Gói thầu: gói thầu số 1: Trưng bày nội, ngoại thất Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Trưng bày nội, ngoại thất Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp văn hóa của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 16:11:00 đến ngày 2021-10-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,804,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trưng bày nội, ngoại thất, tượng, phù điêu, biểu tượng cho các bảo tàng, phòng truyền thống, phòng lưu niệm, các công trình văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.526.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên (tại đơn vị sử dụng); - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung (Chỉ huy, giám sát tổng thể) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các ngành đào tạo: Kiến trúc sư chuyên nghành thiết kế nội hoặc ngoại thất công trình; chuyên ngành mỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án hoặc chỉ huy trưởng 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu) (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội hoặc ngoại thất công trình; chuyên nghành kiến trúc: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, điêu khắc, gốm: Tối thiểu 03 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo tồn bảo tàng: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên sản xuất phim, hoặc chuyên nghành báo chí: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện : Tối thiểu 01 người- Đã từng tham gia 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu) (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính kế toán hoặc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu)(Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: Trưng bày nội, ngoại thất Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ Trưng bày nội, ngoại thất Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp văn hóa của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. - Bản cam kết của nhà thầu cung ứng thiết bị, vật tư mới 100% (chưa qua sử dụng), Các thiết bị điện, điện tử sản xuất năm 2021; nếu trúng thầu, trước khi thi công nhà thầu cam kết trình được các giấy tờ sau cho chủ đầu tư: C/O, C/Q, Packing list, Bill of Lading (hoặc Bill of Airway) nếu là hàng hóa, vật tư nhập khẩu, chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa, vật tư sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | >12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy( ít nhất 4 tháng /1 lần trong vòng 12 tháng): - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh; Điện thoại 02223 822 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm | 429,1809 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Thi công bục trưng bày hiện vật KT: 5.9m*2.8m*0.25m | 2 | bục | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Thi công bục trưng bày hiện vật KT: 3.69m*2.41m*0.2m | 2 | bục | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Thi công các tủ kính trưng bày hiện vật | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Thi công các tủ kính trưng bày hiện vật các bản khắc tranh Đông Hồ | 4 | Tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Thi công tấm gỗ nhựa 8mm cắt CNC hoa văn cổ | 17,154 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Tủ điện mica 8 Aptomat | 1 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 cực 1 pha 63A | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 cực 1 pha 32A | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 cực 1 pha 20A | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 21 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt hệ đèn rọi LED 20w | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt hệ đèn rọi LED 10w | 72 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt hệ ray trượt cho đèn rọi.loại 1m | 43 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt hệ đèn Neon LED 18w-1.2m | 140 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt hệ đèn Neon LED 9w-0,6m | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2*6 | 30 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn 1*2.5mm2: | 610 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn 1*1.5mm2: | 320 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt dây đơn | 170 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Ống ghen hộp sino (16*14mm) | 180 | cm | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Ống ghen hộp sino (24*14mm) | 260 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Ống ghen hộp sino (39*18mm) | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Ống ghen ruột gà D21mm | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Ti vi 43 ich + Giá treo lắp đặt | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Đầu DVD có cổng USB | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Các hệ tự động vận hành đóng ngắt ti vi, đầu DVD bằng hệ thống vi mạch và hồng ngoại | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Thi công in ảnh công nghệ cao UV | 