Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 09:14:00 đến ngày 2020-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột môi trường MS có bổ sung vitamin (220 g) | 3 | 50L/Lọ | Hòa tan trong nước - Thời gian trung bình để hòa tan: 3 phút - pH (4,43 g/L) 3.5-4.5 - Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 2 | BAP | 2 | 5g | Công thức phân tử: C12H11N5 Trọng lượng phân tử: 225,25 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật Hòa tan trong KOH Độ tinh khiết ≥ 98,0% (GC) | ||
| 3 | NAA | 2 | 25g | Công thức hóa học: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 Độ tinh khiết ≥ 95,0% (GC) | ||
| 4 | GA3 | 2 | 500 mg/lọ | Công thức hóa học: C19H22O6 Trọng lượng phân tử: 346,37 Độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 5 | Sucrose | 3 | 500 mg/lọ | Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342,30 Độ tinh khiết: ≥99,5% (GC) | ||
| 6 | Gelrite | 2 | 500 mg/lọ | Độ bền của gel: 400 -700 g/cm3 Hòa tan trong nước | ||
| 7 | Acid boric | 2 | 1 Kg | Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử: 61,83 Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng, hòa tan trong nước | ||
| 8 | CaCl2 | 2 | 1 Kg | pH: 8-10 (100g/l, H2O, 20°C) Điểm nóng chảy: 772°C Trọng lượng phân tử: 110,98 Khối lượng riêng: 2,15g/cm3 (20ºC) Nhiệt độ sôi: >1600°C Độ hòa tan: 740g/l (20ºC) | ||
| 9 | CoCl2.6H2O | 1 | 100 g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 129,84 | ||
| 10 | CuSO4.5H2O | 2 | 1 Kg | Trọng lượng phân tử: 159,61 Khối lượng riêng: 3,603 g/ml (25°C) Áp suất hơi: 7,3 mmHg (25°C) Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 11 | Fe3EDTA | 2 | 1 Kg | Công thức phân tử C10H12N2NaFeO8 Trọng lượng phân tử: 367.05 Dạng bột màu vàng nhạt Có màu vàng tới nâu khi hòa tan | ||
| 12 | FeSO4.7H2O | 1 | 1 Kg | Công thức phân tử: FeSO4.H2O Trọng lượng phân tử: 278,01 Độ tinh khiết: ≥99,0% | ||
| 13 | Glycine | 1 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 174,26 | ||
| 14 | K2SO4 | 1 | 1 Kg | Độ tinh khiết: ≥98% Trọng lượng phân tử: 75,07 | ||
| 15 | KH2PO4 | 1 | 1 Kg | Công thức phân tử: KH2PO4 Trọng lượng phân tử: 136,09 Dạng bột Khối lượng riêng: 2,338 g/cm3 (25oC) Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 16 | KI | 1 | 250 g/lọ | Chất rắn màu trắng hoặc trắng ngà Điểm nóng chảy: 681°C Khả năng hòa tan trong nước: 1280mg/ml (0oC (32°F)) | ||
| 17 | KNO3 | 2 | 1 Kg | Công thức phân tử: KNO3 Trọng lượng phân tử: 101,10 Màu trắng Nhiệt độ nóng chảy: 334oC(lit) Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 18 | MgSO4.7H2O | 1 | 1 Kg | Công thức phân tử: MgSO4.7H2O Trọng lượng phân tử: 120,37 Độ tinh khiết: ≥97,0% | ||
| 19 | MnSO4 | 2 | 1 Kg | Công thức phân tử: MnSO4 Trọng lượng phân tử: 151,02 g/mol Độ tinh khiết: 99,0% Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 20 | Myo-Inositol | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H12O6 1,2,3,5/4,6-Hexahydroxycyclohexane Trọng lượng phân tử: 180,16 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 21 | Na2EDTA | 1 | 1 Kg | Độ hòa tan: 100g/l (20°C). Nhiệt độ nóng chảy: 110°C | ||
| 22 | Na2HPO4 | 2 | 1 Kg | Độ tinh khiết: ≥98% PH 8,7-9,3 Trọng lượng phân tử: 241.95 | ||
| 23 | Na2MoO4 | 2 | 500 g | Độ tinh khiết: ≥99,5% PH 7,0-10,5 Trọng lượng phân tử: 177.99 | ||
| 24 | NH4NO3 | 2 | 500g | Công thức phân tử: NH4NO3 Trọng lượng phân tử: 80,04 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật Độ tinh khiết: 98,0% (Titration) Nhiệt độ nóng chảy: 169,6oC Độ nhớt đặc hiệu: 1,725 | ||
| 25 | Thiamin HCl | 1 | 100 g/lọ | Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật Trọng lượng phân tử: 337,27 | ||
| 26 | ZnSO4.7H2O | 2 | 1 Kg | Độ tinh khiết: ≥98% PH 4,4-6,0 (25°C, 5%) Trọng lượng phân tử: 287.56 Hòa tan 965 g / L ở 20°C | ||
| 27 | Agarose | 1 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥97% (HPLC) Tạp chất ≤7% nước Độ bền gel 1200 g / cm2 (gel 1%) | ||
| 28 | Ethanol | 4 | lít | pH: 7,0 Trọng lượng phân tử: 46,07 | ||
| 29 | Dream Taq PCR Master mix (2X) | 7 | 1.25ml/ống | - Sử dụng để khuếch đại các phân mảnh DNA có kích thước tới 6 kb - Chứa tất cả các thành phần phản ứng cần thiết ngoại trừ DNA và mồi gồm: Dream Taq DNA, 2X Dream Taq buffer, d ATP, dCTP, dGTP và dTTP có nồng độ 4 mM và 4 mM MgCl2 | ||
| 30 | DNA easy Power Plant Prokit (50 reations) | 6 | Kit | - Sử dụng để tách chiết DNA thực vật và mẫu hạt - Khả năng chứa lượng DNA tới 20 µg/phản ứng - Thời gian tách chiết: 45 phút/24 mẫu | ||
| 31 | Redsafe Nucleic Acid Staining Solution | 4 | 1 ml/ống | - Phát hiện nucleic acid trên gel agarose - Phát ra ánh sáng xanh khi gắn với DNA hoặc RNA ở bước sóng 537 nm | ||
| 32 | 6x Loading dye | 4 | 5 ml/ống | Sử dụng để nạp DNA marker và các mẫu trong gel agarose | ||
| 33 | Mồi (trung bình 20nu/primer) | 12 | Đoạn | - Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. - Không nhiễm DNase - Rnase - Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng | ||
| 34 | Ladder (1Kb hoặc 100bp) 100 ng/ml (Norgen) | 2 | 1 ml | - Nồng động 0.5µg/µL.Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye - Thang DNA gốm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp | ||
| 35 | Đầu côn 1000 µl | 9 | 1.000 cái/túi | Không nhiễm DNase - RNase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | ||
| 36 | Đầu côn 200 µl | 10 | 1.000 cái/túi | Không nhiễma Dnase- Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | ||
| 37 | Ống eppendorf 2 ml | 10 | Hộp | Không nhiễm DNase - RNase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 38 | Ống eppendorf 1.5 ml | 10 | 500 cái/túi | Không nhiễm DNase - RNase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 39 | Ống PCR 0.2 ml trắng | 6 | 100 cái/Túi | - Ống PCR đã tiệt trùng, Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác Không nhiễm DNase - Rnase | ||
| 40 | Găng tay cao su | 12 | Hộp | Chất liệu Cao su tự nhiên Nhiều kích thước khác nhau Thông thoáng thoải mái trong khi sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi