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN63 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 5 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co, DN 40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co, DN 30 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 12 | Rắc co, DN 25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây pvc mềm dn15 câp nước lavabol -60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | sợi |
| 14 | Ống PPR-DN63 dày 5,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống PPR-DN50 dày 4,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống PPR-DN40 dày 3,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống PPR-DN30 dày 2,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống PPR-DN25 dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Ống PPR-DN20 dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | 100m |
| 20 | Co 90, PPR DN63 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 21 | Co 90, PPR DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 22 | Co 90, PPR DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 23 | Co 90, PPR DN30 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 24 | Co 90, PPR DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | cái |
| 25 | Co 90, PPR DN20 nối ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | cái |
| 26 | Tê giảm PPR D40-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 27 | Tê giảm PPR D30-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 28 | Tê giảm PPR D25-20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 29 | Côn giảm PPR DN63-40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn giảm PPR DN63-30 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn giảm PPR DN63-25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| AE | KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI E - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống Upvc DN90 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống Upvc DN60 dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,47 | 100m |
| 4 | Co 90, DN 60 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,1 | cái |
| 5 | Co 90, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 6 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 7 | Co 45, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 9 | Giảm DN60-32 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,4 | cái |
| 10 | Y Rút DN90-60 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 11 | Y Rút DN114-90 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 12 | Y DN114 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| AF | KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI E) | |||
| 1 | Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Đèn downlight nổi tràn viền, 32W, chống nước | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn vách cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Quạt đảo trần + dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Quạt trần + dimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Quạt hút mùi âm trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp sàn) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 15 | MCCB 4P-250A-30KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 4P-100A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | RCBO 3P-100A-30mA-18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P-25A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 20 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 21 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện mặt nhựa 9 MCB 0.280x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB 0.363x0.213x0.058m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx35) mm² + 1Cx25 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5 | m |
| 26 | Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,2 | m |
| 27 | Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 178,5 | m |
| 28 | Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 262,5 | m |
| 29 | Cu/PVC 2x1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.100 | m |
| 30 | Trunnking 100x100x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 31 | Ống pvc luồn dây điện loại D=20 | Đáp ứng mục III Chương V | 812,5 | m |
| 32 | Ống pvc luồn dây điện loại D=25 | Đáp ứng mục III Chương V | 89,25 | m |
| 33 | Ống pvc luồn dây điện loại D=32 | Đáp ứng mục III Chương V | 27,28 | m |
| 34 | Hộp phân dây | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT) | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2Mb trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 2 | Camera IP thân trụ 2Mb trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | HDD 6Tb | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 5 | Máy trạm vận hành hệ thống | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Switch 12 port PoE + 2 cổng quang | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 7 | Switch quang 24 PORT SFP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 8 | Modul quang MM | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 9 | Màn hình hiển thị camera LED 55'' | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Path panel 12 port cat 6 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 11 | ODF quang 12 FO | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | ODF quang 4 FO | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 13 | Dây nhảy Cat6 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 14 | Dây nhảy quang 1m | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 15 | Tủ rack 12U | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ rack 6U | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp quang 4FO | Đáp ứng mục III Chương V | 2.820 | m |
| 19 | Cáp mạng cat6A | Đáp ứng mục III Chương V | 810 | m |
| 20 | Gen điện D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 445 | m |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG) | |||
| 1 | Router + firewall | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục III Chương V | 122 | cái |
| 3 | Switch 12 port + 2 cổng quang | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch 48 port + 2 cổng quang | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 5 | ODF quang 12 FO | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Switch quang 24 PORT SFP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Modul quang MM | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 8 | Nhân mạng RJ 45" | Đáp ứng mục III Chương V | 153 | cái |
| 9 | Path panel 24 port | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 10 | Path panel 12 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây nhảy Cat6 | Đáp ứng mục III Chương V | 192 | m |
| 12 | Dây nhảy quang 1m | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | m |
| 13 | Máy tính Server + màn hình | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tổng đài điện thoại IP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ rack 12U | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ rack 6U | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp quang 4FO | Đáp ứng mục III Chương V | 2.820 | m |
| 19 | Cáp mạng cat6A | Đáp ứng mục III Chương V | 2.183 | m |
| 20 | Gen điện D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 595 | m |
| 21 | Máng cáp 250x100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 400 | m |
| AI | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Ống STK Ø114, dày 3.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,27 | 100m |
| 2 | Ống STK Ø76, dày 2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9 | 100m |