63,504 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Thi công in ảnh trên đề can ngoài trời | 176,2283 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Thi công in ảnh trên đề can ngoài trời | 97,253 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Thi công tranh treo trên giá Công nghệ UV cao cấp | 10 | Tranh | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Thi công tranh vượt đai công nghệ in cao cấp UV trực tiếp trên tấm gỗ nhựa dày 10mm | 6 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Gia công khung đai chạm khắc hoa văn dân tộc | 121,8 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Gia công khung đai gỗ, dổi, sơn PU màu bao phủ bề mặt…...Rộng 8cm, dày 2.5cm. | 121,8 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Gia công khung đai gỗ, sơn PU màu bao phủ bề mặt…...Rộng 6cm, dày 2.5cm | 112,2 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Gia công khung gỗ chạm khắc hoa văn dân tộc trên gỗ, sơn PU màu bao phủ bề mặt…. Rộng 15cm, dày 3cm. | 31,44 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Gia công khung đai gỗ, sơn PU màu bao phủ bề mặt…. Rộng 10cm, dày 2.5cm. | 31,44 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Thi công tượng bằng composit chưa gồm trang phục, quần áo | 31 | tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Phục chế phun vẽ giả cũ bộ quần áo nâu, khăn mỏ qụa. vấn bông (vải chất liệu diềm bâu hoặc lụa) | 13 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Phục chế phun vẽ giả cũ bộ quần áo bình thường | 11 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Phục chế phun vẽ giả cũ bộ áo nâu, quần đen / quần nâu | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Phục chế phun vẽ giả cũ quang gánh và đòn gánh | 6 | đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Phục chế, phun vẽ giả cũ thúng, dần, sàng, lia, lồng gà, đồ đan tre mây | 25 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Phục chế, phun vẽ giả cũ nồi đồng Ø 50cm | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Làm tượng, mẫu đất, đúc khuôn, đúc thành phẩm và vẽ màu con gà, chất liệu composit | 5 | con | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Phục chế, phun vẽ giả cũ gói lá các loại, tràu cau, in màu lá chuối, hoa quả, bánh kẹo… | 45 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Phục chế, phun vẽ giả cũ chõng / bàn tre, ghế tre dài | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Phục chế nón quai thao xưa, nón lá | 10 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Phục chế ấm nước các loại giả cổ | 3 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Phục chế bát chiết yêu giả cổ | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Phục chế rành tích | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Phục chế bó vỏ cây dó | 22 | bó | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Phục chế tập giấy dó | 31 | Tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Phục chế hoặc sưu tầm ván khắc | 52 | Ván | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Mua tranh hoặc sưu tầm những bức tranh Đông Hồ | 79 | Tranh | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Phục chế phun vẽ giả cũ bể làm giấy dó. KT: 0,8mx1,0mxcao0,65m | 1 | bể | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Phục chế phun vẽ giả cũ hoặc mua bộ làm giấy | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Mua vỏ con trai | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Phục chế phun vẽ giả cũ đồ làm phẳng giấy | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Mua hoặc phục chế phun vẽ giả cũ 01 bộ pha màu và các gói màu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Mua hoặc phục chế phun vẽ giả cũ hoặc mua bộ đồ khắc gỗ | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Mua hoặc phục chế phun vẽ giả cũ bộ đồ, bút, mục vẽ | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Mua hoặc phục chế phun vẽ giả cũ bộ đồ in và giấy | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Mua hoặc phục chế phun vẽ giả cũ cơi đựng trầu cau | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Bộ giá bằng tre 2,5m x 1,5 m để treo tranh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Bộ giá bằng tre 1,6m x 1,5 m để treo tranh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Thi công cắt câu trích chữ nổi bằng máy CNC trên tấm fomex 8mm, phun nhũ vàng. KT: chữ cao 33mm…… | 68 | chữ | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Thi công cắt câu trích chữ nổi bằng máy CNC trên tấm fomex 3mm, phun nhũ vàng. KT: chữ cao 20mm…… | 59 | chữ | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Thi công phù điêu hoa văn gò đồng đỏ, rộng 25cm, dày 0.8mm..... | 4,65 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Thi công phù điêu giả đất KT: 5.9m*2.8m (M15) và 5,0mX 2,8m (M5) | 30,52 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Gia công khung gỗ tự nhiên bản rộng 80 mm x dày 30mm | 1 | Khung | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Thi công khung tranh có kính KT: 0.65m*0.45m | 1 | Khung | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Khung tranh có kính gỗ để treo tranh Đông Hồ đã sưu tầm: | 33 | Khung | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Thi công in chú thích hiện vật trên đề can bồi lên tấm phomec, hoặc tấm gỗ nhựa 3mm và 5mm | 100 | Chú thích | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Đặt sản xuất các giá để chú thích hiện vật, uốn bằng mica trong 2mm (Đài Loan) KT: (6cm x 20cm) | 30 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Phục chế sàn nhà bằng gạch đất nung (gạch lá nem). | 17,7858 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | - Quyển album chất liệu: lõi Inox, tiện, phay tròn Φ60mm, khung inox , mica trong 2 lớp, giữa là tấm gỗ phíp hoác tấm Alumin 2ly, bồi đề can làm nền các mặt trang, ốc vit 2 chiều chuyên dụng. KT: 0,42m x 0,32m | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Tượng Vinh hoa, Phú quý mảng giữa trong nhà.cao 1,2m | 2 | tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Tượng Vinh quy bái tổ cao trung bình ( KT: 1,8m x0,6m x0,7m) đặt ngoài trời. | 6 | tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Tượng đấu vật kích thước Tb 1,8m đặt ngoài trời. | 2 | tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Tượng Đàn lợn âm dương cao 1,2m đặt ngoài trời. | 1 | tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Tượng Đàn lợn âm dương cao 0,5m đặt ngoài trời. | 5 | tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Thi công biểu tương của Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ đặt ngoài trời | 1 | Biểu tượng | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Nhân công họa sĩ, bố cục trưng bày toàn bộ ảnh, tài liệu, hiện vật vảo tủ, lên đai trưng bày, tháo, lắp tranh vào khung ảnh, lắp đặt lên đai trưng bày. | 60 | công | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Họa sỹ chỉ đạo, xây dựng ý tưởng, dàn dựng, chỉ đạo lắp đặt toàn bộ phần mỹ thuật. | 40 | công | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Thuê ô tô chở các sản phẩm mỹ thuật, tủ kính trưng bày hiện vật, pa nô ảnh, tấm đề can, tượng người, hoa văn trạm khắc gỗ...từ ngoại tỉnh về Đông Hồ - Thuận thành - Bắc Ninh + nhân công đóng gói, bốc, xếp lên, xuống ô tô, vận chuyển đến nhà trưng bày | 6 | Chuyến | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Nghiên cứu xây dựng đề cương trưng bày, Biên tập toàn bộ chú thích cho ảnh, tài liệu, hiện vật, tranh vv.., Nghiên cứu, viết thuyết minh trưng bày (nghiên cứu sự kiện, thuê chuyên gia để viết…) để lưu lâu dài cho các thế hệ sau, Soạn các bản tex cho nội dung, tổ hợp, tóm tắt các bức tranh theo chủ đề, Dịch toàn bộ chú thích ảnh, tài liệu, hiện vật các bản tóm tắt câu trích, biểu đồ, tổ hợp vv... từ tiếng Việt sang tiếng Anh , Gặp gỡ nhân chứng, ghi âm, ghi hình , bồi dưỡng người hiến tặng hiện vật , Gặp gỡ nhân chứng, ghi âm, ghi hình , bồi dưỡng người hiến tặng hiện vật .. | 1 | Toàn bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Sưu tầm, bổ sung, mua hoặc phục chế ảnh, tài liệu | 130 | bức | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Viết đề cương kịch bản cho phim Quy trình chế tác tranh. | 1 | TB | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Thi công, đặt hàng sản xuất các phim tư liệu cho trưng bày (dự kiến tạm tính trung bình cho 1 phim, thời gian từ 5 - 15 phút) | 1 | Phim | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Dịch tiếng Anh, đánh các phụ đề cho phim | 1 | Phim | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trưng bày nội, ngoại thất, tượng, phù điêu, biểu tượng cho các bảo tàng, phòng truyền thống, phòng lưu niệm, các công trình văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.526.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên (tại đơn vị sử dụng); - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung (Chỉ huy, giám sát tổng thể) | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các ngành đào tạo: Kiến trúc sư chuyên nghành thiết kế nội hoặc ngoại thất công trình; chuyên ngành mỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án hoặc chỉ huy trưởng 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu) (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | + Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội hoặc ngoại thất công trình; chuyên nghành kiến trúc: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, điêu khắc, gốm: Tối thiểu 03 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo tồn bảo tàng: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên sản xuất phim, hoặc chuyên nghành báo chí: Tối thiểu 01 người+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện : Tối thiểu 01 người- Đã từng tham gia 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu) (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính kế toán hoặc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu)(Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi