Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979870-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210953374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 18:32:00 đến ngày 2021-10-22 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,416,207,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3283E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện, hệ thống điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 46.491.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 46.491.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 92.982.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện. a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm). b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minha. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 4000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 8000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 3: Khu dịch vụ (Ăn uống và nghỉ dưỡng của HLV và VĐV)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Hoa Đất. Địa chỉ: Số 54, đường 47, phường Bình Thuận, quận 7, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận phù hợp theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.3. Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, trung tâm báo cháy, đầu báo cháy các loại, camera các loại, đầu ghi hình, bộ lưu điện UPS nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.3.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.3.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ A)
1Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350)Đáp ứng mục III Chương V1.161,7m
2Ép cọc bê tông KT 25x25Đáp ứng mục III Chương V11,6035100m
3Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05)Đáp ứng mục III Chương V0,2235100m
4Đập đầu cọcĐáp ứng mục III Chương V2,2813m3
5Mối nối cọc 25x25Đáp ứng mục III Chương V58mối nối
6Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,797100m3
7Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,3812100m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V0,812m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRĐáp ứng mục III Chương V2,585m3
10Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V5,8812m3
11Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V26,552m3
12Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V6,215m3
13Bê tông móng đá 1x2 M250, CRĐáp ứng mục III Chương V19,0625m3
14Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V17,7253m3
15Bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V58,1468m3
16Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V30,409m3
17Bê tông sàn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V210,4041m3
18Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V1,6775m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V45,992m3
20Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V2,108m3
21Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V20,8575m3
22Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V2,8m3
23Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V24,6778m3
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,1043100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,4182100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngĐáp ứng mục III Chương V0,7485100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,9085100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V6,4953100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V14,5117100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,205100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V5,1288100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,1054100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,6443100m2
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,588100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V4,3641100m2
36Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V1,24m3
37Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150Đáp ứng mục III Chương V2,822m3
38Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V13,8372m3
39GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V0,0022tấn
40GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V2,1499tấn
41GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,0715tấn
42GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,1875tấn
43GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V0,5143tấn
44GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V2,2738tấn
45GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V2,0335tấn
46GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V8,1906tấn
47GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,0712tấn
48GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V1,5856tấn
49GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V6,1424tấn
50GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,5986tấn
51GCLD cốt thép nền DĐáp ứng mục III Chương V0,6929tấn
52GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng mục III Chương V15,9562tấn
53GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,669tấn
54GCLD cốt thép cầu thang, DĐáp ứng mục III Chương V1,6781tấn
55GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,8409tấn
56GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0269tấn
57GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0482tấn
58GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V0,7165tấn
59GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V1,4304tấn
60Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,0861100m3
61Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V272,7717m3
62Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V47,1125m3
63Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V37,0596m3
64Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V5,715m3
65Đóng lưới chống nứt tường xâyĐáp ứng mục III Chương V592,48m2
66Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1)Đáp ứng mục III Chương V996,35m2
67Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2)Đáp ứng mục III Chương V472,115m2
68Lát đá granite bàn LavaboĐáp ứng mục III Chương V101,52m2
69Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộĐáp ứng mục III Chương V142,43m2
70Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốcĐáp ứng mục III Chương V11,94m2
71Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V673,193m2
72Ốp đá hoa cương tường thang máyĐáp ứng mục III Chương V34,92m2
73Ốp len chân tường gạch Granite 10x60Đáp ứng mục III Chương V68,885m2
74Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60Đáp ứng mục III Chương V24,33m2
75Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Đáp ứng mục III Chương V473,795m2
76Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpĐáp ứng mục III Chương V566,617m2
77Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
78Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng mục III Chương V3.097,0898m2
79Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V514,765m2
80Trát dầm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V791,6852m2
81Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V823,8515m2
82Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V2.814,2828m2
83Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V2.130,3017m2
84Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V4.944,5845m2
85Sơn đá tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
86Đắp gờ chỉ nướcĐáp ứng mục III Chương V253,28m
87Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat)Đáp ứng mục III Chương V351,7m2
88Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V175,71m2
89Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa ZĐáp ứng mục III Chương V9,6m2
90Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phútĐáp ứng mục III Chương V19,2m2
91Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V173,75m2
92Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V81,105m2
93Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V120,9m2
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thépĐáp ứng mục III Chương V580,265m2
95CCLĐ ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V103bộ
96CCLĐ tay gạt loại dàiĐáp ứng mục III Chương V10bộ
97CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III Chương V3.056,59m
98Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
99Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
100Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
101Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
102CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V84,1m
103CCLD giàn giáo ngoài. HĐáp ứng mục III Chương V17,6175100m2
B KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN TẢI THỬ)
1Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 1 km đầu đi và về ( 2 lần)Đáp ứng mục III Chương V2410 tấn
2Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 9km tiếp theo đi và về ( 2 lần)Đáp ứng mục III Chương V2410 tấn
3Bốc xếp dàn ép ,dầm thử tải lên xe ( 2 lần )Đáp ứng mục III Chương V2cấu kiện
4Bốc xếp dàn ép ,dầm thử tải xuống xe ( 2 lần)Đáp ứng mục III Chương V2cấu kiện
5Trung chuyển (bốc lên) hệ dầm thép và đối trọng bằng cơ giớiĐáp ứng mục III Chương V4cấu kiện
6Trung chuyển (bốc xuống) hệ dầm thép và đối trọng bằng cơ giớiĐáp ứng mục III Chương V4cấu kiện
C KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI A - THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Bàn cầu + dây cấp nước + van gócĐáp ứng mục III Chương V31bộ
2Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304Đáp ứng mục III Chương V31cái
3LavabolĐáp ứng mục III Chương V31bộ
4Vòi cấp lavabolĐáp ứng mục III Chương V31bộ
5Bô xả lavabolĐáp ứng mục III Chương V31bộ
6Chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V29bộ
7Vòi cấp chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V29bộ
8Bô xả chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V29bộ
9Vòi nước + vòi tắm senĐáp ứng mục III Chương V29bộ
10Phểu thu sàn, fd-d60Đáp ứng mục III Chương V29cái
11Phểu thu sàn, fd-dn90Đáp ứng mục III Chương V31cái
12Phểu thu nước mưa, rd-dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Cầu chắn rác dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
14Thông tắc dn114-c.oĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Bồn inox 10m3Đáp ứng mục III Chương V1cái
D KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI A - CẤP NƯỚC)
1Van cổng DN114Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Van cổng DN90Đáp ứng mục III Chương V6cái
3Van cổng DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Van cổng DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
5Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25Đáp ứng mục III Chương V60cái
6Rắc co, dn 25Đáp ứng mục III Chương V1cái
7Dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cmĐáp ứng mục III Chương V31sợi
8Ống PPR-DN114 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,12100m
9Ống PPR-DN90 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,37100m
10Ống PPR-DN50 dày 4,6mmĐáp ứng mục III Chương V1,28100m
11Ống PPR-DN25 dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V1100m
12Ống PPR-DN20 dày 2,3mmĐáp ứng mục III Chương V5,7100m
13Co 90, PPR DN114Đáp ứng mục III Chương V3cái
14Co 90, PPR DN90Đáp ứng mục III Chương V4cái
15Co 90, PPR DN50Đáp ứng mục III Chương V15cái
16Co 90, PPR DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
17Co 90, PPR DN20Đáp ứng mục III Chương V171cái
18Co 90, PPR DN20 nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V120cái
19Tê giảm PPR D114-90Đáp ứng mục III Chương V4cái
20Tê giảm PPR D50-25Đáp ứng mục III Chương V24cái
21Tê giảm PPR D25-20Đáp ứng mục III Chương V90cái
22Côn giảm PPR DN90-50Đáp ứng mục III Chương V6cái
23Côn giảm PPR DN50-25Đáp ứng mục III Chương V6cái
E KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI A - THOÁT NƯỚC)
1Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V5,1100m
2Ống Upvc DN90 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V2100m
3Ống Upvc DN60 dày 1,9mmĐáp ứng mục III Chương V1,635100m
4Co 90, DN 60Đáp ứng mục III Chương V49,05cái
5Co 90, DN 90Đáp ứng mục III Chương V20cái
6Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V51cái
7Co 45, DN 90Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V11cái
9Giảm DN60-32Đáp ứng mục III Chương V78cái
10Y Rút DN90-60Đáp ứng mục III Chương V89cái
11Y Rút DN114-90Đáp ứng mục III Chương V10cái
12Y DN114Đáp ứng mục III Chương V10cái
F KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI A)
1Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2Đáp ứng mục III Chương V58bộ
2Đèn led downlight âm trần 100x50, 32WĐáp ứng mục III Chương V90bộ
3Đèn led downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng mục III Chương V31bộ
4Đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng mục III Chương V60bộ
5Quạt đảo trần + dimmerĐáp ứng mục III Chương V31bộ
6Quạt hút mùi âm tườngĐáp ứng mục III Chương V29cái
7Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng mục III Chương V192bộ
8Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V65bộ
9Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V12bộ
10Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V29bộ
11Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V5bộ
12MCCB 4P-160A-25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
13MCCB 3P-63A-18KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
14MCCB 3P-40A-18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
15MCB 2P-40A-10KAĐáp ứng mục III Chương V29cái
16MCB 2P-25A-10KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
17RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V65cái
18MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V120cái
19Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
20Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25mĐáp ứng mục III Chương V5bộ
21Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V31bộ
22Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V65m
23Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V10,5m
24Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V448,35m
25Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V409,5m
26Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V2.031,75m
27Cu/PVC 2x1.5 mm²Đáp ứng mục III Chương V1.501,5m
28Trunnking 150x100x1.2Đáp ứng mục III Chương V115m
29Trunnking 200x125x1.2Đáp ứng mục III Chương V15m
30Ống pvc luồn dây điện loại D=20Đáp ứng mục III Chương V2.782,5m
31Ống pvc luồn dây điện loại D=25Đáp ứng mục III Chương V204,75m
32Ống pvc luồn dây điện loại D=32Đáp ứng mục III Chương V179,34m
33Hộp phân dâyĐáp ứng mục III Chương V150cái
G KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI A - Máy lạnh 2HP)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPĐáp ứng mục III Chương V29máy
2Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7)Đáp ứng mục III Chương V2,86100m
3Ống nước ngưng 27Đáp ứng mục III Chương V1,98100m
4Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25Đáp ứng mục III Chương V759m
H KHỐI NHÀ A (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI A -Máy lạnh 1,5HP)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HPĐáp ứng mục III Chương V2máy
2Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7)Đáp ứng mục III Chương V0,08100m
3Ống nước ngưng 27Đáp ứng mục III Chương V0,06100m
4Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25Đáp ứng mục III Chương V10m
5Khí ni tơ thử kín và thổi đường ốngĐáp ứng mục III Chương V4chai
6Ga 410A nạp bổ sungĐáp ứng mục III Chương V2kg
7Giá treo ống nước ngưngĐáp ứng mục III Chương V50cái
8Giá treo ống gasĐáp ứng mục III Chương V50cái
I KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ B)
1Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350)Đáp ứng mục III Chương V1.161,7m
2Ép cọc bê tông KT 25x25Đáp ứng mục III Chương V11,6035100m
3Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05)Đáp ứng mục III Chương V0,2235100m
4Đập đầu cọcĐáp ứng mục III Chương V2,2813m3
5Mối nối cọc 25x25Đáp ứng mục III Chương V58mối nối
6Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,797100m3
7Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,3812100m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V0,812m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRĐáp ứng mục III Chương V2,585m3
10Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V5,8812m3
11Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V26,552m3
12Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V6,215m3
13Bê tông móng đá 1x2 M250, CRĐáp ứng mục III Chương V19,0625m3
14Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V17,7253m3
15Bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V58,1468m3
16Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V30,409m3
17Bê tông sàn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V210,4041m3
18Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V1,6775m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V45,992m3
20Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V2,108m3
21Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V20,8575m3
22Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V2,8m3
23Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V24,6778m3
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,1043100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,4182100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngĐáp ứng mục III Chương V0,7485100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,9085100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V6,4953100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V14,5117100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,205100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V5,1288100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,1054100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,6443100m2
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,588100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V4,3641100m2
36Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V1,24m3
37Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150Đáp ứng mục III Chương V2,822m3
38Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V13,8372m3
39GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V0,0022tấn
40GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V2,1499tấn
41GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,0715tấn
42GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,1875tấn
43GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V0,5143tấn
44GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V2,2738tấn
45GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V2,0335tấn
46GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V8,1906tấn
47GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,0712tấn
48GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V1,5856tấn
49GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V6,1424tấn
50GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,5986tấn
51GCLD cốt thép nền DĐáp ứng mục III Chương V0,6929tấn
52GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng mục III Chương V15,9562tấn
53GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,669tấn
54GCLD cốt thép cầu thang, DĐáp ứng mục III Chương V1,6781tấn
55GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,8409tấn
56GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0269tấn
57GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0482tấn
58GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V0,7165tấn
59GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V1,4304tấn
60Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,0861100m3
61Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V272,7717m3
62Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V47,1125m3
63Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V37,0596m3
64Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V5,715m3
65Đóng lưới chống nứt tường xâyĐáp ứng mục III Chương V592,48m2
66Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1)Đáp ứng mục III Chương V996,35m2
67Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2)Đáp ứng mục III Chương V472,115m2
68Lát đá granite bàn LavaboĐáp ứng mục III Chương V101,52m2
69Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộĐáp ứng mục III Chương V142,43m2
70Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốcĐáp ứng mục III Chương V11,94m2
71Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V673,193m2
72Ốp đá hoa cương tường thang máyĐáp ứng mục III Chương V34,92m2
73Ốp len chân tường gạch Granite 10x60Đáp ứng mục III Chương V68,885m2
74Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60Đáp ứng mục III Chương V24,33m2
75Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Đáp ứng mục III Chương V473,795m2
76Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpĐáp ứng mục III Chương V566,617m2
77Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
78Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng mục III Chương V3.097,0898m2
79Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V514,765m2
80Trát dầm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V791,6852m2
81Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V823,8515m2
82Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V2.814,2828m2
83Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V2.130,3017m2
84Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V4.944,5845m2
85Sơn đá tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
86Đắp gờ chỉ nướcĐáp ứng mục III Chương V253,28m
87Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat)Đáp ứng mục III Chương V351,7m2
88Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V175,71m2
89Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa ZĐáp ứng mục III Chương V9,6m2
90Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phútĐáp ứng mục III Chương V19,2m2
91Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V173,75m2
92Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V81,105m2
93Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V120,9m2
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thépĐáp ứng mục III Chương V580,265m2
95CCLĐ ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V103bộ
96CCLĐ tay gạt loại dàiĐáp ứng mục III Chương V10bộ
97CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III Chương V3.056,59m
98Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
99Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
100Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
101Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
102CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V84,1m
103CCLD giàn giáo ngoài. HĐáp ứng mục III Chương V17,6175100m2
J KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B - THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Bàn cầu + dây cấp nước + van gócĐáp ứng mục III Chương V30bộ
2Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304Đáp ứng mục III Chương V30cái
3LavabolĐáp ứng mục III Chương V30bộ
4Vòi cấp lavabolĐáp ứng mục III Chương V30bộ
5Bô xả lavabolĐáp ứng mục III Chương V30bộ
6Chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V30bộ
7Vòi cấp chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V30bộ
8Bô xả chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V30bộ
9Vòi nước + vòi tắm senĐáp ứng mục III Chương V30bộ
10Phểu thu sàn, fd-d60Đáp ứng mục III Chương V30cái
11Phểu thu sàn, fd-dn90Đáp ứng mục III Chương V30cái
12Phểu thu nước mưa, rd-dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Cầu chắn rác dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
14Thông tắc dn114-c.oĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Bồn inox 10m3Đáp ứng mục III Chương V1cái
K KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B - CẤP NƯỚC)
1Van cổng DN114Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Van cổng DN90Đáp ứng mục III Chương V6cái
3Van cổng DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Van cổng DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
5Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25Đáp ứng mục III Chương V60cái
6Rắc co, DN 25Đáp ứng mục III Chương V1cái
7Dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cmĐáp ứng mục III Chương V30sợi
8Ống PPR-DN114 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,12100m
9Ống PPR-DN90 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,37100m
10Ống PPR-DN50 dày 4,6mmĐáp ứng mục III Chương V1,28100m
11Ống PPR-DN25 dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V1100m
12Ống PPR-DN20 dày 2,3mmĐáp ứng mục III Chương V5,7100m
13Co 90, PPR DN114Đáp ứng mục III Chương V3cái
14Co 90, PPR DN90Đáp ứng mục III Chương V4cái
15Co 90, PPR DN50Đáp ứng mục III Chương V15cái
16Co 90, PPR DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
17Co 90, PPR DN20Đáp ứng mục III Chương V171cái
18Co 90, PPR DN20 nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V120cái
19Tê giảm PPR D114-90Đáp ứng mục III Chương V4cái
20Tê giảm PPR D50-25Đáp ứng mục III Chương V24cái
21Tê giảm PPR D25-20Đáp ứng mục III Chương V90cái
22Côn giảm PPR DN90-50Đáp ứng mục III Chương V6cái
23Côn giảm PPR DN50-25Đáp ứng mục III Chương V6cái
L KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B - THOÁT NƯỚC)
1Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V5,1100m
2Ống Upvc DN90 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V2100m
3Ống Upvc DN60 dày 1,9mmĐáp ứng mục III Chương V1,65100m
4Co 90, DN 60Đáp ứng mục III Chương V49,5cái
5Co 90, DN 90Đáp ứng mục III Chương V20cái
6Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V51cái
7Co 45, DN 90Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V11cái
9Giảm DN60-32Đáp ứng mục III Chương V78cái
10Y Rút DN90-60Đáp ứng mục III Chương V90cái
11Y Rút DN114-90Đáp ứng mục III Chương V10cái
12Y DN114Đáp ứng mục III Chương V10cái
M KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI B)
1Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2Đáp ứng mục III Chương V60bộ
2Đèn led downlight âm trần 100x50, 32WĐáp ứng mục III Chương V80bộ
3Đèn led downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng mục III Chương V30bộ
4Đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng mục III Chương V60bộ
5Quạt đảo trần + dimmerĐáp ứng mục III Chương V30bộ
6Quạt hút mùi âm tườngĐáp ứng mục III Chương V30cái
7Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng mục III Chương V190bộ
8Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V65bộ
9Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V10bộ
10Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V30bộ
11Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V5bộ
12MCCB 4P-160A-25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
13MCCB 3P-63A-18KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
14MCCB 3P-40A-18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
15MCB 2P-40A-10KAĐáp ứng mục III Chương V30cái
16RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V65cái
17MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V117cái
18Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
19Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25mĐáp ứng mục III Chương V5bộ
20Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V30bộ
21Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V65m
22Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V10,5m
23Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V420m
24Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V409,5m
25Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V2.031,75m
26Cu/PVC 2x1.5 mm²Đáp ứng mục III Chương V1.501,5m
27Trunnking 150x100x1.2Đáp ứng mục III Chương V100m
28Trunnking 200x125x1.2Đáp ứng mục III Chương V15m
29Ống pvc luồn dây điện loại D=20Đáp ứng mục III Chương V2.782,5m
30Ống pvc luồn dây điện loại D=25Đáp ứng mục III Chương V204,75m
31Ống pvc luồn dây điện loại D=32Đáp ứng mục III Chương V168m
32Hộp phân dâyĐáp ứng mục III Chương V150cái
N KHỐI NHÀ B (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI B - Máy lạnh 2HP)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPĐáp ứng mục III Chương V30máy
2Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7)Đáp ứng mục III Chương V2,95100m
3Ống nước ngưng 27Đáp ứng mục III Chương V2,07100m
4Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25Đáp ứng mục III Chương V766m
5Khí ni tơ thử kín và thổi đường ốngĐáp ứng mục III Chương V4chai
6Ga 410A nạp bổ sungĐáp ứng mục III Chương V2kg
7Giá treo ống nước ngưngĐáp ứng mục III Chương V50cái
8Giá treo ống gasĐáp ứng mục III Chương V50cái
O KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ C)
1Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350)Đáp ứng mục III Chương V1.161,7m
2Ép cọc bê tông KT 25x25Đáp ứng mục III Chương V11,6035100m
3Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05)Đáp ứng mục III Chương V0,2235100m
4Đập đầu cọcĐáp ứng mục III Chương V2,2813m3
5Mối nối cọc 25x25Đáp ứng mục III Chương V58mối nối
6Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,797100m3
7Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,3812100m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V0,812m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRĐáp ứng mục III Chương V2,585m3
10Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V5,8812m3
11Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V26,552m3
12Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V6,215m3
13Bê tông móng đá 1x2 M250, CRĐáp ứng mục III Chương V19,0625m3
14Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V17,7253m3
15Bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V58,1468m3
16Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V30,409m3
17Bê tông sàn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V210,4041m3
18Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V1,6775m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V45,992m3
20Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V2,108m3
21Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V20,8575m3
22Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V2,8m3
23Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V24,6778m3
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,1043100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,4182100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngĐáp ứng mục III Chương V0,7485100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,9085100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V6,4953100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V14,5117100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,205100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V5,1288100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,1054100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,6443100m2
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,588100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V4,3641100m2
36Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V1,24m3
37Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150Đáp ứng mục III Chương V2,822m3
38Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V13,8372m3
39GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V0,0022tấn
40GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V2,1499tấn
41GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,0715tấn
42GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,1875tấn
43GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V0,5143tấn
44GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V2,2738tấn
45GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V2,0335tấn
46GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V8,1906tấn
47GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,0712tấn
48GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V1,5856tấn
49GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V6,1424tấn
50GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,5986tấn
51GCLD cốt thép nền DĐáp ứng mục III Chương V0,6929tấn
52GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng mục III Chương V15,9562tấn
53GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,669tấn
54GCLD cốt thép cầu thang, DĐáp ứng mục III Chương V1,6781tấn
55GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,8409tấn
56GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0269tấn
57GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0482tấn
58GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V0,7165tấn
59GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V1,4304tấn
60Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,0861100m3
61Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V272,7717m3
62Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V47,1125m3
63Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V37,0596m3
64Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V5,715m3
65Đóng lưới chống nứt tường xâyĐáp ứng mục III Chương V592,48m2
66Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1)Đáp ứng mục III Chương V996,35m2
67Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2)Đáp ứng mục III Chương V472,115m2
68Lát đá granite bàn LavaboĐáp ứng mục III Chương V101,52m2
69Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộĐáp ứng mục III Chương V142,43m2
70Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốcĐáp ứng mục III Chương V11,94m2
71Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V673,193m2
72Ốp đá hoa cương tường thang máyĐáp ứng mục III Chương V34,92m2
73Ốp len chân tường gạch Granite 10x60Đáp ứng mục III Chương V68,885m2
74Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60Đáp ứng mục III Chương V24,33m2
75Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Đáp ứng mục III Chương V473,795m2
76Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpĐáp ứng mục III Chương V566,617m2
77Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
78Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng mục III Chương V3.097,0898m2
79Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V514,765m2
80Trát dầm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V791,6852m2
81Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V823,8515m2
82Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V2.814,2828m2
83Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V2.130,3017m2
84Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V4.944,5845m2
85Sơn đá tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
86Đắp gờ chỉ nướcĐáp ứng mục III Chương V253,28m
87Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat)Đáp ứng mục III Chương V351,7m2
88Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V175,71m2
89Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa ZĐáp ứng mục III Chương V9,6m2
90Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phútĐáp ứng mục III Chương V19,2m2
91Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V173,75m2
92Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V81,105m2
93Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V120,9m2
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thépĐáp ứng mục III Chương V580,265m2
95CCLĐ ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V103bộ
96CCLĐ tay gạt loại dàiĐáp ứng mục III Chương V10bộ
97CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III Chương V3.056,59m
98Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
99Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
100Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
101Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
102CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V84,1m
103CCLD giàn giáo ngoài. HĐáp ứng mục III Chương V17,6175100m2
P KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI C - THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Bàn cầu + dây cấp nước + van gócĐáp ứng mục III Chương V31bộ
2Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304Đáp ứng mục III Chương V31cái
3LavabolĐáp ứng mục III Chương V31bộ
4Vòi cấp lavabolĐáp ứng mục III Chương V31bộ
5Bô xả lavabolĐáp ứng mục III Chương V31bộ
6Chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V29bộ
7Vòi cấp chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V29bộ
8Bô xả chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V29bộ
9Vòi nước + vòi tắm senĐáp ứng mục III Chương V29bộ
10Phểu thu sàn, fd-d60Đáp ứng mục III Chương V29cái
11Phểu thu sàn, fd-dn90Đáp ứng mục III Chương V31cái
12Phểu thu nước mưa, rd-dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Cầu chắn rác dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
14Thông tắc dn114-c.oĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Bồn inox 10m3Đáp ứng mục III Chương V1cái
Q KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI C - CẤP NƯỚC)
1Van cổng DN114Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Van cổng DN90Đáp ứng mục III Chương V6cái
3Van cổng DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Van cổng DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
5Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25Đáp ứng mục III Chương V60cái
6RẮC CO, DN 25Đáp ứng mục III Chương V1cái
7dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cmĐáp ứng mục III Chương V31sợi
8Ống PPR-DN114 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,12100m
9Ống PPR-DN90 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,37100m
10Ống PPR-DN50 dày 4,6mmĐáp ứng mục III Chương V1,28100m
11Ống PPR-DN25 dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V1100m
12Ống PPR-DN20 dày 2,3mmĐáp ứng mục III Chương V5,7100m
13Co 90, PPR DN114Đáp ứng mục III Chương V3cái
14Co90, PPR DN90Đáp ứng mục III Chương V4cái
15Co 90, PPR DN50Đáp ứng mục III Chương V15cái
16Co 90, PPR DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
17Co 90, PPR DN20Đáp ứng mục III Chương V171cái
18Co 90, PPR DN20 nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V120cái
19Tê giảm PPR D114-90Đáp ứng mục III Chương V4cái
20Tê giảm PPR D50-25Đáp ứng mục III Chương V24cái
21Tê giảm PPR D25-20Đáp ứng mục III Chương V90cái
22Côn giảm PPR DN90-50Đáp ứng mục III Chương V6cái
23Côn giảm PPR DN50-25Đáp ứng mục III Chương V6cái
R KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI C - THOÁT NƯỚC)
1Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V5,1100m
2Ống Upvc DN90 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V2100m
3Ống Upvc DN60 dày 1,9mmĐáp ứng mục III Chương V1,635100m
4Co 90, DN 60Đáp ứng mục III Chương V49,05cái
5Co 90, DN 90Đáp ứng mục III Chương V20cái
6Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V51cái
7Co 45, DN 90Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V11cái
9Giảm DN60-32Đáp ứng mục III Chương V78cái
10Y Rút DN90-60Đáp ứng mục III Chương V89cái
11Y Rút DN114-90Đáp ứng mục III Chương V10cái
12Y DN114Đáp ứng mục III Chương V10cái
S KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI C)
1Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2Đáp ứng mục III Chương V58bộ
2Đèn led downlight âm trần 100x50, 32WĐáp ứng mục III Chương V90bộ
3Đèn led downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng mục III Chương V31bộ
4Đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng mục III Chương V60bộ
5Quạt đảo trần + dimmerĐáp ứng mục III Chương V31bộ
6Quạt hút mùi âm tườngĐáp ứng mục III Chương V29cái
7Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng mục III Chương V192bộ
8Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V65bộ
9Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V12bộ
10Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V29bộ
11Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V5bộ
12MCCB 4P-160A-25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
13MCCB 3P-63A-18KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
14MCCB 3P-40A-18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
15MCCB 3P-30A-18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
16MCB 2P-40A-10KAĐáp ứng mục III Chương V29cái
17MCB 2P-25A-10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
18RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V65cái
19MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V127cái
20Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
21Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25mĐáp ứng mục III Chương V5bộ
22Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V30bộ
23Tủ điện mặt nhựa 13 MCB 0.363x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V1hộp
24Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V65m
25Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V10,5m
26Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V483m
27Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V409,5m
28Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V2.031,75m
29Cu/PVC 2x1.5 mm²Đáp ứng mục III Chương V1.501,5m
30Trunnking 150x100x1.2Đáp ứng mục III Chương V100m
31Trunnking 200x125x1.2Đáp ứng mục III Chương V15m
32Ống pvc luồn dây điện loại D=20Đáp ứng mục III Chương V2.782,5m
33Ống pvc luồn dây điện loại D=25Đáp ứng mục III Chương V204,75m
34Ống pvc luồn dây điện loại D=32Đáp ứng mục III Chương V193,2m
35Hộp phân dâyĐáp ứng mục III Chương V150cái
T KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI C - Máy lạnh 2HP)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPĐáp ứng mục III Chương V29máy
2Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7)Đáp ứng mục III Chương V2,86100m
3Ống nước ngưng 27Đáp ứng mục III Chương V1,98100m
4Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25Đáp ứng mục III Chương V759m
U KHỐI NHÀ C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI C - Máy lạnh 1,5HP)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HPĐáp ứng mục III Chương V2máy
2Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7)Đáp ứng mục III Chương V0,08100m
3Ống nước ngưng 27Đáp ứng mục III Chương V0,06100m
4Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25Đáp ứng mục III Chương V10m
5Khí ni tơ thử kín và thổi đường ốngĐáp ứng mục III Chương V4chai
6Ga 410A nạp bổ sungĐáp ứng mục III Chương V2kg
7Giá treo ống nước ngưngĐáp ứng mục III Chương V50cái
8Giá treo ống gasĐáp ứng mục III Chương V50cái
V KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ D)
1Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350)Đáp ứng mục III Chương V1.161,7m
2Ép cọc bê tông KT 25x25Đáp ứng mục III Chương V11,6035100m
3Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05)Đáp ứng mục III Chương V0,2235100m
4Đập đầu cọcĐáp ứng mục III Chương V2,2813m3
5Mối nối cọc 25x25Đáp ứng mục III Chương V58mối nối
6Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,797100m3
7Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,3812100m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V0,812m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRĐáp ứng mục III Chương V2,585m3
10Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V5,8812m3
11Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V26,552m3
12Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5mĐáp ứng mục III Chương V6,215m3
13Bê tông móng đá 1x2 M250, CRĐáp ứng mục III Chương V19,0625m3
14Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V17,7253m3
15Bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V58,1468m3
16Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V30,409m3
17Bê tông sàn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V210,4041m3
18Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V1,6775m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V45,992m3
20Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V2,108m3
21Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V20,8575m3
22Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V2,8m3
23Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V24,6778m3
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,1043100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,4182100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngĐáp ứng mục III Chương V0,7485100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,9085100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V6,4953100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V14,5117100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,205100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V5,1288100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,1054100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,6443100m2
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,588100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V4,3641100m2
36Xây tường ván khuôn hố pit bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V1,24m3
37Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150Đáp ứng mục III Chương V2,822m3
38Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V13,8372m3
39GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V0,0022tấn
40GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V2,1499tấn
41GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,0715tấn
42GCLD cốt thép vách hố pit, DĐáp ứng mục III Chương V0,1875tấn
43GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V0,5143tấn
44GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V2,2738tấn
45GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V2,0335tấn
46GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V8,1906tấn
47GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,0712tấn
48GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V1,5856tấn
49GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V6,1424tấn
50GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,5986tấn
51GCLD cốt thép nền DĐáp ứng mục III Chương V0,6929tấn
52GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng mục III Chương V15,9562tấn
53GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,669tấn
54GCLD cốt thép cầu thang, DĐáp ứng mục III Chương V1,6781tấn
55GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,8409tấn
56GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0269tấn
57GCLD cốt thép bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,0482tấn
58GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V0,7165tấn
59GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng mục III Chương V1,4304tấn
60Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,0861100m3
61Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V272,7717m3
62Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V47,1125m3
63Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V37,0596m3
64Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V5,715m3
65Đóng lưới chống nứt tường xâyĐáp ứng mục III Chương V592,48m2
66Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1)Đáp ứng mục III Chương V996,35m2
67Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2)Đáp ứng mục III Chương V472,115m2
68Lát đá granite bàn LavaboĐáp ứng mục III Chương V101,52m2
69Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộĐáp ứng mục III Chương V142,43m2
70Lát đá granite nhám dày 20mm ram dốcĐáp ứng mục III Chương V11,94m2
71Ốp tường gạch ceramic 30x60x10, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V673,193m2
72Ốp đá hoa cương tường thang máyĐáp ứng mục III Chương V34,92m2
73Ốp len chân tường gạch Granite 10x60Đáp ứng mục III Chương V68,885m2
74Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60Đáp ứng mục III Chương V24,33m2
75Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Đáp ứng mục III Chương V473,795m2
76Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpĐáp ứng mục III Chương V566,617m2
77Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
78Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng mục III Chương V3.097,0898m2
79Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V514,765m2
80Trát dầm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V791,6852m2
81Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V823,8515m2
82Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V2.814,2828m2
83Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V2.130,3017m2
84Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V4.944,5845m2
85Sơn đá tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1.133,2039m2
86Đắp gờ chỉ nướcĐáp ứng mục III Chương V253,28m
87Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat)Đáp ứng mục III Chương V351,7m2
88Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V175,71m2
89Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa ZĐáp ứng mục III Chương V9,6m2
90Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phútĐáp ứng mục III Chương V19,2m2
91Cung cấp cửa đi, cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 50x100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V173,75m2
92Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V81,105m2
93Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V120,9m2
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thépĐáp ứng mục III Chương V580,265m2
95CCLĐ ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V103bộ
96CCLĐ tay gạt loại dàiĐáp ứng mục III Chương V10bộ
97CCLĐ lam nhôm 25x100x2 sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III Chương V3.056,59m
98Cung cấp lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
99Lắp dựng lan can ban công thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, tay vịn thép hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V55m2
100Cung cấp lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
101Lắp dựng lan can inox bậc cấp, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V16,97m2
102CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng hệ đỡ thanh Inox 304 D10 đặc, tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V84,1m
103CCLD giàn giáo ngoài. HĐáp ứng mục III Chương V17,6175100m2
W KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI D - THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Bàn cầu + dây cấp nước + van gócĐáp ứng mục III Chương V30bộ
2Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304Đáp ứng mục III Chương V30cái
3LavabolĐáp ứng mục III Chương V30bộ
4Vòi cấp lavabolĐáp ứng mục III Chương V30bộ
5Bô xả lavabolĐáp ứng mục III Chương V30bộ
6Chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V30bộ
7Vòi cấp chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V30bộ
8Bô xả chậu rửa chénĐáp ứng mục III Chương V30bộ
9Vòi nước + vòi tắm senĐáp ứng mục III Chương V30bộ
10Phểu thu sàn, fd-d60Đáp ứng mục III Chương V30cái
11Phểu thu sàn, fd-dn90Đáp ứng mục III Chương V30cái
12Phểu thu nước mưa, rd-dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Cầu chắn rác dn114Đáp ứng mục III Chương V8cái
14Thông tắc dn114-c.oĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Bồn inox 10m3Đáp ứng mục III Chương V1cái
X KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI D - CẤP NƯỚC)
1Van cổng DN114Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Van cổng DN90Đáp ứng mục III Chương V6cái
3Van cổng DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Van cổng DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
5Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25Đáp ứng mục III Chương V60cái
6Rắc co, DN 25Đáp ứng mục III Chương V1cái
7Dây PVC mềm DN15 câp nước lavabol -60cmĐáp ứng mục III Chương V30sợi
8Ống PPR-DN114 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,12100m
9Ống PPR-DN90 dày 8,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,37100m
10Ống PPR-DN50 dày 4,6mmĐáp ứng mục III Chương V1,78100m
11Ống PPR-DN25 dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V1100m
12Ống PPR-DN20 dày 2,3mmĐáp ứng mục III Chương V5,7100m
13Co 90, PPR DN114Đáp ứng mục III Chương V3cái
14Co 90, PPR DN90Đáp ứng mục III Chương V4cái
15Co 90, PPR DN50Đáp ứng mục III Chương V15cái
16Co 90, PPR DN25Đáp ứng mục III Chương V30cái
17Co 90, PPR DN20Đáp ứng mục III Chương V171cái
18Co 90, PPR DN20 nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V120cái
19Tê giảm PPR D114-90Đáp ứng mục III Chương V4cái
20Tê giảm PPR D50-25Đáp ứng mục III Chương V24cái
21Tê giảm PPR D25-20Đáp ứng mục III Chương V90cái
22Côn giảm PPR DN90-50Đáp ứng mục III Chương V6cái
23Côn giảm PPR DN50-25Đáp ứng mục III Chương V6cái
Y KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI D - THOÁT NƯỚC)
1Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V5,1100m
2Ống Upvc DN90 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V2100m
3Ống Upvc DN60 dày 1,9mmĐáp ứng mục III Chương V1,65100m
4Co 90, DN 60Đáp ứng mục III Chương V49,5cái
5Co 90, DN 90Đáp ứng mục III Chương V20cái
6Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V51cái
7Co 45, DN 90Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V11cái
9Giảm DN60-32Đáp ứng mục III Chương V78cái
10Y Rút DN90-60Đáp ứng mục III Chương V90cái
11Y Rút DN114-90Đáp ứng mục III Chương V10cái
12Y DN114Đáp ứng mục III Chương V10cái
Z KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI D)
1Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2Đáp ứng mục III Chương V60bộ
2Đèn led downlight âm trần 100x50, 32WĐáp ứng mục III Chương V80bộ
3Đèn led downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng mục III Chương V30bộ
4Đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng mục III Chương V60bộ
5Quạt đảo trần + dimmerĐáp ứng mục III Chương V30bộ
6Quạt hút mùi âm tườngĐáp ứng mục III Chương V30cái
7Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng mục III Chương V190bộ
8Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V65bộ
9Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V10bộ
10Công tắc ba 1 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V30bộ
11Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V5bộ
12MCCB 4P-160A-25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
13MCCB 3P-63A-18KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
14MCCB 3P-40A-18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
15MCB 2P-40A-10KAĐáp ứng mục III Chương V30cái
16RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V65cái
17MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V117cái
18Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
19Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.4x0.6x0.25mĐáp ứng mục III Chương V5bộ
20Tủ điện mặt nhựa 6 MCB 0.212x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V30bộ
21Cu/XLPE/PVC 4(1Cx16) mm² + 1Cx16 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V65m
22Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V10,5m
23Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V420m
24Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V409,5m
25Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V2.031,75m
26Cu/PVC 2x1.5 mm²Đáp ứng mục III Chương V1.501,5m
27Trunnking 150x100x1.2Đáp ứng mục III Chương V100m
28Trunnking 200x125x1.2Đáp ứng mục III Chương V15m
29Ống pvc luồn dây điện loại D=20Đáp ứng mục III Chương V2.782,5m
30Ống pvc luồn dây điện loại D=25Đáp ứng mục III Chương V204,75m
31Ống pvc luồn dây điện loại D=32Đáp ứng mục III Chương V168m
32Hộp phân dâyĐáp ứng mục III Chương V150cái
AA KHỐI NHÀ D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI D - Máy lạnh 2HP)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPĐáp ứng mục III Chương V30máy
2Ống gas máy lạnh (ø6,4 + ø12,7)Đáp ứng mục III Chương V2,95100m
3Ống nước ngưng 27Đáp ứng mục III Chương V2,07100m
4Dây điện 3x2.5mm²/Cu/PVC-D25Đáp ứng mục III Chương V766m
5Khí ni tơ thử kín và thổi đường ốngĐáp ứng mục III Chương V4chai
6Ga 410A nạp bổ sungĐáp ứng mục III Chương V2kg
7Giá treo ống nước ngưngĐáp ứng mục III Chương V50cái
8Giá treo ống gasĐáp ứng mục III Chương V50cái
AB KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ E)
1Cung cấp cọc bê tông KT 25x25 (M350)Đáp ứng mục III Chương V681,7m
2Ép cọc bê tông KT 25x25Đáp ứng mục III Chương V6,8035100m
3Ép âm cọc bê tông KT 25x25 (Phần ngập đất HS=1,05)Đáp ứng mục III Chương V0,1155100m
4Đập đầu cọcĐáp ứng mục III Chương V1,3813m3
5Mối nối cọc 25x25Đáp ứng mục III Chương V34mối nối
6Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V0,5404100m3
7Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,2402100m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRĐáp ứng mục III Chương V1,937m3
9Bê tông lót dầm tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V8,059m3
10Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V59,716m3
11Bê tông móng đá 1x2 M250, CRĐáp ứng mục III Chương V10,713m3
12Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V24,2325m3
13Bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V31,4708m3
14Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V68,4418m3
15Bê tông sàn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V67,6522m3
16Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V2,1311m3
17Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng mục III Chương V22,3055m3
18Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V2,4282m3
19Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200, tiết diện Đáp ứng mục III Chương V1,1508m3
20Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V7,5154m3
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngĐáp ứng mục III Chương V0,0956100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,3983100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngĐáp ứng mục III Chương V0,6048100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V2,5128100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V4,2133100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V5,2307100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,2812100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V2,4745100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,2072100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,3114100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,1187100m2
32Bê tông lót dầm biên đá 4x6 M150Đáp ứng mục III Chương V4,11m3
33Xây đá hộc làm bó nền, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V18,8625m3
34GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V0,0049tấn
35GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng mục III Chương V0,8683tấn
36GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V0,6635tấn
37GCLD cốt thép dầm tầng 1 DĐáp ứng mục III Chương V2,3248tấn
38GCLD cốt thép dầm tầng 1 D>18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0454tấn
39GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V0,9604tấn
40GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V3,5666tấn
41GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V0,9253tấn
42GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V4,6392tấn
43GCLD cốt thép nền DĐáp ứng mục III Chương V1,6757tấn
44GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng mục III Chương V5,1601tấn
45GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng mục III Chương V0,0469tấn
46GCLD cốt thép cầu thang, DĐáp ứng mục III Chương V0,2393tấn
47GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1502tấn
48GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, DĐáp ứng mục III Chương V0,134tấn
49GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D>10, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,746tấn
50Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V2,9832100m3
51Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V72,206m3
52Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V14,118m3
53Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V5,2177m3
54Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V7,902m3
55Đóng lưới chống nứt tường xâyĐáp ứng mục III Chương V168,912m2
56Lát gạch Granite 60x60x12, vữa M75 (Tg1)Đáp ứng mục III Chương V586,43m2
57Lát gạch Granite nhám 30x60x12, vữa M75 (Tg2)Đáp ứng mục III Chương V273,25m2
58Lát đá granite bàn LavaboĐáp ứng mục III Chương V16,2m2
59Lát đá granite dày 20mm kẻ ron âm chống trượt bậc cấp, cầu thang bộĐáp ứng mục III Chương V43,14m2
60Lát đá granite nhám dày 20mm chống trượt ram dốcĐáp ứng mục III Chương V5,355m2
61Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60x10, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V286,834m2
62Ốp len chân tường gạch Granite 10x60Đáp ứng mục III Chương V14,3652m2
63Ốp len chân tường gạch Granite nhám 10x60Đáp ứng mục III Chương V3,399m2
64Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Đáp ứng mục III Chương V269,38m2
65Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpĐáp ứng mục III Chương V301,058m2
66Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V474,7646m2
67Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng mục III Chương V633,1682m2
68Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V206,1686m2
69Trát dầm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V517,0959m2
70Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V334,1065m2
71Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V442,8003m2
72Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V1.057,371m2
73Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V1.500,1713m2
74Sơn đá tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V474,7646m2
75Đắp gờ chỉ nướcĐáp ứng mục III Chương V109,8m
76Trần nhựa tồng hợp, chống ẩm, chống cháy dày 5mm (tương đương Picomat)Đáp ứng mục III Chương V480,06m2
77Sản xuất xà gồ , giằng thépĐáp ứng mục III Chương V2,8823tấn
78Lắp dựng xà gồ , giằng thépĐáp ứng mục III Chương V2,8823tấn
79Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng mục III Chương V268,688m2
80CCLĐ ty giằng chéo D16Đáp ứng mục III Chương V67m
81CCLĐ ty giằng xà gồ D12Đáp ứng mục III Chương V61,53m
82CCLĐ tole sóng vuông dày 4,5 demĐáp ứng mục III Chương V4,1977100m2
83CCLĐ tole sóng phẳng dày 4,5 demĐáp ứng mục III Chương V4,1977100m2
84CCLĐ tấm Panel EPS cách nhiệt dày 100mm. Mật độ EPS 16-20 kg/m3Đáp ứng mục III Chương V419,773m2
85CCLĐ máng xối Inox Sus 304 dày 1,5mmĐáp ứng mục III Chương V35,4m
86Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compack dày 18mmĐáp ứng mục III Chương V45,87m2
87Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V10,92m2
88Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, lá sách chữa ZĐáp ứng mục III Chương V4,08m2
89Cung cấp cửa đi thép chống cháy sơn vân gỗ loại 2- 45 phútĐáp ứng mục III Chương V19,2m2
90Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng mục III Chương V18,258m2
91Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V75,25m2
92Cung cấp vách kính khung nhôm 50x150x2, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng mục III Chương V240,2878m2
93Cung cấp vách kính khung nhôm 50x100x2, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng mục III Chương V45,634m2
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thépĐáp ứng mục III Chương V109,45m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung thépĐáp ứng mục III Chương V285,9218m2
96CCLĐ ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V15bộ
97CCLD gạch hoa gió 20x20 vách Wa.gĐáp ứng mục III Chương V705m2
98CCLĐ nắp mương thu nước bằng vỉ inox 30x400x5Đáp ứng mục III Chương V2,12m2
99Cung cấp lan can ram dốc thép LA 40x5, tay vịn thép LA 40x5 (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V23,35m2
100Lắp dựng lan can ram dốc thép LA 40x5, tay vịn thép LA 40x5 (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V23,35m2
101Cung cấp lan can thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V31,3728m2
102Lắp dựng lan can thép LA 30x5, 40x5, thanh đứng thép hộp 30x40x1,5, sơn tĩnh điện 2 lớp (chi tiết theo BVTK)Đáp ứng mục III Chương V31,3728m2
103CCLĐ tay vịn Inox 304 D60, dày 1.4mmĐáp ứng mục III Chương V27,52m
104CCLD giàn giáo ngoài. HĐáp ứng mục III Chương V10,314100m2
AC KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI E - THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Bàn cầu + dây cấp nước + van gócĐáp ứng mục III Chương V9bộ
2Vòi xịt gắn bồn cầu inox 304Đáp ứng mục III Chương V9cái
3LavabolĐáp ứng mục III Chương V8bộ
4Vòi cấp lavabolĐáp ứng mục III Chương V8bộ
5Bô xả lavabolĐáp ứng mục III Chương V8bộ
6Bồn tiểu namĐáp ứng mục III Chương V10bộ
7Van xả bồn tiểu nam inoxĐáp ứng mục III Chương V10cái
8Vòi nước rửaĐáp ứng mục III Chương V6bộ
9Phểu thu sàn, fd-d60Đáp ứng mục III Chương V8cái
10Phểu thu sàn, fd-dn90Đáp ứng mục III Chương V6cái
11Phểu thu nước mưa, rd-dn114Đáp ứng mục III Chương V12cái
12Cầu chắn rác dn114Đáp ứng mục III Chương V12cái
13Thông tắc dn114-c.oĐáp ứng mục III Chương V2cái
14Van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
15Bồn inox 5m3Đáp ứng mục III Chương V1bể
16Máy năng lượng mặt trời 300lĐáp ứng mục III Chương V1bộ
AD KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI E - CẤP NƯỚC)
1Van cổng DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Van cổng DN63Đáp ứng mục III Chương V1cái
3Van cổng DN40Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Van cổng DN30Đáp ứng mục III Chương V4cái
5Van cổng DN25Đáp ứng mục III Chương V1cái
6Van 1 chiều DN30Đáp ứng mục III Chương V2cái
7Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN40Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN30Đáp ứng mục III Chương V8cái
9Nối ren ngoài (đồng thau boc nhựa PPR)-DN25Đáp ứng mục III Chương V2cái
10Rắc co, DN 40Đáp ứng mục III Chương V1cái
11Rắc co, DN 30Đáp ứng mục III Chương V4cái
12Rắc co, DN 25Đáp ứng mục III Chương V1cái
13Dây pvc mềm dn15 câp nước lavabol -60cmĐáp ứng mục III Chương V8sợi
14Ống PPR-DN63 dày 5,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,15100m
15Ống PPR-DN50 dày 4,6mmĐáp ứng mục III Chương V0,2100m
16Ống PPR-DN40 dày 3,7mmĐáp ứng mục III Chương V0,1100m
17Ống PPR-DN30 dày 2,9mmĐáp ứng mục III Chương V0,25100m
18Ống PPR-DN25 dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,05100m
19Ống PPR-DN20 dày 2,3mmĐáp ứng mục III Chương V2,1100m
20Co 90, PPR DN63Đáp ứng mục III Chương V4cái
21Co 90, PPR DN50Đáp ứng mục III Chương V5cái
22Co 90, PPR DN40Đáp ứng mục III Chương V1cái
23Co 90, PPR DN30Đáp ứng mục III Chương V1cái
24Co 90, PPR DN20Đáp ứng mục III Chương V63cái
25Co 90, PPR DN20 nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V33cái
26Tê giảm PPR D40-20Đáp ứng mục III Chương V12cái
27Tê giảm PPR D30-20Đáp ứng mục III Chương V12cái
28Tê giảm PPR D25-20Đáp ứng mục III Chương V5cái
29Côn giảm PPR DN63-40Đáp ứng mục III Chương V1cái
30Côn giảm PPR DN63-30Đáp ứng mục III Chương V2cái
31Côn giảm PPR DN63-25Đáp ứng mục III Chương V1cái
AE KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI E - THOÁT NƯỚC)
1Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V1,1100m
2Ống Upvc DN90 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V0,5100m
3Ống Upvc DN60 dày 1,9mmĐáp ứng mục III Chương V0,47100m
4Co 90, DN 60Đáp ứng mục III Chương V14,1cái
5Co 90, DN 90Đáp ứng mục III Chương V5cái
6Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V11cái
7Co 45, DN 90Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V5cái
9Giảm DN60-32Đáp ứng mục III Chương V23,4cái
10Y Rút DN90-60Đáp ứng mục III Chương V26cái
11Y Rút DN114-90Đáp ứng mục III Chương V5cái
12Y DN114Đáp ứng mục III Chương V5cái
AF KHỐI NHÀ E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI E)
1Bộ đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1m2Đáp ứng mục III Chương V16bộ
2Đèn led panel 600x600Đáp ứng mục III Chương V39bộ
3Đèn led downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng mục III Chương V25bộ
4Đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng mục III Chương V11bộ
5Đèn downlight nổi tràn viền, 32W, chống nướcĐáp ứng mục III Chương V4bộ
6Đèn vách cầu thangĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Quạt đảo trần + dimmerĐáp ứng mục III Chương V15bộ
8Quạt trần + dimmerĐáp ứng mục III Chương V9bộ
9Quạt hút mùi âm trầnĐáp ứng mục III Chương V2bộ
10Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng mục III Chương V44bộ
11Ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp sàn)Đáp ứng mục III Chương V10bộ
12Công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V4bộ
13Công tắc đôi 1 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V3bộ
14Công tắc đơn 3 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng mục III Chương V4bộ
15MCCB 4P-250A-30KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
16MCCB 4P-100A-25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
17RCBO 3P-100A-30mA-18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
18MCB 2P-25A-10KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
19RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V8cái
20MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V17cái
21Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 0.6x0.8x0.25mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
22Tủ điện mặt nhựa 9 MCB 0.280x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
23Tủ điện mặt nhựa 13 MCB 0.363x0.213x0.058mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
24Cu/XLPE/PVC 4(1Cx35) mm² + 1Cx25 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V42m
25Cu/XLPE/PVC 4(1Cx10) mm² + 1Cx10 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V10,5m
26Cu/PVC 2Cx6 mm² + 1Cx6 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V68,2m
27Cu/PVC 2Cx4 mm² + 1Cx4 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V178,5m
28Cu/PVC 2Cx2,5 mm² + 1Cx2,5 (E) mm2Đáp ứng mục III Chương V262,5m
29Cu/PVC 2x1.5 mm²Đáp ứng mục III Chương V1.100m
30Trunnking 100x100x1.2Đáp ứng mục III Chương V30m
31Ống pvc luồn dây điện loại D=20Đáp ứng mục III Chương V812,5m
32Ống pvc luồn dây điện loại D=25Đáp ứng mục III Chương V89,25m
33Ống pvc luồn dây điện loại D=32Đáp ứng mục III Chương V27,28m
34Hộp phân dâyĐáp ứng mục III Chương V50cái
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT)
1Camera IP bán cầu 2Mb trong nhàĐáp ứng mục III Chương V27cái
2Camera IP thân trụ 2Mb trong nhàĐáp ứng mục III Chương V23cái
3Đầu ghi hình 32 kênhĐáp ứng mục III Chương V2cái
4HDD 6TbĐáp ứng mục III Chương V8cái
5Máy trạm vận hành hệ thốngĐáp ứng mục III Chương V1cái
6Switch 12 port PoE + 2 cổng quangĐáp ứng mục III Chương V5cái
7Switch quang 24 PORT SFPĐáp ứng mục III Chương V1cái
8Modul quang MMĐáp ứng mục III Chương V10cái
9Màn hình hiển thị camera LED 55''Đáp ứng mục III Chương V2cái
10Path panel 12 port cat 6Đáp ứng mục III Chương V5cái
11ODF quang 12 FOĐáp ứng mục III Chương V1cái
12ODF quang 4 FOĐáp ứng mục III Chương V5cái
13Dây nhảy Cat6Đáp ứng mục III Chương V60m
14Dây nhảy quang 1mĐáp ứng mục III Chương V10m
15Tủ rack 12UĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Tủ rack 6UĐáp ứng mục III Chương V5cái
17Bộ lưu điện UPS 6KVAĐáp ứng mục III Chương V1cái
18Cáp quang 4FOĐáp ứng mục III Chương V2.820m
19Cáp mạng cat6AĐáp ứng mục III Chương V810m
20Gen điện D20Đáp ứng mục III Chương V445m
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG)
1Router + firewallĐáp ứng mục III Chương V1cái
2Bộ phát wifiĐáp ứng mục III Chương V122cái
3Switch 12 port + 2 cổng quangĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Switch 48 port + 2 cổng quangĐáp ứng mục III Chương V4cái
5ODF quang 12 FOĐáp ứng mục III Chương V2cái
6Switch quang 24 PORT SFPĐáp ứng mục III Chương V1cái
7Modul quang MMĐáp ứng mục III Chương V10cái
8Nhân mạng RJ 45"Đáp ứng mục III Chương V153cái
9Path panel 24 portĐáp ứng mục III Chương V8cái
10Path panel 12 portĐáp ứng mục III Chương V1cái
11Dây nhảy Cat6Đáp ứng mục III Chương V192m
12Dây nhảy quang 1mĐáp ứng mục III Chương V24m
13Máy tính Server + màn hìnhĐáp ứng mục III Chương V1cái
14Tổng đài điện thoại IPĐáp ứng mục III Chương V1cái
15Tủ rack 12UĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Tủ rack 6UĐáp ứng mục III Chương V5cái
17Bộ lưu điện UPS 6KVAĐáp ứng mục III Chương V1cái
18Cáp quang 4FOĐáp ứng mục III Chương V2.820m
19Cáp mạng cat6AĐáp ứng mục III Chương V2.183m
20Gen điện D20Đáp ứng mục III Chương V595m
21Máng cáp 250x100mmĐáp ứng mục III Chương V400m
AI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY)
1Ống STK Ø114, dày 3.2mmĐáp ứng mục III Chương V6,27100m
2Ống STK Ø76, dày 2.9mmĐáp ứng mục III Chương V1,9100m
3Ống STK Ø60, dày 2.6mmĐáp ứng mục III Chương V0,1100m
4Ống STK Ø25, dày 2.6mmĐáp ứng mục III Chương V0,1100m
5Tê hàn Ø114Đáp ứng mục III Chương V26cái
6Tê giảm hàn Ø114/Ø76Đáp ứng mục III Chương V8cái
7Tê giảm hàn Ø114/Ø25Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Tê giảm hàn Ø60/Ø25Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Tê giảm gen Ø76/Ø50Đáp ứng mục III Chương V30cái
10Co hàn Ø114Đáp ứng mục III Chương V36cái
11Co hàn Ø76Đáp ứng mục III Chương V12cái
12Co hàn Ø114/Ø60Đáp ứng mục III Chương V1cái
13Co hàn Ø60Đáp ứng mục III Chương V1cái
14Co ren Ø50Đáp ứng mục III Chương V42cái
15Mặt bích nối Ø114Đáp ứng mục III Chương V105cái
16Mặt bích nối Ø76Đáp ứng mục III Chương V32cái
17Cùm O treo ống Ø76Đáp ứng mục III Chương V5bộ
18Buloong neo M10x40mm Drop-inĐáp ứng mục III Chương V200con
19Dụng cụ lắp đặt cho Buloong neo M10x40mm Drop-inĐáp ứng mục III Chương V5bộ
20Lắp đặt máy bơm Diesel, Q=72 m3/h, H=70m.Đáp ứng mục III Chương V1cái
21Lắp đặt máy bơm điện, Q=72 m3/h, H=70m.Đáp ứng mục III Chương V1cái
22Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=5 m3/h, H=75m.Đáp ứng mục III Chương V1cái
23Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114)Đáp ứng mục III Chương V8cái
24Van một chiều Ø114Đáp ứng mục III Chương V3cái
25Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60)Đáp ứng mục III Chương V3cái
26Van một chiều Ø60Đáp ứng mục III Chương V1cái
27Chống rung Ø114Đáp ứng mục III Chương V4cái
28Chống rung Ø60Đáp ứng mục III Chương V2cái
29Chống rung chân máy bơmĐáp ứng mục III Chương V12cái
30Lúp be Ø114Đáp ứng mục III Chương V2cái
31Lúp be Ø60Đáp ứng mục III Chương V1cái
32Y lược Ø114Đáp ứng mục III Chương V2cái
33Y lược Ø60Đáp ứng mục III Chương V1cái
34Công tắc áp lựcĐáp ứng mục III Chương V3cái
35Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3-van báo độngĐáp ứng mục III Chương V1cái
36Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục III Chương V1cái
37Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục III Chương V1cái
38Dây cấp nguồn cho máy bơm 4(1Cx 35)+1x(E)16mm2 (tính từ máy bơm tới tủ điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V10m
39Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp 4(1Cx 4)+1x(E)4mm2 (tính từ máy bơm tới tủ điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V10m
40Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V44bộ
41Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V3cái
42Trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V18cái
43Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Đáp ứng mục III Chương V18cái
44Cuộn vòi chữa cháy Ø65Đáp ứng mục III Chương V18cuộn
45Lăng phun nước Ø65Đáp ứng mục III Chương V18cái
46Hộp chữa cháy vách tườngĐáp ứng mục III Chương V42cái
47Vòi chữa cháy Ø50Đáp ứng mục III Chương V42cuộn
48Van góc chữa cháy Ø50Đáp ứng mục III Chương V42cái
49Lăng phun nước Ø50Đáp ứng mục III Chương V42cái
50Ngoàm cứu hỏa Ø50Đáp ứng mục III Chương V42cái
51Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG)Đáp ứng mục III Chương V45bình
52Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG)Đáp ứng mục III Chương V45bình
53Giá để bình chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V45cái
54Sơn đỏ đường ốngĐáp ứng mục III Chương V300Kg
55Sơn lót bám kẽm MetapoxĐáp ứng mục III Chương V100Kg
56Bình dãn nở 200 lítĐáp ứng mục III Chương V1cái
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (Mương cáp)
1Đào mương cápĐáp ứng mục III Chương V85,5m3
2Đắp đất hoàn trả lạiĐáp ứng mục III Chương V85,5m3
3CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III Chương V285m
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Kim thu sét NPL 2200 Rp(cấp III) =60m, H=5mĐáp ứng mục III Chương V2cái
2Cọc tiếp địa, giếng thoát sét sâu 20mĐáp ứng mục III Chương V2cọc
3Cáp đồng bọc PVC 50mm2Đáp ứng mục III Chương V140m
4Neo cáp thoát sétĐáp ứng mục III Chương V80Cái
5Chi tiết liên kết cáp và kimĐáp ứng mục III Chương V4Cái
6Hộp kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng mục III Chương V2Cái
7Ống PVC D27Đáp ứng mục III Chương V100m
8Trụ đở kim thu sét 1 D60-42 dài 5mĐáp ứng mục III Chương V2Cái
9Chân đế đỡ kim 400x400x12Đáp ứng mục III Chương V2Cái
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY)
1Trung tâm báo cháyĐáp ứng mục III Chương V1trung tâm
2Bình điện khô và bộ sạtĐáp ứng mục III Chương V1máy
3Đầu báo gas 24VDCĐáp ứng mục III Chương V0,110 đầu
4Đầu báo nhiệt 24VDCĐáp ứng mục III Chương V2,110 đầu
5Đầu báo khói 24VDCĐáp ứng mục III Chương V18,510 đầu
6Nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III Chương V8,85 nút
7Chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V8,85 chuông
8Điện trở cuối ZoneĐáp ứng mục III Chương V22cái
9Cáp tín hiệu chống cháy: CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x1,5) mm2Đáp ứng mục III Chương V2.060m
10Cáp nguồn chống cháy: CU/XLPE/Fr-PVC (2C-1x2,5) mm2Đáp ứng mục III Chương V500m
11Cáp tín hiệu chôn ngầm: CU/XLPE/DSTA-PVC (2C-1x1,5) mm2Đáp ứng mục III Chương V121m
12Cáp nguồn chôn ngầm: CU/XLPE/DSTA-PVC (2C-1x2,5) mm2Đáp ứng mục III Chương V121m
13Ống PVC D16Đáp ứng mục III Chương V1.400m
14Ống PVC D32Đáp ứng mục III Chương V300m
15Móc treo ốngĐáp ứng mục III Chương V2
16Hộp đấu nối dâyĐáp ứng mục III Chương V6cái
17Đèn exitĐáp ứng mục III Chương V55 đèn
18Đèn báo cháyĐáp ứng mục III Chương V8,85 đèn
19Module input - loại địa chỉĐáp ứng mục III Chương V22cái
20Đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng mục III Chương V16,45 đèn
21Module chuôngĐáp ứng mục III Chương V22cái
22Module điều khiển ngoại viĐáp ứng mục III Chương V9cái
23Cáp đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố: CU/FP-PVC (2x1,5mm2+E1,5mm2)Đáp ứng mục III Chương V963m
24Ống PVC D20Đáp ứng mục III Chương V600m
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (Mương cáp (500-700) sâu 500)
1Đào mương cápĐáp ứng mục III Chương V34,5m3
2Đắp đất hoàn trả lạiĐáp ứng mục III Chương V34,5m3
3CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III Chương V115m
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA)
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V5,969100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V4,0259100m3
3Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V1,943100m3
4Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V1,943100m3/km
5Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M150, R>2.5mĐáp ứng mục III Chương V10,633m3
6Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M150, RĐáp ứng mục III Chương V7,0052m3
7Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M250, R>2.5mĐáp ứng mục III Chương V18,738m3
8Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M250, RĐáp ứng mục III Chương V7,3035m3
9Bê tông nắp bể tự hoại, hố ga, giếng thăm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V12,9311m3
10Bê tông vách hố ga, bể tự hoại, giếng thăm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V71,9825m3
11GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga,Đáp ứng mục III Chương V0,5346100m2
12GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại, hố gaĐáp ứng mục III Chương V1,2865100m2
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm tự hoại, hố gaĐáp ứng mục III Chương V8,891100m2
14GCLD cốt thép bể tự hoại, hố ga, bể tách mỡ DĐáp ứng mục III Chương V6,171tấn
15GCLD cốt thép bể tự hoại, hố ga, bể tách mỡ DĐáp ứng mục III Chương V0,001tấn
16Láng vữa tạo dốc sàn bể, hố ga dày 3cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V91,04m2
17Chống thấm bể theo qui trìnhĐáp ứng mục III Chương V461,48m2
18CCLĐ nắp gang giếng thăm KT 0,7x0,7Đáp ứng mục III Chương V1cái
19CCLĐ thang inox thăm giếngĐáp ứng mục III Chương V1cái
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (CÁC THIẾT BỊ VẬT TƯ PHÒNG BƠM, BỂ NƯỚC)
1Bộ rờ le điều khiển hệ thống tướiĐáp ứng mục III Chương V2bộ
2Bộ vòi tưới tự động 360 độĐáp ứng mục III Chương V35bộ
3Y lọc dn50-pprĐáp ứng mục III Chương V10bộ
4Van cổng dn50-pprĐáp ứng mục III Chương V20bộ
5Van 1 chiều dn50-pprĐáp ứng mục III Chương V5bộ
6Van hút dn50-pprĐáp ứng mục III Chương V10bộ
7Van phao cơĐáp ứng mục III Chương V1bộ
8Công tắc mực nướcĐáp ứng mục III Chương V1bộ
9Khớp nối mềmĐáp ứng mục III Chương V10cái
10Van búa nước dn50Đáp ứng mục III Chương V1cái
11Tủ điều khiển bơmĐáp ứng mục III Chương V5cái
12ống xả tràn, thông hơi dn100, upvcĐáp ứng mục III Chương V0,03100m
13Van kiểm tra dn25Đáp ứng mục III Chương V2cái
14Vòi nước kèm van cổng-dn21Đáp ứng mục III Chương V1cái
15Bộ rờ le điều khiển hệ thống tướiĐáp ứng mục III Chương V1bộ
16Cụm đồng hồ dn50 chờ sãnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HỆ THỐNG VẬT TƯ CÂP NƯỚC TỔNG THỂ)
1Bộ vòi tưới tự động 360 độĐáp ứng mục III Chương V22bộ
2Vòi lấy nước kem van cốc DN15Đáp ứng mục III Chương V6bộ
3Ống PPR-DN50 dày 4,6mmĐáp ứng mục III Chương V2,95100m
4Ống HDPE-DN50 dày 3mmĐáp ứng mục III Chương V3,3100m
5Ống HDPE-DN25 dày 2mmĐáp ứng mục III Chương V1,1100m
6Co 90, DN50, HDPEĐáp ứng mục III Chương V30cái
7Co 90, DN25, HDPEĐáp ứng mục III Chương V0,33cái
8Tê giảm 50-25 PPRĐáp ứng mục III Chương V5cái
9Tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động - bao gồm van điện từ gắn timer (hẹn giờ)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ)
1Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V0,8100m
2Ống Upvc DN200 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V2,6100m
3Gối cống DN200Đáp ứng mục III Chương V43cái
4Co 45, DN 100Đáp ứng mục III Chương V25cái
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ)
1Gối cống DN300Đáp ứng mục III Chương V135cái
2Gối cống D400Đáp ứng mục III Chương V28cái
3Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V206cái
4Ống Upvc DN114 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V2,3100m
5Ống Upvc DN90 dày 2,7mmĐáp ứng mục III Chương V0,25100m
6Ống BTLT DN300 -H30-2.5mĐáp ứng mục III Chương V148đoạn ống
7Ống BTLT DN400-H10 -2.5mĐáp ứng mục III Chương V22đoạn ống
8Co 45, DN 114Đáp ứng mục III Chương V69cái
9Co 45, DN 90Đáp ứng mục III Chương V8cái
AS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đèn led cao 3m có trụ đèn gắn 2 bóngĐáp ứng mục III Chương V22bộ
2Đèn led sân vườn cao 0.8m, D=100Đáp ứng mục III Chương V27bộ
3ACB 4P-1000A-65KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
4MCCB 4P-250A-30KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
5MCCB 4P-160A-25KAĐáp ứng mục III Chương V4cái
6MCCB 3P-100A-25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
7MCCB 3P-80A-25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
8MCCB 3P-20A-25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
9MCCB 3P-25A-6KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
10RCBO 2P-20A-30mA-6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
11MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
12MCB 1P-10A-6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
13Tủ điện MSB và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Cu/XLPE/PVC 4(3Cx240) mm² + 1Cx240 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V10m
15Cu/XLPE/PVC 4(1Cx120) mm² + 1Cx70 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V67m
16Cu/XLPE/PVC 4(1Cx70) mm² + 1Cx35 (E) mm131Đáp ứng mục III Chương V362m
17Cu/Fr 4(1Cx35) mm² + 1Cx25 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V80m
18Cu/XLPE/PVC 4(1Cx25) mm² + 1Cx16 (E) mm²Đáp ứng mục III Chương V85m
19Ống luồn dây điện loại HDPE D=114Đáp ứng mục III Chương V429m
20Ống luồn dây điện loại HDPE D=90Đáp ứng mục III Chương V80m
21Ống luồn dây điện loại HDPE D=60Đáp ứng mục III Chương V85m
AT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (Mương cáp 350x700)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V98,8m3
2Lấp cát mương cápĐáp ứng mục III Chương V57m3
3Gạch thẻ mương cápĐáp ứng mục III Chương V4.750viên
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (Hố ga điện)
1Đào móng hố ga, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V6,7392m3
2Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 M100Đáp ứng mục III Chương V0,648m3
3Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,2256m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V31,36m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V0,2744m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,0392100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,027tấn
8Lắp dựng tấm đanĐáp ứng mục III Chương V8cái
AV HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM - NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V3,0349100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,79100m3
3Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V2,2449100m3
4Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V2,2449100m3/km
5Bê tông lót hồ nước ngầm đá 1x2 M150, R>2.5mĐáp ứng mục III Chương V11,372m3
6Bê tông lót dầm đáy bể đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V1,2m3
7Bê tông đáy hồ nước ngầm đá 1x2 M250, R>2.5mĐáp ứng mục III Chương V35,688m3
8Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V1,2m3
9Bê tông dầm nắp bể đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V1,82m3
10Bê tông dầm mái nhà máy bơm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V0,73m3
11Bê tông cột bể đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V1,706m3
12Bê tông cột nhà trạm bơm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V0,756m3
13Bê tông nắp bể đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V17,172m3
14Bê tông sàn mái nhà trạm bơm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V4,3725m3
15Bê tông lanh tô nhà máy bơm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V0,79m3
16Bê tông vách hồ nước đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V19,474m3
17CCLĐ mạch ngừng waterstopĐáp ứng mục III Chương V52,8m
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót đáy bểĐáp ứng mục III Chương V0,0456100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,06100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép đáy bểĐáp ứng mục III Chương V0,1344100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm đáy bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,12100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,182100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm mái nhà máy bơm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,073100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,2422100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột nhà trạm bơm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,126100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,1448100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà trạm bơm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,2915100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,1896100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V1,9586100m2
30GCLD cốt thép đáy bể DĐáp ứng mục III Chương V2,1151tấn
31GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V0,0588tấn
32GCLD cốt thép cột DĐáp ứng mục III Chương V0,4094tấn
33GCLD cốt thép nắp thăm, sàn mái DĐáp ứng mục III Chương V0,3077tấn
34GCLD cốt thép nắp thăm, sàn mái D>10Đáp ứng mục III Chương V0,0556tấn
35GCLD cốt thép thành bể + nắp bể DĐáp ứng mục III Chương V1,1227tấn
36GCLD cốt thép thành bể + nắp bể DĐáp ứng mục III Chương V4,0306tấn
37GCLD cốt thép lanh tô DĐáp ứng mục III Chương V0,0125tấn
38GCLD cốt thép lanh tô D>10Đáp ứng mục III Chương V0,0815tấn
39GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V0,1065tấn
40GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng mục III Chương V0,7686tấn
41GCLD cốt thép dầm D>18Đáp ứng mục III Chương V0,1465tấn
42Láng vữa tạo dốc đáy bể dày 3cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V134,03m2
43Láng vữa tạo dốc nóc bể dày 2cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V98,49m2
44Chống thấm bể theo qui trìnhĐáp ứng mục III Chương V360,37m2
45CCLĐ nắp thăm bể bằng tấm inox 304 dày 3mm KT 0,9x0,9Đáp ứng mục III Chương V2cái
46CCLĐ thang inox thăm bể (H=1,9m)Đáp ứng mục III Chương V2cái
47Lát gạch Ceramic 25x40x10 đáy bể nướcĐáp ứng mục III Chương V104,88m2
48Lát gạch Granite 40x40 nền trạmĐáp ứng mục III Chương V14,43m2
49Ốp len chân tường gạch Granite 10x40Đáp ứng mục III Chương V1,23m2
50Ốp tường bể nước gạch Ceramic 25x40x10Đáp ứng mục III Chương V111,86m2
51Cung cấp cửa cuốn tự độngĐáp ứng mục III Chương V7,279m2
52Cung cấp cửa sổ lá sách khung nhôm, có lưới chắn côn trùngĐáp ứng mục III Chương V12,312m2
53Lắp dựng cửa cuốn tự độngĐáp ứng mục III Chương V7,279m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhômĐáp ứng mục III Chương V12,312m2
55CCLĐ mô tơ cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
56Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng mục III Chương V1,2343m3
57Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V23,329m2
58Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng mục III Chương V26,587m2
59Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V11,34m2
60Trát dầm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V7,3m2
61Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V29,15m2
62Bả mastic tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V23,329m2
63Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V22,099m2
64Bả mastic cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V47,79m2
65Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V58,549m2
66Sơn đá tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V34,669m2
67Đắp gờ chỉ nướcĐáp ứng mục III Chương V21,6m
AW HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (SÂN TRƯỜNG (2880 m2))
1Bê tông đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V199,242m3
2Lát gạch Terrazo nhám 40x40Đáp ứng mục III Chương V1.992,42m2
AX HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (BÓ VỈA, BỆ NGỒI, BỒN CÂY, HỒ CẢNH)
1Bê tông lót bó vỉa, bệ ngồi đá 1x2 M150Đáp ứng mục III Chương V43,2165m3
2Bê tông bó vỉa, vách bệ ngồi đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V107,2283m3
3Bê tông tấm đan bệ ngồi đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V1,4835m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, vách bệ ngồi, bồn câyĐáp ứng mục III Chương V12,4486100m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng mục III Chương V0,1484100m2
6GCLD cốt thép bệ ngồi, bồn hoa DĐáp ứng mục III Chương V1,0781tấn
7Láng vữa tấm đan bệ ngồi dày 2cm M75, đánh bóngĐáp ứng mục III Chương V14,835m2
8Trát bó vỉa, vách bệ ngồi dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V832,7025m2
AY HẠNG MỤC : CÂY XANH (KHU VỰC TRỒNG CỎ (3748 m2))
1Đắp đất mùn trồng cỏĐáp ứng mục III Chương V3,911100m3
2Cung cấp đất mùn trồng cỏĐáp ứng mục III Chương V315,403m3
3Trồng mới cỏĐáp ứng mục III Chương V19,554100m2
4Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tạm tính cho 1 tháng)Đáp ứng mục III Chương V586,62100m2/ lần
AZ HẠNG MỤC : CÂY XANH (CÂY XANH)
1Cây Phượng vĩ (H=3-5m, ĐK 10-12cm)Đáp ứng mục III Chương V5cây
2Cây Bàng (H=3-5m, ĐK 10-12cm)Đáp ứng mục III Chương V8cây
3Cây Me tây (H=3-5m, ĐK 10-12cm)Đáp ứng mục III Chương V6cây
4Cây Lộc Vừng (H=3-5m, ĐK 10-12cm)Đáp ứng mục III Chương V6cây
5Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 8m3. Kích thước hố >= 100x100cm (ĐM 3702/2018 và ĐG 3735/2018/QĐ-UBND)Đáp ứng mục III Chương V2,510 cây/ lần
6CCLĐ bộ trụ chống 4 cây sắt tráng kẽm L=2m, D34 dày 1,8mm, đầu trụ 2 thanh V40 L=500 + 2 thanh V40 L=600 dày 3mmĐáp ứng mục III Chương V25bộ
BA PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ)
1Bơm điện cấp nước trục đứng, 30m3/h, Cột áp 30mĐáp ứng mục III Chương V8bộ
2Bơm điện cấp nước trục đứng, 10m3/h, Cột áp 20mĐáp ứng mục III Chương V2bộ
BB PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối A)
1Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1,5HPĐáp ứng mục III Chương V2bộ
2Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HPĐáp ứng mục III Chương V29bộ
BC PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối B)
1Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HPĐáp ứng mục III Chương V30bộ
BD PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối C)
1Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1,5HPĐáp ứng mục III Chương V2bộ
2Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HPĐáp ứng mục III Chương V29bộ
BE PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Khối D)
1Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 2.0HPĐáp ứng mục III Chương V30bộ
BF PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP (HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT)
1Máy bơm Diesel, Q=72 m3/h, H=70m.Đáp ứng mục III Chương V1bộ
2Máy bơm điện, Q=72 m3/h, H=70m.Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Máy bơm bù áp, Q=5 m3/h, H=75m.Đáp ứng mục III Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3283E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ, cây xanh; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện, hệ thống điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 46.491.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 46.491.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 92.982.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 3 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện. a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm). b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minha. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu..a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .10
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .5
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)4000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m28000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .2
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
19 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) .1
20 Máy vận thăng (*) .1
21 Xe bơm bê tông tự hành - năng suất ≥ 50m3/h (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->