| 3 | Ống STK Ø60, dày 2.6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống STK Ø25, dày 2.6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê hàn Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 6 | Tê giảm hàn Ø114/Ø76 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê giảm hàn Ø114/Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê giảm hàn Ø60/Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê giảm gen Ø76/Ø50 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 10 | Co hàn Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| 11 | Co hàn Ø76 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 12 | Co hàn Ø114/Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Co hàn Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Co ren Ø50 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 15 | Mặt bích nối Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 105 | cái |
| 16 | Mặt bích nối Ø76 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 17 | Cùm O treo ống Ø76 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Buloong neo M10x40mm Drop-in | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | con |
| 19 | Dụng cụ lắp đặt cho Buloong neo M10x40mm Drop-in | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy bơm Diesel, Q=72 m3/h, H=70m. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm điện, Q=72 m3/h, H=70m. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=5 m3/h, H=75m. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 24 | Van một chiều Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 25 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van một chiều Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Chống rung Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 28 | Chống rung Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Chống rung chân máy bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lúp be Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lúp be Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 32 | Y lược Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Y lược Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc áp lực | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3-van báo động | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 37 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 38 | Dây cấp nguồn cho máy bơm 4(1Cx 35)+1x(E)16mm2 (tính từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 39 | Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp 4(1Cx 4)+1x(E)4mm2 (tính từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | bộ |
| 41 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 43 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cuộn |
| 45 | Lăng phun nước Ø65 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 46 | Hộp chữa cháy vách tường | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 47 | Vòi chữa cháy Ø50 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cuộn |
| 48 | Van góc chữa cháy Ø50 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 49 | Lăng phun nước Ø50 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 50 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | bình |
| 53 | Giá để bình chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | cái |
| 54 | Sơn đỏ đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | Kg |
| 55 | Sơn lót bám kẽm Metapox | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | Kg |
| 56 | Bình dãn nở 200 lít | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (Mương cáp) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 85,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả lại | Đáp ứng mục III Chương V | 85,5 | m3 |
| 3 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III Chương V | 285 | m |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Kim thu sét NPL 2200 Rp(cấp III) =60m, H=5m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa, giếng thoát sét sâu 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 140 | m |
| 4 | Neo cáp thoát sét | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | Cái |
| 5 | Chi tiết liên kết cáp và kim | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ống PVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 8 | Trụ đở kim thu sét 1 D60-42 dài 5m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Chân đế đỡ kim 400x400x12 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Bình điện khô và bộ sạt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 3 | Đầu báo gas 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 18,5 | 10 đầu |
| 6 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III Chương V | 8,8 | 5 nút |
| 7 | Chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 8,8 | 5 chuông |
| 8 | Điện trở cuối Zone | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu chống cháy: CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x1,5) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.060 | m |
| 10 | Cáp nguồn chống cháy: CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x2,5) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 500 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu chôn ngầm: CU/XLPE/DSTA-PVC (2C-1x1,5) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 121 | m |
| 12 | Cáp nguồn chôn ngầm: CU/XLPE/DSTA-PVC (2C-1x2,5) mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 121 | m |
| 13 | Ống PVC D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.400 | m |
| 14 | Ống PVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | m |
| 15 | Móc treo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Lô |
| 16 | Hộp đấu nối dây | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đèn exit | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | 5 đèn |
| 18 | Đèn báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 19 | Module input - loại địa chỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng mục III Chương V | 16,4 | 5 đèn |
| 21 | Module chuông | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 22 | Module điều khiển ngoại vi | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 23 | Cáp đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố: CU/FP-PVC (2x1,5mm2+E1,5mm2) | Đáp ứng mục III Chương V | 963 | m |
| 24 | Ống PVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 600 | m |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (Mương cáp (500-700) sâu 500) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 34,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả lại | Đáp ứng mục III Chương V | 34,5 | m3 |
| 3 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III Chương V | 115 | m |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 5,969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,0259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 1,943 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 1,943 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M150, R>2.5m | Đáp ứng mục III Chương V | 10,633 | m3 |
| 6 | Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M150, R | Đáp ứng mục III Chương V | 7,0052 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M250, R>2.5m | Đáp ứng mục III Chương V | 18,738 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M250, R | Đáp ứng mục III Chương V | 7,3035 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,9311 | m3 |
| 10 | Bê tông vách hố ga, bể tự hoại, giếng thăm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 71,9825 | m3 |
| 11 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga, | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 12 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại, hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2865 | 100m2 |
| 13 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm tự hoại, hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 8,891 | 100m2 |
| 14 | GCLD cốt thép bể tự hoại, hố ga, bể tách mỡ D | Đáp ứng mục III Chương V | 6,171 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép bể tự hoại, hố ga, bể tách mỡ D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Láng vữa tạo dốc sàn bể, hố ga dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 91,04 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể theo qui trình | Đáp ứng mục III Chương V | 461,48 | m2 |
| 18 | CCLĐ nắp gang giếng thăm KT 0,7x0,7 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ thang inox thăm giếng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (CÁC THIẾT BỊ VẬT TƯ PHÒNG BƠM, BỂ NƯỚC) | |||
| 1 | Bộ rờ le điều khiển hệ thống tưới | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ vòi tưới tự động 360 độ | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Y lọc dn50-ppr | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Van cổng dn50-ppr | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Van 1 chiều dn50-ppr | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Van hút dn50-ppr | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Công tắc mực nước | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khớp nối mềm | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 10 | Van búa nước dn50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 12 | ống xả tràn, thông hơi dn100, upvc | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Van kiểm tra dn25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 14 | Vòi nước kèm van cổng-dn21 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ rờ le điều khiển hệ thống tưới | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cụm đồng hồ dn50 chờ sãn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HỆ THỐNG VẬT TƯ CÂP NƯỚC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Bộ vòi tưới tự động 360 độ | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Vòi lấy nước kem van cốc DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Ống PPR-DN50 dày 4,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,95 | 100m |
| 4 | Ống HDPE-DN50 dày 3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,3 | 100m |
| 5 | Ống HDPE-DN25 dày 2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Co 90, DN50, HDPE | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 7 | Co 90, DN25, HDPE | Đáp ứng mục III Chương V | 0,33 | cái |
| 8 | Tê giảm 50-25 PPR | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động - bao gồm van điện từ gắn timer (hẹn giờ) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống Upvc DN200 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | 100m |
| 3 | Gối cống DN200 | Đáp ứng mục III Chương V | 43 | cái |
| 4 | Co 45, DN 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Gối cống DN300 | Đáp ứng mục III Chương V | 135 | cái |
| 2 | Gối cống D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 206 | cái |
| 4 | Ống Upvc DN114 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3 | 100m |
| 5 | Ống Upvc DN90 dày 2,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống BTLT DN300 -H30-2.5m | Đáp ứng mục III Chương V | 148 | đoạn ống |
| 7 | Ống BTLT DN400-H10 -2.5m | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | đoạn ống |
| 8 | Co 45, DN 114 | Đáp ứng mục III Chương V | 69 | cái |
| 9 | Co 45, DN 90 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đèn led cao 3m có trụ đèn gắn 2 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Đèn led sân vườn cao 0.8m, D=100 | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | bộ |
| 3 | ACB 4P-1000A-65KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 4P-250A-30KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 4P-160A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 6 | MCCB 3P-100A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P-80A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCCB 3P-20A-25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P-25A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 10 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện MSB và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 4(3Cx240) mm² + 1Cx240 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx120) mm² + 1Cx70 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 67 | m |
| 16 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx70) mm² + 1Cx35 (E) mm131 | Đáp ứng mục III Chương V | 362 | m |
| 17 | Cu/Fr 4(1Cx35) mm² + 1Cx25 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 18 | Cu/XLPE/PVC 4(1Cx25) mm² + 1Cx16 (E) mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 85 | m |
| 19 | Ống luồn dây điện loại HDPE D=114 | Đáp ứng mục III Chương V | 429 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện loại HDPE D=90 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 21 | Ống luồn dây điện loại HDPE D=60 | Đáp ứng mục III Chương V | 85 | m |
| AT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (Mương cáp 350x700) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 98,8 | m3 |
| 2 | Lấp cát mương cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 57 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ mương cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 4.750 | viên |
| AU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (Hố ga điện) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 6,7392 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 M100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2256 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 31,36 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2744 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM - NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 3,0349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2449 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2449 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót hồ nước ngầm đá 1x2 M150, R>2.5m | Đáp ứng mục III Chương V | 11,372 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dầm đáy bể đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hồ nước ngầm đá 1x2 M250, R>2.5m | Đáp ứng mục III Chương V | 35,688 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm nắp bể đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,82 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm mái nhà máy bơm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Bê tông cột bể đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,706 | m3 |
| 12 | Bê tông cột nhà trạm bơm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,756 | m3 |
| 13 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,172 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái nhà trạm bơm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3725 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô nhà máy bơm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,79 | m3 |
| 16 | Bê tông vách hồ nước đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,474 | m3 |
| 17 | CCLĐ mạch ngừng waterstop | Đáp ứng mục III Chương V | 52,8 | m |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót đáy bể | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm đáy bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm mái nhà máy bơm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột nhà trạm bơm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà trạm bơm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9586 | 100m2 |
| 30 | GCLD cốt thép đáy bể D | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1151 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0588 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4094 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép nắp thăm, sàn mái D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3077 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép nắp thăm, sàn mái D>10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0556 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép thành bể + nắp bể D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1227 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép thành bể + nắp bể D | Đáp ứng mục III Chương V | 4,0306 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép lanh tô D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0125 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép lanh tô D>10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0815 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1065 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7686 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép dầm D>18 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1465 | tấn |
| 42 | Láng vữa tạo dốc đáy bể dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 134,03 | m2 |
| 43 | Láng vữa tạo dốc nóc bể dày 2cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 98,49 | m2 |
| 44 | Chống thấm bể theo qui trình | Đáp ứng mục III Chương V | 360,37 | m2 |
| 45 | CCLĐ nắp thăm bể bằng tấm inox 304 dày 3mm KT 0,9x0,9 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 46 | CCLĐ thang inox thăm bể (H=1,9m) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lát gạch Ceramic 25x40x10 đáy bể nước | Đáp ứng mục III Chương V | 104,88 | m2 |
| 48 | Lát gạch Granite 40x40 nền trạm | Đáp ứng mục III Chương V | 14,43 | m2 |
| 49 | Ốp len chân tường gạch Granite 10x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,23 | m2 |
| 50 | Ốp tường bể nước gạch Ceramic 25x40x10 | Đáp ứng mục III Chương V | 111,86 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa cuốn tự động | Đáp ứng mục III Chương V | 7,279 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ lá sách khung nhôm, có lưới chắn côn trùng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,312 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Đáp ứng mục III Chương V | 7,279 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 12,312 | m2 |
| 55 | CCLĐ mô tơ cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2343 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,329 | m2 |
| 58 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,587 | m2 |
| 59 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,34 | m2 |
| 60 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,3 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,15 | m2 |
| 62 | Bả mastic tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 23,329 | m2 |
| 63 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 22,099 | m2 |
| 64 | Bả mastic cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 47,79 | m2 |
| 65 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 58,549 | m2 |
| 66 | Sơn đá tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 34,669 | m2 |
| 67 | Đắp gờ chỉ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 21,6 | m |
| AW | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (SÂN TRƯỜNG (2880 m2)) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 199,242 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo nhám 40x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.992,42 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (BÓ VỈA, BỆ NGỒI, BỒN CÂY, HỒ CẢNH) | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, bệ ngồi đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III Chương V | 43,2165 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, vách bệ ngồi đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 107,2283 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan bệ ngồi đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4835 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, vách bệ ngồi, bồn cây | Đáp ứng mục III Chương V | 12,4486 | 100m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép bệ ngồi, bồn hoa D | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0781 | tấn |
| 7 | Láng vữa tấm đan bệ ngồi dày 2cm M75, đánh bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 14,835 | m2 |
| 8 | Trát bó vỉa, vách bệ ngồi dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 832,7025 | m2 |
| AY | HẠNG MỤC : CÂY XANH (KHU VỰC TRỒNG CỎ (3748 m2)) | |||
| 1 | Đắp đất mùn trồng cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 3,911 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 315,403 | m3 |
| 3 | Trồng mới cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 19,554 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tạm tính cho 1 tháng) | Đáp ứng mục III Chương V | 586,62 | 100m2/ lần |
| AZ | HẠNG MỤC : CÂY XANH (CÂY XANH) | |||
| 1 | Cây Phượng vĩ (H=3-5m, ĐK 10-12cm) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cây |
| 2 | Cây Bàng (H=3-5m, ĐK 10-12cm) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cây |
| 3 | Cây Me tây (H=3-5m, ĐK 10-12cm) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cây |
| 4 | Cây Lộc Vừng (H=3-5m, ĐK 10-12cm) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cây |
| 5 | Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 8m3. Kích thước hố >= 100x100cm (ĐM 3702/2018 và ĐG 3735/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5 | 10 cây/ lần |
| 6 | CCLĐ bộ trụ chống 4 cây sắt tráng kẽm L=2m, D34 dày 1,8mm, đầu trụ 2 thanh V40 L=500 + 2 thanh V40 L=600 dày 3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | bộ |
| BA | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Bơm điện cấp nước trục đứng, 30m3/h, Cột áp 30m | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bơm điện cấp nước trục đứng, 10m3/h, Cột áp 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| BB | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối A) | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HP | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối B) | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HP | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| BD | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối C) | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HP | Đáp ứng mục III Chương V | 29 | bộ |
| BE | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối D) | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HP | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Máy bơm Diesel, Q=72 m3/h, H=70m. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điện, Q=72 m3/h, H=70m. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp, Q=5 m3/h, H=75m. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3283E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện, hệ thống điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 46.491.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 46.491.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 92.982.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 3 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện. a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm). b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minha. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 5 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 4000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 8000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 19 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 21 | Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi